C3 Khi nhóng vËt nÆng ch×m trong b×nh trµn, níc tõ trong b×nh trµn ra, thÓ tÝch cña phÇn níc nµy b»ng thÓ tÝch cña vËt... Tæ chøc ho¹t ®éng cña häc sinh..[r]
Trang 1Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
Ch ơng I : Cơ học
Tuần 1
Tiết 1: Chuyển động cơ học
Ngày soạn.30 /.8 /2007 Ngày dạy: / /200
+ Bảng phụ ghi sẵn nội dung điền từ C6 và thí nghiệm
+ Thí nghiệm: 1 xe lăn ( mỗi nhóm học sinh)
- Trong cuộc sống ta thờng nói 1 vật
chuyển động hay đứng yên Vậy theo
em căn cứ nào để nói vật đó chuyển
động hay vật đó đứng yên
- Quan sát trong thực tế các con thấy
mặt trời mọc phía nào? Lặn phía nào?
Mặt trời chuyển động trái đất đứng yên
không
- GV: Để trả lời đợc câu hỏi này và KĐ
dự đoán của bạn nào đúng cô trò ta đi
nghiên cứu bài hôm nay
Hoạt động của học sinh
HS1HS2HS3
I/ Làm thế nào để biết 1 vật chuyển động hay đứng yên: 12’
? Hãy nêu 2 ví dụ về chuyển động?
2 ví dụ về đứng yên?
? tại sao nói vật đó chuyển động
GV: Vị trí của vật so với gốc cây thay
HS: Vật đó đứng yên
C1HS: Những vật nh nhà cửa, cây gắnvới trái đất
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
1
Trang 2đứng yên.
VD: Ngời ngồi trên thuyền đang trôitheo dòng nớc vì vị trí của ngời khôngthay đổi so với thuyền thì ngời ở trạngthái đứng yên hay ngời ngồi trên tàu
đứng yên so với tàu
HS: Câu không đúng
C ô tô chuyển động so với ngời lái xe
II/ Tính tơng đối của chuyển đổi động và đứng yên: 10 ,
GV: Cho HS quan sát hình 1,2
GV: Đa thông báo 1 hiện tợng hành
khách đang ngồi trên 1 toa tàu đang
Y/c h/s lấy vật bất kỳ xét nó chuyển
động so với vật nào, đứng yên so với
hành tinh khác tâm của thái dơng hệ
sát với vị trí của MT vậy coi MT là
đứng yên còn các hành tinh khác
HS: Hành khách chuyển động
HS: So với toa tàu hành khách đứngyên vì vị trí của hành khách so với toatàu là không đổi
HS: Một vật có thể là chuyển động đốivới vật này nhng lại là đứng yên đốivới vật kia
HS: Xét vậtVật chuyển động so với
Vật đứng yên so với
HS: Vật chuyển động hay đứng yênthuộc vật chọn làm mốc Ta nóichuyển động hay đứng yên có tính t-
ơng đối
HS: Nếu coi một điểm gắn với trái đấtlàm mốc thì vị trí của MT thay đổi từ
đông sang tây
Trang 3Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
III/ Một số chuyển động thờng gặp: 5’
HS n/c trả lời các câu hỏi
? Quỹ đạo chuyển động là gi?
? Nêu các quỹ đạo chuyển động mà
em biết
? Nêu 1 số VD khác
Trả lời C9
HS: Quỹ đạo chuyển động là đờng mà vật chuyển động vạch ra
HS: Quy đạo thẳng, cong, tròn
HS: Thả bóng rơi, vật ném ngang,
chuyển động con lắc đón
IV/ Vận dụng: 13’ Câu 10: Bảng phụ ( cá nhân) Gọi 1 hs trình bày ? Nhận xét, nói vật đứng yên hay chuyển động là phụ thuộc yếu tố nào? C11 GV: VD: Đầu cánh quạt máy khi quay và S2 vị trí của đầu cánh quạt với trục của động cơ HS: Ngời lái xe chuyển động so với
Đứng yên so với
Ô tô chuyển động so với
Đứng yên so với Ngời đứng bên cột điện đứng yên so với
Chuyển động so với
HS: Nhận xét cha thật sự hoàn toàn đúng mà muốn xét vật chuyển động hay đứng yên là phải xét vị trí của vật đó với vật làm mốc D/ Củng cố : 2‘ ? Thế nào là chuyển động cơ học? ? Thế nào gọi là tính tơng đối của chuyển động cơ học? ? Các chuyển động cơ học thờng gặp là dạng nào? ? Ném 1 vật nằm ngang quy đạo chuyển động của nó là gì? E/ Dặn dò: 1’ Học bài phần ghi nhớ BT: 1.1 1.6 / SGK Đọc có thể em cha biết IV/ Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
Tuần 2 Tiết2: vận Tốc Ngày soạn Ngày dạy:.
I/ Mục tiêu :
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
3
Trang 4Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
- So sánh quãng đờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động
để rút cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động
- Nắm đợc công thức V = V t và ý nghĩa khái niệm vận tốc, đơn vịchính của vận tốc là m/s, km/h và cách đổi đơn vị vận tốc
- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian củachuyển động
Để xác định chuyển động nhanh hay chậm của 1 vật N/ cứu bài “vận tốc”
GV: Trong trờng hợp này quãng đờng
chạy đợc trong 1s gọi là vận tốc? Thế
HS: Cùng 1 quãng đờng chuyển động
HS nào chạy mất ít thời gian sẽ chuyển
động nhanh hơn
So sánh độ dài đoạn đờng chạy củamõi học sinh trong cùng một đơn vịthời gian (1s) ta phân biệt đợc HS chạynhanh chậm ( Hùng nhanh nhất, Caochậm nhất)
HS: Quãng đờng đị đợc trong 1s gọi làvận tốc
HS: (1) Nhanh ( 2) Chậm ( 3) Quãng đờng đi đợc ( 4) Đơn vị
II/ Công thức tính vận tốc Trợ giúp giáo viên
GV: Hãy nêu công thức vận tốc!
Hoạt động của học sinh
HS: nêu công thức tính vận tốc
Trang 5Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
GV: Treo bảng phụ có ghi công thức
tính vận tốc
HS: Đọc lại
III/ Đơn vị vận tốc Trợ giúp giáo viên
GV: Thông báo cho HS biết đơn vị vận
tốc phụ thuộc vào đơn vị chiều dài
quãng đờng đi đợc và thời gian đi hết
- Cả lớp cùng đổi : V= 3m/s = ?km/h
IV/ Củng cố - Vận dụng
Trợ giúp giáo viên
Y/C HS làm C6 theo nhóm ( bàn)
GV thu 2 bài chấm nhận xét
Hoạt động của học sinh
HS làm C6 theo nhóm
Trang 6I/ Mục tiêu :
- Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều ,chuyển động không đều vànêu đợc ví dụ về chuyển động đều, chuyển động không đều thờng gặp
- Xác dịnh đợc dấu hiệu đặc trng của chuyển động đều là vận tốc không thay
đổi theo thời gian và chuyển động không đều có vận tốc thay đổi theo thời gian
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình của một chuyển động trên một quãng
chuyển động đều ,chuyển động
không đều thì chuyển động nào ta
gặp nhiều hơn?
HD HS thực hành khảo sát ( tai
nghe đa tay theo vật đánh dấu vào
thàmh máng theo nhịp ngõ Mắt
nhìn vật theo hớng vuông góc) sau
đó đo khoảng cách ghi vào bảng
I Định nghĩa
2HS đọc định nghĩa :
HS Chuyển động đều là vận tốc khôngthay đổi theo thời gian
Ví dụ: chuyển động của đầu kim đồnghồ
Chuyển động không đều có vận tốcthay đổi theo thời gian
Ví dụ: chuyển động của ô tô lúc khởihành
HS:,chuyển động không đều gặp nhiềuhơn chuyển động đều
HS Làm Tn theo hớng dẫn Trả lời C1 Điền kết quả vào bảng :
Tên quãng
Chiề dài m
Trang 7Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
? qua bảng kết quả hãy cho biết trên
quãng đờng nào trục của bánh xe
chuyển động không đều; chuyển
động đều?
Cho học sinh đọc C2 xác định đâu
là chuyển động đều, chuyển động
không đều? Tại sao?
H S chọn câu trả lời đúng cho C2
H S thảo luận điền vào ô trống
II/ vận tốc trung bình của chuyển động không đều
HS đọc C3 SGK trả lời câu hỏi VAB=
H S đọc ghi nhớ
III/ Vận dụng
1) H S đọc C4 ; Từng H S trả lời C4 :chuyển động của ô tô trên quãng đ-ờng Hà Nội – Hải Phòng làchuyển động không đều vì khi khởihành vận tốc tăng ; khi về bến vậntốc giảm V= 50km/h nên vtb trêncả quãng đờng
HS đọc đầu bài ghi tóm tắt; giải raphiếu học tập
1 H S lên bảng làm bài
E Hớng dẫn học ở nhà
Làm c6 và các bài tập 3.1đến 3.7 SBT
Học thuộc bài theo vở ghi và SGK
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tuần 4
Tiết4: biểu diễn lực
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
7
- S là quãng đ ờng
- t là thời gian
- V là vận tốc trung bìnhTrong đó
Trang 8Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
Ngày soạn Ngày dạy:.
I/ Mục tiêu :
- Nêu đợc ví dụ lực tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật
- Nhận biết lực là đai lợng véc tơ Biểu diễn đơvj véc tơ
Trợ giúp giáo viên Hoạt động của học sinh
- Y/c HS làm thí nghiệm (4.1) trả lời
C1
- Y/c quan sát trạng thái của xe lăn
khi buông tay
Mô tả 4.2
? Trọng lực có phơng chiều nh thế
nào ?
Y/c HS nêu phơng, chiều của lực
trong hai trờng hợp ( h vẽ)
? Kết quả tác dụng lực có giống nhau
không? Tại sao?
Giáo viên nêu khái niệm lc là đại
l-ơng véc tơ
? Tại sao nói lực là đại lợng véc tơ
- Giáo viên thông báo:???
? Mũi tên cho ta biết gì? Về diểm đặt
II Biểu diễn lực
1 Lực là đại lợng véc tơ
* có phơng thẳng đứng chiều từtrên xuống???
HS thảo luận trả lời theo nhóm
HS ghi vở:
- Một đại lợng vừa có độ lớn vừa
có phơng và chiềulà một đại lợngvéc tơ
HS trả lời:
Lực vừa có độ lớn có phơng cóchiều
2 Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực
HS theo dõi
- Gốc mũi tên là điểm đặt của lực
- Phơng chiều là phơng chiều củalực
- Độ dài của mũi tên( theo tỉ xích)biểu diễn độ lớn của lực
* Kí hiệu véc tơ lực : F???
HS mô tả:
A : Điểm đặ lực F lên B lực có phơng ngang, chiều từ trái sang phải, có độ lớn là 15N
III Vận dụng
HS suy nghĩ làm bài
M = 5kg P = 50NChọn tỉ lệ xích 0,5 cm ứng với 10N
Ví dụ 2: 1cm ứng với 5000N
C3 HS suy nghĩ làm bài
* F1 = 20N theo phơng thẳng đứng cóchiều từ dới lên
Trang 9- HS xoát bài, nhận xét cho nhau
- Giáo viên nêu đáp án( bảng phụ)
Giáo viên hớng dẫn HS cách chọn tỉ
lệ xích sao cho phù hợp
Y/c HS làm bài, mô tả vào phiếu học
tập C3
Giáo viên thu 3 bài Treo báng phụ
nêu đáp án HS trao đổi bài chữa lỗi
sai cho nhau
F2 = 30N theo phơng nằm ngang cóchiều từ trái sang phải
F3 = 30N có phơng chếch hợp với
ph-ơng ngang 1 góc bằng 300, chiều từ dớng lên
E Hớng dẫn học ở nhà
Làm c6 và các bài tập 4.1đến 4.5 SBT
Học thuộc bài theo vở ghi và SGK
IV/ Rút kinh nghiệm:
I/ Mục tiêu :
- Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đợc đặc điểm củahai lực cân bằng và biểu thị bàng véc tơ lực
- Từ kiến thức đã nắm đợc học sinh dự đoán, làm thí nghiệm kiểm tra
dự đoán “ Vật đợc tác dụng của hai lực cân bàng thì vận tốc không
đổi; vật sẽ đứng yên hoặc chuyển đọng thẳng đều mãi mãi”
- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính, giải thích đợc một số hiện tợngquán tính
Trợ giúp giáo viên Hoạt động của học sinh
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
9
Trang 10Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
- Y/c HS làm thí nghiệm (4.1) trả lời
C1
- Y/c quan sát trạng thái của xe lăn
khi buông tay
Mô tả 4.2
? Trọng lực có phơng chiều nh thế
nào ?
Y/c HS nêu phơng, chiều của lực
trong hai trờng hợp ( h vẽ)
? Kết quả tác dụng lực có giống nhau
không? Tại sao?
Giáo viên nêu khái niệm lc là đại
l-ơng véc tơ
? Tại sao nói lực là đại lợng véc tơ
- Giáo viên thông báo:???
? Mũi tên cho ta biết gì? Về diểm đặt
- HS xoát bài, nhận xét cho nhau
- Giáo viên nêu đáp án( bảng phụ)
II Biểu diễn lực
3 Lực là đại lợng véc tơ
* có phơng thẳng đứng chiều từtrên xuống???
HS thảo luận trả lời theo nhóm
HS ghi vở:
- Một đại lợng vừa có độ lớn vừa
có phơng và chiềulà một đại lợngvéc tơ
HS trả lời:
Lực vừa có độ lớn có phơng cóchiều
4 Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực
HS theo dõi
- Gốc mũi tên là điểm đặt của lực
- Phơng chiều là phơng chiều củalực
- Độ dài của mũi tên( theo tỉ xích)biểu diễn độ lớn của lực
* Kí hiệu véc tơ lực : F???
HS mô tả:
A : Điểm đặ lực F lên B lực có phơng ngang, chiều từ trái sang phải, có độ lớn là 15N
III Vận dụng
HS suy nghĩ làm bài
M = 5kg P = 50NChọn tỉ lệ xích 0,5 cm ứng với 10N
Ví dụ 2: 1cm ứng với 5000N
C3 HS suy nghĩ làm bài
* F1 = 20N theo phơng thẳng đứng cóchiều từ dới lên
F2 = 30N theo phơng nằm ngang cóchiều từ trái sang phải
F3 = 30n có phơng chếch hợp với
ph-ơng ngang 1 góc bằng 300, chiều từ dớng lên
Trang 11Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
tập C3
Giáo viên thu 3 bài Treo báng phụ
nêu đáp án HS trao đổi bài chữa lỗi
sai cho nhau
E Hớng dẫn học ở nhà
Làm c6 và các bài tập 4.1đến 4.5 SBT
Học thuộc bài theo vở ghi và SGK
IV/ Rút kinh nghiệm:
- Rèn kĩ năng đo lực đặc biệt là đo lực na sát để rút ra đặc điểm của lực
Trang 12Cho HS đọc thông báo SGK trả lừi
câu hỏi : ? Khi nào lực ma sát lăn
xuất hiện giữa hòn bi và mặt sàn?
? Khi nào lực ma sát lăn xuất hiện ?
? Trong 2 hình 6.1a và 6.1b lực kéo
cho biết cách khắc phục
Cho HS phát biểu riêng từng phần
tỏ vật chịu tác dụng của hai lực cânbằng
FK = Fms nghỉFms nghỉ xuất hiện khi vật chịu tácdụng của lực mà vật vẫn đứng yên
II Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật
1 Lực ma sát có thể có hại
HS làm C6
a ma sát trợt làm mòn xích và đĩa Cách khắc phục : Tra dầu mỡ
b ma sát trợt làm mòn trục cản trởchuyển động của bánh xe : Cáchkhắc phục: lắp ổ bi, tra dầu mỡ
c Ma sát trợt cản tở chuyển độngcủa thùng ; Cách khác phục Lắpbánh xe hoạc con lăn
Trang 13Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
E Hớng dẫn học ở nhà
Học thuộc bài ; Làm bài tập 6.1 6.5 SBT
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
Tuần 7 Tiết 7 Ôn tập-bài tập
Ngày soạn:
- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ
III Tổ chức hoạt động của học sinh
A Ôn tập
- Học sinh tự trả lời câu hỏi của giáo
viên vào vở
- Một số HS trình bày câu trả lời đối
với các câu hỏi GV, thảo luận trên lớp
để sửa cho đúng và ghi vở
I Chuyển động cơ học
- 1 HS trình bày câu 1, câu 2 và nêu 2 ví
dụ về chuyển động cơ học lớp nhận
xét, bổ sung và ghi vở
1 Chuyển động cơ học là sự thay đổi
vị trí của vật này so với vật khác (đợc
chọn làm vật mốc).
Ví dụ:
- Máy bay đang bay trên trời.
- Chuyển động tròn của đầu kim đồng
hồ khi đang chạy.
2 Ví dụ chứng tỏ một vật có thể chuyển
động so với vật này, nhng lại đứng yên
so với vật khác là: Hành khách ngồi
trên ôtô đang chạy, nên hành khách
chuyển động so với cây bên đờng nhng
lại đứng yên so với ôtô.
* GV nêu hệ thống câu hỏi kiểm tra:
- Yêu cầu học sinh thảo luận trên lớp :
1 Chuyển động cơ học là gì ? Cho hai
ví dụ.
1 Nêu một ví dụ chứng tỏ một vật có thể chuyển động so với vật này, nh-
ng lại đứng yên so với vật khác
3 Độ lớn vận tốc đặc trng cho tính chất nào của chuyển động? Công thức tínhvận tốc? Đơn vị vận tốc?
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
13
Hoạt động 1 (20 phút): Ôn lại kiến
thức cơ bản
Trang 14Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
cm/s
- 1 HS trình bày câu 4 lớp nhận xét, bổ
sung và ghi vở
4 Chuyển động không đều là chuyển
động mà độ lớn của vận tốc thay đổi
theo thời gian
- Một số HS trình bày câu trả lời đối với
các câu hỏi GV, thảo luận trên lớp để
sửa cho đúng và ghi vở
- 1 HS trình bày câu 5, câu 6 và nêu 2 ví
dụ minh hoạ về lực lớp nhận xét, bổ
sung và ghi vở
5 Lực có tác dụng làm thay đổi vận tốc
của chuyển động.
6 Các yếu tố của lực: điểm đặt lực,
ph-ơng và chiều của lực, độ lớn của lực.
a) Đứng yên khi vật đang đứng yên.
b) Chuyển động thẳng đều khi vật
- Giày đi mãi đế sẽ bị mòn.
Lực ma sát phụ thuộc vào tính chất
của mặt tiếp xúc Độ lớn của lực ma sát
càng giảm khi mặt tiếp xúc giữa hai vật
càng nhẵn.
- 1 HS trình bày câu 9, câu 10 và lấy 2
ví dụ minh hoạ chứng tỏ vật có quán
tính lớp nhận xét, bổ sung và ghi vở
4 Chuyển động không đều là gì ? Viết
công thức tínhvận tốc trung bình của chuyển động không đều.
- Yêu cầu học sinh thảo luận trên lớp từcâu 5 đến câu 10 để hệ thống về lực
5 Lực có tác dụng nh thế nào đối với vận tốc? Nêu ví dụ minh hoạ.
6 Nêu các đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực bằng véctơ ?
7 Thế nào là hai lực cân bằng? Một vật chịu tác dụng của các lực cân bằng sẽ thế nào khi:
Trang 15Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
- Khi xe đột ngột chuyển động hành
khách ngả ngời về phía sau.
- Ngời đang chạy vớng phải dây chắn
thì bị ngã nhào về phía trớc.
10 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào
hai yếu tố: độ lớn của lực tác dụng và
diện tích mặt tiếp xúc với vật.
- 1 HS trình bày câu 1, 2 và giải thích
câu 2 lớp nhận xét, bổ sung và ghi vở
1 Hai lực đợc gọi là cân bằng khi:
D xô ngời về phía trớc Vì khi ôtô
đang chuyển động đột ngột dừng lại.
Ngời cha kịp dừng lại cùng với xe do
quán tính nên ngời bị xô về phía trớc
B Các môtô đứng yên đối với nhau.
10 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào? Công thức tính áp suất? Đơn vị áp suất?
* GV yêu cầu HS đọc đề bài và vận dụng phần kiến thức trong chơng để trả lời phần vận dụng
- HS làm bài tập vận dụng của mục Itrong phiếu học tập
- Thảo luận trên lớp để GV sửa cho đúng
D cùng đặt trên một vật, cùng độ lớn,phơng nằm trên cùng một đờng thẳng,chiều ngợc nhau
2 Xe ôtô dâng chuyển động đột ngột dừng lại Hành khách trong xe bị:
A ngả ngời về phía sau
B nghiêng ngời sang bên trái
C nghiêng ngời sang bên phải
D xô ngời về phía trớc
.
3 Một đoàn môtô chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc đi ngang qua một
ôtô đỗ bên đờng ý kiến nhận xét nào sau đây là đúng?
a Các môtô chuyển động đối với nhau
B Các môtô đứng yên đối với nhau
C Các môtô đứng yên đối với ôtô
D Các môtô và ôtô cùng chuyển động
đối với mặt đờng
- GV yêu cầu học sinh thảo luận trên
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
15
Hoạt động 2 (20 phút): Vận dụng
làm bài tập
Trang 16Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
II Trả lời câu hỏi.
- Một số HS trình bày câu trả lời, thảo
luận trên lớp để sửa cho đúng và ghi vở
- 1 HS trình bày câu 1 lớp nhận xét, bổ
sung và ghi vở
1 Ngồi trong xe ôtô đang chạy, ta thấy
hai hàng cây bên đờng chuyển động
theo chiều ngợc lại vì nếu chọn ôtô làm
mốc, thì cây sẽ chuyển động tơng đối so
với ôtô và ngời.
- 1 HS trình bày câu 2 lớp nhận xét, bổ
sung và ghi vở
2 Khi mở nắp chai bị vặn chặt, ngời ta
phải lót tay bằng vải hay cao su sẽ tăng
ôtô bỗng thấy mình bị nghiêng ngời
sang bên trái Lúc đó xe đang chuyển
động thẳng, đột ngột xe lái quành sang
phải, ngời hành khách trên xe còn
quán tính cũ cha kịp đổi hớng cùng xe
nên nghiêng sang bên trái.
- 1 HS trình bày câu 4 lớp nhận xét, bổ
sung và ghi vở
4 Một ví dụ chứng tỏ tác dụng của áp
suất phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và
diện tích bị ép: Muốn cắt, thái một vật
cần dùng dao sắc, lỡi mỏng đồng thời
ấn mạnh lên dao để tăng áp suất lên
các điểm cắt của vật Trong trờng hợp
này, vừa tăng áp lực lại vừa giảm diện
2 Vì sao khi mở nắp chai bị vặn chặt, ngời ta phải lót tay bằng vải hay cao su?
3 Các hành khách đang ngồi trên xe
ôtô bỗng thấy mình bị nghiêng ngời sang bên trái Hỏi lúc đó xe đang đợc lái sang phía nào?
4 Tìm một ví dụ chứng tỏ tác dụng của
áp suất phụ thuộc vào độ lớn của áp lực
và diện tích bị ép.
* GV yêu cầu HS đọc đề bài và vận dụng phần kiến thức trong chơng để trả lời phần vận dụng
- HS làm bài tập vận dụng của mục Itrong phiếu học tập
- Thảo luận trên lớp để GV sửa cho đúng
và ghi vở
1 Hai lực đợc gọi là cân bằng khi:
Trang 17Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
4 Chuyển động không đều là chuyển
động mà độ lớn của vận tốc thay đổi
theo thời gian
- Một số HS trình bày câu trả lời đối với
các câu hỏi GV, thảo luận trên lớp để
sửa cho đúng và ghi vở
- 1 HS trình bày câu 5, câu 6 và nêu 2 ví
dụ minh hoạ về lực lớp nhận xét, bổ
sung và ghi vở
5 Lực có tác dụng làm thay đổi vận tốc
của chuyển động.
6 Các yếu tố của lực: điểm đặt lực,
ph-ơng và chiều của lực, độ lớn của lực.
a) Đứng yên khi vật đang đứng yên.
b) Chuyển động thẳng đều khi vật
- Giày đi mãi đế sẽ bị mòn.
Lực ma sát phụ thuộc vào tính chất
của mặt tiếp xúc Độ lớn của lực ma sát
càng giảm khi mặt tiếp xúc giữa hai vật
càng nhẵn.
- 1 HS trình bày câu 9, câu 10 và lấy 2
ví dụ minh hoạ chứng tỏ vật có quán
tính lớp nhận xét, bổ sung và ghi vở
9 Hai ví dụ chứng tỏ vật có quán tính :
- Khi xe đột ngột chuyển động hành
khách ngả ngời về phía sau.
- Ngời đang chạy vớng phải dây chắn
A cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn
B cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn
C cùng phơng, cùng độ lớn, cùng đặttrên một vật
D cùng đặt trên một vật, cùng độ lớn,phơng nằm trên cùng một đờng thẳng,chiều ngợc nhau
2 Xe ôtô dâng chuyển động đột ngột dừng lại Hành khách trong xe bị:
A ngả ngời về phía sau
B nghiêng ngời sang bên trái
C nghiêng ngời sang bên phải
Trang 18- HS tự đánh giá sự nắm bắt kiến thức về cơ học của bản thân.
- GV đánh giá đợc mức độ tiếp thu kiến thức của HS để có phơng pháp giảng dạy thích hợp hơn
- Rèn luyện t duy liên hệ giữa lí thuyết và thực tế cuộc sống
- Rèn luyện tính nghiêm túc trong thi cử
II Đề bài: In sẵn.
III Đáp án và biểu điểm.
Phần I ( 3 điểm ): Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Phần II ( 2 điểm ): Mỗi câu ý 0,5 điểm.
Phần III ( 5 điểm ):
Kiểm tra giữa học kì I
Phần I: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn(2,5 điểm)
1 Ngời lái đò ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc Trong các câu sau đây câu nào đúng?
A Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông.
B Ngời Lái đò đứng yên so với dòng nớc.
C Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
D Ngời Lái đò chuyển động so với dòng nớc
2 Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị của vận tốc?
2 1
t t
S S
Trang 19Phần II Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: (2điểm)
1 Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi đột ngột đợc vì có
………
2 3km/h = m/s 2m/s = Km/h
Phần III Bài tập tự luận :(5,5điểm)
1.Biểu diễn các lực sau
a) Các lực tác dụng lên quả bóng có khối lợng m = 2kg đợc treo trên sợi dây
b)Lực kéo F =500N lên chiếc thuyền theo phơng ngang
( tỉ xích tuỳ chọn)
3 Một ngời đi xe đạp qua một dốc cầu AB lúc lên dốc đi với vận tốc 8Km/h, lúc xuống dốc đi với vận tốc là 18Km/h
a) Tìm thời gian đi trên mỗi đoạn?
b)Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả quãng đờng !
( Biết đoạn lên dốc bằng 2/5 đoạn xuống dốc, cả đoạn AB dài 14Km)
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
Tuần 9 Tiết9: áp suất
Ngày soạn Ngày dạy: .tháng 10
I/ Mục tiêu :
- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất
- Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên của các đại lợng có trongcông thức
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản thờnggặp
Trang 20Gi¸o ¸n vËt lÝ 8 N¨m häc 2010 -2011
C Bµi míi:
Trang 21Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
Trợ giúpcủa giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho hS đ0cj thông báo trả lời câu hỏi
áp lực là gị Ví dụ
Y/C HS làm C1 : Xác định áp lực
? Trọng lợng P có phải là áp lực
không?Vì sao?
GVlu ý cho HS: Lực tác dụng mà
không vuông góc với diện tích bị ép
- Y/C nêu phơng pháp tién hành TN
để xét kết quả của áp lực dựa vào
các yếu tố đó ghi kết quả TN vào
7.1
y/c HS báo cáo kết quả
Cho HS điền từ thích hợp vào C3 để
2 P
HS làm C1 ra phiếu học tập cá nhân
là áp lực Vậy áp lực không phải làmột loại lực
Xét kết quả tác dụng của áp lực dựavào một yếu còn các yếu tố kháckhông thay đổi
điền kết quả vào bảng:
áp lực F diện tíchbị ép (S) Độ nún(h)F2>F1 S2=S1 h2 h1F3= F1 S3<S1 h3 h1 Đại diện các nhóm báo cáo kết quảFlớn thì t/d lớn
S lớn thì t/d nhỏ
HS điền từ :kết luận:
áp suất =
HS P =
S F
trong đó : F là áp lực ; đơ vị là N
S diện tích bị ép có đơn vị là
P là áp suất có đơn vị là N/m21N/m2 =1Pa đọc là Paxcan
III Vận dụng
HS làm ra phiếu học tập cá nhândựavào nguyên tắc P phụ thuộc vào áp21
áp lực diện tích bị ép
Trang 22Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
E Hớng dẫn học ở nhà
Học thuộc bài ; Làm bài tập 7.1 7.6 SBT
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
……… Tuần 1
Tiết:10 áp suất chất lỏng
Bình thông nhau
Soạn ngày: 20 tháng 10 năm 2009Dạy ngày: 27 tháng 10 năm 2009
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại ợng trong công thức
l Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
- Nêu đợc nguyên tác bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiệntợng thờng gặp
+ 1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời dùng làm đáy
+ 1 bình thông nhau hoặc ống cao su nhựa trong
+ 1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô sạch
- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ
III/ Tiến trình bài
A ổn định:
Trang 23Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
Trợ giúpcủa giáo viên Hoạt động của học sinh
B.Kiểm tra bài cũ
- Tiến hành kiểm tra song song 3 HS
suất 1,7 104 N/m2 em hiểu ý nghĩa
của con số đó nh thế nào?
- GV cho HS quan sát và giới thiệu
dụng cụ thí nghiệm
- GV yêu cầu HS đọc thí nghiệm và
- GV cho HS quan sát tranh hình 8.6/
SGK, đọc C5 và nêu dự đoán của
mình
- 3 HS trình bày câu trả lời đối với cáccâu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu trảlời cần có
I Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng.
II Công thức tính áp suất chất lỏng.
h là chiều cao của cột chất lỏng (m).
Hoạt động 4 (5 phút):Nghiên cứu bình thông nhau
- HS nêu dự đoán của mình và giảithích đợc
- HS tự tiến hành thí nghiệm theo câuC5 và nhận xét kết quả: hA = hB thì23
Trang 24- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển.
- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrixenli và một số hiện tợng đơn giản
- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao củacột thuỷ ngân và biến đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2
2 Kĩ năng
- Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích
sự tồn tại áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển
II Chuẩn bị
- Tranh hình 9 1- 9 5?SGK
- 5 bộ thí nghiệm gồm:
+ 2 vỏ chai nớc khoáng bằng nhựa mỏng
+ 1 ống thuỷ tinh dài 10 – 15 cm, tiết diện 2- 3 mm
+ 1 cốc thuỷ tinh 250 ml
- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ
III Tổ chức hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra bài
cũ– Tổ chức tình huống học tập
- 3 HS trình bày câu trả lời đối với các
câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu trả
gây ra áp suất chất khí lên các vật
trên trái đất áp suất khí quyển
* Kiểm tra bài cũ
- Tiến hành kiểm tra song song 3 HS+ HS1: Chữa bài tập 8.1 và 8 3/SBT.+ HS2: Chữa bài tập 8 2/SBT
+ HS3: Chữa bài tập 8 6/SBT
* Tổ chức tình huống học tập
- ĐVĐ nh SGK, có thể bổ sung thêmmột hiện tợng: Nớc thờng chảy xuống.Vậy tại sao quả dừa đục 1 lỗ, dốcxuống nớc dừa không chảy xuống?
- GV yêu cầu HS đọc thông báo và trả lời câu hỏi tại sao có sự tồn tại của áp suất khí quyển ?
- HS trả lời: Không khí có trọng lợng
gây ra áp suất chất khí lên các vật
trên trái đất áp suất khí quyển
1 Thí nghiệm 1
- HS đọc thí nghiệm 1 và tiến hành thí
- GV yêu cầu HS làm thí nghiệmchứng minh sự tồn tại của áp suất khíquyển
- GV gợi ý cho HS: Giả sử không có
áp suất khí quyển bên ngoài hộp thì có
Trang 25Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
nghiệm theo nhóm
- Làm C1
C1+ Nếu hộp sữa chỉ có áp suất bên
trong mà không có áp suất thì hộp sữa
sẽ phồng ra và vỡ.
+ Hút sữa ra áp suất bên trong
giảm, hộp méo do áp suất khí quyển
bên ngoài lớn hơn áp suất bên trong
hộp.
2 Thí nghiệm 2
- HS tiến hành thí nghiệm 2 và giải
thích hiện tợng HS khác nhận xét,
rồi chuẩn hoá lời phát biểu
C2 Nớc không tụt xuống vì áp suất
chất lỏng cân bằng với áp suất khí
quyển.
pc/ l = p o (p o là áp suất khí quyển)
- HS tiến hành thí nghiệm và giải
thích hiện tợng HS khác nhận xét,
rồi chuẩn hoá lời phát biểu
C3 Chất lỏng tụt xuống vì áp suất
chất lỏng lớn hơn áp suất khí quyển.
rồi chuẩn hoá lời phát biểu
C4 áp suất bên trong quả cầu bằng 0.
áp suất bên ngoài bằng áp suất khí
quyển ép 2 nửa quả cầu:
p ngựa < p o (p o là áp suất khí quyển)
nên không kéo đợc 2
hiện tợng gì xảy ra với hộp ?
- GV yêu cầu HS làm thí nghiệm 2 vàgọi 2 HS giải thích hiện tợng
- GV gợi ý cho HS: tại A (miệng ống) Nớc chịu mấy áp suất?
(?) Nếu chất lỏng không chuyển độngthì chứng tỏ áp suất chất lỏng cân bằngvới áp suất nào?
- GV yêu cầu HS giải thích câu C3
- GV yêu cầu HS làm thí nghiệm 3 vàgọi 2 HS giải thích hiện tợng
* Hớng dẫn về nhà
- Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển
- Giải thích tại sao đo p0 = pHg trong ống
- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại lực đẩy của chất lỏng (lực đẩy ác
- si - mét ), chỉ rõ đặc điểm của lực này
- Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy ác - si - mét, nêu tên các đạilợng và đơn vị của đại lợng trong công thức
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
25
Trang 26- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ.
III Tổ chức hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra
bài cũ - Tổ chức tình huống học
tập
- 3 HS trình bày câu trả lời đối với các
câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu trả
lời cần có
Hoạt động 2 (10 phút): Tìm hiểu
tác dụng của chất lỏng lên vật
nhúng trong nó.
* Kiểm tra bài cũ
- Tiến hành kiểm tra song song 3HS: + HS1: Chữa bài 9.1; 9.2; 9.3/SBT + HS2: Chữa bài tập 9 4/ SBT
cứu thí nghiệm và trả lời
- HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm
Trang 27Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
lên.
- Lực này gọi là lực đẩy ác - si - mét.
Hoạt động 3 (10 phút): Tìm hiểu độ
lớn của lực đẩy ác - si - mét khi vật
nổi trên mặt thoáng của chất lỏng.
II Độ lớn của lực đẩy ác - si - mét
2 Thí nghiệm kiểm tra.
- HS quan sát hình 10 3/SGK trao đổi
C4 Kéo gầu nớc lúc ngập trong nớc
cảm thấy nhẹ hơn khi kéo trong không
khí, vì gàu nớc chìm trong nớc tác dụng
-(?) Nếu vật nhúng trong chất lỏngcàng nhiều thì chất lỏng sẽ dâng lên
nh thế nào?
(?) Nêu phơng án để tiến hành thínghiệm kiểm tra?
- GV kiểm tra phơng án thí nghiệmcủa các nhóm, chấn chỉnh lại chochuẩn
- GV phát dụng cụ và yêu cầu cácnhóm tiến hành thí nghiệm
- GV yêu cầu các nhóm tiến hành chứng minh câu C3
- GV nhận xét câu trả lời của HS
- GV thông báo công thức tính vàcác đại lợng
(?) F đẩy của chất lỏng lên vật đợctính nh thế nào?
Trang 28đẩy ác - si - mét chỉ phụ thuộc vào trọng
lợng riêng nớc và thể tích của phần chất
nớc bị mỗi thỏi chiếm c- 1 HS trình bày
câu trả lời
C6 Hai thỏi đồng có thể tích nh
nhau nên lực đẩy ác - si - mét phụ thuộc
vào d ( trọng lợng riêng của chất lỏng)
- HS thảo luận phơng án thí nghiệm dùng
cân thay cho lực kế để kiểm tra dự đoán
* Củng cố
- Phát biểu ghi nhớ của bài học
* Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc phần ghi nhớ.- Làm bài 10 1 10 6/SBT- Chuẩn bị bài thực
hành+ Trả lời các câu hỏi trong bài thực hành+ Phôtô báo cáo thí nnghiệm
Tuần : 13
Thực hành - Nghiệm lại lực đẩy Acsimet
- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ
III Tổ chức hoạt động của học sinh
Trang 29Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra
bài cũ - Tổ chức tình huống học
tập
- 2HS trình bày câu trả lời đối với các
câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu trả
FA là lực đẩy của chất lỏng lên vật (N).
C5 Kiểm chứng độ lớn của lực đẩy
ác - si - mét cần phải đo những đại
- HS nghiên cứu thí nghiệm và trả lời
- HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm
- HS nghiên cứu thí nghiệm và trả lời
* Kiểm tra bài cũ
- Tiến hành kiểm tra song song 2HS:
+ HS1: Viết đợc công thức tính độ lớncủa lực đẩy ác - si - mét, nêu tên các
đại lợng và đơn vị của đại lợng trongcông thức
+ HS2: Muốn kiểm chứng độ lớn củalực đẩy ác - si - mét cần phải đo những
- GV phát dụng cụ cho các nhóm HS
- GV nêu rõ mục tiêu của bài thựchành, giới thiệu dụng cụ thí nghiệm
- GV yêu cầu HS: nghiên cứu thí
nghiệm ở hình 11 1 và 11 2/SGK (?) Thí ngiệm gồm có dụng cụ gì ? (?) Các bớc tiến hành thí nghiệm? + GV yêu cầu HS tiến hành thínghiệm đo F
- GV lu ý: mỗi lần trớc khi đo cần phảilau khô bình chứa nớc
+ Thể tích nớc ban đầu phải đổ saocho mực nớc trùng với vạch chia + Điền kết quả vào bảng 11.1/SGK.(?) Xác định độ lớn của lực đẩy ác - si
Trang 30- GV lu ý: mỗi lần trớc khi đo cần phảilau khô bình chứa nớc.
+ Thể tích nớc ban đầu phải đổ sao cho mực nớc trùng với vạch chia
+ Điền kết quả vào bảng 11.2/SGK.(?) Thể tích (V) của vật đợc tính nhthế nào?
(?) Trọng lợng của phần nớc bị chiếm chỗ đợc tính bằng cách nào?
- GV yêu cầu các nhóm báo cáo kếtquả của nhóm mình
- GV thu các bản báo cáo, đánh giá ,cho điểm
- GV yêu cầu các nhóm thu dọn cẩn thận dụng cụ thí nghiệm của nhóm mình
- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng.
- Nêu đợc điều kiện nổi của vật
- Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong cuộc sống
2 Kĩ năng
- Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, nhận xét hiện tợng
II Chuẩn bị
Trang 31Máy chiếu, bảng trong, bút dạ.
III Tổ chức hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra bài
cũ - Tổ chức tình huống học tập
- 2HS trình bày câu trả lời đối với các câu
hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu trả lời cần
có
Hoạt động 2 (10 phút): Nghiên cứu
điều kiện để vật nổi, vật chìm
I. Điều kiện để vật nổi, vật chìm.
- HS nghiên cứu thí nghiệm ở hình 10
lớn của lực đẩy ác - si - mét khi vật
nổi trên mặt thoáng của chất lỏng.
II Độ lớn của lực đẩy ác - si - mét
* Kiểm tra bài cũ
- Tiến hành kiểm tra song song 2HS: + HS1: Lực đẩy ác - si - méc phụthuộc vào những yếu tố nào?
Vật chịu tác dụng của các lực cânbằng thì có trạng thái chuyển động
đo P, P1
- GV yêu cầu HS: nghiên cứu câu
C1 và phân tích lực
(?) Một vật trong lòng chất lỏngchịu tác dụng của những lực nào?(?) Phơng và chiều của những lực đó
-(?) Nếu vật nhúng trong chất lỏngcàng nhiều thì chất lỏng sẽ dâng lên
nh thế nào?
(?) Nêu phơng án để tiến hành thínghiệm kiểm tra?
- GV kiểm tra phơng án thí nghiệmcủa các nhóm, chấn chỉnh lại chochuẩn
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
31 P
Trang 32Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
2 Thí nghiệm kiểm tra.
- HS quan sát hình 10 3/SGK trao đổi
của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Vậy dự đoán của ác - si - mét về độ lớn
C4 Kéo gầu nớc lúc ngập trong nớc
cảm thấy nhẹ hơn khi kéo trong không
đẩy ác - si - mét chỉ phụ thuộc vào trọng
lợng riêng nớc và thể tích của phần chất
nớc bị mỗi thỏi chiếm chỗ.
- GV nhận xét câu trả lời của HS
- GV thông báo công thức tính vàcác đại lợng
(?) F đẩy của chất lỏng lên vật đợctính nh thế nào?
Trang 33Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
- 1 HS trình bày câu trả lời.
C6 Hai thỏi đồng có thể tích nh
nhau nên lực đẩy ác - si - mét phụ thuộc
vào d ( trọng lợng riêng của chất lỏng)
- HS thảo luận phơng án thí nghiệm dùng
cân thay cho lực kế để kiểm tra dự đoán
+ Trả lời các câu hỏi trong bài thực hành
+ Phôtô báo cáo thí nghiệm
IV/ Rút kinh nghiệm:
- Biết đợc dấu hiệu để có công cơ học
- Nêu đợc các ví dụ trong thực tế để có công cơ học và không có công cơ học
- Phát biểu và viết đợc công thức tính công cơ học Nêu đợc tên các đại ợng và đơn vị của các đại lợng trong công thức
l Vận dụng công thức tính công cơ học trong ác trờng hợp phơng của lựctrùng với phơng chuyển dời của vật
- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ
III Tổ chức hoạt động của học sinh
GV: Trân trọng giới thiệu với các em, đến dự tiết học của chúng ta hôm
nay có các thầy cô trong ban giám khảo, các thầy cô giảng dạy trong huyện Đềnghị các em nhiệt liệt chào mừng
Mời các em ngồi xuống Giờ học của chúng ta bắt đầu.
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
33
Trang 34Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra
bài cũ - Tổ chức tình huống học
tập
- 2HS trình bày câu trả lời đối với
các câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh
không đổi nên nếu quay ngợc miếng
gỗ cho quả cầu mằn trong nớc thì
mực nớc cũng không thay đổi
+ HS2 trình bày câu trả lời và viết
công thức tính : F = d V
* Lựa chọn câu trả lời đúng là: B
* HS giải thích câu A sai vì: lực đẩy
* Kiểm tra bài cũ
- Tiến hành kiểm tra song song 2HS:
+ HS1 lên bảng: Chữa bài tập 12 5/SBT
+ HS2: Chữa bài tập 12.1/ SBT
Trả lời miệng : Khi vật nổi trên chấtlỏng thì lực đẩy ác - si - mét đợctính nh thế nào?
GV treo bảng phụ : Hãy chọn câutrả lời đúng trong các câu dới đây:
A Bằng trọng lợng của phần vật bịchìm trong nớc
B Bằng trọng lợng của phần nớc bịvật chiếm chỗ
C Bằng trọng lợng của phần vật nổitrên mặt nớc
D Bằng trọng lợng riêng của nớcnhân với thể tích của vật
(?) Em hãy giải thích tại sao câu A lạisai?
- GV nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm.
* Tổ chức tình huống học tập
- GV chiếu các hình ảnh và giới thiệu: Trong đời sống hàng ngày , ngời
ta quan niệm rằng ngời nông dân cấylúa, ngời thợ xây nhà, em học sinh ngồihọc, con ngựa đang kéo xe mọi côngsức bỏ ra để làm một việc thì đều thựchiện công Trong công đó thì công nào
là công cơ học? để trả lời câu hỏi đóthầy trò chúng ta cùng nhau tìm hiểuqua bài học của ngày hôm nay
- GV ghi bảng:
Tiết 14 : công cơ học
* GV giới thiệu và ghi bảng:Phần I
-chúng ta tìm hiểu khi nào thì có côngcơ học
Trang 35học thì phải có lực tác dụng vào vật
làm cho vật chuyển dời
1 Nhận xét
- GV chiếu các hình ảnh và giới thiệu:Các em hãy theo dõi hình ảnh
con bò đang kéo một chiếc xe đi trên ờng Trong trờng hợp này, ngời ta nóilực kéo của con bò đã thực hiện mộtcông cơ học
đ-+ Quan sát hình ảnh : Ngời lực sĩ cử tạ
đỡ quả tạ ở t thế đứng thẳng Mặc dùrất mệt nhọc , tốn nhiều sức lực, nhngtrong trờng hợp này ngời ta nói lực sĩkhông thực hiện một công cơ học nào
- GV yêu cầu: Các em hãy phân tích
nội dung thông tin trong hai ví dụ trên
Lu ý ở ví dụ 2 : quả tạ đang đứng yên
- GV chiếu ví dụ 1: Mời một em phân
tích cho thầy ví dụ 1: Con bò đang kéomột chiếc xe đi trên đờng
- GV chiếu và nói: Con bò đã thựchiện một công cơ học
- GV chiếu ví dụ 2: Mời một em phân
tích cho thầy ví dụ 2: Ngời lực sĩ cử tạ
đỡ quả tạ ở t thế đứng thẳng
- GV chiếu và nói: Công cơ học = 0 lực sĩ không thực hiện một công cơ họcnào
- GV chiếu và hỏi: (?) Từ các trờng
hợp quan sát trên , em hãy cho biếtmuốn có công cơ học thì cần những
điều kiện nào?
- GV yêu cầu: Thầy mời một em trả lời
câu hỏi trên
+ Đây là câu trả lời của bạn Thầy muốn biết ý kiến của một emnữa Xin mời bạn
- GV chiếu và chốt lại kiến thức: Đây
cũng chính là nhận xét mà các em cầnghi nhớ Mời em nhắc lại cho thầy.+ Các em hãy ghi nhận xét này vào vở
- GV: Từ nhận xét trên các em hãy làmcho thầy bài tập sau:
- GV chiếu: Tìm từ thích hợp cho các
chỗ trống trong câu sau đây:" Chỉ cócông cơ học khi có tác dụng vàovật và làm cho vật "
- GV yêu cầu: Thầy mời một em trình
bày bài tập trên Xin mời bạn
- GV chiếu và yêu cầu: Thầy mời
em nhận xét câu trả lời của bạn
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
35
Trang 36- Các nhóm thực hiện câu hỏi C3
theo yêu cầu vào phiếu học tập
- Đại diện của nhóm 2 quan sát và
nhận xét bài làm của nhóm 1: tha
- GV yêu cầu: Từ bài tập trên và
nghiên cứu thông tin trong SGK em hãytrả lời cho thầy các câu hỏi sau:
(?) Chỉ có công cơ học khi nào?
- GV chiếu đáp án: lực, dịch chuyển (?) Công cơ học của lực là gì?
- GV ghi bảng:
2 Kết luận
+ Các em hãy ghi nhớ kết luận này vàotrong vở
- GV yêu cầu: Vận dụng kiến thức vừa
học, các em hãy làm câu C3 trongSGK Một em hãy đọc câu hỏi
- GV chiếu câu C3.
- GV yêu cầu: Các nhóm thực hiện câu
hỏi C3 theo yêu cầu sau
- GV chiếu nội dung yêu cầu: Xin
mời một em đọc , các em khác theodõi
- GV yêu cầu : Các nhóm thực hiện trả
lời câu hỏi trên vào phiếu học tập trongthời gian 3 phút
- GV phát phiếu học tập: Các nhóm
bắt đầu làm việc
Sau 3 phút, GV thông báo: Thời gian
làm việc của các nhóm đã hết Xin mờicác em quay về vị trí
+ Chúng ta cùng nhau kiểm tra bài làmcủa các nhóm
- GV chiếu nội dung phiếu học tập của nhóm 1 và đáp án, yêu cầu: Mời
đại diện của nhóm 2 nhận xét bài làmcủa nhóm 1
- GV chiếu nội dung phiếu học tập của nhóm 2 và đáp án, yêu cầu: Mời
đại diện của nhóm 3 nhận xét bài làmcủa nhóm 2
- GV chiếu nội dung phiếu học tập của nhóm 3 và đáp án, yêu cầu: Mời
Trang 37Giáo án vật lí 8 Năm học 2010 -2011
- 1 HS đọc, các em khác theo dõi nội
dung câu hỏi C4
- 1 HS trả lời: Công ở câu hỏi này là
công của lực còn công ở câu hỏi C3
là công của vật
* HS trả lời:
+ Trong trờng hợp a) là lực kéo của
đầu tầu hoả
+ Trong trờng hợp b) là lực hút của
trái đất hay trọng lực làm quả bởi rơi
- GV chiếu câu C4: Sau đây mời một
em đọc, các em khác theo dõi nội dungcâu hỏi C4
(?) Em cho thầy biết công thực hiện ởcâu này có gì khác với công ở câu hỏiC3?
- GV ghi bảng:
II Công thức tính công
1 Công thức tính công cơ học.
- GV chiếu thông tin và yêu cầu :
Một em hãy đọc thông tin sau, các emkhác theo dõi
- GV thông báo và ghi bảng: Nếu F là
lực tác dụng vào vật, s là quãng đờngvật dịch chuyển, A là công của lực F.Nghiên cứu thông tin SGK, cho biếtcông A đợc tính nh thế nào?
- GV nghe và ghi bảng, đóng khung
công thức
A= F s
- GV thông báo và ghi bảng: Nếu đơn
Mai Xuân Tuyến trờng THCS Nam An -Nam Trực-Nam Định
37 A= F s