1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Từ đồng nghĩa khối 5

27 575 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ đồng nghĩa
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mong  Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau... - Đều chỉ khái niệm sự vật, sắc thái ý nghĩa giống nhau.Giống nhau: Khác nhau : Quả ở miền Bắc, trái miền

Trang 1

Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o

Trang 2

kiĨm tra bµi cị

? Khi sử dụng quan hệ từ, các em cần tránh những lỗi nào?

?Nhận xét cách dùng quan hệ từ dưới đây:

a Giá trời mưa thì con đường này rất ướt.

b Mẹ thương yêu không nuông chiều con

Trang 3

Cho các nhóm từ sau:

- chết, hy sinh, bỏ mạng, từ trần, toi mạng, về với đất, mất, từ dã cõi đời, theo tổ tiên, tan xác…

- cha, thầy, tía, bố, ba

Trong từng nhóm từ này có điểm gì chung ?

Trang 4

Tieát :35

Trang 5

“ rọi,trông” trong bài th Xa

ngắm thác núi Lư ?

Nắng rọi Hương Lơ khĩi tía bay,

Xa trơng dịng thác trước sơng này.

Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.

Ví dụ :Mặt trời rọi(soi,chiếu,toả)xuống rặng tre

Ví dụ : Cậu bé nhìn (trông,ngó,nhòm,liếc) sang bên bờ sông.

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Trang 6

Từ đồng nghĩa

Ví dụ 2:

biết” Ngồi nghĩa đĩ ra, từ “trơng” cịn cĩ nghĩa sau:

a) Coi sĩc, giữ gìn cho yên ổn.

Coi sóc ,giữ gìn cho yên ổn: - Chăm sĩc, trơng coi, coi sĩc.

- Ngĩng, đợi, trơng mong.

Mong

 Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.

Trang 8

Từ đồng nghĩa

II/ Các loại từ đồng nghĩa

- Rủ nhau xuống bể mị cua,

Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.

(Trần Tuấn Khải)

- Chim xanh ăn trái xồi xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

(Ca dao)

Ví d 1: ụ

So sánh nghĩa của từ quả và từ trái trong hai ví dụ sau:

Trang 9

- Đều chỉ khái niệm sự vật, sắc thái ý nghĩa giống nhau.

Giống nhau:

Khác nhau :

Quả ở miền Bắc, trái miền Nam

Từ đồng nghĩa hoàn toàn

Trang 10

Từ đồng nghĩa

Ví dụ 2:

Nghĩa của hai từ bỏ mạng và hi sinh trong hai câu dưới đây cĩ chỗ nào giống nhau, cĩ chỗ nào khác nhau?

- Trước sức tấn cơng như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng

-Cơng chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm

vẫn cầm tay

(Truyện cổ Cu-ba)

Trang 11

Từ đồng nghĩa

Ví d 2: ụ

 Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Giống nhau: đều chỉ cái chết

Khác nhau :

-Bỏ mạng :mang sắc thái khinh bỉ,coi thường

-Hy sinh :mang sắc thái kính trọng

*Ghi nhớ (SGK,tr114)

Trang 12

Từ đồng nghĩa

Bài tập nhanh:

Cho nhóm từ sau :

*ba ,cha,tía,bố

*uống, tu, nhấp

Nhóm nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn,nhóm

nào đồng nghĩa không hoàn toàn?

 Đồng nghĩa hoàn toàn

 Đồng nghĩa không hoàn toàn

Trang 13

Từ đồng nghĩa

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

Thử thay các từ đồng

nghĩa quả và trái , bỏ

mạng và hy sinh trong

ví dụ mục II (SGK)và

rút ra nhận xét ?

THẢO LUẬN:

Nhóm 1+3

Ơû bài 7 ,tại sao đoạn trích trong

Chinh phụ ngâm khúc lấy đề là Sau phút chia li mà không phải

Sau phút chia tay?

Nhóm 2+4

Trang 14

Từ đồng nghĩa

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

-Hi sinh và bỏ mạng không thể thay thế cho nhau vì nó có sắc thái ý nghĩa khác nhau

-Quả và trái có thể thay thế cho nhau vì sắc thái ý

nghĩa trung hoà

Thử thay các từ đồng nghĩa quả và trái , bỏ mạng và hy sinh trong

ví dụ mục II (SGK)và rút ra nhận xét ?

Trang 15

Từ đồng nghĩa

Ơû bài 7 ,tại sao đoạn trích trong

Chinh phụ ngâm khúc lấy đề là Sau phút chia li mà không phải

Sau phút chia tay?

Chia li và chia tay không thể thay thế cho nhau vì:

-Chia li: nghĩa là chia tay lâu dài, thậm chí là vĩnh biệt vì kẻ đi là người ra trận

-Chia tay: chỉ mang tính chất tạm thời, thường là sẽ gặp

lại trong một tương lai gần

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

Trang 16

Từ đồng nghĩa

Thông qua ví dụ chúng ta rút ra được kết luận gì khi sử dụng từ đồng nghĩa?

Không phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng có thế thay thế cho nhau Khi nói cũng như khi viết, cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm

Ghi nhớ (SGK,tr115)

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

Trang 17

Từ đồng nghĩa

Cho các từ :Thành quả, thành tích; giữ gìn, bảo vệ Chọn từ thích hợp điền vào những

câu sau?

3 Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ……… ……… của công

cuộc đổi mới hôm nay

4 Trường ta đã lập nhiều ……….để chào

mừng ngày Quốc khánh mồng 2 tháng chín

Ví dụ :

thành quả thành tích

1 Em Thuý luôn luôn ……… quần áo sạch sẽ

2 ………tổ quốc là sứ mệnh của quân đội

giữ gìnBảo vệ

Trang 18

Từ đồng nghĩa

- Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ ®ồng nghĩa khác nhau

Đồng nghĩa hoàn toàn Đồng nghĩa không hoàn toàn

Cách sử dụng trong nói và viết

- Không phải bao giê các từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế cho nhau

Ph©n lo¹i

Trang 20

-yêu cầu-niên học-nhân loại

Trang 21

Bµi tËp 2 (SGK,tr115)

Từ đồng nghĩa

Tìm từ có gốc Ấn –Âu đồng nghĩa với các từ sau đây?

-máy thu thanh

pi- a-nô

Trang 22

Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân (phổ thông)

Trang 23

Từ đồng nghĩa

Bµi tËp 4 (SGK,tr115) Tìm từ đồng

nghĩa thay thế từ in đậm trong các câu sau?

…đã đưa tận tay …đã trao tận tay

….đưa khách ra …tiễn khách ra

…người ta nói cho …người ta cười cho

…đã đi hôm qua …đã từ trần hôm qua

Trang 24

Từ đồng nghĩa

Bài tập 5: Phân biệt các từ trong

các nhóm từ đồng nghĩa sau đây?

*Aên ,xơi ,chén

-Aên : sắc thái bình thường

-Xơi : sắc thái lịch sự

-Chén: sắc thái thân mật, thông tục

Cho: mẹ cho tiền ăn sáng-> quan hệ trên –dưới

-Biếu : con biếu mẹ cái áo len -> quan hệ dưới trên

-Tặng :cha tôi được nhà nước tặng huân chương

*Cho, biếu, tặng:

Trang 25

Từ đồng nghĩa

Yếu đuối, yếu ớt:

Xinh, đẹp;

Tu, nhấp, nốc:

Yếu đuối : thiếu hẳn sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần, nghiên về tinh thần

Yếu ớt: nghiên về thể chất

Xinh : chỉ người còn trẻ, hình dáng nhỏ nhắn ,ưa nhìn

Đẹp: có ý nghĩa chung hơn, mức độ cao hơn xinh

-Tu :uống nhiều, liền một mạch, bằng cách ngậm trực tiếp và miệng chai hay vòi ấm

-Nhấp : uống từng chút một bằng cách chỉ hớp ở đầu môi

-Nốc : uống nhiều và hết ngay trong một lúc một cách thô

tục

Trang 26

Từ đồng nghĩa

*Củng cố :

- Thế nào là từ đồng nghĩa?

-Phân loại từ đồng nghĩa?

-Lưu ý khi sử dụng từ đồng nghĩa ?

*Dặn dò : Về làm các bài tập còn lại

- Soạn bài tiếp theo: Cách lập ý của bài văn biểu cảm.(những cách lập ý thường gặp)

Trang 27

Cảm ơn quý thầy cô và

các em học sinh!

Cảm ơn quý thầy cô và

các em học sinh!

Ngày đăng: 03/12/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w