- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết phép tính thích hợp.. - HS quan sát tranh nêu đề toán và viết phép tính thích hợp.. - HS tập viết theo mẫu trong vở - Quan sát tranh và thảo luận
Trang 1Tuần 10:
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010.
Học vần Bài 39: au - âu (2 tiết) A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu
I- Kiểm tra bài cũ: ( 5 )’
- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài :
- Yêu cầu HS tìm và gài vần au, cau
- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
Trang 2- GV viết mẫu, nêu quy trình.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS quan sát viết vào bảng con
d- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại toàn bộ bài
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét bài viết của HS
- HS tập viết theo mẫu trong vở
- Hai cháu đang làm gì ?
- Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi nhất ?
- Bà thờng dạy các cháu điều gì ?
- Em có quý Bà không ?
- Em đã giúp Bà những việc gì ?
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 3III- Cñng cè - dÆn dß: ( 5 )’
+ Trß ch¬i: Thi viÕt ch÷ cã vÇn võa häc
+ §äc l¹i bµi trong SGK
II D¹y - Häc bµi míi.
1 Giíi thiÖu bµi.
2 HD HS lÇn lît lµm BT trong SGK.
Bµi 1:
- Yªu cÇu HS lµm tÝnh nªu miÖng - HS lµm vµ nªu miÖng kÕt qu¶
1 + = 3 1 + = 2
1 + 3 = 4 2 - 1 = 1
- Gäi HS díi líp nªu NX
- GV NX bµi vµ cho ®iÓm
Bµi 2:
- Bµi yªu cÇu g×? - Lµm tÝnh vµ ghi kÕt qu¶ vµo « trßn
- GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm - HS kh¸c nhËn xÐt bµi cña b¹n
Trang 4Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán - 1HS
- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết
phép tính thích hợp
a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Nam 1 quả Hỏi Tùng còn mấy quả bóng
2 - 1 = 1b) Có 3 con ếch nhảy đi 2 con hỏi còn mấy con ếch
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đọc, viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )’
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới
- HS đọc từ cần viết sau đó viết đúng khoảng cách
- Thu và chấm một số bài
3 Hoạt đông 3: Củng cố, dặn dò (5 )’
- Thi, đọc viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Nhận xét giờ học
Toán luyện tập thực hành
Trang 5I Kiểm tra bài cũ (5’)
- yêu cầu HS đọc đọc bảng trừ trong phạm
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS lần lợt làm BT trong SGK.
Bài 1:
- Yêu cầu HS làm tính, nêu kết quả và nêu
1 + = 3 1 + = 2
1 + 3 = 4 2 - 1 = 1
- Gọi HS dới lớp nêu NX
- GV NX bài và cho điểm
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì? - Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn
- GV nhận xét và cho điểm - HS khác nhận xét bài của bạn
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán - 1HS
- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết
phép tính thích hợp - Làm bài vào vở bài tập.
Trang 6A Mục tiêu:
-HS hiểu va biết hoà thuận, đoàn kết với anh , chi, em
- HS biết c sử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong cuộc sống -
HS có thái độ yêu quý chị em trong gia đình mình
- Đối với anh, chị, em phải nh thế nào?
- Đối với em nhỏ, em phải làm gì? - Một vài em trả lời
GV nhận xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: HS trình bày.
-Em đã vâng lời nhờng nhịn ai cha? - SH lần lợt kể hành vi của mình
- Khi đó việc gì xảy ra?
- Em đã làm gì?
- Tại sao em làm nh vậy?
- Kết quả nh thế nào?
- GV nêu nhận xét, khen ngợi HS
3 Hoạt động 2: Quan sát tranh.
- Trong từng tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
- Việc nào đúng thì nối tranh đó với chữ
"Nên", việc làm nào sai thì nối tranh đó
với "Không nên"
- Từng cặp HS làm bài tập
- Yêu cầu HS trình bày kết quả theo tranh - Đại diện các nhóm trình bày
- GV kết luận theo từng tranh - Chú ý lắng nghe
4 Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai.
- GV cho hs quan sat tranh
- Trong từng tranh có những ai? Họ đang
-Ngời chị, ngời anh cần phải làm những gì
với quả táo, chiếc ô tô đồ chơi
- GV nhận xét chung và kết luận - Nghe , ghi nhớ
Trang 7A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc, viết đợc iu, êu, lỡi dìu, cái phễu
I- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu, châu chấu
II- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài:
- Y/c HS tìm và gài iu sau đó làm thêm chữ
ghi âm r gài bên trái vần iu rồi gài thêm
dấu( \ )
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài iu - rìu
- Hãy phân tích tiếng rìu ? - Tiếng rìu có r đứng trớc iu đứng sau,
dấu ( \ ) trên i
- Hãy đánh vần tiếng rìu ? - Rờ - iu - riu - huyền - rìu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
Trang 8- Y/c đọc trơn.
+ Từ khoá:
- GV giơ lỡi rìu cho HS xem và hỏi
- Đây là cái gì ?
- GV ghi bảng: Lỡi rìu (gt)
- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu
- Viết chữ vào bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Giống: Kết thúc bằng u
Khác: êu bắt đầu từ ê
d- Từ ứng dụng:
- Viết lên bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 1 -3 em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2 3- Luyện tập: ( 35’)
a- Luyện đọc:
+ Đọc bài tập 1 (bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp+ Đọc câu ứng dụng: GT (tranh)
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu, giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS quan sát tranh và NX
- HS nêu, một vài em
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 9b- Luyện viết:
- HD cách viết vở, giao việc
- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS
- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
- Trong số những con vật đó con nào chịu
khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì NTN gọi là
chịu khó ?
- HS tập viết theo mẫu trong vở
- Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay
4- Củng cố - Dặn dò: (5 )’
Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài trong SGK
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố, khắc phục sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giải đợc các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong
Trang 10I KiÓm tra bµi cò (5’)
II D¹y bµi míi.
1 Giíi thiÖu bµi.
2 Giíi thiÖu phÐp trõ, b¶ng trõ trong
- D¸n 4 qu¶ cam lªn hái
- GV lÊy 1 qu¶ ®i vµ hái
- GV lÊy 1 qu¶ ®i vµ hái
- GV nªu toµn bµi to¸n: Cã 4 qu¶ cam lÊy
®i 1 qu¶ hái cßn l¹i mÊy qu¶ cam? - Cßn l¹i 3 qu¶ cam.
Trang 11+ Cho HS quan sát tranh: Có 4 con chim bay
đi hai con chim hỏi còn mấy con
chim?
+ Giới thiệu phép trừ: 4 3 = 1 (Giới thiệu
tơng tự)
b) Bớc 2:
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV xoá từng phần cho HS đọc - Một số HS nêu kết quả ngợc lại
- GV bớt đi 1 chấm tròn và hỏi Bốn chấm
tròn bớt đi một chấm tròn hỏi còn
- HD và giao việc - HS làm bài sau đó nêu kết quả
4 4 3
2 1 2
Trang 12- Làm thế nào để biết đợc kết quả - Phải quan sát tranh, đặt đề toán theo
tranh rồi viết phép tính
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đọc, viết đợc:iu, lỡi rìu, êu cái phễu
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )’
- Đọc bài: au, âu
- Viết: cây cau, cái cầu
Trang 13- HS đọc từ cần viết sau đó viết đúng khoảng cách.
- Thu và chấm một số bài
3 Hoạt đông 3: Củng cố, dặn dò (5 )’
- Thi, đọc viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Nhận xét giờ học
Toán luyện phép trừ trong phạm vi 4
II Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài.
- HD và giao việc - HS làm bài sau đó nêu kết quả
4 4 3
2 1 2
2 3 1
Trang 14- GV nhận xét, cho điểm - HS khác nhận xét bổ xung.
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì? - Viết phét tính vàpo dãy ô trống sau đó
tính kết quả
- Làm thế nào để biết đợc kết quả - Phải quan sát tranh, đặt đề toán theo
tranh rồi viết phép tính
I Mục tiêu:
- HS biết những quy định đối với trò chơi “Mèo đuổi chuột’’
- HS thể hiện đúng cách chơi trò chơi
- Có ý thức khi chơi trò chơi
II Nội dung an toàn khi chơi trò chơi:
- Những quy định đối với ngời chơi
- Mô hình các trò chơi
III Các hoạt động chính:
* Hoạt động 1: Chơi trò chơi.
GV giới thiệu mô hình A
GV hỏi cách chơi trò chơi với các tình - Lớp quan sát
huống khác nhau - Học sinh trả lời
- Kết luận: GV nêu
* Hoạt đông 2: Thực hành trên sân trờng - Học sinh đọc
GV kẻ sân
? Tại sao phải chơi trò chơi mèo đuổi chuột? - HS trả lời
* Kết luận: Luôn luôn xác định đúng vị
Trang 15II Đồ dùng dạy học:
- Nội dung ôn tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi bảng.
- GV viết mẫu, hớng dẫn Quan sát, viết bảng con
Yêu cầu hs đọc đúng, lu ý vần uôi,
-ơi, eo, ao, …
Trang 16* Viết vần, từ ứng dụng.
- Quan sát giúp đỡ hs yếu
Trang 17II D¹y häc bµi míi.
1 Giíi thiÖu bµi.
- Trong khi HS lµm bµi, GV d¸n ®Çu bµi
- Gäi 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi - HS d¸n c¸c sè lµ kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh
vµo « trßn
- Gäi HS nhËn xÐt bµi cña b¹n
- GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm
Bµi 3:
- Bµi yªu cÇu g×?
- HD HS lµm bµi b»ng c¸c c©u hái
- Mçi phÐt tÝnh ta ph¶i trõ mÊy lÇn - Trõ hai lÇn
- Chóng ta thùc hiÖn nh thÕ nµo?
- GV nhËn xÐt, chØnh söa 4 - 1 - 1 = 2; 4 - 1 - 2 = 1
Bµi 4:
- Tríc khi ®iÒn dÊu ta ph¶i lµm g×? - Ph¶i thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh råi so s¸nh
c¸c kÕt qu¶ víi nhau
Trang 18- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - Dựa vào tranh để viết phép tính.
- GV treo tranh cho HS quan sát - HS quan sát tranh và đặt đề toán
- Gợi ý cho các em đặt đề toán
Trò chơi: Viết phép tính thích hợp theo
tranh - Chơi theo tổ sau đó mỗi tổ đại diện 1 em lên viết
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs viết vần iu, êu, lỡi rìu
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn ôn tập
* Các vần vừa học: ia, ua, a, oi, ai, ôi,
ui, i, uôi, ơi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu,
Trang 19II D¹y häc bµi míi.
1 Giíi thiÖu bµi.
- Trong khi HS lµm bµi, GV d¸n ®Çu bµi
- Gäi 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi - HS d¸n c¸c sè lµ kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh
vµo « trßn
Trang 20Bài 3:
- Bài yêu cầu gì?
- HD HS làm bài bằng các câu hỏi
- Mỗi phét tính ta phải trừ mấy lần - Trừ hai lần
- Chúng ta thực hiện nh thế nào?
- GV nhận xét, chỉnh sửa 4 - 1 - 1 = 2; 4 - 1 - 2 = 1
Bài 4:
- Trớc khi điền dấu ta phải làm gì? - Phải thực hiện các phép tính rồi so sánh
các kết quả với nhau
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - Dựa vào tranh để viết phép tính
- GV treo tranh cho HS quan sát - HS quan sát tranh và đặt đề toán
- Gợi ý cho các em đặt đề toán
I Mục tiêu:
- HS biết những quy định đối với trò chơi “Mèo đuổi chuột’’
- HS thể hiện đúng cách chơi trò chơi
- Có ý thức khi chơi trò chơi
II Nội dung an toàn khi chơi trò chơi:
- Những quy định đối với ngời chơi
- Mô hình các trò chơi
III Các hoạt động chính:
* Hoạt động 1: Chơi trò chơi.
GV giới thiệu mô hình A
GV hỏi cách chơi trò chơi với các tình - Lớp quan sát
huống khác nhau - Học sinh trả lời
- Kết luận: GV nêu
* Hoạt đông 2: Thực hành trên sân trờng - Học sinh đọc
GV kẻ sân
? Tại sao phải chơi trò chơi mèo đuổi chuột? - HS trả lời
* Kết luận: Luôn luôn xác định đúng vị
Trang 21- Đọc được các âm, vần, các từ, câu từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- GD học sinh có ý thức học tập tốt
II.Chuẩn bị: GV: Bài kiểm tra
III.Các hoạt động dạy học :
A Đề ra:
1/Phần kiểm tra đọc : Tiến hành sau khi kiểm tra viết
2/ kiểm tra viết
I PhÇn tr¾c nghiÖm:
C©u 1: Khoanh trßn vµo tiÕng cã vÇn oi
nãi bµn chän
C©u 2: Khoanh trßn vµo tiÕng cã vÇn u«i
buæi cõu cuèi bíu
C©u 4: §iÒn d hay ®?
…i ß cÆp a bÐ vµ mÑ i bé… … …
C©u 5: §iÒn vÇn ©n hay ¨n?
- BÐ Lª ch¬i th víi bÐ Hµ.…
- Hßn bi l …
C©u 6:
a)Viết vÇn:ui, ai
Trang 22b) Viết từ : gửi th, cây cối, thổi còi cái túi, nải chuối
B Thu bài
- GV thu bài về chấm
- Nhận xét giờ kiểm tra
Toán phép trừ trong phạm vi 5
A Mục tiêu.
Sau bài học, học sinh
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép
I Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh lên bảng: 4 - 2 - 1 = - 2 học sinh lên bảng: 4 - 2 - 1 = 1
3 - 1 +2 = 3 -1 + 2 = 4
- cho dới lớp làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
II Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu bài
2.Giới thiệu phép trừ, trong phạm vi 5
+ Bớc 1: Giới thiệu lần lợt các phép trừ: 5 - 1
= 4; 5 - 2 = 3; 5 - 3 = 2; 5 - 4 = 1
(Tơng tự nh giá trị phép trừ trong phạm vi 3 &
4)
VD: Giới thiệu phẻp trừ : 5 - 1 nh sau
- Cho học sinh quan sát hình vẽ - HS quan sát và nêu bài toán 5 quả cam ,
lấy đi 1 quả cam hỏi còn mấy quả cam ?
- cho học sinh nêu phép tính tơng ứng - 5 - 1 = 4
- GV ghi bảng: 5 - 1 = 4
- Yêu cầu học sinh đọc - học sinh đọc '' Năm trừ một bằng bốn''
- Cuối cùng học sinh giữ lại:
5 - 1 = 4 5 - 3 = 2
5 - 2 = 3 5 - 4 = 1
Trang 23+ Bớc 2: Tổ chức cho học sinh ghi nhớ bảng
Bớc 3: Hớng dẫn cho học sinh biết mối quan
hệ giữa phép cộng và trừ
3 Luyện tập
Bài 1: sách
Giáo viên hớng dẫn giao việc - HS tính bài rồi lên bảng chữa
2 - 1 = 1 4 -1 =3Giáo viên nhận xét sửa sai 3 - 1 = 2 5 - 1 = 4
Bài 2: Sách
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài - Tính
- HD và giao việc - HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra chéo Ghi bảng
- Cho 3 học sinh lên bảng, dới lớp làm vào
HS làm bài tập
- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS nhận xét kết quả
- HS làm rồi lên bảng chữa Bài 4: Sách:
- cho HS quan sát từng phần, nêu đề toán và
I Mục tiêu.
- Học kiễng gót, hai tay chống hông
Trang 24Yêu thích môn học.
II Địa điểm ph ơng tiện:
Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
+ Ôn đững kiễng gót, hay tay chống hông - Tập đồng loạt sau khi GV đã lam mẫu
- Nêu tên, làm mẫu, giải thích động tác GV quan sat sửa sai cho HS
I mục tiêu:
- Giúp hs nhận biết đợc lỗi sai trong bài kiểm tra của mình
- Ghi nhớ để lần sau không mắc lỗi
II Đồ dùng dạy học:
- Bài kiểm tra đã đợc chấm
III Các hoạt động dạy học:
1 Nêu lỗi sai trong bài kiểm tra
Trang 25- GV nêu và chữa.
- Trả bài
2 Chép lỗi sai vào vở
- GV cho hs viết những lỗi sai mà mình mắc phải vào vở
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Khen hs làm đúng, khuyến khích hs làm tốt hơn
Toán luyện phép trừ trong phạm vi 5
A Mục tiêu.
Sau bài học, học sinh
- Củng cố về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
- Giải đợc bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5
B Đồ dùng dạy - học
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh lên bảng: 4 - 3 - 1 = - 2 học sinh lên bảng
3 - 2 +2 =
- Cho hs dới lớp làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
II Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1:
Giáo viên hớng dẫn giao việc - HS tính bài rồi lên bảng chữa
2 - 1 = 1 4 -1 =3Giáo viên nhận xét sửa sai 3 - 1 = 2 5 - 1 = 4
Bài 2: Sách
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài - Tính
- HD và giao việc - HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra chéo Ghi bảng
1 + 4= 5 5 - 1= 4
4 +1 = 5 5 - 1 = 4
- Trong các phép tính trên có những số nào? - Số 1 và số 5
- Chúng có đứng ở vị trí giống nhau không? - Không
Trang 26Bài3: Bảng con: - HS chú ý lắng nghe
- HS làm bài tập
- Cho 3 học sinh lên bảng, dới lớp làm vào
HS làm bài tập
- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS nhận xét kết quả
- HS làm rồi lên bảng chữa Bài 4: Sách:
- cho HS quan sát từng phần, nêu đề toán và
- Thực hành xé, dán hình con gà con đơn giản
- Biết xe, dán hình con gà con, dán cân đối, phẳng
- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra
B- Chuẩn bị:
GV: - Bài mẫu về xé, dán hình co gà con, có trang trí cảnh vật
- Giấy thủ công màu vàng
C- Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị bài của HS cho tiết học
- NX sau KT
- HS làm theo Yêu cầu của GV
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn thực hành:
- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc xé, dán ở tiết 1
- HD & giao việc
- 1 vài emB1: Xé hình thân gà