1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án lop 1 tuan 10

34 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 tuần 10
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Diễm
Trường học Trường TH Hướng Đạo
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 634,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết phép tính thích hợp.. - HS quan sát tranh nêu đề toán và viết phép tính thích hợp.. - HS tập viết theo mẫu trong vở - Quan sát tranh và thảo luận

Trang 1

Tuần 10:

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010.

Học vần Bài 39: au - âu (2 tiết) A- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu

I- Kiểm tra bài cũ: ( 5 )

- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào

- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK

- GV nhận xét, cho điểm

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài :

- Yêu cầu HS tìm và gài vần au, cau

- Hãy đọc tiếng em vừa ghép

Trang 2

- GV viết mẫu, nêu quy trình.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS quan sát viết vào bảng con

d- Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS đọc lại toàn bộ bài

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

- Nêu yêu cầu và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét bài viết của HS

- HS tập viết theo mẫu trong vở

- Hai cháu đang làm gì ?

- Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi nhất ?

- Bà thờng dạy các cháu điều gì ?

- Em có quý Bà không ?

- Em đã giúp Bà những việc gì ?

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 3

III- Cñng cè - dÆn dß: ( 5 )

+ Trß ch¬i: Thi viÕt ch÷ cã vÇn võa häc

+ §äc l¹i bµi trong SGK

II D¹y - Häc bµi míi.

1 Giíi thiÖu bµi.

2 HD HS lÇn lît lµm BT trong SGK.

Bµi 1:

- Yªu cÇu HS lµm tÝnh nªu miÖng - HS lµm vµ nªu miÖng kÕt qu¶

1 + = 3 1 + = 2

1 + 3 = 4 2 - 1 = 1

- Gäi HS díi líp nªu NX

- GV NX bµi vµ cho ®iÓm

Bµi 2:

- Bµi yªu cÇu g×? - Lµm tÝnh vµ ghi kÕt qu¶ vµo « trßn

- GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm - HS kh¸c nhËn xÐt bµi cña b¹n

Trang 4

Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán - 1HS

- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết

phép tính thích hợp

a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Nam 1 quả Hỏi Tùng còn mấy quả bóng

2 - 1 = 1b) Có 3 con ếch nhảy đi 2 con hỏi còn mấy con ếch

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cách đọc, viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Hệ thống bài tập

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới

- HS đọc từ cần viết sau đó viết đúng khoảng cách

- Thu và chấm một số bài

3 Hoạt đông 3: Củng cố, dặn dò (5 )

- Thi, đọc viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn

- Nhận xét giờ học

Toán luyện tập thực hành

Trang 5

I Kiểm tra bài cũ (5’)

- yêu cầu HS đọc đọc bảng trừ trong phạm

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 HD HS lần lợt làm BT trong SGK.

Bài 1:

- Yêu cầu HS làm tính, nêu kết quả và nêu

1 + = 3 1 + = 2

1 + 3 = 4 2 - 1 = 1

- Gọi HS dới lớp nêu NX

- GV NX bài và cho điểm

Bài 2:

- Bài yêu cầu gì? - Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn

- GV nhận xét và cho điểm - HS khác nhận xét bài của bạn

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán - 1HS

- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết

phép tính thích hợp - Làm bài vào vở bài tập.

Trang 6

A Mục tiêu:

-HS hiểu va biết hoà thuận, đoàn kết với anh , chi, em

- HS biết c sử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong cuộc sống -

HS có thái độ yêu quý chị em trong gia đình mình

- Đối với anh, chị, em phải nh thế nào?

- Đối với em nhỏ, em phải làm gì? - Một vài em trả lời

GV nhận xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: HS trình bày.

-Em đã vâng lời nhờng nhịn ai cha? - SH lần lợt kể hành vi của mình

- Khi đó việc gì xảy ra?

- Em đã làm gì?

- Tại sao em làm nh vậy?

- Kết quả nh thế nào?

- GV nêu nhận xét, khen ngợi HS

3 Hoạt động 2: Quan sát tranh.

- Trong từng tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

- Việc nào đúng thì nối tranh đó với chữ

"Nên", việc làm nào sai thì nối tranh đó

với "Không nên"

- Từng cặp HS làm bài tập

- Yêu cầu HS trình bày kết quả theo tranh - Đại diện các nhóm trình bày

- GV kết luận theo từng tranh - Chú ý lắng nghe

4 Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai.

- GV cho hs quan sat tranh

- Trong từng tranh có những ai? Họ đang

-Ngời chị, ngời anh cần phải làm những gì

với quả táo, chiếc ô tô đồ chơi

- GV nhận xét chung và kết luận - Nghe , ghi nhớ

Trang 7

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc, viết đợc iu, êu, lỡi dìu, cái phễu

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu, châu chấu

II- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài:

- Y/c HS tìm và gài iu sau đó làm thêm chữ

ghi âm r gài bên trái vần iu rồi gài thêm

dấu( \ )

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài iu - rìu

- Hãy phân tích tiếng rìu ? - Tiếng rìu có r đứng trớc iu đứng sau,

dấu ( \ ) trên i

- Hãy đánh vần tiếng rìu ? - Rờ - iu - riu - huyền - rìu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

Trang 8

- Y/c đọc trơn.

+ Từ khoá:

- GV giơ lỡi rìu cho HS xem và hỏi

- Đây là cái gì ?

- GV ghi bảng: Lỡi rìu (gt)

- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu

- Viết chữ vào bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Giống: Kết thúc bằng u

Khác: êu bắt đầu từ ê

d- Từ ứng dụng:

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- 1 -3 em đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2 3- Luyện tập: ( 35’)

a- Luyện đọc:

+ Đọc bài tập 1 (bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp+ Đọc câu ứng dụng: GT (tranh)

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu, giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS quan sát tranh và NX

- HS nêu, một vài em

- 2 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 9

b- Luyện viết:

- HD cách viết vở, giao việc

- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS

- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?

- Trong số những con vật đó con nào chịu

khó?

- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì NTN gọi là

chịu khó ?

- HS tập viết theo mẫu trong vở

- Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay

4- Củng cố - Dặn dò: (5 )

Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa học

- Đọc lại bài trong SGK

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố, khắc phục sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Giải đợc các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong

Trang 10

I KiÓm tra bµi cò (5’)

II D¹y bµi míi.

1 Giíi thiÖu bµi.

2 Giíi thiÖu phÐp trõ, b¶ng trõ trong

- D¸n 4 qu¶ cam lªn hái

- GV lÊy 1 qu¶ ®i vµ hái

- GV lÊy 1 qu¶ ®i vµ hái

- GV nªu toµn bµi to¸n: Cã 4 qu¶ cam lÊy

®i 1 qu¶ hái cßn l¹i mÊy qu¶ cam? - Cßn l¹i 3 qu¶ cam.

Trang 11

+ Cho HS quan sát tranh: Có 4 con chim bay

đi hai con chim hỏi còn mấy con

chim?

+ Giới thiệu phép trừ: 4 3 = 1 (Giới thiệu

tơng tự)

b) Bớc 2:

- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV xoá từng phần cho HS đọc - Một số HS nêu kết quả ngợc lại

- GV bớt đi 1 chấm tròn và hỏi Bốn chấm

tròn bớt đi một chấm tròn hỏi còn

- HD và giao việc - HS làm bài sau đó nêu kết quả

4 4 3

2 1 2

Trang 12

- Làm thế nào để biết đợc kết quả - Phải quan sát tranh, đặt đề toán theo

tranh rồi viết phép tính

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cách đọc, viết đợc:iu, lỡi rìu, êu cái phễu

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Hệ thống bài tập

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )

- Đọc bài: au, âu

- Viết: cây cau, cái cầu

Trang 13

- HS đọc từ cần viết sau đó viết đúng khoảng cách.

- Thu và chấm một số bài

3 Hoạt đông 3: Củng cố, dặn dò (5 )

- Thi, đọc viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn

- Nhận xét giờ học

Toán luyện phép trừ trong phạm vi 4

II Dạy bài mới.

a Giới thiệu bài.

- HD và giao việc - HS làm bài sau đó nêu kết quả

4 4 3

2 1 2

2 3 1

Trang 14

- GV nhận xét, cho điểm - HS khác nhận xét bổ xung.

Bài 3:

- Bài yêu cầu gì? - Viết phét tính vàpo dãy ô trống sau đó

tính kết quả

- Làm thế nào để biết đợc kết quả - Phải quan sát tranh, đặt đề toán theo

tranh rồi viết phép tính

I Mục tiêu:

- HS biết những quy định đối với trò chơi “Mèo đuổi chuột’’

- HS thể hiện đúng cách chơi trò chơi

- Có ý thức khi chơi trò chơi

II Nội dung an toàn khi chơi trò chơi:

- Những quy định đối với ngời chơi

- Mô hình các trò chơi

III Các hoạt động chính:

* Hoạt động 1: Chơi trò chơi.

GV giới thiệu mô hình A

GV hỏi cách chơi trò chơi với các tình - Lớp quan sát

huống khác nhau - Học sinh trả lời

- Kết luận: GV nêu

* Hoạt đông 2: Thực hành trên sân trờng - Học sinh đọc

GV kẻ sân

? Tại sao phải chơi trò chơi mèo đuổi chuột? - HS trả lời

* Kết luận: Luôn luôn xác định đúng vị

Trang 15

II Đồ dùng dạy học:

- Nội dung ôn tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi bảng.

- GV viết mẫu, hớng dẫn Quan sát, viết bảng con

Yêu cầu hs đọc đúng, lu ý vần uôi,

-ơi, eo, ao, …

Trang 16

* Viết vần, từ ứng dụng.

- Quan sát giúp đỡ hs yếu

Trang 17

II D¹y häc bµi míi.

1 Giíi thiÖu bµi.

- Trong khi HS lµm bµi, GV d¸n ®Çu bµi

- Gäi 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi - HS d¸n c¸c sè lµ kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh

vµo « trßn

- Gäi HS nhËn xÐt bµi cña b¹n

- GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm

Bµi 3:

- Bµi yªu cÇu g×?

- HD HS lµm bµi b»ng c¸c c©u hái

- Mçi phÐt tÝnh ta ph¶i trõ mÊy lÇn - Trõ hai lÇn

- Chóng ta thùc hiÖn nh thÕ nµo?

- GV nhËn xÐt, chØnh söa 4 - 1 - 1 = 2; 4 - 1 - 2 = 1

Bµi 4:

- Tríc khi ®iÒn dÊu ta ph¶i lµm g×? - Ph¶i thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh råi so s¸nh

c¸c kÕt qu¶ víi nhau

Trang 18

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - Dựa vào tranh để viết phép tính.

- GV treo tranh cho HS quan sát - HS quan sát tranh và đặt đề toán

- Gợi ý cho các em đặt đề toán

Trò chơi: Viết phép tính thích hợp theo

tranh - Chơi theo tổ sau đó mỗi tổ đại diện 1 em lên viết

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs viết vần iu, êu, lỡi rìu

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn ôn tập

* Các vần vừa học: ia, ua, a, oi, ai, ôi,

ui, i, uôi, ơi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu,

Trang 19

II D¹y häc bµi míi.

1 Giíi thiÖu bµi.

- Trong khi HS lµm bµi, GV d¸n ®Çu bµi

- Gäi 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi - HS d¸n c¸c sè lµ kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh

vµo « trßn

Trang 20

Bài 3:

- Bài yêu cầu gì?

- HD HS làm bài bằng các câu hỏi

- Mỗi phét tính ta phải trừ mấy lần - Trừ hai lần

- Chúng ta thực hiện nh thế nào?

- GV nhận xét, chỉnh sửa 4 - 1 - 1 = 2; 4 - 1 - 2 = 1

Bài 4:

- Trớc khi điền dấu ta phải làm gì? - Phải thực hiện các phép tính rồi so sánh

các kết quả với nhau

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - Dựa vào tranh để viết phép tính

- GV treo tranh cho HS quan sát - HS quan sát tranh và đặt đề toán

- Gợi ý cho các em đặt đề toán

I Mục tiêu:

- HS biết những quy định đối với trò chơi “Mèo đuổi chuột’’

- HS thể hiện đúng cách chơi trò chơi

- Có ý thức khi chơi trò chơi

II Nội dung an toàn khi chơi trò chơi:

- Những quy định đối với ngời chơi

- Mô hình các trò chơi

III Các hoạt động chính:

* Hoạt động 1: Chơi trò chơi.

GV giới thiệu mô hình A

GV hỏi cách chơi trò chơi với các tình - Lớp quan sát

huống khác nhau - Học sinh trả lời

- Kết luận: GV nêu

* Hoạt đông 2: Thực hành trên sân trờng - Học sinh đọc

GV kẻ sân

? Tại sao phải chơi trò chơi mèo đuổi chuột? - HS trả lời

* Kết luận: Luôn luôn xác định đúng vị

Trang 21

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- GD học sinh có ý thức học tập tốt

II.Chuẩn bị: GV: Bài kiểm tra

III.Các hoạt động dạy học :

A Đề ra:

1/Phần kiểm tra đọc : Tiến hành sau khi kiểm tra viết

2/ kiểm tra viết

I PhÇn tr¾c nghiÖm:

C©u 1: Khoanh trßn vµo tiÕng cã vÇn oi

nãi bµn chän

C©u 2: Khoanh trßn vµo tiÕng cã vÇn u«i

buæi cõu cuèi bíu

C©u 4: §iÒn d hay ®?

…i ß cÆp a bÐ vµ mÑ i bé… … …

C©u 5: §iÒn vÇn ©n hay ¨n?

- BÐ Lª ch¬i th víi bÐ Hµ.…

- Hßn bi l …

C©u 6:

a)Viết vÇn:ui, ai

Trang 22

b) Viết từ : gửi th, cây cối, thổi còi cái túi, nải chuối

B Thu bài

- GV thu bài về chấm

- Nhận xét giờ kiểm tra

Toán phép trừ trong phạm vi 5

A Mục tiêu.

Sau bài học, học sinh

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép

I Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh lên bảng: 4 - 2 - 1 = - 2 học sinh lên bảng: 4 - 2 - 1 = 1

3 - 1 +2 = 3 -1 + 2 = 4

- cho dới lớp làm vào bảng con - HS làm vào bảng con

II Dạy - học bài mới

1 Giới thiệu bài

2.Giới thiệu phép trừ, trong phạm vi 5

+ Bớc 1: Giới thiệu lần lợt các phép trừ: 5 - 1

= 4; 5 - 2 = 3; 5 - 3 = 2; 5 - 4 = 1

(Tơng tự nh giá trị phép trừ trong phạm vi 3 &

4)

VD: Giới thiệu phẻp trừ : 5 - 1 nh sau

- Cho học sinh quan sát hình vẽ - HS quan sát và nêu bài toán 5 quả cam ,

lấy đi 1 quả cam hỏi còn mấy quả cam ?

- cho học sinh nêu phép tính tơng ứng - 5 - 1 = 4

- GV ghi bảng: 5 - 1 = 4

- Yêu cầu học sinh đọc - học sinh đọc '' Năm trừ một bằng bốn''

- Cuối cùng học sinh giữ lại:

5 - 1 = 4 5 - 3 = 2

5 - 2 = 3 5 - 4 = 1

Trang 23

+ Bớc 2: Tổ chức cho học sinh ghi nhớ bảng

Bớc 3: Hớng dẫn cho học sinh biết mối quan

hệ giữa phép cộng và trừ

3 Luyện tập

Bài 1: sách

Giáo viên hớng dẫn giao việc - HS tính bài rồi lên bảng chữa

2 - 1 = 1 4 -1 =3Giáo viên nhận xét sửa sai 3 - 1 = 2 5 - 1 = 4

Bài 2: Sách

- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài - Tính

- HD và giao việc - HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra chéo Ghi bảng

- Cho 3 học sinh lên bảng, dới lớp làm vào

HS làm bài tập

- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS nhận xét kết quả

- HS làm rồi lên bảng chữa Bài 4: Sách:

- cho HS quan sát từng phần, nêu đề toán và

I Mục tiêu.

- Học kiễng gót, hai tay chống hông

Trang 24

Yêu thích môn học.

II Địa điểm ph ơng tiện:

Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

+ Ôn đững kiễng gót, hay tay chống hông - Tập đồng loạt sau khi GV đã lam mẫu

- Nêu tên, làm mẫu, giải thích động tác GV quan sat sửa sai cho HS

I mục tiêu:

- Giúp hs nhận biết đợc lỗi sai trong bài kiểm tra của mình

- Ghi nhớ để lần sau không mắc lỗi

II Đồ dùng dạy học:

- Bài kiểm tra đã đợc chấm

III Các hoạt động dạy học:

1 Nêu lỗi sai trong bài kiểm tra

Trang 25

- GV nêu và chữa.

- Trả bài

2 Chép lỗi sai vào vở

- GV cho hs viết những lỗi sai mà mình mắc phải vào vở

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Khen hs làm đúng, khuyến khích hs làm tốt hơn

Toán luyện phép trừ trong phạm vi 5

A Mục tiêu.

Sau bài học, học sinh

- Củng cố về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5

- Giải đợc bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5

B Đồ dùng dạy - học

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh lên bảng: 4 - 3 - 1 = - 2 học sinh lên bảng

3 - 2 +2 =

- Cho hs dới lớp làm vào bảng con - HS làm vào bảng con

II Dạy - học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1:

Giáo viên hớng dẫn giao việc - HS tính bài rồi lên bảng chữa

2 - 1 = 1 4 -1 =3Giáo viên nhận xét sửa sai 3 - 1 = 2 5 - 1 = 4

Bài 2: Sách

- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài - Tính

- HD và giao việc - HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra chéo Ghi bảng

1 + 4= 5 5 - 1= 4

4 +1 = 5 5 - 1 = 4

- Trong các phép tính trên có những số nào? - Số 1 và số 5

- Chúng có đứng ở vị trí giống nhau không? - Không

Trang 26

Bài3: Bảng con: - HS chú ý lắng nghe

- HS làm bài tập

- Cho 3 học sinh lên bảng, dới lớp làm vào

HS làm bài tập

- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS nhận xét kết quả

- HS làm rồi lên bảng chữa Bài 4: Sách:

- cho HS quan sát từng phần, nêu đề toán và

- Thực hành xé, dán hình con gà con đơn giản

- Biết xe, dán hình con gà con, dán cân đối, phẳng

- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra

B- Chuẩn bị:

GV: - Bài mẫu về xé, dán hình co gà con, có trang trí cảnh vật

- Giấy thủ công màu vàng

C- Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị bài của HS cho tiết học

- NX sau KT

- HS làm theo Yêu cầu của GV

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn thực hành:

- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc xé, dán ở tiết 1

- HD & giao việc

- 1 vài emB1: Xé hình thân gà

Ngày đăng: 03/12/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1: Bảng con - Gián án lop 1 tuan 10
i 1: Bảng con (Trang 17)
Bài3: Bảng con:  - HS chú ý lắng nghe - Gián án lop 1 tuan 10
i3 Bảng con: - HS chú ý lắng nghe (Trang 23)
Bài3: Bảng con:  - HS chú ý lắng nghe - Gián án lop 1 tuan 10
i3 Bảng con: - HS chú ý lắng nghe (Trang 33)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w