Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp.. Giả sử trung bình x mắt
Trang 1Mã đề thi 132
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 07 trang
Họ và tên thí sinh………
SBD………
( Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Fe=56, Cu=64, Na=23, K=39, Ag=108, Zn=65,
Al=27, N=14, C=12, H=1, O=16, Br=80 )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu số 1 đến 40)
Câu 1: Có 5 dung dịch không màu: fomalin, axeton, axít acrylic, etilenglycol, phenol Có
thể dùng các thuốc thử và thứ tự nào sau để phân biệt chúng?
A AgNO3/NH3, ddBr2, Cu(OH)2 B NaOH, KMnO4 loãng, CuO
C ddBr2, Na, NaOH D Cu(OH)2, quỳ tím, KMnO4 loãng
Câu 2: Có 2 điện cực Zn và Cu nối với nhau bằng dây dẫn, và cùng nhúng trong dung
ra rất mạnh chỗ Cu Vậy kết luận nào sau đây về thí nghiệm trên là đúng ?
A Zn chỉ bị ăn mòn điện hóa học với tốc độ lớn, Cu không bị ăn mòn
B Zn vừa bị ăn mòn hóa học vừa bị ăn mòn điện hóa, nhưng tốc độ ăn mòn điện hóa
lớn hơn
C Zn bị ăn mòn hóa học, Cu bị ăn mòn điện hóa, tốc độ ăn mòn điện hóa lớn hơn
D Zn vừa bị ăn mòn hóa học vừa bị ăn mòn điện hóa, nhưng tốc độ ăn mòn điện hóa
nhỏ hơn
Câu 3: Cho các chất sau: CH3CHO, HCHO, HCOOH, HCOONH4, (CHO)2, CH2(CHO)2,
Câu 4: Cho các phương trình phản ứng và tính chất sau:
3) C6H5OH +Na → C6H5ONa + ½ H2
4) C2H5OH +HBr → C2H5Br + H2O
ứng, tính chất nào ở trên?
A 1,3,4,5 B 1,2,3,4,5,6 C chỉ cần 1,2,5 D 1,2,5,6
Câu 5: Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch gồm HCl 0,6M và CuSO4 1M với cường độ dòng điện 1,34 A trong 2 giờ Hiệu suất điện phân là 100% thì thể tích khí thu được (đktc) thoát ra ở anot là ?
A 0,784 lít B 0,672 lít C 0,896 lít D 1,008 lít
Câu 6: X là ancol bậc II có công thức phân tử là C6H14O Tách nước khỏi X chỉ cho 1 anken duy nhất Tên của X là ?
A 3,3-đimetylbutan-2-ol B 1,2,3-trimetylpropan-1-ol
Trang 2C 2,2-đimetylbutan-3-ol D 2,3đimetylbutan-3-ol
Câu 7: X là nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron s, Y là nguyên tố mà nguyên tử có 11
electron p Công thức phân tử và loại liên kết hóa học của hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này là:
A X2Y: liên kết cộng hoá trị B XY2: liên kết cho - nhận
C X2Y: liên kết ion D XY2: liên kết ion
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Một trong những ứng dụng của Cs là dùng làm tế bào quang điện
B NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày (do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày)
C Loại thạch cao được dùng trực tiếp để đúc tượng là thạch cao sống (CaSO4 0,5H2O)
D Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su
Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy
hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 500 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 200 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C2H4 và C3H6 D C3H6 và C4H8
Câu 10: Có các dẫn xuất halogen có CTCT sau: CH2=CH-CHI2, CH3-CH2F,
CH3-CHBr-CH3, p-CH3-C6H4-Cl, C6H5-CH2Cl, CH2=CH-CH2-CH2Br Khi đun sôi từng
Câu 11: Cho các nguyên tố K, L, M, N, Q có số hiệu nguyên tử lần lượt là 19, 11, 12, 13,
5 Sắp xếp các nguyên tố trên theo tứ tự tăng dần tính kim loại
A L < K < M < N < Q B Q < L < M < N < K
C K < L < M < N < Q D Q < N < M < L < K
Câu 12: Hai hợp chất hữu cơ X, Y tạo bởi 3 nguyên tố C,H,O và đều có 34,78% oxi về
là:
A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3CH2CH2OH, CH3OCH3
C CH3OCH3, C4H11OH D C2H6O, C4H12O2
Câu 13: Cho 9,9 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm vào nước dư Để trung hòa dung dịch sau
trong hỗn hợp trên là?
Câu 14: Cho sơ đồ: +Br 2 KOH,ancol,t 0 trime KMnO 4 ,t 0
C3H6 → X → Y → Z → 1,3,5-C6H3(COOK)3 Y là:
Câu 15: Cho hỗn hợp A gồm 0,05 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào một bình kín dung tích không đổi chứa 5,6 lít CO (đktc) Nung bình một thời gian rồi lại đưa về nhiệt độ đầu Hỗn
sau khi nung là ?
A 10,20 gam B 14,00 gam C 18,00 gam D 17,75 gam
Trang 3Câu 16: Cho phản ứng sau:
CaCO3(rắn) + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 ↑ + H2O
Những tác động nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng trên ?
A Chỉ có 2,5 B 1,3,4 C Chỉ có 5,6 D 2,5,6
Câu 17: Cho m gam hơi hỗn hợp 3 ancol đơn chức bậc 1 qua ống sứ chứa CuO dư, đun
nóng ( giả sử chỉ xảy ra phản ứng oxi hóa ancol thành anđehit) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong ống sứ giảm 0,64 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối so với H2 là 15,5 Giá trị của m là ?
A 1,84 gam B 0,72 gam C 0,6 gam D 2,48 gam
Câu 18: Cho 0,01 mol este Y tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2 M, thu
được 1 ancol với 1 muối có số mol bằng nhau Nếu thủy phân hoàn toàn 2,58 gam este Y bằng lượng vừa đủ là 60 ml dung dịch KOH 0,5 M được 3,33 gam muối Công thức cấu tạo của este Y là ?
A (C2H5OOC)2C3H6B (COO)2 C5H10
C C2H4(COO)2C4H8D C4H8(COO)2C2H4
Câu 19: Sản phẩm khí của các phản ứng nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
Câu 21: Cho các cặp chất sau:
1) NaHSO3 + NaOH 2) Fe(NO3)2 + HCl 3) Na2CO3 + H2SO4 4) KCl + NaNO3
5) CuCl2 + AgNO3 6) NH4Cl + NaOH 7) CuCl2 + H2S 8) FeCl3 + HI
Trong số các cặp chất trên có bao nhiêu cặp chất có thể đồng thời tồn tại trong 1 dung dịch ?
Câu 22: Nguyên tắc chung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
A Dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối B Dùng chất oxi hoá mạnh để oxi hoá Cl−
C Nhiệt phân hợp chất giàu clo kém bền D Điện phân các muối clorua
Câu 23: Dung dịch A chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 Dung dịch B chứa 0,2 mol HCl Đổ rất từ từ và khuấy đều cho đến hết dung dịch A vào dung dịch B, số mol khí
CO2 tạo thành là ?
Câu 24: Cho polibutađien tác dụng với brom Giả sử trung bình x mắt xích polibutađien
cộng hợp với 1 phân tử brom được sản phảm chứa 45,85% brom về khối lượng Giá trị của
x là?
Câu 25: Có tất cả bao nhiêu tripeptit mà khi thủy phân hoàn toàn đều tạo ra 3 amino axit:
glyxin, valin, alanin ?
Trang 4Câu 26: Trong dung dịch axít yếu CH3COOH có cân bằng sau:
1 Thêm vào dung dịch trên vài giọt dung dịch HBr đặc
2 Thêm vào dung dịch trên vài giọt dung dịch KOH đặc
4 Pha loãng dung dịch trên 5 lần
Câu 27: Cho 1,2 gam hỗn hợp Fe, Cu vào bình X chứa dung dịch H2SO4 loãng rất dư thu
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Để V lớn nhất thì giá trị nhỏ nhất của m là
Câu 28: Dẫn từ từ 4,48 lít C2H2(đktc) vào bình chứa nước dư (có mặt xúc tác HgSO4, đun nóng) Cho toàn bộ các chất thu được sau phản ứng trên tác dụng với lượng dư dung dịch
Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 6,72 lít hỗn hợp
13,5 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là ?
A 31,2 gam B 25,8 gam C 37,8 gam D 12,9 gam.
Câu 30: Khi brom hoá 1 ankan chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi
so với hiđro là 75,5 Ankan đó là:
A 2,2-đimetylpropan B isopentan
C 2,2,3-trimetylpentan D 3,3-đimetylhexan
Câu 31: Để thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp nào sau đây:
A Đẩy nước, úp bình thu B Đẩy không khí, úp bình thu
C Đẩy nước, ngửa bình thu D Đẩy không khí, ngửa bình thu
Câu 32: Thủy phân 1kg poli ( vinyl axetat ) trong NaOH Sau phản ứng thu được 900 gam
polime % số đơn vị este bị thủy phân là?
Câu 33: Để điều chế 1 chất A với giá thành hạ, người ta làm như sau: cho khí clo đi qua
nước vôi đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với KCl và làm lạnh Khi đó chất A sẽ kết tinh và tách ra khỏi dung dịch A là chất nào sau ?
Câu 34: Điều khẳng định nào sau không đúng?
A Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ bởi xúc tác axít chỉ thu được sản phẩm duy nhất
là glucozơ
B Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ thì chỉ có saccarozơ không có
phản ứng tráng bạc
C Thủy phân saccarozơ và mantozơ đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ
D Glucozơ có nhiều trong quả nho chín, fructozơ có nhiều trong mật ong, saccarozơ có
nhiều trong cây mía và củ cải đường
Câu 35: Cho 1 luồng khí H2 lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng:
Trang 5(1) MgO → (2) CuO → (3) Al2O3 → (4)Fe3O4 → (5) K2O
Các ống có phản ứng xảy ra gồm:
A (1),(2),(3) B (2),(3),(4) C (2),(4),(5) D Chỉ có (2),(4)
Câu 36: Khối lượng dung dịch NaOH 12% cần để trung hòa 20 gam chất béo có chỉ số
axit bằng 2,8 là :
A 63,0625 mg B 630 mg C 333,33 mg D 466,67 mg
Câu 37: Cho x mol hỗn hợp gồm (A2CO3, BCO3, DCO3) tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng dư Để hấp thụ hết khí sinh ra cần tối thiểu 100 ml dung dịch chứa( NaOH 1M và
A 0,5 mol B 0,15 mol C 0,25 mol D 0,3 mol
Câu 38: Để tách lấy tinh dầu bưởi từ vỏ bưởi người ta sử dụng phương pháp nào sau đây ?
A Kết tinh phân đoạn
B Chưng cất thường
C Ngâm vỏ bưởi trong nước thời gian dài rồi chiết
D Chưng cất lôi cuốn hơi nước.
Câu 39: Trong 1 bình kín dung tích không đổi có chứa a mol O2 và 2a mol SO2 ở t0C, 10
hiệu suất phản ứng h là
A 10(1 ).
3
h
p= + B 10(1 ).
2
h
p= − C 10(1 ).
3
h
p= − D 10(1 ).
2
h
p= +
Câu 40: Cặp chất nào sau đây gồm 2 chất đều có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?
A NaHCO3, Na3PO4 B Ca(OH)2, Na2CO3
C HCl, Ca(OH)2 D Na3PO4, Na2S
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H10O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Câu 42: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A metyl amin, amoniac, natri axetat B anilin, metyl amin, amoniac.
C amoniaxetat, amoniac, natri hiđroxit D amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit Câu 43: Ion X2- và Y2+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố X,
Y trong bảng tuần hoàn là
A X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 4, nhóm VIA
B X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIB; Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IIB
C X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIA; Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA
D X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA; Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 44: Cho phản ứng KMnO4 + SO2 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Hệ số nguyên tối giản của chất khử, chất oxi hoá, chất môi trường trong phản ứng trên lần lượt là:
Trang 6Câu 45: Cho các chất axetanđehit, axit acrylic, axeton, phenyl metyl ete, vinylaxetilen,
anilin Số chất có thể làm mất màu nước brom và số chất có thể tạo kết tủa với
Câu 46: Hỗn hợpY gồm 0,2 mol axit axetic và 0,1 mol axit propanoic đem phản ứng với
65% Tổng khối lượng este thu được là bao nhiêu gam?
A 16,25 gam B 11,44 gam C 12,047 gam D 28,514 gam
Câu 47: Cho các polime: amilozơ, polietilen, novolac, caosu isopren, caosu thiên nhiên
lưu hóa, nilon- 6,6, tơ visco, tơ lapsan Số polime nhân tạo và số polime tổng hợp tương ứng là:
Câu 48: Cho 22,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe tác dụng với 200ml dung dịch CuSO4 2,5 M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 37,6 gam chất rắn gồm 2 kim loại % khối lượng của Fe trong hỗn hợp A là?
Câu 49: Ở 250C, KaHClO= 3,0.10-8 Tính pH của dung dịch HClO 1M ở nhiệt độ này?
Câu 50: Để phân biệt các dung dịch NaCl, K2SO4, NH4NO3, (NH4)2SO4, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Từ 10 kg gạo nếp chứa 80% tinh bột khi lên men có thể thu được bao nhiêu lít
nguyên chất là 0,789g/ml
A 12,236 lít B 14,395 lít C 16,932 lít D 6,18,354 lít
Câu 52: Cho các polime: amilozơ, PE, novolac, poli isopren, nilon-6, nilon-6,6 Số polime
trùng hợp và trùng ngưng tương ứng là:
Câu 53: Khi nhiệt độ không đổi, cần pha loãng dung dịch HClO 0,15 M bao nhiêu lần để
độ điện li α của nó tăng 3 lần Biết ở nhiệt độ này KaHClO=3,0.10-8
Câu 54: Xếp các chất sau theo chiều tính bazơ giảm dần: (1)p-H3C-C6H4-NH2,
(2)p-O2N-C6H4-NH2, (3)C6H5CH2NH2, (4) C6H5NH2
A (2)>(4)>(1)>(3) B (3)>(1)>(4)>(2) C (3)>(1)>(4)=(2) D (1)>(3)>(4)>(2)
Câu 55: Ba chất hữu cơ có cùng loại nhóm chức có công thức phân tử sau: C3H4O2,
H2CO2, C2H4O2 Có thể phân biệt chúng bằng thuốc thử nào sau đây ?
Câu 56: Cho dung dịch chứa a mol HNO3, b mol HCl phản ứng vừa đủ với một lượng Mg
Trang 7dẫn khí thu được qua dung dịch nước vôi trong dư thấy còn lại 1,12 lít (đktc) khí duy nhất thoát ra Giá trị của a, b lần lượt là?
A 0,3 và 0,5 B 0,4 và 2,0 C 2,0 và 0,4 D 4,0 và 0,2
Câu 57: Có các dung dịch cùng nồng độ 1M: NaOH, NaCl, Na2SO4, BaCl2, Na2CO3,
Câu 58: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl → Cl2 + KCl + MnCl2 + H2O
Tỉ lệ giữa số phân tử HCl đóng vai trò chất khử và số phân tử HCl đóng vai trò môi trường trong phản ứng trên là:
Câu 59: Trong các nguyên tố có Z = 22 đến Z = 26 Nguyên tố có Z bằng bao nhiêu thì có
nhiều e độc thân nhất?
Câu 60: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 21,2 gam X cho tác
este hóa của 2 axit trên tương ứng là 70%, 80% Tổng khối lượng este thu được là
A 18,144 gam B 32,40 gam C 24,44 gam D 24,17 gam
- HẾT