1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Thi thử Đại học 12A1 (12/1/2011

5 326 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Thi Thử Đại Học 12A1 (12/1/2011)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 685,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Tìm trên C những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của C nhỏ nhất.. Tìm vị trí của M trên C để tứ diện ABHM có thể tích

Trang 1

đề thi thử đại học lần 1 năm 2011

Môn: TOáN ; Khối: A,B

(Thời gian làm bài: 180 phút)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

= +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất

Câu II (2 điểm)

1 Giải hệ phơng trình:  + +x x 16 y y− =1 44 6

 + + + =

2 Giải phơng trình: 1 2(cos sin )

tan cot 2 cot 1

=

Câu III (1 điểm)

Tính tích phân: I =

1

2

dx

−∫ + + +

Câu IV (1 điểm)

Trong mặt phẳng (P) cho đờng tròn (C) tâm O đờng kính AB = 2R Trên đờng thẳng vuông góc với (P) tại O lấy điểm S sao cho OS = R 3 I là điểm thuộc đoạn OS với SI

= 2

3

R

M là một điểm thuộc (C) H là hình chiếu của I trên SM Tìm vị trí của M trên (C) để tứ diện ABHM có thể tích lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực dơng thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng

1 1 1 1

x y + y z + z x

Câu VI (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(2; 3) − , B(3; 2) − , có diện

tích bằng 3

2 và trọng tâm thuộc đờng thẳng ∆ : 3x y− − = 8 0 Tìm tọa độ đỉnh C.

Câu VII (2 điểm)

1) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số

đôi một khác nhau ( chữ số đầu tiên phải khác 0) trong đó phải có chữ số 7

2) Tìm a để bất phơng trình sau có nghiệm: 1 2 1

log x + > 1 log (ax a+ )

Trang 2

đáp án - thang điểm đề thi thử đại học lần 1 năm 2011

Lu ý:Mọi cách giải đúng và ngắn gọn đều cho điểm tối đa

I 1.(1,0 điểm) Khảo sát

(2,0 điểm) * Tập xác định: D = R\{ - 1} * Sự biến thiên - Giới hạn và tiệm cận: xlim→+∞y=xlim→−∞y=2; tiệm cận ngang: y = 2 x→ −lim( 1)− y= +∞; limx→ −( 1)+ y= −∞; tiệm cận đứng: x = - 1 0,25 - Bảng biến thiên Ta có 2 1 ' 0 ( 1) y x = > + với mọi x≠- 1 x -∞ -1 +∞

y’ + +

y +∞ 2

2 -∞

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-∞; -1) và ( -1; +∞) 0,5 * Đồ thị 0,25 2 (1,0 điểm) Tìm trên (C) những điểm

Gọi M(x0;y0) là một điểm thuộc (C), (x0 ≠- 1) thì 0

0 0

1

x y x

+

= + Gọi A, B lần lợt là hình chiếu của M trên TCĐ và TCN thì

MA = |x 0 +1| , MB = | y 0 - 2| = | 0

0

1

x x

+ + - 2| = | 0

1 1

x + | = 0

1 1

x +

Theo Cauchy thì MA + MB ≥ 2 x + 1 1 =2

0,25

0,25

Trang 3

⇒ MA + MB nhá nhÊt b»ng 2 2 0

0 0

0 1

2 1

x

x x

=

Như vËy ta cã hai ®iÓm cÇn t×m lµ (0;1) vµ (-2;3)

0,25

II 1.(1,0 ®iÓm) Gi¶i hÖ

(2,0 ®iÓm)

§iÒu kiÖn: x≥-1, y≥1 Céng vÕ theo vÕ råi trõ vÕ theo vÕ ta cã hÖ

 + − + + + − − =

§Æt u= x+ + 1 x+ 6 , v = y− + 1 y+ 4 Ta cã hÖ

10

5 5 2u v

u v

 + =

 + =

5

u

v=

=

⇒{ 3

5

x

y=

= lµ nghiÖm cña hÖ

0,25 0,25

0,25

0,25

2 (1,0 ®iÓm) Gi¶i ph¬ng tr×nh

§iÒu kiÖn:sinx.cosx≠0 vµ cotx≠1 Phư¬ng tr×nh tư¬ng ®ư¬ng

sin cos 2 cos

1 cos sin 2 sin

=

⇔cosx = 2

4 k

± +

§èi chiÕu ®iÒu kiÖn pt cã 1 hä nghiÖm x = 2

4 k

− +

0,25 0,25

0,25 0,25 III TÝnh tÝch ph©n

§Æt u = x+ 1 x+ 2 th× u - x= 1 x+ 2 ⇒ x2 − 2ux u+ 2 = + 1 x2

2

2

1

u

§æi cËn x= - 1 th× u = 2-1

x = 1 th× u = 2+1

2

1

2

du

u I

 + 

=

2

du

du

=1

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

IV Tìm vị trí

H I

O

B M A

Tứ giác IHMO nội tiếp nên SH.SM = SI.SO mà OS = R 3 , SI = 2

3

R

,

SM = SO2 +OM2 = 2R⇒SH = R hay H là trung điểm của SM Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên mp(MAB) thì HK = 1

2 SO= 3

2 R , (không đổi)

⇒VBAHM lớn nhất khi dt( ∆ MAB) lớn nhất ⇒M là điểm giữa của cung AB

Khi đó V BAHM = 3 3

6 R (đvtt)

0,25

0,25 0,5 Câu V

(1,0 điểm) Đặt x=a

3 y=b3 z=c3 thì x, y, z >0 và abc=1.Ta có

a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab)≥(a+b)ab, do a+b>0 và a2+b2-ab≥ab

⇒ a3 + b3+1≥ (a+b)ab+abc=ab(a+b+c)>0

a b 1 ab a b c ≤

Tơng tự ta có

c 1 bc a b c

a 1 ca a b c

Cộng theo vế ta có

x y + y z +z x

1

a + b + 1+ 3 3

1

c 1

1

a 1

c + +

≤ (a b c1 ) ab bc ca1 1 1

+ +  =(a b c1 ) (c a b+ + =) 1

+ +

Dấu bằng xảy ra khi x=y=z=1

0,25

0,5

0,25

Trang 5

VI a Tìm tọa độ

(1,0 điểm) Ta có: AB = 2, M = ( 5; 5

2 − 2), pt AB: x – y – 5 = 0

S∆ABC= 1

2d(C, AB).AB = 3

2 ⇒ d(C, AB)= 3

2

Gọi G(t;3t-8) là trọng tâm tam giác ABC thì d(G, AB)= 1

2

⇒ d(G, AB)= (3 8) 5

2

tt− −

= 1

2 ⇒t = 1 hoặc t = 2

⇒G(1; - 5) hoặc G(2; - 2)

CMuuuur= 3GMuuuur⇒C = (-2; 10) hoặc C = (1; -4)

0,25

0,5 0,25 VII Từ các chữ số

1)

(1,0 điểm) Gọi số có 6 chữ số là Nếu a = 7 thì có 7 cách chọn b, 6 cách chọn c, 5 cách chọn d, 4 cách abcdef

chọn e, 3 cách chọn f ở đây có 7.6.5.4.3 = 2520số Nếu b = 7 thì có 6 cách chọn a, 6 cách chọn c, 5 cách chọn d, 4 cách chọn e, 3 cách chọn f ở đây có 6.6.5.4.3 = 2160số

Tơng tự với c, d, e, f Vậy tất cả có 2520+5.2160 = 13320 số

0,25

0,5

0,25 VII Tìm a để

2)

(1,0 điểm)

Điều kiện: ax + a > 0 Bpt tương đương x2 + < 1 a x( + 1)

Nếu a>0 thì x +1 >0.Ta có 2 1

1

x

a

x + <

+

Nếu a<0 thì x +1 <0.Ta có 2 1

1

x

a

x + >

+

Xét hàm số y = 2 1

1

x x

+ + với x ≠- 1

y’ = 2 12

x

x - ∞ -1 1 + ∞ y’ - || - 0 +

y

-1 +∞ 1

-∞ 2

2

a> 2

2 hoặc a < - 1

0,25

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 28/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên mp(MAB) thì HK =1 - Tài liệu Thi thử Đại học 12A1 (12/1/2011
i K là hình chiếu vuông góc của H lên mp(MAB) thì HK =1 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w