1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu thi thu dh lan 1

6 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 1 năm học 2010-2011 môn hóa học
Trường học Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 318,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cặp kim loại nào khi tham gia phản ứng với axit nitric cú thể tạo dung dịch chứa tối đa 3 muối biết sản phẩm khụng cú NH4NO3 Câu 2 : Hai kim loại cú thể được điều chế bằng phương phỏp

Trang 1

Sở GD&ĐT THáI bình

Trờng THPT nguyễn đức cảnh đề thi thử đại học lần 1 năm học 2010- 2011

Môn hoá học

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

Mó đề: 103

Họ, tờn thớ sinh: Số bỏo danh:

Cho biết nguyờn tử khối (theo đvC) của cỏc nguyờn tố: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Câu 1 : Trong cỏc cặp kim loại sau: (1) Mg và Fe, (2) Cu và Fe, (3) Fe và Ag cặp kim loại nào khi tham gia

phản ứng với axit nitric cú thể tạo dung dịch chứa tối đa 3 muối ( biết sản phẩm khụng cú NH4NO3)

Câu 2 : Hai kim loại cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung dịch muối là:

Câu 3 : Cho khớ CO2, dd KHSO4 vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch C6H5ONa Cho dd NaOH, dd HCl vào 2 ống

nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua Hiện tượng dd bị vẩn đục sẽ xảy ra ở:

A 2 ống nghiệm B Cả 4 ống nghiệm C 3 ống nghiệm D 1 ống nghiệm Câu 4 : Trong phõn tử hợp chất hữu cơ Y cú cụng thức phõn tử là C4H10O2 chỉ chứa chức ancol Biết Y hũa tan

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng cho dd màu xanh Số cụng thức cấu tạo thoả món tớnh chất của Y

là ?

Câu 5 : Khi đốt chỏy hoàn toàn một lượng caosubuna-S với lượng oxi vừa đủ, thấy tạo thành một hỗn hợp khớ ở

nhiệt độ trờn 1270C thấy chứa 64% CO2 về thể tớch Tỉ lệ mol 2 loại monome ( butađien và stiren ) trong polime này là:

Câu 6 : Hỗn hợp X gồm 2 anđehit hơn kộm nhau một nguyờn tử cacbon trong phõn tử Đốt chỏy hoàn toàn 0,1

mol X thu được 3,584 lớt CO2 (đktc) Mặt khỏc, cho 0,1 mol hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch AgNO3

/NH3 thu được 43,2 gam Ag Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp X là :

C CH3-CH=O và O=CH-CH2-CH=O D HCH=O và CH3CH=O

Câu 7 : Số mol HNO3 tối thiểu cần để hoà tan hết 8,4 gam Fe sinh ra sỏn phẩm khử NO duy nhất là:

Câu 8 : Số lượng đồng phõn cấu tạo của C4H10O và C4H11N lần lượt là:

Câu 9 : Điện phõn dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối CuCl2 và Cu(NO3)2 một thời gian, ở anot của bỡnh điện phõn

thoỏt ra 448 ml hỗn hợp khớ (đktc) cú tỉ khối so với H2 bằng 25,75 và cú m gam kim loại Cu bỏm trờn catot Giỏ trị của m bằng :

Câu 10 : Anilin dễ dàng tham gia phản ứng thế với dung dịch brom là do:

A Phõn tử anilin cú chứa nhúm amino B Phõn tử anilin cú chứa vũng benzen nờn dễ

tham gia phản ứng thế như phenol

C Nhúm amino đẩy e vào vũng bezen nờn vũng

bezen dễ thế hơn

D Vũng benzen trong phõn tử anilin vẫn cũn

nguyờn tử hiđro

Câu 11 : Khi thủy phõn hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glixin X là :

Câu 12 : Dóy gồm cỏc chất tham gia phản ứng thuỷ phõn (trong điều kiện thớch hợp) là:

A Xenlulozơ, mantozơ, fructozơ B Protein, glucozơ, sỏp ong, mantozơ.

C Polistyren, tinh bột, steroit, saccarozơ D Xenlulozơ, tinh bột, Protein, saccarozơ

Câu 13 : Khối lượng nguyờn tử của Clo là 35,5 Clo cú 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm khối lượng của 35Cl

cú trong HClOn là 26,119%(hiđro là 11Hvà oxi là 168O) Giỏ trị của n là :

Câu 14 : Urờ được điều chế từ

A Axit cacbonic và khớ amoniac B Axit cacbonic và amoni hidioxit

C Khớ cacbonic và amoni hidroxit D Khớ amoniac và khớ cacbonic

Câu 15 : Hợp chất X cú cụng thức phõn tử C3H5Cl3 Thủy phõn hoàn toàn X thu được chất Y Y tỏc dụng được

với Na giải phúng H2 và cú phản ứng trỏng gương X cú cụng thức cấu tạo là:

Trang 2

C©u 16 : Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ thể tích V(C2H2): V(H2) = 2 : 3 ) đi qua Ni nung nóng thu

được hỗn hợp Y, cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896ml hỗn hợp khí Z bay ra khỏi bình dung dịch

Br2 Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5 Biết các khí đều đo ở đktc Khối lượng bình Br2 tăng thêm là :

C©u 17 : Cho 8,9g một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 11,7g chất rắn CTCT thu gọn của X là:

A CH2=CHCOONH4 B H2NCH2COOCH3 C H2NCH2CH2COOH D HCOOH3NCH=CH2

C©u 18 : Khẳng định nào sau đây là sai:

A Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung

dịch NaCl

B Hỗn hợp ZnS, CuS có thể tan hết trong dung

dịch HCl

C Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dung

dịch H2SO4 loãng D Hỗn hợp Cu,KNO3 có thể tan hết trong dung

dịch HCl

C©u 19 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu

hình electron 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:

C©u 20 : Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam

chất rắn Giá trị của m là :

C©u 21 : Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia

phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X,

Y lần lượt là:

C©u 22 : Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác du ̣ng hoàn toàn với dung di ̣ch NaOH (dư),

thu được dung di ̣ch Y chứa (m+30,8) gam muối Mă ̣t khác, nếu cho m gam X tác du ̣ng hoàn toàn với dung di ̣ch HCl, thu đươ ̣c dung di ̣ch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá tri ̣ của m là:

C©u 23 : Trong các chất sau: (X1): 1,2 - điCloeten; (X2): but-2-en; (X3): anđehit acrylic; (X4): metylmetacrylat và (X5):

axit oleic Những chất nào có đồng phân hình học? Chọn kết luận đúng:

A (X1); (X3); (X5) B (X1); (X2); (X5)

C (X2); (X3); (X5) D (X1); (X2); (X3)

C©u 24 : Cho sơ đồ sau : X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp

chất nào sau đây là:

C©u 25 : Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C4H8 Khi phản ứng với brom từ X thu được một dẫn

xuất 1,2- đibrom-2-metylpropan ; từ Y thu được một dẫn xuất 2,3-đibrombutan Tên của X và Y là:

A But-1-en và but-2-en B 2-metylpropen và but-2-en

C But-2-en và xiclobutan D 2-metylpropen và metyl xiclo propan

C©u 26 : Cho các kim loại: Cu, Al, Fe, Au, Ag Chiều tăng dần tính dẫn điện của kim loại (từ trái sang phải) là:

C©u 27 : Trong một nhóm A , trừ nhóm VIIIA ,theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần B Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử

giảm dần

D Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử

tăng dần

C©u 28 : Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?

A Thạch cao khan dùng để bó bột, đúc khuôn B Clorua vôi tác dụng với dung dịch HCl sinh ra

khí X X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp hai muối

C Nước cứng không làm hao tổn chất giặt rửa

tổng hợp

D Khi đun một bình nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và ion Cl- đến phản ứng hoàn toàn thì thu được nước mềm

C©u 29 : Để thực hiện biến hóa: toluen → X → Y → p-crezol ta phải dùng thêm những hóa chất thuộc nhóm nào

sau đây (kể cả chất làm xúc tác)?

A HNO3 đặc, H2SO4 đặc, NaOH B Cl2, HCl, NH3, dd NaOH

C Fe,CO2, KOH đặc, Br2, H2O D Fe,HCl,NaOH, HNO3 đặc

Trang 3

C©u 30 : Trong số các đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT là C8H10O, có n đồng phân X thoả mãn điều

kiện sau: (X) không phản ứng với NaOH và

(X)  →−2O (Y) →t ,,pxt polime Giá trị của n là:

C©u 31 : Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) ⇔ N2O4 (k)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:

A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

C. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt D. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

C©u 32 : Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí

NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch A Khối lượng Fe NO ( 3 3) có trong dung dịch A là :

C©u 33 : Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là:

C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D Không phân biệt được

C©u 34 : Thuỷ phân hoàn toàn 17,1 (gam) saccarozo, sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư Cu(OH)2 /NaOH

đun nóng thu được m (gam) kết tủa đỏ gạch Giá trị của m là:

C©u 35 : Có các hợp chất dưới đây đựng trong 5 lọ mất nhãn: etanal, glucozơ, etanol, saccarozơ, glixerol Dựa

vào các thí nghiệm quan sát sau đây ấn định chữ cái đúng cho các lọ:

a. Chỉ A, C, D cho màu xanh lam khi phản ứng với Cu(OH)2 ỏ to thường

b. Chỉ C và E cho kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2, đun nóng

c. A cũng cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nóng sau khi thuỷ phân trong H2SO4 loãng

A, B, C, D, E lần lượt là:

A saccarozơ, glixerol, glucozơ, etanol, etanal B saccarozơ, glucozơ, etanol, glixerol, etanal

C saccarozơ, etanol, glucozơ, glixerol, etanal D Etanol, glucozơ, saccarozơ, glixerol, etanal C©u 36 : Đun nóng 22,12 (gam) KMnO4 thu được 21,16 (gam) hỗn hợp rắn Cho hỗn hợp rắn tác dụng với lượng

dư dung dịch HCl đặc thu được lượng khí Clo ở (đktc) là:

C©u 37 : Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ

X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

C©u 38 : Cho 0,896 lit khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và

Ba(OH)2 0,12M, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

C©u 39 : Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

C©u 40 : Cho các chất sau: HCHO, HCOOH, HCOONH4, CH3CHO và C2H2, số chất tham gia được phản ứng

tráng gương là:

II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

C©u 41 : Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 100 ml

dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa Y

C©u 42 : Điểm giống nhau giữa sự điện phân và sự điện li là :

A Đều phải có dung môi B Đều nhờ vào dòng điện 1 chiều.

C Đều là quá trình oxi hóa – khử D Đều có mặt các ion

C©u 43 : Cho 3,6 gam một axit cacboxylic no đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH

0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan CTPT của X là :

C©u 44 : Chất X là một anđehit mạch hở chứa a nhóm chức anđehit và b liên kết C=C ở gốchidrocacbon Công

thức phân tử của chất X có dạng nào sau đây?

Trang 4

C©u 45 : Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung

dịch X Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là :

C©u 46 : Một ancol X có CTPT C5H12O Oxi hoá ancol đó bằng CuO nung nóng thu được sản phẩm có phản ứng

tráng gương Số CTCT của X thoả mãn điều kiện trên là :

C©u 47 : Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là:

A Oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PbCl2 và

CuCl2 (toC)

B Cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4

C Thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2)

trong dung dịch NaOH

D Oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng C©u 48 : Trộn V1 lít dung dịch hỗn hợp HCl, H2SO4 có pH=2 với V2 lít dung dịch hỗn hợp NaOH, Ba(OH)2 có pH=12

để tạo thành 2 lít dung dịch có pH=3 Tính giá trị V1, V2, biết thể tích dung dịch không thay đổi sau khi pha trộn.?

C©u 49 : Chỉ từ C2H2 và các chất vô cơ cần thiết để điều chế được etyl axetat cần tiến hành tối thiểu bao nhiêu

phản ứng

C©u 50 : Cho từ từ Vlít dung dịch Na2CO3 1M vào V1lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24lít CO2 ở đktc Cho từ

từ V1lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 ở đktc Giá trị của V và V1 lần lượt là:

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

C©u 51 : Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HI, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số trường hợp có phản

ứng oxi hoá- khử xảy ra là ?

C©u 52 : Khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit 5,6 bằng:

C©u 53 : Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n -2O2 Biết rằng 3,6 gam chất G

phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch Vậy chất G là:

A axit acrylic B axit linoleic C axit oleic D axit metacrylic C©u 54 : Cho chuỗi phản ứng sau:

1) Axetanđehit + HCN  (A) 2) (A) + H3O+/to  (B)

3) (B) + H2SO4 (đặc, to)  (C) 4) (C) + CH3OH/H2SO4 đặc  (D)

Trùng hợp D thì thu được polime P Các chất C, P lần lượt là:

A Axit acrylic và poli (metyl metacrylat) B Axit metyl metacrylat và nhựa plexiglas

C Axit metacrylic và poli (metyl acrylat) D Axit acrylic và poli (metyl acrylat)

C©u 55 : Từ chất X bằng một phản ứng có thể điều chế ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng có thể điều

chế ra chất X Trong các chất sau: C2H2, C2H4, C2H5COOCH3 ,CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa,

C2H5Cl Số chất phù hợp với X là:

C©u 56 : Trong số các polime cho dưới đây, polime nào có cấu trúc mạch không gian ?

C©u 57 : Các dung dịch sau có cùng pH: NH4Cl(1); C6H5NH3Cl(2); CH3NH3Cl(3); (CH3)2NH2Cl(4) Thứ tự tăng

dần nồng độ mol của các dung dịch trên là:

C©u 58 : Cho suất điện động chuẩn của các pin Zn-Cu và Cu-Ag lần lượt là +1,1V và +0,46V, cặp Ag+/Ag có thế

điện cực chuẩn bằng +0,8V Thế điện cực chuẩn của các cặp Zn2+/Zn và Cu2+/Cu có giá trị lần lượt là:

C©u 59 : Cho dung dịch hỗn hợp (HCN 0,010M; NaCN 0,010M) Giá trị pH của dung dịch là bao nhiêu nếu cho hằng

số axit của HCN là Ka = 4,467.10-10

C©u 60 : Để trung hòa dung dịch thu được khi thủy phân 4,5375 gam một photpho trihalogenua cần

dùng 55 ml dung dịch NaOH 3M Công thức phân tử của photpho trihalogenua đó là:

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : thi thu phan chung

Đề số : 1

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Trang 6

Trang 6/4 mã đề thi 103

Ngày đăng: 02/12/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w