Tính độ dài cạnh AB, AH Kết quả làm tròn đến chữ số thập phận thứ hai b.. Tính độ dài các cạnh MA, MB.. Gọi H là giao điểm của MO và AB, E là giao điểm của AC và OD... 3/ Phát biểu mối l
Trang 1HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN: TOÁN 9 TIẾT PPCT: 38 – 39
Ghi chú: Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi Bài 1: (2 điểm)
Thực hiện phép tính:
a A = 2 2 4 50 72 b B = x1 2 x1 2x4x4 (x4,x0)
Bài 2: (3 điểm)
Cho hàm số y = 2x – 3 (d)
a Vẽ đồ thị hàm số (d)
b Xác định giá trị a để đồ thị của hàm số y = ax + 3 đi qua điểm A(5; –2)
Vẽ (d’) trong trường hợp này
c Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’)
Bài 3: (1,5 điểm)
Cho hình vẽ
Biết ABC 60o, BH = 4cm, AC = 10cm
a Tính độ dài cạnh AB, AH
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phận thứ hai)
b Tính số đo ACB(Kết quả làm tròn đến phút)
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho (O; 9cm) và điểm M nằm bên ngoài đường tròn cách O một khoảng bằng 15cm Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB, với đường tròn (A, B là 2 tiếp điểm)
a Tính độ dài các cạnh MA, MB
b Chứng minh: MO vuông góc với AB
c Vẽ đường kính BC Chứng minh: AC song song với MO
d Qua C vẽ tiếp tuyến d với (O) Tia MA cắt d tại D Chứng minh: MD = BM + CD
e Gọi H là giao điểm của MO và AB, E là giao điểm của AC và OD Tứ giác AHOE là hình gì? Vì sao?
Bài làm
10 cm
4 cm
0 60
B
A
Trang 2TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠN
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 9
NĂM HỌC: 2009 – 2010 GIÁO VIÊN : NGUYỄN THIÊN VĂN
Bài 1: (2 điểm)
Thực hiện phép tính:
a A = 2 2 4 50 72 b B = x1 2 x1 2x4x4 (x4,x0)
= 2 2 20 2 6 2 (0,5 đ) = x 2x 4x 2x2x4
= 16 2 (0,5 đ) = 22 x 1
Bài 2: (3 điểm)
a x = 0 => y = – 3
x = 1,5 => y = 0
Đồ thị của hàm số đi qua (0; – 3) và (1,5; 0) (0,5 đ)
Hình vẽ: (0,5 đ)
b Thay x = 5; y = –2 vào y = ax + 3
Ta được: –2 = a.5 + 3
=> a = –1 (0,25 đ)
Vậy (d’): y = –x + 3 (0,25 đ)
x = 0 => y = 3
x = 3 => y = 0
Đồ thị của hàm số đi qua (0; 3) và (3; 0) (0,5 đ)
Hình vẽ: (0,5 đ)
c Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (d’):
2x – 3 = –x + 3
x x y
Vậy tọa độ giao điểm của (d) và (d’) là (2; 1) (0,5 đ)
Bài 3: (1,5 điểm)
a Tính độ dài cạnh AB, AH
o
o AH
BH
b sinCAH AC 6,9310 ACB43 52'o (0,5 đ)
Bài 4: (3,5 điểm)
Hình vẽ: (0,5 đ)
a MA, MB là hai tiếp tuyến
OAM vuông tại A Theo định lí Pi-ta-go:
OM2 = OA2 + AM2
Vậy MA = MB = 12 cm (0,25 đ)
b MAB cân tại M (vì MA = MB)
Có MO là tia phân giác của góc AMB
Nên MO là đường trung trực của MAB
y = 2x – 3
y = – x + 3
0
d
M A
B
E D
H C
O
10 cm
4 cm
0 60
B
A
Trang 3Ta có MA = MB và OA = OB
=> MO là đường trung trực của AB
Vậy MO AB
c ABC có AO là đường trung tuyến và AO12BC
Nên ABC vuông tại A
AC AB
Mặt khác BC AC (2)
Cách khác:
Gọi H là giao điểm của AB và MO
ABC có HB = HA và OB = OC
Do đó HO là đường trung bình của tam giác ABC
=> HO // AC hay MO // AC
d MA = MB; AD = CD (tính chất của 2 tiếp tuyến)
Vậy MD = MA +AD = MB + CD (0,5 đ)
e Tứ giác AHOE là hình chữ nhật vì: o
A H O 90 (0,5 đ)
NGUYỄN THIÊN VĂN
Trang 4TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2008 - 2009
MÔN: TOÁN LỚP : 9 GIÁO VIÊN : NGUYỄN THIÊN VĂN
Các cấp độ tư duy Nội dung
Tổng
1đ
1c 1đ
2c 2đ
Đồ thị của y = ax + b và các
bài toán liên quan
1c 1đ
1c 1,5đ
1c 0.5đ
3c 3đ
Các hệ thức trong tam giác
vuông
1c 1đ
1c 1đ
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
1c 1đ
1c 0.5đ
2c 1,5đ
0.5đ
3c 1.5đ
4c 2đ
Trang 5ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC: 2009 – 2010
GIÁO VIÊN : NGUYỄN THIÊN VĂN
A/ LÝ THUYẾT
I/ ĐẠI SỐÂ
1/ Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện gì để A xác định?
2/ Phát biểu mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương? Cho ví dụ
3/ Phát biểu mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương? Cho ví dụ
4/ Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
5/ Hàm số y ax b a ( 0)đồng biến, nghịch biến khi nào?
6/ Cách vẽ đồ thị của hàm số y ax b a ( 0)
7/ Khi nào thì hai đường thẳng y ax b a ( 0)vày a x b a ' ' ( ' 0) cắt nhau? Song song? Trùng nhau?
8/ Góc tạo bởi đường thẳng y ax b a ( 0)với trục Ox
II/ HÌNH HỌC
1/ Các định lí về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2/ Tỉ số lượng giác của góc nhọn
3/ Phát biểu các định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
4/ Phát biểu các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
5/ Phát biểu các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến 6/ Vị trí tương đối của hai đường tròn
B/ BÀI TẬP
Các bài tập đã giải trong các tiết luyện tập, ôn tập chương và ôn tập học kì I