Nêu cách phân biệt, viết 1.Tính chất để phân biệt Tinh bột và xenlulozơ là A.Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nớc B.Tinh bột dễ tan trong nớc còn xenlulozơ không tan trong nớc C.Tinh
Trang 1
Bài kiểm tra i tiết (Bài số 1 học kì I, tiết PPCT 16) Mã đề H 8111
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn :
A/ Phần Trắc nghiệm (7 điểm)
Chọn phơng án trả lời đúng điền vào bảng Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án Câu1: Viết O 2 là chỉ oxi gồm tập hợp những phân tử O 2 A Đơn chất B Hợp chất C Phân tử D nguyên tử Câu 2: Viết Zn là chỉ đơn chất Kẽm gồm tập hợp những nguyên tử Zn vì trong Zn nguyên tử.cũng là
A Đơn chất B Hợp chất C Phân tử D Nguyên tử Câu 3 : CO2 là tập hợp những phân tử CO 2 A Đơn chất B Hợp chất C Phân tử D Nguyên tử Câu 4: Nói nguyên tử Nitơ là chỉ Nitơ A Đơn chất B Hợp chất C Phân tử D Nguyên tố Câu 5: Nguyên tố là tập hợp các cùng loại có cùng số Proton trong hạt nhân A Đơn chất B Hợp chất C Phân tử D Nguyên tử Câu 6: Hoá trị của Al trong hợp chất Al2 O 3 là: A I B II C III D IV Câu 7: Qui trình làm sạch muối ăn gồm các thao tác : a, cô cạn ; b,lọc ; c, hòa tan Thứ tự các thao tác phù hợp với qui trình là: A a, b, c ; B c, b, a; C a, c, b; D c, a, b. Câu 8: Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe x O y là: A x 2y B y 2x C 2y x D y Câu 9: Công thức hợp chất của Fe (hóa trị II) và oxi là: A Fe 2 O 3 B Fe 2 O , C FeO, D Fe O 3 Câu 10: Công thức hợp chất của Nhôm (III) và oxi là: A Al 2 O 3 , B Al 2 O , C Al 2 O , D Al 4 O 3 Câu 11: Nguyên tử X có 12 proton trong hạt nhân Số electron sẽ là: A.6 B.12 C.14 D.24 Câu 12: Nguyên tử X có 12 proton trong hạt nhân Số lớp electron sẽ là: A.1 B 2 C.3 D.4 Câu 13: Nguyên tử X có 12 proton trong hạt nhân Số electron lớp ngoài cùng sẽ là A.1 B 2 C.3 D.4 Câu 14: Nguyên tử X có 12 proton trong hạt nhân Nguyên tử khối X sẽ là: A.24 B.12 C.39 D.40 B/ Phần tự luận Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành bảng sau ( Theo mẫu) Hợp chất Số nguyên tố tạo nên chất Số nguyên tử mỗi nguyên tố Phân tử khối NaOH Na, O, H 1Na, 1O, 1H 40 Fe2 O3 ZnSO4 Na HSO4 Al (NO3)3 Câu 2 (1 điểm) Hợp chất X của một nguyên tố phi kim và O xi nặng gấp 32 lần khí Hidro Tìm tên nguyên tố này Biết trong X phi kim có hóa trị IV đáp án Bài kiểm tra i tiết (Bài số 1 học kì I, tiết PPCT 16) Mã đề H 8111 Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn :
A/ Phần Trắc nghiệm (7 điểm)
Học sinh trả lời đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm
Trang 2Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
B/ Phần tự luận Câu1 : Học sinh hoàn thành đúng mỗi hàng đợc 0,5 điểm Hợp chất Số nguyên tố tạo nên chất Số nguyên tử mỗi nguyên tố Phân tử khối NaOH Na, O, H 1Na, 1O, 1H 40 Fe2 O3 Fe, O 2Fe, 3O 160 ZnSO4 Zn, S, O 1Zn, 1S, 4O 161 Na HSO4 Na, H, S, O 1Na, 1H, 1S, 4O 120 Al (NO3)3 Al, N, O 1Al, 3N, 9O 213 Câu 2 (1 điểm) Nội dung Điểm Phân tử khối của X là: 32*2 = 64 0,25 Gọi nguyên tố phi kim là A công thức của X là AO2 0,25 Phân tử khối của A là : 64-(16*2) =32 0,25 A là lu huỳnh 0,25 ( Học sinh làm cách khác vẫn cho điểm tối đa)
Bài kiểm tra i tiết (Bài số 1 học kì I, tiết PPCT 16) Mã đề H 8112 Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn
A/ Phần Trắc nghiệm (7 điểm)
Chọn phơng án trả lời đúng điền vào bảng
Đáp án
Câu 1 : CO2 là tập hợp những phân tử CO 2
A Đơn chất B Hợp chất C Phân tử D Nguyên tử
Câu 2: Nói nguyên tử Nitơ là chỉ Nitơ
Trang 3A Nguyên tố B Hợp chất C Phân tử D Đơn chất
Câu 3: Nguyên tố là tập hợp các cùng loại có cùng số Proton trong hạt nhân
A Đơn chất B Hợp chất C Phân tử D Nguyên tử
Câu 4: Viết O 2 là chỉ oxi gồm tập hợp những phân tử O 2
A Nguyên tử B Hợp chất C Phân tử D Đơn chất
Câu 5: Viết Zn là chỉ đơn chất Kẽm gồm tập hợp những nguyên tử Zn vì trong Zn nguyên tử.cũng
là
A Đơn chất B Hợp chất C .Nguyên tử D Phân tử
Câu 6: Hoá trị của Al trong hợp chất Al2 O 3 là: A I B II C III D IV
Câu 7: Qui trình làm sạch muối ăn gồm các thao tác : a, cô cạn ; b,lọc ; c, hòa tan Thứ tự các thao tác phù
hợp với qui trình là: A a, b, c ; B c, b, a; C a, c, b; D c, a, b.
Câu 8: Công thức hợp chất của Nhôm (III) và oxi là: A Al 2 O 3 , B Al 2 O , C Al 2 O , D Al 4 O 3
Câu 9: Hoá trị của P trong hợp chất PH 3 là: A I B II C III D IV
Câu 10: Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe x O y là: A 2y
Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành bảng sau ( Theo mẫu)
Hợp chất Số nguyên tố tạo nên chất Số nguyên tử mỗi nguyên
Câu 2 (1 điểm) Hợp chất X của một nguyên tố phi kim và O xi nặng gấp 22 lần khí
Hidro Tìm tên nguyên tố này Biết trong X phi kim có hóa trị IV
đáp án Bài kiểm tra i tiết (Bài số 1 học kì I, tiết PPCT 16) Mã đề H 8112
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn :
Câu1 : Học sinh hoàn thành đúng mỗi hàng đợc 0,5 điểm
Hợp chất Số nguyên tố tạo nên chất Số nguyên tử mỗi nguyên
Trang 4Nội dung Điểm
Bài kiểm tra i tiết (Bài số 3 học kì I ,tiết PPCT 25 ) Ms H 8131
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn
A/ Phần Trắc nghiệm (2 điểm).
Chọn các từ cho sẵn: Chất, phân tử, hóa học, vật lí, trạng thái, hóa học và vật lí Điền
vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
Với các .(1)có thể xảy ra những biến đổi thuộc hai hiện ợng(2) Khi (3) biến đổi mà vẫn giữ nguyên(4) ban đầu, sự biến đổi thuộc hiện tợng(5) Còn khi(6) biến đổi thành (7) .khác, sự biến đổi thuộc loại hiện tợng.(8)
Trong nớc bọt có Enzim Amilaza làm xúc tác cho phản ứng của tinh bột và nớc tạo ramantozơ (Đờng nha).Khi ăn răng cắn xé nghiền nhỏ, lỡi đảo trộn thức ăn đó là quá trình củahiện tợng(9) Một thời gian sau trong miệng có vị ngọt đó là quá trình của hiệntợng.(10)
Trang 5a Hãy viết phơng trình chữ của phản ứng hóa học trên.
b Viết phơng trình hóa học và lập biểu thức của định luật bảo toàn khối lợng
c Nung 120 tấn đá vôi đợc 56 tấn vôi sống và 44 tấn Cacbon đioxit Tính thành phần %về khối lợng của Canxi cacbonat trong đá vôi
đáp án Bài kiểm tra i tiết (Bài số 3 học kì I, tiết PPCT 25) Mã đề H 8131
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn :
a Canxi cacbonat t Canxi oxit + khí Cacbon đioxit 1
Trang 6Bài kiểm tra i tiết (Bài số 3 học kì I ,tiết PPCT 25 ) Ms H 8132
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn :
A/ Phần Trắc nghiệm (2 điểm).
Chọn các từ cho sẵn: Chất, phân tử, hóa học, vật lí, trạng thái, hóa học và vật lí Điền
vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
Với các .(1)có thể xảy ra những biến đổi thuộc hai hiện ợng(2) Khi (3) biến đổi mà vẫn giữ nguyên(4) ban đầu, sự biến đổi thuộc hiện tợng(5) Còn khi(6) biến đổi thành (7) .khác, sự biến đổi thuộc loại hiện tợng.(8)
Trong nớc bọt có Enzim Amilaza làm xúc tác cho phản ứng của tinh bột và nớc tạo ramantozơ (Đờng nha).Khi ăn răng cắn xé nghiền nhỏ, lỡi đảo trộn thức ăn đó là quá trình củahiện tợng(9) Một thời gian sau trong miệng có vị ngọt đó là quá trình của hiệntợng.(10)
a Hãy viết phơng trình chữ của phản ứng hóa học trên
b Viết phơng trình hóa học và lập biểu thức của định luật bảo toàn khối lợng
c Nung 55 tấn đá vôi đợc 28 tấn vôi sống và 22 tấn Cacbon đioxit Tính thành phần
%về khối lợng của Canxi cacbonat trong đá vôi
đáp án Bài kiểm tra i tiết (Bài số 3 học kì I, tiết PPCT 25) Mã đề H 8131
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn Phan Văn Thân- THCS Yên Hợp
Trang 7
a Canxi cacbonat t Canxi oxit + khí Cacbon đioxit 1
Bài kiểm tra học kì I Mã đề H 8 k11
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn
A/ Phần Trắc nghiệm
A/ Phần Trắc nghiệm (7 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng dới
Đáp án
Câu 1: 1mol nguyên tử Hidro chứa :
A N (6.10 23 )nguyên tử Hidro B N (6.1023 )phân tử Hidro
C 2 nguyên tử Hidro D 1 nguyên tử Hidro
Câu 2: 1mol phân tử Hidro chứa :
A 2 nguyên tử Hidro B N (6.1023 )phân tử Hidro
C N (6.10 23 )nguyên tử Hidro D 1 nguyên tử Hidro
Trang 8Câu 3: Khối lợng mol phân tử là khối lợng tính bằng gam của
Câu 7: Tỉ khối của khí A so với Hidro là 8,5 lần Khối lợng mol của khí A là
A.8,5 gam B 17 gam C 9 gam D 9,5 gam
Câu 8: Khối lợng của 0,2 mol axit sunfuric là: A.19,6 gam B 20,6 gam C 26,6gam D 26,2
Câu 12: Lợng chất khí oxi có trong 11,2 lit không khí (Đktc, Vo =1/5 V kk )
A 0,1 mol B 0,01 mol C 0,05 mol D 0,5 mol
Câu 13: Hỗn hợp khí A (Đktc) gồm những thể tích bằng nhau của khí oxi và cacbon đioxit Vậy một lít khí
A nặng : A.1.9 gam B 1,8 gam C 1,7gam D 1,6gam
Câu 14: Một lít hỗn hợp khí X gồm khí oxi và lu huỳnh đioxit nặng 2 gam Vậy% về thể tích của lu huỳnh
a Hãy viết phơng trình chữ và lập phơng trình hóa học của phản ứng trên
b Nếu nung 150 gam Canxi cacbonat thì đợc mấy gam Canxi oxit và thu đợc bao
nhiêu lít khí Cacbon đioxit (Thể tích Đktc)
c Cần dùng bao nhiêu tấn đá vôi (chứa 85% Canxi cacbonat) để sau khi nung thu
đ-ợc 56 tấn Canxi oxit (Giả sử hiệu suất nung đạt 100%)
đáp án Bài kiểm tra học kì I (tiết PPCT 36) Mã đề H 8 k11
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn Phan Văn Thân- THCS Yên Hợp
a Canxi cacbonat t Canxi oxit + khí Cacbon đioxit 0,25
b CaCO3 CaO + CO2 (1) 0,25
c Theo (1) n CaCO3 = n CaO
cứ 100 gam CaCO3 tạo ra 56 gam CaO
100 tấn 56 tấn
Khối lợng đá vôi chứa 85% CaCO3 là (100/85) * 100 =117,65 (tấn)
1,25
Trang 9Bài kiểm tra học kì I Mã đề H 8 k12
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn :
A/ Phần Trắc nghiệm
A/ Phần Trắc nghiệm (7 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng dới
Đáp án
Câu 1: 1mol phân tử Hidro chứa :
A 2 nguyên tử Hidro B N (6.1023 )phân tử Hidro
C N (6.10 23 )nguyên tử Hidro D 1 nguyên tử Hidro
Câu 2: 1mol nguyên tử Hidro chứa :
A N (6.10 23 )nguyên tử Hidro B N (6.1023 )phân tử Hidro
C 2 nguyên tử Hidro D 1 nguyên tử Hidro
Câu 3: Khối lợng mol nguyên tử là khối lợng tính bằng gam của
Câu 7: Tỉ khối của khí A so với Hidro là 8,5 lần Khối lợng mol của khí A là
A.8,5 gam B 17 gam C 9 gam D 9,5 gam
Câu 8: Khối lợng của 0,2 mol axit sunfuric là: A.19,6 gam B 20,6 gam C 26,6gam D 26,2
gam
Câu 9: Lợng chất có trong 11 gam khí cacbonic là: A 0,1 mol ; B 0,25 mol; C 0,125mol ; D 0,5mol
Trang 10Câu 10: Lợng chất khí oxi có trong 11,2 lit không khí (Đktc, Vo =1/5 V kk )
A 0,1 mol B 0,01 mol C 0,05 mol D 0,5 mol
Câu 11: Hỗn hợp khí A (Đktc) gồm những thể tích bằng nhau của khí oxi và cacbon đioxit Vậy một lít khí
A nặng : A.1.9 gam B 1,8 gam C 1,7gam D 1,6gam
Câu 12: Một lít hỗn hợp khí X gồm khí oxi và lu huỳnh đioxit nặng 2 gam Vậy% về thể tích của lu huỳnh
a Hãy viết phơng trình chữ và lập phơng trình hóa học của phản ứng trên
b Nếu nung 250 gam Canxi cacbonat thì đợc mấy gam Canxi oxit và thu đợc bao
nhiêu lít khí Cacbon đioxit (Thể tích Đktc)
c Cần dùng bao nhiêu tấn đá vôi (chứa 85% Canxi cacbonat) để sau khi nung thu
đ-ợc 28 tấn Canxi oxit (Giả sử hiệu suất nung đạt 100%)
đáp án Bài kiểm tra học kì I (tiết PPCT 36) Mã đề H 8 k12
Môn :Hoá Học 8 Ngời soạn :
Câu 11: Hỗn hợp khí A (Đktc) gồm những thể tích bằng nhau của khí oxi và cacbon đioxit Vậy một lít khí
A nặng : A.1.9 gam B 1,8 gam C 1,7gam D 1,6gam
Câu 12: Một lít hỗn hợp khí X gồm khí oxi và lu huỳnh đioxit nặng 2 gam Vậy% về thể tích của lu huỳnh
a Canxi cacbonat t Canxi oxit + khí Cacbon đioxit 0,25
b CaCO3 CaO + CO2 (1) 0,25
c Theo (1) n CaCO3 = n CaO
cứ 100 gam CaCO3 tạo ra 56 gam CaO
100 tấn 56 tấn
50 28
Khối lợng đá vôi chứa 85% CaCO3 là (50/85) * 100 = 58,8(tấn)
1,25
Trang 11
Bài kiểm tra i tiết (Tiết PPCT: 10 ) Ms H 9.1.01.1 Môn :Hoá Học 9 Họ và tên Lớp
A/ Phần Trắc nghiệm ( 3 điểm) Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ghi câu trả lời đúng nhất điền vào bảng dới Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án Câu 1: Dãy oxit axit tác dụng với nớc là: A CO 2 , NO 2 , SiO 2 , P 2 O 5 B CO2 , CO, SiO 2 , P 2 O 5 C CO 2 , SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 D CO 2 , SO 2 , SiO 2 , P 2 O 5 Câu 2: Dãy oxit bazơ tác dụng với nớc là: A CaO, Na 2 O , BaO, K 2 O B CuO, FeO, ZnO, Ag 2 O C CaO, Fe 3 O 4 , ZnO, Ag 2 O D.MgO, FeO, ZnO, Ag 2 O
Câu 3: Dãy gồm oxit axit là: A CO 2 , SO 2 , Al 2 O 3 , P 2 O 5 B CO 2 , CuO, SiO 2 , P 2 O 5 C CO 2 , SO 2 , SiO 2 , P 2 O 5 D CO 2 , Na 2 O, SiO 2 , P 2 O 5 Câu 4: Dãy gồm oxit bazơ là: A CaO, Na 2 O , BaO, K 2 O B CO, FeO, ZnO, Ag 2 O C CaO, Fe 3 O 4 , SO 2 , Ag 2 O D.MgO, FeO, ZnO, N 2 O
Câu 5: Dãy gồm oxit tác dụng với dung dịch Na OH là: A CO 2 , CuO, SiO 2 , P 2 O 5 B CO 2 , SO 2 , SiO 2 , P 2 O 5 C CO 2 , SO 2 , Al 2 O 3 , P 2 O 5 D CO 2 , Na 2 O, SiO 2 , P 2 O 5 Câu 6: Dãy gồm oxit tác dụng với dung dịch HCl là: A CO, FeO, ZnO, Ag 2 O B CaO, Na 2 O , BaO, K 2 O C CaO, Fe 3 O 4 , SO 2 , Ag 2 O D.MgO, FeO, ZnO, N 2 O B/ Phần tự luận Câu I.( 2 điểm) Hoàn thành dãy biến đổi hóa học sau: ( Ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng) C CO2 H2CO3 CaCO3 CO2 Câu II (2 điểm) Hãy nêu phơng pháp hóa học nhận biết 3 chất lỏng không màu là HCl , H2SO4 , Na2 SO4
Viết phơng trình hóa học minh họa.
Câu III ( 3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Magie Oxit và
Sắt (III) Oxit trong 250 ml dd H2SO4 2M ( lấy d 25%)
1.Viết phơng trình hóa học đã xảy ra
2 Tính thành phần % về khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp
Trang 123 Tính nồng độ % các chất trong dung dịch sau phản ứng ( Biết khối
l-ợng riêng của dung dịch H2SO4 đã dùng là 1, 24 g/ml )
Bài kiểm tra i tiết (Tiết PPCT: 10 ) Ms H 9.1.01.2 Môn :Hoá Học 9 Họ và tên Lớp
A/ Phần Trắc nghiệm ( 3 điểm) Chọn chữ cái A, B, C hoặc D ghi câu trả lời đúng nhất điền vào bảng dới Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án Câu 1: Dãy oxit axit tác dụng với nớc là: A CO 2 , SO 2 , SiO 2 , P 2 O 5 B CO 2 , CO, SiO 2 , P 2 O 5 C CO 2 , NO 2 , SiO 2 , P 2 O 5 D CO2 , SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 Câu 2: Dãy oxit bazơ tác dụng với nớc là: A CaO, Fe 3 O 4 , ZnO, Ag 2 O B CuO, FeO, ZnO, Ag 2 O C K 2 O, CaO, Na 2 O , BaO, D.MgO, FeO, ZnO, Ag 2 O
Câu 3: Dãy gồm oxit axit là: A CO 2 , Na 2 O, SiO 2 , P 2 O 5 B CO2 , CuO, SiO 2 , P 2 O 5 C CO 2 , SO 2 , Al 2 O 3 , P 2 O 5 D CO 2 , SO 2 , SiO 2 , P 2 O 5 Câu 4: Dãy gồm oxit bazơ là: A CO, FeO, ZnO, Ag 2 O B CaO, Na 2 O , BaO, K 2 O C CaO, Fe 3 O 4 , SO 2 , Ag 2 O D.MgO, FeO, ZnO, N 2 O
Câu 5: Dãy gồm oxit tác dụng với dung dịch Na OH là: A CO 2 , SO 2 , SiO 2 , P 2 O 5 B CO 2 , CuO, SiO 2 , P 2 O 5 C CO 2 , SO 2 , Al 2 O 3 , P 2 O 5 D CO 2 , Na 2 O, SiO 2 , P 2 O 5 Câu 6: Dãy gồm oxit tác dụng với dung dịch HCl là: A CaO, Na 2 O , BaO, K 2 O B CO, FeO, ZnO, Ag 2 O C CaO, Fe 3 O 4 , SO 2 , Ag 2 O D.MgO, FeO, ZnO, N 2 O B/ Phần tự luận Câu I.( 2 điểm) Hoàn thành dãy biến đổi hóa học sau: ( Ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng) S SO2 H2SO3 K2 SO3 SO2 Câu II (2 điểm) Hãy nêu phơng pháp hóa học nhận biết 3 chất lỏng không màu là HCl , H2SO4 , K2 SO4
Viết phơng trình hóa học minh họa.
Câu III ( 3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp gồm Đồng (II) Oxit và
Sắt (III) Oxit trong 250 ml dd H2SO4 2M ( lấy d 25%)
1.Viết phơng trình hóa học đã xảy ra
2 Tính thành phần % về khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp
3 Tính nồng độ % các chất trong dung dịch sau phản ứng ( Biết khối
l-ợng riêng của dung dịch H2SO4 đã dùng là 1, 24 g/ml )
Trang 13Bài kiểm tra i tiết Môn :Hoá Học 9
Họ và tên Lớp
A/ Phần Trắc nghiệm Câu 1: Nối các cụm từ ở nhánh A và dãy chất ở nhánh B để có mệnh đề đúng: A B 1 Oxit Axit là: a HCl, HBr, H2S , HF 2 Oxit Bazơ là: b HNO3 ,H2SO4,H3PO4, H2SO3 3 Axit không có Oxi là: c Na2CO3 , BaSO4, NaCl KNO3 4 Axit có Oxi là: d NaHCO3 , Ba(HSO4)2, Ca(H2PO4)2, KHCO3 5 Bazơ không tan là: e CaO, FeO, ZnO, Ag2O 6 Bazơ kiềm là: f Ca(OH)2 , Ba(OH)2 , NaOH , KOH 7 Muối Axit là: g CO2, SO2, SiO2, P2O5 8 Muối trung hoà là: h Cu(OH)2 , Al(OH)3 , Fe (OH)3 , Mg(OH)2 Câu 2 : Dãy gồm các bazơ tan là: A Cu (OH)2, Na OH , Fe (OH)2, KOH B Ca (OH)2, Na OH , Fe(OH)3, AgOH C Ca (OH)2, Na OH , Ba(OH)2, KOH D Mg (OH)2, Ag OH , Ba(OH)2, KOH Câu 3 :Chọn hợp chất phù hợp điền vào để hoàn thành phơng trình hóa học Na2CO3 (dd) + BaCO3 (r) +
Ba(OH)2 (dd) + Cu(OH)2 (r) + NaCl (dd) + NaNO3 (dd) +
B/ Phần tự luận Câu4 : Cho 200 gam dung dịch CuSO4 8% tác dụng với 100 gam dung dịch NaOH 20% đợc chất rắn và dung dịch B Lọc chất rắn rồi nung đến khối lợng không đổi thu đợc một chất rắn A màu đen 1.Viết tất cả các phơng trình hóa học của thí nghiệm 2.Tính khối lợng chất rắn A 3.Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch B Câu 5: Cho các cặp chất sau, đánh dấu (X) vào cặp chất nào tác dụng với nhau cặp chất nào không tác dụng với nhau đánh dấu (o) Hãy viết phơng trình hóa học cho các cặp chất phản ứng để chứng minh HCl KOH H2SO4 CuSO4 Na2CO3 Bài làm
Bài kiểm tra i tiết (Bài số 2 học kì I ) Ms H 9.1.02 B Môn :Hoá Học 9 Họ và tên Lớp
Trang 14
1.Oxit Axit là: a Cu(OH)2 Al(OH)3 Fe (OH)3 Mg(OH)2
2 Oxit Bazơ là: b CO2, SO2, SiO2, P2O5
3 Axit không có Oxi là: c Na2CO3 , BaSO4, NaCl KNO3
4 Axit có Oxi là: d NaHCO3 , Ba(HSO4)2, Ca(H2PO4)2, KHCO3
5 Bazơ không tan là: e HCl, HBr, H2S , HF
6 Bazơ kiềm là: f Ca(OH)2 , Ba(OH)2 , NaOH , KOH
7 Muối Axit là: g HNO3 ,H2SO4,H3PO4, H2SO3
8 Muối trung hoà là: h CaO, FeO, ZnO, Ag2O
Câu II (3 điểm) Chọn hợp chất phù hợp điền vào để hoàn thành phơng trình hóa học
đợc một chất rắn A màu đen
1.Viết tất cả các phơng trình hóa học của thí nghiệm
2.Tính khối lợng chất rắn A
3.Tính nồng độ phần trăm các chất trong nớc lọc B
Câu IV (3 điểm) Cho các cặp chất sau, đánh dấu (X) vào cặp chất nào tác dụng với nhau cặp
chất nào không tác dụng với nhau đánh dấu (o) Hãy viết phơng trình hóa học cho các cặpchất phản ứng để chứng minh
Câu I (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất (khoanh tròn ý đúng).
1.Dãy kim loại tác dụng với nớc là
A Na, Mg, Al, Zn, B K, Mg, Al, Fe,
C Ba, Na, Ca, K, D Na, Mg, Ni, Zn,
Trang 152 Dãy kim loại tác dụng với dd HCl là
A Cu, Mg, Al, Zn, B K, Ag, Al, Fe,
C Ba, Cu, Ca, K, D Na, Mg, Ni, Zn,
3.Dãy kim loại tác dụng với dd Cu SO 4 giải phóng kim loại mới là
A Ag, Mg, Al, Zn, B Ag, Mg, Al, Fe,
C Fe, Mg, Al, Zn, D Ag, Mg, Ni, Zn,
4.Dãy Bazơ tác dụng với nớc là
A Cu(OH)2 Ba(OH)2 Zn (OH)2 KOH B Zn(OH)2 Ba(OH)2 NaOH AgOH
C Ca(OH)2 Cu(OH)2 NaOH KOH D Ca(OH)2 Ba(OH)2 NaOH KOH
5.Dãy oxit bazơ tác dụng với nớc là
A CaO, Fe2O3, ZnO, Ag2O B CuO, FeO, ZnO, Ag2O
C MgO, FeO, ZnO, Ag2O D CaO, Fe 3O4, ZnO, Ag2O
6.Dãy oxit axit tác dụng với nớc là
A CO2, SO2, SiO2, P2O5 B CO2, SO2, SO3, P2O5
C CO2, CO, SiO2, P2O5 D CO2, NO2, SiO2, P2O5
B/ Phần tự luận Câu II (2 điểm) Hoàn thành phản ứng sau : (Ghi rõ trrạng thái chất)
Câu I (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất (khoanh tròn ý đúng).
1.Dãy kim loại tác dụng với nớc là
A Na, Mg, Ni, Zn, B K, Mg, Al, Fe,
C Ba, Na, Ca, K, D Na, Mg, Al, Zn,
2.Dãy kim loại tác dụng với dd Cu SO 4 giải phóng kim loại mới là
A Ag, Mg, Al, Zn, B Ag, Mg, Ni, Zn,
C Fe, Mg, Al, Zn, D Ag, Mg, Al, Fe,
3.Dãy oxit axit tác dụng với nớc là
A CO2, SO2, SiO2, P2O5 B CO2, CO, SiO2, P2O5
C CO2, SO2, SO3, P2O5 D CO2, NO2, SiO2, P2O5
4.Dãy Bazơ tác dụng với nớc là
A Ca(OH)2 Cu(OH)2 NaOH KOH B Zn(OH)2 Ba(OH)2 NaOH AgOH
C Cu(OH)2 Ba(OH)2 Zn (OH)2 KOH D Ca(OH)2 Ba(OH)2 NaOH KOH
5.Dãy oxit bazơ tác dụng với nớc là
A CaO, Fe2O3, ZnO, Ag2O B CuO, FeO, ZnO, Ag2O
C CaO, Fe 3O4, ZnO, Ag2O D MgO, FeO, ZnO, Ag2O
6 Dãy kim loại tác dụng với dd HCl là
Trang 16A Cu, Mg, Al, Zn, B Ba, Cu, Ca, K,
C K, Ag, Al, Fe, D Na, Mg, Ni, Zn,
B/ Phần tự luận Câu II (2 điểm) Hoàn thành phản ứng sau (Ghi rõ trrạng thái chất)
Câu I/ ( 3 điểm)Chọn câu trả lời đúng (khoanh tròn ý đúng)
1 1mol nguyên tử Hidro chứa :
A 1 nguyên tử Hidro B N (6.1023 )phân tử Hidro C N (6.1023 )nguyên tử Hidro
2Thể tích của 1mol khí bất kì ở điều kiện thờng (20OC,1atm) là
6 1mol phân tử Hidro chứa :
A 2 nguyên tử Hidro B N (6.1023 )nguyên tử Hidro C N (6.1023 )phân tử Hidro
Trang 17a Hãy viết phơng trình chữ và lập phơng trình hóa học của phản ứng trên
b Nếu nung 250 gam Canxi cacbonat thì đợc mấy gam Canxi oxit và thu đợc bao
nhiêu lít khí Cacbon đioxit (Thể tích Đktc)
c Cần dùng bao nhiêu tấn đá vôi (chứa 80% Canxi cacbonat) để sau khi nung thu
đ-ợc 28 tấn Canxi oxit (Giả sử hiệu suất nung đạt 100%)
Bài kiểm tra học kì I Ms H8.H kI.3
Câu I/ ( 3 điểm)Chọn câu trả lời đúng (khoanh tròn ý đúng)
1 1mol nguyên tử Nitơ chứa :
A N (6.1023 )nguyên tử Nitơ B N (6.1023 )phân tử Nitơ C 1 nguyên tử Nitơ
2 1mol phân tử Nitơ chứa :
A 2 nguyên tử Nitơ B N (6.1023 )phân tử Nitơ C N (6.1023 )nguyên tử Nitơ
3 Khối lợng mol phân tử là khối lợng tính bằng gam của
a Hãy viết phơng trình chữ và lập phơng trình hóa học của phản ứng trên
b Nếu nung 50 gam Canxi cacbonat thì đợc mấy gam Canxi oxit và thu đợc bao
nhiêu lít khí Cacbon đioxit (Thể tích Đktc)
c Cần dùng bao nhiêu tấn đá vôi (chứa 85% Canxi cacbonat) để sau khi nung thu
đ-ợc 11,2 tấn Canxi oxit (Giả sử hiệu suất nung đạt 100%)
Bài kiểm tra học kì I Ms H8.HkI.4
Môn :Hoá Học 8 Họ và tên Lớp
A/ Phần Trắc nghiệm
Trang 18
A/ Phần Trắc nghiệm
Câu I/ ( 3 điểm)Chọn câu trả lời đúng (khoanh tròn ý đúng)
1.Thể tích của 1mol khí bất kì ở điều kiện tiêu chuẩn (Đktc) là
A 24lít B.22,4 lít C 1lít
2 1mol nguyên tử Hidro chứa :
A N (6.1023 )nguyên tử Hidro B N (6.1023 )phân tử Hidro C 1 nguyên tử Hidro
3 Thể tích của 1mol khí bất kì ở điều kiện thờng (20OC,1atm) là
6 1mol phân tử Hidro chứa :
A N (6.1023 )phân tử Hidro B N (6.1023 )nguyên tử Hidro C 2 nguyên tử Hidro
a Hãy viết phơng trình chữ và lập phơng trình hóa học của phản ứng trên
b Nếu nung 350 gam Canxi cacbonat thì đợc mấy gam Canxi oxit và thu đợc bao
nhiêu lít khí Cacbon đioxit (Thể tích Đktc)
c Cần dùng bao nhiêu tấn đá vôi (chứa 80% Canxi cacbonat) để sau khi nung thu
đ-ợc 22.4 tấn Canxi oxit (Giả sử hiệu suất nung đạt 100%)
Trang 19a 4Al + 3O2 2 Al 2O 3
b 2 HgO 2Hg + O 2
c Al + 4HNO 3 Al(NO 3) 3 + NO + 2H 2O
d 2H2 + O2 2H 2O
4.Để thu khí O xi bằng cách đẩy không khí hiệu quả nhất, ngời ta làm nh sau:
a úp ngợc ống nghiệm b.Để ống nghiệm nằm ngang
c.Để ngửa ống nghiệm d Cả 3 cách trên
5 Ngời ta dùng KMnO 4 , KClO 3 để điều chế O xi trong phòng thí nghiệm vì:
a.Đây là các hợp chất giàu O xi b.Đây là các hợp chất dễ phân huỷ c Cả 2 ý trên
a Gía thành cao, không kinh tế, nguyên liệu không dồi dào;
b Vì hợp chất này khó phân huỷ
Câu II.(2 điểm) Chọn các từ cho sẵn không khí, Khí O xi, Khí Nitơ.Điền vào chỗ trống
sau cho phù hợp:
Khi đốt, Lu huỳnh cháy trong mãnh liệt hơn trong Vìtrong Ngoài .còn có khí chiếm tới 4/5 thể tíchlàm hạn chế khả năng tiếp xúc của Lu Huỳnh và .Đồng thời nhiệt tỏa ra ít hơn
do phải đốt nóng
B/ Phần tự luận
Câu I(2 điểm).Viết phơng trình hoá học xảy ra khi cho các đơn chất sau Nitơ, Nhôm,Phốt
pho, Lu huỳnh tác dụng trong khí o xi, biết sản phẩm lần lợt là NO, Al 2 O 3 ,P 2 O 5 ,SO 2
Gọi tên sản phẩm
Câu II( 3 điểm)Trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng KMnO4và KClO3 để điều chế O xi
1 Viết phơng trình hoá học xảy ra
2.Tính khối lợng KMnO4 cần dùng để điều chế 9,6 lít O xi (Biết rằng hiệu suất phân huỷ
đạt 100%, hao hụt khi thu không đáng kể, ở nhịêt độ, áp suất phòng thí nghiệm 1mol khí chiếm thể tích 24lít)
3.Nếu hiệu suất phân huỷ đạt 90%, hao hụt khi thu là 5%,thì cần dùng bao nhiêu gam
4 Để thu khí O xi bằng cách đẩy không khí, ngời ta làm nh sau:
A úp ngợc ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang
C Để ngửa ống nghiệm D Cả 3 cách trên
5 Ngời ta dùng KMnO 4 , KClO 3 để điều chế O xi trong phòng thí nghiệm vì
A Đây là các hợp chất giàu O xi
Trang 20B Đây là các hợp chất dễ phân huỷ
C Cả 2 ý trên
D.Đáp án khác
6 Ngời ta không dùng KMnO 4 , KClO 3 để điều chế O xi trong công nghiệp vì
A Vì hợp chất này khó phân huỷ
B Gía thành cao,không kinh tế
do phải đốt nóng
B/ Phần tự luận
Câu I (2 điểm).Viết phơng trình hoá học xảy ra khi cho các đơn chất sau Nitơ, Nhôm, Phốt
pho,Cacbon tác dụng trong khí o xi ,biết sản phẩm lần lợt là NO Al 2 O 3 ,P 2 O 5 ,CO 2 Gọi tên sản phẩm
CâuII ( 3 điểm)Trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng KMnO4và KClO3 để điều chế O xi
1 Viết phơng trình hoá học xảy ra
2.Tính khối lợng KClO3 cần dùng để điều chế 4,8 lít O xi (Hiệu suất phân huỷ đạt 100%, hao hụt khi thu không đáng kể, ở nhịêt độ, áp suất phòng thí nghiệm 1mol khí chiếm thể tích 24lít)
3.Nếu hiệu suất phân huỷ đạt 90%, hao hụt khi thu là 5%,thì cần dùng bao nhiêu gam
Câu I/ ( 4 điểm)Chọn câu trả lời đúng nhất (Ghi mục đúng vào bảng bên)
1.Trong hợp chất hữu cơ Các bon luôn có hoá trị
4 Để thu khí Mêtan bằng cách đẩy không khí ngời ta phải:
A úp ngợc ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang
C Để ngửa ống nghiệm D.Cả 3 cách trên
5 A xít Cacbonic là
A Axít mạnh B Axít rất yếu C Axít trung bình
6 Phần lớn muối Cacbonat đều :
A không tan B.tan C.ít tan
7 Cho các chất sau:
a CH4, b C 2H2, c C 6H6 d C 2H4
Chất làm mất màu dung dịch Brom là:
A.Cả a,b,c,d B Cả b, c, a C cả b, c, d D Cả ,c,d,a
Câu12345678
Đáp án
Trang 218.Công thức cấu tạo của a xetilen là:
A Có một liên kết đôi và 2 liên kết đơn B Có hai liên kết đôi và 2 liên kết đơn
C Có một liên kết ba và 2 liên kết đơn C Có một liên kết ba và một liên kết đơn
B/ Phần tự luận
Câu I (2điểm)Viết tất cả công thức cấu tạo của hợp chất có công thức phân tử là: C2H6 và C2H6O
Câu II.(2điểm) Có hai bình đựng riêng biệt hai khí không màu Metan và Etilen,ngời ta đã dùng
dung dịch Brom để phân biệt chúng Nêu cách phân biệt và viết phơng trình hoá học xảy ra
Câu III.(2điểm) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 224ml khí Metan (giả sử
hiệu suất đốt đạt 100%)
Nếu hiệu suất đốt cháy là 95% thì lợng không khí cần dùng là bao nhiêu?
( Biết thể tích các khí đều đo ở đktc , Vo= 1/ 5 Vkk)
Câu I/ ( 3 điểm)Chọn câu trả lời đúng (Ghi mục đúng vào bảng bên)
1.Trong hợp chất hữu cơ Các bon luôn có hoá trị
4 Để thu khí Mêtan bằng cách đẩy không khí ngời ta phải:
A úp ngợc ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang
C Để ngửa ống nghiệm D.Cả 3 cách trên
5 A xít Cacbonic là
A Axít mạnh B Axít rất yếu C Axít trung bình
6 Phần lớn muối Cacbonat đều :
A không tan B.tan C.ít tan
7 Cho các chất sau:
a CH4, b C 2H2, c C 2H6 d C 2H4
Chất làm mất màu dung dịch Brom là:
A.Cả a,b,c,d B Cả b, c, a C cả b, d D Cả ,c,d,a
8.Công thức cấu tạo của a xetilen là:
A Có một liên kết đôi và 2 liên kết đơn B Có một liên kết ba và 2 liên kết đơn
C Có hai liên kết đôi và 2 liên kết đơn D Có một liên kết đôi và một liên kết ba
B/ Phần tự luận
Câu I (2điểm)Viết tất cả công thức cấu tạo của hợp chất có công thức phân tử là: C2H4 và
C2H4O2
Câu I/(2điểm) Có hai bình đựng riêng biệt hai khí không màu Metan và Axetilen,ngời ta đã
dùng dung dịch Brom để phân biệt chúng.Nêu cách phân biệt và viết phơng trình hoá học
xảy ra
Câu II/ (2điểm) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 224ml khí Etilen
(giả sử hiệu suất đốt đạt 100%)
Nếu hiệu suất đốt cháy là 95% thì lợng không khí cần dùng là bao nhiêu?
( Biết thể tích các khí đều đo ở đktc , Vo= 1/ 5 Vkk)
Câu12345678
Đáp án
Trang 22Câu I/ ( 4 điểm)Chọn câu trả lời đúng (Ghi chữ cái có đáp án đúng vào bảng)
Câu II/(2điểm) H/s nêu đợc cách trích mẫu thử để phân biệt và nêu đợc hiện tợng có một
khí làm mất màu dd Brom là khí Etilen khí không làm mất màu là Metan đợc 1 điểm
Viết đúng PTHH đợc 1 điểm
CH2 = CH2 + Br2 CH2 Br- CH2Br
Câu III/ (2điểm)
Trang 23
Bài kiểm tra i tiết (Bài số 1 học kì II Tíêt PPCT 48 ) Ms H 9.2.01 A
A Axit mạnh B Axit rất yếu C Axit trung bình D Axit yếu
6 Phần lớn muối Cacbonat đều :
A không tan B.tan C ít tan
7 Cho các chất sau:
a CH4, b C 2H2, c C 2H6 d C 2H4
Chất làm mất màu dung dịch Brom là:
A.Cả a,b,c,d B Cả b, c, a C cả b, d D Cả ,c,d,a
8.Công thức cấu tạo của a xetilen là:
A Có một liên kết đôi và 2 liên kết đơn B Có một liên kết ba và 2 liên kết đơn
C Có hai liên kết đôi và 2 liên kết đơn D Có một liên kết đôi và một liên kết
Câu II/(2điểm) Có hai bình đựng riêng biệt hai khí không màu Metan và Axetilen,ngời ta
đã dùng dung dịch Brom để phân biệt chúng.Nêu cách phân biệt và viết phơng trình hoá học
xảy ra
Câu III/ (2điểm) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 224ml khí Etilen
(giả sử hiệu suất đốt đạt 100%)
Nếu hiệu suất đốt cháy là 95% thì lợng không khí cần dùng là bao nhiêu?
( Biết thể tích các khí đều đo ở đktc , Vo= 1/ 5 Vkk)
Bài giải
Bài kiểm tra i tiết (Bài số 1 học kì II Tíêt PPCT 48 ) Ms H 9.2.01 B
Môn :Hoá Học 9
A/ Phần Trắc nghiệm Câu I/ ( 4 điểm)Chọn câu trả lời đúng (Ghi chữ cái có đáp án đúng vào bảng)
Đáp án
1.Trong hợp chất hữu cơ Các bon luôn có hoá trị
Trang 244 Để thu khí Mêtan bằng cách đẩy không khí ngời ta phải:
A Để ống nghiệm nằm ngang B úp ngợc ống nghiệm
C Để ngửa ống nghiệm D.Cả 3 cách trên
5 A xít Cacbonic là
A Axit mạnh B Axit rất yếu C Axit trung bình D Axit yếu
6 Phần lớn muối Cacbonat đều :
A không tan B.tan C.ít tan
7 Cho các chất sau:
a CH4, b C 2H2, c C 2H6 d C 2H4
Chất làm mất màu dung dịch Brom là:
A.Cả a,b,c,d B cả b, d C Cả b, c, a D Cả ,c,d,a
8.Công thức cấu tạo của a xetilen là:
A Có một liên kết ba và 2 liên kết đơn B Có một liên kết đôi và 2 liên kết đơn
C Có hai liên kết đôi và 2 liên kết đơn D Có một liên kết đôi và một liên kết
Câu II/(2điểm) Có hai bình đựng riêng biệt hai khí không màu Metan và Etilen,ngời ta đã
dùng dung dịch Brom để phân biệt chúng.Nêu cách phân biệt và viết phơng trình hoá học
xảy ra
Câu III/ (2điểm) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 224ml khí Metan
(giả sử hiệu suất đốt đạt 100%)
Nếu hiệu suất đốt cháy là 95% thì lợng không khí cần dùng là bao nhiêu?
( Biết thể tích các khí đều đo ở đktc , Vo= 1/ 5 Vkk)
4 Để thu khí Mêtan bằng cách đẩy không khí ngời ta phải:
A Để ngửa ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang
C úp ngợc ống nghiệm D.Cả 3 cách trên
5 A xít Cacbonic là
A Axit rất yếu B Axit mạnh C Axit trung bình D Axit yếu
6 Phần lớn muối Cacbonat đều :
A Tan B Không tan C.ít tan
Trang 257 Cho các chất sau:
a CH4, b C 2H2, c C 2H6 d C 2H4
Chất làm mất màu dung dịch Brom là:
A.Cả a,b,c,d B Cả b, c, a C Cả ,c,d,a D cả b, d
8.Công thức cấu tạo của a xetilen là:
A Có một liên kết đôi và 2 liên kết đơn B Có hai liên kết đôi và 2 liên kết đơn
C Có một liên kết ba và 2 liên kết đơn D Có một liên kết đôi và một liên kết ba
B/ Phần tự luận
Câu I (2điểm)Viết tất cả công thức cấu tạo của hợp chất có công thức phân tử là: C2H6 và
C2H4O2
Câu II/(2điểm) Có hai bình đựng riêng biệt hai khí không màu Metan và Axetilen,ngời ta
đã dùng dung dịch Brom để phân biệt chúng.Nêu cách phân biệt và viết phơng trình hoá học
xảy ra
Câu III/ (2điểm) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 224ml khí
Axetilen
(giả sử hiệu suất đốt đạt 100%)
Nếu hiệu suất đốt cháy là 95% thì lợng không khí cần dùng là bao nhiêu?
( Biết thể tích các khí đều đo ở đktc , Vo= 1/ 5 Vkk)
4 Để thu khí Mêtan bằng cách đẩy không khí ngời ta phải:
A úp ngợc ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang
C Để ngửa ống nghiệm D.Cả 3 cách trên
5 A xít Cacbonic là
A Axit mạnh B Axit yếu C Axit trung bình D Axit rất yếu
6 Phần lớn muối Cacbonat đều :
A không tan B.tan C.ít tan
7 Cho các chất sau:
a CH4, b C 2H2, c C 2H6 d C 2H4
Chất làm mất màu dung dịch Brom là:
A cả b, d B Cả b, c, a C Cả a,b,c,d D Cả ,c,d,a
8.Công thức cấu tạo của a xetilen là:
A Có một liên kết đôi và 2 liên kết đơn B Có một liên kết đôi và một liên kết
Trang 26Câu II/(2điểm) Có hai bình đựng riêng biệt hai khí không màu Metan và Etilen,ngời ta đã
dùng dung dịch Brom để phân biệt chúng.Nêu cách phân biệt và viết phơng trình hoá học
xảy ra
Câu III/ (2điểm) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 224ml khí Etilen
(giả sử hiệu suất đốt đạt 100%)
Nếu hiệu suất đốt cháy là 95% thì lợng không khí cần dùng là bao nhiêu?
( Biết thể tích các khí đều đo ở đktc , Vo= 1/ 5 Vkk)
ĐáP áN Bài kiểm tra i tiết (Bài số 2 học kì II Tiết PPCT 57) Ms H 9.2.01 A
Câu II (3 điểm ) Học sinh điền chất phù hợp vào dấu “ ?”
Ghi rõ điều kiện phản ứng và hoàn thành mỗi phơng trình Hóa Học đợc 0,5 điểm
Câu I (2điểm) Học sinh nêu đợc cách nhận biết bằng trích mẫu thử và hiện tợng kèm theo
ống có khí không màu bay ra là ống đựng Axit Axetic ống không có hiện tợng gì là ống đựng Rợu Etilic từ đó suy ra bình ban đầu đợc 1điểm Viết đúng phơng trình hóa học đợc 1 điểm 2CH 3COOH + K2CO3 2CH 3COOK + H 2O + CO2
Câu III (3 điểm)
Trang 27
Đáp án
1 Để thu khí A xetilen bằng cách đẩy không khí ngời ta phải:
A Để ngửa ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang
C úp ngợc ống nghiệm D.Cả 3 cách trên
2 Axit Axetic là
A Axit rất yếu B Axit mạnh C Axit trung bình
D Axit rất yếu nhng mạnh hơn Axit cacbonic
3 Axít Axetic có tính a xit vì trong phân tử :
A.Có 2 nguyên tử O xi O
B Có nhóm -OH và nhóm -C = O tạo thành -C
OH
C.Có nhóm -OH
D Có nhóm -OH và nhóm -C = O
4 Để tăng hiệu quả dụng nhiên liệu, khi đốt trong o xi ngời ta cần
A Lấy vừa đủ Oxi và nhiên liệu B Lấy d nhiên liệu
C Lấy d khí Oxi D.Cả 3 cách trên
Câu II (3 điểm ) Điền chất phù hợp vào dấu ?
(Ghi rõ điều kiện phản ứng và hoàn thành phơng trình Hóa Học)
Câu I (2điểm)Có hai bình đựng riêng biệt hai chất lỏng không màu là Rợu Etilic và Axit
Axetic, ngời ta đã dùng dung dịch K2CO3 để phân biệt chúng Nêu cách phân biệt, viết
1 Để thu khí A xetilen bằng cách đẩy không khí ngời ta phải:
A Để ngửa ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang
C Cả 3 cách trên D úp ngợc ống nghiệm
2 Axit Axetic là
A Axit rất yếu nhng mạnh hơn Axit cacbonic
B Axit mạnh C Axit trung bình D Axit rất yếu
3 Axít Axetic có tính a xit vì trong phân tử :
Trang 28A.Có 2 nguyên tử O xi B Có nhóm -OH
OH
C Có nhóm -OH và nhóm -C = O tạo thành -C
O
D Có nhóm -OH và nhóm -C = O
4 Để tăng hiệu quả dụng nhiên liệu, khi đốt trong o xi ngời ta cần
A Lấy d khí Oxi B Lấy vừa đủ Oxi và nhiên liệu
C Lấy d nhiên liệu D Cả 3 cách trên
Câu II (3 điểm ) Điền chất phù hợp vào dấu ?
(Ghi rõ điều kiện phản ứng và hoàn thành phơng trình Hóa Học)
Câu I (2điểm)Có hai bình đựng riêng biệt hai chất lỏng không màu là Rợu Etilic và Axit
Axetic, ngời ta đã dùng dung dịch Na2CO3 để phân biệt chúng Nêu cách phân biệt, viết
1.Tính chất để phân biệt Tinh bột và xenlulozơ là
A.Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nớc
B.Tinh bột dễ tan trong nớc còn xenlulozơ không tan trong nớc
C.Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nớc lạnh nhng dễ tan trong nớc nóng
D.Tinh bột không tan trong nớc lạnh nhng tan một phần trong nớc nóng còn xenlulozơ
không tan trong nớc lạnh và cả trong nớc nóng
2.Khi nấu canh cua thấy nổi lên các mảng gạch cualà do:
A Protein bị đông tụ vì nhiệt B.Tinh bột đã phản ứng với nớc nóng
C.Protein bị thủy phân D.Chất béo tác dụng với Protein
3 Quần áo bằng len tự nhiên hoặc lụa tơ tằm cần phải giặt bằng xà phòng không chứa kiềm vì
A.Tránh cho Protein phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
B Tránh cho xenlulozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
C Tránh cho Saccarozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
D Tránh cho Tinh bột phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
Trang 294.Khi đốt len, dạ tự nhiên thì:
A Cháy không có mùi B Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi thơm dễ chịu
5.Khi đốt len, dạ nhân tạo thì:
A Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng B.Cháy không có mùi
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi thơm dễ chịu
6.Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A.Tinh bột B.xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ
7.Thực phẩm chứa nhiều chất béo nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C.Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
8.Thực phẩm chứa nhiều chất đờng nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C.Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
9.Thực phẩm chứa nhiều chất Tinh bột nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
10.Thực phẩm chứa nhiều chất Protein nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C.Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
B/ Phần tự luận
Câu II/ (2 điểm)Viết phơng trình hoá học của :
1 Saccarozơ với nớc
2.Tinh bột với nớc
Câu III/ (3 điểm) Ngời ta sản xuất rợu etilic từ xenlulozơ theo sơ đồ sau
xenlulozơ Glucozơ rợu etilic
1 Viết các phơng trình hóa học xảy ra
2 Tính thể tích rợu 96 0 thu đợc khi dùng 324 gam xenlulozơ
(Hiệu suất cả quá trình là 80%,D CHOH =0,8g/ml )
Bài kiểm tra học kì Ii Ms H 9 K.II B
1.Tính chất để phân biệt Tinh bột và xenlulozơ là
A Tinh bột không tan trong nớc lạnh nhng tan một phần trong nớc nóng còn xenlulozơ không tan trong
n-ớc lạnh và cả trong nn-ớc nóng
B.Tinh bột dễ tan trong nớc còn xenlulozơ không tan trong nớc
C.Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nớc lạnh nhng dễ tan trong nớc nóng
D Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nớc
2.Khi nấu canh cua thấy nổi lên các mảng gạch cualà do:
A Tinh bột đã phản ứng với nớc nóng B Protein bị đông tụ vì nhiệt
C.Protein bị thủy phân D.Chất béo tác dụng với Protein
3 Quần áo bằng len tự nhiên hoặc lụa tơ tằm cần phải giặt bằng xà phòng không chứa kiềm vì
A.Tránh cho Saccarozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
B Tránh cho xenlulozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
C Tránh cho Protein phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
D Tránh cho Tinh bột phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
4.Khi đốt len, dạ tự nhiên thì:
A Cháy có mùi thơm dễ chịu B.Cháy không có mùi
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng
Trang 305.Khi đốt len, dạ nhân tạo thì:
A Cháy có mùi thơm dễ chịu B.Cháy không có mùi
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng
6.Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A.Tinh bột B Glucozơ C xenlulozơ D.Saccarozơ
7.Thực phẩm chứa nhiều chất béo nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C Thịt,trứng D Dầu thực vật, mỡ động vật
8.Thực phẩm chứa nhiều chất đờng nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Dầu thực vật, mỡ động vật C Quả chín D.Thịt,trứng
9.Thực phẩm chứa nhiều chất Tinh bột nhất là:
A Quả chín B Gạo, ngô, sắn C Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
10.Thực phẩm chứa nhiều chất Protein nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C Thịt,trứng D Dầu thực vật, mỡ động vật
B/ Phần tự luận
Câu II/ (2 điểm)Viết phơng trình hoá học của :
1 Xenlulozơ với nớc
2 Saccarozơ với nớc
Câu III/ (3 điểm)Ngời ta sản xuất rợu etilic Tinh bột theo sơ đồ sau
Tinh bột Glucozơ rợu etilic
1 Viết các phơng trình hóa học xảy ra
2 Tính thể tích rợu 96 0 thu đợc khi sử dụng 162 gam Tinh bột
(Hiệu suất cả quá trình là 80%,D CHOH =0,8g/ml )
Bài kiểm tra học kì Ii Ms H 9 K.II C
1.Tính chất để phân biệt Tinh bột và xenlulozơ là
A.Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nớc
B Tinh bột không tan trong nớc lạnh nhng tan một phần trong nớc nóng còn xenlulozơ
không tan trong nớc lạnh và cả trong nớc nóng
C.Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nớc lạnh nhng dễ tan trong nớc nóng
D Tinh bột dễ tan trong nớc còn xenlulozơ không tan trong nớc
2.Khi nấu canh cua thấy nổi lên các mảng gạch cualà do:
A Protein bị thủy phân B.Tinh bột đã phản ứng với nớc nóng
C Protein bị đông tụ vì nhiệt D.Chất béo tác dụng với Protein
3 Quần áo bằng len tự nhiên hoặc lụa tơ tằm cần phải giặt bằng xà phòng không chứa kiềm vì
A Tránh cho xenlulozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
B Tránh cho Protein phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
C Tránh cho Saccarozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
D Tránh cho Tinh bột phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
4.Khi đốt len, dạ tự nhiên thì:
A Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng B.Cháy không có mùi
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi thơm dễ chịu
5.Khi đốt len, dạ nhân tạo thì:
A Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng B Cháy có mùi hôi
C Cháy không có mùi D Cháy có mùi thơm dễ chịu
Trang 316.Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A.Tinh bột B.xenlulozơ C.Glucozơ D.Saccarozơ
7.Thực phẩm chứa nhiều chất béo nhất là:
A .Dầu thực vật, mỡ động vật B Quả chín C Gạo, ngô, sắn D.Thịt,trứng
8.Thực phẩm chứa nhiều chất đờng nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Thịt,trứng C.Dầu thực vật, mỡ động vật D Quả chín
9.Thực phẩm chứa nhiều chất Tinh bột nhất là:
A Thịt,trứng B Quả chín C Dầu thực vật, mỡ động vật D Gạo, ngô, sắn
10.Thực phẩm chứa nhiều chất Protein nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Thịt,trứng C.Dầu thực vật, mỡ động vật D Quả chín
B/ Phần tự luận
Câu II/ (2 điểm)Viết phơng trình hoá học của :
1 Tinh bột với nớc
2.Glucozơ với Bạc nitrat
Câu III/ (3 điểm)Ngời ta sản xuất rợu etilic từ xenlulozơ theo sơ đồ sau
xenlulozơ Glucozơ rợu etilic
1 Viết các phơng trình hóa học xảy ra
2 Tính thể tích rợu 96 0 thu đợc khi sử dụng 162 gam xenlulozơ
(Hiệu suất cả quá trình là 80%,D CHOH =0,8g/ml
Bài kiểm tra học kì Ii Ms H 9 K.II D
1.Tính chất để phân biệt Tinh bột và xenlulozơ là
A.Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nớc
B.Tinh bột dễ tan trong nớc còn xenlulozơ không tan trong nớc
C Tinh bột không tan trong nớc lạnh nhng tan một phần trong nớc nóng còn xenlulozơ
không tan trong nớc lạnh và cả trong nớc nóng
D Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nớc lạnh nhng dễ tan trong nớc nóng
2.Khi nấu canh cua thấy nổi lên các mảng gạch cualà do:
A Chất béo tác dụng với Protein B.Tinh bột đã phản ứng với nớc nóng
C.Protein bị thủy phân D Protein bị đông tụ vì nhiệt
3 Quần áo bằng len tự nhiên hoặc lụa tơ tằm cần phải giặt bằng xà phòng không chứa kiềm vì
A.Tránh cho Tinh bột phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
B Tránh cho xenlulozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
C Tránh cho Saccarozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
D Tránh cho Protein phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
4.Khi đốt len, dạ tự nhiên thì:
A Cháy có mùi hôi B.Cháy không có mùi
C Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng D Cháy có mùi thơm dễ chịu
5.Khi đốt len, dạ nhân tạo thì:
A Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng B.Cháy không có mùi
C Cháy có mùi thơm dễ chịu D Cháy có mùi hôi
6.Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A Glucozơ B.xenlulozơ C Tinh bột D.Saccarozơ
7.Thực phẩm chứa nhiều chất béo nhất là:
Trang 32A.Gạo, ngô, sắn B Dầu thực vật, mỡ động vật C Quả chín D.Thịt,trứng
8.Thực phẩm chứa nhiều chất đờng nhất là:
A Quả chín B Gạo, ngô, sắn C.Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
9.Thực phẩm chứa nhiều chất Tinh bột nhất là:
A Dầu thực vật, mỡ động vật B Quả chín C Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
10.Thực phẩm chứa nhiều chất Protein nhất là:
A Thịt,trứng B Quả chín C.Dầu thực vật, mỡ động vật D Gạo, ngô, sắn
B/ Phần tự luận
Câu II/ (2 điểm)Viết phơng trình hoá học của :
1 Saccarozơ với nớc
2 Tinh bột với nớc
Câu III/ (3 điểm)Ngời ta sản xuất rợu etilic từ Tinh bột theo sơ đồ sau
Tinh bột Glucozơ rợu etilic
1 Viết các phơng trình hóa học xảy ra
2 Tính thể tích rợu 96 0 thu đợc khi sử dụng 324 gam Tinh bột để sản xuất
(Hiệu suất cả quá trình là 80%,D CHOH =0,8g/ml )
Bài kiểm tra học kì Ii Ms H 9 K.II E
1.Khi nấu canh cua thấy nổi lên các mảng gạch cualà do:
A Chất béo tác dụng với Protein B.Tinh bột đã phản ứng với nớc nóng
C.Protein bị thủy phân D Protein bị đông tụ vì nhiệt
2.Tính chất để phân biệt Tinh bột và xenlulozơ là
A.Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nớc
B.Tinh bột dễ tan trong nớc còn xenlulozơ không tan trong nớc
C Tinh bột không tan trong nớc lạnh nhng tan một phần trong nớc nóng còn xenlulozơ
không tan trong nớc lạnh và cả trong nớc nóng
D Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nớc lạnh nhng dễ tan trong nớc nóng
3.Thực phẩm chứa nhiều chất Protein nhất là:
A Thịt,trứng B Quả chín C.Dầu thực vật, mỡ động vật D Gạo, ngô, sắn
4 Quần áo bằng len tự nhiên hoặc lụa tơ tằm cần phải giặt bằng xà phòng không chứa kiềm vì
A.Tránh cho Tinh bột phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
B Tránh cho xenlulozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
C Tránh cho Saccarozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
D Tránh cho Protein phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
5.Khi đốt len, dạ nhân tạo thì:
A Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng B.Cháy không có mùi
C Cháy có mùi thơm dễ chịu D Cháy có mùi hôi
6.Thực phẩm chứa nhiều chất đờng nhất là:
A Quả chín B Gạo, ngô, sắn C.Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
7.Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A Glucozơ B.xenlulozơ C Tinh bột D.Saccarozơ
8.Thực phẩm chứa nhiều chất béo nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Dầu thực vật, mỡ động vật C Quả chín D.Thịt,trứng
9.Thực phẩm chứa nhiều chất Tinh bột nhất là:
Trang 33A Dầu thực vật, mỡ động vật B Quả chín C Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
10.Khi đốt len, dạ tự nhiên thì:
A Cháy có mùi hôi B.Cháy không có mùi
C Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng D Cháy có mùi thơm dễ chịu
B/ Phần tự luận
Câu II/ (2 điểm)Viết phơng trình hoá học của :
1 Saccarozơ với nớc
2 Tinh bột với nớc
Câu III/ (3 điểm)Ngời ta sản xuất rợu etilic từ Tinh bột theo sơ đồ sau
Tinh bột Glucozơ rợu etilic
1 Viết các phơng trình hóa học xảy ra
2 Tính thể tích rợu 96 0 thu đợc khi sử dụng 324 gam Tinh bột để sản xuất
(Hiệu suất cả quá trình là 80%,D CHOH =0,8g/ml )
Bài kiểm tra học kì Ii Ms H 9 K.II H
1.Tính chất để phân biệt Tinh bột và xenlulozơ là
A Tinh bột không tan trong nớc lạnh nhng tan một phần trong nớc nóng còn xenlulozơ không tan trong
n-ớc lạnh và cả trong nn-ớc nóng
B.Tinh bột dễ tan trong nớc còn xenlulozơ không tan trong nớc
C.Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nớc lạnh nhng dễ tan trong nớc nóng
D Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nớc
2.Khi nấu canh cua thấy nổi lên các mảng gạch cualà do:
A Tinh bột đã phản ứng với nớc nóng B Protein bị đông tụ vì nhiệt
C.Protein bị thủy phân D.Chất béo tác dụng với Protein
3 Quần áo bằng len tự nhiên hoặc lụa tơ tằm cần phải giặt bằng xà phòng không chứa kiềm vì
A.Tránh cho Saccarozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
B Tránh cho xenlulozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
C Tránh cho Protein phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
D Tránh cho Tinh bột phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
4.Khi đốt len, dạ tự nhiên thì:
A Cháy có mùi thơm dễ chịu B.Cháy không có mùi
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng
5.Khi đốt len, dạ nhân tạo thì:
A Cháy có mùi thơm dễ chịu B.Cháy không có mùi
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng
6.Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A.Tinh bột B Glucozơ C xenlulozơ D.Saccarozơ
7.Thực phẩm chứa nhiều chất béo nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C Thịt,trứng D Dầu thực vật, mỡ động vật
8.Thực phẩm chứa nhiều chất đờng nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Dầu thực vật, mỡ động vật C Quả chín D.Thịt,trứng
9.Thực phẩm chứa nhiều chất Tinh bột nhất là:
A Quả chín B Gạo, ngô, sắn C Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
10.Thực phẩm chứa nhiều chất Protein nhất là:
Trang 34A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C Thịt,trứng D Dầu thực vật, mỡ động vật
B/ Phần tự luận
Câu II/ (2 điểm)Viết phơng trình hoá học của :
1 Xenlulozơ với nớc
2 Saccarozơ với nớc
Câu III/ (3 điểm)Ngời ta sản xuất rợu etilic Tinh bột theo sơ đồ sau
Tinh bột Glucozơ rợu etilic
1 Viết các phơng trình hóa học xảy ra
2 Tính thể tích rợu 96 0 thu đợc khi sử dụng 162 gam Tinh bột
(Hiệu suất cả quá trình là 80%,D CHOH =0,8g/ml )
Bài kiểm tra học kì Ii Ms H 9 K.II F
1.Thực phẩm chứa nhiều chất Tinh bột nhất là:
A Thịt,trứng B Quả chín C Dầu thực vật, mỡ động vật D Gạo, ngô, sắn
2.Khi nấu canh cua thấy nổi lên các mảng gạch cualà do:
A Protein bị thủy phân B.Tinh bột đã phản ứng với nớc nóng
C Protein bị đông tụ vì nhiệt D.Chất béo tác dụng với Protein
3 Quần áo bằng len tự nhiên hoặc lụa tơ tằm cần phải giặt bằng xà phòng không chứa kiềm vì
A Tránh cho xenlulozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
B Tránh cho Protein phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
C Tránh cho Saccarozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
D Tránh cho Tinh bột phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
4.Khi đốt len, dạ nhân tạo thì:
A Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng B Cháy có mùi hôi
C Cháy không có mùi D Cháy có mùi thơm dễ chịu
5.Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A.Tinh bột B.xenlulozơ C.Glucozơ D.Saccarozơ
6.Thực phẩm chứa nhiều chất béo nhất là:
A .Dầu thực vật, mỡ động vật B Quả chín C Gạo, ngô, sắn D.Thịt,trứng
7.Khi đốt len, dạ tự nhiên thì:
A Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng B.Cháy không có mùi
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi thơm dễ chịu
8.Thực phẩm chứa nhiều chất đờng nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Thịt,trứng C.Dầu thực vật, mỡ động vật D Quả chín
9.Thực phẩm chứa nhiều chất Protein nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Thịt,trứng C.Dầu thực vật, mỡ động vật D Quả chín
10.Tính chất để phân biệt Tinh bột và xenlulozơ là
A.Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nớc
B Tinh bột không tan trong nớc lạnh nhng tan một phần trong nớc nóng còn xenlulozơ
không tan trong nớc lạnh và cả trong nớc nóng
C.Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nớc lạnh nhng dễ tan trong nớc nóng
D Tinh bột dễ tan trong nớc còn xenlulozơ không tan trong nớc
Trang 352.Glucozơ với Bạc nitrat
Câu III/ (3 điểm)Ngời ta sản xuất rợu etilic từ xenlulozơ theo sơ đồ sau
xenlulozơ Glucozơ rợu etilic
1 Viết các phơng trình hóa học xảy ra
2 Tính thể tích rợu 96 0 thu đợc khi sử dụng 162 gam xenlulozơ
(Hiệu suất cả quá trình là 80%,D CHOH =0,8g/ml
Bài kiểm tra học kì Ii Ms H 9 K.II G
1 Khi đốt len, dạ tự nhiên thì:
A Cháy không có mùi B Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi thơm dễ chịu
2.Khi nấu canh cua thấy nổi lên các mảng gạch cualà do:
A Protein bị đông tụ vì nhiệt B.Tinh bột đã phản ứng với nớc nóng
C.Protein bị thủy phân D.Chất béo tác dụng với Protein
3.Tính chất để phân biệt Tinh bột và xenlulozơ là
A.Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nớc
B.Tinh bột dễ tan trong nớc còn xenlulozơ không tan trong nớc
C.Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nớc lạnh nhng dễ tan trong nớc nóng
D.Tinh bột không tan trong nớc lạnh nhng tan một phần trong nớc nóng còn xenlulozơ
không tan trong nớc lạnh và cả trong nớc nóng
4 Quần áo bằng len tự nhiên hoặc lụa tơ tằm cần phải giặt bằng xà phòng không chứa kiềm vì
A.Tránh cho Protein phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
B Tránh cho xenlulozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
C Tránh cho Saccarozơ phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
D Tránh cho Tinh bột phản ứng với kiềm làm hỏng quần áo
5.Thực phẩm chứa nhiều chất Tinh bột nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
6.Khi đốt len, dạ nhân tạo thì:
A Cháy có mùi khét tóc cháy đặc trng B.Cháy không có mùi
C.Cháy có mùi hôi D Cháy có mùi thơm dễ chịu
7.Thực phẩm chứa nhiều chất béo nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C.Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
8.Thực phẩm chứa nhiều chất đờng nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C.Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
9.Thực phẩm chứa nhiều chất Protein nhất là:
A.Gạo, ngô, sắn B Quả chín C.Dầu thực vật, mỡ động vật D.Thịt,trứng
10.Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A.Tinh bột B.xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ
B/ Phần tự luận
Câu II/ (2 điểm)Viết phơng trình hoá học của :
1 Saccarozơ với nớc
2.Tinh bột với nớc
Câu III/ (3 điểm) Ngời ta sản xuất rợu etilic từ xenlulozơ theo sơ đồ sau
xenlulozơ Glucozơ rợu etilic
1 Viết các phơng trình hóa học xảy ra
Trang 362 Tính thể tích rợu 96 thu đợc khi dùng 324 gam xenlulozơ
(Hiệu suất cả quá trình là 80%,D CHOH =0,8g/ml )
Câu I/ ( 2 điểm)Chọn câu trả lời đúng (điền đáp án đúng vào cột bên)
1.Để thu khí Hidro bằng cách đẩy không khí, ngời ta làm nh sau:
A Để ngửa ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang C úp ngợc ống
nghiệm
2 Ngời ta dùng Hidro để nạp vào bóng bay và khí cầu vì:
A.Hidro là khí nhẹ nhất B.Hidro là khí nặng hơn không khí
C.Hidro dễ nổ trong không khí nếu bị bắt lửa
3 Ngời ta dùng nớc để điều chế Hidro trong công nghiệp vì
A Vì hợp chất này khó phân huỷ B Gía thành cao,không kinh tế
C Nguyên liệu rẻ tiền, công nghệ đơn giản
4.Khi đốt khí Hidro phải thử xem có lẫn o xi không khí hay không vì:
Câu II.(2 điểm) Viết phơng trình hoá học khi cho các kim loại Nhôm, sắt lần lợt tác dụng
với dung dịch H2SO4 loãng
CâuIII ( 3 điểm)Trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng Zn và dung dịch HCl để điều chế
Hidro
1.Viết phơng trình hóa họcvà tính khối lợng Zn cần dùng để điều chế 4,48 lít Hidro (Đktc)
2.Nếu dùng thể tích Hidro trên thì khử đợc bao nhiêu gam Fe 2O 3(hiệu suất khử đạt 100%)
3.Nếu lợng Fe 2 O 3 lấy vừa đủ so với thể tích khí Hidro trên nhng hiệu suất khử chỉ đạt 90% thì thành phần % khối lợng các chất trong thành phần chất rắn sau khi kết thúc quá trình khử
là bao nhiêu?
Bài kiểm tra i tiết (Bài số 2 học kì II ) Ms H 8.2.01B
Môn :Hoá Học 8 Họ và tên Lớp
Trang 37
Câu I/ ( 2 điểm)Chọn câu trả lời đúng (điền đáp án đúng vào cột bên)
1.Để thu khí Hidro bằng cách đẩy không khí, ngời ta làm nh sau:
A Để ống nghiệm nằm ngang B Để ngửa ống nghiệm C úp ngợc ống nghiệm
2 Ngời ta dùng Hidro để nạp vào bóng bay và khí cầu vì:
A Hidro là khí nặng hơn không khí B Hidro là khí nhẹ nhất C.Hidro dễ nổ trong không khí nếu bị bắt lửa
3 Ngời ta dùng nớc để điều chế Hidro trong công nghiệp vì
A Gía thành cao,không kinh tế B Vì hợp chất này khó phân huỷ
C nguyên liệu rẻ tiền, công nghệ đơn giản
4.Khi đốt khí Hidro phải thử xem có lẫn o xi không khí hay không vì:
A Hỗn hợp này sẽ tạo ra lửa B Hỗn hợp này không cháy
Câu II.(2 điểm) Viết phơng trình hoá học khi cho các kim loại Kẽm ,Nhôm lần lợt tác dụng
với dung dịch H2SO4 loãng
CâuIII ( 3 điểm)Trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng Fe và dung dịch HCl để điều chế
Hidro
1.Viết phơng trình hoá học và tính khối lợng Fe cần dùng để điều chế 4,48 lít Hidro (Đktc)
2.Nếu dùng thể tích Hidro trên thì khử đợc bao nhiêu gam Fe 3O 4(hiệu suất khử đạt 100%)
3.Nếu lợng Fe 3 O 4 lấy vừa đủ so với thể tích khí Hidro trên nhng hiệu suất khử chỉ đạt 90%thì thành phần % khối lợng các chất trong thành phần chất rắn sau khi kết thúc quá trình khử
Trang 38Câu I/ ( 2 điểm) Chọn câu trả lời đúng (điền đáp án đúng vào cột bên)
1 Để thu khí A xetilen bằng cách đẩy không khí ngời ta phải:
A Để ngửa ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang
C úp ngợc ống nghiệm
2 Axit Axetic là
A Axit rất yếu nhng mạnh hơn Axit cacbonic
B Axit mạnh C Axit trung bình D Axit rất yếu
3 Axít Axetic có tính a xit vì trong phân tử :
A.Có 2 nguyên tử O xi B.Có nhóm -OH
C Có nhóm -OH và nhóm -C = O OH
D Có nhóm -OH và nhóm -C = O tạo thành -C
O
4 Để tăng hiệu quả dụng nhiên liệu, khi đốt trong o xi ngời ta cần
A Lấy d khí Oxi B Lấy d nhiên liệu
C Lấy vừa đủ Oxi và nhiên liệu
Câu II (3 điểm ) Điền chất phù hợp vào dấu ?
(Ghi rõ điều kiện phản ứng và hoàn thành phơng trình Hóa Học)
Câu I (2điểm)Có hai bình đựng riêng biệt hai chất lỏng không màu là Rợu Etilic và Axit
Axetic, ngời ta đã dùng dung dịch K2CO3 để phân biệt chúng Nêu cách phân biệt, viết
Câu I/ ( 2 điểm) Chọn câu trả lời đúng (điền đáp án đúng vào cột bên)
1 Để thu khí A xetilen bằng cách đẩy không khí ngời ta phải:
A úp ngợc ống nghiệm B Để ống nghiệm nằm ngang
Trang 39A Axit mạnh B Axit rất yếu C Axit trung bình
D Axit rất yếu nhng mạnh hơn Axit cacbonic
4 Để tăng hiệu quả dụng nhiên liệu, khi đốt trong Oxi ngời ta cần
A Lấy d khí Oxi B Lấy vừa đủ Oxi và nhiên liệu
C Lấy d nhiên liệu
Câu II (3 điểm ) Điền chất phù hợp vào dấu ?
(Ghi rõ điều kiện phản ứng và hoàn thành phơng trình Hóa Học)
Câu I (2điểm) Có hai bình đựng riêng biệt hai chất lỏng không màu là Rợu Etilic và Axit
Axetic, ngời ta đã dùng dung dịch Na2CO3 để phân biệt chúng Nêu cách phân biệt, viết
Câu I/ (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất (điền đáp án đúng vào bảng bên)
1.Độ tan của phần lớn chất rắn tăng khi :
A.Nhiệt độ tăng B.Nhiệt độ giảm C Nhiệt độ không đổi
2.Độ tan của chất khí tăng khi :
A.Nhiệt độ tăng B.Nhiệt độ giảm C Tăng nhiệt độ giảm áp suất D.Giảm nhiệt độ tăng áp suất
3.Để quá trình hoà tan chất rắn xảy ra nhanh hơn cần:
A.Khuấy B.Tăng nhiệt độ C.Tăng diện tích tiếp xúc
D.Tất cả các ý trên
4 Nồng độ phần trăm của dung dịch là :
A.Số mol chất tan trong 100ml dung dịch
B Số mol chất tan trong 100g dung dịch
C Số gam chất tan trong 100g dung dịch
D Số gam chất tan trong 1lit dung dịch
Câu II/ (3 điểm) Ghép các chữ cái ghi đầu công thức các chất phù hợp các chữ số
theo bảng
1.Canxi Hidro phôtphat A HBr 7 Canxi ĐiHđro photfat G NaOH
án
Trang 402.Săt(II)Nitrat B Fe (NO3)2 8 Đồng sunfat H H2SO4
3.NatriHidroxit C Ca HPO4 9 Can xi Hiđroxi K Ca
(H2PO4 )2
4.Axit bromhidric D KNO3 10 Axit sunfuric M CuSO4
5.A xit sunfuhidric E Ba Cl2 11 Canxi Hiđro Sunphat N Ca (OH)2
6.Kali nitrat F Ca (HSO4)2 12 Bari clorua P H2S
Chữ cái
B/ Phần tự luận
Câu III/ (3 điểm) Cho dung dịch NaOH 10%(dd A) và dung dịch NaOH 3M (dd B)
1.Tính số gam ,số mol NaOH trong 250 g dd A
2.Tính toán và nêu cách pha chế 100 g dd NaOH 5% từ dd A và nớc
3 Tính toán và nêu cách pha chế 200 ml dd NaOH 1,5 M từ dd B và nớc
Câu IV/ (2 điểm) Biết S NaCl (40 C) = 56g
1.Tính nồng độ % dung dịch bảo hoà ở nhiệt độ này
2.Tính nồng độ Mol/l của dung dịch bảo hoà ở nhiệt độ này(Biết khối lợng riêng của dung dịch bảo hoà là D =1,41g/ml)
Câu I/ (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất (điền đáp án đúng vào bảng bên)
1.Độ tan của phần lớn chất rắn tăng khi :
A.Nhiệt độ tăng B.Nhiệt độ giảm C Nhiệt độ không đổi
2.Độ tan của chất khí tăng khi :
A.Nhiệt độ tăng B.Nhiệt độ giảm C Tăng nhiệt độ giảm áp suất D.Giảm nhiệt độ tăng áp suất
3.Để quá trình hoà tan chất rắn xảy ra nhanh hơn cần:
A.Khuấy B.Tăng nhiệt độ C.Tăng diện tích tiếp xúc
D.Tất cả các ý trên
4 Nồng độ phần trăm của dung dịch là :
A.Số mol chất tan trong 100ml dung dịch
B Số mol chất tan trong 100g dung dịch
C Số gam chất tan trong 1lit dung dịch
D Số gam chất tan trong 100g dung dịch
Câu II/ (3 điểm) Ghép các chữ cái ghi đầu công thức các chất phù hợp các chữ số
theo bảng
1.Kali nitrat F Ca HPO4 7 Bari clorua P H2S
2 Canxi Hidro photfat G NaOH 8.Canxi Hidro sunfat A HBr
3.Săt(II)Nitrat B Fe (NO3)2 9 Đồng sunfat H H2SO4
4.Axit bromhidric D KNO3 10 Axit sunfuric M CuSO4
án