1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI -Hóa 9- năm học:2009-2010

2 422 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan Hãy khoanh trong một chữ A hoặc B,C,D trớc câu chọn đúng.. Hãy trình bày PP nhận biết từng lọ.. Xác định khối lợng muối thu đợc sau PƯ.. Cho toàn bộ sản phẩm thu đ

Trang 1

Trường THCS Hải Lõm ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT (Lần 2)

Họ và tờn: MễN HOÁ 9

Lớp 9

Điểm Lời phờ của giỏo viờn

ĐỀ BÀI

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan

Hãy khoanh trong một chữ A hoặc B,C,D trớc câu chọn đúng.

1 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là :

A - NaOH ; Al ; CuSO4 ; CuO B - Cu(OH)2 ; Cu; CuO; Fe

C - CaO ; Al2O3; Na2SO; H2SO4 D - NaOH ; Al; CaCO3 ; Cu(OH)2 ; Fe; CaO; Al2O3

2 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :

A - H2SO4 ; CaCO3 ; CuSO4 ; CO2 B - SO2; FeCl3; NaHCO3; CuO

C - H2SO4 ; SO2 ; CuSO4; CO2 ; FeCl3 ; Al D - CuSO4 ; CuO; FeCl3 ; SO2

A - NaOH; Fe; Mg; Hg B - Ca(OH)2 ; Fe; Mg; AgNO3 ; Ag

C - NaOH; Fe; Mg; AgNO3 ; Ca(OH)2 D - Ag, KOH, H2SO4, AgNO3

Phần 2 : Tự luận

Câu 1: Viết PTPƯ thực hiện dãy biến hoá sau:

(1) (2) (3) (4)

CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu(NO3)2 Câu 2: Có ba lọ không nhãn mỗi lọ đựng một dd muối sau: CuSO4, AgNO3, NaCl Hãy trình bày PP nhận biết từng lọ Viết PTPƯ Câu 3: Dẫn từ từ 2,24 lit CO 2 (đktc) vào một dd có hoà tan 10g NaOH, sản phẩm là một muối trung hoà. a Chất nào đã lấy d và d bao nhiêu gam? b Xác định khối lợng muối thu đợc sau PƯ c Cho toàn bộ sản phẩm thu đợc ở trên tác dụng với dd HCl d, tính thể tích khí thoát ra ở đktc và khối lợng muối tạo thành

BÀI LÀM

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỄM

Phần 1: Trắc nghiệm khỏch quan (3 điễm)

Trang 2

Biểu điễm 1điễm 1điễm 1điễm Phần 2 : Tự luận (7 điễm)

Câu 1 : 3 điễm (Viết đúng mỗi ptpư 0,75 điễm)

CuSO4 + BaCl2  BaSO4 + CuCl2

CuCl2 + 2KOH  2KCl + Cu(OH)2

Cu(OH)2  CuO + H2 O

CuO + 2HNO3  Cu(NO3)2 + H2O

Câu 2 : (1 điễm)

Dd AgNO3

Không pư

AgCl Kết tủa trắng Phương trình phản ứng: Ba(NO3)2 + CuSO4  BaSO4 + Cu(NO3)2

AgNO3 + NaCl  AgCl + NaNO3

Câu 3: (3 điễm)

nCO2 = 22v,4 = 0 , 1mol

4 , 22

24 , 2

M

m

25 , 0 40

10

Phương trình phản ứng: CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

1mol 2mol 1mol

Trước pư: 0,1 mol 0,25mol

Khi pư: 0,1mol 0,2 mol 0,1mol

Sau pư: 0,0 0,05mol 0,1mol

a) Chất lấy dư là : NaOH ; Có khối lượng là mNaOH = n M = 0,05 40 = 2gam b) Khối lượng muối tạo thành sau pư: mNa2CO3 = n.M = 0,1 106 = 10,6gam c) Phương trình pư: Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + H2O + CO2

1mol 1mol

0,1mol 0,1mol

* Vco2 = n 22,4 = 0,1 22,4 =2,24l

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w