_ Veà kyû naêng: + Laäp ñöôïc phöông trình ñöôøng HSn khi bieát toïa ñoä taâm vaø baùn kính. + Nhaän daïng ñöôïc phöông trình ñ.HSn ; xaùc ñònh ñöôïc taâm vaø baùn kính. + laäp ñöôïc phö[r]
Trang 1BÀI 3:CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Tiết 23-25
I Mục đích yêu cầu :
- Học sinh hiểu và áp dụng được các định lý cosin, định lý sin trong tam giác áp dụng được vào các bài tập
II Phương tiện dạy học:
- Phấn màu, thước kẻ ,compa,máy tính bỏ túi
III Phương pháp :
- Phương pháp vấn đáp gợi mở kết hợp đặt vấn đề
IV Tiến trình bài học và các HĐ :
1 Kiểm tra bài cũ
Cho A(1,1) ,B(2,4),C(10,-2)
) 6 , 8 ( );
3 , 1
10 ) 6 )(
3 ( 8 1
10 3
10 16
2 Bài mới
HĐ 1 : Định lý cosin trong tam giác
HÌNH
Nếu tam giác vuông ta
có định lý Pythagore
2
2
2 b c
a
Trong 1 tam giác bình
phương một cạnh bằng
tổng các bình phương
của 2 cạnh kia trừ đi 2
lần tích của chúng với
cosin của góc xen giữa
2 cạnh đó
-Yêu cầu học sinh vẽ hình
-Nếu ABC vuông thì
ta có hệ thức liên hệ gì của 3 cạnh ?
-Yêu cầu học sinh phát biểu công thức bằng lời
-Hướng dẫn học sinh CM các công thức
Định lý trong tam giác ABC với BC=aAC=b, AB=c Ta có :
C ba b
a c
B ac c
a b
A bc c
b a
cos 2
cos 2
cos 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
bc
a c b
2
2 2
2
CosB=
ac
b c a
2
2 2 2
2
2 2 2
HĐ 2 : ĐỊNH LÝ SIN TRONG TAM GIÁC
Trang 2Vậy a=2R sinA
A
a R
Với mọi tam giác ABC ta có :
k C
c B
b A
a
2 sin sin
R=BK đường tròn ngoại tiếp tam giác
HĐ 3 : Tổng bình phương hai cạnh và độ dài đường trung tuyến của tam giác.
HÌNH
-Nếu m=2a thì tam giác ABC
là tam giác vuông tại AB2 +
(Vì I là trung điểm BC)
Yêu cầu h/s vẽ hìnhĐặt trường hợp nếu AI =a2thì tam giác ABC là tam giác
gì ?-Nếu AIa2 yêu cầu học sinh chuyển
AB2+AC2 theo vectơ có trungđiểm I
Yêu cầu học sinh vẽ hìnhHướng dẫn học sinh chuyển từ độ dài sang vectơ và có I là trung điểm
Bài toán I : Cho 3 điểm A, B, C trong đó BC=a>0 Gọi I là trung điểm BC biết AI=m Hãy tính AB2
+ AC2 theo a và m
Bài làm+ Nếu m= 2a thì tam giác ABC vuông tại A nên AB2
+AC2=BC2=a2
+ Nếu m2a ta có :
AB2 + AC2 = 2 2
AC AB
) (
Bài toán : Cho tam giác ABC, gọi
ma, mb, mc là độ dài các đường trung tuyến lần lượt ứng với các cạnh BC=a, CA=b, AB=c CMRa)
4 2
2 2 2
2 b c a
m a b) 2 a22c2 b42
m b c) 2 a2 2b2 c42
m c
Bài làma) CM :
4 2
2 2 2
2 b c a
m a
Ta có : b2 + c2 = 2 2
AB AC
=(AI IC ) 2 (AI IB ) 2
=AI2+IC2+2
Trang 3=2AI2+IC2+IB2+2AI (IC IB )
=2
4 4
2 2
2 a a
m a (vì IC IB 0 )
2
2 2 22
ma c
Vậy
4 2
2 2 2
m a b,c)đánh số tự chứng minh tương tự
HĐ 4 : DIỆN TÍCH TAM GIÁC
ah
2
1 2
14 21 )(
13 21
(
-Dùng các công thức còn lại
tính R và r
Hướng dẫn h/s vẽ ABC
-Yêu cầu h/s nhắc lại công thức tính S ở lớp 9
-Hướng dẫn học sinh từ công thức S= ah a
2
1
CM các công thức b, c, d-Hướng dẫn học sinh nhận xét 3 cạnh không chứa căn tính S bằng công thức nào ?Yêu cầu h/s tính p=?
Diện tích tam giác ABC tính theo các công thức sau :a) S= ah a bh b ch c
2
1 2
1 2
1
b) S=
A bc b ac c
2
1 sin 2
1 sin 2
1
c) S=abc4Rd) S=p.re) S= p(p a)(p b)(p c)
Với R : BK đường HSn ngọaitiếp ABC
c b a
p chu vi tam giác)
Ví dụ : Cho tam giác ABC cóđộ dài 3 cạnh a=13, b=14, c=15
Tính S, R, r
Bài làmS= p(p a)(p b)(p c)
84 ) 15 21 ( ) 14 21 )(
13 21 (
Trang 4HĐ 5 : GIẢI TAM GIÁC ỨNG DỤNG THỰC TẾ
HÌNH
Tính A=1800-(B+C)
Aùp dụng công thức
c C
c
A
a
b B
- Trong tam giác biết
2 góc tính góc còn lại
- Biết a,A,B,C tính b, cdựa vào công thức nào
) 64 30 44 ( 180 ) ( 180 ˆ
0
0 0
0 0
c B
b A
a
sin
sin sin
sin
5 , 16
9 , 12 sin
C a c
* Củng cố toàn bài : nhắc lại các công thức, định lý cosin, định lý sin các công thức tính S
BTVN :SGK 59-60
Tiết 26 :ØBÀI TẬP
I Mục tiêu :
a Kiến thức : Củng cố và khắc sâu các kiến thức :
- định lí cosin, định lí sin trong tam giác, công thức độ dài đường trung tuyếnvà các côngthức tính diện tích tam giác
b Kỹ năng : Vận dụng được các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
c Thái độ : Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học :
a Thực tiễn : Hs đã học các kiến thức về giá trị lượng giác của các góc từ 00 đến 1800, địnhnghĩa tích vô hướng hai vtơ, định lí cosin, định lí sin trong tam giác, công thức độ dài đườngtrung tuyếnvà các công thức tính diện tích tam giác ở những bài trước
b Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu
c Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư
duy
III Tiến trình bài học và các HĐ :
HĐ 1 : Giải bài toán :
Cho hai hbh ABCD và AB’C’D’ có chung đỉnh A CMR :
a) CC 'BB 'DD'
b) Hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm
Trang 5- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phương án thắng
(tức là hoàn thành nhiệm
vụ nhanh nhất)
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Giao nhiệm vụ cho hs
- Nhận xét kết quả của hs và cho điểm a) Ta có :
HĐ 2 : Giải bài toán :
Trong mp Oxy cho hai điểm A(1;4), B(2;2) Đường thẳng đi qua A và B cắt trục Ox tại M và cắt trục Oy tại N Tính diện tích tam giác OMN
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án thắng
(tức là hoàn thành nhiệm
vụ nhanh nhất)
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Giao nhiệm vụ cho hs
- Nhận xét kết quả của
hs và cho điểm
Giả sử M(x;0), N(0;y) Khi đó AB (1; 2),
Diện tích tam giác OMN là :
S OM ON OM ON
HĐ 3 : Giải bài toán :
Cho tam giác ABC với AB = 2, AC = 2 3 , ˆA = 300
a) Tính cạnh BC
b) Tính trung tuyến AM
c) Tính bán kính đường HSn ngoại tiếp tam giác ABC
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án thắng
(tức là hoàn thành nhiệm
vụ nhanh nhất)
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Giao nhiệm vụ cho hs
- Nhận xét kết quả của
hs và cho điểm
3a) a = b + c -2bc.cosA =12+ 4-8 3
1 Củng cố : Nhấn mạnh lại các kiến thức cần nhớ
Trang 6-GV: Chuẩn bị địa điểm thực hành, đối tượng can đo đạc
Chuẩn bị thước ngắm, thước thẳng, phấn,…
-HS : Học bài cũ
Chuẩn bị dụng cụ học tập đây đủ
3.Tiến trình dạy học
GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cụ thể
+Nhóm 1,2 :Đo chiều cao của cây
Hình
-Yêu cầu thực hiên:
+Đo khoảng cách CD
+Đo khoảng cách MP
+Đo góc M
+Đo góc P
+Từ đó tính khoảng cách MNMN=MP.sinM/sin(M+P)-GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
-Nhận xét và tổng kết
-Giao nhiệm vụ về nhà:Làm bài tập và đọc trc bài mới
Tiết 28 : ÔN TẬP
I Mục tiêu :
a Kiến thức : Củng cố và khắc sâu các kiến thức :
- Giá trị lượng giác của các góc từ 00 đến 1800, định nghĩa tích vô hướng hai vtơ, định lícosin, định lí sin trong tam giác, công thức độ dài đường trung tuyếnvà các công thức tínhdiện tích tam giác
b Kỹ năng : Vận dụng được các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
c Thái độ : Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học :
Trang 7a Thực tiễn : Hs đã học các kiến thức về giá trị lượng giác của các góc từ 00 đến 1800, địnhnghĩa tích vô hướng hai vtơ, định lí cosin, định lí sin trong tam giác, công thức độ dài đườngtrung tuyếnvà các công thức tính diện tích tam giác ở những bài trước.
b Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu
c Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư
duy
III Tiến trình bài học
Bài tóan cho 3 cạnh tính góc ta
dùng công thức gì ? CosA = …
thay số vào ta được kết quả
Bài 15: cos 2 2925
2 2 2
Để chọn đáp án ta phải tính kết
quả bài tóan cho hai cạnh và
góc xen giữa Tính cạnh BC
nên ta dùng công thức gì ?
A AC AB AC
Để chọn đáp án ta phải tính kết
quả bài tóan cho hai cạnh và
góc xen giữa Tính cạnh BC
nên ta dùng công thức gì ?
A AC AB AC
Vậy cường dự đóan sát thực tế
Góc A nhọn nhận xét gì cosA ?
bc
a c b
A
2 cos 2 2 2 > 0
b a2 < b2+ c2
Chứng minh tương tự cho câu b) , c)
Bài tóan cho hai góc 1 cạnh
dùng công thức nào ?
C
c B
b A
a
sin sin
Từ đó suy ra a và c
Bài19) sina A sinb B sinc C
9 , 4 45 sin
60 sin 4 sin
5 , 5 45 sin
75 sin 4 sin
Bài tóan cho1 góc 1 cạnh dùng
công thức nào ?
C
c B
b A
a
sin sin
60 sin 2
6 sin
A
a R
Ta có a = 2R sinA , b = 2RsinB ,
c = 2RsinC Thay vào rút gọn
Bài 21) sinA = 2sinB.cosC
Trang 8c b a R
b R
a
2
2
2 2
2 2 2
a2 =a2 + b2 –c2 b = cTổng 3 gocù trong tam giác bằng
bao nhiêu ? từ đó suy ra C ?
Dùng sina A sinb B sinc C tính
cạnh AC , BC
Bài 22) C = 1800 –( 620 + 870) = 310
C
c B
b A
a
sin sin
969 31
sin
87 sin 500
857 31
sin
62 sin 500
0 0 0 0
b AC
Ta đặt các bán kính ?
Bài 23) Gọi R, R1,R2, R3 lần lượt là bán kính các đường tròn ngọai tiếp tam giác ABC, HBC , HCA , HAB Theo hệ quả của định lý Côsin R a A
sin 2
Và EHF + BAC= 1800 do đó sinEHF = sinBAC
R A
a EHF
a BHC
a
sin 2 sin
2 sin
2
1
Tương tự : R2=R , R3 = Ráp dụng trung tuyến
ABD :
Từ đó suy ra AD
Bài 25)
4 2
2 2
+ áp dụng tính chất
hai trung tuyến ?
Bài 26) Gọi O là giao điểm AC và BD thì AO là trung tuyến của tam giác ABD
4 2
2 2 2
Suy ra : AO 2,9 và AC =2AO 5,8
+tính chất hai đường
chéo hình bình hành ?
+ áp dụng tính chất
hai trung tuyến ?
mà AO và AC có mối liên hệ gì
?
thay vào rút gọn ta được
Bài 27) Gọi O là giao điểm AC và BD thì AO là trung tuyến của tam giác ABD
Ta có :
4 2
2 2 2
Hay
4 2
4
2 2
Trang 9Để cm tam giác vuông ta dùng
2 5
2 2 2 2 2 2 2 2
- Vectơ chỉ phương-phương trình tham số của đừơng thẳng
- Vectơ pháp tuyến-phương trình tổng quát của đường thẳng
- Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng, góc giữa 2 đường thẳng
- Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
b Về kỹ năng:
-Lập dược phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng khi biết các yếu tố đủ để xác định đường thẳng đó
-Nắm vững cách vẽ đường thẳng trong mp tọa độ khi biết p.trình của nó
-Xđịnh được vị trí tương đối, góc giũa 2 đường thẳng khi biết p.trình 2 đường thẳng đó-Tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
c Về tư duy: bước đầu hiểu được việc đại số hóa hình học.
d Về thái độ: cẩn thận , chính xác.
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a) Thực tiển học sinh đã biết định nghĩa 2 vectơ cùng phương, 2 vectơ vuông góc
b) Phương tiện : SGK, SBT, Tranh, ảnh
c) Phương pháp, thuyết trình, vấn đáp gợi mở
3 Tiến trình dạy học và các HĐ :
HĐ 1: Xây dựng vectơ chỉ phương của đường thẳng
-Thế hoành độ x 2của M0
và x 6của M vào phương trình 1
2
y x để tính y
- Tìm được tung độ, ta có tọa
Trong mp Oxy cho đ.thẳng
là đồ thị của hsố 1
Trang 10cùng phương với
u (Minh họa bằng độ thị)
- Nhận xét:
u là vectơ chỉ phương
ku(k 0) cũng là vectơ chỉ phương
- xác định nếu biết điểm và1vectơ chỉ phương
Nhấn mạnh:
qua M0 (x0,y0) có vectơ chỉ phương u ( , )u u1 2 có ptts là: x = x0 +u1t
y = y0 +u2tứng 1 giá trị t bất kỳ ta có 1 điểm thuộc
b)Chứng tỏ M M o cùng phương với u (2;1)
I Vectơ chỉ phương của đường thẳng
ĐN SGK trang 70
II P.Trình tham số của đường thẳng (trang 71 SGK)
HĐ 2:Tìm vtcp của đường thẳng khi biết phương trình tham số của nó.
Chọn t =1; t=-2 ta có những điểm nào?
Điểm M0 (5; 2) ứng với t=0 là chọn nhanh nhất
VD Cho : x y 5 62 8 t t
qua điểm M0 (5; 2) và có vtcp u ( 6;8)
HĐ 3 Tính hệ số góc của đườnh thẳng khi biết vtcp
là hsg của đthẳng
Hsinh viết ptts cần có 1 điểm
A (hoặc B), chọn được vtcp là
1
u k u
VD: Viết ptts của đthẳng d qua A(2;3) ; (3;1)B Tính hsg của d
d qua A và B nên
(1; 2)
d
u AB
Trang 11Hsinh tự thay số vào
ptts của đthẳng Có vtcp ta sẽ tính được hsg k Vậy ptts của d:
HĐ 4 Xây dựng vectơ pháp tuyến của đường thẳng dựa vào vtcp của nó
Cho : x y 4 35 2t t và vectơ n (3; 2)
Hãy chứng tỏ n vuông góc với vtcp của
n là vtpt thì kn( k 0) cũng là vtpt của đthẳng Vậy 1 đường thẳng hoàntoàn xác định nếu biết 1 điểm và 1 vtpt
I Vectơ pháp tuyến
của đường thẳng
ĐN trang 73 SGKChú ý: vectơ pháp tuyến làvectơ vuông góc với vtcp
IV Phương trình tổng quát của đường thẳng
a)ĐN (trang 73 SGK)
Ghi nhớ: qua M x y0 ( ; ) 0 0
và có vtpt n ( ; )a b thì ptrình tổng quát là:
HĐ 5 Liên hệ giữa vtcp và vtpt của đường thẳng
Cm: đường thẳng : ax by c 0 có vtpt n ( ; )a b và vtcp u ( ; )b a
Kq: u ( 3;2)
b) Lập ptrình tổng quát của đthẳng qua 2 điểm: A(1;3) và B(2;5)
(1; 2)( 2;1)
Trang 12HĐ 6 Các trường hợp đặt biệt của đường thẳng ax by c 0
Trình bày nhu6 SGK trang 74,75
HĐ 7 Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng 1 1 1 1 1 1 1
Hệ có 1 nghiệm ta sẽ kluận gì?
Hệ có VSN nghiệm ta sẽ kluận gì?
Hê VN nghiệm ta sẽ kluận gì?
Hsinh đã biết cách giải hệ ptrình
Ycầu hsinh tự tìm nghiệm
( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để giải)
Tọa độ giao điểm nếu cócủa 1 và 2 ìa nghiệm của hệ: 1 1 1
0 0
Hs nêu cách tính góc giữa 2
vectơ 1 1 1
2 2 2
( ; )( ; )
n n
Trang 13HĐ 9 Khoảng cách từ 1 điểm M x y0 ( ; ) 0 0 đến đường thẳng :ax by c 0
9: ( , )
Câu hỏi 2:Hãy lập ptts, pttq của đường thẳng d biết:
a) d qua M(2;1) có vtcp u (5; 4)
b) d qua M(5;-2) có vtpt n ( 4;3)
c) d qua M(5;-1) và có hệ số góc là 5
d) d qua A(3;4) và B(5;-3)
Câu hỏi 3: Cho ABC có: A(1;3), B(4;-1), C(4;6)
a) Hãy lập pttq của đường cao AH, trung tuyến BM
b) Tính d C AB( , ) và Cos AC AC( ; )
Tiết 33 : BÀI TẬP
I-Mục tiêu:
-HS thành thạo viết pt tham số, pt tổng quát của đường thẳng
- thành thạo việc xét VTTĐ của 2 đường thẳng khi biết phương trình của nó
-Tính được góc giữa hai đường thẳng,khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
II-Chuẩn bị của GV và HS
-GV : Chuẩn bị câu hỏi và bài tập trong tiến trình dạy học
Các đồ dùng dạy học cần thiết
-HS: Học và làm BTVN
III-Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp
2.Bài cũ
Cho 3 điểm A(4,-1); B(-3,2); C(1,6);
- Viết pt tổng quát của đường thẳng AB
- Tính góc giữa AB và AC
3.Bài mới
Trang 14HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
HĐ 1:Yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức đã học
b)C1 : Đưa d2 về dạng pttq rồi VTTĐ
C2: Giải hệ tìm giao điểm bằng cách thay x, y từ pt d2
x+y -5 = 0Bài 5a) d1 và d2 cắt nhaugiao điểm M(-3/2 ;-1/2)b) pt d2 : 2x – y -7 =0vậy d1 song song d2
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
Bài 7 (d1 ; d2 ) = 45o
Bài tập bổ sung
1.Viết pt đt song song và cách d : 8x -6y – 5 =0 một
khoảng bằng 5?
2.Cho A(3,0); B(-5,4); C(10,2); ,viết ptđt qua C và cách
đều hai điểm A, B?
Tiết 34: Kiểm tra 45’
I-Mục tiêu
-HS nắm vững kiến thức về các hệ thức lượng trong tam giác, thành thạo việc giải tam giác-Biết viết các dạng pt đường thẳng và làm được các bài toán về khoảng cách
II- Chuẩn bị của GV và HS
GV: Chuẩn bị 2 đề kiểm tra 45’
HS : Ôân tập toàn bộ kiến thức đã học trong về hệ thức lượng trong tam giác và pt đt
III-Đề kiểm tra
Đề 1
Trang 15b) Tìm M thuộc đt AB, cách C một khoảng bằng 5 ?
c) Tìm M thuộc đt AB sao cho MC ngắn nhất?
e) Tìm M thuộc đt AB, cách C một khoảng bằng 3?
f) Tìm M thuộc đt AB sao cho MC ngắn nhất?
Câu 3(2đ)
Cho đt d:3x – 4y +5 =0 Viết ptđt song song với d , cách d một khoảng bằng 2?
§2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Tiết 35-36
I Mục đích yêu cầu:
_ Về kiến thức: Hs nắm các dạng phương trình đường HSn; điều kiện để một phương trình là phương trình đường HSn; phương trình tiếp tuyến của đường HSn
_ Về kỷ năng: + Lập được phương trình đường HSn khi biết tọa độ tâm và bán kính
+ Nhận dạng được phương trình đ.HSn ; xác định được tâm và bán kính
+ lập được phương trình tiếp tuyến của đ.HSn tại một điểm nằm trên đ.HSn _ Về tư duy:biết vận dụng các kiến thức đã để giải bài tập