CHUYÊN ĐỀ 1:CĂN THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN... Dạng 2: Tính giá trị biểu thứcPh ương pháp: Thực hiện theo các bước sau Bước 1: Trục căn thức ở mẫu nếu có Bước 2: Qui đồng mẫu thứ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1:
CĂN THỨC VÀ
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Trang 2Dạng 1: Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau
Ph
ương pháp: Nếu biểu thức có
Chứa mẫu số ĐKXĐ: mẫu số khác 0
Chứa căn bậc chẵn ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn� 0
Chứa căn thức bậc chẵn dưới mẫu ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0
Chứa căn thức bậc lẻ dưới mẫu ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn� 0
Trang 31. 1 1
3
x
x
2. 3 x
3. x24x5
2
x
x
5 2008 2 x1
6. 2008
4
x
7. -5x
8. 1
5
x
x
9. 2 7x
10. x x 2
11 3x 1
12. x23
13 5 2x
14. 1
7x 14
15 2x 1
16. 3 x
7x 2
17. x 3
7 x
18. 1 2
2x x
19. 2
2x 5x 3
20. 2 1
x 5x 6
21. 1 3x
x 3 5 x
22 6x 1 x 3
23. x23x 7
24. 3 x 12
25. 3 3
1 3x
26. 5 x 1
27. 4 2
7 3x
28. 3x2 2
29. 52
x
30.
5 3
1
x
31. 1 3 1
5
x x
x
32. 8 x 1
33. 3 21x
34.
x
2 2
35. 2
6
5
x
36.
8 2 x 1 3 3 5 x
37.
2
x x
x
2 7
7
x
39. 3x2 6
40. 2 3x2
41. 2 2 4
5 2
x
x
x
42. 3 3 6 2
1
x
43.
3
1 3
22 44
x
x
Trang 4Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
Ph
ương pháp: Thực hiện theo các bước sau
Bước 1: Trục căn thức ở mẫu (nếu có)
Bước 2: Qui đồng mẫu thức (nếu có)
Bước 3: Đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn
Bước 4: Rút gọn biểu thức
Dạng toán này rất phong phú vì thế cần rèn luyện nhiều để nắm được “mạch bài toán” và tìm ra hướng đi đúng, tránh các phép tính quá phức tạp
Trang 51. 3 2 4 18 2 32 50
2. 50 18 200 162
3. 5 5 20 3 45
4. 5 48 4 27 2 75 108
5. 1 48 2 75 33 5 11
6. 3 12 4 27 5 48
7. 125 3 48
8. 2 324 8 5 18
9. 3 20 2 454 5
10. 2 24 2 54 3 6 150
11.2 18 7 2 162
12. 3 8 4 18 5 32 50
13. 125 2 20 3 80 4 45
14. 2 28 2 63 3 175 112
15. 3 2 8 1 50 32
2
16. 3 50 2 12 18 75 8
17. 2 75 3 12 27
18. 12 75 27
19. 27 12 75 147
20.2 3 48 75 243
21. 6 8 5 32 14 18
9 25 49
22. 2 16 3 1 6 4
3 27 75
23. 3 2 8 1 50 32
5
24. 12 2 35
25. 5 2 6
26. 16 6 7
27. 31 12 3
28. 27 10 2
29. 14 6 5
30. 17 12 2
31. 7 4 3
32. 2 3
33. 8 28
34. 18 2 65
35. 9 4 5
36. 4 2 3
37. 7 24
38. 2 3
39. 5 2 6 5 2 6
40. 9 4 5 9 80
41. 17 12 2 24 8 8
42. 32 2 6 4 2
43. 8 2 15 - 8 2 15
44. 17 3 32 17 3 32
45. 6 2 5 6 2 5
46. 11 6 2 11 6 2
47. 15 6 6 33 12 6
48. 6 2 5 6 2 5
49. 8 2 15 23 4 15
1
Trang 6Dạng 3: Rút gọn biểu thức
1.
2
1 : 1
1 1 1
x x
x
x x
x
x
2
1
4
x
x A
1
1 1
1 2
x x
x x x
x x
1
1 1
3 :
1
8 1
1 1
1
x x
x x x
x x
x x
x
4
4
x
x B
4.
x x
x x
x
A
2
1 1
1 1
1 : 1
1 1
1
x
A
2
3
5.
9
9 3 3
2
x
x x
x x
x A
3
3
x A
2
2 :
2
3 2
4
x
x x
x x
x x
x
7.
3
A
8. 3 1 4 4 a > 0 ; a 4
4
a
4
a A
1- x 1 x 1 x 1 x 1 x
1
x x
A
10.
1
) 1 ( 2 2
1
2
x
x x
x x x
x
x x
1
2 :
1
1 1
2
x x
x x
x x
x x A
2
1
x A
x x
x x
x
x x
x
x
1
1 1 :
x A
13.
3
3 2 1
2 3 3 2
11 15
x
x x
x x
x
x A
3
5 2
x
x A
14.
1
1 1
1
x
x x
x x A
1
x
x A
2
Ph
ương pháp: Thực hiện theo các bước sau
Bước 1: Tìm ĐKXĐ nếu đề bài chưa cho.
Bước 2: Phân tích các đa thức ở tử thức và mẫu thức thành nhân
tử.
Bước 3: Quy đồng mẫu thức
Bước 4: Rút gọn
Trang 71
2 : 1
1 1
4 1
x
x x x
x
A
x
x
A 2
16.
9
9 3 3
2
x
x x
x x
x A
3
3
x A
9 1
A
x
�� ���� ��
13 3
x
x x
A
Q
1 2
Q x
2
1 1
2 :
1
1 1
x
x x
x x
x
A
x
x A
3
2
1
1 1
1 1
1 1
x
x x
x x
x x
x
x x x x
x x E
x
x x
A2( 1)
1
: 1
1 1
1
x
x x
x
x x
x x A
x
x
A2
x x
x x
x
x x
x
x
1
1 1 :
x A
2
2 :
2
3 2
4
x
x x
x x
x x
x
1
2 1
: 1
1 1
1 2
x x
x x
x x
x A
3
x
x A
1
1 1
1 1
2 2 : 1
x x
x
x x
x
x x A
x
x x
A 1
x x
x x
x x
x x
x
x A
2
2 2
3 :
2
2 3 2
3
2
x
x A
x x x
x x
x
x
2
1 :
4
8 2
4
x
x A
3 4
28.
1 1
1 1
x
x x x x
x x
6 5
2 3
2 2
3 :
1
1
x x
x x
x x
x x
x A
1
2
x
x A
1
2 1
3 : 1
3 2 1
1
x x
x x
x x x
x A
1
4
x A
1
2 1
1 : 1
2 2 1
1
x x
x x x x
x x
A
1
1
x
x A
1
4 1
: 1
1 1
1 2
x x
x
x A
3
x
x A
3
Trang 8a
a a
a a
a A
3
1 2 2
3 6
5
9 2
3
1
a
a A
3
5 5
3 15
2
25 :
1 25
5
x
x x
x x
x
x x
x x A
x
A
3 5
3
2 2
3 6
9 : 1 9
3
x
x x
x x
x
x x
x x A
2
3
x A
3
2 2 : 9
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x A
3
3
x A
4
A
a
4
a A
38.
1
) 1 2 ( 2 : 1 1
x
x x x
x
x x x x
x x A
1
1
x
x A
1
2 1
1 : 1
1 1
1 2
x
x A
3
x
x A
40.
a a
a a
a A
2
1 6
5 3
2
2
4
a
a A
1
2 2 : 1
2 1
1
x
x x x
x x x x
A
x
x A
2 1
1
1 3
1 : 3
1 9
7 2
x x
x
x x
x x A
3
1
x
x A
Dạng 4: Rút gọn và các điều kiện ràng buộc biểu thức
1. Cho biểu thức :P a 2 5
a 3 a a 6
1
2 a a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P < 1
2. Cho biểu thức: P = 1 x : x 3 x 2 x 2
x 1 x 2 3 x x 5 x 6
� �� �
4
Ph
ương pháp: Thực hiện theo các bước sau
Để tính giá trị của biểu thức biết x a ta rút gọn biểu thức rồi thay
x a vào biểu thức vừa rút gọn.
Để tìm giá trị của x khi biết giá trị của biểu thức A ta giải phương
trình A x
Lưu ý: Tất cả mọi tính toán, biến đổi đều dựa vào biểu thức đã rút gọn.
Trang 9a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P < 0
3. Cho biểu thức: P = x 1 1 8 x : 1 3 x 2
9x 1
3 x 1 3 x 1 3 x 1
a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P = 6
5
4. Cho biểu thức: P = 1 a : 1 2 a
a 1 a 1 a a a a 1
� �� �
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P < 1 c) Tìm giá trị của P nếu a 19 8 3
5. Cho biểu thức: P =
a(1 a) : 1 a a 1 a a
�� �� ��
��� �� ��� a) Rút gọn P
b) Xác định dấu của biểu thức M = a.(P-1
2)
6. Cho biểu thức: P = x 1 2x x 1 : 1 x 1 2x x
2x 1 2x 1 2x 1 2x 1
� �� �
a) Rút gọn P b) Tính gía trị của P khi x 1 3 2 2
2
7. Cho biểu thức: P = 2 x 1 : 1 x
x 1
x x x x 1 x 1
� �� �
a) Rút gọn P b) Tìm x để P 0
8. Cho biểu thức: P =
3
3
2a 1 a . 1 a a
a a 1 1 a
a 1
� �� �
a) Rút gọn P
b) Xác định dấu của: P 1 a
9. Cho biểu thức: P = 1: x 2 x 1 x 1
x 1
x x 1 x x 1
� �
a) Rút gọn P b) So sánh P với 3
10.Cho biểu thức: P = 1 a a a 1 a a a
� �� �
a) Rút gọn P b) Tìm a để P < 7 4 3
11. Cho biểu thức: P = 2 x x 3x 3 : 2 x 2 1
x 9
� �� �
5
Trang 10a) Rút gọn P b) Tìm x để P < 1
2 c) Tìm giá trị nhỏ nhất(GTNN) của P
12.Cho biểu thức: P = x 3 x 1 : 9 x x 3 x 2
x 9 x x 6 2 x x 3
� �� �
a) Rút gọn P b) Tìm gía trị của của x để P < 1
13.Cho biểu thức : P = 15 x 11 3 x 2 2 x 3
x 2 x 3 1 x x 3
a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P=1
2 c) Chứng minh P 2
3
�
14.Cho biểu thức: P=
2 2
4x 4m
x m x m
với m > 0 a) Rút gọn P
b) Tính x theo m để P = 0
c) Xác định các giá trị của m để x tìm được ở câu b thỏa mãn điều kiện x > 1
15.Cho biểu thức: P =
2
a a 2a a 1
a a 1 a
a) Rút gọn P
b) Biết a > 1 Hãy so sánh P với P c) Tìm a để P = 2
d) Tìm giá trị nhổ nhất của P
16.Cho biểu thức: P = a 1 ab a 1 : a 1 ab a 1
ab 1 ab 1 ab 1 ab 1
� �� �
a) Rút gọn P b) Tính gía trị của P nếu a = 2 3 và b =
3 1
1 3
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu a b 4
17. Cho biểu thức : P = a a 1 a a 1 a 1 a 1 a 1
a) Với giá trị nào của a thì P = 7
b) Với giá trị nào của a thì P > 6
18. Cho biểu thức: P =
2
a 1 a 1 a 1
2 2 a a 1 a 1
� �� �
a) Tìm các giá trị của a để P < 0
b) Tìm các gía trị của a để P = -2
6
Trang 1119.Cho biểu thức: P = 2
a b 4 ab a b b a
a) Rút gọn P
b) Tính gía trị của P khi a = 2 3 và b = 3
20.Cho biểu thức: P = x 2 x 1 : x 1
2
x x 1 x x 1 1 x
a) Rút gọn P
b) Chứng minh rằng P > 0 x 1�
21.Cho biểu thức: P = 2 x x 1 : 1 x 2
x x 1 x 1 x x 1
� �� �
� �� �
a) Rút gọn P
b) Tính P khi x=5 2 3
22.Cho biểu thức: P =
3x
4 x
2 x 4 2 x 4 2 x
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P = 20
23.Cho biểu thức: P = 1 2a a 1 2a a a a a a
1 a 1 a a 2 a 1
� �
a) Cho P= 6
1 6 tìm giá trị của a b) Chứng minh rằng P > 2
3
24.Cho biểu thức: P = x 5 x 1 : 25 x x 3 x 5
x 25 x 2 x 15 x 5 x 3
� �� �
a) Rút gọn P b) Với giá trị nào của x thì P < 1
25.Cho biểu thức P = 3 a 3a 1 a 1 a b
:
a ab b a a b b a b 2a 2 ab 2b
a) Rút gọn P
b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
26.Cho biểu thức P = 1 1 : a 1 a 2
a 1 a a 2 a 1
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P > 1
6
27.Cho biểu thức : Q = x 2 x 2 x 1
x 1
� �
� �
a) Tìm x để Q Q b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên
7
Trang 1228.Cho biểu thức P = 1 x
x 1 x x
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 1
2
29.Cho biểu thức: A = x x 1 x 1
x 1 x 1
a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị biểu thức A khi x = 1
4 c) Tìm x để A < 0
d) Tìm x để A A
30.Cho biểu thức: A = 1 1 1 3
a 3 a 3 a
a) Rút gọn biểu thức A
b) Xác định a để A > 1
2
31.Cho biểu thức: A = x x 1 x x 1 2 x 2 x 1
:
x 1
x x x x
� �
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để A < 0
32.Cho biểu thức: A = x 2 x 1 : x 1
2
x x 1 x x 1 1 x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2
33.Cho biểu thức: A = a 3 a 1 4 a 4
4 a
a 2 a 2
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính gía trị của P với a = 9
34.Cho biểu thức: A = 1 a a 1 a a
a 1 a 1
� �� �
� �� �
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm gía trị của a để N = -2010
8