* Chú ý: SGK- Giáo viên đa ra các khái niệm giải ph-ơng trình, tập nghiệm của phph-ơng trình: + Giải phơng trình là đi tìm các nghiệm của phơng trình.. - Yêu cầu học sinh nắm vứng phơng
Trang 1- Học sinh hiểu khái niệm giải phơng trình Biết cách sử dụng kí hiệu tơng đơng để biến
đổi phơng trình sau này
2 Kiểm tra HS : Tìm x biết : 2x +5 = 3(x -1) + 2 ⇒ x = 6
Gv đặt vấn đề vào bài
3 Bài giảng
? Lấy ví dụ về đa thức, biểu thức có chứa
một ẩn
- 4 học sinh lấy ví dụ
- Giáo viên dẫn dắt và đa ra khái niệm
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bả
- Giáo viên đa ra khái niệm nghiệm của
A(x) là vế trái; B(x) là vế phải A(x); B(x) là các biểu thức
Ví dụ:
2x +5 = 3 (x - 1) 2t – 5 = 4 (3 – t ) - 7
?1
?2Khi x = 6 giá trị của mỗi vế
b) x = 2 là một nghiệm của phơng trình
Trang 2- Giáo viên đa ra chú ý * Chú ý: SGK
- Giáo viên đa ra các khái niệm giải
ph-ơng trình, tập nghiệm của phph-ơng trình:
+ Giải phơng trình là đi tìm các nghiệm
của phơng trình
+ tập hợp tất cả các nghiệm của phơng
trình gọi là tập nghiệm của phơng trình
- Yêu cầu học sinh làm ?4
b) S = φ
3 Ph ơng trình t ơng đ ơng
- 2 phơng trình tơng đơng là 2 phơng trình mà mỗi nghiệm của phơng trình này cũng là nghiệm của phơng trình kia và ngợc lại
- Nêu khái niệm hai phơng trình tơng đơng ? Cho VD ?
Bài tập 1 (tr6 - SGK) ( học sinh thảo luận nhóm)
x = -1 là nghiệm của phơng trình 4x - 1 = 3x - 2 và 2(x + 1) = 2 - x
Bài tập 2: t = -1 và t = 0 là những nghiệm của phơng trình (t + 1)2 = 3t + 4
Bài tập 4: ( học sinh thảo luận nhóm)
nối a với (2); b nối với (3); c nối với (-1) và (3)
Bài tập 5:
2 phơng trình không tơng đơng với nhau vì S1 = { }0 ; S2 = { }0;1
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Học theo SGK, làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 3 - tr6 SGK; bài tập 3, 4, 6, 8, 9 tr3,4 SBT
- Đọc và nghiên cứu trớc bài ″Phơng trình một ẩn……″
E Rút kinh nghiệm
Trang 3Ngày soạn10/1/08 Phơng trình bậc nhất và cách
giải
Tiết 42
A mụC TIÊU
- Học sinh nẵm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Nắm đợc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các
2 Kiểm tra : HS : Thế nào là hai phơng trình tơng đơng ? Cho ví dụ
Chữa bài 2/6 : HS kết quả t=-1 và t=0 là nghiệm cuẩ phơng trình
3 Bài giảng
HĐ1 :1: Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn
- GV đa ra khái niệm PT bậc nhất một ẩn
- Học sinh chú ý theo dõi
? Lấy ví dụ về phơng trình bậc nhất một ẩn
- 3 học sinh lấy ví dụ
- Giáo viên đa ra qui tắc chuyển vế
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
a x x x
15
x x
Trang 4) 1 2
2. 1.22
2
x a x x
15
x x
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên
bảng làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên
cứu ví dụ 1, ví dụ 2 trong SGK
- Học sinh nghiên cứu ví dụ trong
SGK
? Nêu cách giải bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
4 Củng Cố
- Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải?
- Phát biểu hai qui tắc biến đổi phơng trình ?
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 7 - Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Bài tập 8 (tr10 - SGK) (4 học sinh lên bảng làm bài)
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Học sinh học theo SGK Nắm chắc và vận dụng 2 qui tắc biến đổi phơng trình
- Nắm đợc cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
- Làm các bài tập 6, 9 tr9 + 10 SGK - Làm bài tập 12, 16, 17, 18, (tr4 + 5 SBT)
Trang 5- HS củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân.
- Yêu cầu học sinh nắm vứng phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng ph/tr bậc nhất
- Cả lớp làm bài vào phiếu học tập
- 1 HS lên bảng điền vào phiếu học tập
- GV treo bảng phụ 2 lên bảng và phát phiếu
H/t
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên điền vào bảng phụ
Phơng trình ở ví dụ 2 có gì khác so với phơng
trình ở ví dụ 1
HD phơng pháp giải Yêu cầu HS thực hiện
? Nêu các bớc chủ yếu để giải phơng trình
( Quy đồng mẫu hai vế )
6 ) 2 5 (
2 x− + x = + − x
10x – 4 + 6x = 6 + 15 – 9x 10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4 25x = 25 x = 1
*) Cách giải phơng trình:
- Quy đồng mẫu hai vế
Trang 6( Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc - Nhân hai vế với mẫu chung để khử vế
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế,các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc
HĐ2: áp dụng
Yêu cầu học sinh xác định
mẫu thức chung, nhân tử phụ
rồi quy đồng mẫu thức hai vế
) 1 2 ( 3 ) 2 )(
1 3 ( 2 2
11 2
1 2 3
) 2 )(
1 3
= +
− +
−
<=>
= +
− +
4 Củng Cố - Nhắc lại các bớc biến đổi và giải phơng trình đa về dạng a x + b = 0 ?
- Yêu cầu HS làm bài tập 10 (tr12-SGK)(thảo luận nhóm tìm ra chỗ sai của bài toán)a) Sai: Chuyển vế mà không đổi dấu b) Sai chuyển -3 từ VT sang VP mà không đổi dấu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d,f (2 học sinh lên bảng trình bày)
{ }2
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Làm bài tập 11 câu a, b, c, d, e, bài tập 12 (SGK)- Làm bài tập 19, 20, 21, 22 (tr6- SBT)
Trang 7
A mụC TIÊU
- Củng cố kĩ năng giải bài toán đa về dạng ax b+ = 0, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng ax b+ = 0
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
- Giáo viên đa nội dung bài tập 14 lên
bảng, yêu cầu học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài:
? Nhận xét quãng đờng đi đợc của ô tô và
xe máy sau x giờ
Quãng đờng xe máy đi đợc sau x giờ là: 32xQuãng đờng ô tô đi sau x-1 giờ là 48(x-1)Vậy phơng trình cần tìm là:
32x = 48(x− 1)
Trang 8d) x+ 2x + 3x+ − 19 3 = x + 5
⇔ 3x−19 5=
⇔ 3x =24
⇔ x =8e) 7 (2 − x + 4) = − + (x 4)
⇔ 7 2− x− = −4 x 4
⇔ 7= − +x 2x
⇔ x =7f) (x − − 1) (2x− = − 1) 9 x
- H·y nªu l¹i c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh ®a vÒ d¹ng ax b+ = 0 (hay ax = -b)
5 Híng dÉn HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau
Trang 9Ngµy so¹n28/1/09 Ph¬ng tr×nh tÝch TiÕt 45
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?1
- C¶ líp lµm bµi vµo vë, 1 häc sinh lªn b¶ng
= −
+ =
Trang 10Gi¸o viªn ®a b¶ng phô vÝ dô 2 lªn b¶ng.
- Häc sinh nghiªn cøu vµ ®a ra c¸ch lµm cña
x x
5 H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau
- Lµm c¸c phÇn cßn l¹i cña bµi tËp 22, bµi tËp 28; 30; 33 (tr7;8-SBT)
Trang 11) 1 ( 4 6
3 5 4
) 1 2 ( 3
+
=
+ +
x x
− = −
= −
2
3 , 2
x x
x =
2
1hoÆcx = 32 hoÆcx =5
4
− d)
12
7 3
) 1 ( 4 6
3 5 4
Trang 12VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ 3;5
3 1
) ) 2 2
5 H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau
- ¤n tËp l¹i c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch, lµm l¹i c¸c bµi tËp trªn
Trang 13Ngày soạn8/2/09
Phơng trình chứa ẩn ở mẫu Tiết 47
A mụC TIÊU
- Học sinh nắm vững khái niệm ĐKXĐ cuả một phơng trình, cách giải phơng trình
có kèm ĐKXĐ, cụ thể là phơng trình chữa ẩn ở mẫu
- Rèn luyện kĩ năng tìm ĐKXĐ của phân thức, biến đổi phơng trình
- Rèn tính suy luận lôgíc, trình bày lời giải khoa học, chính xác
- Kết luận (các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là nghiệm của PT)
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
- Cả lớp nghiên cứu SGK và nêu cách
làm của bài toán
- GV yêu cầu HSnêu cách làm và trả
lời ?1
- Giáo viên đa ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
- GV yêu cầu HSnghiên cứu ví dụ
SGK
- Cả lớp nghiên cứu SGK và nêu ra
cách làm bài
- GV chốt lại: cho mẫu bằng 0 q cho
mẫu bằng 0 → cho mẫu khác 0
Trang 14? Nêu các bớc giải bài toán.
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên c học sinh làm bài tập 27b
- cả lớp làm nháp
- 1 học sinh lên bảng làm
3 Giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu
* Các b ớc giải : SGK Bài tập 27b (tr22-SGK) Giải PT:
Vậy tập nghiệm của PT l à S= −{ }4
5 H ớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Trang 152 4 4 2 3 2 10
⇔ + + − + = + ⇔ 2x− = 3 0 3
- Giáo viên đánh giá
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 28 SGK
(cho học sinh làm 2 câu a và b trớc)
Trang 16- Gi¸o viªn më réng bµi to¸n (c©u c) b»ng
4 Cñng cè:
- Nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶I ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu thøc ?
5 H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau
- N¾m ch¾c c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu.
- Lµm l¹i c¸c bµi tËp trªn.
- Lµm c¸c bµi 39; 40; 42 (tr10-SBT)
E
Rót kinh nghiÖm
Trang 17Ngày soạn18/2/09
Luyện tập Tiết 49
A mụC TIÊU
- Củng cố cho học sinh biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Học sinh nắm chắc đợc khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần phải tìm ĐKXĐ
- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, qui đồng các phân thức
- Giáo viên đa bài tập 29 lên bảngphụ
- HS tại chỗ trả lời + Học sinh khác bổ sung (nếu có)
- GV chốt lại:
Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần phải tìm ĐKXĐ
Cả 2 đều sai vì ĐKXĐ của phơng trình là x≠5
Vậy giá trị tìm đợc x =5 phải loại và kết luận là phơng trìnhvô nghiệm
Trang 18 4x2 +4x - x +1= 0 4x(1- x) +(1 – x) = 0
(1- x) (4x+1) = 0 <=> 1 - x = 0 hoÆc 4x+1 = 0
<=> x = 1 (Kh«ng tho¶ m·n §KX§ - Lo¹i) hoÆc x = −41( tho¶ m·n §KX§)
VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh S = {
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi
2 1 ( ) 2 1 ( + − + 2 + =
x
1 ( + − 2 − =
x
0 ) ).(
2 1 ( + − 2 =
⇒
0
0 2 1
x
x x x
0 )
1 1
1 1 )(
1 1
1 1 ( + + + − − + + − + + =
⇔
x
x x
x x
x x
x x
⇒
0
0 1 1
x
x => ⇒x x==−01
x= 0 kh«ng TM§KX§ - lo¹i ; x = -1 TM§KX§
VËy S = {-1}
4 Cñng cè: - Häc sinh nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu.
5 H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau
- Lµm l¹i c¸c bµi tËp trªn.- Lµm bµi tËp 33 (tr23-SGK)
E
Rót kinh nghiÖm
Trang 19phơng trình
A mụC TIÊU
- Học sinh nẵm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp
- Rèn luyện kĩ năng phân tích và giải toán
- Cả lớp nghiên cứu, 1 học sinh đọc ví dụ 1
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng làm
bài
- Cả lớp làm bài voà vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên đa ra ví dụ 2
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài
toán
- Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và phát
phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn thành
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận theo nhóm ?3
- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm bài
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình
* Ví dụ 2:
Gà + chó = 36 con
Chân gà + chân chó = 100Hỏi: Gà = ?; chó = ?Gọi số chó là x con (x nguyên, dơng, x<36)
→ Số gà là 36 - x (con)
Số chân chó là 4x (chân)
Số chân gà là 2(36-x) (chân)Theo bài ra ta có phơng trình:
2(36 - x) + 4x = 100 ⇔72 - 2x +4x = 100
⇔ 2x = 28 ⇔ x = 14Vậy số chó là 14 con
Số gà là 36 - 14 = 22 con
Đáp số: Gà 22 con Chó 14 con
Trang 20- Giáo viên treo bảng phụ ghi các bớc giải
bài toán bằng cách lập phơng trình
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi nhớ
* Các b ớc giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình (SGK)
IV Củng cố:
Làm bài tập 34 (tr25-SGK)
Gọi mẫu số của phân số là a (a∈Z, a≠0)
→ Tử số của phân số là: a - 3Khi tăng thêm 2 đơn vị → mẫu số là a + 2, tử số là a - 1Theo bài ra ta có phơng trình: 1 1
Trang 21phơng trình
A
Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Biết vận dụng để giải các bài toán không quá phức tạp
- Rèn kĩ năng phân tích và giải toán
B
Chuẩn b ị :
- Giáo viên:SGK
- Học sinh: Nắm chắc các bớc giải bài toán.
C Ph ơng pháp Phát hiện và giải quyết VĐ ; Luyên tập thực hành
? Cho biết các đại lợng tham gia bài toán
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên bài tập lên bảng và phân tích cho
học sinh
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét và bổ sung bài làm của bạn
- Giáo viên đánh giá
- Giáo viên đa bài tập lên bảng
Ví dụ Gọi thời gian từ lúc đi xe máy khởi hành đến lúc 2 xe gặp nhau là x (h) (x>2/5)
→ Quãng đờng xe máy đi đợc là 35x (km)Thời gian ô tô đi đợc là là x - 2/5 (h)
Quãng đờng ô tô đi đợc là 45 (x- 2/5) (km)Theo bài ra ta có phơng trình:
35x + 45 (x - 2/5) = 0Giải ra ta có: x = 27/20
Vậy thời gian để 2 xe gặp nhau là 27/20 (h) =1h21'
?4Gọi quãng đờng từ Hà Nội đến điểm gặp
Trang 22- Yêu cầu học sinh làm ?4 theo nhóm.
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên trình bày
- Học sinh cả lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt lại cách giải toán
- Học sinh chú ý theo dõi
nhau của xe máy là S (km) (0 < S < 90)
→ Quãng đờng đi của ô tô là 90 - S (km)Thời gian đi của xe máy là
35
S
(h)Thời gian đi của ô tô là 90
45
S
− (h)Theo bài ta có: 90 2
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 37 - tr30 SGK
Gọi thời gian quãng đờng từ A → B là x (km) (x >0)
Thời gian của xe máy, ô tô đi hết quãng đờng AB lần lợt là 3,5 (h) và 2,5 (h)
Vận tốc trung bình của xe máy là
3,5
x
(km/h)Vận tốc trung bình của ô tô là
2,5
x
(km/h)theo bài ta có phơng trình: 20
Trang 23bằng cách lập phơng trình
A
Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Rèn kĩ năng phân tích và giải bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong cách trình bày của lời giải của bài toán
B
Chuẩn b ị :
- Giáo viên:SGK
- Học sinh: Nắm chắc các bớc giải bài toán.
C Ph ơng pháp Phát hiện và giải quyết VĐ ; Luyên tập thực hành
D Các HĐDH
1 ổ n định : 8 A2 8A4
2 Kiểm tra : - HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.( SGK/25 )
3 Bài giảng :
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 40
- Học sinh đọc bài toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích
→ số tuổi mẹ bạn Phơng năm nay là 3x tuổiSau 13 năm nữa: Tuổi của bạn Phơng là x+13 tuổi
Tuổi của mẹ bạn Phơng là 3x+13 tuổiTheo bài ta có: 3x + 13 = 2(x + 13)Giải ra ta có x = 13 tuỏi
Vậy bạn Phơng năm nay 13 (tuổi)
Bài tập 41 (tr31-SGK) Gọi chữ số hàng chục là x ( 0 < x ≤9)
→ Chữ số hàng đơn vị là 2x
Số phải tìm là : x(2x) = 10x + 2x = 12xKhi thêm số 1 vào giữa → số mới
là x1(2x) = 100x + 10 + 2x = 102x + 10Theo bài ta có:
102x + 10 = 12x + 370 => 102x - 12x = 370 – 10 => 90x = 360 = > x = 4 Giải ra ta có x = 4 ( TMĐK)
→ số cần tìm là 48
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm Bài tập 42 (tr31-SGK) (12')Gọi số tự nhiên có 2 chữ số là x (10≤x≤99)
Trang 242002 + 10 x = 153x Gi¶i ra ta cã : x = 14
VËy sè ban ®Çu lµ 14
Trang 25(Tiếp )
A
Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Biết phân tích bài toán và trình bày lời giải 1 cách ngắn gọn, chính xác
B
Chuẩn b ị :
- Giáo viên:SGK
- Học sinh: Nắm chắc các bớc giải bài toán.
C Ph ơng pháp Phát hiện và giải quyết VĐ ; Luyên tập thực hành
D Các HĐDH
1 ổ n định : 8 A2 8A4
2 Kiểm tra : - HS: - Làm bài tập 45 - tr31 SGK
Đáp án:
Gọi số thảm len xí nghiệp dệt đợc theo hợp đồng trong 1 ngày là x: ( x nguyên dơng)
Số thảm len xí nghiệp dệt đợc theo hộp đồng trong 20 ngày là: 20x
Số thảm len xí nghiệp dệt đợc thực tế trong 1 ngày là: 200
→ chiều dài quãng đờng BC là x - 48 (km)Thời gian ô tô dự định đi là
48
x
(h)Thời gian ô tô đi trên đoạn BC là 48
54
x −Theo bài ra ta có phơng trình:
48 1 1
Giải ra ta có: x = 120Vậy quãng đờng AB dài 120 km
Bài tập 47 (tr32-SGK) a) Số tiền lãi tháng thứ nhất:
100
ax
(đồng)Gốc + lãi:
Trang 26- Đại diện nhóm lên trình bày (2 học
sinh lên bảng làm 2 câu a và b)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 48
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
trên bảng và bổ sung nếu có
Số tiền lãi của tháng thứ 2: .
100 100
x
b) khi a = 1,2 tiền lãi 2 tháng là 48,288 nghìn đồng
100 100 100
x
⇔0,012 1,012x + 0,012x = 48,288
⇔x = 2000
Số tiền bà An gửi là 2000 nghìn đồng (2 triệu đồng)
Bài tập 48 (tr32 - SGK)
Gọi số dân năm ngoái của tỉnh A là x (triệu ngời)
(0 < x < 4) Năm ngoái số dân tỉnh B là 4 - x (triệu) Trong năm nay: Số dân tỉnh A: 1,1 100 x x + (triệu ngời) Số dân tỉnh B: 4 1,2(4 ) 101,2(4 ) 100 100 x x − x − + = − Theo bài ta có PT: 101,1 101,2(4 ) 0,8072 100 100 x x − − = ⇔101,1x - 101,2(4-x) = 80,72⇔ 202,3x = 485,52 ⇔ x = 2,4 Vậysố dân tỉnh A năm ngoái là 2,4 triệu ngời Số dân tỉnh B năm ngoái là 4 - 2,4 = 1,6 (triệu ngời) 4 Củng cố: - Học sinh nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình 5 H ớng dẫn học ở nhàvà chuẩn bị bài sau : - Làm lại các bài tập trên - Làm bài tập 56, 57, 58, 60 (tr12, 13-SBT) - Ôn tập chơng III, ôn tập các câu hỏi phần ôn tập chơng E Rút kinh nghiệm.