1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Ôn tập tiếng viêt 7 tiết 68 PPmoi (ban do tu duy)

11 1,3K 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Ôn tập Tiếng Việt 7 tiết 68 PPmoi (bản đồ tư duy)
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 397,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

được nói đên trong mot ngữ cảnh nhât định của lời nói... Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng Quan hệ từ là øì?. Là những từ dùng đê liên

Trang 1

LƯƠNG TH

> _~

TO: KHXH

Trang 3

1 Oa sapi6 va tim vi du

a

—_——

ZN

Từ ghép

hính phụ

x4

Từ ghép đăng lập

x4

lừphức ——_ _

Từ láy

Từ láy Từ láy toàn bộ bộ phận

Từ lây Từ láy

Vv đ u \

Cbanh xanh

vy

Ge cif anepedeien

J

Trang 4

Trỏ Hỏi về

Tro || Tro || hoạt Hoi vé| | Héi ve) | hoat

người, || số động, Người, SỐ động,

chất chất

tao nhiều thé nao nhiéu | |thé nao

Dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,

được nói đên trong mot ngữ cảnh nhât định của lời nói

Trang 5

Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa

và chức năng

Quan hệ từ là øì?

Là những từ dùng đê liên kêt các thành phần của cụm từ,

các thành phân của cầu voi cau trong đoạn văn,

đoạn văn với đoạn văn trong bài

Thí nàpt danh? từ chí người, vật , hiện tượng, khái niệm

Danh từ chung là tên gọi một sự vật

Danh từ riêng là tên riêng của từng người, từng vật,

ưng địa phương

Thé nào là động từ?

- Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật

Thể nào là tính từ?

-Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật,

Trang 6

*, Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ,động từ, tính từ về ý nghĩ

và chức năng

Từ loại

Danh từ Động từ Tính từ Quan hệ từ

Ý nghĩa)

chức năng

Y nghĩa hiện tợng, | động, tính chất, quan hệ

khái nệm | trang thai dac diém

Làm thành |Làm thành | Làm thành | Liên kết

oe t6cuacum | phan cum phancum | các thành Chức năng | tự thành phần câu tir, vi nett trong câu từ, vị ngữ phần của cụm từ, câu

6

Trang 7

3 Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt

bạch (bạch câu)

bán (bức tượng bán thân)

cô (cô độc)

cư (cư trú)

cửu (cửu chương)

đạ (dạ hương, dạ hội)

dai (dai 16, dai thang)

dién (dién chu, cong dién)

ha (son ha)

hau (hau vé)

hôi (hôi hương, thu hôi)

hữu (hữu ích)

lực (nhân lực)

mộc (thảo mộc, mộc nhĩ)

nguyệt ( nguyệt thực)

nhật (nhật ký) quốc (quốc ca) tam (tam giác) tầm (yên tâm) thảo (thảo mộc) thiên (thiên niên kỷ)

thiết (thiết giáp) thiểu (thiếu niên, thiếu thời

thôn (thôn xã, thôn nữ) thư (thư viện)

tiên (tiền đạo) tiểu (tiểu đội) tiều (tiếu lâm) van (van đáp)

Trang 8

Ngan Sat, thep

Tre lang

sach (trước nhỏ be Cười hỏi

Trang 10

* Quan hệ từ với danh từ, động từ,

tính từ về ý nghĩa và chức năng

* Giải nghĩa yếu tố Hán Việt

10

Trang 11

11

Ngày đăng: 29/11/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*. Lập bảng so sỏnh quan hệ từ với danh từ,động từ, tớnh từ về ý nghĩa và chức năng - Bài soạn Ôn tập tiếng viêt 7 tiết 68 PPmoi (ban do tu duy)
p bảng so sỏnh quan hệ từ với danh từ,động từ, tớnh từ về ý nghĩa và chức năng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w