được nói đên trong mot ngữ cảnh nhât định của lời nói... Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng Quan hệ từ là øì?. Là những từ dùng đê liên
Trang 1
LƯƠNG TH
> _~
TO: KHXH
Trang 3
1 Oa sapi6 va tim vi du
a
—_——
ZN
Từ ghép
hính phụ
x4
Từ ghép đăng lập
x4
lừphức ——_ _
Từ láy
Từ láy Từ láy toàn bộ bộ phận
Từ lây Từ láy
Vv đ u \
Cbanh xanh
vy
Ge cif anepedeien
J
Trang 4
Trỏ Hỏi về
Tro || Tro || hoạt Hoi vé| | Héi ve) | hoat
người, || số động, Người, SỐ động,
chất chất
tao nhiều thé nao nhiéu | |thé nao
Dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,
được nói đên trong mot ngữ cảnh nhât định của lời nói
Trang 5
Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa
và chức năng
Quan hệ từ là øì?
Là những từ dùng đê liên kêt các thành phần của cụm từ,
các thành phân của cầu voi cau trong đoạn văn,
đoạn văn với đoạn văn trong bài
Thí nàpt danh? từ chí người, vật , hiện tượng, khái niệm
Danh từ chung là tên gọi một sự vật
Danh từ riêng là tên riêng của từng người, từng vật,
ưng địa phương
Thé nào là động từ?
- Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
Thể nào là tính từ?
-Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật,
Trang 6*, Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ,động từ, tính từ về ý nghĩ
và chức năng
Từ loại
Danh từ Động từ Tính từ Quan hệ từ
Ý nghĩa)
chức năng
Y nghĩa hiện tợng, | động, tính chất, quan hệ
khái nệm | trang thai dac diém
Làm thành |Làm thành | Làm thành | Liên kết
oe t6cuacum | phan cum phancum | các thành Chức năng | tự thành phần câu tir, vi nett trong câu từ, vị ngữ phần của cụm từ, câu
6
Trang 7
3 Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt
bạch (bạch câu)
bán (bức tượng bán thân)
cô (cô độc)
cư (cư trú)
cửu (cửu chương)
đạ (dạ hương, dạ hội)
dai (dai 16, dai thang)
dién (dién chu, cong dién)
ha (son ha)
hau (hau vé)
hôi (hôi hương, thu hôi)
hữu (hữu ích)
lực (nhân lực)
mộc (thảo mộc, mộc nhĩ)
nguyệt ( nguyệt thực)
nhật (nhật ký) quốc (quốc ca) tam (tam giác) tầm (yên tâm) thảo (thảo mộc) thiên (thiên niên kỷ)
thiết (thiết giáp) thiểu (thiếu niên, thiếu thời
thôn (thôn xã, thôn nữ) thư (thư viện)
tiên (tiền đạo) tiểu (tiểu đội) tiều (tiếu lâm) van (van đáp)
Trang 8Ngan Sat, thep
Tre lang
sach (trước nhỏ be Cười hỏi
Trang 10* Quan hệ từ với danh từ, động từ,
tính từ về ý nghĩa và chức năng
* Giải nghĩa yếu tố Hán Việt
10
Trang 11
11