1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập trắc nghiệm chương Cacbohidrat môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Bến Quan

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành ancol etylic thì thu được 100 ml rượu 46 o.. Khối lượng riêng của ancol là 0,8 [r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIĐRAT MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2020

TRƯỜNG THPT BẾN QUAN

I - LÝ THUYẾT

1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

 Nhận biết

Câu 1: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một

trong ba phản ứng hoá học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào

không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ ?

A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t°

Câu 2: Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau là

A đều là đisaccarit

B Đều là hợp chất cacbohiđrat

C đều bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc

D Đều phản ứng được với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch

Câu 3: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 4: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?

A Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.

B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

Câu 5: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?

A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.

B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

Câu 6: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

A Cn(H2O)n B CxHyOz C Cn(H2O)m D R(OH)x(CHO)y

Câu 7: Khi nghiên cứu cacbohiđrat X, ta nhận thấy:

- X không tráng bạc, có một đồng phân

- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm

X là

Câu 8: Saccarozơ và mantozơ là:

Câu 9: Glucozơ và fructozơ là

Câu 10: Hai chất đồng phân của nhau là

A fructozơ và glucozơ B fructozơ và mantozơ

Trang 2

C glucozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 11: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

Câu 12: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?

A [C6H7O3(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 13: Phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử?

A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu

D Phản ứng với anhiđrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử

Câu 14: Glucozơ là một hợp chất:

Câu 15: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

Câu 16: Tinh bột và xenlulozơ là

A polisaccarit B đồng đẳng C đisaccarit D monosaccarit

 Thông hiểu

Câu 1: Đặc điểm khác nhau giữa glucozơ và fructozơ là:

A Vị trí nhóm cacbonyl B Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố

Câu 2: Các công thức mạch vòng của phân tử α-Glu và β-Glu khác nhau ở chổ:

A Vị trí tương đối của nhóm hiđroxyl ở nguyên tử C1 trên mặt phẳng vòng của phân tử

B Vị trí nhóm OH

C Vị trí nhóm anđehit trong mạch cacbon

D Khả năng pứ

2 TÍNH CHẤT

 Nhận biết

Câu 1: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là

Câu 2: Glucozơ và fructozơ

A đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

B đều có nhóm chức CHO trong phân tử

C là hai dạng thù hình của cùng một chất

D đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.

Câu 3: Chất không phản ứng với AgNO3/NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH

Trang 3

Câu 4: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là

Câu 5: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

Câu 6: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 7: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic Số chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 8: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 9: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Câu 10: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 11: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 12: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, axit axetic B glucozơ, glixerol, natri axetat

C glucozơ, glixerol, ancol etylic D glucozơ, anđehit fomic, natri axetat

Câu 13: Dãy gồm các chất nào sau đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là:

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 14: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol

là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là

Câu 16: Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCHO), axetanđehit (CH3CHO), metyl fomat (HCOOCH3), phân tử đều có nhóm -CHO nhưng trong thực tế để tráng bạc người ta chỉ dùng:

Câu 17: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3/NH3, đun nóng

B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

D phản ứng với dung dịch NaCl

Câu 18: Chất tham gia được phản ứng tráng bạc là

Trang 4

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ

Câu 19: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

 Thông hiểu

Câu 1: Glucozơ tác dụng được với:

A H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2

B H2 (Ni, t°); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, t°)

C AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, t°); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, t°)

D H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

Câu 2: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

Câu 3: Dãy gồm các chất đều tham gia pứ tráng bạc là:

C Glu, glixerol, Man, axit fomic D Fruc, Man, glixerol, anđehit axetic

Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng với CH3OH (xúc tác HCl khan) là

A glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ B tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ

C glucozơ, fructozơ, mantozơ D tinh bột, saccarozơ, glucozơ, mantozơ

Câu 5: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo ra sản phẩm

là kết tủa:

A Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic

B Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic

C Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ

D Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột

Câu 6: Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam

và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là:

A Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein

B Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo

C Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic

D Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic

3 SƠ ĐỒ - CHUỔI

 Nhận biết

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

Trang 5

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hố sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 5: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hố: Z-

2 /OH Cu(OH)

dung dịch xanh lamt 0

kết tủa đỏ gạch

Z khơng thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng khơng khĩi ← X → Y → Sobitol X, Y lần lượt là:

 Thơng hiểu

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng:

(a) X + H2O xúc tác

Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y xúc tác

E + Z (d) Z + H2Oánhsáng

chấtdiệplục X + G

X, Y, Z lần lượt là:

C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau : 1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A; 2) Lên men giấm

ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B; 3) Hiđrat hố etylen thu được hợp chất hữu cơ D; 4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ E Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng

4 NHẬN BIẾT

 Thơng hiểu

Câu 1: Ba ống nghiệm khơng nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để phân biệt

3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử

A Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc B Dung dịch iot

Câu 2: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

Câu 3: Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch: glucozơ, ancol etylic, anđehit fomic, glixerol là:

Câu 4: Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng:

Trang 6

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH, t° C Dung dịch I2 D Na

Câu 5: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hoá

chất là:

A AgNO3/NH3 và quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 và Na

Câu 6: Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và ancol etylic có thể chỉ dùng một

thuốc thử là:

Câu 7: Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol Để phân biệt 2

dung dịch, người ta phải

A cho 2 dung dịch tác dụng với H2O rồi đem tráng bạc

B thủy phân 2 dung dịch trong dung dịch axit vô cơ

C đun 2 dung dịch với dung dịch axit vô cơ loãng, trung hoà bằng dung dịch kiềm, thực hiện phản ứng

tráng bạc

D cho 2 dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng bạc

5 PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI

 Nhận biết

Câu 1: Phát biểu sai là:

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, t°) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 2: Nhận định sai là:

A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc

B Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc

C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.

Câu 3: Phát biểu không đúng là

A Dd Fruc hoà tan được Cu(OH)2

B Thuỷ phân Sac cũng như Man (xúc tác H+,t0) đều cho cùng một monosacarit

C Sản phẩm thuỷ phân Xen (H+,t0) có thể tham gia pứ tráng bạc

D Dd Man tác dụng với Cu(OH)2/OH đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 4: Nhận xét sai khi so sánh tinh bột và xenlulozơ là:

A Cả hai đều là hợp chất cao phân tử thiên

B Chúng đều có trong tế bào thực vật

C Cả hai đều không tan trong nước

D Chúng đều là những polime có mạch không phân nhánh

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân B Glucozơ và fructozơ là đồng phân

C Mantozơ và saccarozơ đều là đisaccarit D Mantozơ và saccarozơ là đồng phân

Trang 7

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glu bị khử bởi dd AgNO3/NH3

 Thông hiểu

Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Glu và Fruc có CTPT giống nhau; (b) Metyl glicozit không tham gia được phản ứng tráng bạc; (c) TB có trong tế bào thực vật; (d) Thủy phân (xúc tác H+, t0) Sac cũng như

Man chỉ cho cùng một monosaccarit; (e) Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat; (f) Glu và Fruc đều là hợp chất đa chức Số phát biểu đúng là

Câu 2: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m; (b) TB và Xen là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là (C6H10O5)n; (c) TB và Xen đều là polisaccarit, Xen dễ kéo thành tơ nên TB cũng dễ kéo thành tơ; (d) Amilopectin là polime mạch không phân nhánh; (e) Sac thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc Glu; (f) Cho axit nitric đậm đặc vào dd lòng trắng trứng, đun nóng thấy xuất hiện màu vàng, còn cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thì

không thấy có hiện tượng gì Số phát biểu đúng là

Câu 3: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O; (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro; (c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2

là đồng đẳng của nhau; (d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3/NH3 tạo ra Ag; (e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng Số phát biểu đúng là

II - MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN

1 GLUCOZƠ, FRUCTOZƠ

 Vận dụng cơ bản

Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

Câu 2: Khử glucozơ bằng hiđro với hiệu suất 80% thì thu được 1,82 gam sobitol Khối lượng glucozơ là

Câu 3: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 4: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ X thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam

glucozơ X trên rồi cho khí CO2 hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 5: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 6: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 7: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam Ag

Trang 8

Giá trị của m là

Câu 8: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

 Vận dụng cao

Câu 1: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích ancol 40° thu

được, biết ancol nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt mất 10%

Câu 2: Từ 180 gam Glu, bằng phương pháp lên men rượu, thu được m gam ancol etylic (hiệu suất 80%)

Oxi hoá 0,1m gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hh X Để trung hoà hh X cần

720 ml dd NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O2 Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 4: Từ Glu, điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây: Glu → ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su

buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng Glu cần dùng

Câu 5: Lên men m gam Glu với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong,

thu được 10g kết tủa Khối lượng dd sau pứ giảm 3,4g so với dd nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

2 SACCAROZƠ, MANTOZƠ

 Vận dụng cơ bản

Câu 1: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản

ứng tráng bạc Tính lượng Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80% ?

Câu 2: Hoà tan 6,12 gam hh Glu và Sac vào nước thu được 100ml dd X Cho X tác dụng với

AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng Sac trong hh ban đầu là

Câu 3: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

Câu 4: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam Sac trong môi trường axit, thu được dd X Cho toàn bộ dd X pứ

hết với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

 Vận dụng cao

Câu 1: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu

suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau

Trang 9

đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men

thành ancol etylic thì thu được 100 ml rượu 46o Khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn

bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là:

Câu 3: Cho 8,55 gam saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít hỗn hợp khi X gồm các khí CO2 và SO2 Giá trị của V là

3 TINH BỘT, XENLULOZƠ

 Vận dụng cơ bản

Câu 1: Từ 1,0 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu kg

glucozơ (hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%) ?

Câu 2: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

Câu 3: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đvC Số gốc glucozơ

có trong phân tử xenlulozơ là

Câu 4: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 5: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất

của quá trình sản xuất là 80% ?

 Vận dụng cao

Câu 1: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 2: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ

xenlulzơ và axit nitric hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96%, D = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít ?

Câu 3: Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5g/ml) cần dùng để tác dụng với Xen tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)

Câu 4: Cho m gam TB lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dd X Đun kĩ dd X thu thêm được 100

gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 5: Khối lượng của TB cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết

Trang 10

hiệu suất của quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) KB 2008

Câu 6: Cho Xen pứ với anhiđric axetic (CH3CO)2O ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam axit axetic và 11,1 gam hh X gồm xen triaxetat và xen điaxetat % khối lượng xen triaxetat và xen điaxetat lần lượt là:

A 77,84%, 22,16% B 60%, 40% C 77%, 23% D 70%, 30%

Ngày đăng: 06/05/2021, 06:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w