BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT (KHÔNG đáp án) THỰC HIỆN GV PHẠM THỊ TRÚC LY v
Trang 1BAI TAP TRAC NGHIEM CHUONG CACBOHIDRAT
Câu 1: Đông phân của glucozơ là
A Saccarozơ B.mantozơ €C.xenlulozơ D fructozơ
Câu 2: Khi thuỷ phân tỉnh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
A Fructozơ B.glucozơ C saccarozo D.mantozơ
Câu 3: Đề chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng h Ÿ Tường các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđdehit của glucozơ#<,
A Oxi héa glucozo bang AgNO3/NH;
B B.Oxi héa glucozo băng Cu(OH); đun nóng
C Lên men glucozơ băng xúc tác enzim
D.Khử glucozơ bằng Hz/ Ni, tP
Câu 4 : Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?
A Hzy/Ni,t B.dung dịch AgNOz/NH; C.Cu(OH); Rene dich brom
Cau 5 : Trong cac nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A Tất cá các chất có công thức C›(H;O)m đều là cđebbhidrat
B Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chuñg'C„(H›O)„
C Đa số các cacbohiđrat có công thức chung €,(H20),
D Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất nguyên tử cacbon
Câu 6 : Glucozơ không thuộc loại ©)
A hợp chất tạp chức B èBohidrat C monosaccarit D disaccarit
Câu 7: Phát biểu nào sau đây khống đúng?
A Dung dịch glucozØtác dụng được với Cu(OH); trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa
B Dung sigh ARNO trong NH; oxi héa glucozo thanh amoni gluconat va tao ra kim loai Ag
C Dan Khỉ idr6 vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol
nS dịch ølucozơ phản ứng với Cu(OH); trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng
G ucozơ [Cu( C¿H;¡O¿)]
8: Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do
A có chứa một lượng nhỏ andehit B có chứa đường saccarozơ
C.có chứa đường ølucozơ D có chưa một lượng nhỏ axit fomic
Câu 9: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là
Trang 2A đều lấy từ mía hay của cải đường
B đều có biệt danh “ huyết thanh ngọt”
C đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNOz/NH:
D đều hoà tan Cu(OH); ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam
Câu 10: Saccarozơ và mantozơ là:
A monosaccarit B Gốc glucozo C Đông phân D Polisaccarit
Câu 11: Tinh bot va xenlulozo 1a
A monosaccarit B Disaccarit C Đồng đăng D EQHRBCGADN-
Câu 12: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức
A Phản ứng trắng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độiPh ng voi Cu(OH)>
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
Œ Phản ứng tạo phức với Cu(OH); và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân `
Câu 13: Phản ứng hóa học nào chứng minh răng ølucozơ có nhié m hidréxyl
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phốấg với Cu(OH)>
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rư
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH); khi lun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng aa an
Câu 14: Glucozơ tác dụng được với : i
A Hp (Ni,t’); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H20 (H", t’)
B AgNO;/NH:: Cu(OH);; H;(Ni®); CH:COOH (H;SO;¿ đặc, t)
C Hp (Ni,t’); AgNO; /NH›: NaOH; Cu(OH);
D H2 (Ni,t”); `? 3; NaxCO3; Cu(OH)>
Cau 15: Nhan dinh sai RỒ
A Phân biệt blucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B oe t tinh bột va xenlulozo bang I,
biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)>
ae biệt mantozơ và saccarozơ băng phản ứng tráng gương
Sn ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hô tinh bột, glixerol Dé phan biệt 3
dịch, người ta dùng thuốc thử
C Dung dich iot va phan Ung trang bac D Phan ung voi Na
Câu 17: Nhận biết glucozo, glixerol, andehit axetic và ancol etylic có thé chi dùng một thuốc thử là:
Trang 3A HNO; B Cu(OH),/OH ,t” C AgNO;/NH3 D dd brom
Câu 18: Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa sau:
Z—Êu9H);!2“—> dụng dịch xanh lam —“—> kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thê là :
A Glucozơ B Fructozơ C Mantozo D Saccarozo
Câu 19 : Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì ?
A Đều có trong củ cải đường
B Đều tham gia pứ tráng gương
C Đều hòa tan Cu(OH); ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
Câu 20 : Thuốc thử duy nhất dé phân biệt các dung dịch: glucozơ, ancol etylie,tañ8ehit fomic, glixerol là:
Câu 21: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện SN o sau đây?
Câu 22: Nhận xét nào sau đây không đúng? A
A.Nho dung dich iot vào hồ tinh bột thay có màu xanh, aera lên thây mat mau, dé nguội lại xuất hiện màu
B Trong hạt của thực vật thường có nhiều tinh bot
C.Tinh bét được tạo thành trong cây xanh tỉ Gla trình cây hút khi O2, thải khí CO;
D.Nhỏ dung dịch iot vào một lát Miss nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng đó Câu 23: Chọn câu đúng trong các âu cho sau:
A Xenlulozơ và tinh bột đề (adm gia phản ứng tráng gương
B Tinh bột, sesmosotàxklơn có công thức chung là Cn(H›O)m
C Tĩnh bột, saccarozowa xelulozơ có công thirc chung 14 C,(H20),
D Tinh bột, se và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên
á
Câu 24: Khi y hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO; và hơi H;O có tỉ lệ mol là
ti Châtđiày có thể lên men rượu Chất đó là
SỐ 25: Cho sơ đồ chuyên héa sau: Tinh b6t > X —>Y —> axit axetic X và Y lần lượt là:
ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozo
C glucozo, etyl axetat D glucozo, ancol etylic
Câu 26: Các chất: glucozo (CsH)20¢), fomandehit (HCH=O), axetandehit (CH3;CHO),
Trang 4metyl fomiat(H-COOCHS), phan tir déu c6é nh6m —CHO nhung trong thuc té dé trang guong ngudi ta chỉ dùng:
Câu 27: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là:
B Dung dich Na2CO; va Na D AgNO;/dd NH; và Qùy tím
Câu 28: Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol Để ` phân biệt 2 dung
dịch, người ta phải thực hiện các bước sau:
A Thủy phân trong dung dịch axit vơ cơ lõang
B Cho tác dụng với Cu(OH); hoặc thực hiện phản ứng tráng gương
C đun với dd axit vô cơ loãng, trung hòa bằng dung dịch kiềm, thực hiện ø trắng gương
D cho tác dụng với H›O rồi đem tráng gương as
Câu 29: Cho sơ đô phản ứng: Thuốc súng không khói X —› Y +ion X, Y lân lượt là
Câu 30: Day gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OR); ở nhiệt độ thường là:
A glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat
B glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat
C glucozo, glixerol, mantozo, axit anctig
-_D, glucozo, glixerol, mantozo, ancol Suite
Cau 31: Gitta glucozo va "0Ð có đặc điểm giống nhau:
A Déu 1a disaccarit ⁄ B Đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNOz/NH; cho ra bạc
C Déu 1a hop chat cacbohidrat D Déu phan ứng được với Cu(OH);, tạo kết tủa đỏ gạch
Câu 32: Khi nhỏ dung dịch iot vao miéng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vì
A trong miễn Nôi xanh chứa glucozơ
B trong ảnh xanh có sự hiện diện của một bazơ
S eames chuối xanh có sự hiện diện tinh bột
RY g miéng chudi xanh chứa glucozơ
Cau 33: Thành phần của tinh bột gồm :
A Các phân tử amilozơ B Nhiều gốc glucozơ
C Hỗn hợp : amilozơ và amilopectin D Các phân tử amilopectin
Câu 34: Tình bột và Xenlulozơ khác nhau là :
Trang 5A.Chỉ có tinh bột cho được phản ứng thủy phân, Xenlulozơ thì không
B Tinh bột tan dễ trong nước , xenluluzơ không tan
C Vẻ thành phần phân tử
D.Về cấu trúc mạch phân tử
Câu 35: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)> B.tring ngung C.trang guong D.thuy phan
Câu 36: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic Số chất hòa tan được Cu(QH)> 0
nhiệt độ thường là
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A.Ở nhiệt độ thường, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều hoà tan CuO, tạo dd xanh lam
B.Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H; (Ni,t) cho poliancol `
D.Glucozo, fructozo, mantozo bi oxi hoa boi Cu(OH)2 cho két ig đun nóng
Câu 38: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C¿H¡gOs)trong xenlulozơ có số
Câu 39: Loại thực phâm không chứa nhiều saccáfOZƠ là
A đường phèn B mat mia € mậ óng D đường kính
Câu 40: Công thức nào sau đây là của nà
A [C6H702(OH)s]n B [ ›(OH)›]› C [C6H703(OH)3]Jn D [C¿H:O;(OH):]
Câu 41: Khi nghiên cứu cacbo ta nhận thây :
- X không tráng gươcg/có một đồng phân
- X thuỷ phân tronš`nước được hai sản phẩm
Vậy X là ‘
A Fructozo O B Saccarozo C Mantozo D Tinh bot
Cau 42: asbohidrat nào sau đây chỉ chứa 1 gốc glucozo trong phân tử?
eine Đường mía thuộc loại nào sau đây?
» monosaccarit B Disaccarit C Trisaccarit D Polisaccarit
Câu 44: Phản ứng nào sau đây không dùng đề chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử của glucozo?
A Hòa tan Cu(OH); đề chứng minh phân tử có nhiều nhóm OH
B Phản ứng với 5 phân tử CHạCOOH đề chứng minh có 5 nhóm OH trong phân tử
Trang 6C Tác dụng với Na để chứng minh có phân tử có nhóm OH
D Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozo có nhóm CHO
Câu 45: Các chất glucozo, andehit fomic, andehit axetic, andehit oxalic đều có nhóm andehit (CHO) trong
phân tử, nhưng thực tế trong phản ứng tráng gương người ta chỉ dùng:
A.glucozo D Andehit axetic C Andehit oxalic D Andehit fomic
Câu 46: Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH);?
A Glucozo, glixerol, mantozo, andehit fomic
B Glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic
C Glucozo, glixerol, axit axetic, natri fomat
D Glucozo, glixerol, tinh bột
Cau 47: Cho day cac chat sau: glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo tinh bét,xanlulozo Số chất có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 48: Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử là AgNOz/NH; thì có thể phân biệt được hai chât nào sau đây?
A glucozo va fructozo B Tinh bét va glucozo P
C glucozo va mantozo D Saccarozo va gli
Câu 49: Đẻ phân biệt glucozo và fructozo ta có thé dùng ïhuốc thử nào?
Cau 50: Cacbohidrat nao sau day 1a polime: i
A glucozo B Fructozo h Rc Tinh bot D Saccarozo
Câu 51: Cho dãy các chất : glucozo, ÄGoÂulozo, saccarozo, tỉnh bột, mantozo Số chất trong dãy tham gia
Câu 53: P Ấniếu không đúng là
ân thuỷ phân xenlulozo (xt : H”, t°) có thể tham gia phản ứngtráng gương
ø dịch mantozo tác dụng với Cu(OH); khi đun nóng cho kết tủa Cu›O
© Dungdich fructozo hoa tan duge Cu(OH)>
D Thuy phan (xt : H+, to) saccarozo cũng như mantozo cho cùng một monosaccarit
Câu 54: Cho các chất : glucozo, saccarozo, mantozo, xenlulozo Các chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH);tạo thành dung dịch màu xanh là
Trang 6
Trang 7A saccarozo, mantozo B glucozo, xenlulozo C.glucozo,mantozo D glucozo, saccarozo
Câu 55: Một trong những diễm khác nhau của protit so với lipit và glucozo 1a
A protit luôn chứa chức hidroxyl B protit luôn là chất hữu co no
C protit có khối lượng phân tử lớn hon D protit luôn chứa nito
Câu 56: Cho xenlulozo, toluen, phenol, glixerol tac dung voi HNO3/H2SO, dam dac, phat biéu nao sau day
sai ?
A san pham cua cdc phan tmg déu chứa N
B sản phẩm của các phản ứng đều có H;O tạo thành
C sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro dé nỗ
D các phản ứng đều thuộc cùng 1 loại phản ứng
Câu 57: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tỉnh bột> X >Y — axit axetic X và Y làn lướt là
A glucozo, ancol etylic B mantozo, glucozo `
C glucozo, etyl axetat D ancol etylic, andehit axetic as
Câu 58: Cho sơ đồ chuyền hóa sau : Tinh bột > A; > Ar A3—*Ajp— CH3COOC2Hs Aj, Az, Az, Ay c6
A C6H120¢6, C2HsOH, CH3CHO, CH3;COOH B C¡;H››O;¡¡, C;H:OH, CH;CHO, CH:COOH Œ.glicozen, CøH¡;O,; , CH:CHO , CH:COOH S° D C¡;H;;O;¡ , CH;OH , CH:CHO, CH;COOH Câu 59: Cho dãy chuyên hóa : Xenlulozo —> ATE — C — polibutadien A, B, C 1a nhitng chat nào sau
A CH;COOH, C>H;OH, CH¡CHO/, SẺ B glucozo, C2HsOH, but-1,3-dien
C glucozo, CH;COOH, HCOOH.) D.CH;CHO, CH:COOH, C›;H:;OH
Câu 60: Cho sơ đô chuyên hóa co, — X—Y—› Z—› T—› PE Các chất X, Y, Z là
A tinh bột, xenlulozo, ancol Đột, etlen B tính bột, glucozo, ancol etylic, etilen
C tinh bột, saccarozo, ande it, etilen D tinh bột, glucozo, andéhit, etilen
Cau 61: Cho cac duitg dich : glucozo, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng dễ
phân biệt các duy dịch đó 2
A Cu(O “on B.[Ag(NH:):]JOH C.Na kim loại D.Nuớc brom
ê dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?
A Cu(OH),/OH B.AgNO/NH; C.H/Ni.P D.Vôi sữa
Câu 63: Đề nhận biết 3 dung dịch : ølucozo, ancol etylic, saccarozo dựng riêng biệt trong 3 lọ bị mắt nhãn,
ta dùng thuốc thử là
A Cu(OH);/OH B Na C CH:OH/HC] D dung dịch AgNOz/NH;
Trang 8Câu 64: Sắp xếp các chất sau day theo thir tu d6 ngot tang dan : glucozo, fructozo, saccarozo
A Glucozo < saccarozo < fructozo B Fructozo < glucozo < saccarozo
C Glucozo < fructozo < saccarozo D Saccarozo < fructozo < glucozo
Câu 65: Chất nào sau đây không có nhóm -OH hemiaxetal ?
Câu 66: Cho một số nhận xét về cacbohidrat như sau:
(1) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều tham gia phản ứng thủy phân
(2) Glucozo, fructozo, saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH); và có khả năng tham giãphản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau
(4) Phân tử xenlulozo được cầu tạo bởi nhiều gốc /-glucozo
(5) Thuy phan tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozo
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
Câu 67: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tá trong nước
(b) Tỉnh bột và xenlulozo đêu là polisaccarit ®
(c) Trong dung dich, glucozo va saccarozo đêu-hòa tan Cu(OH);, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp dnt tinh bột và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một
Câu 68 : Cho các phiit biểu sau :
(a) Có thể đt nước brom đề phân biệt glucozo và fructozo
dụng với H; (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(b) i ôi trudng axit, glucozo và fructozo có thể chuyên hóa lẫn nhau
(c <6 thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch AgNO: trong NHạ
Trong dung dịch, øglucozo và fructozo đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozo tôn tại chủ yêu ở dạng mạch hở
(_ Trong dung dịch, glucozo tôn tại chủ yếu ở đạng vòng 6 cạnh (dạng # và đ)
Số phát biểu đúng là
Trang 9A.5 B.3 C2 D.4
Câu 69: Dé phan biét 3 chat : hé tinh bét, dung dich glucozo, dung dich KI dung riéng biét trong 3 lọ mat nhãn, ta dùng thuốc thử là
A Q3 B O» C dung dich iot D dung dich AgNO;3/NH3
Câu 70: Thuốc thử nào duới đây dùng dễ nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau : ancol etylic,
A dd AgNO; / NH3 B Cu(OH)› Œ Na kim loại D dd CH:CO
Câu 71: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNOz/NH;: (du) thì KV Ag toi da
Câu 72: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dũng dịch Ca(OH); dư tách ra
40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng ølucozơ cần dù :
Cau 75: Luong glucozo can ding dé ta ,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam © C 1,82 gam D 1,44 gam
Câu 76: Cho a gam glucozo lênW\Ề thành rượu với hiệu suất là 80% Khí CO; thoát ra được hấp thụ vừa đủ
bởi 12 ml dd NaOH 10% (kho ượng riêng 122g/ml) sản phâm là muôi natri hiđrocacbonat Giá tri của a là
*âu 77 : Thuỷ phân hòan toàn 1 kg tỉnh bột thu được
\.lIkg glucoze> B 1,11 kg glucozo
C.LIssk sợ D Ikg glucozơ và Ikg fructozơ
ch th có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 79: Đề tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34.2 gam saccarozơ rôi tiên hành phản ứng
tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trinh 14 80%?
Trang 10Câu 80: Từ I tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất
của quá trình sản xuất là 80%?
Câu 83: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đ iy SỐ gốc
Cau 85 : Dun néng 37,5 gam dung dich glucozo voi lượnf ỆyNO;/dung dịch NH: dư, thu được 6,48 gam
bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là Sp
Cau 86: Trang bac hoan toan m gam glucozorX ‘thu duoc 86,4 gam Ag Néu lén men hoan toan m gam
glucozo X trén réi cho khi CO; hap thu wan vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 87: Tir 1 kg min cua cé 40% yenluloz0 (còn lại là tạp chat tro) có thể thu được bao nhiêu kg glucozơ
(hiệu suât phản ứng thủy phân băng 90%)?
Cau 88: Dun 36 garinglucozo voi dung dich Cu(OH) /NaOH,t® sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tua CuO, tính khỗi lượng Cu(OH); có trong dung dịch ban đầu?
A 28,8 gam va 39,2 gam B 16 gam va 19,6 gam
` : Đun 1§ gam glucozơ với dung dịch AgNO;/NH3,t” sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa
Ag tinh khéi luong AgNO; có trong dung dịch ban đầu ?
A 10,8 gam va 17gam B 1,08gam va 1,7 gam
C 21,6 gam va 34 gam D 10,8 gam va 34gam
Trang 11Câu 90 : Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dich saccarozo 17,1% trong m6i trường axit vừa đủ ta thu
duoc dung dich M Cho AgNO; trong NH; vao dung dich M va dun nhe, khối lượng bạc thu được là:
Câu 91: Lên men một tấn tinh bột chứa 5% tập chất trơ thành etanol, hiệu suất của cả quá trình là 85% Khoi lượng etanol thu được là bao nhiêu?
Câu 92: Tính lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2,73 gam sobitolvới hiệu suất 80% là:
Câu 93: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, khí CO; sinh ra dẫn vào i3 6Prong dư thu
được m gam kết tủa Biết quá trình lên men đạt hiệu suất là 80% Tính giá trị của >
A 2,975 tin B 2,546 tan x OC 3,613 tin D 2,613 tấn
Câu 96: Xenlulozơ trinitrat được điều ` Aer Và axit nitric đặc có xúc tác axIt sunfuric đặc, nóng
xcnlulozơ thì lượng xenlulozơ trintrat thu được là:
Câu 99: Cho thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 1,53 gam dung dich truyén huyét thanh glucozo thu được 0.0918 gam Ag Nông độ phân trăm của dung dịch truyền huyết thanh trên là:
Trang 12Câu 100: Một mẫu ølucozo có chứa 2% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất 45% thì thu được 1 lít
ancol 46° tính khối lượng mẫu glucozo đã dùng Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/mIl
Cau 101: Cho m gam tinh bot lén men thanh ancol etylic voi hiéu sua 81% Toan bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH); lây dư, thu được 75g kết tủa giá trị của mì là: `è
Câu 102: Cho a gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suât 80% Khí CO; thoát ra du thụ vừa hết bởi 65,57ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22g/ml) sản phẩm thu được là muối ae Rprecacpona,
Câu 103: Một hợp chất hữu cơ X tạp chức có mạch cacbon không phân nhấn Shía nhóm chức -CH=O
và nhóm -OH Đốt cháy X cháy thu được CO; và H;O với số mol bằng nh Nà bảng số mol O; đã đốt cháy
Dun nong 9 gam X voi lugng du Ag»O/ dung dich NH; cho 10,8gam iệu suất 100%) Vậy công thức
Câu 104: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên tnện thành ancol etylic Tinh thê tích rượu 40” thu
được, biết rượu nguyện chất có khối lượng riêng onl và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất
A 3194.4 ml B.2785,0 ml &<2C 2875.0 ml D 2300.0 ml
Câu 105: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 2ý%tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích rượu 40” thu
được, biết rượu nguyện chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất
A 3194,4 ml B.2785,0 ml C 2875,0 ml D 2300,0 ml
Cau 106: Cho 34.2 ðam mẫu saccarozơ có lẫn matozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNOz/NH;: dư
thu được 0216 gai Ag Tinh % về khối lượng của saccarozơ trong mẫu trên?
Cau ar lượng glucozơ cân thiết dé điều chê 1 lit dung dich ancol etylic 40°(D=0,8 gam/ml) voi hiéu
ce ản ứng là 80%
Câu 108: Từ m kg nho chín chứa 40% đường nho, đề sản xuất được 1000 lít rượu vang 20” Biết khối lượng
riêng của C;H;:OH là 0.8gam/ml và hao phí 10% lượng đường Tính giá trị của m là?
Trang 13Câu 109: Khí CO; chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn có đủ lượng CO; cho phản ứng quang hợp để tạo
ra 500 gam tinh bột thì cần thể tích không khí là bao nhiêu lít?
A 1382716,05 lít B 1402666,7 lit
C 1382600,0 lit D 1492600,0 lit
Câu 110: Cho glucozơ lên men hiệu suất 70% , hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch
NaOH 0,5M (D=1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nông độ là 12,27% khối lượng `
A 129,68 gamB 168,29 gam C 192,86 gamD 186,92 gam
Câu 111: Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO; sinh ra hấp thụ vào dung dị < voi trong tạo
thành 10g kết tủa Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 3.4g Biết hiệu suất ám lên men là 90%,
Câu 112: Tir 10 kg gao nép ( c6 80% tinh bét ) , khi lên men sẽ thu được Đào nhiêu lít cồn 96° ? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 96” là g/ml
A ~ 4,7 lit B ~ 4,5 lit C ~ 4,3 lít QD ~ 4,1 lit
Câu 113: Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men rượu etylic Trong quá trình chê biên, rượu bị
hao hụt 5% Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bào nhiêu?
Câu 115: Có thể tông hợp rượn-etylic từ CO; theo sơ đồ sau:
CO, — Tinh bột >lucozơ —> Rượu etylic
Tính thể tích CO; sith ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO; lúc đầu dùng là 1 120 lít (đktc) và hiêu suất của mỗi qựákình lần lượt là 50%:75%;80%
A 230lit A B 280,0 lit C 149.3 lít D 112,0 lít
Câu Hệ Cu 11,25 gam glucozo lên men ruợu thoát ra 2,24 lít CO›(đktc) Hiệu suất của quá trình lên men
là
Câu 117: Khi lên men m kg glucozo chứa trong quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 11,5” biết
hiệu suất lên men là 90%, khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml, giá trị của m là
A 16,2 kg B 31,25 kg C 20 kg D 2 kg
Trang 14Câu 118: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Glucozo —> ancol etylic —> but-l,3-đien —> cao su buna Hiệu suất
của toàn bộ quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32.4 kg cao su buna thì khối luợng glucozo cần dùng
là
Câu 119: Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu co X thu được 1,12 lít khí CO› (đktc) và 0,9 gam H2O &
khác, 9,0 gam X phản ứng với AgNO; trong dung dịch NHạ, thu dược 10,8 gam Ag ; đồng thời X có khả năng hoà tan Cu(OH); cho dung dịch màu xanh Công thức cấu tạo của X là
Câu 120: Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X cần dùng 13,44 lít O2 thu được 13.44 lít CO; và 10,8
gam H;O Biết 170 < X< 190, các khí do ở đktc, X có CTPT là ©
Câu 121: Khối lượng saccarozo thu được từ một tan nuớc mía chứa 13%Ềa¿carozo với hiệu suất thu hồi đạt
A 104 kg B 140 kg C 105 kg QD 106 kg
Câu 122: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch sacc 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu
duoc dung dich X Cho AgNO; trong dung dich NH; vito dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu
A 16,0 gam B.7,65 gam C 13,5 gam Dy 6.75 gam
Câu 123: Cho 34.2 gam đường saccaro @ lẫn 1 ít mantozo phản ứng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3/NH3, thu được 0,216 gam Aka tinh khiết của đường là
Cau 124: Cho 8,55 gam enti ee A tác dụng với HCI rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư
dung dich AgNO; /NH; thù được 10,8 gam kết tủa A có thể là
2
A glucozo B fretozo Œ.saccarozo D xenlulozo
Câu 125: Lên mel một tấn khoai chứa 70% tinh bột đề sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất
la 85% rons ancol thu được là
Ạ as tấn B.0,833tấn C 0,383 tan D 0,668 tan
Ca lóc, Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tỉnh bột dé sản xuất glucozo thì khối lượng glucozo sẽ thu được
1ồ (Điết hiệu suất của cả quá trình là 70%)
A 160,5 kg B 150,64 kg C 155,55 kg D 165,6 kg
Câu 127: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tỉnh bột rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực
hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Az (hiệu suất phản ứng tráng gương là 50%) Tính m ?
Trang 15A 2,62 gam B 10,125 gam C 6,48 gam D 2,53 gam
Câu 128: Tir 10 tan khoai chtra 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8 lít rượu etylic tinh khiét có khối lượng riêng là 0,8 g/ml, hiệu suất phản ứng điều chế là
A 100000 mol B 50000 mol C 150000 mol D 200000 mol
Câu 130: Đề sản xuất ancol etylic, nguời ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chy tứ
xenlulozo Nếu muốn điều chế 1 tân ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lun uyên liệu cần
A 5031 kg B 5000 kg C 5100 kg D 6200 kg œ5
Câu 131: Người ta điêu chê C;H:OH từ xenlulozo với hiệu suât chung của á trình là 60% thì khôi
lượng C;H;OH thu được từ 32,4 gam xeluluzo là es
Câu 132: Thẻ tích dung dịch HNO: 67,5% (khối luợng riêng là KS g/ml) can dùng để tác dụng với
xenlulozo tao thành 89,1 kg xenlulozo trinitrat là (biệt lư NO; bi hao hut 1a 20 %)
A 55 lit B 81 lit C 49 tc D 70 lit
Câu 133: Tir 16,20 tan xenlulozo ngudi ta san xu de m tan xenlulozo trinitrat (biét hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozo là 90%) Giá trị của m là i
136: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng
Dé c6 14,85 kg xenlulozo trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị
của m là
A 10,5 kg B 21 kg & 11,5 kg D 30 kg
Trang 16Câu 137: Đề sản xuất 59.4 kg xelunlozo trinitrat (hiệu suất 90%) băng phản ứng giữa dung dịch HNO3 60% với xenlulozo thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là
A 70,0 kg B 21,0 kg C 63,0 kg D 23,3 kg
Câu 138: Cho 4,5 kg glucozơ lên men Hỏi thu được bao nhiêu lít rượu etylic nguyên chất (khối lượng riêng của rượu d=0,8g.m[”) và bao nhiêu lít CO; (đktc) Biết hiệu suất phản ứng là §0% Hãy chọn đáp sô đú
A 2,3 lít rượu và 560 lít CO; B 2,3 lít rượu và 636 lít CO›
C.2,3 lítrượu và 725 lít coa D 2,3 lít rượu và 896 lít CO¿
Câu 139: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ing (25 thành rượu etylic)
và cho tát cả khí cacbonic thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu được 348 sam NasCOa Tính hiệu
©
suất phản ứng lên men rượu Hãy chọn đáp số đúng
Câu 140: Khối lượng saccorozơ cần đề pha chế 500ml dung dịch iS
Câu 141: Lên men hoàn toàn m gam glucozo thành an ylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư ky gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men
Cau 144: sms của dung dịch axit nitric 63% (D= 1,4 g/ml) can vira đủ để sản xuất được 59.4 kg
xenlulosédniưa (hiệu suất 80%) là
ỏ
cầu 145: Từ 180 gam glucozo, bằng phương pháp lên men rượu thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm thu được hỗn hợp X Để trung hòa
hỗn hợp X cân 720 ml dung dịch NaOH 2M Hiệu suất quá trình lên men giâm là:
Trang 17A 90% B 10% C 80% D 20%
Câu 146: Một đoạn mạch xenlulozo có khôi lượng là 48,6 mg Hỏi đoạn mạch đó gồm bao nhiêu mắc xích
glucozo (C6H1005) Biét IdvC = 1,66.107’ kg
A 6,02.107° B 1,807.107° C 187.10° D.6,02.107°
Câu 147: Cho 1 kg glucozo va 1 kg tinh bột Từ nguyên liệu nào có thê thu được nhiều rượu etylic Ý H= 100%
A Tur 1 kg glucozo B Tir 1 kg tinh bot
C Tùy phương pháp điều chế D A và B như nhau
Câu 148 Nhận định nào không đúng về Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ? l
1 Saccarozơ giông với glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH); tạo ra dung“dièh phức đông màu xanh
lam
2 Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân ~~
3 Saccarozơ và tinh bột khi bị thuy phan tao ra glucozo cé phan any bn gương nên saccarozơ cũng như tỉnh bột đều có phản ứng tráng gương
4 Tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với l›
5 Giống như xenlulozơ, tinh bột chỉ có cầu tạo mạch khôn ni nhánh
Câu 149 Phân tử khối của xenlulozơ trong khoảng 1.00 2.400.000 Tính chiêu dài mạch xenlulozơ
theo đơn vị mét, biết rằng chiều dài mỗi mắt xích So Re 5A (1m = 10!° A)
1 H6 tinh boty a dung dịch Na;SO¿
2 GlucozØ: _ b Ca(OH)› dạng vôi sữa
3 SacearoZo c Dung dich Ip
—-—- saccarat d Dung dich [Ag(NH3)2]OH
e Khi CO)
“hu tu ghép dung là \ ⁄
A la, 2b, 3d,4e *È` B.Ic,2d, 3b, 4e C le, 2b, 3a, 4e D la, 2d, 3e, 4b
`
Cau 1: mang các công thức dưới đây nhận xét nào đúng?
A Tất cđsác chất có công thức Cn(H;O)m đều là cacbohođrat
war ä các cacbohiđrat đều có công thức chung là Cạ(H›O)„
"UF
Đa số các cacbohiđrat có công thức chung là Cn(H;©O)„ạ
D Phân tử cácbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon
Câu 2: Glucozơ không thuộc loại
Trang 18A hợp chât phức tạp B Cacbohidrat C monosaccarit D Disaccarit Cau 3: Chat không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNOz/NH; (đun nóng) giải phóng Ag là
A axit axeticB axit fomic C.glucozo D.fomanđdehit
Cau 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNOz/NH;: (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc
B glucozo va fructozo có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
C glucozơ và fructozơ có thê tác dụng với Cu(OH); tạo ra cùng một loại phức đông
D glucozơ và fructozơ có công thức phân từ giống nhau x
Cau 5: Đề chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hRhonl dEh ta cho dung dịch
C natri didroxit ; D AgNO; trong dung dich un nong
Cau 6: Phát biêu nào sau đây không đúng? Qe
A Cu(OH)›; trong NaOH, đun nóng B Cu(OH) 6 dồi ệt độ thường
A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH); trong môi were kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu;O
B Dung dịch AgNO: trong NH: oxi hóa glucozơ tan amon gluconat va tao ra bac kim loai
C Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nón có chất Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol
D Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu( 1 Mig môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng
glucozơ [Cu(CoH1106)2] cx
Cau 7: Saccarozo, tinh es đều có thê tham gia vào
A phản ứng tráng bạc xs B phan tmg voi Cu(OH)>
C phản ứng thuỷ phân“ D phản ứng đôi mau iot
Vv Câu 8: Từ X66 ta có thể sản xuất được:
A Tơ neat B Nilon — 6,6 C To capron D To enang
Cau 9: Dung dịch được dùng làm thuộc tăng lực trong y học là
: Có 4 chất : axit axetic , glyxerol , ancol etylic , glucoz Chỉ đùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 4 chất trên ?
Cau 11: Glucoz va fructoz
A déu tạo được dung dich mau xanh lam khi tac dung voi Cu(OH)>