1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI tập TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT

3 1,1K 24

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng.. glucozơ, glixerol, natri axetat Câu 13: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT Câu 1 Cacbohiđrat là gì?

A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m

B Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m

C Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức

D Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)n

Câu 2 Cĩ mấy loại cacbohiđrat quan trọng?A 1 loại. B 2 loại C 3 loại D 4 loại

Câu 3: Chất thuộc loại đisaccarit làA glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

Câu 4: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 5: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO

Câu 6: Saccarozơ và glucozơ đều cĩ

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng B phản ứng với dung dịch NaCl.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit.

Câu 7: Lượng glucozơ cần dùng để tạo 2,73 g sorbitol với hiệu suất 80% là:

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 9: Chất tham gia phản ứng tráng gương là A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ

Câu 10 Cho các chất: Glixerol, natri axetat, dd glucozơ, ancol etylic Số chất p.ứ được với Cu(OH)2 ở

Câu 11 Trong mơi trường bazơ fructozơ phản ứng với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3 C H2 (Ni, t) D Cả A, B và C

Câu 12: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A glucozơ, glixerol, ancol etylic.

B glucozơ, andehit fomic, natri axetat C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 13: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng vớiA Cu(OH)2 trong NaOH, đun nĩng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng.

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na.

Câu 14: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 15: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hồn tồn khí CO2

sinh ra vào nước vơi trong dư thu được 20 gam kết tủa m làA 14,4 B 45 C 11,25 D 22,5

Câu 16: Đun nĩng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng

Ag tối đa thu được làA 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.

Câu 17: Chất khơng phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng tạo thành Ag là

A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH.

Câu 18: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng

A hồ tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.

Câu 19: Để tráng 1 tấm gương , ta dùng 5,4 g glucozơ, biết hiệu suất phản ứng 95% Khối lượng Ag bám trên

Câu 20: Một chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ Chất đĩ là

A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ.

Câu 21: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia

Câu 22: Muốn thu được 2631,5 g glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần dùng đem thuỷ phân là:

Câu 23: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với

Câu 24: Cho m gam glucozơ phản ứng hồn tồn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nĩng), thu được 10,8

gam Ag Giá trị của m làA 8,1 B 9,0 C 18 D 4,5

Câu 25: Để điều chế14,85 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric đặc cĩ xúc tác cần dung dịch chứa

Trang 2

a kg HNO3 , hiệu suất 90% Giá trị của a là:a 10,5 kg b 21 kg c 11,5 kg d 30 kg

Câu 26: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường làA 3 B 5 C 1 D 4

Câu 27: Để tác dụng hoàn toàn với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat phải cần V(ml) dung

dịch HNO3 96% ( D= 1,52 g/ml) Chọn giá trị V đúng trong các giá trị sau:

a 15,92ml b 12,59ml c 12,95ml d 19,52ml

Câu 28: Cho một lượng glucozơ lên men để điều chế ancol etylic, khí CO2 sinh ra được dẫn vào nước vôi

trong dư, thu được 20 g kết tủa Hiệu suất phản ứng lên men là 80% Khối lượng glucozơ cần là :

Câu 29: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,

fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương làA 3 B 4 C 5 D 2.

Câu 30: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ.

Câu 31: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 32: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 33 Cho các chất : dd saccarozơ , glixerol, ancol etylic , natri axetat số chất phản ứng được với

Cu(OH)2 ở đk thường là : A 4 chất B 2 chất C 3 chất D 5 chất

Câu 34 Saccarozơ và glucozơ đều có :

A phản ứng với dd NaCl B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam

C phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 , đun nóng D.phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Câu 35 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ?

A phản ứng với Na và với dd AgNO3 trong amoniac B phản ứng với NaOH và với dd AgNO3/NH3

C phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

D phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

Câu 36 Glucozo không thuộc loạiA hợp chất tạp chức B cacbohidrat C monosaccarit D.đisaccarit Câu 37 Glucozo và fructozo đều thuộc loại

A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D Amino axit.

Câu 38 Đồng phân của glucozơ là A Saccarozơ B Xenlulozơ C Mantozơ D Fructozơ

Câu 39 Để xác định cấu tạo của glucozo người ta không căn cứ vào dữ kiện thí nghiệm nào?

A Glucozo tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam B Glucozo có phản ứng tráng bạc

C Khử hoàn toàn glucozo thu được hexan D Lên men glucozo thu được ancol etylic.

Câu 40 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt C Còn có tên gọi là đường nho.

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín D Có 0,1% trong máu người.

Câu 41 Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?A Saccarozơ B Protein C Tinh bột D Glucozơ Câu 42 Chất nào tham gia phản ứng tráng bạc?A Glyxin B Etyl axetat C Glucozơ D Metylamin Câu 43 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A cho glucozo và fructozo vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc

B Glucozo và fructozo có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm.

C Glucozo và fructozo có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng

D Glucozo và fructozo có công thức phân tử giống nhau.

Câu 44 Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?

A H2/Ni , nhiệt độ; Cu(OH)2; AgNO3/NH3; H2O/H+ B AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2/Ni, nhiệt độ

C H2/Ni , nhiệt độ; AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2 D H2/Ni , to; AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

Câu 45 Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là A phản ứng với Cu(OH)2

B phản ứng tráng gương C phản ứng với H2/Ni to D phản ứng với kim loại Na.

Câu 46 Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ làA AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C dd Br2 D H2

Câu 47 Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozo với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là

Câu 48 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu

được 21,6 gam Ag Giá trị của m làA 36,0 B 16,2 C 9,0 D 18,0.

Ngày đăng: 05/10/2016, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w