1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP MÔN HÓA pdf

4 1,1K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tổng hợp môn Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho một thanh Al vào dung dịch trờn thỡ thứ tự phản ứng của cỏc ion trong dung dịch với Al là A.. Khi hũa tan hiđroxit kim loại MOH2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu đượ

Trang 1

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ễN TẬP TỔNG HỢP C

õu 1 Chọn 1 húa chất dưới đõy để nhận biết cỏc chất bột sau: K2O, CaO, Al2O3, MgO

A H2O B dd HCl C dd NaOH D dd H2SO4

Cõu 2 Cỏc chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, H2O đều là

A axit B bazơ C chất trung tớnh D chất lưỡng tớnh

Cõu 3 Khi cho NaHCO3 phản ứng với cỏc dd H2SO4 loóng và Ba(OH)2, để chứng minh rằng NaHCO3 cú tớnh :

A axit B bazơ C lưỡng tớnh D cú thể tạo muối

Cõu 4 Tại sao khi hũa tan Zn bằng dung dịch HCl, nếu thờm vài giọt muối Cu2+ thỡ quỏ trỡnh hũa tan xảy ra nhanh hơn (khớ thoỏt ra mạnh hơn) ?

A Muối Cu2+ cú tỏc dụng xỳc tỏc cho phản ứng B Xảy ra sự ăn mũn húa học

C Tạo ra dạng hỗn hống D Xảy ra sự ăn mũn điện húa

Cõu 5 Hiđroxit nào mạnh nhất trong cỏc hiđroxit Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2 ?

A Al(OH)3 B NaOH C.Mg(OH)2 D.Be(OH)2

Cõu 6 Chọn phỏt biểu đỳng:

1 Nước cứng do ion HCO3;

2 Nước cứng vĩnh cửu do cỏc muối Cl, SO42 của Ca2+, Mg2+

3 Nước cứng tạm thời do cỏc muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

4 Cú thể làm mất hết tớnh cứng của nước cứng bằng dung dịch NaOH

5 Cú thể làm mất hết tớnh cứng của nước cứng bằng dung dịch H2SO4

A Chỉ cú 1 B Chỉ cú 2, 3 C Chỉ cú 1, 2, 3 D Chỉ cú 3,4

Cõu 7 Trong cỏc chất sau: Na3PO4, NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, Al, Al2O3, AlCl3, NaHSO4; Na2CO3 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dd HCl là

Cõu 8 Phương phỏp điện phõn dung dịch muối chỉ cú thể dựng để điều chế

A kim loại kiềm B kim loại nhúm IIA C Al và Mg D kim loại đứng sau nhụm

Cõu 9 Điện phõn dung dịch CuCl2 bằng điện cực than chỡ, đặt mảnh giấy quỡ tớm ẩm ở cực dương Màu của giấy quỡ

A đỏ B xanh C đỏ sau đú mất mầu D khụng đổi

Cõu 10 Hòa tan hết m gam X gồm Al và Fe trong dd H2SO4 loãng d thoát ra 13,44 lit (đktc) khí Khi hoà tan m gam

X trong dd NaOH thì thu đợc 5,04 lít (đktc) khí Gía trị của m là

A 15,15g B 27,075g C 25,05g D 17,60g

Cõu 11 Một dung dịch cú chứa cỏc ion: Fe3+, Cu2+, Ag+, H+ Khi cho một thanh Al vào dung dịch trờn thỡ thứ tự phản ứng của cỏc ion trong dung dịch với Al là

A Ag+, Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+ B H+, Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

C, Ag+, Cu2+, Fe3+, H+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, H+, Fe2+

Cõu 12 Cú dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Cú thể dựng chất nào sau đõy để làm sạch muối nhụm ?

Cõu 13 Hợp kim nào sau đõy khi để trong khụng khớ ẩm Fe bị ăn mũn chậm nhất ?

A Fe – Ag B Fe – Mg C Fe – Zn D Fe – Cu

Cõu 14 Hỗn hợp X gồm Al và Al4C3 Khi cho m gam X tác dụng với nớc (d) thu đợc 15,6 g kết tủa Nếu cho m gam

X tác dụng với dd HCl (d) thu đợc 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Gía trị của m là

A 25,2 B 12,6 C 18,9 D 15,3

Cõu 15 Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH cú khối lượng riờng là 1,056 g/ml Nồng độ %

của dung dịch KOH là bao nhiờu (Cho K = 39, O = 16, H = 1) ?

A 5,31% B 5,20 % C 5,30 % D 5,50 %

Cõu 16 Để m gam kim loại kiềm X trong khụng khớ thu được 6,2 gam oxớt Hũa tan toàn bộ lượng oxit trong nước

được dd Y Để trung hũa dd Y cần vừa đủ 100 ml dd H2SO4 1M X là

Cõu 17 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Ba, Na, K vào H2O dư thấy thoỏt ra 6,72 lớt H2 (đktc) và dung dịch X Trung hoà 1/10 dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M V bằng

A 60 ml B 300 ml C 80 ml D 120ml

Cõu 18 Cho m gam K2O vào 1 lớt dung dịch H2SO4 0,1M sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn cụ cạn dung dịch thu được (m + 15,2) gam chất rắn Giỏ trị của m là

A 17,86 B 47 C 94 D 8,93

Cõu 19 Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tỏc dụng hết với CO dư nung núng thu được 28,7 gam hỗn

hợp Y Cho Y tỏc dụng với dd HCl dư thu được V lớt H2 (đktc) V là:

A 4,48 lớt B 5,6 lớt C 6,72 lớt D 11,2 lớt

õu 20 Cho luoàng khớ CO dử ủi qua oỏng sửự chửựa 5,64g hh goàm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 (ủun noựng) Khi ủi ra sau phaỷn ửựng ủửụùc daón vaứo dd Ca(OH)2 dử, taùo ra 8g keỏt tuỷa Khoỏi lửụùng Fe thu ủửụùc laứ:

A 4,36g B 4,63g C 3,46g D 8,15g

Trang 2

Cõu 21 Hoứa tan heỏt 3,53g hoón hụùp A goàm ba kim loaùi Mg, Al vaứ Fe trong dd HCl, coự 2,352 lớt khớ H2 thoaựt ra (ủktc) vaứ thu ủửụùc dd D Coõ caùn dd D, thu ủửụùc khối lượng muoỏi khan laứ:

A 12,405g B 10,985g C 11,195g D 7,2575g

Cõu 22 Khi hũa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà cú nồng độ 27,21% Kim loại M là

A Cu B Zn C Fe D Mg

Cõu 23 Trộn 100 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,025M

và HCl 0,0125M thu được dung dịch Z.Giỏ trị pH của dung dịch Z là:

Cõu 24 Soỏ ml dung dũch hoón hụùp NaOH 0,1M vaứ Ba(OH)2 0,05M caàn phaỷi duứng ủeồ trung hoứa 50ml dung dũch hoón hụùp 2 axit HCl 0,3M vaứ HNO3 0,2M laứ:

A 125ml B 152ml C 127ml D 130ml

Cõu 25 Dung dũch A chửựa NaOH 1M vaứ Ca(OH)2 0,01M Suùc 2,24 lớt khớ CO2 vaứo 400ml dung dũch A ta thu ủửụùc moọt keỏt tuỷa coự khoỏi lửụùng laứ bao nhieõu?

Cõu 26 Cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được cựng một lượng kết tủa Số mol Ca(OH)2 cú trong dung dịch là

A 0,05 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,15 mol

Cõu 27 Cho V lớt CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 25,65%, sau phản ứng thu được 25,61 gam kết tủa và dung dịch X Đun nhẹ dung dịch X lại thấy cú kết tủa nữa Giỏ trị của V là

A 10,528 lớt B 2,912 lớt C 6,720 lớt D 12,508 lớt

Cõu 28 Hũa tan 5,59 gam hỗn hợp muối của 2 kim loại M2CO3 và RCO3 bằng dung dịch HCl thu được 1,232 lớt khớ CO2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

A.7,345 gam B 6,195 gam C 5,376 gam D 4,985g

Cõu 29 Dẫn từ từ khớ CO2 vào 100ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dd Y thờm dung dịch BaCl2 vào dd Y thấy xuất hiện 1,182 gam kết tủa trắng Thể tớch CO2 (đktc) bị hấp thụ là:

A 0,1344 lớt B 0,1792 lớt C 0,224 lớt D 0,448 lớt

Cõu 30 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn cú số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp cú thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:

A 3 B 2 C 1 D 4.

Cõu 31 Sục 7,28 lớt CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và Ca(OH)2 0,2M, phần nước lọc sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn lần lượt cho tỏc dụng với cỏc dung dịch HNO3, NaCl, AlCl3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Số chất cú xẩy ra phản ứng là:

Cõu 32 Cho 43g hoón hụùp BaCl2 vaứ CaCl2 vaứo 1 lớt dd hoón hụùp goàm Na2CO3 0,1M vaứ (NH4)2CO3 0,25M Sau khi caực phaỷn ửựng keỏt thuực ta thu ủửụùc 39,7g keỏt tuỷa A vaứ dung dũch B Thaứnh phaàn % khoỏi lửụùng caực chaỏt trong A laứ:

A 49,62%; 50,38% B 49,7%; 50,3% C 50,62%; 49,38% D 48,62%; 51,38%

Cõu 33 Cho 1,2g Mg vaứo 100ml dung dũch hoón hụùp goàm HCl 1,5M vaứ NaNO3 0,5M Sau phaỷn ửựng chổ thu ủửụùc

V lớt khớ daùng ủụn chaỏt (khoõng coự saỷn phaồm khửỷ naứo khaực) Theồ tớch V (ủktc) baống:

A 0,224 lớt B 0,560 lớt C 1,120 lớt D 5,600 lớt

Cõu 34 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.

- Phần 1: cho tỏc dụng với HCl dư thu được 3,36 lớt H2

- Phần 2: hoà tan hết trong HNO3 loóng dư thu được V lớt một khớ khụng màu, hoỏ nõu trong khụng khớ (cỏc thể tớch khớ đều đo ở đktc) Giỏ trị của V là

A 2,24 lớt B 3,36 lớt C 4,48 lớt D 5,6 lớt

Cõu 35 A laứ hoón hụùp kim loaùi Fe vaứ Cu Hoứa tan m gam A vaứo dd HCl dử (khoõng coự khoõng khớ) thu ủửụùc 3,36 lớt

khớ (ủktc) Cuừng hoứa tan m gam naứy vaứo dd HNO3 ủaởc noựng dử, thu ủửụùc 15,456 lớt khớ maứu naõu ủoỷ (ủktc).m

bằng:

Câu 36 Nung 36,2 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 đến khối lợng không đổi đợc 29,6gam chất rắn Khí thoát ra

đợc hất thụ hết vào dd Ca(OH)2 d thu đợc m gam kết tủa Gía trị m là

A 10g B 20g C 30g D 15g

Cõu 37 Trộn 0,81 gam bột nhụm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt núng để tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun núng thu được V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giỏ trị của V là

A 0,224 lớt B 0,672 lớt C 2,24 lớt D 6,72 lớt

Cõu 38 Trộn 21,6g Al với 48g Fe2O3 rồi nung thu được hổn hợp X Cho X tỏc dụng với dd NaOH dư thu được 10,752 lớt khớ (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhụm là

Trang 3

A 60% B 40 % C 80% D 75%

Cõu 39 Cho 8,1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A Nung núng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện khụng cú oxi thu được hỗn hợp B Cho B vào dd HCl dư, thể tớch H2 thoỏt ra (đktc) là

A 6,72 lớt B 7,84 lớt C 4,48 lớt D 5,6 lớt

Cõu 40 Trộn đều 10,8 gam Al với hỗn hợp Fe2O3, CuO, Cr2O3 rồi đốt núng để tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu được hỗn hợp X Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd HNO3 đun núng thu được V lớt (đktc) hỗn hợp khớ NO, NO2

cú tỉ khối so với hiđro là 21 V cú giỏ trị là:

A 20,16 lớt B 17.92 lớt C 16,8 lớt D 4,48 lớt

Cõu 41.Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lớt (đktc) hỗn hợp khớ NO và NO2 cú tỉ khối đối với H2 là 19 Giỏ trị của m là

A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam

Cõu 42.Điện phõn dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thỡ thu được 1gam Cu Nếu dựng dũng điện một chiều cú cường độ 1A, thỡ thời gian điện phõn tối thiểu là

A 50 phỳt 15 giõy B 40 phỳt 15 giõy C 0,45 giờ D 0,65 giờ

Cõu 43 Điện phõn 1 lớt dd NaCl dư với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dd thu được cú cú pH = 12 (coi Cl2 tan

và tỏc dụng với H2O khụng đỏng kể, thể tớch dd thay đổi khụng đỏng kể), thể tớch khớ thoỏt ra ở anot (đktc) là:

A 1,12 lớt B 0,224 lớt C 0,112 lớt D 0,336 lớt

Cõu 44 Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R húa trị n bằng dung dịch H2SO4 loóng rồi cụ cạn dd sau phản ứng thu được một lượng muối khan cú khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan Kim loại R đú là

A Al B Ba C Zn D Mg

Cõu 45 Cho a gam hỗn hợp E (Al, Mg, Fe ) tỏc dụng với dd HNO3 dư thu được hỗn hợp khớ gồm 0,02 mol NO, 0,01 mol N2O, 0,01 mol NO2 và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được 11,12 gam muối khan a cú giỏ trị là

Cõu 46: Cho 12,3 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với 400ml dd gồm H2SO4 1M và HNO3 1,5M; sau phản ứng thu được dd Y ( khụng chứa muối NH4NO3 ) và 4,48 lớt hỗn hợp khớ Z ở đktc gồm NO và N2O cú tỉ khối so với hiđro là 18,5 Khối lượng muối trong dd Y là

A 69,3 gam B 50,7 gam C 96,3 gam D 87,9 gam

Cõu 47 Cho 100ml dd NaOH x mol/l vào dd chứa 0,02 mol MgCl2 và 0,02 mol AlCl3 Lọc lấy kết tủa đem nung tới khối lượng khụng đổi thu được m gam Để m nhỏ nhất thỡ giỏ trị x là

A 0,6M B 0,8M C 1,0M D 1,2M

Cõu 48 Thờm V ml dd hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào cốc chứa 100 ml dd hỗn hợp gồm AlCl3 1M, CuSO4 1,5M và Fe2(SO4)3 0,5M thỡ thu được kết tủa cú khối lượng lớn nhất giỏ trị của V là

A 600 ml B 550 ml C 450 ml D 200 ml

Cõu 49 Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Thể tớch khớ CO2 thu được (ở đktc) là

A 1,12 lớt B 4,48 lớt C 2,24 lớt D 3,36 lớt

Cõu 50 Hoứa tan hoaứn toaứn hoón hụùp goàm 0,05 mol Ag vaứ 0,03 mol Cu vaứo dd HNO3 thu ủửụùc hoón hụùp khớ X goàm

NO vaứ NO2 coự tổ leọ soỏ mol tửụng ửựng laứ 2:3 Theồ tớch X (ủktc) laứ:

A 1,369 lớt B 2,737 lớt C 2,224 lớt D 3,3737 lớt

Cõu 51 ẹieọn phaõn dd hoón hụùp chửựa 0,1mol FeCl3; 0,2mol CuCl2 vaứ 0,1mol HCl (ủieọn cửùc trụ, maứng ngaờn xoỏp) Khi ụỷ catot baột ủaàu suỷi boùt khớ thỡ dửứng ủieọn phaõn.Taùi thụứi ủieồm naứy khoỏi lửụùng catot ủaừ taờng: A 0,0g

Cõu 52 Hoứa tan 0,1mol pheứn saột - amoni (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O vaứo nửụực ủửụùc dd X Cho ủeỏn dử dung dũch Ba(OH)2 vaứo dd X thỡ thu ủửụùc keỏt tuỷa Y Khoỏi lửụùng cuỷa Y baống:

Cõu 53 Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (cú húa trị khụng đổi) bằng dd HCl thu được

6,72 lớt H2 (đktc) Mặt khỏc, nếu cho A tỏc dụng hoàn toàn với dd HNO3 loóng dư thỡ thu được 1,96 lớt N2O duy nhất (đktc) và khụng tạo ra NH4NO3 Kim loại R là:

A Al B Mg C Zn D Ca

Câu 54 Sau một thời gian điện phân 200ml dd CuSO4 thu đợc 6,4g Cu ở catôt Ngâm một đinh sắt sạch trong dd sau khi điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lợng đinh sắt giảm 4,8g Nồng độ ban đầu của dd CuSO4 là

A 0,03M B 1M C 0,3M D 0,1M

Cõu 55 Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO3)3 2 M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là

A 12 gam B 11,2 gam C 13,87 gam D 16,6 gam

Câu 56 Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,15 M và Fe(NO3)3 0,1 M khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn Giá trị cuả m là

A 3,52 B 3,8 C 1,12 D 4,36

Câu 57: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 6,72 lít khí màu nâu

đỏ (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 217,8 g muối khan Giá trị của m là:

Trang 4

A 53,55 g B 116,55 g C 23,7 g D 69,6 g

Cõu 58 Hũa tan hỗn hợp X gồm Mg, MgO bằng dd HNO3 vừa đủ thu được 0,224 lớt N2O (đktc) và dd Y Trong Y cú 1,6 gam NH4NO3 và 25,16 gam Mg(NO3)2 % số mol Mg trong X là:

A 70,59% B 58,82% C 47,06% D 59,02%

õu 59 Cho hoón hụùp goàm FeO, CuO, Fe3O4 coự soỏ mol ba chaỏt ủeàu baống nhau taực duùng heỏt vụựi dd HNO3 thu ủửụùc hoón hụùp khớ goàm 0,09mol NO2 vaứ 0,03mol NO Soỏ mol cuỷa moói chaỏt laứ:

Cõu 60 Laàn lửụùt cho tửứng kim loaùi Mg, Ag, Fe vaứ Cu (coự soỏ mol baống nhau), taực duùng vụựi lửụùng dử dung dũch

H2SO4 ủaởc noựng Khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn thỡ theồ tớch SO2 thoaựt ra ớt nhaỏt (trong cuứng ủieàu kieọn) laứ tửứ kim loaùi:

A Mg B Fe C Cu D Ag

Cõu 61 Cho 160 mldd NaOH 2M vào 100ml dd AlCl3 1M , sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa là

A 6,24g B 7,80g C 3,12g D 7,12g

Cõu 62 Trộn 200ml dd HCl 0,5M với 400ml dd Ba(OH)2 0,05M thu được dd Z Dung dịch Z cú thể hoà tan tối đa bao nhiờu gam Al ?

A 2,7g B 1,08g C 0,54g D 0,27g

Cõu 63 Hũa tan hoàn toàn 2,38 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lớt khớ

(đktc) Mặt khỏc, nếu hũa tan hoàn toàn 7,14 gam hỗn hợp X bằng axit HNO3 loóng dư, thỡ thu được 4,032 lớt khớ NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

A 24,62% B 47,06% C 42,31% D 30,77%

Cõu 64 Nung 34,6g hỗn hợp Y chứa Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3, thu được 3,6g H2O và m gam chất rắn M Gớa trị m là

A 43,8 B 22,2 C 17,8 D 21,8

Cõu 65 Cho khớ CO đi qua ống sứ chứa 16 g Fe2O3 đun núng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO,

Fe3O4, Fe2O3 Hũa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, núng được ddY Cụ cạn dd Y, lượng muối khan thu được là:

Cõu 66 Một hỗn hợp X gồm Na và Ba cú khối lượng 32 gam Cho X tan hết trong H2O dư thu được 6,72 kớt H2

(đktc) Khối lượng Na, Ba trong X lần lượt là:

A 4,6 g 27,4 g B 3,2 g và 28,8 g C.2,3 g và 29,7 g D.2,7 g và 29,3 g

Cõu 67 Nung hỗn hợp M gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong khụng khớ một thời gian, thu được 31,2 gam hỗn hợp

chất rắn N Hũa tan hết hỗn hợp N bằng dd H2SO4 đặc, núng, dư được 6,72 lớt khớ SO2 duy nhất (đktc) Giỏ trị x là:

A 0,24 mol B 0,6 mol C 0,3 mol D 0,25 mol

Cõu 68 Hũa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dd A gồm HCl 0,5M và H2SO4

0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dd X và 4,368 lớt khớ H2 (đktc) Cụ cạn dd X được khối lượng muối khan là:

A 95,92 gam B 86,58 gam C 100,52 gam D 88,18 gam

Cõu 69 Dd X chứa a mol NaAlO2 Khi thờm vào dd X b mol hoặc 2b mol dd HCl thỡ lượng kết tủa sinh ra đều như nhau Tỉ số a/b cú giỏ trị bằng:

A 1 B 1,25 C 1,5 D 1,75

Câu 70 Chia dung dịch muối X thành hai phần Sục khí CO2 d vào phần 1 thu đợc kết tủa trắng Nhỏ từ từ đến d dung dịch HCl vào phần hai thấy xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần Muối X có thể là

A AlCl3 B NaAlO2 C C6H5ONa D Ba(HCO3)2

Cõu 71 Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hũa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3,36 lớt khớ C Khối lượng Na tối thiểu cần dựng là:

A 0,15g B 2,76g C 0,69g D 4,02g

Câu 72 Bột Cu có khả năng tan trong dung dịch

A AgNO3 B Fe2(SO4)2 C H2SO4 loãng D AgNO3 hoặc Fe2(SO4)3

Cõu 73 Đốt 37,9 gam hỗn hợp gồm Zn và Al trong bỡnh đựng khớ Cl2 thu được 59,2 gam hỗn hợp chất rắn X, cho X tan hết vào HCl dư thu được khớ H2 Dẫn toàn bộ khớ H2 vào ống đựng 80 gam bột CuO nung núng, thỡ khối lượng chất rắn trong ống là 72 gam Thành phần % khối lượng của Zn và Al trong hỗn hợp là:

A 85,75% và 14,25% B 16,34% và 83,66% C 82,52% và 17,48% D 18,65% và 81,35% Cõu 74 Cho m gam Fe tỏc dụng với dung dịch cú chứa 1 mol HNO3, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 5,6 lớt khớ

NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và cũn lại 1 gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là

Cõu 75 Cho m gam Mg vaứo 100ml dd chửựa CuSO4 0,1M vaứ FeSO4 0,1M Sau khi PƯ keỏt thuực, ta ủửụùc dd A (chửựa hai ion kim loaùi).Khi theõm NaOH dử vaứo dd A ủửụùc keỏt tuỷa B Nung B ngoaứi khoõng khớ ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồi ủửụùc chaỏt raộn C naởng 1,20g Giaự trũ cuỷa m laứ:

Cõu 76 Hoứa tan hoón hụùp chửựa 0,1mol Mg vaứ 0,1mol Al vaứo dd hoón hụùp chửựa 0,1mol Cu(NO3)2 vaứ 0,35mol AgNO3 Khi PƯ xaỷy ra hoaứn toaứn,khoỏi lửụùng chaỏt raộn thu ủửụùc baống:

Ngày đăng: 15/12/2013, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w