- Tập giải quyết một số đề bài tưởng tượng sáng tạo - Tự làm được dàn bài cho đề bài tưởng tượng.. Vậy để hiểu rõ hơn, tiết học hôm nay các em đi vào bài “Luyện tập kể chuyện tưởng tượn[r]
Trang 1- Bieỏt keồ 1 caõu chuyeọn coự yự nghúa.
- Bieỏt vieỏt baứi theo boỏ cuùcvaứ lụứi vaờn hụùp lyự
Hãy kể về những đổi mới ở quê hơng em.
1/Yêu cầu: - Đọc kỹ đề,thực hiện 4 bớc làm bài/
- Dựa vào dàn bài đã lập để viết
- Lời văn phải mạch lạc bố cục rõ ràng
- Chọn ngôi kể phù hợp
2, Lập dàn ý
a Mở bài : Giới thiệu chung về quê hơng
b.Thân bài :
- Đổi mới về con đờng
- Đổi mới về nhà cửa
- Đổi mới về con ngời
- phơng tiện ,cuộc sống
c.Kết bài:Cảm nghĩ của em về quê hơng
4.Củng cố : - GV thu bài
- Nhận xét giờ làm bài của học sinh
5 H ớng dẫn học bài : - Viết lại hoàn chỉnh bài văn
- Xem trớc bài: kể chuyện tởng tợng
***************************************************
Trang 21 Kiến thức : - - Hiểu được thế nào là truyện cười.
- Nắm được nội dung ý nghĩa của truyện trong bài học
- Đặc điểm thể loại truyện cời với nv, sk, cốt truyện trong tp
- Cách kể hài hớc về ngời hành động không suy xét, không có chủ kiến trớc những ý kiếnngời khác
2 Kỹ năng:
- Rốn luyện kỉ năng đọc-hiểu vb kể chuyện bằng ngụn ngữ riờng
- Nắm được nội dung và ý nghĩa truyện Hiểu được nghệ thuật gõy cười được sử dụngtrong việc xõy dựng truyện
- Bảng phụ: “ Treo biển”, Tranh “Lợn cới áo mới”
- Tóm tắt nội dung 2 truyện
C/ Tiến trỡnh dạy và học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
? Thế nào là truyện ngụ ngụn
? Hóy kể lại truyện “ Chõn, Tay, Tai, Mắt, Miệng” Nờu bài học rỳt ra từ truyện?
Hoạt động 1 3.Bài mới:
Hoạt động 2
? Thế nào là truyện cười? Kể tờn một
số truyện cười mà em biết?
Hướng dẫn đọc, kể, giải thớch từ khú
- Chỳ ý đọc giọng hài hước nhưng
kớn đỏo, nhấn mạnh từ bỏ ngay được
lặp lại nhiều lần trong bài
? Xỏc định thể loại ? ngụi kể ?
phương thức biểu đạt?
Hoạt động 3
Hs đọc phần chỳ thớch (*)trang 124 để nhận biết thếnào là truyện cười
Hs đọc bài theo hướngdẫn của gv
Trả lời
I Tỡm hiểu chung.
* Truyện cười : (Sgk trang 124)
- Thể loại: Truyệncười
- PTBĐ : Tự sự
Trang 3những góp ý của mọi người?
Thảo luận: Nếu đặt mình vào vị trí
chủ nhà hàng em sẽ làm gì?
- Nhà hàng treo biển đểquảng cáo cho sản phẩmcủa mình
- Nội dung tấm biển banđầu gồm có các yếu tốsau:
+ Ở đây: Chỉ địa điểm
+ Có bán: Chỉ hoạt độngcủa nhà hàng
+ Cá: Sản phẩm mua bán
+ Tươi: Phẩm chất củamăt hàng
=>Tấm biển mang đầy đủthông tin mà chủ nhàhàng muốn thông báo
- Lần lượt có bốn ngườivới 4 góp ý khác nhau:
có tác động lớn đến ôngchủ vốn là người thiếu tựtin.Do đó ông đã nhanhchóng bỏ từng từ theo sựgóp ý của từng người
Tuy nhiên những góp ýtrên chỉ mang tính chủquan, cá nhân Nếu nghe
- Ngôi kể: thứ 3
II .
§äc-hiÓu văn bản:
A/ Treo biển
1 Cửa hàng quảng cáo :
- “ Ở đây có bán cátươi”
=> Sự việc bìnhthường
2 Các ý kiến và sự
tiếp thu:
Ý kiến Sự tiếp
thu+Ở
đây:
Chỉ địađiểm
+Cóbán:
Chỉhoạtđộngcủa nhàhàng
+Cá:
Sảnphẩmmua
+ Bỏ từ
“Ởđây”
+ Bỏ từ
“Cóbán”
+ Bỏ từ
“Cá”
Trang 4
?Truyện gây cười ở điểm nào?
Qua bài học này em rút ra được kinh
nghiệm gì cho bản thân
Truyện 2: Lợn cưới áo mới.
có phù hợp hay khôngtrước khi quyết định thayđổi
- Điểm đáng cười ở đây làhành động của ông chủnhà hàng nghe theo lờigóp ý của người khác màkhông có sự nhìn nhậnđúng đắn về tính xác thựccủa vấn đề, là biểu hiệncủa kiểu người ba phải,thiếu lập trường
- Qua câu chuyện này emnhận thấy khi làm việc gìcũng đều phải thận trọng,đắn đo suy xét kĩ Phảigiữ chủ kiến của mình,Không vì sự góp ý củangười khác mà thay đổi ýđịnh của mình nếu như ýđịnh đó đúng
bán
+ Tươi:
Phẩmchấtcủa măthàng
+ Bỏ từ “tơi”
=> Phê phán cáchlàm việc kh«ng cãchủ kiến
III/ Tæng kÕt:
* Ghi nhớ:
Sgk trang 125
B Truyện 2: Lợn cưới áo mới
1 Anh đi tìm lợn:
“ Bác có thấy conlợn cưới của tôichạy qua đâykhông?”
Trang 5
? Anh chàng đi tìm lợn đã hỏi thăm
về con lợn của mình như thế nào?
Trong lời hỏi thăm đó có từ nào
thừa? Vì sao?
? Anh chàng được hỏi trả lời ra sao?
?Có yếu tố nào thừa trong câu trả lời
ấy hay không?
? Tác giả dân gian đã dùng nghệ
thuật gì trong truyện?
? Qua hai nhân vật trong câu chuyện
này tác giả dân gian muốn gửi đến
chúng ta điều gì?
danh vọng, của cải, quyềnlực…Đây là một tính xấu
- “Bác có thấy con lợncưới của tôi chạy qua đâykhông?”- Yếu tố thừa là
từ “cưới” Trong tâmtrạng tiếc của, anh ta hớthãi chạy đi tìm lợn, vậy
mà ngay trong lời hỏithăm anh ta cũng khôngquên phải khoe cho mọingười biết anh ta sắp đámcưới
- “Từ lúc tôi mặc cái áomói này, tôi chẳng thấycon lợn nào chạy qua đâycả.”
- Yếu tố thừa trong câu là
“ Từ lúc tôi mặc cái áomới này” Đây là mộtngười cực kì khoekhoang May được áo mớiđối với anh ta là một niềmvui lớn Bời vậy mayxong anh ta mặc ngay vàđứng hóng ở cửa xem có
ai đi qua để khoe Anh tachờ đợi sốt ruột, chờ mãi,chờ mãi mà chẳng thấy ainên sự háo hức ban đầuchuyển sang tức tối, tức vìkhông khoe được áo mới
Vì vậy nên khi đượchỏi, đáng lẽ anh ta phảitrả lời ngay nhưng anh talại làm cử chỉ hết sức tứccười đó là giơ vạt áo ra vàkhoe
- Thế là “Lợn cưới” đốivới “Aã mới”
-> Khoe của lộ liễu
2 Anh có áo mới :
“Từ lúc tôi mặc cái
áo mới này…”-> Lời khoe lố bịchtrẻ con
=> Phê phán chếgiễu người haykhoe khoang
*Ghi nhớ:
sgk trang 128
Trang 6Tiết 52:
SỐ TỪ VÀ LƯỢNG TỪA/ Mục tiờu bài học:
Học xong bài học sinh đạt đợc:
1 Kiến thức : - - Biết được cụng dụng ý nghĩa của số từ và lượng từ
Biết dựng đỳng số từ và lợng từ khi núi và viết
- Tớch hợp với phần văn ở hai truyện cười và phần tập làm văn
B/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi mẫu, mô hình cụm danh từ
- Xem kỹ bài cụm danh từ
C/ Tiến trỡnh dạy và học:
1 Ổn định lớp
2.
Kiểm tra bài cũ :
? Xác định cụm danh từ trong câu : Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp
? Phân tích cấu tạo cụm danh từ?
3 Bài mới:
GV treo mẫu bảng phụ
? Cỏc từ in đậm trong vd sgk bổ
sung ý nghĩa cho những từ nào?
? Từ đợc bổ xung thuộc từ loại
- “Chớn” bổ sung cho
từ “ngà”
I Số từ:
Trang 7- Trong vd a) bổnghĩa về số lượng đứngtrước danh từ.
- Trong vd b) bổnghĩa về thứ tự đứng ởsau danh từ
- Từ “đôi” khôngphải là số từ vì nókhông đứng trước danh
từ mà lại đứng sau số từ
“Đôi” là danh từ chỉ đơn
vị
- Ví dụ: Tá, cặp,chục…
- Các Hoàng Tử
- Những kẻ thua trận
- Cả mấy vạn tướnglĩnh
-> các, những, cả mấy…làlượng từ
- Giống:Cùng đứng trướcdanh từ
- Khác:
+ Số từ: Chỉ số lượng vàthứ tự của sự vật
+ lượng từ: Chỉ lượng íthay nhiều của sự vật
Lªn b¶ng ®iÒn vµo m«
h×nh
- Lượng từ có thể chiathành hai nhóm:
+ lượng từ chỉ ý tòan thể:
Cả, tất cả, tất thảy…
+ Lượng từ chỉ ý tập hợphay phân phối: Các,
-> “Hai, Một trăm,chín” bổ nghĩa về sốlượng đứng trước danhtừ
+ Lượng từ chỉ ý tậphợp hay phân phối:Các, những, mọi, mỗi,từng…
* Ghi nhớ: sgk trang
128,129
III/ Luyện tập.
Bµi 1.
Trang 8Lượng từ là gỡ? Số từ là gỡ? Mỗi loại cho một vd.
Đọc truyện cời : Anh ngốc đi chợ mua bò
5 H ớng dẫn học bài :
Hoàn thiện cỏc bài tập Học ghi nhớ
- Viết đoạn văn ngắn chủ đề về lớp em trong đó có sử dụng số từ ,lợng từ Đọc trước bài kể chuyện tưởng tượng
1 Kiến thức : - Hiểu đựơc sự tưởng tượng và vai trũ của tưởng tượng trong tự sự.
- Nhõn vật, sự kiện, cốt truyện trong văn tự sự
Trang 9
? Thế nào là kể chuyện đời thờng?
3.Bài mới:
Yêu cầu học sinh quan sát
tranh? Đó là câu truyện nào?
GV yờu cầu hs kể lại chuyện “
Chõn, Tay, Tai, Mắt, Miệng”
? Truyện này cú thật hay khụng?
Vỡ sao em biết điều đú?
? Cú phải trong truyện chi tiết
nào cũng bịa ra hay khụng?
? Trong truyện này chi tiết nào
cú thật, chi tiết nào được tưởng
tượng ra?
? Từ sự vịờc dựa vào thực tế
truyện đó cú những chi tiết
? Đợc kể theo ngôi thứ mấy?
? Truyện cú yếu tố tưởng tượng
khụng? Hóy chỉ ra những yếu tố
cú thật và yếu tố tưởng tượng
trong truyện?
HS kể kại chuyện “Chõn,
Tay, Tai, Mắt, Miệng”
- Truyện này khụng cúthật.Vỡ nhõn vật trongtruyện là những bộ phậntrong cơ thể con ngườiđược hư cấu thành conngười
- Khụng phải chi tiết nàocũng là bịa
- Chi tiết cú thật: Đõy làcỏc bộ phận trong cơ thểcon người, Miệng phải
cú ăn thỡ cơ thể mớikhỏe mạnh được
- Chi tiết tưởng tượng:
Nhõn húa cỏc bộ phậnthành những con ngườibiết suy nghĩ, biết ganhtị
- Đưa ra bài học đạođức: Phải sống đoànkết,khụng nờn ganh tịnhau
- Thuộc thể loại ngụngụn
- Chi tiết tưởng tượng:
Cỏc con vật biết núi, biết
I Tỡm hiểu chung về kể chuyện tưởng tượng:
* Văn bản: Chõn, Tay,
Tai, Mắt, Miệng
- Chi tiết cú thật: Đõy làcỏc bộ phận trong cơ thểcon người, Miệng phải
cú ăn thỡ cơ thể mới khỏemạnh được
- Chi tiết tưởng tượng:Nhõn húa cỏc bộ phậnthành những con ngườibiết suy nghĩ, biết ganhtị
-> Truyện tưởng tượng
là loại truyện do người
kể tự nghĩ ra dựa trờnmột phần sự thật
Trang 10
? Truyện tưởng tượng khỏc
truyện đời thường ở những điểm
- Chi tiết cú thật: Cỏccon vật là cú thật, cụngviệc của từng con là cúthật
- Khỏc:
+ Cỏch xõy dựng nhõnvật
+ Cỏc chi tiết chủ yếubằng tưởng tượng sỏngtạo bằng nhõn húa sosỏnh
Lập dàn ý Viết bài theo nhóm
cụng
- Chi tiết cú thật: Cỏccon vật là cú thật, cụngviệc của từng con là cúthật
- Cuộc đại chiến giữa TT
ST-+ Thân bài: - Cảnh thiênnhiên khiêu chiến tấncông với vũ khí mạnh
- ST ngày nay chống lụt
có sự trợ giúp của nhiềulực lợng
+ Kết bài:Sơn Tinh lạichịu thua
4.
Củng cố : Khắc sâu nội dung bài học
? Nhắc lại khái niệm kể chuyện tởng tợng
Trang 11
ễN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN
A Mục tiờu bài học:
Học song bài này học sinh đạt đợc:
1 Kiến thức : - Nắm được đặc điểm , thể loại cơ bản của truyện dõn gian đó học.
- Nội dung, ý nghĩa và đặc sắc về NT của cỏc truyện dg đó học
2 Kỹ năng:
-So sỏnh sự giống và khỏc nhau giữa cỏc truyện dg
-Trỡnh bày cảm nhận về truyện dõn gian theo đặc trưng thể loại
-Kể lại một vài truyện dg đó học
2/ Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra phần chuẩn bị bài của hs
3/ Bài mới:
GVgiới thiệu: Văn học dõn gian gồm:
Hoangđường
Phithường
Đơn giảnHứng thỳ
- Giải thớch nguồn gụcdõn tộc, phong tục,tập quỏn, hiện tượngthiờn nhiờn Mơ ướcchinh phục thiờnnhiờn và chiến thắnggiặc ngoại xõm
Trang 12
kỡ vẫncũn phổbiến
Yếu tố kỡ
ảo phổbiến
Hứng thỳ
Ca ngợi anh hựng dõntộc, dũng sĩ vỡ dõndiệt ỏc, người nghốo,thụng minh, tài trớ, ởhiền gặp lành Kẻtham ỏc bị trừng trị
- Vật-Bộphận cơthể
Ngắn gọn,triết lớ sõuxa
Bài học đạo đức, lẽsống
Phờ phỏn cỏch nhỡnthiển cận, hẹp hũi
Chế giễu, chõm biếm,phờ phỏn những tớnhxấu người tham, thớchkhoe, bủn xỉn…
?Nờu định nghĩa truyền thuyết
Sosánh truyền thuyết với cổ tích có gì giống và khác nhau ?
? Cốt lõi của truyện truyền thuyết là gì? ( Sự thật lịch sử)
? Tìm trong các truyện :Thánh Gióng ,STTT, Sự Tích Hồ Gơm…những sự thật lịch sử
- Tre đằng ngà,làng Phù Đổng,nạn lũ lụt hàng năm ở đồng bằng sông cửu long, Hồ Gơm…
? Sosánh truyện ngụ ngôn với truyện cời có gì giống và khác nhau
+ Giống nhau: Đều có thể gây cời
+ Khác: Mục đích cời khác nhau
- Ngụ ngôn: Khuyên nhủ,răn dạy 1 bài học nào đó…
- Truyện cời: Mua vui, phê phán,châm biếm những sự việc hiện tợng đáng cời
Trang 13
VD: Thày bói xem voi,Treo biển,cháy …
II/
Luyện tập:
? Hãy kể lại đoạn cuối truyện “ Cây bút thần”
? Theo em từ đoạn Mã Lơng đánh chìm thuyền tiêu diệt triều đình em có thể kể tiếp đoạnkết đợc không? Em hãy kể tiếp
Do sóng to đã cuốn Mã Lơng dạt vào 1 đảo hoang ML đã dùng cây bút chiến đấu với thú dữ,sống trong hoàn cảnh khắc nghiệt,tình cờ gặp con tàu thám hiểm đi qua,ghé vào đảo
những cảnh đẹp trên đờng…
?Kể phần kết câu chuyện Ông lão đánh cá và con cá vàng bằng trí tởng tuợng của mình
? Đặt mình vào nhân vật ST hãy kể lại câu chuyện
-Có ý thức học tập, tớnh tự giỏc và biết sửa lỗi cho bài làm
B/ Chuẩ n b ị : - Chấm baứi theo ủaựp aựn ủaừ coự
Trang 14
GV chữa baứi cho học sinh theo đỏp ỏn
1 Phầ n tr ắ c nghi ệ m:(2 ủieồm)
Khoanh trũn chữ caựi trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng.(1 ủieồm)
Cõu 1: Phương ỏn B(0,25 ủ) Cõu 3: Phương ỏn C (0,25 ủ)đ Cõu 2: Phương ỏn D (0,25 ủ) Cõu 4: Phương ỏn C (0,25 ủ)
II/ Tự luận:
Caõu 1 Traỷ lụứi ủửụùc 3 yự + Danh tửứ: ……… (1 ủ)
+ Coự 2 loaùi danh tửứ: …… (1ủ)
+ Lấy ủược 2 vớ dụ…….(1 đ)
Cõu 2 Vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn tửứ 7->8 caõu coự sửỷ duùng danh tửứ , cuùm danh tửứ (5 ủ)
II/ Nhận xột đỏnh giỏ.
+ Cú khoảng 65% bài làm đạt yờu cầu , nắm chắc cỏc kiến thức đó học
- Kỹ năng vận dụng kiến thức hiểu văn tự sự vào trả lời cõu tự luận cú 70% bài làm tốt + Nhiều bài trỡnh bày sạch sẽ ,chữ đẹp.()
+ Nhiều bài khoanh phần trắc nghiệm cũn gạch xoỏ, chữ viết quỏ bẩn, diễn đạt lủng củng
+ Một số em làm phần tự luận cũn phụ thuộc vào sgk ,chưa kể bằng lời văn của mỡnh.
- Đọc bài điểm cao bài em
- Đọc bài điểm thấp bài em
( Chỉ ra nguyờn nhõn,hướng khắc phục)
4 Củng cố: GV trả baứi cho hoùc sinh,yeõu caàu caực em tửù sửỷa loói
- Trao đổi bài cho nhau tham khao.
- Gọi điểm v o à sổ
5 H ớng dẫn học bài : - Viết lại phần tự luận
- Xem trước bài : Chỉ từ
- Hiểu được ý nghĩa và cụng dụng của chỉ từ
- Đặc điểm ngữ phỏp, khả năng kết hợp, chức vụ NP của nú
2 Kỹ năng:
-Nhận diện chỉ từ
-Sử dụng được chỉ từ trong núi, viết
3 Thái độ:
Trang 15
-Cã ý thøc häc tËp
- Biết cách dùng chỉ từ trong khi nĩi, viết
B/ Chuẩ n b ị : - Đọc kỹ những điều lưu ý
- Học kỹ bài danh từ,cụm danh từ
C/ Các bước lên lớp:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Kể tên các thể loại truyện dân gian đã học và các truyện tương ứng
? Nêu đặc điểm NT và ý nghĩa của mỗi truyện
Hoạt động 1 3/ Bài mới:
Cho cụm danh từ “ba con trâu ấy” Em hãy xác định phần trước, phần trung tâm và phần sau của cụm danh từ ấy -> vào bài.
Hoạt động 2
GVtreo bảng phụ
? Những từ gạch chân bổ xung
ý nghĩa cho những từ nào?
? những từ được bổ xung đó
thuộc từ loại nào?
? Bổ xung về ý nghĩa gì cho
vật trong khơng gian hoặc thời
gian được gọi là chỉ từ
? Vậy em hiểu thế nào là chỉ
=> xác định vị trí sự vậtnhưng trỏ về khơng gian ,thờigian
HS đọc ghi nhớ/ 137
Trang 16
Các từ “ấy, nọ, kia” bổ sung ý
nghĩa cho loại từ nào trong
Vị trí của chỉ từ trong câu?
Hoạt động của chỉ từ trong
câu?
Hoạt động 3
GV hướng dẫn HS làm luyện
tập
Chia lớp làm 4 nhóm
Mỗi nhóm làm 1 ý
Đại diện nhóm trình bày->
Nhận xét, bổ xung
? Xác định yêu cầu bài tập
Thay những cụm từ in đậm
bằng những cụm từ thích hợp
? Vì sao khi viết cần phải thay
các từ trên mà không giữ
nguyên các từ đã dùng?
Hs trả lời -Danh từ
Phụ ngữ sau (phần phụ sau) đọc các câu ở mục 2/ 137a) đĩ
b) đấya) chủ ngữb) trạng ngữ
HS đọc ghi nhớ/ 138
Đọc bài tập ,xác định yêu cầu
a, Hai thứ bánh ấy-Định vị trong khônggian,làm phụ ngữ sau củacụm danh từ
b, Đấy đây:Làm chủ ngữ,định vị trong không gianc,Nay:Làm trạng ngữ ,định
? Chỉ từ là gì? Chỉ từ đảm nhiệm chức vụ gì trong câu?
5 H íng dÉn häc bµi : - Học kỹ nội dung bài
- Xem trước bài : Động từ
Ngµy so¹n: /11/2010 Ngµy d¹y: /11/2010
Tiết 58:
Trang 17- Tập giải quyết một số đề bài tưởng tượng sỏng tạo
- Tự làm được dàn bài cho đề bài tưởng tượng
3 Thái độ:
-Rốn kĩ năng tưởng tượng sỏng tạo trong học văn
- Reứn kyừ naờng tỡm hieồu ủeà,tỡm yự, laọp daứn yự cho baứi vieỏt
B/ Chuẩ n b ị : - Đọc kỹ những điều lưu ý
- Học kỹ bài keồ truyeọn tửụỷng tửụùng
C/ Cỏc bước lờn lớp:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Chỉ từ là gỡ?
? Chỉ từ đảm nhiệm chức vụ gỡ trong cõu? Cho vớ dụ
Hoạt động 1 3/ Bài mới:
Như cỏc em đó biết truyện tưởng tượng sỏng tạo do người viết nghĩ ra bằng trớ tưởng tượng của mỡnh khụng phải là bịa đặt tựy tiện mà phải dựa vào những điểm cú thật để tưởng tượng ra Vậy để hiểu rừ hơn, tiết học hụm nay cỏc em đi vào bài “Luyện tập kể chuyện tưởng tượng”.
Trang 18
Hoạt động 4 4.Cđng cè :
? Truyện tưởng tượng có gì khác so với kể chuyện đời thường
GV đọc truyện: Tâm sự Thạch Sanh, Ba ngày làm chuột- báo Văn học tuổi trẻ
5
H íng dÉn häc bµi :
- Làm bài tập + viết phần thân bài,
- Soạn bài tiếp theo
Cho HS đọc đề bài, gạch dưới yêu
cầu của đề bài (nội dung, thể loại)
Dựa vào điều gì để tưởng tượng?
Những điều ấy là gì?
HS so sánh với 10 năm trước
GV cho HS chuẩn bị 10 phút Sau
đĩ, HS lên trình bày dàn ý vừa
chuẩn bị dựa vào SGK/ 177
HS trình bày, GV sửa chữa GV
cho HS viết dàn bài tham khảo
Hoạt động 3
GV hướng dẫn HS lập dàn ý cho
đề b/ 140, chú ý ngơi kể
-Nội dung: nhữngđổi thay của ngơitrường sau 10 năm-Thể loại: kểchuyện tưởng tượngNhững điều cĩ thậtbây giờ
Trường, lớp, thầy
cơ, bạn bè… hiệntại
HS cĩ thể chọn tùy
ý các nhân vật cổtích mà mình yêuthích
1/ Đề bài:
Kể chuyện mười năm sau em
về thăm lại mái trường màhiện nay em đang học, Hãytưởng tượng những đổi thay
cĩ thể xảy ra
Dàn bài:
1/ Mở bài: Em bao nhiêutuổi? Làm gì? Em về thămtrường nhân dịp nào?Lý do?2/ Thân bài:
-Tâm trạng của em trước khi
về thăm trường-Những thay đổi ở trường sovới cách đây 10 năm:
+ trường lớp: trang thiết bị,quang cảnh
+ Thầy cơ, cơng nhân viên ởtrường
+ bạn bè3/ Kết bài: suy nghĩ của em
về ngơi trường qua cuộc thămviếng này (cảm động, tựhào…)
2/ Luyện tập :
lập dàn bài đề b/ 140
Trang 19Học xong văn bản này ,HS đạt được :
1 Kiến thức : - Đặc điểm thể loại truyện trung đại
- Hiểu, cảm nhận được nội dung ý nghĩa truyện
- Nột đặc sắc của truyện : Kết cấu truyện đơn giản sử dụng bp nhõn húa
2 Kỹ năng:
- Rốn luyện kỉ năng đọc-hiểu vb truyện trung đại
- Phõn tớch để hiểu ý nghĩa của hỡnh tượng ô Con hổ cú nghĩa ằ
-Kể lại đợc truyện
3 Thái độ:
- ẹoàng yự giaự trũ cuỷa ủaùo laứm ngửụứi, caựi nghúa qua caõu truyeọn.
B/
Chuẩn bị : - Tranh minh hoaù
- ẹoùc toựm taột truyeọn
C/ Cỏc bước lờn lớp:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cuừ:? Em biết gì về loài hổ?
(chúa sơn lâm,thú dữ vậy mà trong câu chuyện này )
Hoạt động 1 3/ Bài mới: