- GV nhaän xeùt vaø choát laïi : Nhöõng töø in ñaäm trong ñoaïn vaên ñöôïc goïi laø ñaïi töø xöng hoâ.. - Ñaïi töø xöng hoâ ñöôïc chia theo 3 ngoâi.[r]
Trang 1Thứ 5 ngày 4 / 11 / 2010
Luyện từ và câu:
ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
I- Mục tiêu:
1) Nắm được khái niệm Đại từ xưng hô.
2) Nhận biết được đại từ xưng hô tromg đoạn văn; bắt đầu biết sử dụng đại từ xưng hô thích hợp trong một văn bản ngắn
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn 1
III- Các hoạt động dạy – học:
3’ 1) Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm về kết quả bài
1’
15’
2) Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Trực tiếp
b)Nhận xét:
* Hướng dẫn HS làm bài tập1
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại : Những từ in đậm
trong đoạn văn được gọi là đại từ xưng hô.
- Đại từ xưng hô được chia theo 3 ngôi
+Ngôi thứ nhất ( tự chỉ)
+Ngôi thứ hai ( chỉ người nghe)
+Ngôi thứ ba ( chỉ người, vật mà câu chuyện nói
tới)
* Hướng dẫn HS làm BT2
- Cho HS thực hiện tương tự như bài tập 1
+GV nhận xét và chốt lại:
* Lời “cơm” lịch sự, tôn trọng người nghe cơm
tự xưng là chúng tôi gọi là người nghe (Hơ Bia)
là chị
* Lời Hơ Bia kiêu căng, tự phụ, coi thường
người khác (tự xưng là ta và gọi người nghe là
các ngươi)
* Hướng dẫn HS làm BT3
-Cách tiến hành như BT2
-GV nhận xét và chốt lại ý đúng:
* Ghi nhớ :
+ Những từ in đậm trong đoạn văn được dùng để
làm gì?
- HS lắng nghe
-1HS đọc to, cả lớp đọc thầm
-HS làm bài cá nhân
- Một vài em phát biểu ý kiến
-1HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài cá nhân
- Lớp nhận xét
- 1hs đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài cá nhân
- HS trình bày kết quả
- Lớp nhận xét
-Để tự chỉ mình, chỉ người nghe, chỉ người hay vật mà câu chuyện nói tới
Trang 2+ Những từ đó được gọi tên là gì?
-Cho HS đọc phần ghi nhớ
b) Luyện tập:
* Hướng dẫn HS làm BT1:
+ Cho HS đọc yêu cầu BT1
- Tìm từ xưng hô ở từng ngôi trong đoạn văn
+ Nhận xét thái độ, tình cảm của nhân vật khi
dùng từ đó trong đoạn văn
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại ý đúng
* Hướng dẫn HS làm bài tập 2
- Cho HS đọc bài tập
- Chọn các đại từ xưng hô: tôi, nó, ta để điền
vào chỗ trống của đoạn văn sao cho đúng
- Cho HS làm bài + trình baỳ kết quả
- GV nhận xét và chốt lại các đại từ cần điền
lần lượt là: tôi, tôi, nó, tôi, nó, ta
-Được gọi là đại từ
- HS đọc tiếp nối phần ghi nhớ
-1HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm việc theo cặp
- Cho HS trình bày
- Lớp nhận xét
- 1HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài theo nhóm 4 trên phiếu sau đó dán kết quả lên bảng
- Lớp nhận xét
3’ 3) Củng cố, dặn dò:
+Em hãy nhắc lại nội dung cần ghi nhớ ?
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Quan hệ từ
-4 HS nhắc lại
Rútù kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 3KỂ CHUYỆN:
NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON NAI
I-Mục đích , yêu cầu :
1/ Rèn kĩ năng nói :
-Dựa vào lời kể của GV, dựa vào tranh minh hoạ và lời gợi ý dưới tranh trong SG, phỏng đoán được kết thúc của câu chuyện; cuối cùng kể lại được cả câu chuyện
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, không giết hại thú rừng
2 / Rèn kỹ năng nghe:
-Chăm chú nghe kể chuyện, nhớ nội dung chuyện
-Theo dõi bạn kể chuyện , nhận xét đúng lời kể của bạn , kể tiếp lời bạn
II - Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
III - Các hoạt động dạy - học :
3’
1’
10’
15’
5’
5’
1’
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS kể lại câu chuyện tuần trước
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
b-GV kể chuyện :
- Lần 1: kể 4 đoạn ứng với 4 tranh minh hoạ
- Lần 2: kết hợp giới thiệu 4 tranh trong SGK
c-HS kể chuyện:
- Yêu cầu HS quan sát vào các tranh, kết hợp
lời chú thích , kể lại từng đoạn câu chuyện
-Cho HS kể từng đoạn trong nhóm
-Cho HS kể từng đoạn trước lớp
d-Đoán xem câu chuyện kết thúc như thế nào
và kể tiếp câu chuyện theo phỏng đoán:
+ Thấy con nai đẹp quá, người đi săn có bắn
nó không? Chuyện gì xảy ra sau đó?
-GV nhận xét , tuyên dương
-GV kể tiếp đoạn 5
e-Kể toàn bộ câu chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện :
-Cho HS thi kể trước lớùp toàn bộ câu chuyện
-Cho HS trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi:
+Vì sao người đi săn không bắn con nai ?
+Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì
-GV nhận xét , tuyên dương
3-Củng cố dặn dò :
-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
-Chuẩn bị tiết kể chuyện hôm sau
-2 HS kể chuyện
-HS lắng nghe
-Hslắng nghe
-Hs vừa quan sát tranh và lắng nghe
- HS kể từng đoạn trong nhóm
- HS kể từng đoạn trước lớp
-HS lần lượt phát biểu ý kiến và kể tiếp phần cuối câu chuyện theo phỏng đoán -Lớp nhận xét
-HS lắng nghe
-Đại diện 4 nhóm thi kể trước lớùp toàn bộ câu chuyện
-HS thảo luận để tìm ra ý nghĩa câu chuyện
-HS lắng nghe
Trang 4Toán :
LUYỆN TẬP CHUNG
I– Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về :
- Kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân
- Tính giá trị của biểu thức số , tìm một thành phần chưa biết của phép tính
- Vặn dụng tính chất của phép cộng , phép trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu :
5’
1’
30’
1– Ổn định lớp :
2– Kiểm tra bài cũ :
2Hs làm Bt 4b
- Nhận xét, sửa chữa
3 – Bài mới :
a– Giới thiệu bài :
b– Hoạt động :
Bài 1 : Tính :
- Gọi 3 HS lên bảng cả lớp giải vào vở
- Nêu cách cộng , trừ 2 số TP
Nhận xét , sửa chữa
Bài 2 : Tìm x
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở rồi
đổi chéo vở kiểm tra
Bài 3 : Tính bằng cách thuận tiện nhất
- Cho HS thảo luận theo cặp cách tính rồi
thực hiện
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng
- Nhận xét, sửa chữa (Cho Hs giải thích
cách làm)
Bài 4 :
Cho HS tự đọc đề rồi tóm tắt bài toán bằng
sơ đồ
- Gọi 1 HS lên bảng , cả lớp giải vào vở
- GV chấm 1 số bài
- Nhận xét , sửa chữa
Bài 5 :
Gọi 1 HS đọc đề , hướng dẫn HS tóm tắt
-Gọi 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào nháp
-2 hs làm
- HS nghe
Bài 1
- Hs làm bài a) 605,26 + 217,3 = 822,56 b) 800,56 – 384,48 = 416,o8 c)16,39+5,25–10,3 = 21,64 –10,3 = 11,34
- HS nêu
Bài 2
- HS làm
Bài 3
- HS thảo luận a) 12,45 + 6,98 + 7,55 = (12,45 + 7,55) +
6,98 = 20 + 6,98 = 26,98
b) 42,37 – 28,73 – 11,27 = 42,37 – (28,73 +
11,27 ) = 42,37 – 40 = 2,37
Bài 4:
HS đọc đề rồi tóm tắt
- HS làm bài
- HS đọc đề, tóm tắt : Số thứ nhất + số thứ hai = 4,7 Số thứ hai + số thứ ba = 5,5
Trang 52’
4– Củng cố :
- Nêu T/C của phép cộng và phép trừ của
số TP
5– Nhận xét – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm lại bài tập 5
- Chuẩn bị bài sau :Nhân một số thập
phân với một số tự nhiên
Tìm mỗi số ?
Hs tự làm bài -Vài HS nêu
- HS nghe
RKN: