- Nhaän bieát vaø hieåu ñöôïc khaùi nieäm phaân soá, ñieàu kieân ñeå 2 phaân soá baèng nhau, tính chaát cô baûn cuûa phaân soá, quy taéc ruùt goïn phaân soá, so saùnh phaân soá, caùc quy[r]
Trang 1
Đơn Vị : I.Đặc điểm tình hình :
1.Thuận lợi :
- SGV, SGK , Tài liệu tham khảo đủ để giáo viên tham khảo
- Tất cả gv trong tổ nhiệt tình giảng dạy, năng lực chuyên môn đều khá giỏi, thường xuyên trao đổi , học tập kinh nghiệm lẫn nhau
- Học sinh thích thú , chăm chỉ , chuyên cần học tập
2.Khó khăn :
- Chất lượng học tập của học sinh không đồng đều, số học sinh yếu kém trong lớp còn nhiều
- Một vài HS còn thiếu SGK, thiếu dụng cụ học tập
- Đa số HS bị hỏng kiến thức toán ở những lớp dưới
3 Chất lượng đầu năm môn toán:
0 SL 0/0 SL 0/0 SL 0/0 SL 0/0 SL 0/0
II YÊU CẦU BỘ MÔN :
- Kiến thức: HS được ôn tập một cách có hệ thống về số tự nhiên : các phép tính cộng , trừ, nhân ,chia số tự nhiên Các tính
chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết Nắm được một số khái niệm về luỹ thừa ,số nguyên tố , hợp số, ước và bội , ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN Nắm được K/n số nguyên , các phép tính trên số nguyên, nắm được số đối của số
nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Nhận biết và hiểu được các K/n phân số , các tính chất và các phép tính trên phân số
- HS hiểu đựơc các K/n về điểm , đường thẳng , tia, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
Trang 2
- HS nhận biết và hiểu được các K/n : mặt phẳng , nửa mặt phẳng, góc, số đo góc , đường tròn, tam giác.
- Kỷ năng : Rèn luyện kỉ năng tính đúng, thành thạo các phép tính trên N và Z Biết vận dụng các tính chất của các phép tính để tính nhẩm , tính nhanh , tính hợp lí
- Biết cách tìm B, Ư, BC, ƯC, BCNN, ƯCLN của hai hay nhiều số.Biết rút gọn phân số, QĐM nhiều phân số Biết sử dụng các dụng cụ để vẽ hình , đo đạc có kỉ năng ve õđoạn thẳng , vẽ góc , đo độ dài đoạn thẳng , đo góc
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận chính xác, biết lựa chọnkết quả thích hợp , chọn lựa giải pháp hợp lí khi giải toán
III CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU:
Stt Lớp Sĩ
KG
Số HSKG
%từ TB KG
Số HSKG
%từTB KG Số HSKG
12
IV.BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :
-Đầu tư soạn giảng thật tôùt theo hướng phát huy tính tích cực học tập của học sinh
- Kết hợp mật thiết giữa ôn cũ giảng mới
- Kết hợp nhuần nhuyễn giữa học – luyện và ôn tập hệ thống hóa từng bước kiến thức
- Kết hợp linh hoạt hợp hợp lí giữa trực quan mô tả cụ thể và khái niệm trừu tượng giữa quy nạp và suy diễn, phân tích và tổng hợp, phù hợp với khả năng nhận thức, đảm bảo tính vừa sức
- Thường xuyên kiểm tra đầu giờ, kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của HS, động viên khen thưởng những HS học tốt, phê bình nhắc nhở những HS lười học, bị điểm kém
- Có kế hoạch, biện pháp hướng dẫn HS tự học , tự nghiên cứu sách giáo khoa , sách bài tập ở nhà
- Có kế hoạch bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu kém
PHẦN I SỐ HỌC
CHƯƠNG I: SỐ NGUYÊN
I MỤC TIÊU:
Trang 3
1 Kiến thức:
- HS được ôn tập một cách có hệ thống về số tự nhiên: các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên;các tính chất chia hết của một tổng; các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
- HS được làm quen với một số thuật ngữ và kí hiệu về tập hợp
- Hs hiểu được một số khái niệm: lũy thừa, số nguyên tố và hợp số, ước và bội, ước chung và bội chung, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
2 Kỹ năng:
- Thực hiện dúng các phép tính đối với các biểu thức không phức tạp
- biết vận dụng tính chất của phép tính của phép tính để tính nhanh, tính nhẩm
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán
- Nhận biết được một số có chia hết cho 2, cho 3û, cho 5, cho 9 hay không và áp dụng các dấu hiệu chia hết vào phân tích một hợp số ra thừa số nguyên tố
- Nhận biết được bội và ước của một số
- Tìm được ước chung lớn nhất và ước chung, bội chung nhỏ nhất và bội chung của hai hoặc ba số trong những trường hợp đơn giản
3 Thái độ:
- Bước dầu vận dụng được các kiến thức để giải các bài toán lời văn
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, biết lựa chọn kết quả thích hợp, chọn lựa giải pháp hợp lý khi giải toán
II KẾ HOẠCH CỤ THỂ:
CẦN THIẾT
GHI CHÚ
Trang 4
1
§1 Tập hợp Phần tử của tập hợp - Hs làm quen với k/n tập hợp bằng cách lấy ví dụvề tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể
hay một tập hợp cho trước
- Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lờicủa bài toán biết sử dụng ,
- Rèn luyện cho hs tư duy linh hoạt khi dùngnhững cách khác đẻâ viết tập hợp
- HS phân biệt được các tập hợp N và N* ,biết sửdụng các kí hiệu ; ,biết viết số tự nhiên liềnsau liền trước 1 số tự nhiên
Sgk, thước thẳng
3
§3 Ghi số tự nhiên - Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và
chữ số trong hệ tp, hiểu rõ trong hệ tp, gtrị của mỗi chsố trong một số thay đổ theo vị trí
- Hs biết đọc và viết các số La Ma õkhông quá 30
- Hs thấy được ưu điểm của hệ tp trong việc ghisố và tính toán
Sgk, thước thng83, bảng phụ số La Ma từ 1 đến 30.2
Trang 5
vài t/h con của 1 t/h cho trước
- Biết sử dụng đúng các ký hiệu và
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ,
5
Số phần tử của tập hợp Tập hợp con.(tt) - Cũng cố và khắc sâu các kiến thức về t/h - Có k/n vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học
vào bài tập
- Rèn luyện tính chính xác và sử dụng thành thạo các ký hiệu
Sgk, Bảng phụ bài tập, bảng nhóm
- Hs biết vận dụng các t/c trên vào các bt tính nhẩm, tính nhanh
- Hs biết vận dụng hợp lý các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán
Sgk, Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng,phép nhân, bảng nhóm
8
Luyện tậpLuyện tập
- Khắc sâu t/c của phép cộng và phép nhân Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
- Rèn luyện kỹ năng tính toán và sử dụng t/c vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng các t/c phép cộng, phép nhân vào giải toán một cách hợp lý
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
9 §6 Phép trừ và phép - Hs hiểu được khi nào kết quả của1 phép trừ là 1 Sgk, thước
Trang 6
chia số t/n ketá quả của 1 phép chia là 1 số t/n
-Hs nắm được qhệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết ,chia có dư
-Rèn luyện cho hs vận dụng kt về phép trừ vàphép chia để giải 1 vài bài toán thực tế
thắng, phấn màụ, bảng nhóm
11
12
Luyện tập - Khắc sâu cho hs khi nào ketá quả 1phép trừ là 1
số t/n ketá qủa của 1 phép chia là 1 số t/n
- Rèn luyện được k/n các quan hệ giữa các sốtrong phép trừ và phép chia có dư
- Vận dụng thành thạo phép trừ , chia hết chia có
dư trong bài tập
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
- Hs nắm được đ/n lũythừa, phân biệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
- Hs biết viết gọn 1 tích có nhiều thsố bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính gtrị các lũy thừa , biết nhân 2 lũy thừa cúng cơ số
- Hs thấy đựơc ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa
Sgk, bảng phụ ghi lũy thừa bậc 2, 3 của các số tự nhiêntừ 1 đến 10, bảng nhóm
14
1
Luyện tập - Hs khắc sâu được đ/n lũy thừa, công thức lũy
thừa, phân biệt được cơ số và số mũ
- Rèn luyện k/n tính giá trị của lũy thừa và nhân
2 lũy thừa cùng cơ số
- Vận dụng viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau vào bài tập
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
§8 Chia hai lũy thừa - Hs nắm được công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ Sgk, bảng
Trang 7
15 cùng cơ số số – qui ước a
0 = 1 (a 0)
- Hs biết chia 2 lũy thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số
16
§9 Thứ tự thực hiện các phép tính
- Hs nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- Hs biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của bt
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
Sgk, Bảng phụ ghi các quy tắc, bảng nhóm
Trang 8
về thực hiện các phép tính và tìm số chưa biết.
19 Kiểm tra 45’ - Các kiến thức đã học Đề kiểm tra
§10 Tính chất chia hết của một tổng
- Hs nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Hs biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng các kí hiệu ,
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
Sgk, bảng nhóm
7
20
20
Luyện tập - Củng cố các kiến thức cơ bản đã học
- Rèn kỹ năng phán đoán chính xác để vận dụngcác tính chất trên khi nhận biết 1 tổng hay 1 hiệucó chia hết cho 1 số hay không?
Sgk, bảng nhóm
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2; 5
Sgk, bảng phụ ghi các dấu hiệu, bảng nhóm
22 Luyện tập HS củng cố dấu hiệu chia hết cho 2,cho5
Vận dụng dấu hiệu này để nhận biết nhanh các Số chia hết cho 2,cho5 hay không
Sgk,bảng phu, sbtï
8
23
§12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Học sinh nắmvững dấu hiệu 3, 9
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu 3, 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia
Sgk, bảng phụ ghi các dấu hiệu, bảng
Trang 9
hết cho 3, cho 9
- Rèn luyện kỹ năng cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3,cho 9
- Khắc sâu dấu hiệu chia hết cho 9 và cho 3
- Vận dụng thành thạo dấu hiệu 3, 9
- Vận dụng dấu hiệu vào thực tế nhanh-chính xác
Sgk, Bảng phu ghi các bài tập,bảng nhóm
25
§13 Ước và bội - Hs nắm được đ/n ước và bội của 1 số , ký hiệu
tập hợp các ước và các bội của1 số
- Hs biết ktra 1số có hay không là ước hoặc là bội của 1 số cho trước và biết tìm bội và ước của 1 sốcho trước trong các trường hợp đơn giãn
- Hs biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
Sgk, bảng nhóm
9
26 §14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số
nguyên tố
- Hs nắm được đ/n số ngtố , hợp số
- Hs biết nhận ra 1 số là nguyên tố hayhợp số trong các trường hợp đơn giản , thuộc
10 số nguyên tố đầu tiên Hiểu cách lập bảngngtố
- Hs biết vận dụng hợp lý các kt về chia hết đã học để nhận biết 1 hợp số
Sgk, bảng số nguyên tố, ợp số từ 2 đến 100
§15 Phân tích một số - Hs hiểu được thế nào là ptích 1 số ra thsố ngtố Sgk, Bảng phụ
Trang 10
ra thừa số nguyên tố - Hs biết ptích 1 số ra thsố ngtố trong các
trường hợp mà sự ptích không phức tạp , biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng ptích
- Hs vận dụng các dh chia hết đã học để ptích 1 số ra thsố ngtố, biết vận dụng linh hoạt ptích 1số ra thsố ngtố
ghi các số nguyên tố nhỏ hơn 100, bảng nhóm
28
Luyện tập - Khắc sâu kt về ptích 1 số ra thsố ngtố
- Vận dụng vào bt 1 cách thành thạo
- K/n vdụng các dh chia hết để ptích 1 số ra thsố ngtố thành thạo
Sgk, bảng phụ ghi phấn “có thể em chua biết”
10
29
§16 Ước chung và bội chung
- Hs nắm được đ/n ước chung , bội chung
;hiểu được giao của 2 t/h
- Hs biết tìm ưc, bc của 2 hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước liệt kê các rồi
tìm các ptử chung của 2 t/h , biết sử dụng kíhiệu giao của 2 t/h
- Hs biết tìm ước chung ,và bc trong 1 số bài toán đơn giản
Sgk, bảng nhóm
30 Luyện tập - Cũng cố và khắc sâu cách tìm UC và BC và
giao của 2 tập hợp
- Có k/n v/dụng linh hoạt các kt đã học BC,
UC trong 1 số bài tập đơn giản và vdụng kí hiệu của 2 tập hợp
- Có ý thức qsát đặc điểm của BC, UC vận dụng chính xác vào bài tập
Sgk, Bảng phụ ghi đề bài tập, bảng nhóm
§17 Ước chung lớn - Hs hiểu được thế nào là UCLN của 2 hay Sgk, Bảng phụ
Trang 11
31
nhất nhiều số t/n là 2 số ngtố cùng nhau
- Hs biết tìm UCLN của 2 hay nhiều số bằng cách ptích các số đó ra thsố ngtố
- Hs biết tìm UCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể biết vận dụng tìm UCLN trong các bài toán thực tế đơn giản
ghi các bước tìm ƯCLN, bảng nhóm
11
32
§17 Ước chung lớn nhất (tiếp theo) - Hs biết tìm UCLN của 2 hay nhiều số bằng cách ptích các số đó ra thsố ngtố, từ đó biết
cách tìm các ƯC của 2 hay nhiều số
- Hs biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể biết vận dụng tìm ƯCvà ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản
Sgk, Bảng phụ ghi đề các bài tập, bảng nhóm
33
Luyện tập - Thành thạo cách tìm UCLN của 2 hay nhiều
số bằng cách phân tích ra thsố ngtố
- Có kỹû năng vận dụng linh họat các kt đã học vào tìm ƯC va øƯCLN trong các bài toán đơn giản
Sgk, Bảng phụ ghi đề các bài tập, bảng nhóm
Sgk, Bảng phụ ghi các bước tìm BCNN, bảng nhóm
Trang 12
tìmBCNN và BC trong các bài toán thực tế đơn giản
12
35
§18 Bội chung nhỏ nhất (tiếp theo) - Cũng cố và khắc sâu qtắc tìm BCNN và BC của 2 hay nhiều số
- Có k/n vận dụng linh hoạt các kt đ4a học về
BC và BCNN để giải toán đơn giản
Sgk, Bảng phụ ghi các bước tìm BCNN, bảng nhóm
36 Luyện tập - HS vận dung thành thạo qui tắc tìm BCNN
vàBC để giải được một số bài tập
Sgk và sbt
37,38
Ôn tập chương I - Oân tập cho hs các k/t đã học về các phép tính
cộng , trừ , nhân chia , nâng lên lũy thừa
- Hs vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , tìm
số chưa biết
Sgk, Bảng phụ ghi các bước tìm BCNN, ƯCLN, bảng nhóm
13 39 Kiểm tra 45’ - Các kiến thức đã học Đề kiểm tra
CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết được sự cần thiết của số nguyên âm trong thực tiễn cũng như trong toán học
- Biết phân biệt và so sánh các số nguyên
- Biét thực hiện các phép tính số nguyên
2 Kĩ năng:
- Tìm được số đối và giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Vận dụng đúng quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số nguyên vận dụng đúng quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc
- Thực hiên số tính đúng với dãy các phép toán với số nguyên đơn giản
- Tìm được bội, ước của số nguyên
3 Thái độ:
Trang 13
- Có ý thức cẩn thận trong các phép tính
II KẾ HOẠCH CỤ THỂ
- Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng sốnguyên để nói về các đại lượng có 2 hướngngược nhau
- Bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thựctế
Sgk, thước có chia khoảng, phấn màu
42,43 §3 Thứ tự trong tập
hợp các số nguyên
- Biết so sánh 2 số nguyên
- Tìm được gtrị tuyệt đối của 1 số nguyên
Sgk, thước có chia khoảng, phấn màu
44
Luyện tập - K/n tìm giá trị tuyệt đối của số nguyên ,tìm
số liền trước , liền sau của 1 số nguyên , biết tính giá trị biểu thức đơn giản
- Rèn tính chính xác của toán học thông quaviệc áp dụng qui tắc
Sgk, Bảng phụcác bài tập, bảng nhóm
Trang 14
45
§4 Cộng hai số nguyên cùng dấu -- Biết cộng 2 số nguyên cùng dấu Bước đầu là hiểu được rằng có thể dùng số
nguyên biểu thị sự thay đổi theo
2 hướng ngược nhau của 1 đại lượng
- Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đãhọc với thực tế
Sgk, thước có chia khoảng, phấn màu
46
§5 Cộng hai số nguyên khác dấu -
Biết cộng 2 số nguyên
- Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thịsự tăng giảm của 1 đại lượng
- Có ý thức liên hệ những điều đã học vàothực tế
- Bước đầu biết cách diễn đạt 1 tình huốngthực tế bằng ngôn ngữ toán học
Sgk, thước có chia khoảng, phấn màu
47
Luyện tập - Cũng cố các quy tắc cộng 2 số nguyên cùng
dấu , cộng 2 số nguyên khác dấu
- Rèm luyện k/n áp dụng quy tắc cộng 2 sốnguyên , qua kquả phép tính rút ra nxét
- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng haygiảm của 1 đại lượng thực tế
Sgk, Bảng phụcác bài tâp, bảng nhóm
48
§6 Tính chất của phép cộng các số nguyên
- Biết được 4 t/c cơ bản của phép cộng các sốnguyên t/c g/h , k/h, cộng với 0 , cộng với số đối
- Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các t/c
cơ bản để tính nhanh và tính hợp lý
- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên
Sgk, Bảng phụtính chất phép cộng các số nguyên, bảng nhóm
16
49
Luyện tập - Hs biết vận dụng các t/c của phép cộng các
số nguyên để tính đúng tính nhanh các tổng ,rút gọn biểu thức
- Tiếp tục cũng cố k/n tìm số đối , tìm gttđ của
1 số nguyên
Sgk, bảng nhóm, Máy tính bỏ túi
Trang 15
- Aùp dụng qtắc vào bài tập thực tế
- Rèn luyẹân tính sáng tạo của hs
50
§7 Phép trừ hai số
-Hiểu phép trừ trong Z
- Biết tính hiệu của hai số nguyên
- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìnthấy quy luật thay đổi của 1 loạt hiện
tượng (toán học )liên tiếp và phéptương tự
Sgk, thước thẳng, phấn màu, bảng nhóm
- Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để thựchiện phép trừ
Sgk, bảng phụcác bài tập, bảng nhóm
52 §8 Quy tắc dấu
-Hs hiểu và vận dụng được qtắc dấu ngoặc
- Hs biết dạng tổng đại số , viết gọn và cácphép biến đổi trong tổng đại số
Sgk, Bảng phụcác bài tập, bảng nhóm
17
53
Luyện tập - Vận dụng thành thạo qui tắc dấu ngoặc, cho
vào dấu ngoặc các số hạng với dấu “ + “hoặc dấu “ –“ đằng trước
- Có kỹ năng thực hiện nhanh các phép tính
Sgk, Bảng phụcác bài tập, bảng nhóm
54,55 ôân tập học kỳ - Hs vận dụng các kiến thức trên vào các
baì tập về về thực hiện các phép tính và tìmsố chưa biết
Sgk, Bảng phụcác bài tập, bảng nhóm
Trang 16
- ôân tập lại kt về t/c chia hết và các dấu hiệuchia hết
- Vận dụng để tìm BC, BCNN, UC, UCLN -
56,57 Kiểm tra HKI
(Cả số học và hình học)
- - Các kiến thức đã học Đề kiểm tra
58 Trả bài kiểm tra HKI - Nhận xét và sửa bài kiểm tra Thống kê chất
lượng theo lớp59
§9 Quy tắc chuyển vế
- Hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a+ b = b + c và ngược lại : N ếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo qtắc chuyển vế
Sgk, cân bàn, quả cân 0.5kg,1kg
20
60
§10 Nhân hai số nguyên khác dấu - Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thayđổicủa 1 loạt các hiện tượng liên tiếp
- Hiểu qtắc nhân 2 số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của 2 số nguyên khác dấu
Bảng phụ, bảng nhóm
- Thực hiện phép nhân nhanh và chính xác
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
Sgk, Bảng phụghi phần kết luận trang 90 sgk, các chú ý trang 91, bảngnhóm
21 §12 Tính chất của - Tính chất của phép nhân trong Ncũng đúng Bảng phụ,
Trang 17
63 phép nhân trong Z: giáo hoán , Kết hợp , nhân với 1,phân phối
- Biết áp dụng vào việc tính nhanh
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
bảng nhóm
64
Luyện tập - Cũng cố quy tắc nhân ,t/c phép nhân
- Tính nhanh ,chính xác , biết áp dụng để tínhnhanh
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
Sgk, Bảng phụghi phần tính chất của phép nhân, bảng nhóm
22
Ôn tập chương II - Cũng cố : Phân biệt và so sánh các số
nguyên
- Tìm được số đối và gttđ của 1 số nguyên
- Các quy tắc + ; - ; x và các t/c , chuyển vế ,bỏ ngoặc trong các bất đẳng thức của sốnguyên
- K/n bội và ước của số nguyên
- Thực hiện và tính toán đúng
- Biết được sự cần thiết của các số nguyênâm trong thực tế và trong toán học
Sgk, Bảng phụcác bài tập, bảng nhóm
66-67
Luyện tập
23 68 Kiểm tra 45’ - Các kiến thức đã học Đề kiểm tra