Nhận biết được bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng, giá trị của đa thức, biết cộng, trừ đa thức.. Hiểu được cách tìm bậc của đa thức; tính giá trị của đa thức.[r]
Trang 1(Đề này gồm 02 trang)
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1 Bậc của đa thức f(x) = x2020 + 4x + 2020 là:
A 4 B 1 C 2020 D 2
Câu 2 Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong phép toán: 5x3 + … = 0 là:
A 0 B -6x3 C -5x3 D 6x3
Câu 3 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2
A 3x2y B 3x3y C 2020xy2 D 3xy
Câu 4 Kết qủa phép tính : -5x2y5 + 2x2y5 + 3x2y5
A –5 x2y5 B -4 x2y5 C 0x2y5 D 0
Câu 5 Giá trị biểu thức 2x2y tại x = 2 và y = 1 là:
Câu 6 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x) = x – 2020
A
1
1 2020
D 2020
Câu 7 Cho bảng tần số :
Có mốt là :
Câu 8 Đa thức f(x) = 1 + x2
A Không có nghiệm B Có nghiệm là –1
C Có nghiệm là 1 D Có 2 nghiệm
Câu 9 Trong ABC có ˆA + Bˆ = 1000 , số đo của Cˆ = ?
A 800 B 400 C 1800 D 1000
Câu 10 Tam giác có hai cạnh bằng nhau là:
A Tam giác đều B Tam giác cân C Tam giác vuông D Tam giác tù
Mã đề: 01
Trang 2Câu 11 Cho bộ ba đoạn thẳng có độ dài 2cm ; 3,2cm ; 5,2cm Hỏi có vẽ được tam giác hay không:
Câu 12 Trọng tâm của tam giác là:
A Giao điểm của ba đường cao; B Giao điểm của ba đường trung tuyến;
C Giao điểm của ba đường phân giác; D Giao điểm của ba đường trung trực
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 13 (1.5 điểm) Theo dõi điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của lớp 7A tại một trường THCS,
được liệt kê trong bảng sau:
1) Tìm mốt của dấu hiệu
2) Tính điểm trung bình của lớp 7A
Câu 14 (2.5 điểm)
1) Cho đa thức A(x) = x + 1
a) Tìm bậc của đa thức trên
b) Tính A(-1); A(2).
2) Tìm nghiệm của đa thức: H(x) = x2 - 9
Câu 15: (3.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K
Chứng minh rằng :
1) BNC = CMB
2) BKC cân tại K
3) BC < 4KM
-HẾT -Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:…….Phòng thi:……
Cán bộ coi thi 1:……… Cán bộ coi thi 2:………
Trang 3(Đề này gồm 02 trang)
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2
A 3x2y B 3x3y C 2020xy2 D 3xy
Câu 2 Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong phép toán: -2x3 + … = 0 là:
Câu 3 Bậc của đa thức f(x) = x2020 + 4x + 2020 là:
A 1 B 4 C 2020 D 2
Câu 4 Kết qủa phép tính : 2x2y5 + 5x2y5 - 7x2y5
A –14 x2y5 B 2x2y5 C 5x2y5 D 0
Câu 5 Giá trị biểu thức 2xy2 tại x = 1 và y = 2 là:
Câu 6 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x) = x + 2020
A
1
1 2020
D 2020
Câu 7 Cho bảng tần số :
Có mốt là :
Câu 8 Đa thức f(x) = 1 + x2
A Có nghiệm là –1 B Có 2 nghiệm
C Có nghiệm là 1 D Không có nghiệm
Câu 9 Trong ABC có ˆA + Bˆ = 1000 , số đo của Cˆ = ?
A 1000 B 400 C 800 D 1800
Câu 10 Tam giác có hai cạnh bằng nhau là:
A Tam giác cân B Tam giác đều C Tam giác vuông D Tam giác tù
Mã đề: 02
Trang 4Câu 11 Cho bộ ba đoạn thẳng có độ dài 2cm ; 4cm ; 5cm Hỏi có vẽ được tam giác hay không:
Câu 12 Trọng tâm của tam giác là:
A Giao điểm của ba đường trung tuyến; B Giao điểm của ba đường trung trực;
C Giao điểm của ba đường phân giác; D Giao điểm của ba đường cao
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 13 (1.5 điểm) Theo dõi điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của lớp 7A tại một trường THCS,
được liệt kê trong bảng sau:
1) Tìm mốt của dấu hiệu
2) Tính điểm trung bình của lớp 7A
Câu 14 (2.5 điểm)
1) Cho đa thức A(x) = x + 1
a) Tìm bậc của đa thức trên
b) Tính A(-1); A(2).
2) Tìm nghiệm của đa thức: H(x) = x2 - 9
Câu 15: (3.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K
Chứng minh rằng :
1) BNC = CMB
2) BKC cân tại K
3) BC < 4KM
-HẾT -Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:…….Phòng thi:……
Cán bộ coi thi 1:……… Cá nbộ coi thi 2:………
Trang 5I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Mã đề: 01
Đáp
Điểm 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Mã đề: 02
Đáp
Điểm 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 13.
1.5 đ
1) M0 = 8
2) Tính số điểm trung bình của lớp 7A là:
X =
3.1 4.5 5.2 6.9 7.6 8.10 9.3 10.4 276
6,9
0.5
1.0
Câu 14.
2,5 đ
1) Cho đa thức A(x) = x + 1
a) Đa thức A(x) có bậc là 1
b) Tính A(-1) = (– 1) + 1 = 0;
A(2) = 2 + 1 = 3
2) Tìm nghiệm của đa thức: H(x) = x2 - 9
Ta có x2 – 9 = 0
(x – 3)(x + 3) = 0
x – 3 = 0 hoặc x + 3 = 0
x = 3 hoặc x = -3
Vậy H(x) có nghiệm là x = -3; x = 3
0.5 0.5 0.5
0.25 0.5 0.25
Câu 15.
3.0 đ 1) Chứng minh ∆BNC = ∆CMB
Xét ∆BNC và ∆CMB, có
Trang 6AB
BN AN
AC
CM AM
; AB AC
Suy ra : BN = CM
B C (tam giác ABC cân tại A)
BC: cạnh chung
Do đó BNC CMB(c-g-c)
2) Chứng minh: KBC c©n t¹i K
Do BNC CMB (cmt)
MBC CNB (hai góc tương ứng)
KBC c©n t¹i K
3) Chứng minh BC<4KM
Ta có: KBC c©n t¹i K(cmt)
Suy ra: KB = KC
Ta lại có KB + KC = KB + KB = 2KB = 2.2KM = 4KM
Mà KBC cã KB + KC > BC (Bất đẳng thức tam giác)
Suy ra BC < 4.KM
0.5
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
Ghi chú:
- Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho đủ số điểm;
- Điểm toàn bài làm tròn 0,25 điểm, ví dụ: 6,25 làm tròn 6,5
Hòa Mỹ Tây, ngày 15 tháng 6 năm 2020
Người ra đề
Nguyễn Kim Huy
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TÂY HÒA
TRƯỜNG THCS TÂY SƠN
N
C B
A
Trang 7MA TRẬN
Thống kê Nhận biết mốt của dấu hiệu
Biết lập bảng tần số; tính số
trung bình cộng
Số câu
Số điểm
1
0.25
3
1.5
4 1.75 Biểu thức
đại số
Biết được số a có là nghiệm
của đa thức không Nhận
biết được bậc của đơn thức;
đơn thức đồng dạng, giá trị
của đa thức, biết cộng, trừ
đa thức
Hiểu được cách tìm bậc của đa thức; tính giá trị của đa thức
Biết phân tích đa thức đã cho đưa về dạng tích để tìm nghiệm
Số câu
Số điểm
7
1.75
1
2
2.0
10 4.25 Tam giác Biết vẽ hình và ghi giả thiết
và kết luận của bài toán
Biết sắp xếp đa thức theo
thứ tự giảm dần của biến
rồi Nắm được trọng tâm
của tam giác
Biết mối quan hệ giữa các cạnh trong tam giác vuông, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, tam giác cân Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau
Số câu
Số câu
Số điểm
%
12
3.0 30
4
2.0 20
5
5.0 50
21 10.0 100