- Hoïc sinh phaûi nhôù kieán thöùc coù heä thoáng vaø vaän duïng ñöôïc kieán thöùc treân vaøo baøi taäp SGK vaø baøi taäp SBT moät caùch linh hoaït.. - Reøn tính caån thaän, chính xaùc, [r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHƯƠNG I
15 phút ở tiết 6 và tiết 29.
2) Về kiến thức trọng tâm :
- Học sinh biết viết một tập hợp theo yêu cầu.
- Ôn tập và nâng cao 4 phép tính: cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, một số công thức và bài tập về luỹ thừa.
- Hệ thống lại các dấu hiệu chia hết.
- Học sinh biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết tìm ƯCLN và BCNN của 2 hay nhiều số…
3) Rèn kĩ năng học sinh :
- Học sinh phải nhớ kiến thức có hệ thống và vận dụng được kiến thức trên vào bài tập SGK và bài tập SBT một cách linh hoạt.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, nhạy bén khi vận dụng lý thuyết làm bài tập và trong cuộc sống.
B/ VỀ PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đặc vấn đề Đồng thời sử dụng phương pháp đàm thoại gợi mở…
- Giáo viên thường xuyên kiểm tra bài cũ, kiểm tra 15 phút, kiểm tra tập… Có khen thưởng và phê bình kịp thời đối với từng học sinh.
- Tổ chức phụ đạo học sinh yếu- kém …
- Thường xuyên liên hệ với GVCN, phụ huynh học sinh để tạo điều kiện cho các
em học tốt hơn.
Trang 2Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
- Giáo viên: SGK, bảng phụ ( ghi nội, vẽ hình SGK ), tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập và xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung
- Qua đó GV nêu một số ví
dụ như SGK Kết luận
- Chuyển ý
- Giới thiệu cách viết tập hợp
ở dạng liệt kê như SGK
-Qua đó cho biết kí hiệu ,
* Củng cố: gọi HS đọc bài
tập ?1, SGK/6 Hướng dẫn
HS thảo luận nhóm đôi
+ Gọi 1 HS làm bài tập ?2
- Gọi HS nhận xét ? GV kết
luận
- Hướng dẫn cách viết tập
hợp bằng cách chỉ ra tính
chất đặc trưng như SGK
* Củng cố: hướng dẫn HS
làm bài tập 1 SGK ?
- Nhận xét, chốt lại kiến
thức
- Treo bảng phụ (hình 2
SGK/5), giới thiệu cách viết
- HS nêu
- HS quan sát
- HS quan sát
- Nêu như SGK
là kí hiệu thuộc
kí hiệu không thuộc
- Thảo luận 3 phút rồi 2nhóm lên bảng thực hiện
-HS thực hiện Nhận xétlẫn nhau
Trang 3tập khác.
* Củng cố: Treo bảng phụ
(hình 3 SGK/6 bài tập 4)
- GV nhận xét, củng cố nội
dung toàn bài
- Làm bài tập, nhận xét
- HS quan sát
Bài tập 4:
Ta có: A = { 15, 26 }
4) Củng cố: ( GV củng cố từng phần ở từng hoạt động )
- Treo bảng phụ ( bài tập 3)
gọi HS trả lời ?
- Nhận xét, chốt lại kiến
thức
- HS quan sát - ghi bảng Bài tập 3: Ta cóA= {a, b},B ={1, x, y}
x A, y B, b A, b B
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
1, 2, 4 SGK/6
( Như hướng dẫn trên )
- Xem trước bài mới
Bài 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu:
- Học sinh phân biệt sự khác nhau giữa tập hợp N và tập hợp N*
- Củng cố kiến thức về tập hợp, rèn tính cẩn thận khi làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ ( ghi nội dung và bài tập, vẽ hình 6 SGK ), tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, làm bài tập, đồ dùng học tập và xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 2, 4
SGK/6
- Gọi HS nhận xét ?
- HS làm bài tập ( Kiếnthức tập hợp …)
- Nhận xét bài làm
Bài tập 2:
A = {T, O, A, N, H,C }Bài tập 4:
Hình 3: A = {15, 26 }
Trang 4Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
- GV chốt lại cách ghi tập
hợp… - HS quan sát
Hình 4: B = {1, a, b }Hình 5: M = {bút }
H = {bút, sách, vở}
- Hướng dẫn HS thảo luận
nhóm đôi bài tập 6 ?
- Nhận xét kết quả hoạt động
- Làm bài tập, nhận xét
- HS thảo luận 3 phút, đạidiện 2 HS trình bài kếtquả, nhận xét lẫn nhau
4) Củng cố: ( GV củng cố từng phần ở từng hoạt động )
- Gọi HS đọc bài tập 7 SGK,
hướng dẫn HS thảo luận nhóm
- Nhận xét kết quả hoạt động
nhóm
- HS thảo luận 5 phút, đạidiện nhóm trình bài kếtquả, nhận xét lẫn nhau
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập 8
SGK/8, bài 11 SBT/5
( Tương tự các bài tập trên )
- Xem trước bài mới
- HS quan sát Btập11SBT/5,8SGK/8:
* Rút kinh nghiệm:
………
Trang 5Tuần:1 Ngày soạn: 07/08/2010
Bài 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về tập hợp Ôn lại cách viết số ở hệ thập phân - hệ la mã
- Rèn tính cẩn thận- chính xác khi làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, làm bài tập, đồ dùng học tập và xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 8 SGK
và 1 HS làm bài tập 11 SBT ?
- Gọi HS nhận xét ?
- GV chốt lại cách ghi tập
hợp…
- 2 HS làm bài tập( Kiến thức tập hợp…),nhận xét bài làm
- HS quan sát
Bài tập 11 sbt:
a/A ={x N/18 < x< 2}
Ta có: A = {19, 20 }b/ B = {x N*/ x < 4 }
Ta có: B = { 1, 2, 3 }a/C ={x N/35 x 38}
Ta có:C={35, 36, 37,38}Bài tập 8: (tương tự)
- Chuyển ý sang mục 3
- Giới thiệu cách ghi chữ số la
mã như SGK
* Củng cố: Gọi HS thảo luận
nhóm, làm bài tập 15 SGK ?
- GV củng cố nội dung toàn
1/ Số và chữ số:
(Xem SGK/8 )2/ Hệ thập phân:
(Xem SGK/9 )Bài tập ? SGK/9:
Bài tập 13: a/ 1000 b/ 10233/ Chú ý: (Xem SGK)Bài tập 15:a/ số 19 và 26 b/ XVII, XXV
4) Củng cố: ( GV củng cố từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
14 SGK/10.(HD: áp dụng kiến
thức ghi số tự nhiên )
- Xem trước bài mới
- HS quan sát Bài tập 14 SGK/10:
Trang 6Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
* Rút kinh nghiệm:
22/08/2010
Bài 3: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
TẬP HỢP CON
- Học sinh: SGK, làm bài tập, đồ dùng học tập và xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 14
SGK?
- Gọi HS nhận xét ?
- GV chốt lại kiến thức qua bài
tập …
- HS làm bài tập ( Kiếnthức cách ghi số tựnhiên ), nhận xét bài làm
Trang 73) Bài mới:
- Treo bảng phụ vd SGK, bài
tập ?1 Gọi HS xác định số
phần tử của các tập hợp trên ?
- Gọi HS làm bài tập ?2 SGK
Từ đó kết luận gì ?
- GV chốt lại kiến thức
* Củng cố: Đọc và trả lời bài
tập 18 SGK ?
- GV chuyển ý
- Treo bảng phụ hình 11,
hướng dẫn VD Từ đó rút ra
kết luận gì ? GV kết luận
* Củng cố: Treo bảng phụ bài
tập ?3 Gọi HS thảo luận nhóm
đôi ?
- Kết luận gì qua bài tập trên
- GV chốt lại chú ý SGK
- GV củng cố nội dung toàn
bài
- Trả lời
- Làm bài tập
- HS trả lời, nhận xét
- Nêu chú ý như SGK
2/ Tập hợp con:
(Xem SGK/13 )Bài tập ?3 SGK/13:
Vậy: M A, M B, A
B, B A
4) Củng cố: ( GV củng cố từng phần ở từng hoạt động )
- Hướng dẫn, gọi HS thảo luận
nhóm đôi, làm bài tập 16a,d
SGK ? (về nhà làm tiếp )
- Nhận xét chung
- Treo bảng phụ bài tập 20,
Gọi HS làm nhanh ?
- Gọi HS nhận xét ?
- GV củng cố nội dung toàn
bài
- HS thảo luận 3 phút, đạidiện 2 HS trình bài kếtquả, nhận xét lẫn nhau
- Nhận xét kết quả
- 3 HS làm bài tập
d/ Không tìm được giá trị của xđể x 0 = 3
Vậy: D = , không có phầntử
Bài tập 20:
Ta có:15 A, {15} A,{15,24} = A
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
17, 19 SGK/10
( Hướng dẫn như trên )
- Chuẩn bị tiết luyện tập
- HS quan sát Btập 17, 19 SGK/10:
Trang 8Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
* Rút kinh nghiệm:
………
23/08/2010
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- HS hệ thống lại kiến thức về phần tập hợp từ bài1 đến bài 4
- Rèn tính cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức để làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung bài tập) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 17 và 1
HS làm bài tập 19 SGK?
- Gọi HS nhận xét ?
- GV chốt lại kiến thức qua bài
tập …
- 2 HS làm bài tập ( Kiến thức cách ghi tập hợp và các kí hiệu) nhận xét bài làm
- HS quan sát
Bài tập 17: ta có a/ A = {0,1, 2, 3…19 } có 20 phần tử
b/ B =
Bài tập 19: ta có
A = { 0, 1, 2, 3…9 }
B = {0, 1, 2, 3, 4 } Vậy: B A
3) Bài mới:
-Treo bảng phụ phần hướng
dẫn và công thức bài tập 21
Gọi HS làm bài tập phần còn
lại ?
- Nhận xét bài làm, chuyển ý
sang bài tập 23 (treo bảng
phụ)
- Nhận xét bài làm, chuyển ý
sang bài tập 24 Gọi HS thảo
luận nhóm ?
- Làm bài tập Nhận xét…
- Làm bài tập Nhận xét…
- HS quan sát
- HS thảo luận 4 phút, đại diện 2 HS trình bài kết quả, nhận xét lẫn nhau
Bài tập 21:
B ={10, 11, 12, …, 99 } có 99
-10 + 1 = 90 phần tử Bài tập 23:
D = { 21, 23, …, 99 } có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử
E = {34, 36,…, 96 } có (99 – 34) : 2 + 1 = 33 phần tử Bài tập 24:
A = { 0, 1, 2, 3… 9 }
B = {0, 2, 4, 6… }
Trang 9- GV củng cố nội dung toàn
bài
- HS quan sát
N* = { 1, 2, 3… } Vậy: A N, B N và N* N
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
22 SGK/14.(Hướng dẫn kiến
thức ghi tập hợp)
- Xem trước bài mới
- HS quan sát Bài tập 22 SGK/14:
Ta có:B ={ 0, 2,4,6, 8}
* Rút kinh nghiệm:
………
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung và bài tập) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra 15 phút)
-Treo bảng phụ bài tập kiểm
tra 15 phút
- Quan sát HS - 2 HS làm bài tập ( Kiến
thức cách ghi tập hợp và
Bài tập :1 Chọn kết quả
đúng nhất trong các kết quảsau ?
C ={xN/12x 15}
Có số phần tử là:
A 3 B 4
C 5 D 6Bài 2: Cho tập hợp
B = {1, 2, 3, 4}
Trang 10Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
các kí hiệu) a/ Cách viết nào đúng, cách
viết nào sai ?
1 B ; 2 B ; 4 B { 1, 3 } B ; B = b/ Viết tập hợp trên bằng cáchchỉ ra tính chất đặc trương ?
3) Bài mới:
- Giới thiệu tổng và tích 2 số
tự nhiên như SGK
- Chú ý cách ghi dấu nhân,
cách viết sốnhân với chữ
* Củng cố: treo bảng phụ bài
tập ?1, gọi HS làm ?
- Gọi HS hoàn chỉnh bài tập ?
2 Từ đó rút ra kết luận gì
* Củng cố: gọi HS làm bài tập
30a SGK ?
- GV chốt lại kiến thức chuyển
sang ý 2
- Gọi 3 HS làm bài tập ?3 GV
chốt lại kiến thức
-Treo bảng phụ tính chất phép
cộng và nhân Hướng dẫn
- HS làm bài tập Nhậnxét…
2/ Tính chất của phép cộng vàphép nhân số tự nhiên:
Bài tập ?3:
a/ 46 + 17+ 54 = … = 117b/ 4 37 25 = … = 3700c/ 87.36 + 87.64 = … = 8700 (Xem SGK/15 )
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
27, 30b SGK/17
(Tương tự bài tập trên)
- Chuẩn bị tiết luyện tập
- HS quan sát Bài tập 27 SGK/17:
* Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt Ngày 22 tháng 08 năm 2010
Trang 11- Học sinh: SGK,SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS làm bài tập 27, 1
HS làm bài tập SGK/16 ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- 2 HS làm bài tập( Kiến thức t/c của phépcộng và nhân)
- Nhận xét bài làm
- HS quan sát
Bài tập 27:
a/ 86 + 357 + 14 = = 457b/ 72 + 69 + 128 = = 269c/ 25 5 4 27 2 = = 27000d/ 28 64 + 28.36 = = 2800
3) Bài mới:
- Gọi 1 HS làm bài tập 31c
SGK/17 ?
* Củng cố: Khẳng định là t/c
trên luôn đúng với 1 tổng
nhiều số hạng
- 1 HS làm bài tập( tương tự như trên )
- Nhận xét bài làm
Bài tập 31 :c/20+ 21+22 +…+29 + 30 = (20 + 30) + … + 25 = 275
Trang 12Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
- Hướng dẫn HS sử dụng máy
tính thưc hiện bài tập trên ?
(Bảng phụ bài tập 34b
- Nhận xét chung
- GV củng cố nội dung toàn
- Nhận xét bài làm
x – 16 = 0 Vậy: x = 16
Bài tập 44 SBT/8:
a/ (x – 45).27 = 0
x – 45 = 0 Vậy: x = 45b/ 23.(42 – x) = 23 Vậy: x = 42
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
31a,b SGK/17 bài 43 SBT/8
(Tương tự các bài tập trên )
- Chuẩn bị bài tập phần luyện
- Học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung
1) Ổn định:
Trang 132) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 43
SBT/8 và 1 HS làm bài tập
31a,b SGK/17 ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- 2 HS làm bài tập ( Kiếnthức t/c của phép cộng vànhân)
- Nhận xét bài làm
- HS quan sát
Bài tập 31 : a/ 135 + 360 + 65 + 40 = 600b/ 463+ 318+ 137 + 22 = 940Bài tập 43 SBT/8 : c/ 25 5 4 16 2 = = 16000d/ 32 47 + 32 53 = = 320
3) Bài mới:
- Từ bài tập trên chuyển ý
sang công thức bài tập 37
SGK
* Củng cố: cho bài tập áp
dụng gọi HS làm ?
- GV chốt lại kiến thức qua bài
tập …
- Từ bài tập trên, GV treo
bảng phụ 2 bài tập Hướng dẫn
cho HS thảo luận nhóm?
* Củng cố: GV nhận xét
chung, chốt lại kiến thức qua
bài tập …
- GV treo bảng phụ 2 bài tập
Hướng dẫn cho HS thảo luận
nhóm?
* Củng cố: GV nhận xét
chung, chốt lại kiến thức qua
bài tập
- Hướng dẫn HS sử dụng máy
tính thưc hiện bài tập 38
a(b – c) = ab - acTính: 72 14 – 72 4 = 72( 14 – 4) = 720
Bài tập: Tính nhanh
a/12.34+12.23 – 12.47 =12 (34 +23 -47) = 120
b/ 27.57 + 27.43 – 450 = 27(57 + 43) – 450 = 2250
Bài tập: Tìm x, biếta/ 15x + 17x = 64 (15 + 17) x = 64 Vậy: x= 2b/ x + 5x = 36 6x = 36 Vậy: x = 6Bài tập 38 SGK/20 :
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
Trang 14Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
56 SBT/10
(Tương tự các bài tập trên )
- Xem trước bài mới - HS quan sát.
Bài tập 56 SBT/10:
* Rút kinh nghiệm:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập và hình vẽ) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm bài tập 56
SBT/10
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- 2 HS làm bài tập ( Kiếnthức t/c phân phối củaphép cộng và phép nhân)
- Nhận xét bài làm
b/ 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64 41
= 36.100 + 64.100 = 100 (36 + 64) = 10 000
3) Bài mới:
- Gọi HS nhắc lại công thức
phép trừ ?
-Treo bảng phụ hình 14,15 ,16
SGK, hướng dẫn Gọi HS làm
bài tập ?1
- Nhắc lại công thức nhưSGK
- HS quan sát, làm bài tập
1/ Phép trừ hai số tự nhiên (Xem SGK/21 )
Bài tập ?1 SGK/21:
Trang 15- Qua đó kết luận gì ?
- GV chốt lại kiến thức chuyển
sang ý 2
-Treo bảng phụ bài tập ?2, gọi
HS làm ?
* Củng cố: chú ý điều kiện
qua bài tập
- Gọi HS nhắc lại công thức
phép chia có dư và xác định
các số trong phép chia đó ?
* Củng cố: treo bảng phụ bài
tập ?3, cho HS thảo luận
Bài tập ?3 SGK/22:
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
- Hướng dẫn, gọi HS làm bài
- HS quan sát
Bài tập 44:
a/ x :13 = 41
x = 41 13 Vậy: x = 533d/ 7x – 8 = 713 7x = 721 Vậy: x = 103
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
44,45 SGK/24
(Tương tự bài tập trên)
- Chuẩn bị tiết luyện tập 1
- HS quan sát Bài tập 45 SGK/24:
* Rút kinh nghiệm:
-Ký duyệt Ngày 30 tháng 08 năm 2010
Trang 16Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
- Học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS làm bài tập 44
SGK/24 ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- 2 HS làm bài tập ( Kiếnthức tìm số trừ, số bị trừ,thừa số chưa biết…)
- Nhận xét bài làm
- HS quan sát
B ài tập 44: Tìm x Nb/ 1428 : x = 14
Vậy: x = 102c/ 4x : 17 = 0 4x = 0 Vậy: x = 0e/ 8 (x – 3) = 0
x – 3 = 0 Vậy: x = 3g/ 0 : x = 0 Vậy: x N*
15
3) Bài mới:
- Hướng dẫn cho HS thảo luận
nhóm bài tập 47 SGK/24 ?
- Gọi đại diện HS nhóm trình
bài kết quả ?
- GV chốt lại kiến thức qua bài
- Nhận xét lẫn nhau
(Kiến thức tìm số trừ, số
bị trừ, thừa số chưa biết…)
- HS làm bài tập ( đứngtại chổ- kiến thức phép
Bài tập 47 SGK/24:
a/(x – 35) – 120 = 0
x – 35 = 120 Vậy: x = 155b/ 124+ (118– x)= 217
118 –x = 93 Vậy: x = 25c/156– (x+ 61) = 82
x + 61 = 74 Vậy: x = 13
15
Trang 17- GV chốt lại kiến thức qua bài
tập …
- Qua bài tập trên, hướng dẫn
HS sử dụng máy tính thưc hiện
bài tập 50 SGK/24
- GV củng cố nội dung toàn
bài
chia có dư)
- Nhận xét bài làm
- HS quan sát và thựchiện theo nhóm
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
62, 64 SBT/10
(Tương tự các bài tập trên )
- Chuẩn bị bài tập phần luyện
Trang 18Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 62 và 2
HS làm bài tập 64 SBT/10 ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV nhận xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập …
- 3 HS làm bài tập( Kiến thức tìm số trừ,số bị trừ, thừa số chưabiết như phần luyện tập1…)
- Nhận xét bài làm
- HS quan sát
Bài tập 62 SBT/10: Tìm x
N
b/ 6x – 5 = 613 6x = 618 Vậy: x = 103c/ 12 (x – 1) = 0
x – 1 = 0 Vậy: x = 1 Bài tập 64 SBT/10:
a/ (x – 47) – 115 = 0
x – 47 = 115 Vậy: x = 162b/ 315 + (146 – x) = 401
146 –x = 86 Vậy: x = 60
5
10
3) Bài mới:
-Treo bảng phụ bài tập , hướng
dẫn gọi HS thảo luận nhóm
đôi
- Nhận xét bài làm
* Củng cố: hướng dẫn bài tập
77 SBT/12 ( về nhà)
- Gọi HS nhắc lại CT tính chất
phân phối … cộng ?
- Từ đó chuyển ý sang bài tập
52 SGK/25 Hướng dẫn công
thức cho bài tập, gọi HS thảo
luận nhóm đôi ?
- Nhận xét, chú ý có 2 cách
thực hiện
* Củng cố: hướng dẫn bài tập
76 SBT/12 ( về nhà)
- Qua bài tập trên, hướng dẫn
HS sử dụng máy tính thưc hiện
bài tập 55 SGK/25
- GV củng cố nội dung toàn
- HS thảo luận 2 phút,đại diện nhóm trình bàikết quả
- Nhận xét lẫn nhau
- HS quan sát-CT: a(b + c) = ab + ac
- HS thảo luận 2 phút,đại diện nhóm trình bàikết quả
- Nhận xét lẫn nhau
Bài tập 52 SGK/25:
Công thức:
(a + b) : c = a : c + b : c
Áp dụng: tính(72 + 24) : 8 = 72: 8 + 24: 8 = 12
Trang 194) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
76, 77 SBT/12
(như hướng dẫn trên )
- Xem trước bài mới
* Rút kinh nghiệm:
Tiết: 12 Ngày dạy: 14/09/07
Bài 7: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm bài tập 76, 77
SBT/12 ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- 1 HS làm bài tập (kiếnthức; Tính chất phân phối,tìm số bị chia, số bị trừ …)
- Nhận xét bài làm
- HS quan sát
Bài tập 76 SBT/12:
b/ (2100 - 42) : 21 =2100 : 21 – 42 :21 = 98
Bài tập 77 SBT/12:
b/ (x – 36): 18 = 12
x – 36 = 216 Vậy: x = 252
10
Trang 20Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
3) Bài mới:
- Treo bảng phụ, gọi HS làm
bài tập: 9 + 9 + 9 + 9 = ?
9 9 9 9 = ?
- Qua đó kết luận gì ?
- GV chốt lại kiến thức; phép
nhân nhiều thừa số bằng nhau
là phép nâng lên luỹ thừa
* Củng cố: treo bảng phụ bài
tập ?1, 56 SGK/27, cho HS
thảo luận nhóm đôi ?
- Nhận xét, nêu chú ý quy ước
SGK/27, chuyển ý
-Treo bảng phụ hình ví dụ
SGK, hướng dẫn
- Qua bài tập trên kết luận gì ?
* Củng cố: Gọi HS thảo luận
nhóm đôi làm bài tập ?2
SGK/27 ?
- Nhận xét, chốt lại kiến thức
- GV củng cố nội dung toàn
a/ 5 5 5 5 5 5 = 56 b/ 6 6 6 3 2 = 642/ Nhân hai luỹ thừacùng cơ số:
Công thức:
am an = a m + n
Bài tập ?2 SGK/27:
a/ x5 x4 = x4 + 5 = x9 b/ a4 a = a5
10
10
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
- Hướng dẫn, gọi HS thảo luận
nhóm đôi, làm bài tập 57b
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
57, 60 SGK/28
(Tương tự bài tập trên)
- Chuẩn bị tiết luyện tập 1
- HS quan sát Bài tập 60 SGK/28:
5
* Rút kinh nghiệm:
Trang 21
- Học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 44, và
1 HS làm bài tập 60 SGK/28 ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …( chú ý bài
tập 60b )
- 2 HS làm bài tập ( Kiếnthức: công thức luỹ thừavới số mũ tự nhiên…)
- Nhận xét bài làm
63 = 62 6 = 216
64 = 63 6 = 296Bài tập 60
a/ 33 34 = 3 3 + 4 = 37b/ 52 57 = 59
c/ 75 71 = 76
15
3) Bài mới:
- Từ bài tập trên chuyển ý, gọi
HS thảo luận bài tập 64 SGK ?
- Gọi đại diện HS nhóm trình
bài kết quả ?
* Củng Cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- Hướng dẫn HS làm bài tập ?
- GV nhận xét, chốt lại kiến
thức
- Gọi HS đọc bài tập 61 ?
hướng dẫn thực hiện nhóm đôi
- HS thảo luận 5 phút, đạidiện trình bài kết quả
- Nhận xét lẫn nhau
(công thức luỹ thừa, nhân
d/ a3 a2 a5 = a10Bài tập: Viết kết quả dướidạng một luỹ thừa
85 23 = 85 8 = 86
Bài tập 61 SGK/28 : .là số: 16, 27, 64, 81,100
10
5
Trang 22Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập …
- Treo bảng phụ, gọi HS làm
bài tập 63 ?
- Chú ý; (am an = a m n là sai
- GV củng cố nội dung toàn
5
5
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
62, 65 SGK/29, 92 SBT/13
(Tương tự các bài tập trên )
- Xem trước bài mới
- HS quan sát Bài tập 62,65 SGK/29: 5
* Rút kinh nghiệm:
Bài 8: CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 92, 1 HS
làm bài tập 93 SBT/13
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
- 2 HS làm bài tập (kiếnthức; nhân hai lũy thừacùng cơ số …)
- Nhận xét bài làm
Bài tập 92 SBT/13:
a/ a a a b b = a 3 b2b/ m.m.m + p p =m3+ p2Bài tập 93 SBT/13:
a/ a 3 a 5 = a 8
10
Trang 23thức qua bài tập … - HS quan sát b/ x7 x x4 = x12
3) Bài mới:
- Từ kiểm tra bài cũ chuyển ý
sang ví dụ(bảng phụ)
- Qua đó kết luận gì ?
- GV chốt lại kiến thức, chuyển
ý sang phần 2 Giới thiệu công
thức như SGK ( chú ý điều
kiện)
* Củng cố: Gọi 3 HS làm bài tập
?2 sau khi thảo luận nhóm đôi ?
- Nhận xét, từ bài tập trên nêu
quy ước SGK/29, chuyển ý
* Củng cố: Gọi HS thảo luận
nhóm đôi làm bài tập ?3
SGK/29 ?
- Nhận xét, chốt lại kiến thức
( hướng dẫn bài70 tương tự)
- GV củng cố nội dung toàn bài
- Nhận xét lẫn nhau
- HS quan sát
- HS thảo luận 2 phút, đạidiện nhóm trình bài kếtquả Nhận xét
- HS quan sát
1/ Ví dụ : (Xem SGK/29 )
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
- Hướng dẫn, gọi HS thảo luận
nhóm, làm bài tập 68 SGK/30 ?
- GV nhận xét, chốt lại kiến
thức qua bài tập
- Treo bảng phụ bài tập 69 SGK,
gọi HS làm nhanh ?
- Nhận xét, chú ý câu c
- HS thảo luận 4 phút, đạidiện nhóm trình bài kếtquả Nhận xét
210 : 28 = 22 = 4
5
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
67, 68, 71 SGK/30
(Tương tự bài tập trên)
- Xem trước bài mới
- HS quan sát Bài tập 71 SGK/30:
5
* Rút kinh nghiệm:
Trang 24
Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
Bài 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
I/ Mục tiêu:
- HS biết tính biểu thức theo thứ tự như thế nào là hợp lý nhất
- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức khi làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 67, 1
HS làm bài tập 68 SGK/30
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- 2 HS làm bài tập (kiếnthức; chia hai lũy thừacùng cơ số …)
- Nhận xét bài làm
- HS quan sát
Bài tập 67 SGK/30:
a/ 3 8 : 34 = 34b/ 10 8 : 102 = 106c/ a6 a = a5Bài tập 68 SGK/30:
- Qua đó kết luận gì ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức, chuyển ý sang phần 2
- Gọi 2 HS tính bài tập ở
phần 1
- Từ đó kết luận gì ?
- Treo bảng phụ hướng dẫn
ví dụ SGK Để tính biểu thức
có ngoặc ta thực hiện ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức toàn bài Gọi HS thảo
luận nhóm bài tập ?1
- Nhận xét, chốt lại kiến
- Nêu kết luận b SGK/31
- HS thảo luận 5 phút, đạidiện nhóm trình bài kếtquả
- Nhận xét lẫn nhau
1/ Nhắc lại về biểu thức:
(Xem SGK/31 )
2/ Thứ tự thực hiện phéptính:
(Xem SGK/31 )
Bài tập ?1 SGK/32:
a/ 62 : 4 3 + 2 52 = 36 : 12 + 2 25 = 53
5
10
10
Trang 25- Gọi HS thảo luận nhóm đôi
làm bài tập ?3b SGK/32 ?
* GV củng cố nội dung toàn
bài
- HS quan sát
- HS thảo luận 2 phút, đạidiện nhóm trình bài kếtquả Nhận xét
- HS quan sát
b/ 2 (5 42 – 18) = 2( 5 16 – 18 ) = 124
Bài tập ?3 SGK/32:
b/ 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 52
x = 34 54) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
73, 74 SGK/32
(Tương tự bài tập trên)
- Xem trước bài mới
- HS quan sát Bài tập 73, 74 SGK/32:
5
* Rút kinh nghiệm:
- Học sinh: SGK, SBT, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 73ab, và
1 HS làm bài tập 73cd SGK/32 ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …( chú ý; Nếu
bài tập có dạng tính chất…ta thực
- 2 HS làm bài tập ( Kiếnthức: thứ tự thực hiệnphép tính, lũy thừa, tínhchất của phép …)
- Nhận xét bài làm ( chú
ý câu d )
Bài tập 73:
a/ 5 42 – 18 : 32 = 78b/ 33 18 - 33 12 =142c/ 39 213 + 87 39 = 11700d/ 80 – [130 – (12 – 4)2]
10
Trang 26Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
hiện tính nhanh ) - HS quan sát = 14
3) Bài mới:
- Từ bài tập trên chuyển ý, gọi
HS thảo luận bài tập 77b và 78
SGK/ 32, 33 ?
- Gọi đại diện HS nhóm trình
bài kết quả ?
* Củng Cố: GV nhân xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập …
- Treo bảng phụ hướng dẫn HS
sử dụng máy tính làm bài tập 81
SGK/33 ?
- Gọi 2 HS làm bài tập 74 SGK ?
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập …
* Chú ý: treo bảng phụ chuyển
bài tập trên về dạng trắc
nghiệm
- Treo bảng phụ, hướng dẫn HS
làm bài tập 80 SGK/33 ?
- GV củng cố nội dung toàn bài
- HS thảo luận 5 phút, đạidiện trình bài kết quả
- Nhận xét lẫn nhau
- Nhận xét kết quả
Bài tập 78 SGK/33:
12000 – (1500 2 +
1800 3 + 1800 2 : 3) = 2400
Bài tập: 81SGK/33Bài tập: 74 SGK/32a/ 541 + (218 – x) = 735 Vậy: x = 24
b/ 5 (x + 35) = 515 Vậy: x = 68c/ 96 -3 (x +1) = 42 Vậy: x = 17d/ 12x - 33 = 32 33 Vậy: x = 23Bài tập: 80 SGK/33
10
5
10
5
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
77, 80 SGK/32, 104 SBT/15
(Tương tự các bài tập trên )
- Xem lại kiến thức từ bài 1 đến
bài 9 tiết sau giải bài tập, chuẩn
bị kiểm tra 1 tiết
- HS quan sát Bài tập 104 SBT/15
5
* Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP 2
Trang 27- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS làm bài tập 104 SBT/
15?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …( chú ý;
Chuyển bài tập trên về câu trắc
nghiệm )
- 2 HS làm bài tập ( Kiếnthức: thứ tự thực hiệnphép tính, lũy thừa, tínhchất của phép …)
- Nhận xét bài làm ( chú
ý câu d )
- HS quan sát
Bài tập 73:
a/ 3 52 – 16 : 22 = 71b/ 23 17 - 23 12 = 24c/ 17 85 + 15 17-120 = 1580d/ 20 – [30 – (5 – 1)2] = 6
10
3) Bài mới:
- Từ bài tập trên chuyển ý, gọi
HS thảo luận bài tập 102 SBT/
14 ?
- Gọi đại diện HS ở nhóm trình
bài kết quả ?
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập
Chuyển bài tập trên về câu trắc
nghiệm …
- Hướng dẫn gọi HS thảo luận
bài tập 108 SBT/15 ?
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập …
Chuyển bài tập trên về câu trắc
nghiệm …
- Treo bảng phụ bài tập, gọi HS
thực hiện ?
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
- HS thảo luận 5 phút, đạidiện trình bài kết quả
- Nhận xét lẫn nhau
- HS quan sát
- HS thảo luận 4 phútthực hiện, (kiến thức tìmthừa số chưa biết… )
Vậy: n = 3a/ 15n = 225 Vậy: n = 2Bài tập 108 SBT/16:
a/ 2x - 138 = 23 32 Vậy: x = 105b/ 231- (x - 6)=1339 : 13 Vậy: x = 134
Bài tập: Tập hợp sau cóbao nhiêu phần tử:
10
10
10
Trang 28Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
lại kiến thức qua bài tập
Chuyển bài tập trên về câu trắc
nghiệm … củng cố nội dung toàn
bài
* Củng cố nội dung toàn bài
- HS quan sát
a/A = {x N*/ x < 5 } Có 4 phần tử
b/B ={x N/3 < x < 15} Có 11 phần tử
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm nháp các
bài tập đã làm từ bài học 1 đến
KIỂM TRA MỘT TIẾT
- Giáo viên: Soạn đề kiểm tra - photo…
- Học sinh: Học bài và làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp: Ổn định lớp, phát đề kiểm tra GV quan sát lớp…
I/ Phần trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn vào chữ
đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất: (03 điểm)
Trang 29II/ Phần tự luận: (7 điểm)
1) Thực hiện phép tính: (4 điểm)
2) Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ x = 68 (1 điểm) b/ x = 13 (1 điểm) c/ x = 2 (1 điểm)
* Rút kinh nghiệm:
Bài 10: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I/ Mục tiêu:
- HS biết được tính chất chia hết và tính chất không chia hết của một tổng- hiệu
- HS vận dụng được kiến thức trên vào bài tập cụ thể
- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…
Trang 30Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
- Gọi HS đọc, hướng dẫn thảo
luận bài tập ?1 SGK/34
- Qua bài tập trên em có kết
luận gì ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức
- Tính chất trên có đúng với
một hiệu, hay 1 tổng nhiều số
hạng không ?
- Nêu chú ý như SGK (bảng
phụ) Chuyển ý sang phần 3
- Gọi HS đọc, hướng dẫn thảo
luận bài tập ?2 SGK/35
- Qua bài tập trên em có kết
luận gì ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức
- Tính chất trên có đúng với
một hiệu, hay 1 tổng nhiều số
* Củng cố: GV nhận xét, qua
bài tập trên nhấn mạnh; ở T/C
2 nếu 1 số hạng thì tổng
nhưng nhiều số hạng thì
tổng chưa chắc
- Chia hết vì tổng trênbằng 55
- HS nhận xét, quan sát
- HS thảo luận 5 phút, đạidiện nhóm trình bài kếtquả
Bài tập ?1: SGK/34:
a/ Ta có: 36 6 và 12 6 Suy ra (36 + 12) 6b/ Ta có: 14 7 và 49 7 Suy ra (14 + 49) 7
* Chú ý: Xem SGK/34
3/ Tính chất 2:
Bài tập ?2: SGK/35:
a/ Ta có: 12 4 và 7 6 Suy ra (12 + 7) 6b/ Ta có: 35 5 và 49 5 Suy ra (35 + 49) 5
* Chú ý: Xem SGK/34
Bài tập ?4: SGK/35:
Ta có:
a =7 3 vàb = 5 3Nhưng (a + b) = (7 +5) 3
5
15
10
5
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
- Treo bảng phụ gọi 5 HS làm - 5 HS thực hiện (kiến
Trang 31bài tập ?3 SGK/35
* GV nhận xét, củng cố nội
dung toàn bài
thức trên)
- HS quan sát
Bài tập ?4: SGK/35: 5
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
83, 84, 85 SGK/36
(Tương tự các bài tập trên)
- Xem trước bài mới
- HS quan sát Bài tập 85 SGK/36:
5
* Rút kinh nghiệm:
Bài 11: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
I/ Mục tiêu:
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 cũng như cơ sở lý luận của các dấuhiệu đó Đồng thời vận dụng dấu hiệu trên để nhận biết xem tổng- hiệu có chia hếtcho 2, cho 5 không
- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Treo bảng phụ, gọi 1 HS
làm bài tập ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- HS làm bài tập (kiếnthức; tính chất 1, 2 …)
- Nhận xét bài làm ( giảithích cụ thể )
- HS quan sát
Bài tập: Điền kí hiệu và thích hợp vào ô vuông ?a/ 42 + 1240 º 2
b/ 90 – 12 º 2c/ 610 + 14 + 17 º 2d/ 1240 + 14 º 5e/ 90 – 35 º 5
10
Trang 32Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
g/ 25 + 610 + 15 º 5
3) Bài mới:
- Từ kiểm tra bài cũ GV giới
thiệu bài mới
- Treo bảng phụ (ví dụ mở
đầu), hướng dẫn theo công
thức: Nếu a m, b m và c
m thì (a b c) m
- Chuyển ý
- Treo bảng phụ bài tập: Tìm
* để 43* chia hết cho 2
(SGK/37)
- Qua đó kết luận gì ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức Gọi HS làm bài tập ?1
- Nhận xét, chuyển ý
- Từ bài tập phần 1, GV gọi
HS tìm * để 43* 5 ?
- Từ đó kết luận gì ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức Gọi HS làm bài tập ?2
- Nhận xét, chốt lại kiến
thức GV củng cố nội dung
- Nêu kết luận SGK/37
- Làm bài tập
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS làm bài tập nhưhường dẫn SGK/37
- Nêu kết luận SGK/38
- Làm bài tập
- HS quan sát
1/ Nhận xét mở đầu:
(Xem SGK/37 )
2/ Dấu hiệu chia hết cho 2:(Xem SGK/37 )
Bài tập ?1 SGK/37:
Số chia hết 2 là:328, 1234Số không chia hết cho 2 là:
1437, 8953/ Dấu hiệu chia hết cho 5:(Xem SGK/38 )
Bài tập: ?2 SGK/38:
Để 37* 5 thì * bằng 0hoặc 5
5
8
7
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
- Gọi HS đọc và thảo luận
nhóm đôi bài tập 91 SGK ?
- GV nhận xét, treo bảng phụ
bài tập 92 SGK, gọi HS thảo
luận nhóm đôi ?
- GV nhận xét Chuyển bài
tập 93 về dạng điền vào ô
trống (bảng phụ), gọi HS
thực hiện nhóm đôi ?
- Nhận xét, chốt lại kiến
thức
- HS thảo lụân 2 phút,làm bài tập…
- Nhận xét Làm bài tập
92 SGK Thảo luận nhóm
- HS quan sát
Bài tập: 91 SGK/38:
Bài tập: 92 SGK/38:
a/ 234 ; b/ 1345 ; c/ 4620 d/ 2141 và 234
Bài tập: 93 SGK/38:
10
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
94, 95 SGK/38
(Tương tự bài tập trên) - HS quan sát. Bài tập 94, 95 SGK/38: 5
Trang 33- Chuẩn bị tiết luyện tập.
* Rút kinh nghiệm:
- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS làm bài tập 91, 93c
và 1 HS làm bài tập 93 abd
SGK/ 38?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- 2 HS làm bài tập ( Kiếnthức: Dấu hiệu chia hếtcho 2, cho 5 và tính chấtchia hết…)
- Nhận xét bài làm ( chú
ý bài tập 93cd )
- HS quan sát
Bài tập 91: SGK/38
Bài tập: 95 SGK/38:
a/ Để 54* 2 thì * { 0, 2, 4, 6, 8}b/ Để 54* 5
thì * {0, 5}
10
3) Bài mới:
- Gọi HS đọc, thảo luận nhóm
đôi bài tập 96 SGK/38 ?
- Gọi đại diện HS nhóm trình
bài kết quả ?
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập
- Hướng dẫn, gọi HS thảo luận
bài tập 97 SGK/38 ?
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập
- Treo bảng phụ, gọi 3 HS làm
- HS thảo luận 3 phút, đạidiện nhóm trình bài kếtquả
- Nhận xét lẫn nhau
- HS quan sát
- HS thảo luận 4 phútthực hiện, (kiến thức dấuhiệu chia hết cho… )
Trang 34Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
bài tập 98 SGK/ 38 ?
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập Củng
cố nội dung toàn bài
- Nhận xét kết quả, cho
ví dụ
- HS quan sát
Bài tập 98 SGK/36:
a/ Đúng b/ Sai c/ Đúng d/ Sai
10
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
123, 124 SBT/18
- Xem trước bài mới - HS quan sát. Bài tập: 123 SBT/18 5
* Rút kinh nghiệm:
Bài 12: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
I/ Mục tiêu:
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 cũng như cơ sở lý luận của các dấuhiệu đó Đồng thời vận dụng dấu hiệu trên để nhận biết xem tổng- hiệu có chia hếtcho 3, cho 9 không
- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Treo bảng phụ, gọi 1 HS
làm bài tập ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- HS làm bài tập (kiếnthức; tính chất chai hết vàdấu hiệu chia hết cho 2,cho 5 …)
- Nhận xét bài làm ( giảithích cụ thể )
- HS quan sát
Bài tập: Điền kí hiệu và thích hợp vào ô vuông ?a/ 1 2 3 4 5 + 52 º 2b/ 1 2 3 4 5 - 75 º 5c/(3+7+5)+(3.11.9+7.9) º9d/(2+5+3)+(2.11.9+5.9) º9
10
Trang 353) Bài mới:
- Từ kiểm tra bài cũ GV giới
thiệu bài mới
- Treo bảng phụ, hướng dẫn
ví dụ SGK
- Chuyển ý
- Từ bài tập KTBC và áp
dụng phần nhận xét trên, xét
số 378 và 253 có chia hết
cho 9 ?
- Qua đó kết luận gì ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức Gọi HS thảo luận nhóm
đôi làm bài tập ?1
- Nhận xét, chuyển ý
- Hướng dẫn cách phân tích
tương tự như trên xết số
2031, 3415 có chia hết cho 3
không ? vì sao ?
- Từ đó kết luận gì ?
- Từ bài tập trên, GV hướng
dẫn, gọi HS thảo luận nhóm
đôi làm bài tập ?2
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức, củng cố nội dung toàn
- Nêu kết luận SGK/40
- HS thảo luận 1 phút,làm bài tập
- HS quan sát
- HS trả lời như ví dụSGK/41
- Nêu kết luận SGK/38
- HS thảo luận 1 phút,làm bài tập
- HS quan sát
1/ Nhận xét mở đầu:
(Xem SGK/39 ) 2/ Dấu hiệu chia hết cho 9:(Xem SGK/40 )
Bài tập ?1 SGK/39:
Số chia hết 9 là: 621, 6354Số không chia hết cho 9 là:
1205, 13273/ Dấu hiệu chia hết cho 3:
(Xem SGK/41 )
Bài tập ?2 SGK/39:
Để 157* 3 thì * bằng 2hoặc 5
8
7
5
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
- Hướng dẫn, gọi HS thảo
luận nhóm đôi làm bài tập
102 SGK ?
- Qua btập trên ta kết luận ?
- GV nhận xét,
- Hướng dẫn HS thảo luận
nhóm đôi bài tập 103
SGK/39 (chuyển về dạng
Bài tập 103: SGK/42
10
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
101,104, 105 SGK/42
(Tương tự bài tập trên)
- Chuẩn bị tiết luyện tập
- HS quan sát Btập: 104 SGK/42
5
Trang 36Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
* Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- HS củng cố dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Đồng thời vận dụng dấu hiệu trên đểnhận biết xem tổng- hiệu có chia hết cho 3, cho 9 không, nhắc lại kiến thức phầntập hợp
- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức trên làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm bài tập 101 và 1
HS làm bài tập 104 SGK/42 ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- HS làm bài tập ( Kiếnthức: Dấu hiệu chia hếtcho 3, cho 9 và tính chấtchia hết…)
- Nhận xét bài làm
- HS quan sát
Bài tập 104: SGK/42a/ * là 2, 5, 8
b/ * là 0, 9c/ * là 5d/ * là 9 và 0Bài tập 101 SGK/42
10
3) Bài mới:
- Hướng dẫn, gọi HS thảo luận
bài tập 105 SGK/42 ?
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
lại kiến thức qua bài tập
- Gọi 2 HS làm bài tập 106 SGK
- Nhận xét Treo bảng phụ, gọi 3
HS làm bài tập 107 SGK/ 42 ?
* Củng Cố: GV nhận xét, chốt
- HS thảo luận 3 phút, đạidiện nhóm trình bài kếtquả
- Nhận xét lẫn nhau
- HS quan sát
- 2 HS làm bài tập
- Nhận xét…
- 3 HS làm bài tập
- Nhận xét kết quả, cho
ví dụ
Bài tập 105: SGK/42Từ các chữ số 4, 5, 0, 3a/ 450, 405, 504, 540b/ 453, 435, 543, 534,
10
10
Trang 37lại kiến thức qua bài tập Củng
cố nội dung toàn bài - HS quan sát
c/ Đúng d/ Đúng
10
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
133, 134 SBT/19
- Xem trước bài mới
- HS quan sát B tập: 133, 134 SBT/19 5
* Rút kinh nghiệm:
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Treo bảng phụ, gọi 1 HS
làm bài tập ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- HS làm bài tập (kiếnthức; tính chất chai hết vàdấu hiệu chia hết cho 3,cho 9 …)
- Nhận xét bài làm ( giảithích cụ thể )
- HS quan sát
Bài tập: Điền kí hiệu và thích hợp vào ô vuông ?a/ 18 + 51 º 3
b/ 18 - 12 º 4c/ 27 + 90 – 126 º 9
7
3) Bài mới:
- Từ kiểm tra bài cũ GV giới
thiệu bài mới
- Hướng dẫn ước và bội của - HS quan sát, ghi nộidungï
1/ Ước và bội:
Nếu có số tự nhiên achia hết cho số tự nhiên b
Trang 38Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
một số như SGK/43
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức Qua bài tập KTBC gọi
HS thảo luận nhóm đôi làm
bài tập ?1
- Nhận xét, chuyển ý
- Nêu qui ước về tập hợp
ước, bội như SGK/44
- Hướng dẫn, gọi HS tìm các
bội của 4 ?
- Từ đó kết luận gì ?
* Củng cố: chốt lại kiến
thức Hướng dẫn, gọi HS tìm
các ước của 12(bài tập ?2) ?
- Từ đó kết luận gì ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức, củng cố nội dung toàn
2/ Cách tìm ước và bội:
Ta kí hiệu tập hợp cácước của a là Ư (a), tập hợpcác bội của a là B(a)
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
- Gọi 2HS làm HS làm bài
tập ?4 SGK/44
- GV nhận xét, chốt lại kiến
thức
- Hướng dẫn HS thảo luận
nhóm bài tập 113 SGK/43
- Nhận xét, chốt lại kiến
Bài tập 143: SGK/44a/ x B(12) và 20 x 50
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
111,112 SGK/44
(Tương tự bài tập trên)
- Chuẩn bị tiết luyện tập
- HS quan sát Btập: 112 SGK/44
5
* Rút kinh nghiệm:
Trang 39
-Tuần: 9 Ngày soạn: 13/10/07
Bài 14: SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
I/ Mục tiêu:
- HS biết số nguyên tố, hợp số và thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên
- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1HS làm bài tập 112 và
1 HS làm bài tập 113bc
SGK/44 ?
- Gọi HS nhận xét ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức qua bài tập …
- HS làm bài tập (kiếnthức; cách tìm tập hợpước, bội của một số …)
- Nhận xét bài làm ( giảithích cụ thể )
- Từ kiểm tra bài cũ GV giới
thiệu bài mới
- Treo bảng phụ, bảng ước
và bội SGK/45 Thế nào là
số nguyên tố, hợp số ?
* Củng cố: GV chốt lại kiến
thức Gọi HS thảo luận nhóm
đôi làm bài tập ? SGK/45
- Nhận xét, nêu chú ý,
chuyển ý
- Treo bảng phụ, hướng dẫn
cách tìm số nguyên tố như
SGK
* Củng cố: chốt lại kiến
- HS quan sát, ghi nộidungï
- Nêu như SGK/45
- HS thảo luận 2 phút,làm bài tập
- HS quan sát
- HS quan sát, trả lời
1/ Số nguyên tố Hợp số:
(Xem SGK/45 )Bài tập ?: SGK/45
* Chú ý: (Xem SGK)
2/ Lập bảng số nguyên tốkhông vượt quá 100:
(Xem SGK/46 )
8
7
Trang 40Trường THPT Điền Hải Giáo án số học 6
thức Hướng dẫn HS xem
bảng số nguyên tố SGK/128
Củng cố nội dung toàn bài - HS quan sát
4) Củng cố: ( GV củng cố kiến thức từng phần ở từng hoạt động )
- Gọi HS thảo luận nhóm đôi
làm bài tập 115 SGK/46
- GV nhận xét, chốt lại kiến
thức ( bài tập 117 tương tự)
- Treo bảng phụ, hướng dẫn
HS thảo luận nhóm đôi bài
tập 116 SGK/46
- Gọi 2 HS làm bài tập 119 ?
- Nhận xét, chốt lại kiến
Bài tập 116: SGK/46Bài tập 119:
Để 1* là hợp số thì * { 0, 2, 4, 6, 8}Để 3* là hợp số
thì *{ 0, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9}
15
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài, làm bài tập
117,118 SGK/46,150 SBT/21
(Tương tự bài tập trên)
- Chuẩn bị tiết luyện tập
- HS quan sát Btập: 118 SGK/46
5
* Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- HS củng cố kiến thức về số nguyên tố, hợp số qua một số bài tập
- Rèn HS tính nhanh, cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức trên làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ (ghi nội dung bài tập), tài liệu tham khảo…
- Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập, học bài và làm bài tập
III/ Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Tg
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS làm bài tập 117
SGK/46 và 118 SBT/21?
- HS làm bài tập ( Kiếnthức: khái niệm số
Bài tập 117: SGK/46 Số nguyên tố: 131,