1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án trọn bộ lớp 1 - Tuần 10 - Trường tiểu học Ea Bá

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 340,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động4:Luyện đọc SGK -Đọc mẫu -HD cách đọc -Nhận xét –sửa sai * Hoạt động nối tiếp: Cả lớp đọc ĐT toàn bài trên bảng lớp - Chơi trò chơi: Tìm từ mới có vần: iu, êu.. Dặn dò - Dặn học[r]

Trang 1

Từ ngày 31/10 đến ngày 4 /11 /2011

2

31/10

1 2 3 4 5

Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần TNXH

Lẽ phép với anh chị Bài 39 : au - âu (t1)

Tiết 2 Con người và sức khỏe

3

1/11

1 2 3 4

Thể dục Học vần Học vần Tốn

Bài 10: TTRLTTCB Bài 40: iu – êu (t1)

Tiết 2 Luyện tập

4

2/ 11

1 2 3 4

Học vần Học vần Tốn

Âm nhạc

Ơn tập giữa học kì 1 (t1)

Ơn tập (t2) Phép trừ trong phạm vi 4

Ơn tập 2 bài hát: Tìm bạn thân -Lý cây xanh

5

3 /11

1 2 3 4 5

Học vần Học vần

Mĩ thuật Tốn

Kiểm tra định kỳ (t1)

Tiết 2

Vẽ quả ( quả dạng trịn)

Luyện tập

6

4 /11

1 2 3 4 5

Học vần Học vần Tốn Thủ cơng SHTT

Bài 41: iêu – yêu (t1)

Tiết 2 Phép trừ trong phạm vi 5

Xé dán hình con gà

Trang 2

Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 Đạo đức

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ , NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2)

A Mục tiêu:

- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với các em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Lễ phép vâng lời ông bà , cha mẹ

B Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Đồ dùng để chơi đóng vai

- Các truyện, tấm gương, bài hát về chủ đề bài học

C Các hoạt động dạy học:

* Kiểm tra bài cũ: Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng?

Hoạt động 1: HS làm bài tập 3.(10 phút )

- Giải thích cách làm : Em hãy nối các bức tranh

với chữ Nên hoặc Không nên cho phù hợp

- Mời 1 số em làm bài tập trước lớp

- Kết luận:

+ Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh không

cho em chơi chung

+ Tranh 2: Nối với chữ Nên vì anh đã biết hướng

dẫn em học chữ

+ Tranh 3: Nối với chữ Nên vì 2 chị em đã biết

bảo ban nhau cùng làm việc nhà

+ Tranh 4: Nối với chữ Không nên vì chị tranh

nhau với em quyển truyện là không biết nhường

em

+ Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ em để

mẹ làm việc nhà

Hoạt động 2: HS chơi đóng vai.13 phút )

- Chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo các

tình huống của bài tập 2 mỗi nhóm đóng vai 1

tình huống

- Kết luận:

+ Là anh chị, cần phải nhường nhịn em nhỏ

+ Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị

-HS làm việc cá nhân

1 số em làm bài tập trước lớp

- Các nhóm chuẫn bị đóng vai - các nhóm lên đóng vai

- Cả lớp nhận xét:

- Tranh minh họa trong VBT

Gv đến các nhóm Hd HS nhập vai,nói lời đối thoại

Trang 3

Hoạt động 3: (7 phút )

- HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ phép

với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- GV khen những em đã thực hiện tốt và nhắc

nhở những em còn chưa thực hiện

* Hoạt động nối tiếp: (5 phút )

- Dặn học sinh thực hiện tốt về việc biết lễ phép

với anh chị và nhường nhịn em nhỏ và chuẩn bị

bài: Nghiêm trang khi chào cờ

-HS tự kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn

em nhỏ

Tiết 2- 3 Học vần

Bài 39: Au - Au

A Mục tiêu:

- Đọc được : au, âu , cây câu, cái cầu; từ và ứng dụng

- Viết được: au, âu, cây câu, cái cầu

- Luyenj nói 2-3 câu theo chủ đề Bà cháu

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu

- Tranh minh hoạ đoạn thơ:

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

C Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc viết: Cái kéo , trái đào , leo trèo , chào cờ

- 4 học sinh đọc câu thơ ứng dụng:

-Nhận xét- ghi điểm

Hoạt động1 Giới thiệu bài: (2 phút )

- GVgiới thiệu bài: hôm nay, chúng ta học

vần : au, âu

- Ghi lên bảng: au, âu

Hoạt động2 Dạy vần:au (7 phút )

- Tô màu vần au

-Phân tích vần au

- So sánh au với ao:

- Ghép bảng cài: au

- HS đọc theo GV : au, âu

- Vần au được tạo nên từ a

và u

+Giống: bắt đầu bằng a +Khác : au kết thúc bằng u -Ghép: au

Trang 4

- Đánh vần mẫu: a – u – au

-YC HS tìm thêm chữ c ghép trước vần au tạo

thành tiếng mới

- Ghi bảng: cau

-ĐV mẫu : cờ –au-cau

- Giới thiệu tranh “cây cau”và hỏi: Tranh vẽ

gì?

Ghi bảng: cây cau

* âu: (Quy trình tương tự) (7 phút )

- Cho HS so sánh vần âu với au.

Hoạt động 3: Luyện viết (12 phút )

Viết mẫu: au,âu,cây cau, cái cầu

Nhận xét –sửa sai

Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng: (7

phút )

Ghi bảng :

Rau cải châu chấu

Lau sậy sáo sậu

HD HS ĐV tiếng mới và đọc trơn từ

-Giảng từng từ ứng dụng

- Đọc mẫu

- HS đánh vần: a – u – au -HS ghép tiếng : cau

Phân tích tiếng cau (c đứng trước, au đứng sau)

-ĐV đọc trơn tiếng cau

-Trả lời

- Hs đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá:

-Luyện viết vào bảng con:

au,âu,cây cau , cái cầu

-Cá nhân đọc từ ƯD Rồi đọc theo nhóm, tổ,lớp

HD HS yếu đánh vần đúng

HS yếu ĐV rồi đọc trơn

cả từ

Tiết 2 : Học vần Bài 39: Au - Âu ( tiếp theo )

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động 1:Luyện đọc:(10 phút )

* Luyện đọc lại cácvần, các từ ngữ ƯD ở tiết

1

-Chỉnh sửa

* Đọc đoạn thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Ghi bảng đoạn thơ ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

HD HS ĐV tiếng mới và đọc trơn câu ứng

dụng

Đọc bài t1(CN,N, ĐT)

-HS mở SGK quan sát tranh

tìm tiếng mới: màu nâu, đâu

HS yếu đánh

Trang 5

- Cho HS đọc trơn câu ƯD

Hoạt động2: Luyện viết: (10 phút )

- viết mẫu au, âu, cây cau, cái cầu

-HD cách viết vào vở -Gv theo dõi

-Chấm bài nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói theo tranh: Bà

cháu.(5 phút )

Treo tranh va HD HS quan sát Nêu câu hỏi

gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm

gì?

+ Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi nhất?

+ Bà thường dạy các em những điều gì?

+ Em yêu quý bà nhất ở điều gì?

Hoạt động4: Đọc SGK (5 phút )

-Đọc mẫu

-HD cách đọc

-Chỉnh sửa

* Hoạt động nối tiếp: (5 phút )

-2 học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

- Chơi trò chơi: Tìm từ mới có vần: au, âu

Dặn dò Dặn học sinh học và chuẩn bị bài:

iu, êu

- HS ĐVđọc trơn câu ứng

dụng:

- Học sinh viết trong vở tập viết : au, âu, cây cau, cái cầu

Chỉ tranh và trả lời câu hỏi:

Nghe Luyện đọc CN,đọc ĐT

vần,đọc bất

kỳ tiếng từ trong câu

Có thể sử dụng tranh trong SGK

Tiết 4 Tự nhiên và xã hội

ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

A Mục tiêu: Giúp Hs

- Cũng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận về cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

B Đồ dùng dạy- học:

- Các trang về hoạt động học tập,vui chơi (Gv và hs thu thập được mang đến lớp)

C Các hoạt động dạy -học:

Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.

Trang 6

*Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về

các bộ phận của cơ thể và các giác quan

*Cách tiến hành:

GV nêu câu hỏi cho cả lớp:

- Hãy kể tên các bộ phận của cơ thể

- Cơ thể người gồm mấy phần?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng

những bộ phận nào của cơ thể?

(VD: màu sắc,mùi vị,nóng lạnh,tiếng động…)

- Nếu em thấy bạn em bắn súng cao xu em sẽ

khuyên bạn em như thế nào?

=> Nhận xét sau khi HS trả lời

Hoạt động 2:

Kể lại việc làm VS cá nhân trong một ngày:

*Mục tiêu: Khắc sâu những hiểu biết về các

hành vi cá nhân hằng ngày,khắc phục những

hành vi có hại cho sức khỏe

*Tiến hành:

- Em hãy nhớ lại trong một ngày(từ sáng đến

khi đi ngủ )em đã làm những gì?

- Gợi ý (nếu HS chưa nói được):

+ Buổi sáng ,em dạy lúc mấy giờ ? Sau khi dậy

em đã làm gì ?

_ Buổi trưa, em thường ăn gì?ăn xong ,em

thường súc miệng,đánh răng không ?

+ Trước khi đi ngủ em cần làm gì?

=> KL: Nhắc lại những việc vệ sinh cá nhân

nên làm hằng ngày để HS ghi nhớ và có ý thức

thực hiện

Hoạt động tiếp nối: Trò chơi.

- Cho Hs thi sắp xếp các hình theo chủ đề:

Các hoạt động “nên làm” - “không nên làm”

- Gv phát cho mỗi nhóm 1 bảng cài

- Cho đại diện nhóm lên trình bày kết quả

=> Kết luận:Khen ngợi nhóm HS làm việc tích

cực và nhắc nhở những biểu hiện còn tồn tại

-Cá nhân trả lời câu hỏi,

bổ sung ý kiến cho nhau

- Làm việc cá nhân

Bổ sung cho bạn đầy đủ những việc nên làm để giữ vệ sinh hằng ngày

-Làm việc theo nhóm

Giúp HS yếu liên

hệ thực tế

để trả lời câu hỏi

Sử dụng tranh ảnh

đã sưu tầm được mang đến lớp

Trang 7

Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2011

Tiết 1 - 2 Học vần ( tiết 1)

Bài 40: iu - êu

A Mục tiêu:

- Đọc đươc: iu, êu, lưỡi riều, cái phễu; từ và câu ứng dụng

- Viết được: iu, êu, lưỡi riều, cái phễu

- Luyện noistuwf 2-3 câu theo chủ đề: Ai chụi khó

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ai chịu khó ?

C Các hoạt động dạy học:

* Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc: cây cau, cái cầu

- 4 học sinh đọc câu thơ ứng dụng:

-Nhận xét- ghi điểm

Hoạt động1 Giới thiệu bài:(2 phút )

- GV giới thiệu bài: hôm nay, chúng ta

học vần : iu, êu

- Ghi lên bảng: iu, êu

Hoạt động2 Dạy vần:iu (7 phút )

- Tô màu vần : iu

-Phân tích vần iu

- So sánh iu với au:

-GV ghép bảng cài: iu

- ĐV mẫu i – u – iu

-YC HS thêm âm r trước vần iu và dấu

huyền để tạo thành tiếng :mới

- Ghi bảng: rìu

-ĐV mẫu:rờ- iu riu-huyền -rìu

-Giới thiệu tranh “lưỡi rìu” và hỏi: Đây là

tranh vẽ gì?

-Giáo viên ghi bảng: lưỡi rìu

- HS đọc theo GV : iu, êu.

-Vần iu tạo nên từ i và u

+ Giống nhau:kết thúc bằng u

+Khác nhau:iu bắt đầu bằng i

-HS ghép: iu

- HS đánh vần: i – u – iu Đọc trơn vần iu

- Học sinh ghép tiếng : rìu

- Học sinh phân tích tiếng rìu: (r đứng trước, iu đứng sau dấu huyền trên vần iu)

-ĐV đọc trơn tiếng rìu -Lưỡi rìu

HD HS yếu đánh vần đúng

Trang 8

êu: (Quy trình tương tự) (7 phút )

Hoạt động3: (8 phút )

Đọc từ ngữ ứng dụng:

Ghi bảng :

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- GV giảng từng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu

Hoạt động 4:Luyện viết (11 phút )

Viết mẫu:iu,êu, lưỡi rìu, cái phễu

HD cách viết

Nhận xét- sửa sai

-HS đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá:

- HS đọc từng từ và phát hiện gạch chân các tiếng mới : líu, chịu, nêu, kêu

- HS đọc các từ ứng dụng:

líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi

Cả lớp viết BC

ĐV rồi đọc trơn cả từ

Tiết 2 ( TT ) Bài 40: iu - êu

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động1:Luyện đọc:

- Luyện đọc lại các vần ở tiết 1

-Chỉnh sửa

* Đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu tranh minh hoạ

Ghi bảng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu

quả

Hoạt động2: Luyện viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái

phễu

- Viết mẫu iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- GV theo dõi luyện viết từng em

-Chấm bài-nhận xét

Hoạt động3:Luyện nói: Ai chịu khó?

-Giới thiệu tranh minh hoạ

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Con gà đang bị con chó đuổi, gà có phải là

- HS đọc cá nhân, đồng thanh theo nhóm, cả lớp

Luyện đọc CN ,N

-Quan sát tranh

- hsđọc trơn câu ứng dụng

và tìm tiếng mới: đều, trĩu

Đánh vần tiếng: đều, trĩu

Đọc trơn tiếng : đều, trĩu

- HSđọc trơn câu ứng dụng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà

đều sai trĩu quả

-HS viết trong vở tập viết :

iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

Trang 9

con chịu khó không? tại sao?

+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó? Tại

sao?

+ Con chim đang hót, có chịu khó không? Tại

sao?

Hoạt động4:Luyện đọc SGK

-Đọc mẫu

-HD cách đọc

-Nhận xét –sửa sai

* Hoạt động nối tiếp:

Cả lớp đọc ĐT toàn bài trên bảng lớp

- Chơi trò chơi: Tìm từ mới có vần: iu, êu

Dặn dò

- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài: iêu, yêu

HS chỉ tranh và trả lời câu hỏi:

Nghe Luyện đọc CN

Tiết 3 Toán

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Biết làm tính trừ trong phạm 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

B.Đồ dùng dạy học:

- Tranh bài tập 4 ,phiếu bài tập

C Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút )2 học sinh lên bảng làm bài; cả lớp làm bảng con:

3 + 2 + 0 = ; 4 + 0 + 1 = Nhận xét- ghi điểm

Hoạt động1: HD HS làm bài rồi chữa bài.

* Bài 1: Tính : cột 2,3 (6 phút )

1 + 1 = 1 + 2 =

1 - 1 = 3 – 1 =

2 + 1 = 2 - 2 =

Cho HS nêu cách làm bài và chữa bài ở bảng lớp

và bảng con

* Bài 2: Điền số vào ô trống.(5 phút )

HDHS cách làm bài

- HS nêu cách làm bài rồi chữa bài

-4 HS lên bảng; cả lớp làm bảng con

- HS nêu cách làm : Viết

số thích hợp vào ô trống

HS nêu cách làm; chẳng hạn: 3 – 1 = 2, viết 2 vào

HD yếu tính

và ghi kết quả

HS yếu dùng que tính để tính kết qủa

Trang 10

-Nhận xét và chữa bài trên bảng

* Bài 3: Điền dấu + - vào chỗ chấm: (6 phút )

2 … 1 = 3 1 … 2 = 3

3 … 2 = 1 3 … 1 = 2

* Bài 4: Viết phép tính thích hợp:(6 phút )

- Nhận xét,chữa bài trên bảng

* Hoạt động nối tiếp:(4 phút )

- Học sinh làm bảng con : 2 + 1 – 1 = ;

4 + 1 – 3 =

Dặn dò: (3 phút )Dặn học sinh học và chuẩn bị

bài: Phép trừ trong phạm vi 4

ô trống hình tròn

2 HS lên bảng; cả lớp làm vào phiếu bài tập

- HS nêu cách làm bài rồi làm bài và chữa bài

3 em lên bảng làm bài;

cả lớp làm bảng con

- HS xem từng tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh

a.2 – 1 = 1; b 3 -2 =1

Giúp HS căn

cứ vào KQ

để điền dấu thích hợp

Tiết 4 Thể dục

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

A Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện tư thế đứng đưa một chân ra sau ( mũi bàn chân chạm đất), hai bàn tay giơ cao thẳng hướng

- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi ( có thẻ chậm)

B Địa điểm, phương tiện:

Trên sân trường Giáo viên chuẩn bị 1 còi

C Nội dung và phương pháp lên lớp:

Hoạt động1 Phần mở đầu:

-GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu

bài học

- Lớp trưởng cho cả lớp tập hợp theo 3 hàng dọc

- Đứng vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên sân trường

Trang 11

-HS chơi trò chơi: “Diệt các con vật có

hại”

Hoạt động2 Phần cơ bản:

* Ôn phối hợp: Đứng đưa 2 tay ra trước,

đứng đưa 2 tay dang ngang: 1 – 2 lần

+ Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước

+ Nhịp 2: Về TTĐCB

+ Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay dang ngang

+ Nhịp 4: Về TTĐCB

* Ôn phối hợp: Đứng đưa 2 tay ra trước,

đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V : 2 lần

+ Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước

+ Nhịp 2: Về TTĐCB

+ Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay lên cao chếch

chữ V

+ Nhịp 4: Về TTĐCB

- Đứng kiễng gót, hai tay chống hông: 4 – 5

lần

GV nêu tên, làm mẫu và giải thích động

tác cho HS bắt chước GV hô “Động tác

kiễng gót, hai tay chống hông … bắt đầu

!”, sau đó kiểm tra uốn nắn động tác cho

học sinh , rồi hô “Thôi !” để học sinh về

TTĐCB

* Ôn trò chơi : Qua đường lội

- Cho HS chơi 2,3 lần

Hoạt động3 Phần kết thúc:

- Trò chơi hồi tĩnh: “Diệt các con vật có

hại”

* Hoạt động nối tiếp:Nhận xét giờ học

- Đi thường theo vòng tròn

và hít thở sâu

- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

-HS ôn phối hợp: Đứng đưa

2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang: 1 – 2 lần

-HS ôn phối hợp: Đứng đưa

2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V : 2 lần

-HS tập động tác đứng kiễng gót, hai tay chống hông: 4 – 5 lần

- Đi thường theo nhịp 2 – hàng dọc trên sân trường và hát, sau đó đứng lại, quay mặt theo hàng ngang

GV làm động tác mẫu khi

HS tập sai

Làm mẫu ĐT,cho hs thực hiện theo hàng

Thứ tư ngày 2 tháng 11 năm 2011

Tiết 1 + 2 Học vần

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w