Baøi 1: Goïi hoïc sinh neâu yeâu caàu HD: Quan saùt tranh – keát hôïp ñoïc caùc töø ngöõ sau ñoù noái vôùi tranh töông öùng Nhaän xeùt Ghi ñieåm.. Baøi 2 : Luyeän vieát HD: Vieát maãu[r]
Trang 1- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ theo nội dung bài
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em
GV nêu câu hỏi :
Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 :
Hướng dẫn làm bài tập:
GV nêu YC bài tập:
Tranh 1: Anh không cho em chơi chung
Tranh 2: Anh hướng dẫn dẫn em học
bài
Tranh 3: Hai chị em cùng làm việc nhà
Tranh 4: Anh không nhường em
Tranh 5: Dỗ em cho mẹ làm việc
Hoạt động 2 :
Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các
tình huống trong bài học
Kết luận :
Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là
em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị
HS nêu tên bài học
Nhường nhịn em, chia em phầnhơn
Nhường cho em chơi
Vài HS nhắc lại
Nối : nên hoặc không nên vàotranh
Trang 2Hoạt động 3:Liên hệ thực tế:
Ở nhà các em thường nhường nhịn em
nhỏ như thế nào?
Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em
nên làm những gì?
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt.Vì vậy cần phải
thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn
nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em
nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời
anh chị
3.Củng cố : Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Nhường đồ chơi, nhường quà bánhcho em…
Vâng lời anh chị
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu
Thực hiện ở nhà
Tiết 2 : Tiếng việt :
AU - ÂUI.Mục tiêu :
- Đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần au, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần au
Lớp cài vần au
GV nhận xét
HD đánh vần vần au
HS nêu : eo, ao
3 em
N1 : trái đào; N2,3 : cái kéo
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Trang 3Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế
nào?
Cài tiếng cau
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau
Gọi phân tích tiếng cau
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau
Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ
cây cau
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
HD viết bảng con: au, cây cau
Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con: âu, cái cầu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 3Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
rau, lau, châu chấu, sậu
4 em, đồng thanh nhóm
Trang 4Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa
vần mới học, đọc trơn câu
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh trả lời các câu hỏi
hoàn thành chủ đề luyện nói của
mình
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trongcâu
4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọctrơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7
em, đồng thanh
HS luyện nói theo gợi ý của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con
6 em
Toàn lớp
CN 1 emĐại diện 3 nhóm tìm, HS khác nhậnxét bổ sung
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 5Nhận xét KTBC.
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
Vài em nêu : luyện tập
Học sinh nêu miệng kết quả
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
1 + 3 = 4 2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,
2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 + 2 = 4
Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan
1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?
1 + 2 = 3 , 3 – 1 = 2
3 – 2 = 1 , 3 – 1 – 1 = 1
1 + 1 = 2 , 2 – 1 = 1Thực hiện ở nhà
Trang 6Tiết 2: Tiếng việt
IU - ÊUI.Mục tiêu :
- Đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần iu
Lớp cài vần iu
.HD đánh vần vần iu
Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế
nào?
Cài tiếng rìu
GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu
Gọi phân tích tiếng rìu
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi
rìu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Học sinh nêu tên bài trước
HS 2 -> 4 em
N1 : rau cải N2,3 : sáo sậu
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm r đứng trước vần iu vàthanh huyền trên đầu vần iu
Trang 7HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu
Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : êu, cái phểu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 3Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu
quả
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : I và ê đầu vần
3 em
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
líu, chịu, nêu, kêu
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
CN 2 emĐại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới họctrong câu
4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơntiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em,đồng thanh
Học sinh luyện nói
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảngcon 6 em
Học sinh lắng nghe
Trang 8GV thu vở 5 em để chấm.
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học trong
văn bản GV đã sưu tầm
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
Toàn lớp
CN 1 emĐại diện 2 nhóm tìm, học sinh khácnhận xét bổ sung
Tiết 4 : Tự nhiên xã hội :
ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
- Kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thoi quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
II.Đồ dùng dạy học:
-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt độnghọc tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai
-Hồ dán, giấy to, kéo…
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
a) Kể những hoạt động mà em thích?
b) Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?
GV nhận xét cho điểm
3.Bài mới:
GV giới thiệu bài và ghi tựa bài
Hoạt động 1 :
Làm việc với phiếu học tập:
MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ
phận cơ thể người và các giác quan
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV đặt câu hỏi cho các nhóm Nội dung
phiếu có thể như sau:
Cơ thể người gồm có … phần Đó là…
Học sinh nêu tên bài
Trang 9Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:
………
Chúng ta nhận biết được thế giới xung
quanh nhờ có:………
Bước 2:
GV gọi 1 vài nhóm lên đọc câu trả lời
của nhóm mình Các nhóm khác nhận
xét và bổ sung
Hoạt động 2:
Gắn tranh theo chủ đề:
MĐ: Củng cố các kiến thức về các hành
vi vệ sinh hằng ngày Các hoạt động có
lợi cho sức khoẻ
Các bước tiến hành:
Bước 1 :
GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to cầu
các em vẽ về các hoạt động nên làm và
không nên làm
Bước 2 :
GV cho các nhóm lên trình bày sản
phẩm của mình Các nhóm khác xem và
nhận xét
Học sinh lên trình bày và giới thiệuvề
các bức tranh vừa dán cho cả lớp nghe
Hoạt động 3: Kể về một ngày của em
MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về
các hành vi vệ sinh, ăn uống, hoạt động,
nghỉ ngơi hằng ngày để có sức khoẻ tốt
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại
ngững việc làm trong 1 ngày của mình
cho cả lớp nghe
GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :
Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?
Buổi trưa em ăn những thứ gì?
Học sinh nêu lại nội dung tNhóm khác nhận xét
Học sinh làm việc theo nhóm: dántranh (hoặc vẽ) theo yêu cầu củaGV
Các nhóm lên trình bày sản phẩmcủa mình
Các nhóm khác xem và nhận xét
Lắng nghe
Trang 10 Đến trường, giờ ra chơi em chơi
những trò gì?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài :
Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến
thức
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ,
ăn các thức ăn có lợi cho sức khoẻ…
Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kểtheo gơi ý câu hỏi
Học sinh nêu tên bàiThi đua 3 nhóm
Chiều
Tiết 1: Luyện toán :
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu : Củng cố ôn luyện giúp học sinh
- Nắm chắc công thức trừ trong phạm vi 3 ; các công thức khác
- Rèn kĩ năng làm tính cho học sinh yếu ; Năng cao kĩ năng cộng 3 số, viết phép tính thích hợp cho học sinh khá giỏi
II Chuẩn bị :
Giáo viên : bài soạn
Học sinh : vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học
1 Bài cũ : Kết hợp khi ôn luyện
2 Bài mới :
a, Giới thiệu bài
Ghi đề bài
b, Hướng dẫn ôn luyện
Theo dõi – Nhận xét
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu
HD: Quan sát tranh, số chỉ số lượng,
sau đó ghi phép tính tương ứng
Nêu quan hệ giữa phép tính cộng với
Lắng nghe
Lần lượt đọc các công thức Thi đua học thuộc giữa các tổ Đại diện từng tổ đọc
Nhắc lại : SốLàm bài – Đọc lại kết quả
Trang 11HD : Lấy số trong hình tròn +(-) số ghi
trên mũi tên Ghi kết quả
Bài 4 : Yêu cầu học sinh quan sát tranh
Nêu bài toán – sau đó ghi phép tính
tương ứng
Nhận xét ghi điểm
IV Tổng kết dặn dò
Nhận xét tiết học
Về nhà ôn các công thức
Xem bài “ Phép cộng….”
Lắng nghe
Làm bài Học sinh yếu làm 3 cột Khá giỏi làm thêm cột 4 Làm bài – Đọc kết quả Làm bài – đọc kết quảHọc sinh khá giỏi nêu bài toán
Lắng nghe
Tiết 2 : Luyện Tiếng việt
LUYỆN IU – ÊU
I Mục tiêu : Củng cố ôn luyện giúp học sinh
- Đọc, viết được các tiếng, từ, câu chứa vần đã học
- Rèn kĩ năng đọc nhanh, viết đẹp
II Chuẩn bị :
Giáo viên : Bài soạn
Học sinh : SGK + Vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học
1 Bài cũ : Kết hợp khi ôn luyện
2 Bài mới :
a, Giới thiệu bài
Ghi đề bài
b, Hướng dẫn ôn luyện
Trang 12Chú ý rèn đọc cho học sinh yếu
Nâng cao kĩ năng đọc cho học sinh khá
giỏi
Nhận xét chữa sai
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu
HD: Quan sát tranh – kết hợp đọc các
từ ngữ sau đó nối với tranh tương ứng
Nhận xét Ghi điểm
Bài 2 : Luyện viết
HD: Viết mẫu
IV Tổng kết dặn dò
Nhận xét tiết học
Về nhà đọc lại bài
Xem bài sau Chuẩn bị thi giữa kì
Yếu đọc bai sgk trang 82 Lần lượt từng học sinh đọc Đọc thầm – Đọc thành tiếng
Nói Đọc – Nối từ với tranh minh hoạĐọc – Nối từ, tiếng tạo câu ngắn Đọc lại
Mẹ địu bé , Bể đầy rêu
Lắng nghe quan sát Luyện viết bảng con Luyện viết vào vở
Lắng nghe
Ngµy so¹n:8/11/2009
Ngµy d¹y: Thø t, ngµy 11/11/2009
Tiết 1 : Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 l biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Trang 13Hỏi tên bài.
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
GT bài ghi tựa bài học
GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)
GV đính và hỏi :
Có mấy hình vuông? Gọi đếm
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông,
còn mấy hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình
để cài phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học
GV giới thiệu mô hình để học sinh
nắm mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số
kia
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4
Cho học sinh mở SGK quan sát phần
nội dung bài học, đọc các phép cộng
Học sinh nêu: luyện tập
2 học sinh làm
Toàn lớp
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Cá nhân 4m
Theo dõi
Nhắc lại
Cá nhân, đồng thanh lớp
Cả lớp QS SGK và đọc nội dung bài
Trang 14và trừ trong phạm vi 4.
Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột
dọc vừa nói vừa làm mẫu 1 bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài
tập
GV cho học sinh quan sát tranh rồi
nêu nội dung bài toán
Hướng dẫn học sinh làm VBT
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Đọc lại bảng trừ trong PV4
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở
VBT, học bài, xem bài mới
Toàn lớp
Quan sát
4 2 2Học sinh làm bảng con các bài cònlại
Viết phép tính thích hợp vào ô vuông.Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạnchay đi Hỏi còn lại mấy bạn đangchơi nhảy dây?
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
4 - 1 = 3 (bạn)
Học sinh nêu tên bài
4 em đọc
Thực hiện ở nhà
Tiết 2 : Tiếng việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I I.Mục tiêu :
- Đọc và viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói ( SGK)
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 151.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài và ghi tựa: Ôn tập
1 Oân bảng chữ cái
GV đưabảng chữ cái
2 Vần
Cho học sinh mở sách giáo khoa trang
: 100.112 , 127,149 ôn lại các vần đã
học
Đọc các từ ứng dụng
Học sinh viết bảng con một số từ ứng
dụng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi các vần vừa ôn
Đọc bài vừa ôn
NX tiết 1
Tiết 3Luyện đọc :
Học sinh lần lượt đọc lại các bài
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
Học sinh câu ứng dụng :
Cho học sinh đọc câu ứng dụng dưới
bức tranh
Giáo viên chỉnh sửa phát âm, khuyến
khích học sinh đọc trơn
Kể chuyện
Giáo viên cho học sinh kể lạiï câu
chuyện mà em thích nhất
Luyện viết :
HS nêu : iu , êu
HS 6 -> 8 emN1 : lưỡi rìu N2,3 : cái phễu
3 em
HS đọc CN , nhóm , tổ Học sinh vừa chỉ vừa đọc
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh đọc từ ứng dụng
Toàn lớp
Cá nhân , nhóm , lớp
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh kể nhóm đôi cho nhaunghe
Đại diện nhóm trình bày trước lớp