1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an van 7 tuan 9

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sử dụng từ đồng nghĩa cần lựa chọn từ để thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.. * Ghi nhớ: SGK/ 115.[r]

Trang 1

Tiết 33 - Tiếng Việt

Giảng 7a:

7b

I M ỨC ĐỘ CẦN ĐẠT :

- Biết cỏc loại lỗi thường gặp về quan hệ từ và cỏch chữa lỗi.

- Cú ý thức sử dụng quan hệ từ đỳng nghĩa, phự hợp với yờu cầu giao tiếp

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng.

1.Kiến thức:

- Một số lỗi thường gặp khi dựng quan hệ từ và cỏch chữa lỗi

2.Kĩ năng:

- Sử dụng quan hệ từ phự hợp với ngữ cảnh

- Phỏt hiện và chữa được một số lỗi thụng thường về quan hệ từ

3 Thái độ: Sử dụng đúng quan hệ từ khi nói, viết.

II.CHUẨN BỊ:

-Thầy : Nghiên cứu SGK , SGV soạn bài + Bảng phụ, chuẩn kiến thức

- Trò : Đọc , xem trớc bài ,trả lời câu hỏi

III TI Ế N TRèNH C C HOÁ Ạ T ĐỘ NG :

1 tổ chức

2 Kiểm tra bai cũ

- Thế nào là quan hệ từ? Cho ví dụ?

- Sử dụng quan hệ từ cần ghi nhớ điều gì?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tỡm hiểu về cỏc lỗi thường gặp.

- HS quan sát ví dụ trên bảng phụ

- GV gọi 1 em đọc to ví dụ

? Câu văn diễn đạt nh vậy có dễ hiểu khụng, vì sao

(thiếu qht) Hãy sửa lại cho đúng?

GV: Nhận xột, chuẩn kiến thức

- Hướng dẫn HS làm bài tập 1 ( SGK/ 107).

HS: Cỏ nhõn lờn bảng thực hiện

GV+ HS nhận xột, chuẩn kết quả

- GV cho HS quan sỏt ví dụ 2

? ”thờng biểu thị ý nghĩa gì

? Hai qht có diễn đạt đúng quan heọ ý nghĩa giữa

các bộ phận trong câu khụng Nên thay bằng qht

nào?

? Vế câu đứng sau qht có nội dung gì (gthích vế câu

trớc) Nên dùng qht nào thì phù hợp

? Khi sử dụng qht cần chú ý gì

- Sử dụng qht phù hợp

 B i tà ập nhanh

- 2 HS lờn bảng làm

- GV+ HS nhận xột, thống nhất đỏp ỏn đỳng

- HS đọc ví dụ 3.

- Hs p/tích cấu tạo ngữ pháp các câu văn ở vd.3 rút ra

nhận xét

? Nguyên nhân thiếu chủ ngữ Cách k/phục

I.Các lỗi th ờng gặp về QHT

1 Ví dụ:

* VD1 ( SGK/ 106)

Cõu văn thiếu quan hệ từ ở giữa cõu

- Chữa lại thờm: + (1) mà ( để) + (2) đối với

=> Cõu hiếu quan hệ từ:

- Bài tập 1 ( SGK/ 07)

a Nó chăm chú nghe kể chuyện đầu đến cuối

=> Nó chăm chú nghe kể chuyện từ đầu đến

cuối.

b Con xin báo một tin vui cha mẹ mừng

=> Con xin báo một tin vui để (cho) cha mẹ

mừng.

* VD2 ( SGK/ 106)

- Qht “và”, “để không diễn đạt đỳng quan hệ

ý nghĩa trong cõu (2 bộ phận của câu diễn đạt

2 sự việc có hàm ý tơng phản, nhân qủa.)

- Thay: - nhng, vì

=> .Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

- Bài tập nhanh

a Vì gió thổi mạnh nhng hàng cây mới trồng vẫn đứng vững, không bị đổ

->Mặc dù gió thổi mạnh nhưng hàng cây mới

trồng vẫn đứng vững, không bị đổ

b Gía trời ma, con đường này sẽ rất trơn.

-> Nếu trời mưa con đường này sẽ rất trơn.

* VD 3 ( SGK/ 106- 107)

- Thiếu chủ ngữ là do thừa QHT “ qua” và

Trang 2

- Bỏ từ “qua”,”về”

? Trờng hợp trên mắc lỗi gì về qht

- Thừa qht

* Hướng dẫn làm bài tập 3 ( SGK/ 108)

a Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa

sẽ tích cực sửa chữa.

b Với câu tục ngữ Lá lành đùm lá rách cho em“ ”

hiểu đạo lí làm ngời là phải giúp đỡ ngời khác

c Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ

với thiếu nhi.

HS: Đọc VD 4 ( SGK/ 107)

? Các câu in đậm sai ở đâu?

? Nhắc lại các lỗi thờng gặp khi sử dụng qht

- GV cho HS đọc to phần ghi nhớ

- Lu ý khi đặt câu, viết văn cần sử dụng qht nh thế

nào

GV? Cú mấy lỗi thường gặp khi sử dụng quan hệ từ?

HS: Trả lời

GV: Chốt, khắc sõu ( ghi nhớ ( SGK/ 107)

Hoạt động 2 hướng dẫn luyện tập

HS: Cỏ nhõn l m b i tà à ập , 4

Bài tập vận dụng

GV: Đa 2 đoạn văn cần sửa lên ( màn hình)

HS: Đọc, trao đổi, chỉ ra chỗ sai, cáh sửa

GV> Nhận xét, thống nhất cách sửa

“về”

- Cỏch chữa: Bỏ hai từ: “ qua” và “về”

=> Thừa quan hệ từ.

- B i t à ập 3 ( SGK/ 108)

a Bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ

tích cực sửa chữa

.b Câu tục ngữ “Lá lành đùm lá rách” cho em

hiểu đạo lí làm ngời là phải giúp đỡ ngời khác

c Bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi

* VD4 ( SGK/ 107)

a Không những giỏi về môn Toán và môn Văn

mà còn giỏi về nhiều môn khác nữa

b Nó thích tâm sự với mẹ, không thích với chị

=> Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kêt

2 kết luận:

* Ghi nhớ ( SGK/ 107)

II.LUY Ệ N T Ậ P :

1.Bài 4 ( SGK/ 108): Các ý đúng: a,b,d,h.

Các ý sai, sửa lại : c ( bỏ từ cho); e( nói: quyền lợi của bản thân mình); g ( bỏ từ của);

i ( thay từ giá = nếu - từ giá chỉ dùng để nêu một điều kiện thuận lợi làm giả thiết)

2 Bài tập vận dụng ( bảng phụ – màn hình)

4 Củng cố

- Học thuộc phần ghi nhớ trong SGK

- Viết một đoạn văn ngắn với chủ đề “vui buồn tuổi thơ”trong đó có sử dụng qht

5 Hớng dẫn

- Hoàn thiện các bài tập vào vở

- Nhận xột cỏch dựng quan hệ từ trong bài làm văn cụ thể Nếu bài làm cú lỗi dựng quan hệ từ thỡ nờn gúp ý và nờu cỏch sửa chữa

- Soạn bài: XA NGẮM THÁC NÚI LƯ và ĐÊM Đỗ THUYềN ở PHONG KiÊù

- Học bài cũ: Bạn đế chơi nhà

Tiết: 34 – văn bản HƯỚNG DẪN ĐỌC THấM

XA NGẮM THÁC NÚI LƯ

Giảng 7a:………… ( Vọng l sơn bộc bố ) ( Lớ Bạch)

7b:………… ĐÊM Đỗ THUYềN ở PHONG KiÊù

(Phong Kiều dạ bạc) ( Trương Kế)

I M ỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

- Cảm nhận tỡnh yờu thiờn nhiờn và bỳt phỏp nghệ thuật độc đỏo của tỏc giả Lớ Bạch trong bài thơ

- Bước đầu biết nhận xột về mối quan hệ giữa tỡnh và cảnh trong bài thơ cổ

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng.

Trang 3

1.Kiến thức:

- Sơ giản về tỏc giả Lớ Bạch

- Vẻ đẹp độc đỏo, hựng vĩ, trỏng lệ của thỏc nỳi Lư qua cảm nhận đầy hứng khởi của thiờn tài Lớ Bạch, qua đú phần nào hiểu được tõm hồn phúng khoỏng, lóng mạn của nhà thơ

- Đặc điểm nghệ thuật độc đỏo trong bài thơ

2.Kĩ năng:

- Đọc-hiểu thơ Đường qua bản dịch tiếng Việt

- Sử dụng phần dịch nghĩa trong việc phõn tớch tỏc phẩm và phần nào biết tớch luỹ vốn từ HV

3 thái độ: Có tỡnh yờu thiờn nhiờn, quờ hương, đất nước.

III CHUẨN BỊ :

-Thầy : nghiên cứu SGK , SGV soạn bài + Bảng phụ ghi bài thơ, Phóng to tranh trong SGK

- Trò : Đọc , xem trớc bài ,trả lời câu hỏi

IV TIẾN TRèNH CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ ( kiểm tra viết 15 phút).

1 Nêu nghệ thuật và ý nghĩa bài thơ bạn đế chơi nhà ( Nguyễn Khuyến)

2- Tại sao nói “ bạn đến chơi nhà” là bài thơ hay nhất về chủ đề tình bạn?

Đáp án:

1 * Nghệ thuật

- Sỏng tạo nờn tỡnh huống khú xử khi bạn đễn chơi nhà và cuối cựng ũa ra niềmvui đồng cảm

- Lập ý bất ngờ

- Vận dụng ngụn ngữ, thể loại điờu luyện.

* í nghĩa: Bài thơ thể hiện một quan niệm về tỡnh bạn, quan niệm đú vẫn cũn ý nghĩa, bggiỏ trị

lớn trong cuộc sống của con người hụm nay

2 bài thơ thể hiện tình bạn đậm đà,thắm thiết, bất chấp mọi điều kiện, hoàn cảnh thông qua cách

nói hàm ẩn sâu sắc, thâm thúy của tác giả

3 bài mới

Thơ Đường là một thành tựu huy hoàng của thơ cổ Trung Hoa do hơn 200 nhà thơ ở triều đại nhà Đường viết nờn Bài thơ Xa ngắm thỏc nỳi Lư là một trong những bài thơ nổi tiếng của Lớ Bạch mà chỳng ta được học hụm nay

*

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt độgn 1: Tỡm hiểu chung

? Nêu vài nét chính về tác giả và tác phẩm

GV: Bổ sung một số thụng tin về Lớ bạch

GV: Hớng dẫn, gọi học sinh đọc, uốn nắn

Gọi học sinh đọc chú thích *

? Thể loại bài thơ? Đặc điểm của thể thơ này?

Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc- hiểu

? Bài thơ đợc sáng tác theo thể thơ nào?

? Xác định vị trí đứng ngắm thác của tác giả?

? Góc nhìn đó có lợi thế gì

*Tác giả đứng ngắm thác từ xa -> dễ phát hiện vẽ đẹp

toàn cảnh.

GV: Đa bảng phụ ghi bài thơ

- Câu thơ 1 miờu tả cảnh gì?

- Dới nắng Hơng Lô có màu tím (tía)

- Em nhận xét nh thế nào về cảnh này?

Cảnh rực rỡ, lộng lẫy, huyền ảo nh thần thoại.

GV: Mặt trời sinh ra -> Phát hiện mới mẻ

? Ngọn núi L có phải là trọng tâm miêu tả của bài thơ

không? Vậy nó có vai trò gì (Cái phông nền ).

Gọi HS đọc câu 2

- Câu thơ có sử dụng nghệ thuật gì? - Từ ngữ gợi tả, hình

ảnh so sánh liên tởng

A bài thơ Xa ngắm thỏc nỳi Lư

I Tỡm hiểu chung

1.Tỏc giả,tỏc phẩm :

1 tác giả.( SGK/ 111 )

2 Tỏc phẩm

a .Đọc,giải nghĩa từ ( SGK):

b.Thể loại : Thơ tứ tuyết Đường luật

II Đọc- hiểu văn bản:

1.Nội dung:

a Cảnh thác núi L

+ Vẻ đẹp nhỡn từ xa

- Toàn cảnh nỳi Hương Lụ dưới phản quang của ỏnh mặt trời

- Những vẻ đẹp khỏc nhau của thỏc nước:

Trỏng lệ, hựng vĩ, huyền ảo.

Trang 4

- Em hình dung cảnh đợc tả nh thế nào?

GV: Thác nớc nh một tấm lụa buông bất đọng -> Mềm

mại

- Em nhận xét gì về cảnh đợc tả ? - Cảnh đẹp hùng vĩ,

tráng lệ.

- Nhận xét cách dùng từ trong câu 3?

- Câu 3 muốn tả điều gì? Nó nh thế nào?

- Qua đó giúp ta biết thêm điều gì về thế núi?

- Từ ngữ độc đáo

- Nớc tuôn nh bay, mạnh mẽ, mãnh liệt ( Núi cao và sờn

dốc đứng )

- Câu thơ 4 gợi cảnh tợng nh thế nào? So sánh, phóng đại.

Thác nớc nh giải ngân hà -> Cảnh ký diệu

- Tóm lại em cảm nhận thế nào về thác núi L?

=>Thác núi L rực rỡ, kỳ ảo

GV: Bình thêm

? Qua tìm hiểu nội dung bài thơ, em cảm nhận đợc những

tình cảm gì của tác giả? Về niềm say mê tâm hồn, tính

cách của tác giả?

- Tóm tắt nghệ thuật tiêu biểu trong bài thơ?

- Bài thơ cú ý nghĩa như thế nào?

Hoạt động 3: HDHS đọc và tìm hiểu chú thích bài thơ

"Phong Kiều dạ bạc".

GVHD đọc: Chú ý cách ngắt nhịp, chủ yếu là nhịp 3 / 2 /

2; tuy nhiên ở phần dịch thơ có câu 6 lại đọc với nhịp 2 /

2 / 2; câu 8 đọc với nhịp 4 / 4

GV đọc mẫu, gọi HS khác đọc

Nhận xét việc đọc của HS, GV sửa, uốn nắn

HS đọc phần chú thích a, b SGK

Hoạt động 4: Luyện đọc diễn cảm.

GV gọi HS đọc bài, chú ý tới đọc diễn cảm

HS nhận xét bạn đọc, GV uốn nắn

Hoạt động 5: HDHS tìm hiểu nội dung, nghệ thuật đợc

sử dụng trong bài

GV: Em có cảm nhận gì về nội dung bài thơ?

HS: Trả lời

GV: Nghệ thuật đặc sắc của bài thơ là gỡ?

HS: Trả lời

b

Tình cảm của tác giả.

- Trớ tưởng tượng bay bổng trước cảnh đẹp của quờ hương đất nước

- Tỡnh yờu quờ hương đằm thắm

2.Nghệ thuật:

- Kết hợp tài tỡnh giữa cỏi thực và cỏi ảo, thể hiện cảm giỏc kỡ diệu do hỡnh ảnh thỏc nước gợi lờn trong tõm hồn lóng mạn của

Lớ Bạch

- Sử dụng biện phỏp so sỏnh, phúng đại

- Liờn tưởng, tưởng tượng sỏng tạo

- Sử dụng ngụn ngữ giàu hỡnh ảnh

3.í nghĩa:

Xa ngắm thỏc nỳi Lư là bài thơ khắc hoạ được vẻ đẹp kỡ vĩ, mạnh mẽ của thiờn nhiờn và tâm hồn phúng khoỏng, bay bổng của nhà thơ Lớ Bạch

B Bài Thơ Đờm đỗ thuyền ở Phong Kiều

I Đọc và tìm hiểu chú thích.

1 Đọc văn bản.

2 Chú thích.

II Luyện đọc.

III Tìm hiểu nội dung, nghệ thuật.

* Hoạt động 4-CỦNG CỐ BÀI HỌC

- Làm bài tập

* Hoạt động 5-HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

- Học thuộc lũng bản dịch bài thơ

- Nhớ được 10 từ Hỏn trong bài

thơ Nhận xột về hỡnh ảnh thien nhiờn trong bài thơ

Trang 5

- Chuẩn bị bài: Từ đồng nghĩa

Tiết 35 - Tiếng Việt

TỪ ĐỒNG NGHĨA Giảng 7a:

7b:

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

- Hiểu khỏi niệm từ đồng nghĩa

- Nắm được cỏc loại từ đồng nghĩa

- Cú ý thức lựa chọn từ đồng nghĩa khi núi và viết

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC KĨ NĂNG:

1.Kiến thức:

- Khỏi niệm từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

2.Kĩ năng:

- Nhận biết từ đồng nghĩa trong văn bản

- Phõn biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn với từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

- Sử dụng từ đồng nghĩa phự hợp với ngữ cảnh

- Phỏt hiện lỗi và chữa lỗi dựng từ đồng nghĩa

III CHUẨN BỊ:

-Thầy : nghiên cứu SGK , SGV soạn bài + Bảng phụ ghi bài thơ, phóng to tranh trong SGK

- Trò : Đọc , xem trớc bài ,trả lời câu hỏi

C.TIẾN TRèNH CÁCHOẠT ĐỘNG

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

1 Khi sử dụng quan hệ từ thườgn mắc phải những lỗi nào? Cho VD cụ thể

Trang 6

2 Lờn bảng làm bài tập 2,3 ( SGK/ 107, 108).

3 Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: HèNH THÀNH KHÁI NIỆM

Tìm hiểu khái niệm từ đồng nghĩa

Gọi HS đọc câu 1 và cho thảo luận

- Em hiểu từ “ rọi”, “ trụng” ở đõy nghĩa là gì? Tìm

thêm từ có nghĩa tợng tự?

? Tìm từ đồng nghĩa với từ “ trụng” với nghĩa : nhìn

để nhận biết

Thuộc 3 nhóm từ đồng nghĩa khác nhau

GV: Đa bảng phụ ghi ví dụ:

-Con trông em cẩn thận nhé!

-Cháu mong cô chóng khoẻ.

Xác định nghĩa của từ trông trong từng ví dụ và tìm

từ có nghĩa tơng đơng với mỗi nghĩa đó?

- Từ “ nhỡn” có đồng nghĩa với từ “ mong” khụng? vỡ

sao? Em hãy cho biết thế nào là đồng nghĩa?

Hoạt động 2 TèMGHIỂU TỪ ĐỒNG NGHĨA

GV: Đa bảng phụ ghi ví dụ

GV: Gọi HS đọc, cho HS đọc và trả lời 2 câu hỏi SGK

? Có những loại từ đồng nghĩa nào?

+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn( khụng phõn biệt nhau về

sắc thỏi nghĩa)

+ Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn( cú sắc thỏi nghĩa

khỏc nhau)

HOẠT ĐỘNG 3:

TèM HIỂU CÁCH SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG NGHĨA

Gọi HS đọc- thảo luận- trả lời 2 câu hỏi SGK

a,Trái- quả: Có thể thay thế đợc cho nhau

b,Bỏ mạng- hi sinh: Không thể thay thế đợc cho nhau

c: Chia ly: Tăng sức thái cổ

- Qua tìm hiểu em rút ra kết luận gì về cách sử dụng

từ đồng nghĩa?

Gọi HS đọc ghi nhớ

HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚGN DẪ LUYỆN TẬP

Gọi HS đọc bài tập 1, 2, 3

GV: Đa bảng phụ ghi phần cho trớc, tổ chức cho học

sinh thi tìm nhanh

2 B i t à ập 2/ 115: Từ Ấn – Âu đồng nghĩa với cỏ từ

trong SGK)

- Mỏy thu thanh: Ra-di-ụ

- Xe hơi: ễ tụ

- sinh tố: vi-ta-min

- dơng cầm: pi-a-nô

3 Bài tập 3/ 115: từ địa phươgn đồng nghĩa với từ

toàn dõn

- Bao diờm: hộp quẹt.

- Con lợn: Con heo.

Gọi HS dọc bài tập 4- cho HS thảo luận làm vào phiếu

học tập lớn sau đó đa kết quả lên bảng, nhận xét, bổ

sung

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Vớ dụ ( SGK/ 13114)

2 Nhận xột

a - Rọi: chiếu (soi)

- Trụng: nhỡn, ngú, dũm, nhỡn liếc .

->Nghĩa giống (gần giống) nhau

b Cỏc từ đồng nghĩa:

a Trông (với nghĩa “coi sóc, giữ gìn cho yên ổn”): trông coi, coi súc, chăm súc

b Trông (với nghĩa là mong): hi v ng, trụngọ ngúng, mong đợi.->Từ trông ở đây có 3 nghĩa

3 Kết luận: Ghi nhớ SGK/114

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

VD1/ 114:

- Từ “trỏi” “quả” cú thể thay thế cho nhau

được, vỡ ý nghĩa cơ bản khụng thay đổi

=> Đồng nghĩa hoàn toàn

VD 2/ 114:

b Từ “bỏ mạng” và từ “hy sinh” đều cú

nghĩa là chết, nhưng khụng thay thế cho nhau được

+ Bỏ mạng mang sắc thỏi khinh bỉ.

+ Hy sinh mang sắc thỏi trang trọng

=> Đồng nghĩa khụng hoàn toàn

* Ghi nhớ SGK/ 114

III Sử dụng từ đồng nghĩa.

- Sử dụng từ đồng nghĩa cần lựa chọn từ để thể hiện đỳng thực tế khỏch quan và sắc thỏi biểu cảm

* Ghi nhớ: SGK/ 115

I

V Luyện tập.

1 Bài tập 1/ 115

- Gan dạ: can đảm - Nhà thơ: thi sỹ, thi nhõn - Mổ xẻ: phẫu thuật, giải phẫu.

- Của cải: tài sản - nớc ngoài: ngoại quốc

- chó biển: hải cẩu đòi hỏi: yêu cầu.

- năm học: niên khoá - loài ngời: nhân loại.

- thay mặt: đại diện

4 Bài tập 4/ 115: Tìm 4 từ thay thế

- đa – trao

- đa – tiễn

- kêu – rên

- nói – trách

Trang 7

Gọi HS dọc bài tập 5, phân công mỗi tổ làm một nhóm

từ ghi kết quả ra PHT lớn, đa lên bảng, nhân xét bổ

sung

*Yếu đuối: Thiếu ý chí, sức mạnh.

Yếu ớt: Qúa yếu, không có sức.

*Xinh: Có đờng nét, dáng vẻ đẹp mắt

Đẹp: Có hình thức, phẩm chất làm ngời

*Tu: Uống nhiều, liền một mạch

Nhấp: Uống chút một.

Nốc: Uống nhiều, hớp to

Gọi HS đọc bài tập 6, gọi mỗi em điền 1 bài ( Bổ sung ý

tạo sao? )

Gọi HS khỏ l m bài tập 8.à

HS: 2 em lờn bảng đặt cõu

GV+ HS nhận xột, thống nhất cõu đỳng.

- đi – mất

5.Phân biệt nghĩa

*Ăn: Sắc thái bình thờng Xơi: Sắc thái lịch sự Chén: Sắc thái thân mật

*Cho: Sắc thái bình thờng Tặng: Tỏ lòng yêu mến Biếu: Kính trọng

6.Chọn từ thớch hợp:

a.Thành quả- Thành tích b.Ngoan cố- ngoan cờng

c nghĩa vụ- nhiệm vụ

d giữ gìn- Bảo vệ

7 Bài tập 8- Đặt cõu với cỏc từ: bỡnh

thường, tầm thường, kết quả, hậu quả

4- CỦNG CỐ BÀI HỌC

- Thế nào là từ đồng nghĩa, cú mấy loại từ đồng nghĩa?

5-HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

- Học bài - Làm bài tập còn lại - Tìm 10 cặp từ đồng nghĩa trong cỏc văn bản đó học- Tỡm từ Hỏn

Việt, từ Ấn –Âu đồng nghĩa với cỏc từ cho trướ.c- Tỡm từ đia phương đồng nghĩa với từ to n dõnà

- Chuẩn bị bài: Cách lập ý của văn bản biểu cảm

Tiết: 36- Tập l m và ăn

CÁCH LẬP í CỦA BÀI VĂN BIỂU CẢM

Giảng 7a:

7b:

I M ỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

- Hiểu hững cỏch lậpý đa dạngcủa bài văn biểu cảm để cú thể mở rọng phạm vi, kĩ năng làm văn

biểu cảm

- Nhận ra cỏch viết của mỗi đoạn văn

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

1.Kiến thức:

- í và cỏch lập ý trong bài văn biểu cảm

- Những cỏch lập ý thường gặp của bài văn biểu cảm

2.Kĩ năng:

- Biết vận dụng cỏc cỏch lập ý đối với cỏc đề văn cụ thể

3 Thỏi độ: Giỳp học sinh cú thỏi độ và tỡnh cảm yờu thớch văn biểu cảm hơn.

III CHUẨN BỊ

- Thầy : nghiên cứu SGK , SGV, chuẩn kiến thức soạn bài

- Trò : Đọc , xem trớc bài ,trả lời câu hỏi

IV TIẾN TRèNH CÁC HOẠT ĐỘNG:

1.Ổn định tỏ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

-Thế nào là văn biểu cảm ? muốn tìm ý cho bài văn biểu cảm cần làm gì ?

3 b i m ià ớ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: HD Tìm hiểu những cách lập ý thờng I NH ỮNG CÁCH LẬP í THƯỜNG GẶP

Trang 8

gặp của bài văn biểu cảm.

GV: Đa bảng phụ ghi câu hỏi

- Nội dung của đoạn văn 1 ?

- Cảm nghĩ về cây tre

- Tình cảm và sự việc đợc nêu ra nh thế nào ?

HS đọc đoạn văn ( SGK/ 118)

- Niềm say mê con gà đất của tác giả nh thế nào? Suy

nghĩ của tác giả thể hiện khát vọng gì?

Niềm say mê bắt nguồn từ suy nghĩ đợc hoá thân

thành con gà để dợc cất lên điệu nhạc suy nghĩ ấy

thể hiện khát vọng thành ngời nghệ sĩ thổi kèn tây

- Từ hình ảnh con gà đất, tác gải phát hiện ra điều gì về

đặc điểm của đồ chơi? Đặc điểm ấy gợi cho ta suy nghĩ

và liên tởng gì?

Đặc điểm của đồ chơi là tính mong manh- gợi nhớ về

những con gà đất vỡ dọc theo tuổi thơ và liên tởng đến

linh hồn những đồ chơi dã chết.

HS đọ2 đoạn văn ( SGK/ 119)

- Đoạn văn đã gợi những kỉ niệm gì về cô giáo?

Em sẽ nhơ lại hai năm ngồi trong lớp học của cô, đã

học bao điều bổ ích.

- Hình ảnh cô đợc tôn vinh nh thế nào trong suy nghĩ và

tình cảm của ngời viết? Lúc nào cô cũng có lòng tốt,

dịu hiền nh một ngời mẹ

- Việc liên tởng từ Lủng Cú tới Cà Mau thể hiện tình

cảm gì? Thể hiện tình cảm yêu nớc một cách sâu sắc

và bày tỏ khát vọng thống nhất

HS đọc đoạn văn ( SGK/ 119, 120)

- Đoan văn đã nhắc đến những hình ảnh gì về u tôi?

Gợi tả bóng dáng và khuôn mặt u

- Để thể hiện tình thơng đối với mẹ tác giả đã làm gì?

Khắc hoạ hình ảnh ngời mẹ, nêu nhận xét về mẹ

GV? Trong cỏc đoạn văn trên , đoạn văn nào biểu cảm

trực tiếp, đoạn văn nào biểu cảm gián tiếp?

- Để tạo ý cho bài văn biểu cảm ta có thể làm NTN ?

- Tình cảm và sự việc nêu ra phải nh thế nào để bào có

sức thuyết phục ?

GV: Kết luận, chuẩn kiến thức.

Hoạt động 2: HD Luyện tập

GV: Ghi đề

GV: Phân công 2 tổ lập ý cho một đề

Cho HS thảo luận, ghi vào bảng con, đa kết quả lên

bảng, nhận xét, bổ sung

GV: phải phân công cụ thể:

-Nhóm 1: Hồi tởng qúa khứ

CỦA BÀI VĂN BIỂU CẢM:

1 Vớ dụ ( SGK/ 117- 118-119- 120- 121):

* Đoạn văn 1 ( SGK/ 17) - Cảm nghĩa về cõy tre - > Liên hệ hiện tại với tơng lai.

* Đoạn văn ( SGK/ 118)- - gợi nhớ về những

con gà đất vỡ dọc theo tuổi thơ và liên tởng đến linh hồn những đồ chơi dã chết

-> Hồi tởng quá khứ và suy nghĩ về hiện tại.

* Đoạn văn văn ( SGK/ 119) - tưởng tượng ra

một tỡnh huống để bày tỏ cảm xỳc với tỡnh cảm đẹp đẽ: nghĩ cụ giỏo như mẹ hiền

->Tởng tợng tình huống, hứa hẹn, mong ớ.c

* Đoạn văn ( SGK/ 119, 120)

Quan sỏt, miờu tả hỡnh ảnh u tụi, tỏc giả đó khắc họa 1 con người và bày tỏ tỡnh cảm của mỡnh đối với người đú

-> Quan sát, suy ngẫm

2 Kết luận

- Có nhiều cách lập ý cho bài văn biểu cảm

- Tình cảm bộc lộ phải chân thật và sự việc

đ-ợc nêu phải có trong kinh nghiệm

* Ghi nhớ ( SGK/121)

II LUYỆN TẬP :

* Đề b i : Cảm xúc về con vật nuôià

* Lập ý:

Xác định con vật cụ thể là con chó

- Nhớ lại ngày mới bắt nó về, nó nhớ mẹ, kêu suốt đêm, vừa thơng, vừa bực mình lại vừa sợ

mẹ sẽ vất nó đi

- Nhớ một lần nó bị ốm bỏ ăn thật tội nghiệp,

em sợ thật may

- Nó rất tinh khôn, biết bắt tay, biết làm nũng,

Trang 9

-Nhóm 2: Tởng tợng tình huống.

-Nhóm 3: Hiện tại (vai trò, ý nghĩa)

-Nhóm 4: Hiện tại (những đặc điểm của đối tợng)

biết cả ganh tị với con mèo

- Nó nh một thành viên trong nhà, một lần mẹ

em bị ốm đi viện, ba theo chăm sóc mẹ, thơng

nó mà em dũng cảm ở nhà một mình nấu cơm cho nó ăn chứ không đến ở nhà ngời quen

- Nếu vì một lý do nào đó mà mất nó chắc là buồn lắm Em sợ điều đó em căm ghét bọn bắt trộm chó, mong sao điều đó đừng tồn tại

* Hoạt động 4- CỦNG CỐ BÀI HỌC

- Nờu cỏc cỏch lập ý trong bài văn biểu cảm?

*Hoạt động 5- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

- Học bài - Làm bài tập Xem gợi ý tự làm 2 đề còn lại

- Chuẩn bị bài: Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh

Ngày đăng: 02/05/2021, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w