1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ngu van 7 tron bo

197 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 197
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: NhËn xÐt u ®iÓm, tån t¹i cña häc sinh qua bµi viÕt... - Häc bµi vµ lµm bµi tríc khi ®Õn líp..[r]

Trang 1

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Tiết 15 Đại từ

Ngày dạy:7a:7- 9.;7b: 3 - 9/2009

A - Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm: đại từ - các loại đại từ

2 Kĩ năng: - Có ý thức sử dụng chính xác và linh hoạt đại từ

Hoạt động1: Khởi động, giới thiệu(5’)

Các đại từ ở mục (c) trỏ gì? - Tính chất, sự việc

Làm bài tập: xét 2 đại từ “tôi”

Đoạn “Cuộc chia tay búp bê”

Mục b đại từ dùng hỏi gì?

Mục c đại từ dùng hỏi gì?

- (a): hỏi về ngời, sự vật

- (b): hỏi về số lợng

- (c): hoạt động, tính chất

Làm bài tập nhanh: nhận xét đại từ

Trang 2

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

2 Xác định ngôi của đại từ “mình”

- Cậu giúp mình nhé!

- Mình về có nhớ ta chăng

 Ngôi thứ 1

 Ngôi thứ 2

2 Bài số 3

Đặt câu với các từ “ai”; sao, bao nhiêu - Trang hát hay đến nỗi ai cũng

khen

- Biết làm sao bây giờ

- Có bao nhiêu mà lớn tiếng thế?

Hoạt động4 : (5 )’ Củng cố dặn dò :

Khái quát lại nội dung bài học

Về làm toàn bộ bài tập còn lại

D Rút kinh nghiệm

Tiết 16 Luyện tập Tạo lập văn bản Ngày dạy:7a 11- 9;7b 3 – 9/2009 A Mục tiêu : 1 Kiến thức: - Ôn tập và củng cố kiến thức về liên kết, bố cục, mạch lạc và quá trình tạo lập văn bản 2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết - làm bài tập thực tập 3 Thái độ: Thích viết văn B - Chuẩn bị. 1 Giáo viên: soạn GA + TLTK 2 Học sinh: Chuẩn bị theo SGK C Tiến trình lên lớp 1 - ổn định tổ chức: 2 - Kiểm tra bài cũ: 3 - Bài mới Hoạt động Nội dung Hoạt động1: Khởi động, giới thiệu(5’) Hoạt động2: Tổ chức luyện tập (35’) I.Lí thuyết: II Thực hành : Nêu yêu cầu về nội dung và hình thức của đề - Viết một bức th - UPU  hiểu về đất nớc 2 Tìm hiểu đề - dàn ý a Tìm hiểu đề Chọn chủ đề và tìm ý cho chủ đề đó + Viết về đất nớc mình: - viết th, viết cho ai? để làm gì? (giới thiệu vẻ đẹp quê hơng đất nớc gây thiện cảm) b Dàn ý: + Lý do viết: viết bức th giới thiệu về quê hơng - mời bạn về thăm Bối cảnh: gặp nhau trong lần đi du lịch

- các cuộc thi - Hỏi thăm sức khoẻ, tình hình học tập

Em sẽ viết gì trong phần chính?

Có thể lấy trong ca dao

Hiểu biết của mình về truyền thống

dân tộc

Theo một trình tự hợp lý

+ Nội dung: giới thiệu chung về vẻ

đẹp đất nớc - con ngời Việt Nam

- Địa lý

- Lịch sử

- Truyền thống văn hoá

+ Kết:

- Chúc sức khoẻ - mời bạn đến thăm

Giáo viên hớng dẫn - bổ sung giúp học V- Thực hành

2

Trang 3

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

sinh viết hoàn chỉnh

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò(5’)

Khái quát lại nội dung bài học

Về làm toàn bộ bài tập còn lại

1 Xác định đề, xây dựng dàn bài

2 Viết và đọc

3 Kiểm tra

D Rút kinh nghiệm

[

Tiết 17 Sông núi nớc nam - Phò giá về kinh Ngày dạy:7a 12 – 9; 7b: 10 – 9/2009 A - Mục tiêu: 1.Kiến thức:- Học sinh cảm nhận đợc tinh thần độc lập, khí phách và khát vọng của dân tộc trong 2 bài thơ, bớc đầu hiểu về thể thơ Đờng luật 2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng cảm thụ thơ trữ tình 3.Thái độ: Giáo dục lòng yêu nớc, lòng tự hào dân tộc B - Chuẩn bị. 1 Giáo viên: Soạn giáo án + SGK 2 Học sinh: soạn bài C Tiến trình lên lớp 1- ổn định tổ chức: 2 - Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng 4 bài ca dao về chủ đề Những câu hátchâm biếm ?(” 5’) 3 - Bài mới Hoạt động Nội dung Hoạt động1: Khởi động, giới thiệu(5’) Hoạt động2: Đọc hiểu văn bản(25’) Học sinh đọc Giáo viên đọc - giới thiệu hoàn cảnh ra đời (Sông núi nớc Nam) Đờng luật (Tứ tuyệt) I Đọc Tìm hiểu chung: 1 Đọc 2 Tìm hiểu chú thích 3 Thể thơ II- Phân tích Đây đợc coi là 1 bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên - thế nào gọi là tuyên ngôn độc lập (tuyên bố chủ quyền) 1 Sông núi nớc Nam + Khẳng định chủ quyền: - Nớc Nam - ngời Nam - Định tại sách trời Nội dung chủ yếu của bài là gì? 2 câu đầu nói gì? Nhận xét bản dịch “đế” - vua? Nhịp thơ? 2 câu sau nói gì?  Hiển nhiên, tất yếu  định mệnh không thể khác + Lời cảnh báo: - Chuốc lấy thất bại thảm hại  đi ngợc lại ý trời Giọng điệu? (Trữ tình, nghị luận)  Giọng thơ chắc khoẻ, đanh thép, tự hào về sức mạnh dân tộc, ý chí tự cờng

Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc chú

thích tìm hiểu về tác giả 2 Phò giá về kinha Hai câu thơ đầu

Bài thơ

Bố cục (2 phần)

Phân tích ý nghĩa 2 câu thơ đầu?

Các từ đáng chú ý?

+ Thắng lợi vẻ vang:

- Đoạt giáo ở bến Chơng Dơng

- Bắt giặc ở cửa Hàm Tử

 Động từ: mạnh mẽ - t thế chủ

3

Trang 4

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

động tự hào Nhận xét về các từ ghép Hán Việt?

(đẳng lập, chính phụ)

Giọng thơ? (niềm tin, tự hào, tự tin, rắn

rỏi)

b Hai câu thơ cuối

- Tu trí  non nớc ngàn thu

 Lời khẳng định: đất nớc thái bình muôn thuở nhờ sự nỗ lực của chính mình

Hoạt động 3: Tổng kết (6’) III- Tổng kết.

Tinh thần chủ đạo toát lên ở 2 bài thơ

 đọc ghi nhớ  Niềm tự hào dân tộc- Khí phách hiên ngang - tự chủ

- Lời lẽ đanh thép - sảng khoái

- Lập luận chặt chẽ - mạch lạc

 Hào khí Đông A

Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò(4’)

GV khái quát lại nội dung bài

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 18

Từ hán việt

Ngày dạy:7a: 14 – 9; 7b: 10 –

9/2009

A - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu các yếu tố Hán Việt, khái niệm tạo từ và sử dụng chúng

2 Kĩ năng: Có kỹ năng giải thích, phân tích từ Hán Việt, sử dụng đúng văn cảnh cụ thể

3 Thái độ: Có thái độ đúng mực khi sử dụng từ Hán Việt

B- Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Soạn giáo án

2 Học sinh: sách giáo khoa

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ:

3 - Bài mới

Hoạt động 1: Khởi động, giới thiệu(5’)

Hoạt động 2:Phân tích mẫu, hình thành

khái niệm(20’)

Đọc bài thơ “Nam quốc sơn hà”

Giải nghĩa các từ đó

Tiếng nào có thể dùng độc lập?(Nam) Từ

nào không thể đứng độc lập? (quốc,

sơn , hà)

Các yếu tố Hán Việt trên tạo ra những từ

ghép nào? ( quốc gia, sơn thuỷ, hà bá…)

Các từ thiên ở đây có nghĩa gì ?

I Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

1 Ví dụ: - Nam: phơng nam

- Quốc: nớc

- Sơn: Núi

- Hà: sông

2 VD:

- Thiên th (trời)

- Thiên niên kỉ (nghìn)

- Thiên đô (dời)

II- Từ ghép hán việt

4

Trang 5

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Sơn hà, giang san

ái quốc, th môn, chiến thắng?

1 Ví dụ:

- Ghép chính phụ

- Ghép đẳng lập

 Trật tự từ giống ghép thuần việt cùng loại: ái quốc

Thiên th, thạch mã, tái phạm? - Yếu tố phụ đứng trớc - yếu tố chính

đứng sau

Phân biệt nghĩa của các yếu tố hán việt

đồng âm

Tham 1: muốn

Tham 2: góp mặt

Gia 1: Mọi ngời trong nhà

Gia 2: Vị

Hoa 1: bông hoa Hoa 2: đẹp Hoa 3:

Phi 1: bay Phi 2: không Phi 3: vợ vua Bài 2:

Ghép để tạo từ Hán việt: - Quốc tế, đế quốc, quốc gia

- Đế quốc, đế vơng

- C trú, định c, c dân

Bài 3: Tìm các từ Hán Việt liên quan đến môi trờng:?

VD: vệ sinh, sơn lâm,…

Hoạt động 4: - Củng cố,dặn dò: Học bài và làm bài tập tiếp theo

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 19

Trả bài viết số 1

Ngày dạy:7a14 – 9;7b: 12 – 9/2009

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận xét u điểm, tồn tại của học sinh qua bài viết

2 Kĩ năng: Học sinh củng cố kiến thức và kỹ năng về văn bản tự sự (miêu tả) các đơn vị kiến thức ngữ văn - sử dụng từ, đặt câu

- Đánh giá đúng chất lợng bài làm

3 Thái độ: Tiếp thu ý kiến để sửa sai

B - Chuẩn bị.

1 Giáo viên chấm+ Trả bài

2 Học sinh: Dàn ý

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ:

3 - Bài mới

Hoạt động 1:Nêu lại đề (20’)

Học sinh đọc lại đề bài

Định hớng đề bài I- Đề bài- Miêu tả chân dung một ngơi bạn

của em

II- Dàn ý

Trình bày ý đồ xây dựng dàn ý 1 Mở bài:

- Giới thiệu về ngời bạn

5

Trang 6

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

-Tình cảm của em với bạn ấy

2 Thân bài

Ngoại hình của bạn Xác định trình tự miêu tả Tính cách của bạn

+ Cụ thể:

- Cách ăn mặc, khuôn mặt, đầu tóc,

- Cách di lại…

- Giọng nói, đối với bạn, ngời lớn tuổi…

Em có suy nghĩ gì về ngời bạn đó? 3 Kết luận

- Nêu cảm nghĩ về bạn

- Liên hệ bản thân

Hoạt động 2: Trả bài(20’) III- Nhận xét bài làm

Giáo viên nhận xét chung về u, khuyết

điểm - Đọc một số bài tiêu biểu 1.u điểm

2 Khuyết điểm Học sinh nêu ý kiến thắc mắc 3 Hớng khắc phục

Hoạt động 3: Giải đáp thắc mắc(5’)

Điểm: Giỏi……khá … TB……

yếu……kém……

Hoạt động4: Củng cố(5’) D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 20

Tìm hiểu chung về văn biểu cảm Ngày dạy:7a: 18 – 9;7b:12 – 9/2009

A - Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:- Học sinh thấy đợc: Văn biểu cảm nảy sinh do nhu cầu biểu hiện tình cảm, cảm xúc của con ngời

- Phân biệt biểu cảm trực tiếp và gián tiếp

2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng nhận diện và phân tích văn biểu cảm

3 Thái độ: Thích văn biểu cảm

B - Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án + SGK + T.L

2 Học sinh: Đọc SGK

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ:

3 - Bài mới

Hoạt động1:Khởi động giới

thiệu (3’)

Hoạt động2: Phân tích mẫu

hình thành khái niệm (22’) I Nhu cầu biểu cảm và văn biểu cảm:1 Nhu cầu biểu cảm của con ngời:

Thế nào là nhu cầu biểu cảm? - Mong muốn bày tỏ rung động

- Con ngời ai cũng có giây phút xúc động 

đồng cảm

6

Trang 7

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Có khi nào em thấy xúc động

trớc 1 cảnh thiên nhiên, cử chỉ

cao thợng?

Ngời ta biểu cảm bằng phơng

tiện nào? PTBC: Bức th, bài thơ, bài văn, …

Học sinh đọc các câu ca dao,

các câu ca dao đề cập vấn đề

gì? Ngữ điệu?

Ví dụ :

- Con cuốc  con ngời  vô vọng Cảm thán - bày tỏ nỗi lòng

Câu ca dao sử dụng biện pháp

tu từ nào? Tác dụng? Cảm xúc

chủ thể trữ tình hình thành

trên cơ sở nào?

- So sánh  gợi tả, gợi cảm

- Cảm xúc  biện pháp so sánh  nỗi lòng: Hồn nhiên, bâng khuâng

2 Đặc điểm chung của văn bản biểu cảm:

Đọc đoạn văn

Mỗi đoạn văn biểu đạt nội

- Đoạn 1: Nhớ bạn - kỷ niệm

- Đoạn 2: Gắn bó quê hơng - đất nớc Cách biểu cảm của 2 đoạn có

gì khác nhau?

- Đoạn 1:  trực tiếp

- Đoạn 2:  gián tiếp

Lu ý: phân biệt chỉ có ý nghĩa

tơng đối

Hãy chỉ ra những từ ngữ và

hình ảnh liên tởng có giá trị

biểu cảm?

Đoạn 1 : Thơng nhớ ai, xiết bao thơng nhớ…

Đoan 2 : Một chuỗi h/ả và liên tởng Học sinh đọc ghi nhớ SGK Ghi nhớ : SGK

Hoạt động3: Hớng dẫn luyện

tập (18’)

IV- Luyện tập

1 Bài tập Tìm đoạn văn biểu cảm - Đoạn 2: Hình ảnh, từ ngữ, biểu cảm,  cảm

xúc tác giả

- Đoạn 1: Giới thiệu một loài hoa

2 chứa yếu tố biểu cảm Tìm yếu tố biểu cảm? 1 Sông núi nớc Nam và Phò giá về kinh

- Tình cảm  cảm xúc: Tự hào, dứt khoát - Tự tin

Hoạt động4 : Củng cố dặn

dò (2’)

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 21

Buổi chiều đứng ở phủ thiên trờng trông ra

( Trần Nhân Tông) Hớng dẫn độc thêm

Ngày dạy: 7a:19 – 9; 7b: 17 – 9/2009

A - Mục đích yêu cầu

7

Trang 8

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

1Kiến thức:- Cảm nhận hồn thơ thắm thiết, sự hoà nhập tâm hồn của các tác giả Tìm hiểu thể thơ thất ngôn tứ tuyệt - Lục bát

2 Kĩ năng:- Củng cố hiểu biết thơ tứ tuyệt - Lục bát

3 Thái độ: - Yêu thích văn học trung đại

B - Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Soạn giáo án + Tranh

2 Soạn bài ở nhà

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc bài lòng bài sông núi nớc nam và bài tụng giá

hoàn kinh s? Nêu ND chính của 2 bài trên? (5’)

3- Bài mới

Hoạt động1: Khởi động giới thiệu(2’)

Hoạt động2: Đọc hiểu văn bản(30’)

I- Côn Sơn ca

Xem chân dung tác giả - giáo viên giới

thiệu một số nét chính, đọc tìm hiểu

chung

GV độc mẫu- HS đọc

Cảnh miêu tả là những cảnh nào?

1 Tìm hiểu chung:

2 Cảnh đẹp Côn Sơn

- Suối rì rầm

- Đá xanh rêu

- Rừng thông, trúc râm mát Nhận xét về vẻ đẹp của cảnh thiên nhiên

trong bài thơ?  lặng lẽ, trong sáng, thanh khiết

3 Tâm sự thi nhân

Đại từ ta chỉ ai? Đại từ Ta  tác giả  rỗi rãi  thảnh

thơi  ung dung sảng khoái hoà nhập

tự nhiên Tâm sự của tác giả?

Hiểu điều gì về tác giả? Nhàn: Tâm trạng  tích cực  phẩm

chất thi sỹ thanh cao

II Buổi chiều ở phủ thiên trờng trông ra

2 Hớng dẫn phân tích:

Hai câu thơ đầu miêu tả cảnh ntn ?Có gì

đặc biệt?

Cảnh buổi chiều co gì đặc sắc?

- Cảnh chiều trong thôn xóm: Đẹp mơ màng, yên tĩnh

- Cảnh chiều ngoài cánh đồng: Bình yên, con ngời sống chan hoà với thiên nhiên

Hoạt động3: Tổng kết (5’)Cảm nhậncủa

em về hai bài thơ này ntn ?

Hoạt động4: Củng cố dặn dò(3’)

- GV khái quát nội dung bài học

- Học bài và làm bài trớc khi đến lớp

III Tổng kết:

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 22 Từ Hán Việt (Tiếp)

8

Trang 9

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Ngày dạy:7a……….7b :17 – 9/2009

A - Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu sắc thái ý nghĩa riêng của từ Hán Việt

- Có ý thức sử dụng từ Hán Việt đúng ý nghĩa, sắc thái

2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng sử dụng từ Hán Việt trong nói, viết

3 Thái độ: Có thái độ đúng mực khi sử dụng từ Hán Việt

Hoạt động1: Khởi động giới

suy nghĩ) - phù hợp sắc thái biểu cảm

- ý nghĩa nội dung văn bản

- ý đồ ngời viết

- Tránh lạm dụng tuỳ tiệnHọc sinh đọc sách giáo khoa

Lấy một vài ví dụ  không sử

dụng từ Hán Việt một cách tuỳ

tiện

 Kết luận

Chọn từ điền vào chỗ trống? * Bài tập 1: Đáp án

- Mẹ, thân mẫu

- Phu, vợ

- Sắp chết, lâm chung

- Giáo huấn, dạy bảo

GV hớng dẫn học sinh làm bài * Bài 2: Ngời VN thích dùng từ Hán Việt

để đặt tên ngời, tên địa lí vìtừ Hán Việt mang sắc thái trang trọng

Gọi 1 học sinh lên bảng làm * Bài tập 3

Cố thủ, cầu thân, giảng hòa, hoà hiếu

Hoạt động4 : Củng cố dặn dò(3’) GV khái quát nội dung bài

Học bài và làm bài trớc khi đến lớp

D/ Rút kinh nghiệm

9

Trang 10

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Tiết 23 Đặc điểm của văn biểu cảm Ngày dạy:7b:19 -9/2009; 7a…………

A - Mục tiêu

1 Kiến thức:- Học sinh nắm đợc đặc điểm cụ thể của văn biểu cảm, đánh giá phân biệt văn miêu tả và biểu cảm

2 Kĩ năng: - Nhận diện các văn bản, tìm ý, lập bố cục

3 Thái độ: Thích viết văn biểu cảm

B - Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án + T.L

2 Học sinh: SGK

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ:

3- Bài mới

Hoạt động1; Khởi động giới

thiệu (5’)

Hoạt động2: Thực hành bài tập

hình thành khái niệm (20’) I Tìm đặc điểm của văn biểu cảm:

Đọc bài “Tấm gơng” a Ví dụ 1:

Bài này biểu đạt t/c gì? - Phẩm chất của gơng

để biểu đạt tác giả đã làm nh thế

nào? - Mợn cái gơng  bộc lộ suy nghĩ và tìnhcảm của mình về thái độ sống

Bố cục của văn bản?

Phần thân bài nêu lên ý gì?

( Nêu lên các đức tính trung

thực, khách quan, ghét thói xu

nịnh , dối trá )

 Bố cục 3 phần

Tình cảm và sự đánh giá của tác

giả có rõ ràng, chân thực không? ý

nghĩa ?

- Chọn đối tợng  tơng đồng với phẩm chất con ngời  bày tỏ thái độ tình cảm

Đoạn văn biểu hiện tình cảm gì? Tình cảm: cô đơn, cầu mong một sự

đồng cảm và giúp đỡ Tình cảm đó biểu hiện trực tiếp

hay gián tiếp? - Biểu hiện trực tiếp

Dựa vào đâu mà em biết? - Lời hô gọi, than

Qua 2 bài văn em tháy nó biểu

đạt mấy tình cảm? Cách nó biểu

đạt? Đó là tình cảm ntn ?

Bố cục mấy phần?

c Kết luận :

- Bài văn biểu đạt 1 tình cảm

- Chọn h/ả tiêu biểu có ý nghĩa ẩn dụ t-ợng trng

- Bố cục gồm 3 phần

Tình cảm của tác giả trong bài

văn ?

+ Bài văn “Hoa học trò”

- Nỗi buồn xa trờng, xa bạn Hoa phợng đóng vai trò gì trong

10

Trang 11

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

- Tình cảm hụt hẫng, bâng khuâng Tìm mạch ý của đoạn văn  biểu

cảm trực tiếp - Khát vọng sống hoà nhập thoát ra sự cô đơn

Hoạt động4: - Củng cố dặn dò:

(3”) GV khái quát nội dung bài

học Học bài và làm bài trớc khi

đến lớp

- Phợng nở  rơi  nhớ  khóc  mơ

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 24 Đề văn biểu cảm và cách làm văn biểu cảm Ngày dạy:7b: 19 – 9/2009; 7a………

A - Mục tiêu: 1 Kiến thức:- Học sinh nắm đợc các bớc tìm hiểu đề và làm văn biểu cảm 2 Kĩ năng:- Rèn kỹ năng phân tích và lập dàn ý 3 Thái độ: Thích viết văn biểu cảm B - Chuẩn bị. 1 Giáo viên: Giáo án + tài liệu 2 Học sinh: sách giáo khoa + bài tập C Tiến trình lên lớp 1 - ổn định tổ chức: 2 - Kiểm tra bài cũ: 3 - Bài mới Hoạt động Nội dung Hoạt động1: Khởi động giới thiệu(3’) Hoạt động 2 : Phân tích mẫu hình thành khái niệm (25’) Đọc kỹ các đề SGK(88) I Đề van biểu cảm và các bớc làm bài văn biểu cảm: 1.Đề văn biểu cảm + Đối tợng biểu cảm: - Quê hơng, cảm nghĩ, biết ơn, vui, c-ời Xác định đối tợng miêu tả? * Vờn cây quê em: Mục đích miêu tả? - Miêu tả vẻ đẹp vờn cây  bày tỏ suy nghĩ, tình cảm  niềm tự hào Tìm ý cho đề? * Đêm trăng trung thu Tập trung vào chi tiết nào? - Thời tiết, khí hậu, ánh sáng - ấn tợng sâu sắc * Loài cây em yêu Đối tợng miêu tả? Mục đích? - Cây  phân tích biểu cảm  bày tỏsuy nghĩ, tình cảm về con ngời. Đề bài yêu cầu biểu cảm cái gì? 2 Tìm hiểu cách làm bài văn biểu cảm Đề bài: Cảm nghĩ về nụ cời của mẹ Có phải lúc nào mẹ cũng cời không ? Đó là những lúc nào ? Mỗi lúc vắng nụ cời của mẹ em thấy ntn ? Làm sao để luôn thấy mẹ cời? a Tìm hiểu đề tìm ý: Nụ cời của mẹ ( Nụ cời yêu thơng khuyến

khích,khích lệ đối với mỗi bớc tiến

bộ của em.)

b Lập dàn ý: sắp xếp bố cục 3 phần

11

Trang 12

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Dàn bài có mấy phần và đợc sắp xếp

ntn ?

MB : Nêu cảm xuc đối với nụ cời của

mẹ, nụ cời ấm lòng

TB : Nêu các biểu hiện nụ cời của mẹ

- Nụ cời vui , yêu thơng

- Nụ cời khuyến khích

- Nụ cời an ủi

- Những khi vắng nụ cời của mẹ

KL : Lòng yêu thơng và lòng kính trọng mẹ

d Sửa chữa

Đọc ghi nhớ – GV khái quát

Hoạt động 3: Luyện tập (15’)

Đọc bài văn sách giáo khoa

Tình cảm mà bài văn biểu đạt

Đối tợng?

Đặt nhan đề?

Đặt một đề văn?

Phân tích biểu đạt

Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò( 2’) :

GV khái quát nội dung bài, học bài và

làm bài trớc khi đến lớp

* Ghi nhớ : SGK

II Luyện tập

- Yêu mến, gắn bó với quê hơng

- Đặt tên: ký ức một miền quê

- Cảm nghĩ về quê hơng An Giang

- Biểu đạt trực tiếp

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 25 Bánh trôi nớc (Hồ Xuân Hơng) Ngày dạy:7b: 24 – 9/2009; 7a………

A - Mục tiêu

1 Kiến thức:- Học sinh hiểu thái độ đề cao - khẳng định giá trị ngời phụ nữ qua bài thơ

2 Kĩ năng :- Rèn kỹ năng cảm thụ thơ tứ tuyệt

3 Thái độ :- Thích thơ tớ tuyệt

B - Chuẩn bị.

1 Giáo viên: soạn giáo án

2 Học sinh: đọc SGK

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ: Cảnh côn sơn đc Nguyễn trãi miêu tả ntn ? (5’)

3 - Bài mới

Hoạt động1 : Khởi động giới thiệu (2’)

Hoạt động2 : Đọc hiểu văn bản ( 30’)

Đọc chú thích – GV khái quát

GV đọc mẫu bài thơ - Gọi 4 học sinh

đọc?

Bài thơ đợc viết theo thể thơ nào ?

I- Giới thiệu chung

1 Tác giả :

- Hồ Xuân Hơng - nhà thơ nổi tiếng cuối thế kỷ XVIII - bản lĩnh - cá tính

2 Đọc – Thể loại :

- Thất ngôn tứ tuyệt

II- Phân tích

12

Trang 13

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Những chi tiết, hình ảnh nào chứng tỏ

nhà thơ viết về cái bánh?

Có nhận xét gì qua từ “thân em”?

1 Câu thơ đầu

- Trắng - tròn  sinh động hình dáng, màu sắc  thái độ khẳng định

- thân em  gợi sự liên tởng  vẻ

đẹp ngời phụ nữ

- Cặp phụ từ: lại  nhấn mạnh

Có điều gì đáng chú ý ở câu 2?

Thành ngữ ấy thờng để phản ánh điều

gì?

2 Câu thơ thứ 2 Bảy nổi - ba chìm  thao tác luộc bánh

Thành ngữ: số phận long đong chìm nổi của những ngời phụ nữ - với nớc non

Câu này có ý nghĩa gì ? - Rắn - nát  làm bánh

 Số phận long đong phụ thuộc của ngời phụ nữ

Câu cuối khẳng định điều gì? 4 Câu thơ cuối

- Lòng son Kết cấu bài thơ có gì đáng chú ý?  lời khẳng định: phẩm chất son sắt

thuỷ chung Nét nghệ thuật đặc sắc?  Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp , giá trị

ngời phụ nữ Cảm thông với những vát vả gian lao của họ và phê phán

XH bất công

Bài thơ chặt chẽ - hình ảnh tợng

tr-ng - tr-ngôn tr-ngữ mộc mạc

Hoạt động 3 : Tổng kết (6’)

Bài thơ viết về nội dung gì ? Đằng sau

nội dung đó là h/ả của ai ?

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò (2’) :

- GV khái quát nội dung bài

- Học bài và làm bài trớc khi đến lớp

III Tổng kết:

- Viết về bánh trôi nớc, qua đó hiện lên h/ả ngời phụ nữ Việt Nam

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 26

Đọc thêm : Sau phút chia ly (Trích “Chinh phụ ngâm”) Đặng Trần Côn - Đoàn Thị Điểm Ngày dạy: 7b : 24/9/2009; 7a…………

A - Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Học sinh cảm nhận nỗi sầu khổ vì chia ly xa cách - tố cáo chiến tranh, khao khát hạnh phúc lứa đôi - ngời phụ nữ

2 Kĩ năng : - Rèn kỹ năng đọc thơ song thất lục bát - phân tích tâm trạng nhân vật

3 Thái độ : Yêu thích thơ song thất lục bát

B - Chuẩn bị.

1 Giáo viên: SGK, tài liệu tham khảo

2 Học sinh: soạn bài, SGK

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng bài thơ “ Côn sơn ca” – Cảnh thiên nhiên

đợc miêu tả nh thế nào ? (5’)

3 - Bài mới

13

Trang 14

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Hoạt động1 : Khởi động giới thiệu (2’)

Hoạt động 2 : Đọc hiểu văn bản(33’)

Học sinh đọc bài thơ

I- Đọc - tìm hiểu chung II- Phân tích

1 Bốn câu thơ đầu Nhận xét về cách dùng phép đối trong 2

câu thơ?

Tác dụng?

- Chàng - đi - xa

- Thiếp - về

 Đối: đối lập 2 thân phận hoàn cảnh, tình huống - không gian  Nỗi nhớ thơng - buồn khổ Nêu nghĩa của từ “đoái” và phân tích cái hay của 2 câu sau? Mây biếc? Núi xanh? - Đoái: ngoái nhìn - Mây biếc - núi xanh  tợng trng không gian  xa cách vời vợi  buồn chia ly đọc Nhận xét các địa danh” Nghệ thuật diễn tả? 2 Bốn câu thơ tiếp theo - Đối: + Tiêu Tơng tâm trạng + Hàm Dơng buồn triền miên - không gian xa cách mênh mông Học sinh đọc Nhịp điệu đoạn thơ? Tâm trạng ngời chinh phụ? Cách dùng từ? ý nghĩa của đoạn thơ? 3 Bốn câu cuối - Nhịp điệu  nỗi buồn xa cách càng lớn: lạnh lẽ, cô đơn, trĩu nặng  Tâm trạng nhớ nhung, lu luyến, đau khổ ngời chinh phụ - khát khao hạnh phúc, tố cáo, lên án chiến tranh Hoạt động 3: Tổng kết (3’) Phân biệt sự khác nhau giữa các màu xanh ? Hoạt động 4 : - Củng cố: (2’) GV khái quát nội dung bài dạy - Học bài và làm bài tiếp theo III Tổng kết: D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 27 Quan hệ từ Ngày dạy:7b:25/9/2009; 7a………

A- Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Nắm đợc khái niệm quan hệ từ, các loại quan hệ từ

2 Kĩ năng : - Kĩ năng sử dụng quan hệ từ vao các loại văn bản

3 Thái độ : - Có ý thức sử dụng quan hệ từ đúng lúc

B - Chuẩn bị.

1 Giáo viên: soạn giáo án, sách giáo khoa

2 Học sinh: sách giáo khoa

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ: Sử dụng từ Hán Việt để tạo ra sắc thái biểu cảm gì ? (5’)

3 - Bài mới

14

Trang 15

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Hoạt động1 : Khởi động giới thiệu (2’)

Hoạt động2 : : Phân tích mẫu hình thành

khái niệm (20’)

Đọc ví dụ

I Khái niệm quan hệ từ

1 Ví dụ:

Dựa vào kiến thức đã học hay tìm QHT

trong VD trên ? - Của, chẳng, có, là, nh

a Đồ chơi của chúng tôi chẳng có nhiều b Ngời đẹp nh hoa c Bởi tôi ăn uống điều độ nên tôi chóng lớn lắm Chức năng liên kết và ý nghĩa của các từ? a Sở hữu b So sánh Vậy QHT dùng để làm gì ? c Nhân quả Học sinh đọc ghi nhớ 2 Kết luận Làm bài tập củng cố: thêm quan hệ từ vào: Đây là th Lan II Sử dụng quan hệ từ Học sinh đọc các VD ? 1 Ví dụ : Các trờng hợp SGK - chỗ nào bắt buộc phải dùng quan hệ từ.? - Phải sử dụng quan hệ từ: b, d, g, h Chỗ nào không bắt buộc ? - Không bắt buộc: a, c, e, i Các quan hệ từ có thể dùng cặp? - Nếu - vì; vì - nên; tuy - nhng - Hễ - thì; sở dĩ - cho nên Đặt câu với các cặp từ đó ? Đặt câu : Nếu không có SGK thì em không làm đợc bài tập toán Vởy khi nào thì dùng QHT, khi nào không dùng QHT ?  Đọc ghi nhớ 2 Kết luận : Hoạt động 3 : luyện tập ( 13’) III- luyện tập Tìm QHT ở đoạn đầu của văn bản “ Cổng trờng mở ra” ? 1 h/s lên bảng – GV nhận xét cho điểm Điền các quan hệ từ thích hợp vào chỗ trồng? 1 Bài 1 : Mẫu : Của, đó, với , của……

2 Bài tập 2 : - Với, và, cùng, với, và, thấy, thì , và 3 Bài 3 Xác định câu đúng? Sai? - Sai: a, c, e, h - Đúng: b, d, g, i, k, l Hoạt động 4 : - Củng cố dặn dò : (5’)GV khái quát nội dung bài dạy, học bài và chuẩn bị bài tiêp theo D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 28

Luyện tập cách làm văn biểu cảm Ngày dạy:7b : 25/9/2009;7a………

A - Mục tiêu

1 Kiến thức : - Củng cố kiến thức về văn biểu cảm Luyện tập các thao tác viết bài văn biểu cảm

2 Kĩ năng : - Luyện kỹ năng tìm hiểu đề, lập ý, dàn ý, viết văn

3 Thái độ : Thích viết văn biểu cảm

B - Chuẩn bị.

15

Trang 16

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

1 Giáo viên: văn bản mẫu + dàn ý

2 Học sinh: làm các bài tập

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ: Nêu cách làm bài văn biêu cảm ? (5’)

3 - Bài mới

Hoạt động 1: Khởi đông giới thiệu (2’)

Hoạt động 2 : Tổ chức cho h/s luyện

tập (33’)

Yêu cầu h/s nêu lại: Cách tìm ý , lập

dàn ý, cách viết bài , sửa bài viết

Nêu yêu cầu của đề?

I Lí thuyết :

II Thực hành : Đề bài: Loài cây em yêu

1 Tìm hiểu đề :

- Thái độ - tình cảm với loài cây

Đối tợng và tình cảm cần thể hiện?

Cây có mqh gần gũi với đời sống con

ngời ntn ?

Lợi ích vật chất và tinh thần ?

- Đối tợng: cây

- Tình cảm: tích cực - gắn bó

a Mở bài Dàn ý tham khảo các ý trong mở bài? - Giới thiệu chung về cây

- Lý do yêu thích

b Thân bài:

Thân bài có mấy ý?

Chú ý cảm xúc - tình cảm?

- Sự thay đổi của cây qua 4 mùa

- Tình cảm: gắn bó, thân thiết, phẩm chất tốt đẹp

- Lợi ích của cây

c Kết bài

- Tình yêu đối với cây

GV hớng dẫn h/s thực hành viết từng

đoạn văn

GV nhận xét cách viết bài của h/s

Hoạt động 3 : Củng cố: (5’)Hớng dẫn

về nhà làm bài tập :

1 Văn bản “cây sấu Hà Nội”

+ Mở: ấn tợng chung

+ Thân: hơng vị

- Màu sắc

Tình cảm: gợi nhớ Kỷ niệm: + Thơ cấ

+ Đi xa Chuẩn bị viết bài số 2, về ôn lai toàn bộ kiến thức cũ D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 29

Qua Đèo Ngang (Bà huyện Thanh Quan)

Ngày dạy:7b: 01/10/09; 7a : 01/10/09

A - Mục tiêu

1 Kiến thức :- Hình dung cảnh Đèo Ngang - tâm trạng cô đơn - hoài cổ

16

Trang 17

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu (2’)

Hoạt động 2 : Đọc hiểu văn bản (30’)

Đọc SGK phần chú thích

GV đọc mẫu bài thơ, gọi 2 học sinh

đọc ?

Bài thơ đợc viết theo thể thơ nào ? Nêu

bố cục của bài ?

I- Giới thiệu chung

1 Tác giả: bà huyện Thanh Quan - thơ Nôm, Đờng luật - hoài cổ- yêu thiên nhiên - đất nớc hàm súc - quý phái

2 Đọc – chú thích :

II- Phân tích

1 Bốn câu thơ đầuNêu nội dung trong 4 câu đầu

Câu 1 thông báo điều gì? - Đèo Ngang- Bóng xế tà Không gian mênh mông, thời

gian gợi buồnNhận xét về cách dùng từ ở câu 2? - Cỏ, cây, đá  liệt kê  đông đúc

- Chen  điệp từ  chen lấn, rậm rạpNghệ thuật liệt kê? điệp từ có tác dụng

gì ?

Gợi sự hoang dã vắng vẻ, lặng lẽ.Cảnh ở 2 câu thơ tiếp có điều gì mới? - Lom khom

- Lác đác đảo ngữ: bé nhỏ, tha thớt,

xa xôiNhận xét về nghệ thuật miêu tả?

Tác dụng của việc đảo ngữ ?  đối  đồng nhất: hoang vắng

Bức tranh Đèo Ngang qua 4 câu thơ đầu

đảo ngữ - đối - chơi chữ  tâm trạng tiếc nuối, hoài cổ  nhạy cảm

Cái hay của 2 câu cuối?

Thế nào là “ta với ta”?

- Dừng chân

- Ta - ta

Tác giả đối mặtthiên nhiên chủ

động  điệp  cô đơn - buồn

Hoạt động3 : Tổng kết (5’)

Nêu giá trị nội dung và nghệ thuật của

bài thơ?

Hoạt động4: - Củng cố dặn dò :(3’) GV

khái quát nội dung bài, học bài và làm

bài tiếp theo

III- Tổng kết

 Bài thơ đờng  cảnh tình hoà hợp

 thiên nhiên Đèo Ngang đẹp - buồn

- hoài cổ

D/ Rút kinh nghiệm

17

Trang 18

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Tiết 30

bạn đến chơi nhà (Nguyễn Khuyến)

Ngày dạy:7b :01/10/09; 7a :7/10/09

A - Mục tiêu

1 Kiến thức : - Học sinh thấy tình cảm chân thành, gắn bó, chan hoà của nhà thơ

2 Kĩ năng : - Rèn kỹ năng cảm nhận vẻ đẹp thơ Đờng - ngôn ngữ bình dị

3 Thái độ : - Giáo dục, bồi dỡng tình cảm bạn bè

B - Chuẩn bị.

1 Giáo viên: SGK + GA + TL

2 Học sinh: SGK + trả lời câu hỏi

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ: Cảnh đèo Ngang đc miêu tả ntn qua4 câu thơ đầu trong bài thơ “ Qua đèo Ngang” ? (5’)

3 - Bài mới

Hoạt động 1 : Khởi động giới

thiệu (2’)

Hoạt động 2 : Đọc hiểu văn

bản(30’)

Gọi h/s đọc chú thích

GV đọc mẫu , gọi h/s đọc bài

thơ

I- Giới thiệu chung

1 Tác giả, tác phẩm:

2 Đọc - chú thích :

II- Phân tích

Câu 1 thông báo điều gì?

Câu thơ có gì độc đáo?

1 Câu nhan đề :

- Đã bấy lâu nay - bác  xng hô thân mật gần gũi  quý mến

Tác giả trình bày điều gì? 2 Sáu câu thơ tiếp :

+ Mong muốn tiếp đãi - giãi bày Tác giả nhắc đến chợ?,

gà - cá thể hiện điều gì? Khó khăn:

Vì sao tác giả bộc bạch tự nhiên

nh vậy?

- Chợ xa

- Ao cả

- Gà - cá

Khó khăn khách quan Thức ăn ngon  quý mến thân tình

- Cải - cà

- Bầu - mớp Cái bình thờng cũng có nhng ở dạng tiềm năng  thân tình mong muốn sự thông cảm

- Trầu không có  tối thiểu cũng không có

Phải chăng bạn của nhà thơ đến

đúng lúc đó?

Để tạo ra tình huống đặc biệt tác

giả đã sử dụng biện pháp nghệ

thuật gì ?

Vậy tác giả tiếp đãi bạn nh thế

nào qua câu thơ cuối ?

Lấy những cái ko có ở 6 câu trên

để nói một thứ luôn sẵn có cuả

tác giả là gì ? ( Tình cảm )

Em có nhận xét gì về cụm từ “ ta

với ta “ ?

 Nghệ thuật đối, cờng điệu để nói đùa cho vui Nghèo về vật chất  giàu có tấm lòng

3 Câu thơ cuối :

“Bác đến chơi đây ta với ta”

- Tác giả sử dụng đại từ , quan hệ từ để nói lên quan hệ gắn bó thuỷ chung thân

18

Trang 19

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Nêu sự giống và khác nhau trong

cụm từ “ta với ta “ trong 2 bài

thơ Qua đèo Ngang với Bạn đến

chơi nhà ?

Hoạt động 3 : Tổng kết (5’)

Qua câu thơ cuối em thấy tình

cảm hai ngời bạn trong bài thơ

ntn ?

Nhận xét giọng điệu bài thơ ?

Hoạt động 4: Củng cố (3’):

Gv khái quát lại nội dung bài,

học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

mật, tri âm, tri kỉ bạn với bạn quí nhau cốt ở tấm lòng

III Tổng kết :

- ND : Ca ngợi tình bạn chân thành, trung thực bất chấp mọi hoàn cảnh đến với nhau bằng tấm lòng

- NT : Giọng thơ hóm hỉnh, lời lẽ giản dị, dân dã

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 31 - 32:

viết bài tập làm văn số 2

Ngày dạy:7b: 02/10/09; 7a 08/10/09

A - Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Vận dụng kiến thức và kỹ năng về văn biểu cảm viết một bài văn biểu cảm theo sự lựa chọn

2 Kĩ năng : - Rèn kỹ năng lập ý, dàn bài, viết văn

3 Thái độ :

B - Chuẩn bị.

1- Giáo viên: ra đề + đáp án + biêu điểm

2- Học sinh: ôn tập

* Đề bài : Em hãy viết cảm nghĩ về loài cây em yêu ( cây chuối, cây tre, cây

ph-ợng…)

Yêu cầu bài viết:

Học sinh xác định được thể loại: biểu cảm

Đối tượng biểu cảm: cây tre

Tình cảm cần biểu hiện: thích cây tre

Chủ thể b y tà ỏ tình cảm : em bộc lộ tình cảm

D n b i à à : B i vià ết cần cú đủ ba phần với những ý như sau:

M ở b ià : Giới thiệu đối tượng biểu cảm: cây tre – tình cảm của em đối với cây tre, lý do em thích cây tre ấy

Thân b ià : Nêu những đặc điểm, đặc trưng của cây tre cùng với những cảm xúc của mình

+ Cây tre gắn bó với con người , l ng quê , à đất nước Việt Nam từ bao đời nay (Cây tre l bià ểu tượng của đất nước con người v và ăn hoá Việt Nam) + Đời sống của cây tre , l ng quê, thôn xúm n o cà à ũng có

+ Hình dáng : Dóng thẳng thân tròn, mọc th nh bà ờ luỹ

+ Đặc tính: dẻo dai vửng chắc, giản dị thanh cao…

+ Công dụng của tre: Trong chiến tranh tre l m vũ khí à đánh giặc, l mà chiến h o th nh là à ũy, tre giúp con người dựng nh cà ửa, tre l m và ật dụng sinh hoạt hằng ng yà …

19

Trang 20

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

+ Cây tre mang phẩm chất dẻo dai, kiên cường, bất khuất… ủa con ngườic Việt Nam, đất nước Việt Nam

+ Tre giúp người nối những tâm tình, kết bạn…

+ Tình cảm của em: Yêu luỹ tre l ng, yêu quê hà ương yêu bóng mát c… ủa tre trong những trưa hè oi bức…

K

ế t b ià : Tình cảm đối với cây tre, luỹ tre…với con người dân tộc, đất nước -niềm vui tự h oà …

Biểu điểm

- Điểm 8,9,10: Đạt được những yêu cầu trên, đủ bố cục ba phần, diển đạt

dùng từ hay, chính xác biểu cảm…

- Điểm 5,6,7 : Đạt được những yêu cầu trên, còn mắc lổi diển đạt, chưa kết hợp miêu tả trong văn biểu cảm

- Điểm 2,3,4 : Đạt 2/3 yêu cầu, mắc lổi dựng từ, diển đạt…

C Tiến trình lên lớp:

1 - ổn định tổ chức:

2 - Bài mới:

* Hoạt động 1:

- GV giao đề chép đề

- Học sinh chép đề và làm bài

* Hoạt động 2:

- GV thu bài

- Nhận xét giờ kiểm tra

- Dặn dò : Ôn lại toàn bộ phần lí thuyết của văn biểu cảm

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 33

Chữa lỗi về quan hệ từ

Ngày dạy: 7b :08/10/09; 7a : 07/10/09

A - Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố khái niệm quan hệ từ

2 Kĩ năng :- Rèn kỹ năng sử dụng có hiệu quả quan hệ từ trong nói, viết

3 Thái độ : - Có ý thức sử dụng QHT trong viết văn bản

B - Chuẩn bị.

1- Giáo viên: Giáo an + SGK

2- Học sinh: SGK + BT

C- Tiến trình lên lớp

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra 15’:

Đề bài : I Trắc nghiệm : (1đ)

1 “Vào đêm trớc ngày khai trờng của con, mẹ không ngủ đợc” Câu này có mấy quan hệ từ ?

A Một

B Hai

C Ba

D Bốn

2 “Giàng đến trờng bằng xe đạp.” Câu đâu là quan hệ từ ?

A Gìang

20

Trang 21

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

B Đến

C.Trờng

D.Bằng

II Tự luận :

ơ

3 (3đ) Quan hệ từ dùng để làm gì ?

4 (4đ) Đặt 3 câu có sử dụng các cặp quan hệ từ : Nếu thì…; Vì …nên….;

Hễ… thì….; Tuy… ng…nh

Đáp án : 1 (A); 2 (D);

3 Dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ nh sở hữu, so sánh, nhân quả… giữa các

bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn

4 – Nếu ở nhà thì em sẽ không biết chữ

- Vì nhà em xa nên em đi học muộn

- Hễ trời ma thì ếch kêu

- Tuy nhà khó khăn nhng Nam vẫn học giỏi

3- Bài mới

Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu(1’)

Hoạt động 2: Phân tích mẫu hình thành

khái niệm (15’)

I- Các lỗi thờng gặp về quan hệ từ:

1- Thiếu quan hệ từ

Đọc 2 ví dụ SGK + Thiếu: - Từ “mà”

2 câu trên sai ý nghĩa do đâu? Hãy sửa

Đọc ví dụ 2- Dùng quan hệ từ không thích hợp về

nghĩa:

Nhận xét các quan hệ từ dùng trong các

- Bỏ “của” thêm “vì”

3- Thừa quan hệ từ:

Vì sao 2 câu bị thiếu chủ nghĩa ? - Thừa từ “qua”

- Thừa từ “về”

Tìm những từ không có tác dụng liên kết

trong văn bản 4- Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết

- Không những - mà còn

- Mà

 Học sinh đọc ghi nhớ SGK

Đọc yêu cầu các bài tập 1- Bài tập 1

- Thiếu từ “để”

2- Bài tập 2

- Thay “bằng” _ “về”

Hoạt động 3 : - Củng cố dặn dò:(2’) GV khái quát nội dung bài.

Học bài và chuẩn bị tiếp theo

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 34

Hớng dẫn đọc thêm : xa ngắm thác núi l

21

Trang 22

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

3 Tìm hàm nghĩa của cụm từ “ta với ta” trong bài thơ qua đèo Ngang –

của Bà Huyện Thanh Quan ?

Đáp án : 1.(C); 2.(B);

3 Bộc lộ nỗi cô đơn gần nh tuyệt vọng, chỉ có một mình đối diện với chínhlòng mình, chỉ một mình mình biết, chỉ một mình mình hay,một mình chịunỗi cô đơn ấy

3 - Bài mới

Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu(1’)

Hoạt động 2: Đọc hiểu văn bản(21’)

Học sinh đọc SGK

I- Tìm hiểu chung

1- Tác giá: Lý Bạch (701-762)Tiên thơ - hào phóng - lãng mạn2- Thể loại: Tứ tuyệt Vẻ đẹp thác nớc- kì vĩ

Hiểu nh thế nào về câu 2

Vì sao nói “tả thác mà lại nói núi” - Phi lu - tam thiên xích

3 nghìn thớc - chân thực  Tốc độ mạnh mẽ  hình dung thế núi

cao  tĩnh  động

 Cảm xúc - cảm nhận

Hai từ “nghi, lạc” gợi ảo giác ? Hình ảnh

so sánh có hợp lý không ? - Nghi - ngân hà - lạc  ngỡ là sông Ngân rơi xuống  đẹp huyền ảo - chân

thực

Chúng ta nói gì về nhà thơ qua bài? Tình yêu thiên nhiên - hào phóng,

mạnh mẽ

22

Trang 23

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Hoạt động 3 : Tổng kết (5’)

Hoạt động 4 : - Củng cố dặn dò: (3’)

GV khái quát nội dung bài dạy

Học bài và chuẩn bị các bài tiếp theo

III Tổng kết : Ghi nhớ (SGK)

D Rút kinh nghiệm

Tiết 35

Từ đồng nghĩa

Ngày dạy:7b : 09/10/09;

7a :…………

A - Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Nắm đợc khái niệm từ đồng nghĩa và phân loại chúng

2 Kĩ năng :- Rèn kỹ năng sử dụng từ đồng nghĩa trong nói - viết

3 Thái độ : - Sử dụng từ đồng nghĩa đúng lúc đúng chỗ

B - Chuẩn bị.

1- Giáo viên: Giáo án + tài liệu tham khảo

2- Học sinh: Sách giáo khoa + BT

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ:

3 - Bài mới

Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu(1’)

Vậy từ đồng nghĩa là gì ? 2- Ghi nhớ : (SGK)

II- Các loại từ đồng nghĩa:

Học sinh đọc mẫu ? 1- Ví dụ:

Từ “quả” và “trái” trong 2 ví dụ có thay

thế cho nhau đợc không? - Quả - trái - thay thế cho nhau

- Hy sinh, bỏ mạng?  Không thể thay thế vì có sắc thái khác

nhau

Có mấy loại từ đồng nghĩa ? 3- Ghi nhớ (SGK)

Làm bài tập ứng dụng: tìm các từ cùng

nghĩa (mẹ, ba, anh hai)?

Tại sao từ “quả” và “trái” lại có thể thay

thế cho nhau đợc ?

Tại sao từ “hy sinh” và “bỏ mạng” lại

không thể thay thế cho nhau đợc ?

Vậy khi nói và viết ta cần chú ý điều gì ?

- Đồng nghĩa hoàn toàn

- Đồng nghĩa không hoàn toàn

III Sử dụng từ đồng nghĩa :

* Ghi nhớ : (SGK)

23

Trang 24

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Học sinh làm các bài tập SGK Bài tập 1 :

- Gan dạ: Can đảm

- Nhà thơ: Thi nhân

- Mổ xẻ: Giải phẫuNhận xét, bổ sung? - Của cải: Tài sản

- Chó biển: Hải cẩu

Đặt câu với các từ đó? - Đòi hỏi: Nhu cầu

- Lẽ phải: Chân lý

- Loài ngời: Nhân loại

- Thay mặt: Đại diện Gọi h/s lên bảng- GV nhận xét cho

Máy thu thanh – Ra - Đi – O

Sinh tố - Vi- ta – min

Xe hơi - Ô tô

Dơng cầm – Pi a nô

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò(4’) : GV khái quát nội dung bài dạy.

Học bài, làm bài tập và chuẩn bị các tiết tiếp theo

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 36

Cách lập ý của bài văn biểu cảm

Ngày dạy:7b :09/10/09; 7a :15/10/09

1- Giáo viên: Giáo án + TL

2- Học sinh: Sách giáo khoa + Soạn bài

C Tiến trình lên lớp

1 - ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ:

3 - Bài mới

Hoạt động 1: Khởi động giới

Trình tự lập ý?  tự hào, yêu quý

 hiện tại  tơng lai

2 Hồi tởng về quá khứ và suy nghĩ về hiện tại

24

Trang 25

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Học sinh đọc ví dụ Niềm say

mê con gà đất của tác giả đc

bắt nguồn từ suy nghĩ nào ?

Thể hiện khát vọng gì ?

- Ví dụ:

* Quá khứ : Những con gà là những đồ chơi tuổi thơ

* Hiện tại : Hiểu về đồ chơi đó

3.Tởng tợng tình huống hứa hẹn, mong ớc :

Đoạn văn viết về điều gì?

Cảm xúc của ngời viết

Cách lập ý ?

Tình cảm của tác giả đối với

cảnh đợc khơi nguồn từ đâu?

- Ví dụ1 :Hồi tởng về cô giáo

- Yêu quý cô giáo  mẹ hiền

 Tởng tợng tình huống hứa hẹn, mong ớc

- Ví dụ 2 :Vì sao có sự liên tởng từ Bắc

đến Nam - Mùa thu biên giới  yêu dấu, gắn bó Nghĩ về sự giàu đẹp của đất nớc  khát vọng

thống nhất Cách lập ý này có gì đặc sắc?  Tởng tợng  mong ớc

4- Quan sát, suy ngẫm

- Ví dụ:

Tác giả viết về ai?

Cảm xúc bộ lộ trên cơ sở nào? - Viết về ngời mẹ: Miêu tả Bày tỏ tình cảm nhớ thơng

Học sinh đọc ghi nhớ SGK * Ghi nhớ :

Hoạt động 3 : Luyện tập(18’) II- Luyện tập

Học sinh chuẩn bị làm bài

GV hớng dẫn h/s làm

Hoạt động 4 : Củng cố dặn

dò(1’): GV khái quát nội dung

bài dạy

Học bài, làm bài tập và chuẩn

bị các tiết tiếp theo

Bài tập 1 :Lập ý: Cảm xúc về vờn nhà.

MB : Giới thiệu vờn và tình cảm đối với vờn

nhà

TB : Môi trờng vờn, lai lịch vờn.

-Vờn là cuộc sống vui, buồn của gia đình

- Vờn và công sức lao động của cha mẹ

- Vờn qua 4 mùa

KL : Cảm xúc về vờn nhà mình.

D/Rútkinhnghiệm .

2 Kĩ năng : - Rèn kỹ năng đọc, phân tích

3 Thái độ : - Yêu thích thơ tứ tuyệt

B - Chuẩn bị.

1- Giáo viên: Soạn giáo án + TLTK

2- Học sinh: Sách giáo khoa + Soạn bài

Trang 26

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Hoạt động 1: Khởi động giới

1- Hai câu thơ đầu:

Vậy qua câu thơ thứ hai tâm trạng

tác giả nh thế nào trong đêm

không ngủ đợc ?

- Anh trăng sáng đợc tả trong đêm trong thanh, không gian nhỏ hẹp

- Nhà thơ đang nằm trên giờng mà không ngủ đợc, thấy trăng chiếu xuống tởng trời

đã sáng, mặt đất phủ sơng

- Tâm trạng bâng khuâng, trằn trọc, cho thấy cử chỉ đang cúi đầu nhìn xuống mặt

đất, nhớ đất, nhớ ngời

Hai câu cuối tả cảnh hay tả tình ?

Trớc ánh trăng sáng nhân vật trữ

tình đã có hành động gì ?

Hãy chỉ ra biện pháp nghệ thuật

đợc sử dụng trong hai câu thơ trên

?

Qua đó em hiểu gì về tấm lòng

của tác giả với quê hơng ?

của hàng triệu ngời xa sứ

2 Hai câu thơ cuối :

(2) GV khái quát nội dung bài

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

III Tổng kết : Ghi nhớ (SGK)

D/ Rút kinh nghiệm

26

Trang 27

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

1 Kiến thức:- Học sinh hiểu tình cảm quê hơng sâu nặng đợc biểu hiện

độc đáo chân thực: tiếng nói - bùi ngùi

2 Kĩ năng :- Rèn kỹ năng phân tích thơ tứ tuyệt

3 Thái độ : Yêu thích thơ tứ tuyệt

B - Chuẩn bị.

1- Giáo viên: Soạn giáo án + TLTK

2- Học sinh: Đọc + trả lời câu hỏi

C Tiến trình lên lớp

1- ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng bài thơ cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh ? Nội

dung chủ yếu của bài thơ là gì ? (6’)

3 - Bài mới

Hoạt động 1: Khởi động giới

GV đọc mẫu bài thơ - Gọi 3 học

sinh đọc , nêu nhịp, thể loại? 2 Thể loại :- Tứ tuyệt - thất ngôn

- Nhịp thơ 4/3

Giải thích từ khó?

II- Phân tích:

Có thể chia bài thơ làm mấy phần? 1- Hai câu thơ đầu:

Phép nghệ thuật nào đợc sử dụng? - Đối

Tác dụng? + Sự thay đổi tuổi tác  buồn xót xa

Nội dung 2 câu cuối 2- Hai câu cuối:

Tình huống nào xảy ra khi nhà thơ

về làng? Trẻ cời hỏi  gặp ngời xa lạ bị coi là khách lạ.Vì sao chúng coi ông là khách?

Tâm trạng nhà thơ?  Ngạc nhiên, buồn tủi, xót xa trớc sự đổi

Trang 28

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

D/ Rút kinh nghiệm

1 Kiến thức :- Học sinh nắm đợc đặc điểm và công dụng từ trái nghĩa

2 Kĩ năng : - Rèn kỹ năng sử dụng từ trái nghĩa trong nói, viết

3 Thái độ : Sử dụng từ trái nghĩa đúng lúc đúng chỗ

Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu(1’)

Hoạt động 2: Phân tích mẫu hình thành

khái niệm (20’)

Tìm các cặp từ trái nghĩa I- Khái niệm:1- Ví dụ:

trong 2 bài? - Ngẩng – cúi (hành động )

- Trẻ - già (tuổi tác )Rau già ,cau già ? - Già - non ( tính chất )

Từ trái nghĩa là gì? 2 Kết luận :

Làm bài tập nhanh:

Xấu - đẹp, áo lành - áo rách, …

II- Sử dụng từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa trong 2 bài thơ có tác dụng

gì ? 1 Văn bản nghệ thuật : Tạo phép đối, hình ảnh tơng phản đối lập.Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái

nghĩa và nêu tác dụng của việc sử dụng

từ trái nghĩa ấy ?

Học sinh đọc ghi nhớ 2- Kết luận:

1- Bài tập 1:

Tìm từ trái nghĩa có trong các - Lành > < Rách

câu ca dao, tục ngữ - Giàu > < Nghèo

- Ngắn > < Dài

- Đêm > < Ngày

- Sáng > < Tối2- Bài tập 2:

Tìm các cặp từ trái nghĩa: in đậm - Tơi - ơn ; khô

- Yếu – khoẻ; khá; giỏi

- Xấu – tốt; đẹp

Hoạt động 4 : - Củng cố dặn dò : (4’)GV khái quát nội dung bài.

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

D/ Rút kinh nghiệm

28

Trang 29

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

1 Kiến thức : Ôn tập lại kiến thức về văn biểu cảm

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng nói theo chủ đề biểu cảm

Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu(1’)

Hoạt động 2: Tổ chức cho học sinh

luyện nói (37’)

Em hãy nêu đặc điểm cua văn biểu cảm

?

Bố cục của văn biểu cảm ?

Hãy cho biết các bớc làm bài văn biểu

GV khái quát nội dung bài

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

29

Trang 30

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 41

Bài ca nhà tranh bị gió thu phá

1- Giáo viên: Soạn giáo án + TLTK

2- Học sinh: SGK + soạn bài

Hoạt động 1: Khởi động giới

Trang 31

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Đoạn này khác các đoạn trớc ở mặt

nào?

2- Đoạn 2:

- Giai điệu nhanh, phấn chấn, xúc động, thanh thản, câu dài

Ước mơ nhà thơ thể hiện điều gì? - Ước mơ  nhân ái, vị tha bắt nguồn từ

cuộc sống: ngôi nhà riêng  chung hạnh phúc mọi nhà

Giá trị của 5 dòng thơ cuối?  Bố cục chặt chẽ

Giá trị bài thơ?

Hoạt động 3 : Tổng kết (5’)

Hoạt động 4 : - Củng cố dặn dò :

(4’)GV khái quát nội dung bài

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

 Hiện thực và nhân đạo; kết hợp nhiều phơng thức biểu đạt- bố cục chặt chẽ - sáng tạo

III Tổng kết : ghi nhớ sgk

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 42 KIỂM TRA VĂN LỚP 7

3 Thái độ: `

B Chuẩn bị : GV : Đề; đáp án; biểu điểm.

HS: Ôn tập

*Đề bài :

I Trắc nghiệm :(4điểm) Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 B i à Sông núi nước Nam được l m theo thà ể thơ n o?à

A.Thất ngôn tứ tuyệt C.Thất ngôn bát cú

B.Ngũ ngôn D.Song thất lục bát

Câu 2.B i thà ơ Phò gía về kinh l cà ủa tác giả n o?à

A.Phạm Ngũ Lão B.Trần Quốc Tuấn

C.Trần Quang Khải D.Lý Thường Kiệt

Câu 3.Cảnh tượng được miêu tả trong b i à Buổi chiều đứng ở Phủ Thiên Trường trông ra l cà ảnh tượng như thế n o? àA Rực rỡ v dià ễm lệ B.Hùng vĩ v tà ươi tắn

C.U ám v buà ồn bã D.Huyền ảo v thanh bìnhà

Câu 4.Qua hình ảnh chiếc bánh trôi nước, Hồ Xuân Hương muốn nói gì về

người phụ nữ?

A.Vẻ đẹp hình thể B.Vẻ đẹp tâm hồn

C.vẻ đẹp v sà ố phận long đong D.Số phận bất hạnh

31

Trang 32

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Câu 5.Tâm trạng của B Huyà ện Thanh Quan thể hiện qua b i thà ơ Qua Đèo Ngang l gì?à

A.Yêu say trước vẻ đẹp của thiên nhiên đất nước

B.Đau xót ngậm ngùi trước sự thay đổi của quê hương

C.Buồn thương da diết khi phải sống trong cảnh ngộ cô đơn

D.Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nước

Câu 6 Nhân vật trữ tình trong B i ca Côn S à ơn tự xưng l ?à

A Tôi B.Ta C.Mình D Nguyễn Trãi

Câu 7 Chữ vọng trong câu Vọng nguyệt ho i h à ương có nghĩa l gì?à

A.Ánh sáng B.Trông Xa C Cúi xuống D Cảm nghĩ

Câu 8 Tâm trạng của Hạ Tri Chương trong b i à Hồi hương ngẫu thư l gì?à A.Vui mừng háo hức khi trở về quê

B.Buồn thương trước cảnh quê hương nhiều thay đổi

C.Ngậm ngùi,hụt hẫng khi trở th nh khách là ạ giữa quê hương

D.Đau đớn luyến tiếc khi phải rời xa chốn kinh th nhà

II Tự luận: (6điểm)

Câu 1.(2điểm) Chép lại hai câu ca dao bắt đầu bằng ngữ:Thân em Câu n o à

khiến em xúc động nhất vì sao?

Câu 2 (4điểm) Phép đảo và phép đối đợc sử dụng nh thế nào trong bài thơ

Qua đèo Ngang của Bà Huyện Thanh Quan ?

*.Đáp án Biểu điểm :

I.Trắc nghiệm: mỗi câu đúng được (0,5điểm)

II Tự luận (6điểm)

Câu 1(2 điểm) HS viết đúng 2 câu ca dao thuộc chủ đề than thân bắt đầu

bằng ngữ Thân em (1 điểm)

Chọn câu khiến em xúc động v già ải thích rõ vì sao (1 điểm)

Câu 2 (4) Lom khom /dới núi/ tiều vài chú

Lác đác/ bên sông/ chợ mấy nhà

Nhớ nớc đau lòng con quốc quốc

Thơng nhà/ mỏi miệng /cái gia gia

- Hiệu quả :Xác định rõ điểm nhìn, chỗ đứng để tả cảnh của tác giả, từ trên caonhìn ra xa chỉ thấy dáng lom khom và sự tha thớt lác đác điểm xuyên của những ngôi nhà trong hu quạnh

- Nhấn mạnh : Tâm trạng thờng trực nhớ nớc thơng nhà khắc khoải da diết trong tâm hồn nhà thơ

C Tiến trình bài dạy :

Trang 33

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Hoạt động 1: Khởi động giới

Cơ sở để phân biệt nghĩa của từ? - Đa vào ngữ cảnh - câu cụ thể

“Đem cá về kho” có mấy nghĩa? - Kho: có 2 nghĩa (nấu, nơi chứa)

Làm thế nào làm cho nó đơn nghĩa?

Thêm từ ngữ - Đặt từ đồng âm vào ngữ cảnh cụ thể.Vậy khi nói và viết ta dùng từ đồng

Trang 34

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

H/s tự là các bài tập SGK 1- Bài tập bổ trợ

- Tôi tôi vôi, Bác bác trứngXác định các cặp từ đồng âm - Ruồi đậu mâm xôi đậu

- Kiến bò đĩa thịt bòNhận xét, bổ sung: - Mùa đông nớc đông lại

Hoạt động 4 : - Củng cố dặn dò : (2’)GV khái quát nội dung bài.

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

D Rút kinh nghiệm

Tiết 44

2 Kĩ năng : - Rèn kỹ năng phân tích các yếu tố đó trong văn biểu cảm

3 Thái độ : - Có ý thức sử dụng các yếu tố này vào bài văn biểu cảm

Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu(2’)

Hoạt động 2: Phân tích mẫu hình thành

khái niệm (20’)

Treo bảng phụ I- Tự sự và miêu tả trong văn biểu cảm :

VD1 : Xác định các yếu tố tự sự, miêu tả trong

- Phần 2: Tự sự - biểu cảm

- Phần 3: Miêu tả - biểu cảm

Sự phân chia chỉ có ý nghĩa tơng đối - Phần 4: Biểu cảm

Nêu ý nghĩa của các yếu tố ? * Tác dụng

- Phần 1: Dựng bức tranh toàn cảnh làm nền cho tâm trạng

Phần 2: Kể + giới thiệu cho tâm trạng

Việc kết hợp đan xen các yếu tố có tác

dụng nh thế nào? Phần 3: Tả - Chứng minh

Phần 4: Mơ ớc cao cả

Miêu tả và tự sự là phân tích để tác giả bộc lộ cảm xúc, khát vọng cao cả

Trang 35

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

yếu tố biểu cảm có bộc lộ đợc không ? Tình cảm là một chất keo sơn gắn kết các yếu tố tự sự miêu tả thành

một mạch văn nhất quán có tính liênkết

Vai trò của chúng? Lòng thơng kính trọng ngời bố

làm cơ sở của cảm xúc ở cuối đoạn

Giáo viên hớng dẫn học sinh làm 1 Kể lại câu chuyện diễn ra trong

bài “bài ca ” bằng văn biểu cảm.Chú ý các yếu tố miêu tả và tự sự Tả cảnh gió thu? Tai hoạ

- Diễn biến của sự việc nhà tranh

- Hành động đứa trẻ tâm trạng tácgiả

GV khái quát nội dung bài

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

2.Văn bản “Kẹo mầm”

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 45

Cảnh khuya - rằm tháng riêng

(Hồ Chí Minh)

Ngày 7a + 7b : 29/10/09

A - Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Học sinh cảm nhận và phân tích tình yêu thiên nhiên -

lòng yêu nớc, phong thái ung dung của Hồ Chủ Tịch - Nghệ sỹ, chiến sỹ biểu hiện trong 2 bài, chỉ ra cái chung, cái riêng của 2 bài thơ

2 Kĩ năng : Đọc và phân tích thơ Hồ Chí Minh

3 Thái độ : Lòng kính yêu Bác

B - Chuẩn bị.

1 Giáo viên : Giáo án +Tài liệu tham khảo

2 Học sinh: Đọc + Soạn bài

C Tiến trình lên lớp

1- ổn định tổ chức:

2 - Kiểm tra bài cũ: Không

3 - Bài mới

Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu(1’)

35

Trang 36

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

GV đọc mẫu - Gọi h/s đọc 2 bài thơ ?

Hai bài thơ đợc sáng tác trong hoàn cảnh

- Thể loại : Thất ngôn tứ tuyệt

II- Phân tích

Đọc bài thơ Hãy chia bố cục? A - Cảnh khuya

Câu 1 tả điều gì? Có gì đặc sắc trong

Không gian? Đọc một số câu thơ nói về

tiếng suối, hãy so sánh? - Tiếng suối- tiếng - so sánh độc đáo : Âm thanh thiên nhiên - gần gũi ấm áp -

tĩnh lặng

Vẻ đẹp của cảnh ở câu thơ thứ 2 - Trăng lồng bóng lồng  điệp từ vẻ đẹp

hình ảnh: nhiều tầng bậc tối, sáng, đậm nhạt cao rộng  huyền ảo

Nhận xét về cảnh trong 2 câu thơ  Chọn lọc - chấm phá - Khắc hoạ một

bức tranh thiên nhiên đẹp, hình ảnh âm thanh sinh động

Vai trò của câu chuyện ? Nó nêu ý gì? - Cảnh nh vẽ - Ngời cha ngủ vì say đắm

vẻ đẹp thiên nhiênCâu kể có gì đặc biệt - Cha ngủ - Lo lắng việc nớc

Nét cổ điển và hiện đại  tâm hồn nhạy cảm, say đắm vẻ đẹp

thiên nhiên- trữu nặng lo lắng cho nhân dân, đất nớc

B - Rằm tháng riêng

Cảnh trong 2 câu thơ đầu có gì đặc sắc? - Rằm - trăng tròn

- Nớc - sông - trời xuân Không gian cao rộng tràn đầy sức sống -

vẻ đẹp Việt Nam - tự nhiên - lai láng

- Toàn cảnh, nắm bắt cái thần

Trong 2 câu sau cảnh tiếp tục đợc miêu

tả nh thế nào?

- Nơi sâu thẳm-bàn việc quân-không khí huyền ảo-hiện đại-trăng đầy thuyền- ánhsáng tràn trề viên mãn

Bản dịch thơ đã bỏ đi yếu tố nào?  Vẻ đẹp giàu chất thơ nét cổ điển và

GV khái quát nội dung bài

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

 Con ngời ung dung, chủ động, tự tin, lạc quan

III Tổng kết : Ghi nhớ (SGK)

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 46

Kiểm tra Tiếng Việt

Ngày 7a : 29/10/ 09;

7b : ………

A - Mục tiêu

36

Trang 37

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

1 Kiến thức :- Học sinh hệ thống hoá, khái quát kiến thức Tiếng Việt, pháthiện và chỉ ra tác dụng của một số yếu tố đã học

Câu 3 : Các từ Hán Việt chàng, nàng, lão gia tạo ra sắc thái biểu cảm gì ?

A Sắc thái trang trọng B Sắc thái tao nhã

C Sắc thái cổ trang D Sắc thái hiện đại

Câu 4 : Từ đồng nghĩa có mấy loại ?

A Hai B Ba C Bốn D Năm

Câu 5 : Câu Tôi đặt con Vệ Sĩ vào cạnh con Em Nhỏ giữa đống đồ chơi

của Thuỷ Cặp mắt em dịu lại, nhng chợt nghĩ ra điều gì, em lại kêu lên đã sử

dụng mấy quan hệ từ ?

A Một B Hai C Ba D Bốn

Câu 6 : Câu ca dao “ Ơn cha nặng lắm ai ơi,

Nghĩa mẹ bằng trời chín tháng cu mang” Dùng từ gì ?

A So sánh B Trái nghĩa C Đồng nghĩa

II Tự luận :

Câu 7 : Tìm 6 thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa ?

Câu 8 : Đặt câu có sử dụng các cặp quan hệ từ sau :

- Nhất bên trọng nhất bên khinh

- Buổi đực buổi cái

Câu 8 : VD mẫu : Sở dĩ em học giỏi là vì em thờng xuyên tự học lúc rảnh rỗi.

- Nhận xét giờ kiểm tra

- Dặn dò : Ôn lại toàn bộ bài lí thuyết đã học

D/ Rút kinh nghiệm

37

Trang 38

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Tiết 47

Trả bài tập bài tập làm văn số 2

Ngày dạy : 7a : 30/10/ 09; 7b : …………

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận xét u điểm, tồn tại của học sinh qua bài viết

2 Kĩ năng: Học sinh củng cố kiến thức và kỹ năng về văn bản tự sự (miêu tả) các đơn vị kiến thức ngữ văn - sử dụng từ, đặt câu

- Đánh giá đúng chất lợng bài làm

3 Thái độ: Tiếp thu ý kiến để sửa sai

Hoạt động 1:Nêu lại đề (20’)

Học sinh đọc lại đề bài

Thân b ià : Nêu những đặc điểm,đặc trưng của cây tre cùng vớinhững cảm xúc của mình

+ Cây tre gắn bó với con người + Đời sống của cây tre , l ngàquê

+ Hình dáng + Đặc tính + Công dụng của tre…

+ Cây tre mang phẩm chất dẻodai, kiên cường, bất khuất…

+ Tre giúp người…

+ Tình cảm của em: Yêu luỹ…K

ế t b ià : Tình cảm đối với cây tre,luỹ

38

Trang 39

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

Giáo viên nhận xét chung về u, khuyết

điểm - Đọc một số bài tiêu biểu

Học sinh nêu ý kiến thắc mắc

Hoạt động 3: Giải đáp thắc mắc(5’)

Điểm: Giỏi……khá … TB……

yếu……kém……

Hoạt động4: Nhắc nhở dặn dò:(2’) GV

khái quát nội dung bài

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

D/ Rút kinh nghiệm

Tiết 48

Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu(2’)

định không thể thay đổi tuỳ tiện

 chỉ sự vất vả, long đong của con ời

ng-Thế nào là: nhanh nh chớp - Nhanh nh chớp  hành động đó rất

mau lẹ, chính xác

Nghĩa của thành ngữ đợc suy ra từ đâu?

39

Trang 40

Giáo án Ngữ Văn 7 năm học 2009 2010 Hoàng Tiến Thịnh

ngữ: ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván”

 thay cho thành ngữ - giải nghĩa

Tìm các thành ngữ - giải nghĩa 1 Bài 1

- Sơn hào hải vị  sản phẩm, món ăn

- Nem công chả phợng  quý hiếm

- Khoẻ nh voi  rất khoẻ

- Tứ cố vô thân  không ai thân thích

Đặt câu với mỗi thành ngữ trên? - Con rồng cháu tiên

- Thày bói xem voi

- ếch ngồi đáy giếng

Hoạt động 4 : - Củng cố dặn dò(3’) : GV khái quát nội dung bài.

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

D Rút kinh nghiệm

2 Kĩ năng : - Luyện kỹ năng phát hiện lỗi, sửa lỗi

3 Thái độ : - Có thái độ đúng khi sửa lỗi mắc phải

Hoạt động 1 : Nêu lại đề (5’)

Gọi h/s nêu lại đề bài kiểm tra Ngữ

Ngày đăng: 02/05/2021, 19:30

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
4. Ca Huế đợc mở đầu bằng mấy khúc nhạc?A. Mét. B. Hai. C. Ba . D. Bèn . 5. Tính cách của hai nhân vật chính trong Những trò lố....Phan Bội Châu có mối quan hệ với nhau nh thế nào ?A. Giống nhau hoàn toàn. B. Bổ sung cho nhau.C. Tơng phản với nhau. C. Gần giống nhau Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những trò lố....Phan Bội Châu
1, Nhân vật Thị Kính- Ngời vợ thơng chồng: chân thật tự nhiên- Năm lần kêu oan + Ba lần với mẹ chồng + Một lần với chồng + Một lần với cha đẻ-&gt; 4 lần không đợc sự cảm thông của chồng và mẹ chồng.- Chia tay với chồng, bị đuổi ra khỏi nhà.- Cử chỉ, hành động khi ra khỏi nhà chồng … .=&gt; “ Trá hình nam tử, đi tu”Một cách giải thoát cha đủ bản lĩnh v- Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhân vật Thị Kính- Ngời vợ thơng chồng: chân thật tự nhiên
1.Câu bị động trong Tiếng Việt đợc phân loại dựa trên cơ sở nào? A. Dựa vào ý nghĩa của câu đó. B. Dựa vào sự cấu tạo của các từ bị, đợc.C. Dựa vào vị trí của trạng ngữ trong câu Sách, tạp chí
Tiêu đề: bị, đợc
6. Câu Thể điệu ca Huế có sôi nổi tơi vui, có buồn cẩm, bâng khuâng, có tiếc thơng...dùng phép liệt kê gì?A.Liệt kê tăng tiến. B. Liệt kê không tăng tiến.C. Liệt kê từng cặp. D. Liệt kê không theo từng cặp Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thể điệu ca Huế có sôi nổi tơi vui, có buồn cẩm, bâng khuâng, có tiếc thơng
1/ Khái niệm(sgk- ngữ văn tập 1)- Kể tên các văn bản văn xuôi là văn biểu cảm ở học kì 1+ Cổng trờng mở ra+ Mẹ tôi (ét-môn-đô đơ A-mi-xi) + Một thứ quà của lúa non: Cốm (Thạch Lam)+ Sài Gòn tôi yêu (Minh Hơng) + Mùa xuân của tôi(Vũ Bằng) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khái niệm(sgk- ngữ văn tập 1)
1. Mục đích của tác giả là muốn trực tiếp vạch trần bản chất xấu xa, của Va - ren kẻ phản bội giao cấp vô sẩn, kẻ bị đồng loại duổi khỉo tập đoàn.3, Bài mới Khác
2, Nhân vật Sùng bà- Hành động tàn nhẫn, thô bạo: dúiđầu Thị Kính xuống, bắt Thị Kính ngửa mặt lên, không cho phân bua, dúi tay đẩy Thị Kính ngã khuỵu xuèng…- Ngôn ngữ: đay nghiến, mắng nhiếc, xỉ vả…- Làm tan vỡ tình vợ chồng Thiện Sĩ Thị Kính.- Lừa Mãng ông, khinh bỉ nhà Thị KÝnh.III/ Tổng kếtGhi nhí( sgk- 121) Khác
2, Kỹ năng : - Dùng dấu câu cho đúng 3, Thái độ : - yêu thích môn họcB/ Chuẩn bị Khác
1, Giáo viên: Soạn giáo án, đọc TLTK 2, Học sinh: trả lời câu hỏi sgk Khác
2. Trong Tiếng Việt, từ một câu chủ động có thể chuyển thành mấy câu bị động?A.Một câu bị động. B.Hai câu bị động. C. Một hoặc hai câu bị động tơng ứng 3. Không thể dùng cụm chủ –vị để mở rộng thành phần nào trong câu?A. Chủ ngữ. B. Bổ ngữ. C. Hô ngữ. D. Định ngữ Khác
4. Phép liệt kê có tác dụng gì ?A. Diễn tả sự phúc tạp, rắc rối của các sự vật, hiện tợng.B. Diễn tả sự giống nhau của các sự vật, hiện tợng.C. Diễn tả đầy dủ hơn sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của sự vật hiện tợng Khác
5. Dựa theo cấu tạo phép liệt kê đợc chia thành mấy loại ? A. Một loại. B. Hai loại. C. Ba loại. D. Bốn loại Khác
3, Kỹ năng - Biết viết một văn bản đề nghị đùng quy cách- Nhận ra đợc những sai sót thờng gặp khi viết Văn bản đề nghị Khác
2, Thái độ : - Giáo dục ý thức trong việc viết văn bản đề nghị B/ Chuẩn bị Khác
1, Giáo viên: Soạn giáo án, đọc TLTK, su tầm văn bản đề nghị 2, Học sinh: trả lời câu hỏi sgkC/ Các bớc lên lớp 1, ổn định tổ chức Khác
2, Kiểm tra bài cũ: Thế nào là văn bản hành chính? (5’ ) 3, Bài mới Khác
1/ Tìm hiểu cách làm văn bản đề nghị - Trình bày theo thứ tự nhất định + Có các mục cụ thể+ Không thể thiếu các mục: Ai đề nghị? Đề nghị ai? Đề nghị điều gì Khác
2, Kỹ năng :- Tổng hợp và củng cố lại những kiến thức đã học Khác
3, Thái độ : - Giáo dục lòng yêu văn của học sinh, nhận thấy cái hay cái đẹp của văn chơngB/ Chuẩn bị Khác
2, Học sinh: trả lời câu hỏi sgk- Báo cáo của ai?C/ Các bớc lên lớp 1, ổn định tổ chức Khác
w