Viết phương trình mặt cầu S có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I.. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ∆ , bán kính bằng 1 và tiếp xúc v
Trang 1HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
PHẦN 4 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Bài 81 Viết phương trình mặt cầu ( ) S
( ) a Đi qua bốn điểm A (2;3;1), (4;1; 2), (6;3;7), ( 5; 4;8) B − C D − −
( ) b Đi qua ba điểmA (2;1;0), (1;0;3), (4;0;1) B C và có tâm thuộc mặt phẳng
( ) : 2x P + − − = y z 2 0.
( ) c Đi qua hai điểmA (1;2;3), ( 2;3;1) B − và có tâm thuộc đường thẳng
( ) :
Bài 82. (D-08) Cho bốn điểm A (3;3;0), (3;0;3), (0;3;3), (3;3;3) B C D
( ) a Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A B C D , , ,
( ) b Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác∆ ABC
Bài 83. Cho điểm I ( 2;0;1 ) , mặt phẳng ( ) P : 2 x y z + − − = 2 0, đường thẳng : 1 1
d + = = −
Viết phương trình mặt cầu tâm I
( ) a tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P .
( ) b tiếp xúc với đường thẳng d
Bài 84. Cho đường thẳng
:
d + = = −
và điểm I ( 0;0;3 ) Viết phương trình mặt cầu ( ) S có
tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I
Câu 85. (D2012) Cho đường thẳng
:
x − y − z
∆ = = và mặt phẳng ( ) P : 2 x y − + = 2 z 0 Viết phương
trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ∆ , bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P .
Câu 86. (B2012) Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho đường thẳng
1 :
− và hai điểm
( 2;1;0 , ) ( 2;3;2 )
A B − Viết phương trình mặt cầu đi qua A B , và có tâm thuộc đường thẳngd.
Trang 2Bài 87. Cho d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) P : x − 2 y + z − 9 = 0 , ( ) Q : 2 y + z + 5 = 0 Viết phương
trình mặt cầu tâm I ( ) 1 ; 1 ; 1 cắt d tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 16
Bài 88. (D2012) Cho mặt phẳng ( ) P : 2 x + y − 2 z + 10 = 0 và điểm I ( 2 ; 1 ; 3 ) Viết phương trình mặt cầu
tâm I và cắt ( ) P theo một đường tròn có bán kính bằng 4
Câu 89. Cho đường thẳng d :
x − = y + = z
và mặt phẳng ( ) P : 2 x y z + − + = 2 2 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng d, tiếp xúc với ( ) P và có bán kính bằng 1
Câu 90. Cho ba điểm A ( 2;0;1 ) , B ( 1;0;0 ), C ( ) 1;1;1 và mặt phẳng ( ) P : x y z + + − = 2 0 Viết phương trình
mặt cầu đi qua ba điểm A B C , , và có tâm thuộc mặt phẳng ( ) P
Bài 91. Cho hai mặt phẳng ( ) P x y : + − + = 2 5 0 z , ( ) Q : 2 x y z − + + = 2 0và đường thẳng
:
d = − = +
Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d , và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng( ) ( ) P Q , .
Bài 92. (A2011) Cho mặt cầu ( ) S x y z : 2+ + − − − =2 2 4 4 x y 4 z 0 và điểm A ( 4;4;0 ) Viết phương
trình mặt phẳng ( OAB ) , biết điểm B thuộc ( ) S và tam giác OAB đều
Câu 93 Cho điểm A ( 0;0; 2 − ) và đường thẳng ∆ : x + 2 2 = y 3 − 2 = z 2 + 3 Tính khoảng cách từ điểm A
đến ∆ Viết phương trình mặt cầu tâm A, cắt ∆ tại hai điểm phân biệt B và C sao cho
8
BC = .
Câu 94. Cho mặt phẳng ( ) P : 2 2 x − − − = y z 4 0 và mặt cầu ( ) S x y z : 2+ + − − − − =2 2 2 4 6 11 0 x y z Chứng
minh rằng mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo một đường tròn Xác định tọa độ tâm và tính bán kính
của đường tròn đó.
Câu 95. (D2014) Cho mặt phẳng ( ) :6 3 2 1 0 P x y z + − − = và mặt cầu
( ) : S x + + − − − − = y z 6 x 4 y 2 11 0 z Chứng minh rằng mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo một đường tròn Xác định tọa độ tâm đường tròng đó
Câu 96. (B2007) Trong không gian Oxyz,Cho mặt cầu ( ) : S x2+ + − + + − = y2 z2 2 x 4 y 2 3 0 z và mặt phẳng
Trang 31. Viết phương trình mặt phẳng ( ) Q chứa trục Oxvà cắt ( ) S theo một đường tròn có bán kính bằng
3.
2. Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt cầu ( ) S sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) P lớn nhất
Câu 97. Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua A ( 0; 1;2 − ), B ( 1;0;3 ) và tiếp xúc với mặt cầu ( ) S :
( ) (2 ) ( )2 2
x − + − y + + z = .
Câu 98. Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua A ( ) 1;1;2 , vuông góc với mặt phẳng ( ) Q :
2 x y z + − + = 6 5 0 và tiếp xúc với mặt cầu ( ) S : x y z2+ + − + − + =2 2 2 4 4 5 0 x y z .
Bài 99. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 với A ( 0; 3;0 − ) , B ( 4;0;0 ) , C ( 0;3;0 ) , B1( 4;0;4 ) .
( ) a Tìm tọa độ các đỉnh A1, C1 Viết phương trình mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc với mặt phẳng ( BCC B1 1)
( ) b Gọi M là trung điểm của A B1 1 Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua hai điểm A, M
và song song với BC1 Mặt phẳng ( ) P cắt đường thẳng AC1 1 tại điểm N Tính độ dài đoạn
MN
Câu 100. Cho mặt phẳng ( ) P : 2 3 x + + − = y z 11 0 và mặt cầu ( ) S x y z : 2+ + − + − − =2 2 2 4 x y 2 8 0 z Chứng
minh ( ) P tiếp xúc với ( ) S Tìm tọa độ tiếp điểm của ( ) P và ( ) S
HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
GIẢI PHẦN 4 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
oanhhlqt@gmail.com, Tranthanhha484@gmail.com
Bài 81 Viết phương trình mặt cầu ( ) S
( ) a Đi qua bốn điểm A (2;3;1), (4;1; 2), (6;3;7), ( 5; 4;8) B − C D − −
Trang 4( ) b Đi qua ba điểmA (2;1;0), (1;0;3), (4;0;1) B C và có tâm thuộc mặt phẳng
( ) : 2x P + − − = y z 2 0.
( ) c Đi qua hai điểmA (1;2;3), ( 2;3;1) B − và có tâm thuộc đường thẳng
( ) :
Lời giải
Tác giả:Trần Thanh Hà; Fb: Hà Trần
( ) a Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A (2;3;1), (4;1; 2), (6;3;7), ( 5; 4;8) B − C D − −
Cách 1: Gọi I x y z ( ; ; ) là tâm mặt cầu đi qua bốn điểm
(2;3;1), (4;1; 2), (6;3;7), ( 5; 4;8).
Theo bài ra ta có:
IA IB
=
x y z
13 4
9 2
x
z
=
=
Mặt cầu
13 21 9
( ) :
1310 4
I Tâ S
A
m
bk R I
Vậy phương trình mặt cầu ( ) S có dạng:
x − + + y + − z =
Cách 2: Phương trình mặt cầu( ) S có dạng: x2 + + + y2 z2 2 ax + 2 by + 2 z c d + = 0.
Vì mặt cầu đi qua bốn điểm A B C D , , , nên ta có hệ phương trình:
Trang 514 4 6 2 0
a b c d
a b c d
a b c d
a b c d
+ + − + =
+ + + + =
13 4 21 4 9 2 47 2
a b c d
= −
=
⇔
= −
= −
Vậy phương trình mặt cầu ( ) S có dạng:
9z = 0.
x + y + − z x + y − −
( ) b Đi qua ba điểmA (2;1;0), (1;0;3), (4;0;1) B C và có tâm thuộc mặt phẳng
( ) : 2 P x y z + − − = 2 0
Gọi I x y z ( ; ; ) là tâm mặt cầu ( ) S , theo bài ta ta có:
2 2
2 2
IA IB
IA IB
IA IC IA IC
=
x y z
+ − =
x y
x y
x y z
+ − =
2
2; ;
5 4
x
z
=
=
Mặt cầu
3 5 2; ;
4 4 ( ) :
74 4
Tâm I S
bk R IA
Vậy phương trình mặt cầu ( ) S có dạng:
x − + + y + − z =
( ) c Đi qua hai điểmA (1;2;3), ( 2;3;1) B − và có tâm thuộc đường thẳng
( ) :
Gọi I ( 2 ;3 1; 1) ( ) − t t − + ∈ t d là tâm mặt cầu ( ) S , theo bài ta ta có:
Trang 62 2
IA IB = ⇔ IA = IB ( ) (2 ) ( ) (2 2 ) (2 )2 2
1 2 t 3 3 t 2 t 2 2 t 3 4 t t
Mặt cầu
6 2 10
; ;
7 7 7 ( ) :
62 7
T I S
bk R IA
âm
Vậy phương trình mặt cầu ( ) S có dạng:
x + + − y + − z = .
Bài 82. (D-08) Cho bốn điểm A (3;3;0), (3;0;3), (0;3;3), (3;3;3) B C D
( ) a Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A B C D , , ,
( ) b Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác∆ ABC
Lời giải
Tác giả:Trần Thanh Hà; Fb: Hà Trần
( ) a Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A B C D , , ,
Phương trình mặt cầu( ) S có dạng: x2 + + + y2 z2 2 ax + 2 by + 2 z c d + = 0.
Vì mặt cầu đi qua bốn điểm A B C D , , , nên ta có hệ phương trình:
3
2
9
a
b c d
c
b c d
d
= −
=
Vậy phương trình mặt cầu ( ) S có dạng: x2 + + − − − + y2 z2 3 6 x y 3z 9= 0.
( ) b Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác∆ ABC
Gọi I a b c ( ; ; )là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC
Trang 7Khi đó ta có:
2 2
2 2
IA IB
IA IB
I mp ABC I mp ABC
=
, 9(1;1;1)
A ABC
n AB AC
∈
r uuur uuur Phương trình mặt phẳng ( ABC x y z ) : + + − = 6 0
2 2
2
6
IA IB
I mp ABC x y z
luuhuephuongtailieu@gmail.com
Bài 83. Cho điểm I ( 2;0;1 ) , mặt phẳng ( ) P : 2 x y z + − − = 2 0, đường thẳng : 1 1
d + = = −
Viết phương trình mặt cầu tâm I
( ) a tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P .
( ) b tiếp xúc với đường thẳng d
Lời giải
Tác giả: Lưu Huệ Phương, Fb: Lưu Huệ Phương
( ) a Mặt cầu ( ) S tiếp xúc với ( ) P ⇔ = R d I P ( , ( ) ) 2 2 ( )2
2.2 0 1 2 1
6
Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P là: ( )2 2 ( )2 1
6
x − + y + − z =
( ) b Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u r ( − − 2; 1;3 ) .
Lấy điểm A ( − 1;0;1 ) ∈ d ⇒ IA uur ( − 3;0;0 ) ⇒ u IA r uur , = − − ( 0; 9; 3 )
Mặt cầu ( ) S tiếp xúc với đường thẳng d ⇔ = R d I d ( ) ,
, 3 35
7
u IA R
u
r uur r
Trang 8
Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với đường thẳng d là: ( )2 2 ( )2 45
7
x − + y + − z =
luuhuephuongtailieu@gmail.com
Bài 84. Cho đường thẳng
:
d + = = −
và điểm I ( 0;0;3 ) Viết phương trình mặt cầu ( ) S có
tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I
Lời giải
Tác giả: Lưu Huệ Phương, Fb: Lưu Huệ Phương
Đường thẳng d đi qua M ( − 1;0;2 ) và có VTCP u r ( 1;2;2 )
Do đó: uuur IM ( − 1;0; 1 − ) ⇒ u IM r uuur , = − − ( 2; 1;2 ) , suy ra d I d ( ) , u IM , 3
u
r uuur r
Vì tam giác IAB là tam giác vuông cân tại I nên IBA · = ° 45
Khi đó tam giác IBH là tam giác vuông cân tại H
2
IB IH
⇒ = ⇔ = R 2 d I d ( ) , ⇔ = R 3 2
Phương trình mặt cầu ( ) S cần tìm là: 2 2 ( )2
3 18
x + + − y z =
Hungvn1985@gmail.com
Câu 85. (D2012) Cho đường thẳng
:
x − y − z
∆ = = và mặt phẳng ( ) P : 2 x y − + = 2 z 0 Viết
phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ∆ , bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng
( ) P .
Lời giải
Tác giả: Phạm Ngọc Hưng, FB: Phạm Ngọc Hưng
Gọi I a b c ( ; ; ) là tâm của mặt cầu Do I ∈ ∆ ⇒ I ( 1 2 ;3 4 ; + t + t t ) Do mặt cầu có bán kính bằng
1 và tiếp xúc với ( ) P nên ta có
Trang 9( )
( )2
Với t = ⇒ 2 I ( 5;11;2 ) nên phương trình mặt cầu là ( ) (2 ) (2 )2
x − + − y + − z =
Với t = − ⇒ − − − 1 I ( 1; 1; 1 ) nên phương trình mặt cầu là ( ) ( ) ( )2 2 2
x + + + + + = y z
Câu 86. (B2012) Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho đường thẳng
1 :
− và hai điểm A ( 2;1;0 , ) ( B − 2;3;2 ) Viết phương trình mặt cầu đi qua A B , và có tâm thuộc đường thẳngd
Lời giải
Tác giả: Phạm Ngọc Hưng, FB: Phạm Ngọc Hưng
Gọi I là tâm mặt cầu Do I ∈ ∆ ⇒ I (1 2 ; ; 2 ) + t t t −
Do mặt cầu đi qua hai điểm A B , nên ta có
Vậy phương trình mặt cầu là: ( )2 2 2
1 ( 1) ( 2) 17
x + + + + − y z =
1nguyenbaomai@gmail.com
Bài 87. Cho d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) P : x − 2 y + z − 9 = 0 , ( ) Q : 2 y + z + 5 = 0 Viết phương
trình mặt cầu tâm I ( ) 1 ; 1 ; 1 cắt d tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 16
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Bảo Mai; Fb: Bao An
( ) P có vectơ pháp tuyến n 1( 1 ; − 2 ; 1 ), ( ) Q có vectơ pháp tuyến n 2( 0 ; 2 ; 1 ) nên d có vectơ chỉ phương u = [ ] n 1; n 2 = ( − 4 ; − 1 ; 2 )
d đi qua điểm N ( 14;0; 5 − ) ⇒ = uur IN ( 13; 1; 6 − − ⇒ ) uur r IN u , = ( 8;2;17 )
Khoảng cách từ I đến d là
[ ]
( ) ( ) 4 1 2 17
17 2 8 ,
2 2 2
2 2 2
= +
− +
−
+ +
=
=
u
u IN
Gọi M là hình chiếu của I trên d ⇒ M là trung điểm của AB và IM = h , AM = 8
Trang 10Bán kính mặt cầu là R = IA = h2+ AM2 = 17 + 82 = 9.
Phương trình mặt cầu cần tìm là ( ) ( ) ( ) x − 12 + y − 12 + z − 12 = 81
Bài 88. (D2012) Cho mặt phẳng ( ) P : 2 x + y − 2 z + 10 = 0 và điểm I ( 2 ; 1 ; 3 ) Viết phương trình mặt cầu
tâm I và cắt ( ) P theo một đường tròn có bán kính bằng 4
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Bảo Mai; Fb: Bao An
Khoảng cách từ I đến ( ) P là 2 1 ( ) 2 3
10 3 2 1 2 2
2 2
− + +
+
− +
=
h
Bán kính mặt cầu là R = h2 + r2 = 32 + 42 = 5
Phương trình mặt cầu cần tìm là ( ) ( ) ( ) x − 2 2 + y − 12 + z − 3 2 = 25
Nguyendac1080@gmail.com
maithu88ns@gmail.com
Câu 89. Cho đường thẳng d:
x − = y + = z
và mặt phẳng ( ) P : 2 x y z + − + = 2 2 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng d, tiếp xúc với ( ) P và có bán kính bằng 1
Lời giải
Tác giả: Mai Đức Thu
Gọi I là tâm của mặt cầu Do I d ∈ nên I t ( 3 1; 2; + − t t ), với t là tham số thực.
Mặt khác, mặt cầu tiếp xúc với ( ) P và có bán kính bằng 1 nên d I ( ;(P) 1 ) =
2(3 1) 2 2 2
1
2 1 ( 2)
+ + −
5 2 3 t
⇔ + =
1
5 2 3
5
1
t
t
+ = −
Với
1 5
t = , ta có 8 9 1 ; ;
5 5 5
I −
1
t = − I ( − − − 2; 3; 1 )
Trang 11Như vậy có hai phương trình mặt cầu thỏa mãn yêu cầu bài toán là
1
x + + + y + + z =
Câu 90. Cho ba điểm A ( 2;0;1 ) , B ( 1;0;0 ), C ( ) 1;1;1 và mặt phẳng ( ) P : x y z + + − = 2 0 Viết phương
trình mặt cầu đi qua ba điểm A B C , , và có tâm thuộc mặt phẳng ( ) P
Lời giải
Tác giả: Mai Đức Thu
Gọi ( ) S là mặt cầu có phương trình tổng quát: x y z ax by cz d2+ + + + + + =2 2 0 với a b c d , , ,
là các hằng số thỏa mãn a b c d2+ + − >2 2 0 Suy ra ( ) S có tâm I − − − 2 a ; b 2 ; 2 c
Theo bài ra ta có hệ phương trình
2 0
2 2 2
a c d
a d
a b c d
a b c
+ + =
+ + + + =
− − − − =
Giải hệ trên ta được
2 0 2 1
a b c d
= −
=
= −
=
Vậy phương trình của ( ) S thỏa mãn yêu cầu bài toán là x y z2+ + − − + =2 2 2 2 1 0 x z
dinhgamltv@gmail.com
Bài 91. Cho hai mặt phẳng ( ) P x y : + − + = 2 5 0 z , ( ) Q : 2 x y z − + + = 2 0và đường thẳng
:
d = − = +
Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d , và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng( ) ( ) P Q , .
Lời giải
Tác giả: ĐinhGấm; Fb:đinhgấm
Gọi tâm và bán kính mặt cầu lần lượt là ,I R
Vì tâm I d ∈ nên I t t ( 2 ; 1;2 1 + t − )
Do mặt cầu tiếp xúc với 2 mặt phẳng ( ) ( ) P Q , nên d I P ( , ( ) ) = d I Q ( , ( ) ) = R.
Trang 12Có ( , ( ) ) 2 1 2 2 1 5 ( ) 8
d I Q − − + − +
4
2
t
+ Với
5
; ; ;
t
t = ⇒ I R = =
Phương trình mặt cầu là:
+ Với 2 ( 4; 1; 5 ; ) 5 5 6
3 6
t
t = − ⇒ − − − I R = =
Phương trình mặt cầu là: ( ) (2 ) (2 )2 50
3
x + + + y + + z = .
Bài 92. (A2011) Cho mặt cầu ( ) S x y z : 2+ + − − − =2 2 4 4 x y 4 z 0 và điểm A ( 4;4;0 ) Viết phương
trình mặt phẳng ( OAB ) , biết điểm B thuộc ( ) S và tam giác OAB đều
Lời giải
Tác giả: ĐinhGấm; Fb:đinhgấm
Mặt cầu ( ) S có tâm I ( 2;2;2 ) và bán kính R = 2 3
Nhận xét: O A , cùng thuộc ( ) S .
Xét V OAB đều, có bán kính đường tròn ngoại tiếp
4 2
OA
r = =
Khoảng cách ( ( ) ) 2 2 32 2
d I P = R − = r − =
Phương trình mặt phẳng ( ) P qua O có dạng: ax by cz + + = 0, a b c2+ + >2 2 0
Vì( ) P qua Anên 4 4 0 a b + = ⇔ = − b a
( )
,
3 2
d I P
+ +
⇒ + = ⇒ = ± c a
Trang 13+ Vớic a = − , chọna = ⇒ = − = − 1 b 1; c 1 ⇒ ( ) P x y z : − − = 0.
+ Vớic a = , chọna = ⇒ = − = 1 b 1; 1 c ⇒ ( ) P x y z : − + = 0
Vậy phương trình mặt phẳng ( ) P thỏa mãn là: x y z − − = 0 hoặc x y z − + = 0
hoainlht@gmail.com
Tvluatc3tt@gmail.com
Câu 93 Cho điểm A ( 0;0; 2 − ) và đường thẳng : 2 2 3
x + y − z +
∆ = = Tính khoảng cách từ điểm
A
đến ∆ Viết phương trình mặt cầu tâm A, cắt ∆ tại hai điểm phân biệt B và C sao cho 8
BC =
Lời giải
Tác giả : Trần Luật, FB: Trần Luật
Đường thẳng ∆ đi qua điểm M ( − 2;2; 3 − ) và có một vectơ chỉ phương là u r = ( 2;3;2 ) .
Ta có MA uuur = − ( 2; 2;1 ) ⇒ u MA r uuur , = ( 7;2; 10 − ) .
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆ là ( , ) , 49 4 100 3
4 9 4
u MA
d A
u
+ +
r uuur r
Gọi ( ) S là mặt cầu tâm A, cắt ∆ tại hai điểm phân biệt B và C sao cho BC = 8nkhi đó ta có
bán kính của mặt cầu ( ) S là 2( ) , 2 3 42 2 5
4
BC
R = d A ∆ + = + =
Vậy phương trình mặt cầu ( ) 2 2 ( )2
S x + + + y z =
Trang 14Câu 94. Cho mặt phẳng ( ) P : 2 2 x − − − = y z 4 0 và mặt cầu ( ) S x y z : 2+ + − − − − =2 2 2 4 6 11 0 x y z .
Chứng minh rằng mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo một đường tròn Xác định tọa độ tâm và
tính bán kính của đường tròn đó
Lời giải
Tác giả : Trần Luật, FB: Trần Luật
S x + + − − − − = ⇔ − + − y z x y z x y + − z = ⇒ mặt cầu
( ) S có
tâm I ( ) 1;2;3 và bán kính R = 5
Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng ( ) P là ( ( ) )
( )2
2.1 2.2 3 4
d I P = − − − = <
phẳng
( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường tròn ( ) C .
Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng ( ) P khi đó ta có IH d I P = ( , ( ) ) = 3 ⇒ bán kính đường tròn ( ) C là r = R IH2− 2 = 5 3 42− =2
Gọi ∆ là đường thẳng đi qua I ( ) 1;2;3 và vuông góc với mặt phẳng ( ) P khi đó ∆ nhận vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P là n r = − − ( 2; 2; 1 ) làm vectơ chỉ phương.
Phương trình đường thẳng ∆ là
1 2
3
z t
= +
= −
Tọa độ điểm H x y z ( ; ; ) là nghiệm của hệ phương trình
3
1 2
0
2 2
2 3
x y z
x
y
z
z t
= +
= −
Vậy H ( 3;0;2 )
hoainlht@gmail.com
hoangthihonghanhc3ln@gmail.com
Câu 95. (D2014) Cho mặt phẳng ( ):6 3 2 1 0 P x y z + − − = và mặt cầu