1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

P2-Phương Trình Mặt Phẳng

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIANPhần 2 Phương trình mặt phẳng Bài 19.. Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với  P.. Viết phương trình mặt phẳng  P qua A và cắt các trục

Trang 1

HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

Phần 2

Phương trình mặt phẳng

Bài 19. Cho bốn điểm A1;1;2

, B2;1;0

, C3;1; 1  và D6;1;5

Viết phương trình các mặt phẳng (a)  P1

chứa ba điểm A B C, , (b)  P2

đi qua D và song song với ABC

(c)  P3 đi qua C và vuông với AB

(d)  P4

đi qua M1; 4;1

và song song với AB và CD

(e)  P5

chứa CD và cắt đoạn thẳng AB tại điểm H sao cho HA3HB. (f)  P6

là mặt phẳng trung trực của đoạn AB

Bài 20 Cho hai mặt phẳng  P :19x6y4z27 0 ,  Q : 42x8y  3z 11 0cắt nhau theo giao

tuyến d Viết phương trình mặt phẳng

(a)  R1

đi qua A1; 2;3 và vuông góc với  P

,  Q

(b)  R2

đi qua A1;2;3, B4;7;9 và vuông góc với  P

(c)  R3

đi qua A1; 2;3và chứa d

(d)  R4 chứa d và vuông góc với  P .

Bài 21. Cho mặt phẳng  P x y z:   3 Viết phương trình mặt phẳng  Q

đi qua M1;0; 1 , chứa

giá của vectơ ur2;2; 1  và vuông góc với mặt phẳng  P

Bài 22. Lập phương trình mặt phẳng  Q

qua M4;9; 12  và cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại

, ,

Bài 23. Lập phương trình mặt phẳng  P

qua điểm M 4; 9;12 , A2;0;0

và cắt tia Oy , Oz lần lượt tại B , C sao cho OB 1 OC ( B , C không trùng gốc O ).

Bài 24. Cho hai điểm A2;0;1

, B0; 2;3  và mặt phẳng  P :2x y z   4 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc  P

sao cho MA MB  3

Câu 25 (D2013) Cho điểm A1;3; 2  và mặt phẳng  P x: 2y2z 5 0 Tính khoảng cách từ A

đến  P

Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với  P

Câu 26 (B2012) Cho A0;0;3

, M1;2;0

Viết phương trình mặt phẳng  P

qua A và cắt các trục

,

Ox Oy lần lượt tại B C, sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM .

Bài 27 (B008) Cho ba điểmA(0;1; 2), B(2; 2;1) , C( 2;0;1) .

a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A B C, ,

Trang 2

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng2x2y z  3 0 sao cho MA MB MC 

Bài 28. Viết phương trình mặt phẳng  P

qua điểm M(1; 2; 4) sao cho  P

cắt 3 trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC

Câu 29. Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua M1; 2;3

sao cho  P

cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại 3 điểm A B C, , và tứ diện OABC có thể tích lớn nhất.

Bài 30. Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua điểm M1;1;1

sao cho  P

cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại ba điểm phân biệt A B C, , sao choM là trực tâm của tam giác ABC

Bài 31. Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua A1;1;1 , B 0;2;2

sao cho  P

cắt các trục tọa độ ,

Ox Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt M , N sao cho OM 2ON.

Bài 32. Cho các điểm A1;0;0 , B 0; ;0 ,b  C 0;0;c

, trong đó b c, dương và mặt phẳng

 P y z:   1 0 Xác định b và c , biết mặt phẳng ABC

vuông góc với mặt phẳng  P

khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng ABC

bằng

1 3

Bài 33. (B2009) Cho tứ diện ABCD có các đỉnh A1;2;1

, B2;1;3, C2; 1;1 , D0;3;1

Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua A B, sao cho khoảng cách từ C đến  P

bằng khoảng

cách từ D đến  P

Bài 34. Viết phương trình mặt phẳng qua hai điểm A0; 2;0

, B2;0;0

và tạo với mặt phẳng yOz

góc 60�

Bài 35. Cho điểm A0;0;1 , B 3;0;0

Lập phương trình mặt phẳng  P

đi qua hai điểm A B, và tạo

với mặt phẳng Oxy

góc 60 0

Bài 36. Cho hai mặt phẳng  P x y z:    3 0

và  Q x y z:    1 0

Viết phương trình mặt

phẳng  R

vuông góc với  P

và  Q

sao cho khoảng cách từ O đến  R

bằng 2

Câu 37. Cho ba điểm A1;1;0 , B 0;0; 2 ,  C 1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua A B,

sao cho khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng  P

bằng 3

Câu 38. Cho đường thẳng

1 :

và điểm A0;3; 2  Viết phương trình mặt phẳng  P

đi

qua điểm A song song với đường thẳng d và khoảng cách giữa đường thẳng d với mặt phẳng

 P

bằng 3

Bài 39. Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua 2 điểm A0; 1;2  , B1; 1;3  sao cho khoảng cách

từ điểm M0;3; 1  đến  P đạt giá trị lớn nhất (giá trị nhỏ nhất)

Câu 40. Cho ba điểm A1; 2;0 , B 0;4;0 , C 0;0;3

Viết phương trình mặt phẳng  P

chứa OA sao

cho khoảng cách từ B và C đến mặt phẳng  P

bằng nhau

Trang 3

Câu 41. Cho hai điểm A 1; 1; 3, B1; 0; 4

và mặt phẳng  P x: 2y z  5 0 Viết phương trình mặt phẳng  Q đi qua sao cho góc tạo bởi hai mặt phẳng  P và  Q có số đo nhỏ nhất

Câu 42. Cho ba điểm A10; 2; 1 , B1; 0;1

, C3;1; 4

Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua A , song song với BC và khoảng cách từ B đến  P

đạt giá trị lớn nhất

Câu 43. Cho hai điểm A1; 2; 2  và mặt phẳng  P : 2x2y z  5 0 Tìm điểm B thuộc Ox sao

cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng  P

bằng BA

HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

Giải Phần 2

Phương trình mặt phẳng

Phản biện: Tạ Trung Kiên –trungkienta1909@gmail.com

Capuchino135@gmail.com

Bài 19. Cho bốn điểm A1;1;2

, B2;1;0

, C3;1; 1  và D6;1;5

Viết phương trình các mặt phẳng (a)  P1

chứa ba điểm A B C, , (b)  P2

đi qua D và song song với ABC

(c)  P3

đi qua C và vuông với AB

(d)  P4

đi qua M1; 4;1

và song song với AB và CD

(e)  P5

chứa CD và cắt đoạn thẳng AB tại điểm H sao cho HA3HB. (f)  P6

là mặt phẳng trung trực của đoạn AB

Lời giải

Tác giả: Trần Thơm ; Fb: Kem LY

(a)  P1

chứa ba điểm A B C, , nên nhận uuurAB1;0; 2 ,  uuurAC2;0; 3  là các vectơ chỉ

phương

�  P1 có vectơ pháp tuyến nr ��uuur uuurAB AC, ��0; 1;0 

Vậy  P1

đi qua A1;1;2

, có vectơ pháp tuyến nr 0; 1;0  nên có phương trình tổng quát:

0 x 1 1 y 1 0 z 2 0� y 1 0

(b)  P2

song song với ABC �nuuuur uuuuur P2 nABC ��uuur uuurAB AC, ��0; 1;0 

Vậy  P2

đi qua D6;1;5

, có vectơ pháp tuyến nr 0; 1;0  nên có phương trình tổng quát:

0 x 1 1 y 1 0 z 2 0� y 1 0

(c)  P3

vuông với AB nên nhận uuurAB1;0; 2  là vectơ pháp tuyến  P3

đi qua C3;1; 1 

nên có phương trình tổng quát:

Trang 4

     

1 x 3 0 y 1 2 z 1 0� x2z 5 0. (d)  P4

song song với AB và CD nên nhận uuurAB1;0; 2 ,  CDuuur3;0;6 là các vectơ chỉ

phương

�  P4

có vectơ pháp tuyến nr��uuur uuurAB CD, ��0; 12;0 

Vậy  P4

đi qua M1; 4;1

, có vectơ pháp tuyến nr 0; 12;0  nên có phương trình tổng quát:

0 x 1 12 y 4 0 z 1 0� y 4 0

(e)  P5 cắt đoạn thẳng AB tại điểm H sao cho HA3HBHAuuur3uuurHB hoặc uuurHA 3HBuuur.

TH1: HAuuur3HBuuur.

Giả sử H x y z ; ; �HAuuur 1 x;1y;2z và HBuuur 2 x;1 y z; .

 

5

1

x

z

� 

uuur uuur

Vậy

5

;1; 1 2

H ��  ��

 P5

đi qua 3 điểm C D H, , nên nhận

;0;0 , ;0;6

HC�� ��HD�� ��

uuur uuur

làm vectơ chỉ phương

Do đó cũng nhận các vectơ uur11;0;0 , uuur2 7;0;12 làm vectơ chỉ phương.

�  P5

có vectơ pháp tuyến nr ��u uur uur1, 2��0; 12;0 

Vậy phương trình của  P5

là:

0 x 3 12 y 1 0 z 1 0� y 1 0. TH2: HAuuur 3HBuuur.

Giả sử H x y z ; ; �HAuuur 1 x;1y;2z và HBuuur 2 x;1 y z; .

 

7

1

2

x

� 

   

  ��    � �

uuur uuur

Vậy

7 1

;1;

4 2

 P5

đi qua 3 điểm C D H, , nên nhận

HC��  ��HD�� ��

làm vectơ chỉ phương Do đó cũng nhận các vectơ uur1 5;0; 6 ,  uuur2 17;0;18 làm vectơ chỉ phương.

�  P5

có vectơ pháp tuyến nr ��u uur uur1, 2��0; 192;0 

Vậy phương trình của  P5

là:

0 x 3 192 y 1 0 z 1 0� y 1 0.

Trang 5

(f)  P6 là mặt phẳng trung trực của đoạn AB nên nó đi qua trung điểm

3

;1;1 2

� � và nhận

1;0; 2

uuur

là vectơ pháp tuyến Vậy phương trình của  P6

là:

3

2

� �     �   

mp01100207@gmail.com

Bài 20 Cho hai mặt phẳng  P :19x6y4z27 0 ,  Q : 42x8y  3z 11 0cắt nhau theo giao

tuyến d Viết phương trình mặt phẳng

(a)  R1

đi qua A1; 2;3 và vuông góc với  P

,  Q

(b)  R2

đi qua A1;2;3, B4;7;9 và vuông góc với  P

(c)  R3

đi qua A1; 2;3và chứa d

(d)  R4

chứa d và vuông góc với  P

Lời giải

Gọi nuurP 19; 6; 4   là một véc tơ pháp tuyến của mp P , nuurQ 42; 8;3  là một véc tơ pháp

tuyến của mp Q

(a) Gọi nur1

là một véc tơ pháp tuyến của mp R1

Do  R1

vuông góc với  P

,  Q

nên

1 1

P Q

� 

ur uur

ur uur

chọn nur1��n nuur uurP, Q��  50; 225;100 2nr

,

2;9; 4

nr 

Mà mp R1

đi qua A1;2;3nên phương trình mp R1

có dạng

2 x 1 9 y 2 4 z 3 0�2x9y  4z 4 0

(b) Ta có uuurAB  3;5;6 Gọi nuur2

là một véc tơ pháp tuyến của mp R2

 R2

đi qua A1; 2;3, B4;7;9 và vuông góc với  P

nên

2

2 P

� 

uur uuur uur uur

Khi đó chọn nuur2 ��uuur uurAB n, Q��16;102; 77 

Mà mp R2 đi qua A1;2;3nên phương trình mp R2 có dạng:

16 x 1 102 y 2 77 z 3 0�16x102y77z43 0

c) Ta có đường thẳng d là giao tuyến của  P và  Q Chọn M1;7;1 ,

5 0; ;3 2

� �thuộc

đường thẳng d ; uuuurAM 2;5; 2 , ur 2MNuuuur2;9; 4 .

Trang 6

Do mp R3

đi qua A1;2;3và chứa d nên mp R3

nhận nuur3 ��uuuur rAM u, ��  2; 4;8

làm véc

tơ pháp tuyến suy ra phương trình mp R3

có dạng:

1 x 1 2 y 2 4 z 3 0�x2y4z 17 0.

(d) Gọi nuur4

là một véc tơ pháp tuyến của mp R4

, 1; 9;2 2 2;9; 4

2

MN   �� ���u  MN  

Do  R4

chứa d và vuông góc với  P

nên

4

4 P

� 

uur r uur uur

Khi đó chọn nuur4 ��u nr uur; P��  60; 68; 183  

Mà mp R4

đi qua M1;7;1

nên phương trình mp R4

có dạng:

60 x 1 68 y 7 183 z 1 0�60x68y183z719 0 .

Bài 21. Cho mặt phẳng  P x y z:   3 Viết phương trình mặt phẳng  Q

đi qua M1;0; 1 , chứa

giá của vectơ ur2;2; 1  và vuông góc với mặt phẳng  P

Lời giải

Tác giả: Đinh Văn Vang; Fb: Tuan Vu

Ta có vectơ pháp tuyến của  P

nr1;1;1

, 3;3;0

n u

� � 

� �

r

v

Mặt phẳng  Q

chứa giá của vectơ ur2;2; 1  và vuông góc với mặt phẳng  P

có VTPT

1; 1;0  và đi qua M1;0; 1  nên có phương trình : 1x 1 1  y 0 0 z 1 0

1 0

x y  

Bài 22. Lập phương trình mặt phẳng  Q

qua M4;9; 12  và cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại

, ,

Lời giải

Tác giả: Đinh Văn Vang; Fb: Tuan Vu

Gọi A a ;0;0

, B0; ;0b

,C0;0;c

,(a b c, , 0) Phương trình mặt phẳng  Q

qua A B C, , có

a  b c

(phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn)

Trang 7

Từ giả thiết ta có

4 9 12

1

4 1 1

c a b

�   

 

�  

a b

13 6

1

7 2

14

c

a b

�  

 

���  �� �

Vậy mặt phẳng  Q

là 7 7 14 1

x y z  �2x2y z  14 0

dunghung22@gmail.com

Bài 23. Lập phương trình mặt phẳng  P

qua điểm M 4; 9;12 , A2;0;0

và cắt tia Oy , Oz lần lượt tại B , C sao cho OB 1 OC ( B , C không trùng gốc O ).

Lời giải

Tác giả: Hoàng Dũng; Fb: Hoang Dung

Gọi B0; ;0b  , C0;0;c (b0;c0 do mặt phẳng  P cắt tia Oy , Oz lần lượt tại B , C ).

Khi đó phương trình mặt phẳng  : 1

2

P

  

b  1 c

M 4; 9;12  �P � 24b9 12 c 1

,

Ta có hệ phương trình:

0; 0

3

4 9 12

1

2 2

1

b c

�    �

 

Suy ra phương trình mặt phẳng  : 1

2 3 2

Bài 24. Cho hai điểm A2;0;1, B0; 2;3  và mặt phẳng  P :2x y z   4 0 Tìm tọa độ điểm M

thuộc  P

sao cho MA MB  3

Lời giải

Tác giả: Hoàng Dũng; Fb: Hoang Dung

Gọi Mx; ;y z

, điểm M thuộc  P

sao cho MA MB  3

Ta có

2

7 11 4 0

Trang 8

Suy ra x y z; ;   0;1;3 hoặc  ; ;  6 4 12; ;

7 7 7

Do đó M0;1;3

hoặc

6 4 12

; ;

7 7 7

anhson9802@gmail.com,langtham313vt@gmail.com

Câu 25 (D2013) Cho điểm A1;3; 2  và mặt phẳng  P x: 2y2z 5 0 Tính khoảng cách từ A

đến  P

Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với  P

Lời giải

Tác giả : Nguyễn Minh Cường, FB: yen nguyen

* Khoảng cách từ A đến  P

:  ,   1 6 4 5 2

3

1 4 4

   

 

d A P

* Gọi  Q

là mặt phẳng cần tìm

 Q

đi qua A và có một vectơ pháp tuyến là nr 1; 2; 2   .

Vậy phương trình   Q :1 x 1 2 y 3 2 z 2 0�x2y2z 3 0.

Câu 26 (B2012) Cho A0;0;3, M1;2;0 Viết phương trình mặt phẳng  P qua A và cắt các trục

,

Ox Oy lần lượt tại B C, sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM .

Lời giải

Tác giả : Nguyễn Minh Cường, FB: yen nguyen

 ;0;0 , 0; ;0

B Ox� �B b C Oy� �C c

 P

có dạng: 3 1

b  c

và trọng tâm ABC là 3 3; ;1

b c

1; 2; 3

uuuur

Phương trình đường thẳng

3 :

 .

Vì G AM� nên

2

b  c

 �b2,c4. Vậy phương trình  P

: 2 4 3 1 6 3 4 12 0

luulien1507@gmail.com

Bài 27 (B008) Cho ba điểmA(0;1; 2), B(2; 2;1) , C( 2;0;1) .

a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A B C, ,

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng2x2y z  3 0 sao cho MA MB MC 

Lời giải

Tác giả: Lưu Thị Liên; Fb: LưuLiên

a)

(2; 3; 1)

2; 4; 8 ( 2; 1; 1)

AB

n AB AC AC

�   

   

uuur

r uuur uuur uuur

,

Trang 9

Mặt phẳng đi qua A B C, , có vectơ pháp tuyến là nr2; 4; 8  hay ur1; 2; 4 

Suy ra phương trình mặt phẳng ABC

là 1(x 0) 2(y 1) 4(z 2) 0 hay

2 4z 6 0

b) M thuộc mặt phẳng 2x2y z   �3 0 M a b c( ; ; ) thỏa mãn 2a2b c  3 0 (1)

Vì MA MB MC  nên

2

Từ (1) và

�    � 

Bài 28. Viết phương trình mặt phẳng  P

qua điểm M(1; 2; 4) sao cho  P

cắt 3 trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC

Lời giải

Tác giả: Lưu Thị Liên; Fb: LưuLiên

Gọi A a ;0;0 ,B0; ;0b  ,C(0;0; )c với abc� 0

Phương trình mặt phẳng  P

a b  c

M là trọng tâm của tam giác ABC suy ra

0 0

1 3

3

0 0

4 3

a b

c

 

 

 

Phương trình mặt phẳng  P là 3xy6 12 z 1

 hay 4x2y z  12 0

dieptuandhsp@gmail.com

Câu 29. Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua M1;2;3

sao cho  P

cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại 3 điểm A B C, , và tứ diện OABC có thể tích lớn nhất.

Lời giải

Tác giả: Diệp Tuân; Fb: Tuân Diệp

Giả sử mặt phẳng  P

cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại các điểm khác gốc tọa độ là

 ;0;0 ,  0; ;0 ,  0;0; 

với a b c, , 0

Trang 10

Khi đó phương trình của  P

có dạng: x  y z 1

Vì  P

đi qua M nên ta có:

1 2 3

1

  

Thể tích khối tứ diện OABC là:

1 6

Từ (1), áp dụng BĐT Cô si ta có:

3

1 � 3 abc 27.6

Suy ra V �27 Đẳng thức xảy ra

1 2 3 1

3, 6, 9 3

Vậy phương trình  P : 6x3y2z 18 0

Bài 30. Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua điểm M1;1;1

sao cho  P

cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại ba điểm phân biệt A B C, , sao choM là trực tâm của tam giác ABC

Lời giải

Tác giả: Diệp Tuân ; Fb: Tuân Diệp

Giả sử mặt phẳng  P

cắt các trục tọa độ tại các điểm khác gốc tọa độ là

 ;0;0 , 0; ;0 , 0;0; 

với a b c, , �0.

Phương trình mặt phẳng  P

có dạng x  y z 1.

Mặt phẳng  P

đi qua điểm M1;1;1

nên

1 1 1

1 (1)

  

a b c

Ta có:uuuurAM  1 a;1;1 , uuurBC0;b c BM; , uuuur1;1b;1 , CAuuura;0;c

Điểm M là trực tâm tam giác ABC khi và chỉ khi

 

uuuur uuur uuuuruuur

AM BC

BM CA

1 1 1

1

3; 3; 3

�   

�

a b c

Phương trình mặt phẳng ( )P cần tìm là x y z   3 0.

Bài 31. Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua A1;1;1 , B 0;2;2

sao cho  P

cắt các trục tọa độ ,

Ox Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt M , N sao cho OM 2ON.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thành Đô; Fb:Thành Đô Nguyễn

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w