1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Dang 3. Viết phương trình mặt phẳng(VDT

14 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải FB: dacphienkhao Chọn B Gọi I là tâm của mặt cầu.. Viết phương trình mặt phẳng song song với  P và cắt  S theo thiết diện là đường tròn  C sao cho khối nón có đỉnh là tâm

Trang 1

Câu 1 [2H3-2.3-3] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk) Trong không gian Oxyz ,

mặt phẳng ax by c  z 18 0  cắt ba trục toạ độ tại , ,A B C sao cho tam giác ABC có trọng tâm G  1; 3; 2  Giá trị a c bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Hồng Hạnh; Fb: Nguyễn Hồng Hạnh

Chọn D

Giả sử mặt phẳng  P :ax by c  z 18 0 

cắt 3 trục toạ độ Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C

Do A Ox  A xA;0;0

; B Oy  B0;y B;0

; C Oz  C0;0;z C

G  1; 3; 2  là trọng tâm tam giác ABC nên :

0 0

1

3

6

0 0

2 3

A

A B

B

C C

x

x y

z z

 





 

Do A B C, ,  P nên mp P có phương trình: 3 9 6 1 6 2 3 18 0

Suy ra: a6;c Vậy 3 a c 3

Câu 2 [2H3-2.3-3] (Sở Vĩnh Phúc) Trong không gian Oxyz , cho điểm M1; 3; 2 

Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi qua M và cắtcác trục tọa độ tạiA,B,COA OB OC  0?

A 3.B 1 C 4 D 2

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Quang Nam ; Fb: Quang Nam

Chọn A

Gọi A a ;0;0, B0; ;0b  , C0;0;c Từ đó ta có OAa

, OBb , OCc

Mặt phẳng qua các điểm A,B,C có phương trình theo đoạn chắn: x y z 1  P

a b c   .

M P

nên

1 3 2

1

a b c   Vì OA OB OC   abc

Từ đó ta có hệ phương trình:

Trang 2

1 3 2

1

a b c

1 3 2

1

a b c

a b

b c

1 3 2

1

a b c

a b

b c

 

  

 

 



1 3 2

1

1 3 2

1

1 3 2

1

1 3 2

1

a b c

a b c

a b c

a b c

a b c

 

  

 

   

 

   

 

  

 

   

 

   

4 6 2

  

   

Vậy có 3 mặt phẳng thỏa mãn

Câu 3 [2H3-2.3-3] (SỞ NAM ĐỊNH 2018-2019) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu

  S : x12y2z 22 9

Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm A1;3;2

có phương trình là

A x y  4 0. B y  3 0. C 3y  1 0. D x  1 0.

Lời giải

FB: dacphienkhao

Chọn B

Gọi I là tâm của mặt cầu Khi đó I1;0;2

Mặt phẳng   tiếp xúc với  S tại điểm A1;3;2

nên nhận IA 0;3;0

làm véctơ pháp tuyến Mặt khác mặt phẳng ( ) đi qua điểm A1;3;2 nên có phương trình tổng quát

  :y 3 0

Câu 4 [2H3-2.3-3] (Chuyên Lý Tự Trọng Cần Thơ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt

cầu   S : x12y22z 32 12 và mặt phẳng ( ) : 2P x2y z  3 0 Viết phương trình mặt phẳng song song với  P

và cắt  S

theo thiết diện là đường tròn  C

sao cho khối nón có đỉnh là tâm mặt cầu và đáy là hình tròn  C

có thể tích lớn nhất

A. ( ) : 2Q x2y z 2 0 hoặc ( ) : 2Q x2y z  8 0

B. ( ) : 2Q x2y z 1 0 hoặc ( ) : 2Q x2y z 11 0

C. ( ) : 2Q x2y z  6 0 hoặc ( ) : 2Q x2y z  3 0

D. ( ) : 2Q x2y z 2 0 hoặc ( ) : 2Q x2y z 2 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Huỳnh Như ; Fb: Nhu Nguyen

Trang 3

x 2 3

M

I

H

Chọn B

    / / P    : 2x2y z d  0(d 3)

Mặt cầu  S

có tâm I1; 2;3 , bán kính R  2 3.

Gọi  H

là khối nón thỏa đề bài với đường sinh l R   2 3 Đặt x h d I   ( , ) Khí đó bán kính đường tròn đáy hình nón : r 12 x2

Thể tích khối nón:

2 ( )

1

3

H

V    x x

, với 0   x 2 3 Xét sự biến thiên của hàm số :

2

1

3

f x    x x

trên 0   x 2 3

Khi đó f x( ) đạt giá trị lớn nhất tại x  , hay 2 d I ( , ( ))  2

2.1 2.( 2) 3

d

d I

trungminhnhi@gmail.com

Câu 5 [2H3-2.3-3] (SỞ NAM ĐỊNH 2018-2019) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu

 S : x2y2z12 4 và điểm A2; 2;2 Từ A kẻ ba tiếp tuyến AB , AC , AD với B ,

C , D là các tiếp điểm Viết phương trình mặt phẳng BCD

A 2x2y z 1 0 B 2x2y z  3 0

C 2x2y z   1 0 D 2x2y z  5 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Ngọc Diệp; Fb: Nguyễn Ngọc Diệp

Chọn D

Trang 4

B

C

D

A J

Mặt cầu  S : x2y2z124

có tâm I0;0;1

và bán kính R  2

Do AB , AC , AD là ba tiếp tuyến của mặt cầu  S

với B , C , D là các tiếp điểm nên:

AB AC AD

IA

IB IC ID R

 là trục của đường tròn ngoại tiếp BCDIABCD

Khi đó mặt phẳng BCD có một vectơ pháp tuyến n IA  2;2;1

Gọi J là tâm của đường tròn ngoại tiếp BCD  J IAvà IJBJ

Ta có: IBA vuông tại B và BJIA nên:

2

IB

IA

       

Đặt J x y z ; ;   IJ x y z; ; 1

, IA  2; 2;1

; ;

IJIAJ  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mặt phẳng BCD

đi qua

8 8 13

; ;

9 9 9

J  

  và có véctơ pháp tuyến n  2; 2;1

có phương trình:

Câu 6 [2H3-2.3-3] (Cầu Giấy Hà Nội 2019 Lần 1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm

 ; ; 

H a b c

với , ,a b c  Mặt phẳng ( )0 P chứa điểm H và lần lượt cắt các trục Ox Oy Oz tại, ,

, ,

A B C thỏa mãn H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng ( )P là

x y z ab bc ca

x y z

a b c  .

C. ax by cz a   2 b2 c2  0 D. a x b y c z a2  2  2  3 b3 c3  0

Lời giải

Tác giả:Kien Phan ; Fb:Kien Phan

Chọn C

Cách 1:

Gọi A x 0;0;0

, B 0; y0;0

, C 0;0; z 0

Khi đó mặt phẳng ( )P có phương trình theo đoạn

chắn là: 0 0 0

1

xyz  .

Trang 5

Ta có : AH a x b c 0; ; 

, BC0; y z0; 0

, BH a b y c;  0; 

, AC  x0;0;z0

Hlà trực tâm tam giác ABCnên ta có hệ:

 

0

0

0

b b

z

c

 

 

Thay vào phương trình mặt phẳng ( )P ta được: 2 ax2 2 2 by2 2 2 cz2 2 1

abcabcabc

Hay  P ax by cz a:    2 b2 c2  0

hay OH  P

Do đó mặt phẳng ( )P qua H và nhận OH a b c  ; ; 

làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là :

a x a b y b c z c   ax by cz a    bc

Câu 7 [2H3-2.3-3] (KÊNH TRUYỀN HÌNH GIÁO DỤC QUỐC GIA VTV7 –2019) Trong không

gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm M1; 2;3 và cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại ba điểm A B C, , khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức

OAOBOC có giá trị nhỏ nhất.

A  P x: 2y z 14 0 B  P x: 2y3z14 0

C  P x: 2y3z11 0 D  P x y:  3z14 0

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Dạ Thu ; Fb: Nguyen Da Thu

Chọn B

Gọi H là trực tâm ABC

Ta có:

BH AC

OB AC

Trang 6

Chứng minh tương tự ta có: BCOH 2

Từ    1 , 2  OH ABC

OAOBOCOH .

Vậy để biểu thức 2 2 2

OAOBOC đạt giá trị nhỏ nhất thì OH đạt giá trị lớn nhất.

OHOM nên suy ra OH đạt giá lớn nhất bằng OM hay HM

Vậy OM ABC   P có 1 vectơ pháp tuyến là OM  1;2;3

Phương trình mặt phẳng  P : 1x12y 23z 3  0 x2y3z14 0

Câu 8 [2H3-2.3-3] (CổLoa Hà Nội) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P ax by cz:    27 0

qua hai điểm A3; 2;1

, B  3;5;2

và vuông góc với mặt phẳng  Q : 3x y z    Tính4 0 tổng S  a b c

Lời giải

Tác giả: Hàng Tiến Thọ ; Fb: Hàng Tiến Thọ

Chọn B

Do  P đi qua A nên 3a2b c  27 0 (1)

Do  P

đi qua B nên 3a5b2c 27 0 (2)

Do    PQ

nên 3a b c  0 (3)

Từ (1), (2), (3) ta có hệ phương trình

Khi đó S     a b c 6 27 45 12

Câu 9 [2H3-2.3-3] (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH 2019 – LẦN 1) Trong không

gian Oxyz

:

d    

 và mặt phẳng  P : 2x y  2z 4 0 Mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng  P góc với số đo nhỏ nhất có phương trình là

A x z  2 0 B x z  2 0 C 3x y z   1 0 D x y z   3 0

Lời giải

Tác giả: Ngô Nguyễn Anh Vũ ; Fb: Euro Vu Phản biện: Lê Trọng Hiếu ; Fb: Hieu Le

Chọn D

Trang 7

Lấy điểm A0; 1;2  thuộc đường thẳng d

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng  P

Gọi E K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên mặt phẳng  Q và đường thẳng d

Ta có: AH  P HE,  Q      P , Q AHE 

Xét cos

HE HK

HA HA

Để  có số đo nhỏ nhất khi cos lớn nhất  E K Lúc đó mặt phẳng  Q chứa đường thẳng

d và vuông góc với mặt phẳng HAK

Mặt phẳng AHK là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông với mặt phẳng  P

,

AHK d P

nu n

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng AHK

Suy ra một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Qn Q u n d, AHK  6; 6;6 

 phương trình mặt phẳng Q : x y z   3 0

Câu 10 [2H3-2.3-3] (THTT lần5) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;1) và B(3; 1;5) Mặt

phẳng ( )P vuông góc với đường thẳng AB và cắt các trục Ox , Oy và Oz lần lượt tại các

điểm D, EF Biết thể tích của tứ diện ODEF bằng

3

2, phương trình mặt phẳng ( )P

A 2x 3y4z336 0 B

3

2

xyz 

C 2x 3y4z12 0 D 2x 3y4z 6 0

Lời giải

Tác giả: Đồng Anh Tú; Fb: AnhTu

Chọn D

AB( )P nên mặt phẳng ( )P có một véc tơ pháp tuyến là AB (2; 3; 4)

, do đó phương

trình mặt phẳng ( )P có dạng 2x 3y4z d 0, từ đây tìm được ( 2;0;0)

d

D 

, (0; ;0)3

d E

, (0;0; )

4

d

suy ra 2

d

OD 

d

OE 

d

OF 

Mặt khác tứ diện ODEFOD OE OF, ,

đôi một vuông góc nên

1 6

ODEF

VOD OE OF

3

144 2

d

.Vậy phương trình mặt phẳng ( )P là 2x 3y4z 6 0

Trang 8

Câu 11 [2H3-2.3-3] (Đặng Thành Nam Đề 17) Trong không gian Oxyz , có bao nhiêu mặt phẳng qua

điểm M4; 4;1 

và chắn trên ba trục tọa độ Ox , Oy , Oz theo ba đoạn thẳng có độ dài theo

thứ tự lập thành cấp số nhân có công bội bằng

1

2?

Lời giải Chọn C

Gọi A a ;0;0 , B0; ;0 ,bC0;0;c

là giao điểm của mặt phẳng  P

và các trục tọa độ

 P :x y z 1

a b c

Theo giả thiết có:

Vậy có 3 mặt phẳng thỏa mãn

Câu 12 [2H3-2.3-3] (KỸ-NĂNG-GIẢI-TOÁN-HƯỚNG-ĐẾN-THPT-QG) Trong không gianOxyz,

cho mặt cầu  S :x2y2z2 2x 4y 6z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng   chứa

Oy cắt mặt cầu  S theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 8 .

A   : 3x z 0 B   : 3x z 0

C   :x 3z0 D.  : 3x z  2 0

Lời giải

Tác giả: Hải Vân; FB: Hải Vân

Chọn A

 S có tâm I1;2;3 , bán kính R  Đường tròn thiết diện có bán kính 4 r  4

 mặt phẳng   qua tâm I

  chứa Oy    :ax cz 0

I   a3c 0 a3c

Chọn c 1 a 3   : 3x z 0

Câu 13 [2H3-2.3-3] (TRƯỜNG THỰC HÀNH CAO NGUYÊN – ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN NĂM

2019) Cho mặt cầu   S : x12y 22z52 16 và điểm A1; 2; 1 

Điểm B a b c ; ;  thuộc mặt cầu sao cho AB có độ dài lớn nhất Tính a b c 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn văn Sỹ; Fb: Nguyễn văn Sỹ

Chọn A

+ Mặt cầu  S có tâm I1; 2; 5 

và bán kính R 4 + Gọi  là đường thẳng đi qua 2 điểm AI Véc tơ chỉ phương của đường thẳng  là

0;0; 4

u IA

Trang 9

 phương trình đường thẳng  là:

 

1

1 4

x

  

+ Vì A1;2; 1 

thuộc mặt cầu  S nên ABcó độ dài lớn nhất  AB là đường kính  B

giao điểm còn lại của đường thẳng và mặt cầu  S .

+ B   B1; 2; 1 4   t   1 12 2 22  1 4 52 16 0

2

t

t

+ Với t  0 B1; 2; 1 

(Loại vì BA)

+ Với t  2 B1; 2; 9 

Vậy a b c    1 2 96

Cách 2: Vì A1;2; 1 

thuộc mặt cầu  S

nên AB có độ dài lớn nhất AB là đường kính, tức là I là trung điểm của đoạn AB

Câu 14 [2H3-2.3-3] (Thuận Thành 2 Bắc Ninh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm

(1;0;0), (0;1;0)

A B Mặt phẳng đi qua các điểm A B, đồng thời cắt tia Oz tại C sao cho tứ diện

OABC có thể tích bằng

1

6có phương trình dạng x ay bz c   0 Tính giá trị a3b 2c

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Phương Thảo; Fb: Nguyễn Thị Phương Thảo

Chọn D

Mặt phẳng đi qua các điểm ,A B đồng thời cắt tia Oz tại C0;0;c, c  có phương trình là0

1

1 1

x y z

c

Mặt khác:

OABC

V   OA OB OC  c

Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm có dạng 1 1 1 1 1 0

x y z

x y z

Vậy a b  , 1 c 1 a3b 2c 1 3.1 2 6 

Thanhdonguyen0683@gmail.com

Câu 15 [2H3-2.3-3] (THPT-Toàn-Thắng-Hải-Phòng) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho

hai mặt phẳng  Q1 : 3x y 4z  và 2 0 Q2: 3x y 4z  Phương trình mặt phẳng8 0

 P

song song và cách đều hai mặt phẳng  Q1

và Q2

là:

A  P : 3x y 4z10 0 B  P : 3x y 4z  5 0

C  P : 3x y 4z10 0 D  P : 3x y 4z 5 0

Lời giải

Tác giả: Hoàng Ngọc Quang; Fb: Hoàng Ngọc Quang

Chọn B

Gọi M x y z là điểm thuộc mặt phẳng  ; ;   P cần tìm.

Trang 10

Ta có d M Q , 1  d M Q , 2 

xyzxyz

3x y 4z 5 0

Vậy phương trình mặt phẳng  P là: 3 x y 4z 5 0.

Ducchinh2308@gmail.com

Câu 16 [2H3-2.3-3] (Sở Bắc Ninh 2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm

(1;2;1 ,) (3;4;0)

, mặt phẳng ( )P :ax by cz+ + +46=0

Biết rằng khoảng cách từ A B, đến mặt phẳng ( )P

lần lượt bằng 6 và 3 Giá trị của biểu thức T = + + bằnga b c

Lời giải

Tác giả: Vũ Ngọc Tân ; Fb: Vũ Ngọc Tân Phản biện: Nguyễn Thị Trà My; Fb: Nguyễn My.

Chọn B

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của A B, trên mặt phẳng  P .

Khi đó theo giả thiết ta có: AB  , 3 AH  , 6 BK  3

Do đó A B, ở cùng phía với mặt phẳng  P

Lại có: AB BK AKAHHK

Suy ra A B H, , là ba điểm thẳng hàng và B là trung điểm của AH nên tọa độ H5;6; 1 

Vậy mặt phẳng ( )P

đi qua H5;6; 1 

và nhận AB 2; 2; 1 

là VTPT có nên phương trình

2 x 5 2 y 6 1 z1  0 2x2y z  23 0

Theo bài ra thì  P : 4 x 4y2z46 0 , nên a4,b4,c2

Vậy T = + + = - a b c 6

Nguyenmy181@gmail.com

Câu 17 [2H3-2.3-3] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk) Trong không gian Oxyz ,

mặt phẳng qua ba điểm A1;3;2

, B2;5;9

, C  3;7; 2 

có phương trình là

3x ay bz c   0 Giá trị a b c  bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Hoàng Huy; Fb: Nguyen Hoang Huy

Chọn A

1; 2;7

AB 

, AC   4; 4; 4 

Mặt phẳng ABC

qua điểm A1;3; 2

và có một vectơ pháp tuyến là

nAB AC   

 

Vậy phương trình mặt phẳng ABC

: 36x1 24y 312z 2 hay0

3x2y z  7 0

Trang 11

7

a

c

      

 

Câu 18 [2H3-2.3-3] (CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ HÒA BÌNH LẦN 4 NĂM 2019) Trong không

gian Oxyz, cho ba điểm A10;1;1

, B10;4;1

C10;1;5

Gọi  S1

là mặt cầu có tâm A, bán kính bằng 1; gọi S2

là mặt cầu có tâm B, bán kính bằng 2 và  S3

là mặt cầu có tâm

C , bán kính bằng 4 Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu  S1 , S2,  S3

?

Lời giải

Tác giả: Đào Hoàng Diệp; Fb: Diệp Đào Hoàng

Chọn C

Giả sử mp P 

là mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu  S1

, S2 ,  S3

Xét vị trí tương đối giữa 3 mặt cầu  S1

, S2 ,  S3

có bán kính lần lượt là 1, 2, 4

AB RR    Mặt cầu  S1

và S2

tiếp xúc ngoài

AC RR    Mặt cầu  S1

và  S3

cắt nhau

BC  RR    Mặt cầu S2

và  S3

cắt nhau

Từ vị trí trên ta có nhận xét: tâm của cả ba mặt cầu phải nằm về cùng 1 phía so với mp P .

 Có hai mp P  thỏa mãn đề bài  Chọn đáp án C.

Câu 19 [2H3-2.3-3] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk) Trong không gian Oxyz ,

biết mặt phẳng ax by cz   24 0 qua A1; 2;3 và vuông góc với hai mặt phẳng

 P : 3x 2y z  4 0,  Q : 5x 4y3z 1 0 Giá trị a b c  bằng

Lời giải

Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú

Trang 12

Chọn D

Gọi   là mặt phẳng cần tìm và n  

là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng   Mặt phẳng  P : 3x 2y z  4 0có véc tơ pháp tuyến n P3; 2;1 

; mặt phẳng

 Q : 5x 4y3z 1 0

có véc tơ pháp tuyếnn Q5; 4;3 

Ta có:

   

   

P Q

  n   n n P; Q   2; 4; 2  

   

Mặt phẳng   qua A có véc tơ pháp tuyến n  

 nên có phương trình là:

2 x 1 4 y 2 2 z 3 0

        2x 4y 2z16 0    : 3x6y3z 24 0 Vậy a b c     3 6 3 12

Câu 20. [2H3-2.3-3] (SỞ QUẢNG BÌNH NĂM 2019) Trong không gian Oxyz , cho hinh lập phương

1 1 1 1

ABCD A B C D biết A0;0;0

, B1;0;0

, D0;1;0

,A10;0;1

Gọi  P ax by cz:    3 0 (với , , a b c  ) là phương trình mặt phẳng chứa  CD và tạo với mặt phẳng 1 BB D D1 1 

một góc có số đo nhỏ nhất Giá trị của T   a b c bằng

Lời giải

Tác giả: Phạm Tuấn ; Fb:Phạm Tuấn

Chọn C

Từ giả thiết ta có C1;1;0

, B11;0;1

, D10;1;1

Gọi d là giao tuyến của  P

và BB D D1 1 , E là trung điểm của AC ; K là hình chiếu vuông

góc của E trên d Ta có         

1 1

,

d CE

d EK

Do đó       

1 1

1

1

2

CE CE

CK CD

suy ra góc giữa mặt phẳng  P

BB D D1 1  nhỏ nhất bằng 30

Dấu "=" xảy ra khi d vuông góc với CD , mặt khác d vuông1

góc với AC suy ra d cùng phương với CD AC1, 

 

Do đó

1 1;0;1

CD  

;AC 1;1;0; n P CD AC CD1, , 1 1;2;1

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

     

Ngày đăng: 02/05/2021, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w