HS tìm tiếng nào trong từ này chứa vần oanh ghép lại tiếng đó... - Dặn: HS làm bài ở nhà, tỡm từ cú chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ doanh trại, thu hoạch vào vở.. - K
Trang 1TuÇn 23 : Thø 2 ngµy 1 th¸ng 2 n¨m 2010
TiÕt 1: Chµo cê
TiÕt 2-3 : Học vần (95) oanh, oach.
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết đúng: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- Đọc được câu ứng dụng: chúng em tích cực … kế hoạch nhỏ
- LuyÖn nãi tõ 2-4 c©u theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại: HS nói về nhà máy, cửa hàng, doanh trại quân đội mà em biết, nói về người và vật có trong nhà máy, cửa hàng, doanh trại
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Tranh hoặc ảnh về doanh trại quân đội, về thu hoạch quả (trái cây)
- Tranh, ảnh các bạn nhỏ vào thăm nhà máy xi măng có lò nung cao
- Tranh, ảnh các bạn nhỏ cùng bố mẹ mua sắm trong các cửa hàng
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
II Bài cũ:
- GV kt một số em ghép vần oang, oăng Một số đọc trơn các từ chứa vần oang, oăng ở bảng con
- HS chơi trò tìm chữ bị mất Một số HS đọc trơn từ chứa vần: oang
Lớp viết vần: oang, oăng, áo choàng, loằng ngoằng
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần oanh: Giới thiệu vần mới
và viết bảng: oanh
- GV viết bảng: doanh
- GV Giới thiệu tranh trong SGK
- GV viết bảng: doanh trại
+ Vần oach:
- Trình tự như vần oanh
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV dùng động tác khoanh tay của
mình hoặc HS làm mẫu để Giới thiệu
nghĩa của từ
GV quan sát, giúp HS làm đúng
TC: chọn đúng từ để củng cố vần
HS nhận biết, đv, đọc trơn, phân tích vần: oanh
HS viết bảng con: oanh, doanh trại
HS đv, đọc trơn, phân tích vần:
doanh, doanh trại
HS đọc trơn: oanh, doanh, doanh trại
HS so sánh vần oanh với oach
HS đọc trơn từ: khoanh tay
HS đọc từ: oang oang
HS đọc từ: liến thoắng, dài ngoẵng
HS tìm tiếng nào trong từ này chứa vần oanh ghép lại tiếng đó
Trang 2oanh, oach HS đọc từ: mới toanh, kế hoạch,
loạch xoạch
HS đọc CN, đt
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Củng cố kết quả học ở tiết1
Chơi trũ chơi: chọn đỳng từ
Đọc cõu và đoạn ứng dụng:
- GV đọc mẫu
b Luyện Viết:
c Luyện núi theo chủ đề: Luyện
núi theo chủ đề: nhà mỏy, cửa hàng,
doanh trại và trả lời cõu hỏi
GV quan sỏt, giỳp đỡ cỏc nhúm
d Hd HS làm bài tập
- HS đọc trơn lại vần, từ khúa, từ ứng dụng đó học
- HS nhặt từ chứa vần oanh oach ghộp tiếng
- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV
- HS đọc cả cõu cú ngắt hơi ở dấu phẩy
- HS tỡm tiếng chứa vần oan, oach
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS làm việc trong nhúm nhỏ: 2-3
- HS làm BT
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- TC: tỡm từ chứa vần oanh, oach
- Dặn: HS làm bài ở nhà, tỡm từ cú chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ doanh trại, thu hoạch vào vở Chuẩn bị Bài mới
Tiết 4 : Đạo đức
Tên bài dạy: Đi bộ đúng quy định
A MụC tiêu: Giúp HS hiểu:
- Phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đờng không có vỉa hè phải đi sát lề đờng Qua đờng
ở ngã ba, ngã t phải đi theo đèn hiệu và đi vào vạch quy định
- Đi bộ đúng quy định là bảo đảm an toàn cho bản thân và mọi ngời HS thực hiện đi bộ đúng quy định
B chuẩn bị:
Vở BT đạo đức 1 Ba chiếc đèn hiệu màu đỏ, vàng, xanh làm bằng bìa cứng hình tròn, đờng kính 15 - 20 cm
Các Điều 3, 6, 18, 26 Công ớc quốc tế về quyền trẻ em
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
Trang 3II Bài cũ: Muốn có nhiều bạn, phải biết c xử với bạn nh thế nào ?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 Hoạt động 1: Làm BT1
GV treo tranh và hỏi: ở thành phố
đi bộ phải đi ở phần đờng nào ? ở nông
thôn khi đi bộ phải đi ở phần đờng nào ?
Tại sao ?
KL: ở nông thôn cần đi sát lề
đ-ờng, ở thành phố cần đi trên vỉa hè Khi
đi qua đờng, cần đi theo chỉ dẫn của đèn
tín hiệu và đi vào vạch quy định
3 Hoạt động 2: HS làm BT 2
Mời 1 số HS lên trình bày kết quả
KL:
Tranh 1: Đi bộ đúng quy định
Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua
đờng là sai quy định
Tranh 3: 2 bạn sang đơng đi đúng
quy định
4 Hoạt động 3: Trò chơi: qua
đ-ờng
GV vẽ sơ đồ ngã t có vạch quy
định cho ngời đi bộ và chọn HS vào các
nhóm GV phổ biến luật chơi Khen
những bạn đi đúng quy định
HS làm BT
HS trình bày ý kiến của mình
HS làm bài Lớp nhận xét, bổ sung
HS đeo biển vẽ hình ô tô trên ngực hoặc đầu Mỗi nhóm chia thành 4 nhóm nhỏ đứng ở phần đờng tiến hành chơi trò chơi Cả lớp nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- ở Thành phố phải đi ở phần đờng nào ? ở nông thôn phải đi theo phần đờng nào ?
- Chuẩn bị bài tiết sau: Học tiếp tiết 2
Thứ 3 ngày 2 tháng 2 năm 2010
Tiết 1-2 : Học vần (96)oat, oăt
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết đỳng: oat, oăt, hoạt hỡnh, loắt choắt
Trang 4- Đọc được câu ứng dụng: thoắt một cái … của cánh rừng.
- LuyÖn nãi tõ 2-4 c©uvề chủ đề phim hoạt hình: nói tên một vài phim hoạt hình mà em biết hoặc tên một vài nhân vật mà em đã xem trong phim hoạt hình hoặc một vài điều em thấy thú vị khi xem phim hoạt hình nào đó
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh ảnh về một số hình ảnh trong phim hoạt hình
- Tranh, ảnh về các con vật hoặc người trong thế so sánh: người có tầm vóc bình thường và người có tầm vóc loắt choắt
- Tranh, ảnh về đội đoạt cúp bóng đá, vận động viên đang nhận giải thưởng, con đường có chỗ ngoặt; vật thật, phiếu từ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Một số HS chơi trò tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo vần doanh trại, kế hoạch
- Kt một số em ghép vần oanh, oach; một số đọc trơn các từ chứa vần: oanh, oach
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần oat: Giới thiệu vần mới thứ
nhất trong từ hoạt hình, chỉ vào tranh
trong SGK và viết bảng: oat
- GV viết bảng: hoạt hình
- phân tích và ghép vần oat để
nhớ cấu tạo vần
- Viết tiếng có vần oat, đọc và
viết từ có vần oat
+ Vần oăt:
- Trình tự như vần oat
- GV dạy từ và câu ứng dụng
TC: chọn đúng từ để ghi nhớ vần
oat, oăt
HS chỉ vào tranh và nói theo: hoạt hình.
HS nhận xét tiếng hoạt có âm h đã học để từ đó nhận ra vần mới: oat
HS đọc trơn: oat; HS tự nêu vần: oat.
HS ghép vần
HS tự ghép tiếng hoạt hình bằng cách ghép thêm chữ h vào trước vần oat để tạo từ mới: hoạt
HS đọc trơn: hoạt hình
HS viết bảng con: oat, hoạt, hoạt hình.
HS so sánh vần oat với oăt
HS đọc trơn từ: đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt
HS đọc từ: lưu loát, tự tìm
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Củng cố kết quả học ở tiết1
GV quan sát và kt việc đọc ở các
nhóm và giúp HS sửa lỗi phát âm
Đọc câu và đoạn ứng dụng:
- HS đọc trơn lại vần, từ khóa, từ ứng dụng đã học
- HS đọc và nhận xét kết quả đọc của nhau trong nhóm
- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV
Trang 5- GV đọc mẫu.
- GV và HS nhận xột bài đọc của
bạn
b Luyện núi theo chủ đề: Phim
hoạt hỡnh
GV quan sỏt giỳp đỡ HS
c Hd HS làm bài tập
- HS đọc cả cõu cú ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ hơi ở dấu chấm
- HS thi đọc cả đoạn giữa cỏc nhúm
- HS tỡm từ cú chứa vần oat, oăt
- HS quan sỏt và trả lời cõu hỏi
- HS làm việc nhúm nhỏ: 3 - 4 em
- HS làm BT vở BTTV1/2
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- TC: tỡm từ chứa vần oat, oăt
- Dặn: HS làm bài ở nhà, tỡm từ cú chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ hoạt hỡnh, loắt choắt vào vở Chuẩn bị bài mới
Tiết 3 : Toán
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
A MụC tiêu: Giúp HS:
Giúp HS bớc đầu biết dùng thớc có vạch chia thành từng xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Gv và HS sử dụng thớc có vạch chia thành từng xăng ti mét
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho 2 HS lên bảng làm BT 3, 4; Lớp làm bảng con; Nhận xét bài cũ III Bài mới:
1 GV HD HS thực hành các thao tác
vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc đặt
th-ớc (có vạch chia thành từng xăng ti mét)
lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thớc, tay
phải cầm bút chấm 1 điểm trùng với
vạch 0, 1 điểm trùng với vạch 4, dùng
bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch
4, thẳng theo mép thớc
Nhấc thớc ra, viết A bên điểm đầu,
viết B bên điểm cuối của đoạn thẳng Ta
đã vẽ đợc đoạn thẳng AB có độ dài 4
cm
2 Thực hành:
a Bài 1: GV HD
HS tự vẽ các đoạn thẳng có độ dài 5cm, 7cm, 2cm, 9cm
HS tập đặt tên các đọan thẳng
HS nêu tóm tắt của bài toán rồi nêu
Trang 6b Bài 2:
c Bài 3:
bài toán: Đoạn thẳng AB dài 5cm, đoạn thẳng BC dài 3cm Hỏi cả 2 đoạn thẳng dài bao nhiêu cm ?
Bài giải Cả 2 đoạn thẳng có độ dài là: 5+3=8 (cm)
Đáp số: 8cm
HS tự vẽ đoạn thẳng AB, BC theo các
độ dài nêu trong bài 2 Có thể có các hình vẽ khác nhau
4 Củng cố dặn dò
- Về xem lại bài, làm vở bài tập; Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
Tiết 4 ; Toán : Kẻ các đoạn thẳng cách đều
A MụC tiêu: HS kẻ đợc đoạn thẳng, kẻ đợc các đoạn thẳng cách đều.
B Chuẩn bị:
GV: hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều
HS: Bút chì, thớc, 1 tờ giấy vở có kẻ ô
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:–
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Cách sử dụng bút chì, thớc
III Bài mới:
1 GV giới thiệu bài, ghi đề:
2 GV HD HS quan sát và nhận xét:
HD HS quan sát và trả lời
3 HD mẫu:
HD cách kẻ 2 đoạn thẳng cách
đều
4 HS thực hành:
GV quan sát, uốn nắn những HS
còn lúng túng
2 đoạn thẳng AB và CO cách đều 3
ô HS quan sát và kể tên những vật có các đoạn thẳng cách đều nhau
HS thực hành trên tờ giấy vở kẻ ô,
đánh dấu 2 điểm A, B, kẻ nối 2 điểm
đó, đợc đoạn thẳng AB HS kẻ từ trái sang phải
Đánh dấu 2 điểm C, O và kẻ tiếp
Trang 7đoạn thẳng CD cách đều AB.
2 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, dặn: HS chuẩn bị giấy màu có kẻ ô và 1 tờ giấy vở HS
có kẻ ô, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công: “Cắt dán hình chữ nhật”
Thứ 4 ngày 3 tháng 2 năm 2010
Tiết 1-2 ; Học vần (97) ễn tập
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết đỳng cỏc vần: oa, oe, aoi, oay, oan, oăn, oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt đó học trong cỏc bài từ: 91 đến bài 96 và cỏc từ chứa những vần đú ở cỏc cõu, đoạn ứng dụng
- Biết ghộp cỏc vần núi trờn với cỏc õm và thanh đó học để tạo tiếng và tạo từ
- Biết đọc đỳng cỏc từ: khoa học, ngoan ngoón, khai hoang và những từ khỏc chứa cỏc vần cú trong bài
- Đọc đỳng cõu ứng dụng
- Nghe cõu chuyện chỳ gà trống khụn ngoan, nhớ đọc tờn cỏc nhõn vật chớnh, nhớ được cỏc tỡnh tiết chớnh của cõu chuyện được gợi ý bằng tranh minh họa trong SGK
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa cỏc phiếu từ của cỏc bài từ 91 đến bài 96 và cỏc phiếu từ: khoa học, ngoan ngoón, khai hoang, hoảng sợ, loanh quanh, ụng quan, …
- Bảng ụn trong SGK, bảng ụn kẻ sẵn trờn bảng
- Phiếu BT, tranh minh họa cõu chuyện
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 ễn cỏc vần: oa, oe
TC: xướng họa
GV làm quản trũ
2 Học bài ụn GV nờu nhiệm vụ
của bài ụn
a GV dựng bảng in và làm mẫu
b GV quan sỏt cỏc nhúm và giỳp
đỡ cỏc em
GV chia lớp thành 4 nhúm, mỗi
- HS tỡm hiểu luật chơi, chia lớp thành 2 nhúm đứng đối diện nhau và thực hiện trũ chơi
- HS tự ụn cỏc vần trờn bảng
- HS quan sỏt GV, đọc trơn từng vần đó ghộp
- HS tự làm việc với bảng ụn theo tằng cặp
Trang 8nhúm viết 3 vần - HS đọc trơn cỏc từ: khoa học,
ngoan ngoón, khai hoang
- HS thi viết đỳng giữa cỏc nhúm Cỏc nhúm cử người len đọc kết quả viết của nhúm
- HS đọc thầm từ và tiếng cú chứa cỏc vần vừa ụn tập: ắp, tiếp, ấp
- HS luyện đọc toàn bài trờn bảng
Tiết 2
c GV hd HS tỡm hiểu quy định
của cuộc chơi: Thi giữa 4 nhúm trong
lớp, mỗi nhúm phải tỡm đủ từ cú chứa
12 vần ụn.GV cú giải thưởng cho
nhúm thắng cuộc và chốt lại danh sỏch
cỏc vần ụn
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: GV quan sỏt HS
đọc và giỳp đỡ HS yếu
Chơi trũ đọc tiếp nối giữa cỏc
nhúm
b Luyện Viết:
c Kể chuyện:
- GV vừa kể vừa chỉ vào tranh
- GV kể riờng từng đoạn vừa kể
vừa kết hợp hỏi HS để HS nhớ từng
đoạn
- HS chơi tỡm từ cú chứa cỏc vần
đó học để luyện đọc cỏc từ và mở rộng vốn từ cú chứa cỏc vần ụn
- HS thực hiện trũ chơi
1 HS lờn bảng làm trọng tài để nhận xột, ghi kết quả của cỏc nhúm và chọn ra nhúm thắng cuộc
- HS luyện đọc trơn đoạn thơ trong bài.
- HS nghe GV đọc mẫu cả bài
- HS luyện đọc theo từng cặp
Đọc từng dũng thơ, đọc cả đoạn thơ cú nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ
- Tỡm tiếng trong đoạn cú chứa vần đang ụn
- HS đọc đt cả đoạn Mỗi bàn đọc 1 hoặc 2 dũng, sau đú mỗi tổ đọc cả đoạn.
- HS tập viết trong vở TV1/2
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề: cho HS nhắc lại cỏc vần đó ụn
- Dặn HS đọc cỏc vần và từ; đoạn thơ trong bài
- Kể lại một số đoạn hoặc cả cõu chuyện chỳ gà trống khụn ngoan cho bạn hoặc người thõn nghe HS kể từng đoạn cõu chuyện dựa vào từng bức tranh -
Chuẩn bị bài 98
Tiết 3 : Toán : Luyện tập chung
A MụC tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết, đếm các số đến 20
- Phép cộng trong phạm vi các số đến 20
- Giải bài toán
Trang 9B Đồ DùNG DạY - HọC:
C Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho 2 HS làm BT 2, 3 - Lớp làm bảng con, nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 GT bài, ghi đề:
2 HD HS tự làm bài tập:
a Bài 1: Khuyến khích HS viết theo
thứ tự mà HS cho là hợp lý nhất
KHi chữa bài nên cho HS đọc các số
theo thứ tự từ 1->20
b Bài 2: Khi chữa bài cho HS đọc
c Bài 3: Tiến hành nh bài 1
d Bài 4:
HS tự nêu nhiệm vụ: Viết các số từ
0->20 vào ô trống rồi tự làm bài và chữa bài
HS tự nêu nhiệm vụ: Điền số thích hợp vào ô trống rồi tự làm bài và chữa bài.
HS tự nêu bài toán, nêu tóm tắt rồi tự giải và tự viết bài giải
Tóm tắt: Có 12 bút xanh
có 3 bút đỏ Tất cả bút ? Bài giải:
Hộp đó có số bút là:
12+3=15 (cái bút)
ĐS: 15 cái bút
HS tự giải thích mẫu
13 cộng 1 bằng 14, viết 14 vào ô trống
HS tự làm bài rồi chữa bài
5 Củng cố dặn dò
- Đọc các số từ 0->20 và ngợc lại
- Về ôn bài; làm vở bài tập; chuẩn bị: Luyện tập chung
Tiết 4 : Toán
Tên bài dạy: Kẻ các đoạn thẳng cách đều
A MụC tiêu: HS kẻ đợc đoạn thẳng, kẻ đợc các đoạn thẳng cách đều.
B Chuẩn bị:
GV: hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều
HS: Bút chì, thớc, 1 tờ giấy vở có kẻ ô
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:–
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Cách sử dụng bút chì, thớc
III Bài mới:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 GV giới thiệu bài, ghi đề:
2 GV HD HS quan sát và nhận
xét:
HD HS quan sát và trả lời
3 HD mẫu:
HD cách kẻ 2 đoạn thẳng cách
đều
4 HS thực hành:
GV quan sát, uốn nắn những HS
còn lúng túng
2 đoạn thẳng AB và CO cách đều 3
ô HS quan sát và kể tên những vật có các đoạn thẳng cách đều nhau
HS thực hành trên tờ giấy vở kẻ ô,
đánh dấu 2 điểm A, B, kẻ nối 2 điểm
đó, đợc đoạn thẳng AB HS kẻ từ trái sang phải
Đánh dấu 2 điểm C, O và kẻ tiếp
đoạn thẳng CD cách đều AB
2 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, dặn: HS chuẩn bị giấy màu có kẻ ô và 1 tờ giấy vở HS
có kẻ ô, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công: “Cắt dán hình chữ nhật”
Thứ 5 ngày 4 tháng 2 năm 2010 Tiết 1-2 : Học vần (98)uờ, uy
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết đỳng: uờ, uy, bụng huệ, huy hiệu
- Đọc đỳng cõu ứng dụng: Cỏ mọc xanh chõn đờ … hoa khoe sắc nơi nơi
- BiếtLuyện núi liờn tục từ 2-4 cõu về chủ đề: tàu hỏa, tàu thủy, ụ tụ, mỏy bay
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh ảnh về phương tiện giao thụng.
- Phiếu từ: cõy vạn tuế, xum xuờ, tàu thủy, khuy ỏo, cố đụ Huế, nguy hiểm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
Trang 11III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV cho HS
chơi trò xướng - họa để vào bài mới
2 Dạy vần:
+ Vần uê: Giới thiệu vần mới thứ
nhất trong từ: bông huệ
- GV viết bảng: bông huệ
- GV viết vần: uê bằng phấn màu
- Phân tích và ghép vần uê
- Ghép tiếng có vần uê: đọc và
viết tiếng, từ có vần uê
+ Vần uy:
- Trình tự như vần uê
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV dùng tranh ảnh và vật thật để
Giới thiệu nghĩa của các từ
TC: Chọn đúng từ để ghi nhớ
vần: uê, uy
Lớp chia làm 2 nhóm Một nhóm
có nhiệm vụ xướng to từng âm: a, e, ê,
i Nhóm kia họa lại từng âm đó theo cách tròn môi
HS chỉ vào tranh và nói theo: bông huệ HS nhận xét tiếng: huệ
HS đọc trơn: uê
HS tự nêu vần uê gồm mấy âm, thứ
tự, HS ghép vần
HS tự ghép tiếng: huệ
HS đọc trơn từ: bông huệ trên bảng
HS viết: uê, huệ, bông huệ
HS so sánh vần: uê, uy
HS tự đọc từ: xum xuê, tàu thủy, khuy áo
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Củng cố kết quả học ở tiết1
Đọc câu và đoạn ứng dụng:
- GV đọc mẫu, HS đọc
- GV hoặc HS nhận xét bài đọc
của bạn theo các tiêu chuẩn: phát âm
đúng, nghỉ ngắt hơi ở cuối dòng thơ
b Luyện Viết:
c Luyện nói theo chủ đề: Tàu
thuỷ, tàu hỏa, ô tô, máy bay
Quan sát tranh minh họa trong SGK hoặc
tranh ảnh mà GV và HS sưu tầm được.
GV quan sát các nhóm làm việc
và giúp đỡ HS gặp khó khăn
d Hd HS làm bài tập trong vở
- HS đọc trơn lại vần, từ khóa, từ ứng dụng đã học
- HS đọc và nhận xét kết quả đọc của nhau trong nhóm
- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV
- HS đọc từng dòng thơ (đt, CN)
- HS đọc liền 2 dòng, cả câu có nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng (đọc đt, CN)
- HS thi đọc tiếp nối giữa các nhóm, mỗi nhóm đọc 2 dòng thơ
- HS tìm từ có chứa vần uê, uy
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS làm việc trong nhóm: 3-4 em
HS làm BT