KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 1 5/9……..8/9 THỨ 2 4/9 Chăo cờ Tập đọc Toân HÂT Kể chuyện Thư gửi câc học sinh Ôn tập: Khâi niệm phđn số Ođn tập một số băi hât đê học Lí Tự Trọng THỨ 3 5/9 L.t
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 1 ( 5/9…… 8/9 )
THỨ 2
4/9
Chăo cờ Tập đọc Toân HÂT
Kể chuyện
Thư gửi câc học sinh
Ôn tập: Khâi niệm phđn số Ođn tập một số băi hât đê học
Lí Tự Trọng
THỨ 3
5/9
L.từ vă cđu Toân Địa lí Khoa học
THỨ 4
6/9
Tập đọc Toân Lịch sử Lăm văn
Thể dục
Quang cảnh lăng mạc ngăy mùa
Ôn tập: So sânh phđn số ( tiết 1 ) Bình Tđy Đại Nguyín Soâi Trương Định Cấu tạo của băi văn tả cảnh
Băi 1
THỨ 5
7/9
Đạo đức Toân
Mỹ thuật Chính tả L.từ vă cđu
Em lă học sinh lớp 5
So sânh phđn số tiết 2 Xem tranh: Thiếu nữ bín hoa huệ Nghe viết: Việt Nam thđn yíu
LT từ đồng nghĩa
THỨ 6
8/9
Lăm văn Toân Khoa
Kỹ thuật SHTT
Luyện tập tả cảnh một buổi trong ngăy Phđn số thập phđn
Bạn lă con gâi hay con trai Đính khuy hai lỗ tiết 2
Trang 2TIẾT 1: TẬP ĐỌC
THƯ GỬI CÂC HỌC SINH
I MỤC TIÍU:
1 Kiến thức:
- Hiểu câc từ ngữ trong băi: tâm mươi năm giời nơ lệ, cơ đồ, hoăn cầu, kiến thiết, câc cường
quốc năm chđu
- Hiểu nội dung chính của bức thư: Bâc Hồ rất tin tưởng, hi vọng văo học sinh Việt Nam, những người sẽ kế tục xứng đâng sự nghiệp của cha ơng để xđy dựng thănh cơng nước Việt Nam mới
- Học thuộc lịng một đoạn thư
2 Kĩ năng:
- Đọc trơi chảy bức thư
- Đọc đúng câc từ ngữ, cđu, đoạn, băi
- Biết đọc thư của Bâc với giọng thđn âi, xúc động, đầy hy vọng, tin tưởng
HOẠT ĐỘNG DAYJ Hốt đoơng hĩc
4’ 2 Bài cũ: Kieơm tra SGK
- Giới thieơu chụ đieơm trong tháng
- Hĩc sinh laĩng nghe
1’ 3 Giới thieơu bài mới:
- Giáo vieđn giới thieơu chụ đieơm mở
đaău sách
- Hĩc sinh xem các ạnh minh hĩa chụ đieơm
- “Thư gửi các hĩc sinh” cụa Bác Hoă
là bức thư Bác gửi hĩc sinh cạ nước
nhađn ngày khai giạng đaău tieđn, khi
nước ta giành được đoơc laơp sau 80
naím bị thực dađn Pháp đođ hoơ Thư
cụa Bác nói gì veă trách nhieơm cụa
hĩc sinh Vieơt Nam với đât nước, theơ
hieơn nieăm hi vĩng cụa Bác vào
những chụ nhađn tương lai cụa đât
nước như thê nào? Đĩc thư các em
sẽ hieơu rõ đieău ây
- Hĩc sinh laĩng nghe
30’ 4 Phát trieơn các hốt đoơng:
* Hốt đoơng 1: Luyeơn đĩc - Hốt đoơng lớp
* Phương pháp: Thực hành, giạng giại
- Yeđu caău hĩc sinh tiêp nôi nhau đĩc
trơn từng đốn - Hĩc sinh gách dưới từ có ađm tr - s
- Sửa loêi đĩc cho hĩc sinh - Laăn lượt hĩc sinh đĩc từ cađu
- Dự kiên: “tr - s”
Giáo vieđn đĩc toàn bài, neđu xuât
xứ
Trang 3* Hốt đoơng 2: Tìm hieơu bài - Hốt đoơng nhóm, lớp, cá nhađn
* Phương pháp: Trực quan, đàm thối,
giạng giại
- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn 1 - 1 hĩc sinh đĩc đốn 1: “Từ đaău vaơy
các em nghĩ sao?”
- Giáo vieđn hỏi:
+ Ngày khai trường 9/1945 có gì đaịc
bieơt so với những ngày khai trường
khác?
- Đó là ngày khai trường đaău tieđn cụa nước VNDCCH, ngày khai trường đaău tieđn sau khi nước ta giành được đoơc laơp sau 80 naím làm nođ leơ cho thực dađn Pháp
Giáo vieđn chôt lái - ghi bạng từ
khó
- Giại nghĩa từ: “Nước Vieơt Nam
Dađn chụ Coơng hòa”
- Hĩc sinh laĩng nghe
+ Em hieơu những cuoơc chuyeơn biên
khác thường mà Bác đã nói trong
thư là gì?
- Hĩc sinh gách dưới ý caăn trạ lời
- Hĩc sinh laăn lượt trạ lời
- Dự kiên (châm dứt chiên tranh - CM tháng 8 thành cođng )
Giáo vieđn chôt lái - Thạo luaơn nhóm đođi
- Yeđu caău hĩc sinh neđu ý đốn 1
Giáo vieđn chôt lái
- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn 1 - Hĩc sinh neđu cách đĩc đốn 1
- Giáo vieđn ghi bạng giĩng đĩc - Giĩng đĩc - Nhân mánh từ
- Đĩc leđn giĩng ở cađu hỏi
- Laăn lượt hĩc sinh đĩc đốn 1
- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn 2 - Hĩc sinh đĩc đốn 2: Tiêp theo cođng hĩc
taơp cụa các em
- Giáo vieđn hỏi:
+ Sau CM tháng 8, nhieơm vú cụa toàn
dađn là gì? - Xađy dựng lái cơ đoă mà toơ tieđn đã đeơ lái, làm cho nước ta theo kịp các nước
khác tređn hoàn caău
- Giại nghĩa: Sau 80 naím giời nođ leơ,
cơ đoă, hoàn caău
- Hĩc sinh laĩng nghe + Hĩc sinh có trách nhieơm vẹ vang
như thê nào đôi với cođng cuoơc
kiên thiêt đât nước?
- Hĩc sinh phại hĩc taơp đeơ lớn leđn thực hieơn sứ meơnh: làm cho non sođng Vieơt Nam tươi đép, làm cho dađn toơc Vieơt Nam bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quôc naím chađu
Giáo vieđn chôt lái
- Yeđu caău hĩc sinh neđu ý đốn 2
- Rèn đĩc dieên cạm và thuoơc đốn 2
- Hĩc sinh tự neđu theo ý đoơc laơp (Dự kiên: Hĩc taơp tôt, bạo veơ đât nước)
Giáo vieđn chôt lái đĩc mău đốn 2 - Hĩc sinh neđu giĩng đĩc đốn 2 - nhân
mánh từ - ngaĩt cađu
- Laăn lượt hĩc sinh đĩc cađu - đốn (dự kiên 10 hĩc sinh)
- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn 3 - 1 hĩc sinh đĩc: Phaăn còn lái
- Yeđu caău hĩc sinh neđu ý đốn 3 - Hĩc sinh laăn lượt neđu
Giáo vieđn chôt lái
Trang 4* Hốt đoơng 3: Đĩc dieên cạm - Hốt đoơng lớp, cá nhađn
* Phương pháp: Thực hành
- Yeđu caău hĩc sinh đĩc cạ bài - 2, 3 hĩc sinh
- Nhaơn xét cách đĩc
- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn cađu - 4, 5 hĩc sinh
- Nhaơn xét cách đĩc
- Yeđu caău hĩc sinh neđu noơi dung
- Giáo vieđn chĩn phaăn chính xác nhât
- Đái dieơn nhóm đĩc
- Ghi bạng - Dự kiên: Bác thương hĩc sinh - rât quan
tađm - nhaĩc nhở nhieău đieău thương Bác
* Hốt đoơng 4: Cụng cô - Hốt đoơng lớp
- Đĩc thư cụa Bác em có suy nghĩ gì?
- Thi đua 2 dãy: Chĩn đĩc dieên cạm 1 đốn em thích nhât
- Hĩc sinh đĩc
Giáo vieđn nhaơn xét, tuyeđn dương 1’ 5 Toơng kêt - daịn dò:
- Hĩc thuoơc đốn 2
- Đĩc dieên cạm lái bài
- Chuaơn bị: “Quang cạnh làng mác ngày mùa”
- Nhaơn xét tiêt hĩc
- Giâo viín: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Câc tấm bìa như hình vẽ trong SGK
III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Kieơm tra SGK - bạng con
- Neđu cách hĩc boơ mođn toán 5
1’ 3 Giới thieơu bài mới:
- Hođm nay chúng ta hĩc ođn taơp khái
nieơm phađn sô
- Từng hĩc sinh chuaơn bị 4 tâm bìa (SGK)
30’ 4 Phát trieơn các hốt đoơng:
Trang 5• Hốt đoơng 1:
• Múc tieđu: OĐn taơp khái
nieơm ban đaău veă phađn sô
- Hốt đoơng nhóm đođi
Phương pháp: Trực quan, đàm
thối
- Quan sát và thực hieơn yeđu caău cụa giáo vieđn
- Toơ chức cho hĩc sinh ođn taơp
- Yeđu caău từng hĩc sinh quan sát
từng tâm bìa và neđu:
Teđn gĩi phađn sô
Viêt phađn sô
- Vài hĩc sinh nhaĩc lái cách đĩc
- Làm tương tự với ba tâm bìa còn lái
- Vài hĩc sinh đĩc các phađn sô vừa hình thành
- Giáo vieđn theo dõi nhaĩc nhở hĩc
hieơn
40
; 4
3
; 10
5
; 3 2
+ Hốt đoơng 2:
- Múc tieđu: OĐn taơp cách viêt
thương hai sô tự nhieđn, cách viêt
moêi sô tự nhieđn dưới dáng phađn
sođ.
-Phương pháp: Thực hành
- Yeđu caău hĩc sinh viêt phép chia sau
đađy
dưới dáng phađn sô: 1:3; 4 : 10 ; 9 : 2
- Hốt đoơng cá nhađn
- Hs viêt bạng con
- Phađn sô táo thành còn gĩi là gì cụa
1
là kêt quạ cụa phép chia 1:
- Giáo vieđn chôt lái chú ý 1 (SGK)
- Yeđu caău hĩc sinh viêt thương với
các phép chia còn lái
- Từng hĩc sinh viêt phađn sô:
là kêt quạ cụa 9 : 2
- Mĩi sô tự nhieđn viêt thành phađn
sô có mău sô là gì?
- Yeđu caău Hs viêt các sô tự nhieđn
sau dưới dáng phađn sô: 5 ; 12 ; 2001;
…
- mău sô là 1
- (ghi bạng)
- Hs leđn viêt tređn bạng lớp
- Yeđu caău hĩc sinh viêt thành phađn
sô với sô 1 - Từng hĩc sinh viêt phađn sô: ;
17
17
; 9
9
; 1 1
- Sô 1 viêt thành phađn sô có đaịc
đieơm như thê nào? - tử sô baỉng mău sô và khác 0
- Neđu VD: 12
12
; 5
5
; 4 4
- Yeđu caău hĩc sinh viêt thành phađn
sô với sô 0
- Từng hĩc sinh viêt phađn sô:
45
0
; 5
0
; 9 0
;
Trang 6- Sô 0 viêt thành phađn sô, phađn sô
có đaịc đieơm gì? (ghi bạng)
* Hốt đoơng 3:
-Múc tieđu: Rèn kỹ naíng thực hành
- Hốt đoơng cá nhađn + lớp
Phương pháp: Thực hành
- Hướng hĩc sinh làm bài taơp
- Yeđu caău hĩc sinh làm vào vở bài
taơp - Từng hĩc sinh làm bài vào vở bài taơp
Bài 1: a, Đĩc các phađn sô
b, Neđu tử sô và mău sô cụa
từng phađn sô tređn
- Hs neđu mieơng kêt quạ
- Lớp nhaơn xét Bài 2: Viêt thương sau dưới dáng
phađn sô
Bài 3: Viêi các sô tự nhieđn sau
dưới dáng phađn sô có mău sô là 1
Bài 4: Viêt sô thích hợp vào ođ
trông
- Hs sửa bạng lớp – Hs nhaơn xét
HS thi đua đieăn vào ođ trông
+ Hốt đoơng 4: Cụng cô
- GV viêt sẵn bài taơp vào bạng phú
1’ 5 Toơng kêt - daịn dò:
- Làm bài nhà
- Chuaơn bị: OĐn taơp “Tính chât cơ
bạn cụa phađn sô”
- Nhaơn xét tiêt hĩc
Trang 7III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Khởi động: Hât
4’ 2 Băi cũ: Kiểm tra SGK
1’ 3 Giới thiệu băi mới:
- Hôm nay câc em sẽ tập kể lại cđu
a) Yíu cầu 1 - HS hoạt động nhóm đôi
- 1 học sinh đọc yíu cầu
- Học sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 cđu thuyết minh
- Học sinh níu lời thuyết minh cho 6tranh
- GV nhận xĩt treo bảng phụ: lời
thuyết minh cho 6 tranh - Cả lớp nhận xĩt
b) Yíu cầu 2 - Hs kể theo nhóm 6
- Học sinh thi kể toăn bộ cđu chuyện dựa văo tranh vă lời thuyết minh của tranh
- Cả lớp nhận xĩt
- GV lưu ý học sinh: khi thay lời
nhđn vật thì văo phần mở băi câc em
phải giới thiệu ngay nhđn vật em sẽ
nhập vai
- Học sinh khâ giỏi có thể dùng thay lời nhđn vật để kể
- GV nhận xĩt
* Hoạt động 3: Trao đổi về ý nghĩa
cđu chuyện - Tổ chức câ nhđn - nhóm
Phương phâp: Thảo luận, đăm
thoại, giảng giải
- Nhóm trưởng phđn câc bạn tìm ý nghĩa rồi nộp lại cho nhóm trưởng
Trang 8- Em hêy níu ý nghĩa cđu chuyện - Đại diện nhóm trình băy
- GV nhận xĩt chốt lại - Câc nhóm khâc nhận xĩt
Người anh hùng dâm quín mình
vì đồng đội, hiín ngang bất khuất trước kẻ thù Lă thanh niín phải
- Về nhă tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị: Kể chuyện đê nghe, đê đọc: Về câc anh hùng, danh nhđn của đất nước
- Nhận xĩt tiết họcThứ ba, ngăy 05.09.2006
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC TIÍU:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu thế năo lă từ đồng nghĩa - từ đồng nghĩa hoăn toăn vă từ đồng nghĩa
không hoăn toăn
III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Khởi động: Hât
4’ 2 Băi cũ:
1’ 3 Giới thiệu băi mới:
Băi luyện từ vă cđu: “Từ đồng nghĩa sẽ
giúp câc em hiểu khâi niệm ban đầu về
từ đồng nghĩa, câc dạng từ đồng nghĩa
- Học sinh nghe
Trang 9vă biết vận dụng để lăm băi tập”
30’ 4 Phât triển câc hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận xĩt, ví dụ - Hoạt động câ nhđn, lớp, nhóm
*Phương phâp: Trực quan, thực hănh
- Yíu cầu học sinh đọc vă phđn tích ví
dụ
- Học sinh lần lượt đọc yíu cầu băi 1
Giâo viín chốt lại nghĩa của câc từ
giống nhau
- Xâc định từ in đậm
Những từ có nghĩa giống nhau gọi lă
từ đồng nghĩa - So sânh nghĩa câc từ in đậm đoạn a - đoạn b
- Hỏi: Thế năo lă từ đồng nghĩa?
Giâo viín chốt lại (ghi bảng phần 1)
- Yíu cầu học sinh đọc cđu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thâi, một tính chất
- Dự kiến: VD a có thể thay thế cho nhau
vì nghĩa câc từ ấy giống nhau hoăn toăn
VD b không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoăn toăn:
xanh mât: mău xanh mât mẻ của dòng nước
xanh ngât: bầu trời thu thuần 1 mău xanh trín diện rộng
Giâo viín chốt lại (ghi bảng phần 2) - Níu ví dụ: từ đồng nghĩa hoăn toăn vă
từ đồng nghĩa không hoăn toăn
- Tổ chức cho câc nhóm thi đua
* Hoạt động 2: Hình thănh ghi nhớ - Hoạt động lớp
* Phương phâp: Đăm thoại, giảng
giải
- Yíu cầu học sinh đọc ghi nhớ trín
bảng
- Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ
* Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động câ nhđn, lớp
*Phương phâp: Luyện tập, thực hănh
Băi 1: Yíu cầu học sinh đọc yíu cầu
băi 1 (Băi 1 ghi trín bảng phụ) - 1, 2 học sinh đọc - Học sinh lăm băi câ nhđn
- Học sinh sửa băi
- 2 - 4 học sinh lín bảng gạch từ đồng nghĩa
- Giâo viín chốt lại - Học sinh nhận xĩt
Băi 2: Yíu cầu học sinh đọc yíu cầu
băi 2
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh lăm băi câ nhđn
- Học sinh sửa băi
Trang 10- Giâo viín chốt lại vă tuyín dương tổ
níu đúng nhất - Câc tổ thi đua níu kết quả băi tập
Băi 3: Yíu cầu học sinh đọc yíu cầu
băi 3
- 1, 2 học sinh đọc yíu cầu
- Học sinh lăm băi câ nhđn
- Giâo viín thu băi, chấm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
*Phương phâp: Thảo luận, tuyín
dương
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh,
trắng, đỏ, đen - Câc nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa
- Tuyín dương khen ngợi nhóm lăm
đúng, nhanh, viết đẹp - Cử đại diện lín bảng viết nhiều, nhanh, đúng
- Giâo viín: Phấn mău, bảng phụ
- Học sinh: Vở băi tập, bảng con, SGK
III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Khởi động: Hât
4’ 2 Băi cũ: Ôn khâi niệm về PS
-Cho ví dụ mọi số tự nhiín đều có thể
viết thănh phđn số có mẫu số lă 1!
- Em hêy viết 2 phđn số bằng 1!
- 2 học sinh trả lời – nhận xĩt
Giâo viín nhận xĩt - ghi điểm
1’ 3 Giới thiệu băi mới:
- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp tục
ôn tập tính chất cơ bản PS
30’ 4 Phât triển câc hoạt động:
Trang 112 Tìm phđn số bằng với phđn số 1815 Học sinh thực hiện (níu phđn số bằng
phđn số 1815) vă níu câch lăm (lưu ý học sinh níu với phĩp tính chia)
- Giâo viín ghi bảng - Học sinh níu nhận xĩt ý 2 (SGK)
- Lần lượt học sinh níu toăn bộ tính chất
- Yíu cầu học sinh nhận xĩt về tử số vă
mẫu số của phđn số mới - phđn số 4
3 không còn rút gọn được nữa nín gọi lă phđn số tối giản
Qui đồng mẫu số câc phđn số - Hoạt động nhóm đôi + lớp
Âp dụng tính chất cơ bản của phđn
số em hêy quy đồng mẫu số câc phđn
số sau: 52 vă 74
- Quy đồng mẫu số câc phđn số lă lăm
việc gì? - lăm cho mẫu số câc phđn số giống nhau
- HS trình băy kết quả qui đồng
- Níu MSC : 35
- Níu câch quy đồng
- Níu kết luận ta có
- 1435 vă 3520
Trang 12- Qui đồng mẫu số của:
53 vă 109
- Học sinh lăm ví dụ 2
- Níu câch tìm MSC (trao đổi ý kiến để tìm MSC bĩ nhất)
- Níu câch quy đồng
- Níu kết luận ta có: 106 vă 109
- GV nhận xĩt – chốt kiến thức
* Hoạt động 3: Thực hănh
*Mục tiíu: Rỉn kỹ năng thực hănh
*Phương phâp: Luyện tập, thực hănh,
đăm thoại
- Yíu cầu học sinh lăm băi văo vở - Hs lăm băi văo vở – sửa băi
Băi 1: Rút gọn phđn số - Học sinh lăm bảng con
- Nhận xĩt kết quả băi lăm
Băi 2: Quy đồng mẫu số - Học sinh lăm VBT băi a, b
- 2 HS lín bảng thi đua sửa băi
Băi 3: Tìm phđn số bằng nhau - HS thi đua tiếp sức
Tổng kết thi đua – tuyín dương - Nhận xĩt
Trang 13+ Quả địa cầu (cho mỗi nhóm)+ Lược đồ khung (tương tự hình 1 trong SGK)+ 2 bộ bìa 7 tấm nhỏ ghi: Phú Quốc, Côn Đảo, Hoăng Sa, Trường Sa, Trung Quốc, Lăo, Cam-pu-chia
- Học sinh: SGK
III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Khởi động: Hât
2’ 2 Băi cũ:
- Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập vă
hường dẫn phương phâp học bộ môn
- Học sinh nghe hướng dẫn
1’ 3 Giới thiệu băi mới:
- Tiết địa lí đầu tiín của lớp 5 sẽ giúp
câc em tìm hiẻu những nĩt sơ lược về
vị trí, giới hạn, hình dạng đất nước
thđn yíu của chúng ta
- Học sinh nghe
30’ 4 Phât triển câc hoạt động:
* Hoạt động 1: Vị trí Việt Nam trín
bản đồ - Hoạt động câ nhđn
* Phương phâp: Bút đăm, giảng giải,
trực quan
Bước 1: Giâo viín yíu cầu học sinh
quan sât hình 1/ SGK vă trả lời câc cđu
hỏi sau
- Học sinh quan sât vă trả lời
- Lênh thổ Việt Nam gồm có những bộ
phận năo ? - Đất liền, biển, đảo vă quần đảo.
- Chỉ vị trí đất liền nước ta trín lược
đồ - Hs tập chỉ bản đồ trong SGK
- Phần đất liền nước ta giâp với những
nước năo ?
- Trung Quốc, Lăo, Cam-pu-chia
- Biển bao bọc phía năo phần đất liền
của nước ta ?
- Đông, Nam vă Tđy Nam
- Kể tín một số đảo vă quần đảo của
+ Học sinh chỉ vị trí Việt Nam trín bản đồ
vă trình băy kết quả lăm việc trước lớp+ Giâo viín sửa chữa vă giúp học sinh
hoăn thiện cđu trả lời
Bước 3:
+ Yíu cầu học sinh xâc định vị trí Việt
Nam trong quả địa cầu
+ Học sinh lín bảng chỉ vị trí nước ta trín quả địa cầu
Trang 14- Vị trí nước ta có thuận lợi gì cho việc
giao lưu với câc nước khâc ? - Vừa gắn văo lục địa Chđu  vừa có vùng biển thông với đại dương nín có nhiều
thuận lợi trong việc giao lưu với câc nước bằng đường bộ vă đường biển
Giâo viín chốt ý
* Hoạt động 2: Phần đất liền của nước
ta có hình dâng vă kích thước như thế
+ Học sinh thảo luận
- Phần đất liền nước ta có đặc điểm
gì ? Hình dạng gì?
- Hẹp ngang nhưng lại kĩo dăi theo chiều Bắc - Nam vă hơi cong như chữ S
- Từ Bắc văo Nam, phần đất liền nước
ta dăi bao nhiíu km ? - 1650 km
- Từ Tđy sang Đông, nơi hẹp ngang
nhất lă bao nhiíu km - Chưa đầy 50 km
- Diện tích phần đất liền của nước ta lă
bao nhiíu km2 ? - 330.000 km
2
- So sânh diện tích phần đất liền của
nước ta với một số nước có trong bảng
+ Giâo viín sửa chữa vă giúp hoăn
thiện cđu trả lời
+ Học sinh trình băy
- Nhóm khâc bổ sung
Giâo viín chốt ý
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động câ nhđn, nhóm, lớp
* Phương phâp: Trò chơi học tập,
Trang 15- Học sinh nhận ra mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra vă con câi có những đặc điểm giống với bố mẹ của mình
- Giâo viín: Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Bĩ lă con ai?” (đủ dùng theo nhóm)
- Học sinh: Sâch giâo khoa, ảnh gia đình
III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Khởi động: Hât
4’ 2 Băi cũ:
- Kiểm tra SGK, đồ dùng môn học
- Níu yíu cầu môn học
1’ 3 Giới thiệu băi mới:
Sự sinh sản - Học sinh lắng nghe
30’ 4 Phât triển câc hoạt động:
* Hoạt động 1: Trò chơi: “Bĩ lă con
ai?”
- Hoạt động lớp, câ nhđn, nhóm
* Phương phâp: Trò chơi, học tập,
đăm thoại, giảng giải, thảo luận
- GV phât những tấm phiếu bằng giấy
mău cho HS vă yíu cầu mỗi cặp HS vẽ
1 em bĩ hay 1 bă mẹ, 1 ông bố của em
bĩ đó
- HS thảo luận nhóm đôi để chọn 1 đặc điểm năo đó để vẽ, sao cho mọi người nhìn văo hai hình có thể nhận ra đó lă hai mẹ con hoặc hai bố con HS thực hănh vẽ
- GV thu tất cả câc phiếu đê vẽ hình
lại, trâo đều để HS chơi
- Bước 1: GV phổ biến câch chơi - Học sinh lắng nghe
Mỗi HS được phât một phiếu, nếu
HS nhận được phiếu có hình em bĩ, sẽ
phải đi tìm bố hoặc mẹ của em bĩ
Ngược lại, ai có phiếu bố hoặc mẹ sẽ
phải đi tìm con mình
Ai tìm được bố hoặc mẹ mình nhanh
(trước thời gian quy định) lă thắng,
những ai hết thời gian quy định vẫn
chưa tìm thấy bố hoặc mẹ mình lă
thua
- Bước 2: GV tổ chức cho HS chơi - HS nhận phiếu, tham gia trò chơi
- Bước 3: Kết thúc trò chơi, tuyín
dương đội thắng - HS lắng nghe
GV yíu cầu HS trả lời câc cđu hỏi:
Trang 16- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho
câc em bĩ? - Dựa văo những đặc điểm giống với bố, mẹ của mình
- Qua trò chơi, câc em rút ra điều gì? - Tất cả câc trẻ em đều do bố, mẹ sinh
ra vă đều có những đặc điểm giống với
bố, mẹ của mình
GV chốt - ghi bảng: Tất cả trẻ em
đều do bố, mẹ sinh ra vă có những đặc
điểm giống với bố, mẹ
* Hoạt động 2: Lăm việc với SGK - Hoạt động lớp, câ nhđn, nhóm
* Phương phâp: Thảo luận, giảng
giải, trực quan
- Bước 1: GV hướng dẫn - Học sinh lắng nghe
- Yíu cầu HS quan sât hình 2, 3, 4
trang 4, 5 trong SGK vă đọc câc trao
đổi giữa câc nhđn vật trong hình
- HS quan sât hình 2, 3, 4
- Đọc câc trao đổi giữa câc nhđn vật trong hình
Liín hệ đến gia đình mình - HS tự liín hệ
- Bước 2: Lăm việc theo cặp - HS lăm việc theo hướng dẫn của GV
- Bước 3: Bâo câo kết quả - Đại diện câc nhóm lín trình băy kết
quả thảo luận của nhóm mình
Yíu cầu HS thảo luận để tìm ra ý
nghĩa của sự sinh sản - HS thảo luận theo 2 cđu hỏi + trả lời:
Nhờ đđu mă có câc thế hệ trong gia đình, một dòng họ được kế tiếp nhau?
Điều gì có thể xảy ra nếu con người không có khả năng sinh sản?
- GV chốt ý + ghi: Nhờ câc khả năng
sinh sản mă cuộc sống của mỗi gia
đình, dòng họ vă cả loăi người được
tiếp tục từ thế hệ năy sang thế hệ khâc
- Học sinh nhắc lại
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
- Níu lại nội dung băi học - HS níu
- HS trưng băy tranh ảnh gia đình vă giới thiệu cho câc bạn biết một văi đặc điểm giống nhau giữa mình với bố, mẹ hoặc câc thănh viín khâc trong gia đình
- GV đânh giâ vă liín hệ giâo dục
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại băi
- Chuẩn bị: Bạn lă con gâi hay con
trai?
- Nhận xĩt tiết học
Thứ tư, ngăy 07.09.2005
Trang 17- Giâo viín: Tranh vẽ cảnh cânh đồng lúa chín - bảng phụ
- Học sinh: SGK - tranh vẽ cảnh trong vườn với quả xoan văng lịm, cảnh buồng chuối chín văng, bụi mía văng xọng - Ở sđn: rơm vă thóc văng giòn
III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Khởi động: Hât
4’ 2 Băi cũ:
- GV kiểm tra 2, 3 HS đọc thuộc lòng 1
đoạn văn (để xâc định), trả lời 1, 2 cđu
hỏi về nội dung thư
Giâo viín nhận xĩt
- Học sinh đọc thuộc lòng đoạn 2 - học sinh đặt cđu hỏi - học sinh trả lời
1’ 3 Giới thiệu băi mới:
30’ 4 Phât triển câc hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp
Phương phâp: Thực hănh, giảng giải
- Yíu cầu học sinh đọc tiếp nối nhau
theo từng đoạn - Lần lượt học sinh đọc trơn nối tiếp nhau theo đoạn
- Học sinh nhận xĩt câch đọc của bạn, tìm ra từ phât đm sai - dự kiến s - x
- Hướng dẫn học sinh phât đm - Học sinh đọc từ cđu có đm s - x
- Giâo viín đọc diễn cảm toăn băi
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bâo - Hoạt động nhóm, lớp, câ nhđn
Phương phâp: Thảo luận, trực quan,
đăm thoại, giảng giải
- Hướng dẫn tìm hiểu băi:
- Yíu cầu học sinh thảo luận nhóm cho - Câc nhóm đọc lướt băi
Trang 18cđu hỏi 1: Níu tín những sự vật trong
băi có mău văng vă từ chỉ mău văng? - Cử một thư ký ghi- Đại diện nhóm níu lín - Câc nhóm thi
đua: lúa - văng xuộm; nắng - văng hoe; xoan - văng lịm; lă mít - văng ối; tău đu
đủ, lâ sắn hĩo - văng tươi; quả chuối - chín văng; tău lă chuối - văng ối; bụi mía - văng xong; rơm, thóc - văng giòn;
gă chó - văng mượt; mâi nhă rơm - văng mới; tất cả - một mău văng trù phú, đầm ấm
Giâo viín chốt lại
- Yíu cầu học sinh đọc cđu hỏi 2/ SGK/
+ Những chi tiết năo nói về thời tiết
của lăng quí ngăy mùa ? - Không có cảm giâc hĩo tăn, hanh hao lúc sắp bước văo mùa đông; hơi thở của
đất trời, mặt nước thơm thơm, nhỉ nhẹ; ngăy không nắng, không mưa
Giâo viín chốt lại
+ Những chi tiết năo nói về con người
trong bức tranh ?
- Học sinh gạch dưới từ trong SGK - lần lượt học sinh níu: mọingười mải miết lăm việc trín đồng không kể ngăy đím Ai cũng như ai, cứ buông bât đũa
lă đi ngay, ngủ dậy lă ra đồng ngay
Giâo viín chốt lại
+ Những chi tiết năo nói về thời tiết vă
con người lăm cho bức tranh lăng quí
thím đẹp vă sinh động như thế năo ?
- Học sinh lần lượt trả lời: Thời tiết đẹp, thuận lợi cho việc gặt hâi Con người chăm chỉ, mải miết, say mí lao động Những chi tiết về thời tiết lăm cho bức tranh lăng quí thím vẻ đẹp hoăn hảo Những chi tiết về hoạt động của con người ngăy mùa lăm bức tranh quí không phải bức tranh tĩnh vật mă lă bức tranh lao động rất sống động
Giâo viín chốt lại
- Yíu cầu học sinh đọc cđu hỏi 4/ SGK/
13: Vì sao có thể nói băi văn thể hiện
tình yíu tha thiết của tâc giả với quí
hương ?
- Học sinh trả lời: Dự kiến (yíu quí hương, tình yíu của người viết đối với cảnh - yíu thiín nhiín)
Trang 19 Giâo viín chốt lại
- Yíu cầu học sinh níu nội dung chính
của băi - 6 nhóm lăm việc, thư ký ghi lại vă níu.
Giâo viín chốt lại - Ghi bảng - Lần lượt học sinh đọc lại
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động câ nhđn, lớp
Phương phâp: Thực hănh
- Yíu cầu học sinh đọc từng đoạn, mỗi
đoạn níu lín câch đọc diễn cảm
- Học sinh lần lượt đọc theo đoạn vă níu câch đọc diễn cảm cả đoạn
- Níu giọng đọc vă nhấn mạnh từ gợi tả
Giâo viín đọc diễn cảm mẫu đoạn 2
vă 3
- Học sinh lần lượt đọc diễn cảm
- Học sinh thi đua đọc diễn cảm đoạn 2,
3 vă cả băi
Giâo viín nhận xĩt vă cho điểm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp
+ Băi văn trín em thích nhất lă cảnh
năo ? Hêy đọc đoạn tả cảnh vật đó - Học sinh níu đoạn mă em thích vă đọc lín
- Giải thích tại sao em yíu cảnh vật
- Giâo viín: Phấn mău, bảng phụ
- Học sinh: Vở băi tập, bảng con, SGK
III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 20TG HOẠT ĐỘNG DẠY Hoạt động học
Giâo viín nhận xĩt - Ghi điểm - Học sinh sửa băi 2c
1’ 3 Giới thiệu băi mới:
So sânh hai phđn số ( tiết 1 )
30’ 4 Phât triển câc hoạt động:
* Hoạt động 1: - Hoạt động câ nhđn, nhóm đôi
* Mục tiíu: Ôn tập câch so sânh hai
phđn số.
* Phương phâp: Thực hănh, đăm
thoại
- Yíu cầu học sinh đưa ví dụ hai phđn
số cùng mẫu số rồi so sânh hai phđn số
đó :
Ví dụ HS níu: 54 vă 53
- Học sinh nhận xĩt vă giải thích(cùng mẫu số, so sânh tử số 4 vă 3
3 vă 4) – HS níu kết quả 54 > 53
Giâo viín chốt lại ghi bảng - Học sinh níu kiến thức
- Hs nhắc lại
- Yíu cầu học sinh so sânh:52 vă 83 - Học sinh lăm băi nhóm đôi
- Học sinh níu câch lăm
- Học sinh kết luận: so sânh phđn số khâc mẫu số quy đồng mẫu số hai phđn số so sânh
Giâo viín chốt lại: so sânh hai phđn
số bao giờ cũng có thể lăm cho chúng
có cùng mẫu số so sânh câc tử số - Hs nhắc lại
* Hoạt động 2: Thực hănh - Hoạt động câ nhđn - Tổ chức học sinh
thi đua giải nhanh
* Mục tiíu: rỉn kỹ năng thực hănh
* Phương phâp: Thực hănh, luyện
tập, đăm thoại
Băi 1: Điền dấu >; <; = - Học sinh lăm băi 1
- GV nhận xĩt – cho HS nhắc lại kiến