1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai giang lop 5

40 592 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Tuần 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 1 5/9……..8/9 THỨ 2 4/9 Chăo cờ Tập đọc Toân HÂT Kể chuyện Thư gửi câc học sinh Ôn tập: Khâi niệm phđn số Ođn tập một số băi hât đê học Lí Tự Trọng THỨ 3 5/9 L.t

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 1 ( 5/9…… 8/9 )

THỨ 2

4/9

Chăo cờ Tập đọc Toân HÂT

Kể chuyện

Thư gửi câc học sinh

Ôn tập: Khâi niệm phđn số Ođn tập một số băi hât đê học

Lí Tự Trọng

THỨ 3

5/9

L.từ vă cđu Toân Địa lí Khoa học

THỨ 4

6/9

Tập đọc Toân Lịch sử Lăm văn

Thể dục

Quang cảnh lăng mạc ngăy mùa

Ôn tập: So sânh phđn số ( tiết 1 ) Bình Tđy Đại Nguyín Soâi Trương Định Cấu tạo của băi văn tả cảnh

Băi 1

THỨ 5

7/9

Đạo đức Toân

Mỹ thuật Chính tả L.từ vă cđu

Em lă học sinh lớp 5

So sânh phđn số tiết 2 Xem tranh: Thiếu nữ bín hoa huệ Nghe viết: Việt Nam thđn yíu

LT từ đồng nghĩa

THỨ 6

8/9

Lăm văn Toân Khoa

Kỹ thuật SHTT

Luyện tập tả cảnh một buổi trong ngăy Phđn số thập phđn

Bạn lă con gâi hay con trai Đính khuy hai lỗ tiết 2

Trang 2

TIẾT 1: TẬP ĐỌC

THƯ GỬI CÂC HỌC SINH

I MỤC TIÍU:

1 Kiến thức:

- Hiểu câc từ ngữ trong băi: tâm mươi năm giời nơ lệ, cơ đồ, hoăn cầu, kiến thiết, câc cường

quốc năm chđu

- Hiểu nội dung chính của bức thư: Bâc Hồ rất tin tưởng, hi vọng văo học sinh Việt Nam, những người sẽ kế tục xứng đâng sự nghiệp của cha ơng để xđy dựng thănh cơng nước Việt Nam mới

- Học thuộc lịng một đoạn thư

2 Kĩ năng:

- Đọc trơi chảy bức thư

- Đọc đúng câc từ ngữ, cđu, đoạn, băi

- Biết đọc thư của Bâc với giọng thđn âi, xúc động, đầy hy vọng, tin tưởng

HOẠT ĐỘNG DAYJ Hốt đoơng hĩc

4’ 2 Bài cũ: Kieơm tra SGK

- Giới thieơu chụ đieơm trong tháng

- Hĩc sinh laĩng nghe

1’ 3 Giới thieơu bài mới:

- Giáo vieđn giới thieơu chụ đieơm mở

đaău sách

- Hĩc sinh xem các ạnh minh hĩa chụ đieơm

- “Thư gửi các hĩc sinh” cụa Bác Hoă

là bức thư Bác gửi hĩc sinh cạ nước

nhađn ngày khai giạng đaău tieđn, khi

nước ta giành được đoơc laơp sau 80

naím bị thực dađn Pháp đođ hoơ Thư

cụa Bác nói gì veă trách nhieơm cụa

hĩc sinh Vieơt Nam với đât nước, theơ

hieơn nieăm hi vĩng cụa Bác vào

những chụ nhađn tương lai cụa đât

nước như thê nào? Đĩc thư các em

sẽ hieơu rõ đieău ây

- Hĩc sinh laĩng nghe

30’ 4 Phát trieơn các hốt đoơng:

* Hốt đoơng 1: Luyeơn đĩc - Hốt đoơng lớp

* Phương pháp: Thực hành, giạng giại

- Yeđu caău hĩc sinh tiêp nôi nhau đĩc

trơn từng đốn - Hĩc sinh gách dưới từ có ađm tr - s

- Sửa loêi đĩc cho hĩc sinh - Laăn lượt hĩc sinh đĩc từ cađu

- Dự kiên: “tr - s”

 Giáo vieđn đĩc toàn bài, neđu xuât

xứ

Trang 3

* Hốt đoơng 2: Tìm hieơu bài - Hốt đoơng nhóm, lớp, cá nhađn

* Phương pháp: Trực quan, đàm thối,

giạng giại

- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn 1 - 1 hĩc sinh đĩc đốn 1: “Từ đaău vaơy

các em nghĩ sao?”

- Giáo vieđn hỏi:

+ Ngày khai trường 9/1945 có gì đaịc

bieơt so với những ngày khai trường

khác?

- Đó là ngày khai trường đaău tieđn cụa nước VNDCCH, ngày khai trường đaău tieđn sau khi nước ta giành được đoơc laơp sau 80 naím làm nođ leơ cho thực dađn Pháp

 Giáo vieđn chôt lái - ghi bạng từ

khó

- Giại nghĩa từ: “Nước Vieơt Nam

Dađn chụ Coơng hòa”

- Hĩc sinh laĩng nghe

+ Em hieơu những cuoơc chuyeơn biên

khác thường mà Bác đã nói trong

thư là gì?

- Hĩc sinh gách dưới ý caăn trạ lời

- Hĩc sinh laăn lượt trạ lời

- Dự kiên (châm dứt chiên tranh - CM tháng 8 thành cođng )

 Giáo vieđn chôt lái - Thạo luaơn nhóm đođi

- Yeđu caău hĩc sinh neđu ý đốn 1

 Giáo vieđn chôt lái

- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn 1 - Hĩc sinh neđu cách đĩc đốn 1

- Giáo vieđn ghi bạng giĩng đĩc - Giĩng đĩc - Nhân mánh từ

- Đĩc leđn giĩng ở cađu hỏi

- Laăn lượt hĩc sinh đĩc đốn 1

- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn 2 - Hĩc sinh đĩc đốn 2: Tiêp theo cođng hĩc

taơp cụa các em

- Giáo vieđn hỏi:

+ Sau CM tháng 8, nhieơm vú cụa toàn

dađn là gì? - Xađy dựng lái cơ đoă mà toơ tieđn đã đeơ lái, làm cho nước ta theo kịp các nước

khác tređn hoàn caău

- Giại nghĩa: Sau 80 naím giời nođ leơ,

cơ đoă, hoàn caău

- Hĩc sinh laĩng nghe + Hĩc sinh có trách nhieơm vẹ vang

như thê nào đôi với cođng cuoơc

kiên thiêt đât nước?

- Hĩc sinh phại hĩc taơp đeơ lớn leđn thực hieơn sứ meơnh: làm cho non sođng Vieơt Nam tươi đép, làm cho dađn toơc Vieơt Nam bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quôc naím chađu

 Giáo vieđn chôt lái

- Yeđu caău hĩc sinh neđu ý đốn 2

- Rèn đĩc dieên cạm và thuoơc đốn 2

- Hĩc sinh tự neđu theo ý đoơc laơp (Dự kiên: Hĩc taơp tôt, bạo veơ đât nước)

 Giáo vieđn chôt lái đĩc mău đốn 2 - Hĩc sinh neđu giĩng đĩc đốn 2 - nhân

mánh từ - ngaĩt cađu

- Laăn lượt hĩc sinh đĩc cađu - đốn (dự kiên 10 hĩc sinh)

- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn 3 - 1 hĩc sinh đĩc: Phaăn còn lái

- Yeđu caău hĩc sinh neđu ý đốn 3 - Hĩc sinh laăn lượt neđu

 Giáo vieđn chôt lái

Trang 4

* Hốt đoơng 3: Đĩc dieên cạm - Hốt đoơng lớp, cá nhađn

* Phương pháp: Thực hành

- Yeđu caău hĩc sinh đĩc cạ bài - 2, 3 hĩc sinh

- Nhaơn xét cách đĩc

- Yeđu caău hĩc sinh đĩc đốn cađu - 4, 5 hĩc sinh

- Nhaơn xét cách đĩc

- Yeđu caău hĩc sinh neđu noơi dung

- Giáo vieđn chĩn phaăn chính xác nhât

- Đái dieơn nhóm đĩc

- Ghi bạng - Dự kiên: Bác thương hĩc sinh - rât quan

tađm - nhaĩc nhở nhieău đieău  thương Bác

* Hốt đoơng 4: Cụng cô - Hốt đoơng lớp

- Đĩc thư cụa Bác em có suy nghĩ gì?

- Thi đua 2 dãy: Chĩn đĩc dieên cạm 1 đốn em thích nhât

- Hĩc sinh đĩc

 Giáo vieđn nhaơn xét, tuyeđn dương 1’ 5 Toơng kêt - daịn dò:

- Hĩc thuoơc đốn 2

- Đĩc dieên cạm lái bài

- Chuaơn bị: “Quang cạnh làng mác ngày mùa”

- Nhaơn xét tiêt hĩc

- Giâo viín: Chuẩn bị 4 tấm bìa

- Học sinh: Câc tấm bìa như hình vẽ trong SGK

III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

4’ 2 Bài cũ: Kieơm tra SGK - bạng con

- Neđu cách hĩc boơ mođn toán 5

1’ 3 Giới thieơu bài mới:

- Hođm nay chúng ta hĩc ođn taơp khái

nieơm phađn sô

- Từng hĩc sinh chuaơn bị 4 tâm bìa (SGK)

30’ 4 Phát trieơn các hốt đoơng:

Trang 5

Hốt đoơng 1:

Múc tieđu: OĐn taơp khái

nieơm ban đaău veă phađn sô

- Hốt đoơng nhóm đođi

Phương pháp: Trực quan, đàm

thối

- Quan sát và thực hieơn yeđu caău cụa giáo vieđn

- Toơ chức cho hĩc sinh ođn taơp

- Yeđu caău từng hĩc sinh quan sát

từng tâm bìa và neđu:

 Teđn gĩi phađn sô

 Viêt phađn sô

- Vài hĩc sinh nhaĩc lái cách đĩc

- Làm tương tự với ba tâm bìa còn lái

- Vài hĩc sinh đĩc các phađn sô vừa hình thành

- Giáo vieđn theo dõi nhaĩc nhở hĩc

hieơn

40

; 4

3

; 10

5

; 3 2

+ Hốt đoơng 2:

- Múc tieđu: OĐn taơp cách viêt

thương hai sô tự nhieđn, cách viêt

moêi sô tự nhieđn dưới dáng phađn

sođ.

-Phương pháp: Thực hành

- Yeđu caău hĩc sinh viêt phép chia sau

đađy

dưới dáng phađn sô: 1:3; 4 : 10 ; 9 : 2

- Hốt đoơng cá nhađn

- Hs viêt bạng con

- Phađn sô táo thành còn gĩi là gì cụa

1

là kêt quạ cụa phép chia 1:

- Giáo vieđn chôt lái chú ý 1 (SGK)

- Yeđu caău hĩc sinh viêt thương với

các phép chia còn lái

- Từng hĩc sinh viêt phađn sô:

là kêt quạ cụa 9 : 2

- Mĩi sô tự nhieđn viêt thành phađn

sô có mău sô là gì?

- Yeđu caău Hs viêt các sô tự nhieđn

sau dưới dáng phađn sô: 5 ; 12 ; 2001;

- mău sô là 1

- (ghi bạng)

- Hs leđn viêt tređn bạng lớp

- Yeđu caău hĩc sinh viêt thành phađn

sô với sô 1 - Từng hĩc sinh viêt phađn sô: ;

17

17

; 9

9

; 1 1

- Sô 1 viêt thành phađn sô có đaịc

đieơm như thê nào? - tử sô baỉng mău sô và khác 0

- Neđu VD: 12

12

; 5

5

; 4 4

- Yeđu caău hĩc sinh viêt thành phađn

sô với sô 0

- Từng hĩc sinh viêt phađn sô:

45

0

; 5

0

; 9 0

;

Trang 6

- Sô 0 viêt thành phađn sô, phađn sô

có đaịc đieơm gì? (ghi bạng)

* Hốt đoơng 3:

-Múc tieđu: Rèn kỹ naíng thực hành

- Hốt đoơng cá nhađn + lớp

Phương pháp: Thực hành

- Hướng hĩc sinh làm bài taơp

- Yeđu caău hĩc sinh làm vào vở bài

taơp - Từng hĩc sinh làm bài vào vở bài taơp

Bài 1: a, Đĩc các phađn sô

b, Neđu tử sô và mău sô cụa

từng phađn sô tređn

- Hs neđu mieơng kêt quạ

- Lớp nhaơn xét Bài 2: Viêt thương sau dưới dáng

phađn sô

Bài 3: Viêi các sô tự nhieđn sau

dưới dáng phađn sô có mău sô là 1

Bài 4: Viêt sô thích hợp vào ođ

trông

- Hs sửa bạng lớp – Hs nhaơn xét

HS thi đua đieăn vào ođ trông

+ Hốt đoơng 4: Cụng cô

- GV viêt sẵn bài taơp vào bạng phú

1’ 5 Toơng kêt - daịn dò:

- Làm bài nhà

- Chuaơn bị: OĐn taơp “Tính chât cơ

bạn cụa phađn sô”

- Nhaơn xét tiêt hĩc

Trang 7

III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’ 1 Khởi động: Hât

4’ 2 Băi cũ: Kiểm tra SGK

1’ 3 Giới thiệu băi mới:

- Hôm nay câc em sẽ tập kể lại cđu

a) Yíu cầu 1 - HS hoạt động nhóm đôi

- 1 học sinh đọc yíu cầu

- Học sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 cđu thuyết minh

- Học sinh níu lời thuyết minh cho 6tranh

- GV nhận xĩt treo bảng phụ: lời

thuyết minh cho 6 tranh - Cả lớp nhận xĩt

b) Yíu cầu 2 - Hs kể theo nhóm 6

- Học sinh thi kể toăn bộ cđu chuyện dựa văo tranh vă lời thuyết minh của tranh

- Cả lớp nhận xĩt

- GV lưu ý học sinh: khi thay lời

nhđn vật thì văo phần mở băi câc em

phải giới thiệu ngay nhđn vật em sẽ

nhập vai

- Học sinh khâ giỏi có thể dùng thay lời nhđn vật để kể

- GV nhận xĩt

* Hoạt động 3: Trao đổi về ý nghĩa

cđu chuyện - Tổ chức câ nhđn - nhóm

Phương phâp: Thảo luận, đăm

thoại, giảng giải

- Nhóm trưởng phđn câc bạn tìm ý nghĩa rồi nộp lại cho nhóm trưởng

Trang 8

- Em hêy níu ý nghĩa cđu chuyện - Đại diện nhóm trình băy

- GV nhận xĩt chốt lại - Câc nhóm khâc nhận xĩt

Người anh hùng dâm quín mình

vì đồng đội, hiín ngang bất khuất trước kẻ thù Lă thanh niín phải

- Về nhă tập kể lại chuyện

- Chuẩn bị: Kể chuyện đê nghe, đê đọc: Về câc anh hùng, danh nhđn của đất nước

- Nhận xĩt tiết họcThứ ba, ngăy 05.09.2006

TỪ ĐỒNG NGHĨA

I MỤC TIÍU:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu thế năo lă từ đồng nghĩa - từ đồng nghĩa hoăn toăn vă từ đồng nghĩa

không hoăn toăn

III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’ 1 Khởi động: Hât

4’ 2 Băi cũ:

1’ 3 Giới thiệu băi mới:

Băi luyện từ vă cđu: “Từ đồng nghĩa sẽ

giúp câc em hiểu khâi niệm ban đầu về

từ đồng nghĩa, câc dạng từ đồng nghĩa

- Học sinh nghe

Trang 9

vă biết vận dụng để lăm băi tập”

30’ 4 Phât triển câc hoạt động:

* Hoạt động 1: Nhận xĩt, ví dụ - Hoạt động câ nhđn, lớp, nhóm

*Phương phâp: Trực quan, thực hănh

- Yíu cầu học sinh đọc vă phđn tích ví

dụ

- Học sinh lần lượt đọc yíu cầu băi 1

 Giâo viín chốt lại nghĩa của câc từ 

giống nhau

- Xâc định từ in đậm

Những từ có nghĩa giống nhau gọi lă

từ đồng nghĩa - So sânh nghĩa câc từ in đậm đoạn a - đoạn b

- Hỏi: Thế năo lă từ đồng nghĩa?

 Giâo viín chốt lại (ghi bảng phần 1)

- Yíu cầu học sinh đọc cđu 2

- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thâi, một tính chất

- Dự kiến: VD a có thể thay thế cho nhau

vì nghĩa câc từ ấy giống nhau hoăn toăn

VD b không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoăn toăn:

xanh mât: mău xanh mât mẻ của dòng nước

xanh ngât: bầu trời thu thuần 1 mău xanh trín diện rộng

 Giâo viín chốt lại (ghi bảng phần 2) - Níu ví dụ: từ đồng nghĩa hoăn toăn vă

từ đồng nghĩa không hoăn toăn

- Tổ chức cho câc nhóm thi đua

* Hoạt động 2: Hình thănh ghi nhớ - Hoạt động lớp

* Phương phâp: Đăm thoại, giảng

giải

- Yíu cầu học sinh đọc ghi nhớ trín

bảng

- Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ

* Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động câ nhđn, lớp

*Phương phâp: Luyện tập, thực hănh

 Băi 1: Yíu cầu học sinh đọc yíu cầu

băi 1 (Băi 1 ghi trín bảng phụ) - 1, 2 học sinh đọc - Học sinh lăm băi câ nhđn

- Học sinh sửa băi

- 2 - 4 học sinh lín bảng gạch từ đồng nghĩa

- Giâo viín chốt lại - Học sinh nhận xĩt

 Băi 2: Yíu cầu học sinh đọc yíu cầu

băi 2

- 1, 2 học sinh đọc

- Học sinh lăm băi câ nhđn

- Học sinh sửa băi

Trang 10

- Giâo viín chốt lại vă tuyín dương tổ

níu đúng nhất - Câc tổ thi đua níu kết quả băi tập

 Băi 3: Yíu cầu học sinh đọc yíu cầu

băi 3

- 1, 2 học sinh đọc yíu cầu

- Học sinh lăm băi câ nhđn

- Giâo viín thu băi, chấm

* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp

*Phương phâp: Thảo luận, tuyín

dương

- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh,

trắng, đỏ, đen - Câc nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa

- Tuyín dương khen ngợi nhóm lăm

đúng, nhanh, viết đẹp - Cử đại diện lín bảng viết nhiều, nhanh, đúng

- Giâo viín: Phấn mău, bảng phụ

- Học sinh: Vở băi tập, bảng con, SGK

III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’ 1 Khởi động: Hât

4’ 2 Băi cũ: Ôn khâi niệm về PS

-Cho ví dụ mọi số tự nhiín đều có thể

viết thănh phđn số có mẫu số lă 1!

- Em hêy viết 2 phđn số bằng 1!

- 2 học sinh trả lời – nhận xĩt

 Giâo viín nhận xĩt - ghi điểm

1’ 3 Giới thiệu băi mới:

- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp tục

ôn tập tính chất cơ bản PS

30’ 4 Phât triển câc hoạt động:

Trang 11

2 Tìm phđn số bằng với phđn số 1815 Học sinh thực hiện (níu phđn số bằng

phđn số 1815) vă níu câch lăm (lưu ý học sinh níu với phĩp tính chia)

- Giâo viín ghi bảng - Học sinh níu nhận xĩt ý 2 (SGK)

- Lần lượt học sinh níu toăn bộ tính chất

- Yíu cầu học sinh nhận xĩt về tử số vă

mẫu số của phđn số mới - phđn số 4

3 không còn rút gọn được nữa nín gọi lă phđn số tối giản

 Qui đồng mẫu số câc phđn số - Hoạt động nhóm đôi + lớp

 Âp dụng tính chất cơ bản của phđn

số em hêy quy đồng mẫu số câc phđn

số sau: 52 vă 74

- Quy đồng mẫu số câc phđn số lă lăm

việc gì? - lăm cho mẫu số câc phđn số giống nhau

- HS trình băy kết quả qui đồng

- Níu MSC : 35

- Níu câch quy đồng

- Níu kết luận ta có

- 1435 vă 3520

Trang 12

- Qui đồng mẫu số của:

53 vă 109

- Học sinh lăm ví dụ 2

- Níu câch tìm MSC (trao đổi ý kiến để tìm MSC bĩ nhất)

- Níu câch quy đồng

- Níu kết luận ta có: 106 vă 109

- GV nhận xĩt – chốt kiến thức

* Hoạt động 3: Thực hănh

*Mục tiíu: Rỉn kỹ năng thực hănh

*Phương phâp: Luyện tập, thực hănh,

đăm thoại

- Yíu cầu học sinh lăm băi văo vở - Hs lăm băi văo vở – sửa băi

 Băi 1: Rút gọn phđn số - Học sinh lăm bảng con

- Nhận xĩt kết quả băi lăm

 Băi 2: Quy đồng mẫu số - Học sinh lăm VBT băi a, b

- 2 HS lín bảng thi đua sửa băi

 Băi 3: Tìm phđn số bằng nhau - HS thi đua tiếp sức

 Tổng kết thi đua – tuyín dương - Nhận xĩt

Trang 13

+ Quả địa cầu (cho mỗi nhóm)+ Lược đồ khung (tương tự hình 1 trong SGK)+ 2 bộ bìa 7 tấm nhỏ ghi: Phú Quốc, Côn Đảo, Hoăng Sa, Trường Sa, Trung Quốc, Lăo, Cam-pu-chia

- Học sinh: SGK

III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’ 1 Khởi động: Hât

2’ 2 Băi cũ:

- Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập vă

hường dẫn phương phâp học bộ môn

- Học sinh nghe hướng dẫn

1’ 3 Giới thiệu băi mới:

- Tiết địa lí đầu tiín của lớp 5 sẽ giúp

câc em tìm hiẻu những nĩt sơ lược về

vị trí, giới hạn, hình dạng đất nước

thđn yíu của chúng ta

- Học sinh nghe

30’ 4 Phât triển câc hoạt động:

* Hoạt động 1: Vị trí Việt Nam trín

bản đồ - Hoạt động câ nhđn

* Phương phâp: Bút đăm, giảng giải,

trực quan

 Bước 1: Giâo viín yíu cầu học sinh

quan sât hình 1/ SGK vă trả lời câc cđu

hỏi sau

- Học sinh quan sât vă trả lời

- Lênh thổ Việt Nam gồm có những bộ

phận năo ? - Đất liền, biển, đảo vă quần đảo.

- Chỉ vị trí đất liền nước ta trín lược

đồ - Hs tập chỉ bản đồ trong SGK

- Phần đất liền nước ta giâp với những

nước năo ?

- Trung Quốc, Lăo, Cam-pu-chia

- Biển bao bọc phía năo phần đất liền

của nước ta ?

- Đông, Nam vă Tđy Nam

- Kể tín một số đảo vă quần đảo của

+ Học sinh chỉ vị trí Việt Nam trín bản đồ

vă trình băy kết quả lăm việc trước lớp+ Giâo viín sửa chữa vă giúp học sinh

hoăn thiện cđu trả lời

 Bước 3:

+ Yíu cầu học sinh xâc định vị trí Việt

Nam trong quả địa cầu

+ Học sinh lín bảng chỉ vị trí nước ta trín quả địa cầu

Trang 14

- Vị trí nước ta có thuận lợi gì cho việc

giao lưu với câc nước khâc ? - Vừa gắn văo lục địa Chđu  vừa có vùng biển thông với đại dương nín có nhiều

thuận lợi trong việc giao lưu với câc nước bằng đường bộ vă đường biển

 Giâo viín chốt ý

* Hoạt động 2: Phần đất liền của nước

ta có hình dâng vă kích thước như thế

+ Học sinh thảo luận

- Phần đất liền nước ta có đặc điểm

gì ? Hình dạng gì?

- Hẹp ngang nhưng lại kĩo dăi theo chiều Bắc - Nam vă hơi cong như chữ S

- Từ Bắc văo Nam, phần đất liền nước

ta dăi bao nhiíu km ? - 1650 km

- Từ Tđy sang Đông, nơi hẹp ngang

nhất lă bao nhiíu km - Chưa đầy 50 km

- Diện tích phần đất liền của nước ta lă

bao nhiíu km2 ? - 330.000 km

2

- So sânh diện tích phần đất liền của

nước ta với một số nước có trong bảng

+ Giâo viín sửa chữa vă giúp hoăn

thiện cđu trả lời

+ Học sinh trình băy

- Nhóm khâc bổ sung

 Giâo viín chốt ý

* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động câ nhđn, nhóm, lớp

* Phương phâp: Trò chơi học tập,

Trang 15

- Học sinh nhận ra mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra vă con câi có những đặc điểm giống với bố mẹ của mình

- Giâo viín: Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Bĩ lă con ai?” (đủ dùng theo nhóm)

- Học sinh: Sâch giâo khoa, ảnh gia đình

III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’ 1 Khởi động: Hât

4’ 2 Băi cũ:

- Kiểm tra SGK, đồ dùng môn học

- Níu yíu cầu môn học

1’ 3 Giới thiệu băi mới:

Sự sinh sản - Học sinh lắng nghe

30’ 4 Phât triển câc hoạt động:

* Hoạt động 1: Trò chơi: “Bĩ lă con

ai?”

- Hoạt động lớp, câ nhđn, nhóm

* Phương phâp: Trò chơi, học tập,

đăm thoại, giảng giải, thảo luận

- GV phât những tấm phiếu bằng giấy

mău cho HS vă yíu cầu mỗi cặp HS vẽ

1 em bĩ hay 1 bă mẹ, 1 ông bố của em

bĩ đó

- HS thảo luận nhóm đôi để chọn 1 đặc điểm năo đó để vẽ, sao cho mọi người nhìn văo hai hình có thể nhận ra đó lă hai mẹ con hoặc hai bố con  HS thực hănh vẽ

- GV thu tất cả câc phiếu đê vẽ hình

lại, trâo đều để HS chơi

- Bước 1: GV phổ biến câch chơi - Học sinh lắng nghe

 Mỗi HS được phât một phiếu, nếu

HS nhận được phiếu có hình em bĩ, sẽ

phải đi tìm bố hoặc mẹ của em bĩ

Ngược lại, ai có phiếu bố hoặc mẹ sẽ

phải đi tìm con mình

 Ai tìm được bố hoặc mẹ mình nhanh

(trước thời gian quy định) lă thắng,

những ai hết thời gian quy định vẫn

chưa tìm thấy bố hoặc mẹ mình lă

thua

- Bước 2: GV tổ chức cho HS chơi - HS nhận phiếu, tham gia trò chơi

- Bước 3: Kết thúc trò chơi, tuyín

dương đội thắng - HS lắng nghe

 GV yíu cầu HS trả lời câc cđu hỏi:

Trang 16

- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho

câc em bĩ? - Dựa văo những đặc điểm giống với bố, mẹ của mình

- Qua trò chơi, câc em rút ra điều gì? - Tất cả câc trẻ em đều do bố, mẹ sinh

ra vă đều có những đặc điểm giống với

bố, mẹ của mình

 GV chốt - ghi bảng: Tất cả trẻ em

đều do bố, mẹ sinh ra vă có những đặc

điểm giống với bố, mẹ

* Hoạt động 2: Lăm việc với SGK - Hoạt động lớp, câ nhđn, nhóm

* Phương phâp: Thảo luận, giảng

giải, trực quan

- Bước 1: GV hướng dẫn - Học sinh lắng nghe

- Yíu cầu HS quan sât hình 2, 3, 4

trang 4, 5 trong SGK vă đọc câc trao

đổi giữa câc nhđn vật trong hình

- HS quan sât hình 2, 3, 4

- Đọc câc trao đổi giữa câc nhđn vật trong hình

 Liín hệ đến gia đình mình - HS tự liín hệ

- Bước 2: Lăm việc theo cặp - HS lăm việc theo hướng dẫn của GV

- Bước 3: Bâo câo kết quả - Đại diện câc nhóm lín trình băy kết

quả thảo luận của nhóm mình

 Yíu cầu HS thảo luận để tìm ra ý

nghĩa của sự sinh sản - HS thảo luận theo 2 cđu hỏi + trả lời:

 Nhờ đđu mă có câc thế hệ trong gia đình, một dòng họ được kế tiếp nhau?

 Điều gì có thể xảy ra nếu con người không có khả năng sinh sản?

- GV chốt ý + ghi: Nhờ câc khả năng

sinh sản mă cuộc sống của mỗi gia

đình, dòng họ vă cả loăi người được

tiếp tục từ thế hệ năy sang thế hệ khâc

- Học sinh nhắc lại

* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp

- Níu lại nội dung băi học - HS níu

- HS trưng băy tranh ảnh gia đình vă giới thiệu cho câc bạn biết một văi đặc điểm giống nhau giữa mình với bố, mẹ hoặc câc thănh viín khâc trong gia đình

- GV đânh giâ vă liín hệ giâo dục

1’ 5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại băi

- Chuẩn bị: Bạn lă con gâi hay con

trai?

- Nhận xĩt tiết học

Thứ tư, ngăy 07.09.2005

Trang 17

- Giâo viín: Tranh vẽ cảnh cânh đồng lúa chín - bảng phụ

- Học sinh: SGK - tranh vẽ cảnh trong vườn với quả xoan văng lịm, cảnh buồng chuối chín văng, bụi mía văng xọng - Ở sđn: rơm vă thóc văng giòn

III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’ 1 Khởi động: Hât

4’ 2 Băi cũ:

- GV kiểm tra 2, 3 HS đọc thuộc lòng 1

đoạn văn (để xâc định), trả lời 1, 2 cđu

hỏi về nội dung thư

 Giâo viín nhận xĩt

- Học sinh đọc thuộc lòng đoạn 2 - học sinh đặt cđu hỏi - học sinh trả lời

1’ 3 Giới thiệu băi mới:

30’ 4 Phât triển câc hoạt động:

* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp

Phương phâp: Thực hănh, giảng giải

- Yíu cầu học sinh đọc tiếp nối nhau

theo từng đoạn - Lần lượt học sinh đọc trơn nối tiếp nhau theo đoạn

- Học sinh nhận xĩt câch đọc của bạn, tìm ra từ phât đm sai - dự kiến s - x

- Hướng dẫn học sinh phât đm - Học sinh đọc từ cđu có đm s - x

- Giâo viín đọc diễn cảm toăn băi

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bâo - Hoạt động nhóm, lớp, câ nhđn

Phương phâp: Thảo luận, trực quan,

đăm thoại, giảng giải

- Hướng dẫn tìm hiểu băi:

- Yíu cầu học sinh thảo luận nhóm cho - Câc nhóm đọc lướt băi

Trang 18

cđu hỏi 1: Níu tín những sự vật trong

băi có mău văng vă từ chỉ mău văng? - Cử một thư ký ghi- Đại diện nhóm níu lín - Câc nhóm thi

đua: lúa - văng xuộm; nắng - văng hoe; xoan - văng lịm; lă mít - văng ối; tău đu

đủ, lâ sắn hĩo - văng tươi; quả chuối - chín văng; tău lă chuối - văng ối; bụi mía - văng xong; rơm, thóc - văng giòn;

gă chó - văng mượt; mâi nhă rơm - văng mới; tất cả - một mău văng trù phú, đầm ấm

 Giâo viín chốt lại

- Yíu cầu học sinh đọc cđu hỏi 2/ SGK/

+ Những chi tiết năo nói về thời tiết

của lăng quí ngăy mùa ? - Không có cảm giâc hĩo tăn, hanh hao lúc sắp bước văo mùa đông; hơi thở của

đất trời, mặt nước thơm thơm, nhỉ nhẹ; ngăy không nắng, không mưa

 Giâo viín chốt lại

+ Những chi tiết năo nói về con người

trong bức tranh ?

- Học sinh gạch dưới từ trong SGK - lần lượt học sinh níu: mọingười mải miết lăm việc trín đồng không kể ngăy đím Ai cũng như ai, cứ buông bât đũa

lă đi ngay, ngủ dậy lă ra đồng ngay

 Giâo viín chốt lại

+ Những chi tiết năo nói về thời tiết vă

con người lăm cho bức tranh lăng quí

thím đẹp vă sinh động như thế năo ?

- Học sinh lần lượt trả lời: Thời tiết đẹp, thuận lợi cho việc gặt hâi Con người chăm chỉ, mải miết, say mí lao động Những chi tiết về thời tiết lăm cho bức tranh lăng quí thím vẻ đẹp hoăn hảo Những chi tiết về hoạt động của con người ngăy mùa lăm bức tranh quí không phải bức tranh tĩnh vật mă lă bức tranh lao động rất sống động

 Giâo viín chốt lại

- Yíu cầu học sinh đọc cđu hỏi 4/ SGK/

13: Vì sao có thể nói băi văn thể hiện

tình yíu tha thiết của tâc giả với quí

hương ?

- Học sinh trả lời: Dự kiến (yíu quí hương, tình yíu của người viết đối với cảnh - yíu thiín nhiín)

Trang 19

 Giâo viín chốt lại

- Yíu cầu học sinh níu nội dung chính

của băi - 6 nhóm lăm việc, thư ký ghi lại vă níu.

 Giâo viín chốt lại - Ghi bảng - Lần lượt học sinh đọc lại

* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động câ nhđn, lớp

Phương phâp: Thực hănh

- Yíu cầu học sinh đọc từng đoạn, mỗi

đoạn níu lín câch đọc diễn cảm

- Học sinh lần lượt đọc theo đoạn vă níu câch đọc diễn cảm cả đoạn

- Níu giọng đọc vă nhấn mạnh từ gợi tả

 Giâo viín đọc diễn cảm mẫu đoạn 2

vă 3

- Học sinh lần lượt đọc diễn cảm

- Học sinh thi đua đọc diễn cảm đoạn 2,

3 vă cả băi

 Giâo viín nhận xĩt vă cho điểm

* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp

+ Băi văn trín em thích nhất lă cảnh

năo ? Hêy đọc đoạn tả cảnh vật đó - Học sinh níu đoạn mă em thích vă đọc lín

- Giải thích tại sao em yíu cảnh vật

- Giâo viín: Phấn mău, bảng phụ

- Học sinh: Vở băi tập, bảng con, SGK

III CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 20

TG HOẠT ĐỘNG DẠY Hoạt động học

 Giâo viín nhận xĩt - Ghi điểm - Học sinh sửa băi 2c

1’ 3 Giới thiệu băi mới:

So sânh hai phđn số ( tiết 1 )

30’ 4 Phât triển câc hoạt động:

* Hoạt động 1: - Hoạt động câ nhđn, nhóm đôi

* Mục tiíu: Ôn tập câch so sânh hai

phđn số.

* Phương phâp: Thực hănh, đăm

thoại

- Yíu cầu học sinh đưa ví dụ hai phđn

số cùng mẫu số rồi so sânh hai phđn số

đó :

Ví dụ HS níu: 54 vă 53

- Học sinh nhận xĩt vă giải thích(cùng mẫu số, so sânh tử số 4 vă 3 

3 vă 4) – HS níu kết quả 54 > 53

 Giâo viín chốt lại ghi bảng - Học sinh níu kiến thức

- Hs nhắc lại

- Yíu cầu học sinh so sânh:52 vă 83 - Học sinh lăm băi nhóm đôi

- Học sinh níu câch lăm

- Học sinh kết luận: so sânh phđn số khâc mẫu số  quy đồng mẫu số hai phđn số  so sânh

 Giâo viín chốt lại: so sânh hai phđn

số bao giờ cũng có thể lăm cho chúng

có cùng mẫu số  so sânh câc tử số - Hs nhắc lại

* Hoạt động 2: Thực hănh - Hoạt động câ nhđn - Tổ chức học sinh

thi đua giải nhanh

* Mục tiíu: rỉn kỹ năng thực hănh

* Phương phâp: Thực hănh, luyện

tập, đăm thoại

 Băi 1: Điền dấu >; <; = - Học sinh lăm băi 1

- GV nhận xĩt – cho HS nhắc lại kiến

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:46

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Hoạt động 2: Hình thănh ghi nhớ  - Hoạt động lớp - bai giang lop 5
o ạt động 2: Hình thănh ghi nhớ - Hoạt động lớp (Trang 9)
- Đoạn 4: Hình ảnh người mẹ trong  nắng trưa - bai giang lop 5
o ạn 4: Hình ảnh người mẹ trong nắng trưa (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w