5’ -Vẽ đường thẳng CD -Vẽ tia CD Vẽ tia DC Gv:Yêu cầu 3hs lên bảng thực hiện Gv:Quan sát và kiểm tra Hs:Thực hiện C D D C D C 3.Bài mới 3’ 10’ 10’ 5’ Bài tập 27 bảng phụ Bài tập 28 M O N
Trang 1Tuần : 5 NS : 25 / 08 / 2009
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Học sinh biết dịnh nghĩa, mô tả tia bằng các cách khác nhau, biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
2.Kĩ năng : Học sinh biết vẽ tia, đọc tên tia, phân biệt được hai tia chung gốc, rèn kĩ năng vẽ hình quan sát của học sinh
3.Thái độ : Tích cực xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv: Giáo án, sgk, thước thẳng , bảng phụ ghi bài tập 22
HS: Tìm hiểu về tia
III.Lên lớp :
1Ổn định tổ chức 1’
2.Kiểm tra bài cũ
5’ - Thế nào là ba điểm thẳng
hàng?
- Vẽ đường thẳng xy lấy điểm
O thuộc đường thẳng xy
Gv: Đặt câu hỏi và Yêu cầu hs trả lời
Gv: gọi hs lên bảng vẽ theo yêu cầu bài toán
Hs: Trả lời câu hỏi
Hs: Vẽ hình
x
3.Bài mới
10’
10’
1.Tia
O y x
Hình gồm điểm O và một
phần đường thẳng bị chia ra bởi
O dược gọi là một tia gốc
O( còn được gọi là nữa đường
thẳng gốc O)
Tia Ax không bị giới hạn về
phía x
2 Hai tia đối nhau
O
y x
Nhận xét: Mỗi điểm trên đường
Hđ1:Dùng phấn màu tô phần đường thẳng
Ox, giới thiệu tia gốc O Gv:Hình này gồm có ?
Gv:Phần đường thẳng xy bị chia ra bởi O,và điểm O,ta kết hợp hai điều này nó chính là tia gốc O
Gv:Vậy tia gốc O là tia như thế nào?
Gv: Hai tia Ox và Oy còn được gọi là nữa đường thẳng Ox và Oy
Gv:Khi đọc tên tia ta đọc tên gốc trước Gv: Hãy vẽ tia Ax và cho biết tia nàygiới hạn về phía nào?
Hđ2:Chỉ lại hình vừa vẽ, hai tia Ox và Oy có đặc điểm gì
Gv: Giới thiệu đó là hai tia đối nhau
Gv:O là gì của hai tia Ox và Oy
Hs:Quan sát
Hs: Hình gồm có gốc O và nữa đường thẳng
Hs: Chú Ý
Hs: Trả lời Hs:Ghi bài Hs:Tia Ax không bị giới hạn về phía x
Hs: Hai tia Ox và Oy cùng nằm trên đường thẳng và chung gốc O
Hs: O là gốc chung của hai tia Ox và Oy
Trang 28’
thẳng là gốc chung của hai tia
đối nhau
?1 sgk
3.Hai tia trùng nhau
A
Tia Ax và tia AB là hai tia
trùng nhau
Chú ý (sgk)
?2
A
B
x y
O
Gv: Giới thiệu O làgốc chung của hai tia đối nhau
Gv: Hai tia đối nhau có đặc điểm gì? Em hãy quan sát hình 28 sgk để tìm câu trả lời
Gv:Khẳng định và Yêu cầu hs ghi bài
Hđ3:Gv vẽ tia AB sau đó dùng phấn màu vẽ tia Ax
Gv:Hai tia AB và Ax có gì đặc biệt?
Gv:Đó là hai tia trùng nhau Gv:Yêu cầu hs ghi bài và giới thiệu chú ý sgk
Gv:Yêu cầu hs thực hiện ?2 Gv:Vậy khi nào hai tia trùng nhau? Đối nhau?
Gv:Chốt lại
Hs: Trả lời Hs: Ghi bài
Hs:Có chung gốc A Hs: Cùng nằm về một phía Hs: Ghi bài
Hs:Tia OB trùng với tia Oy Hs:hai tia Ox và Oy không tạo thành đường thẳng
Hs: Ghi bài
4.Củng cố
5’ Bài tập 22 ( bảng phụ) Gv:Treo bảng phụ có ghi sẳn bài tập 22
Gv:Yêu cầu hs trả lời Gv:Yêu cầu hs ghi nhớ
Hs:Trả lời lần lượt từng câu Hs:Nhân xét
1’ 5.Dặn dò
- Học bài: Tia là gì? Thế nào là hai tia trùng nhau, đối nhau?
- Làm bài tập 23, 24, 25 sgk
- Ôn lại các kiền thức hình học đã học từ đầu năm
Tuần : 6 NS : 26 / 08 / 2009
Tiết : 6 LUYỆN TẬP ND : / /
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Giúp hoc sinh biết được tia đối nhau, nắm kĩ hai tia đối nhau
2.Kĩ năng : Vẽ được tia, tia đối nhau, tia trung nhau, củng cố điểm nằm giữa cùng phía khác phía qua đọc hình
3.Thái độ : Tích cực xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv: Giáo án, sgk, thước thẳng , bang phụ ghi bài tập 27,32 sgk
HS: Nắm tia là gì, Thế nào là hai tia trùng nhau, đối nhau, làm bài tập đã dặn
III.Lên lớp :
Trang 31Ổn định tổ chức 1’
2.Kiểm tra bài cũ
5’ -Vẽ đường thẳng CD
-Vẽ tia CD
Vẽ tia DC
Gv:Yêu cầu 3hs lên bảng thực hiện Gv:Quan sát và kiểm tra
Hs:Thực hiện
C D
D C
D C
3.Bài mới
3’
10’
10’
5’
Bài tập 27 (bảng phụ)
Bài tập 28
M O N
y x
Ox và Oy là hai tia đối nhau
ON và OM là hai tia đối nhau
Điểm O nằmm giữa hai điểm
M,N
Bài tập 29
C N A
M
B
Bài tập 32(bảng phụ)
Gv:Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài yêu cầu
hs suy nghĩ Gv:Yêu cầu hs điền vào chổ trống và đọc lại nguyên câu
Gv:Yêu cầu hs nhận xét Gv:Yêu cầu hs đọc và tìm hiểu đề bài Gv:Đầu tiên ta vẽ gì?
Tiếp đó ta vẽ ? Lấy điểm nào? Thuộc tia nào?
Gv:Yêu cầu hs vẽ hình Gv:Em hãy nhìn hình vẽ đâu là hai tia đối nhau gốc O?
Gv:Trong ba điểm M,N,O thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Gv:Gọi hs trả lời và kiểm tra
Gv:Yêu cầu hs đọc đề bài và vẽ hình Gv:Với câu a thì đề bài yêu cầu thêm điểm nào? Và hỏi điều gì?
Gv:Ta sẽ trả lời câu a như thế nào?
Gv:Kiểm tra câu trả lời của hs Gv:Tương tự em hãy thực hiện câu b Gv:Kiểm tra lại kết quả
Gv:Yêu cầu hs đọc và thực hiện bài tập 32 trên bảng phụ
Gv:Kiểm tra câu trả lời cùa hs
Hs:Quan sát bảng phụ Hs:Trả lời câu hỏi
Hs:Nhận xét Hs:Quan sát đề bài tìm cách vẽ hình Hs:Vẽ đường thẳng xy
Ta vẽ O trên đường thẳng xy
Ta vẽ M trên Oy, N trên Ox Hs: Lên bảng vẽ hình Hs:Hai tia Ox và Oy đối nhau Hs:Tia ON và OM đối nhau Hs:Trong ba điểm M,O,N thì điểm O nằm giữa hai điểm còn lại
Hs: Nhận xét
Hs:Quan sát đề bài Hs:trả lời
Hs:Trong ba điểm M,A ,C thì điểm A nằm giữa hai điểm còn lại
Hs: Trong ba điểm N,A ,B thì điểm A nằm giữa hai điểm còn lại
Hs:a sai
b sai
c đúng
Trang 410’ Bài tập 31
y
x M
B
A
Gv: Yêu cầu hs đọc đề bài và vẽ hình Gv:Đầu tiên ta vẽ? Tiếp đó?
Gv:Đi xung quanh quan sát hs vẽ hình chỉ chổ sai nếu có
Gv:Gọi hs lên bảng vẽ hình Gv:Gọi Hs kiểm tra lại hình vẽ
Hs:Quan sát đề bài Hs:Ta vẽ ba điểm A,B,C không thẳng hàng
Hs:Vẽ tia Ax cắt BC tại M nằm giữa BC Hs:Vẽ tia Ay cắt BC tại điểm N không nằm giữa B và C
4.Củng cố.đã thực hiện trong bài tập
1’ 5.Dặn dò
- Nắm kĩ cách vẽ đường thẳng đặt tên cho đường thẳng ba điểm thẳng hàng
- Tìm hiểu đoạn thẳng
- So sánh cách vẽ đường thẳng và đọan thẳng
Tuần :7 NS : 5/09/2009
Tiết : 7 ĐOẠN THẲNG ND : / /
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Biết định nghĩa đoạn thẳng
2.Kĩ năng :Biết vẽ đoạn thẳng ,nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đường thẳng, cắt tia
3.Thái độ :Vẽ hình cẩn thận chính xác
II.Chuẩn bị : Gv:Giáo án, sgk, thước thẳng , bảng phụ vẽ các trường hợp đoạn thẳng
HS:Tìm hiểu cách vẽ đoạn thẳng
III.Lên lớp :
1Ổn định tổ chức 1’
2.Kiểm tra bài cũ
A
Gv:Yêu cầu hs vẽ hai điểm A và B và kẻ đường thẳng đi qua hai điểm A và B Gv:Ta có thể vẽ được bao nhiêu điểm nằm giữa A và B
Hs:Lên bảng vẽ hình Hs: Ta có thể vẽ được vô số điểm
3.Bài mới
10’ 1.Đoạn thẳng AB là gì?
B A
-Đoạn thẳng AB là hình gồm
Hđ1:Giới thiệu đó là đoạn thẳng AB vậy đoạn thẳng AB là gì ta đi tìm hiểu bài học hôm nay
Hs:Chú ý
Trang 56’
12’
điểm A điểm B và tất cả các
điểm nằm giữa A và B
-Đoạn thẳng AB còn được gọi
là đoạn thẳng BA
-Hai điểm A,B là hai mút
( hoặc hai đầu) của đoạn thẳng
AB
Bài tập 33(sgk)
Bài tập 34(sgk)
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng,
cắt tia, cắt đường thẳng
Hai đoạn thẳng AB và CD cắt
nhau, giao điểm là điểm I
I
D B C
A
Đoạn thẳng AB cắt tia Ox,
giao điểm là K
x
B
A
O
Gv:Em có nhận xét gì về hình này? Nó gồm có điểm nào?
Gv:Có bao nhiêu điểm nằm giữa A và B?
Gv:Đó chính là đoạn thẳng AB Gv:Vậy đoạn thẳng AB là gì?
Gv:Hình thành và chính xác định nghĩa Gv: Đoạn thẳng AB còn được gọi là đoạn thẳng BA
Gv: Hai điểm A,B là hai mút ( hoặc hai đầu) của đoạn thẳng AB
Gv:Vậy đoạn thẳng RS là gì em hãy thực hiện bài tập 33 sgk
Gv:Đoạn thẳng PQ là gì?
Gv:Sau khi hs trả lời gv chính xac vấn đề và yêu cầu hs học thuộc định nghĩa đoạn thẳng Gv:Yêu cầu hs thực hiện bài tập 34 sgk Gv:Vậy hình vẽ trên có bao nhiêu đoạn thẳng đó là đoạn thẳng nào?
Gv:Gọi hs nhận xét Hđ2:Giữa đoạn thẳng và đường thẳng, tia, đoạn thẳng có quan hệ như thế nào ta sang mục 2
Gv:Treo bảng phụ có vẽ sẳn các trường hợp đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, tia, đường thẳng Gv:Với hình a thì đó là?
Gv: Với hình b thì đó là?
Gv:Với hình c thì đó là?
Gv:Với mổi hình tên cụ thể của nó là? Cắt nhau taị đâu? Điểm đó gọi là?
Gv:Gọi lần lượt hs phát biểu và kiểm tra
Gv:Vẽ các trường hợp cắt nhau tại giao điểm
Hs:Nó gồm có điểm A điểm B Hs:Có vô số điểm nằm giữa A và B Hs:Phát biểu định nghĩa
Hs:Ghi bài
Hs: Đoạn thẳng RS làhình gồm điểm R điểm S và tất cả các điểm nằm giữa R và S
Hs: Đoạn thẳng PQ làhình gồm điểm P điểm Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q
Hs:
Hs:Có 3 đoạn thẳng AB, AC , BC
Hs:Quan sát hình vẽ
Hs:Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau, giao điểm là điểm I
Hs:Đoạn thẳng AB cắt tia Ox, giao điểm là K
Hs:Đoạn thẳng AB cắt tia Ox, giao điểm là K
Hs Quan sát hình vẽ
Trang 6Đoạn thẳng AB và đường
thẳng xy cắt nhau, giao điểm là
điểm H
K
B
A
y x
C
B A
x
B
A
A
D
B C
Gv:Chú ý cho hs giao điểm có thể trùng với mút đoạn thẳng hoặc trùng với gốc của tia
Hs:Vẽ lại hình và đọc tên các trường hợp có trong hình
Hs:Tìm giao điểm các đoạn thẳng
Hs:Ghi bài
4.Củng cố
yêu cầu của đề bài Gv:Đi xung quanh quan sát lớp Gv:Chì chổ vẽ sai cua hs và hướng dẫn
Hs:Vẽ hình
K
L I
F E
D
C B A
1’ 5.Dặn dò
Làm bài tập 35 36
Nắm kĩ các trường hợp cắt nhau của đoạn thẳng
Học thuộc định nghĩa đoạn thẳng
Tìm hiểu cách đo độ dài đoạn thẳng