1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Tiết 28. Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc

13 395 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GểC –CẠNH -GểC 1.. Khi nói một cạnh và hai góc kề, ta hiểu hai góc này là hai góc ở vị trí kề với cạnh đó... TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TA

Trang 2

A

C

A'

B

A

C

A'

Cho ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có BC = B’C’ Hãy bổ

sung thêm điều kiện để ∆ ABC = ∆ A’B’C’

theo các trường hợp đã học.

B

A

C

A'

∆ ABC = ∆ A’B’C’ (c c c)

∆ ABC = ∆ A’B’C’ (c g c)

B

A

C

A'

B

A

C

A'

B

A

C

A'

∆ ABC = ∆ A’B’C’

Trang 3

Tiết 28: Đ5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GểC –CẠNH -GểC

1 Vẽ tam giỏc biết một cạnh và

hai gúc kề a Bài toỏn1: Vẽ tam giỏc ABC, biết BC = 4cm, Bà = 60 ; 0 Cà = 40 0

90

60

50

80

40

30

20 10 0

12 0

13 0

10 0

150

160

170

14 0

180

120 130

10 0

140

110

150 160 170

180

60 50

80 70

30 20

0

x y

A

C

90

60 50

80

40

70

30 20

10

120 130

100 110

15 0

16 0

17 0

140

120

13 0

100

14 0

110

17 0

60 50

80 70

30 20 10

40

Lưu ý : Ta gọi góc B và góc C là hai góc kề cạnh BC

Khi nói một cạnh và hai góc kề, ta hiểu hai góc này là

hai góc ở vị trí kề với cạnh đó.

x y

Trang 4

90

60

50

80

40

30

20 10 0

12 0

13 0

10 0

150

160

170

14 0

180

120 130

10 0

140

110

150 160 170

180

60 50

80 70

30 20

0

x y

A’

C’

90

60 50

80

40

70

30 20

10

120 130

100 110

15 0

16 0

17 0

140

120

13 0

100

14 0

110

17 0

60 50

80 70

30 20 10

40

b Bài toán 2 : Vẽ tam giác A’B’C’ có :

x

y

A

60 0 40 0

C

Trang 5

A'

60 0 40 0

C’

A

60 0 40 0

C

2, 6c

m

2, 6c m

Tiết 28: §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GÓC –CẠNH -GÓC

1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:

Trang 6

 ABC =  A’B’C’

đó bằng nhau.

A

A’

2 Trường hợp bằng nhau gĩc - cạnh - gĩc :

 ABC và  A’B’C

BC =B’C’

Tiết 28: §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GĨC –CẠNH -GĨC

1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai gĩc kề :

¶ /

B

µB =

C

GT

KL

Trang 7

2 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc :

Tiết 28: §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GÓC –CẠNH -GÓC

1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề :

? 2: Tìm các tam giác bằng nhau trong các hình sau?

O

G

H

C D E

F

Hình 3

Trang 8

567832194 10

12 11

20 30

32 31

52 53

hợp góc – cạnh – góc.

A

C

B

M

N P

AB = MN; B = N

BC = NP; B = N

Trang 9

2 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc :

Tiết 28: §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GÓC –CẠNH -GÓC

1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề :

3 Hệ quả :

a Hệ quả 1: Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

b Hệ quả 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này

bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

M A

C

B

P

N

 ABC = MNP

GT

KL

BC = NP, B = N

A B

C

F

C ˆˆ =

0 90

£ =

Trang 10

2 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc :

Tiết 28: §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GÓC –CẠNH -GÓC

1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề :

3 Hệ quả :

4 Luyện tập:

F

D

E

P

R Q

65 0

K

G

0

45 0

B  EDF = RPQ

Trang 11

A 1

2

H B

K C

D

A

 AHD = AHE

 ABD = ACE

 ABE = ACD

 AHB = AHC

 BDH = CDK

 ABD = ACD

 ADH = ADK

 ABK = ACH

Trang 12

-Học thuộc các trường hợp bằng nhau của tam giác -Làm các bài tập : 34, 35, 36, 37 SGK- Tr 123

Ngày đăng: 22/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hình 2 - Gián án Tiết 28. Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc
Hình 1 Hình 2 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w