Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục hoànhA. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.. Câu 44: Trong không gian , cho điểm và đường thẳ
Trang 1ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C của hàm số y 2x3x2 và đồ thị x 5 C'
của hàm số yx2 x 5
Câu 2: Trong các số phức thỏa mãn iz3 z 2 i Tìm phần thực của số phức z sao cho z nhỏ nhất
A 1
2 5
5
5
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn 2i z 2 11i Tính giá trị của biểu thức A z z
Câu 4: Tìm số phức liên hợp của số phức z 1 3i1i2
A z 1 5i B z 1 5i C z 1 5i D z 5 i
Câu 5: Biết a và 0 a 1 Tính tích phân 1
I x a
2
I a a B 2 1
2
Ia a C 1
2
I a D I 1 a
Câu 6: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x x 21
x
, biết đồ thị hàm số yF x đi qua điểm
1; 2 ,
A F x ln x 1 3
x
B F x ln x 1 1
x
C F x ln x 1 1
x
D F x ln x 1 3
x
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình log0,22 xlog0,2x 6 0 có dạng Sa b; Giá trị của Aa b
thuộc khoảng nào dưới đây?
A 0;1
2
2
2
2
Câu 8: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y e x4x, trục hoành và hai đường thẳng
1
x ; x 2 Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục hoành Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
2
1
4 dx
x
V e x B
2
1
4 dx
x
V e x C
2
1
2
1
V x e
Câu 9: Trong mặt phẳng phức, cho hai điểm A 3;5, B2; 4 Trung điểm M của AB được biểu diễn
số phức nào sau đây
2 2
2 2
z i C z 9 i D z 1 9i
Câu 10: Tìm số phức wz12z2, biết rằng z1 1 2i và z2 2 3i
A w 3 i B w 5 8i C w 3 8i D w 3 4i
Đề ôn thi cuối kỳ 2- Lớp 12
Đề 7
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 11: Tính tích phân
4
0
1 s in d
8
I
8
8
8
I
Câu 12: Cho hai số thựcx y, thỏa phương trình2x 3 1 2 y i 2 2 i3yix Tính giá trị biểu thức
2 3
Px xy y
A P 12 B P 13 C P 11 D P 3
Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A cos dx xs inx C B sin dx x cosx C
C e x xd e xC D 12 d tan
sin x x x C
Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
1 ln
y x x trên đoạn 1;e
A
2 1;e
maxy e 1 B
1;e
maxy 0 C Không tồn tại D
2 1;e
maxy 4e 1
Câu 15: Gọi n là số nghiệm của phương trình 2
log x 2 log 3x4 Tìm n?
A n 1 B n 0 C n 2 D n 1
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng , P : 2xy5z4 và điểm 0 A2; 1;3 Tính
khoảng cách d từ A đến mặt phẳng P
A 24
30
11
30
14
d
Câu 17: Phương trình 2
log x8 log 8x 12 có tất cả bao nhiêu nghiệm? 0
Câu 18: Trong không gian Oxyz cho tam giác , ABC với A1; 2; 1 , B0;3; 4, C2;1; 1 Tính độ dài
đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC
A 33
50
33
Câu 19: Bất phương trình 3x26x169x2 có bao nhiêu nghiệm nguyên
Câu 20: Cho a log 32
Hãy tính log 1812 theo a
A log 1812 2
a a
B 12
2 2 log 18
2
a a
C 12
2 2 log 18
2
a a
D 12
2 1 log 18
2
a a
Câu 21: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 1
y
x
, y , 0 x 0, x 1 quay xung quanh
trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V Biết ln 1 ,
2
c
a
với , ,a b c Tính giá trị của biểu thức Pab2 c
A P 48 B P 24 C P 30 D P 48
Câu 22: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx2 và 2 y3 x
Trang 3ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
1
1
2
Câu 23: Xét hàm số 2
ln 1
f x x ax bx c với a b c , , Biết
2
f x
x
và f 0 1 Tính giá trị Sc2a b 2
A 2
Câu 24: Cho lnx 2 Tính giá trị biểu thức 2 2
3
e
2 ln e ln ln 3.log e
x
A T 13 B T 12 C T 7 D T 21
Câu 25: Cho
e
1
1 3 ln
d
x
x
, đặt t 1 3ln x Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A
2
1
2 d 3
I t t B 14
9
2 3 1
2 9
2 2 1
2 d 3
I t t
Câu 26: Tìm họ nguyên hàm F x của hàm số f x cos 2 x3
A F x sin 2 x3C B ( ) 1sin 2 3
2
F x x C
C 1sin 2 3
2
F x x C D F x sin 2 x3C
Câu 27: Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn
2 1
0
7 13
7 ln 7
42
x dx
Câu 28: Biết rằng 3x 2 Tính giá trị của biểu thức
2 1
3
x
A
A 81
2
2
A D A 25
Câu 29: Đơn giản biểu thức 3
3 4 4 5
A a a a (với a ) 0
A
133 60
23 12
49 12
5 2
Aa
Câu 30: Cho 1a Tính giá trị của biểu thức 0
3 4
log
a
a A
a a
A 1
4
2
3
4
A
Câu 31: Biết rằng phương trình 2x24x22x4có hai nghiệm phân biệt là x x Tính giá trị biểu thức 1, 2
4 4
1 2
A S 17 B S257 C S 97 D S 92
Câu 32: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu S tâm I2; 1;3 và đi qua điểm
3; 4; 4
A x22y12z32 11 B x22y12z32 11
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
C x22y12z3211 D x22y12z32 11
Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
: 2 4 6z 2 0
và bán kính R của mặt cầu S
A I1; 2;3 và R 12 B I1; 2;3 và R4
C I1; 2; 3 và R16 D I1; 2; 3 và R4
Câu 34: Cho
5
2
d 10
2
5
A I34 B I 34 C I40 D I36
Câu 35: Tính đạo hàm hàm số 1
4x
x
y
2
1 2 1 ln 2
2x
x
2
1 2 1 ln 2
2 x
x
2
1 2 1 2 ln 2 2
x x
x
2
1 2 1 2 ln 2 2
x
x
x
Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z Viết phương trình mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S tại điểm A3; 4;3
A 4x4y2z220 B 2x2y z 17 0
C 2x4y z 25 0 D xy z 100
Câu 37: Trong không gian Oxyz , viết phương trình chính tắc đường thẳng d đi qua điểm A1; 2;3 và
vuông góc với mặt phẳng P : 2x2y z 20170
x y z
x y z
x y z
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 3z 7 0và điểm A 1; 2;5 Viết phương
trình mặt phẳng Q đi qua A và song song với P
A 2xy3z110 B 2xy3z110 C 2xy3z15 0 D 2xy3z 9 0
Câu 39: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng Tìm tọa độ
hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng
Câu 40: Trong không gian , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm , và
Câu 41: Trong không gian , cho đường thẳng , Tìm một vec tơ chỉ phương của
đường thẳng
Oxyz M2;7; 9 P :x2y3z 1 0
0;1;1
C
2x y z 1 0 x2z 1 0 x z 1 0 2x y z 1 0
Oxyz
1 2
2
z t
t
d
Trang 5ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Câu 42: Trong không gian cho mặt phẳng và đường thẳng
Tìm tọa độ giao điểm của và
Câu 43: Cho , hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số
Câu 44: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng , tìm tọa độ
hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng
Câu 45: Trong không gian cho mặt cầu và mặt phẳng
Biết mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn Tính bán kính của đường tròn
Câu 46: Trong không gian cho mặt phẳng và tọa độ hai điểm
Biết mặt cầu đi qua hai điểm và tiếp xúc với tại điểm Biết rằng luôn thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính của đường tròn đó
Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
Viết phương
trình mặt phẳng P chứa đường thẳng d và cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại A B, sao cho đường thẳng AB vuông góc với d
A P :x2y5z 4 0 B P :x2y5z 5 0
C P :x2y z 40 D P : 2xy 3 0
Câu 48: Cho hàm số 1 4 2
2
y f x x ax b a,b có đồ thị (C) và 2
yg x mx nxp
m,n, p có đồ thị P như hình vẽ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và P có giá trị nằm trong khoảng nào sau đây?
,
Oxyz : 2x y z 50
1 3
2 3
2; 1; 0 5;2;3 1;3; 2 17; 9; 20
2 sin cos
F x a a
S x y z x y z
Oxyz P :xy z 3 0
1;1;1 , 3; 3; 3
C
4
3
3
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 49: Một xe chuyển động với vận tốc thay đổi là (m) Gọi là quãng đường đi
được sau giây Biết rằng sau giây thì quãng đường đi được là 15 m, sau giây thì quãng đường đi được là 80 m Tính quãng đường xe đi được sau giây
A 480 m B 200 m C 420 m D 220 m
Câu 50: Cho số phức thỏa mãn Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn có bán kính bằng Tìm bán kính
BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C của hàm số y 2x3x2 và đồ thị x 5 C'
của hàm số yx2 x 5
Lời giải Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm 3 2 2
suy ra 3
2x 2x 0
tức là 0
1
x
x
Do đó diện tích hình phẳng bằng
1
3 1
2x 2x
2x 2 dx x 2x 2 dx x
1 2x 2x dx 0 2x 2x dx
Câu 2: Trong các số phức thỏa mãn iz3 z 2 i Tìm phần thực của số phức z sao cho z nhỏ nhất
A 1
2 5
5
5
Lời giải Chọn A
Gọi z a bi là số phức cần tìm Ta có ai b 3 a2 b1i nên suy ra
2
a b a b suy ra a2b 1
3
v t at bt S t
20
Trang 7ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Ta xét 2 2 2
z a b 2 2
5b24b1 5 2 4 4 1
2
5
b
1 5
Do
đó z nhỏ nhất khi 2
5
b suy ra 1
5
a
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn 2i z 2 11i Tính giá trị của biểu thức A z z
Lời giải Chọn C
2
i
i
Vậy thì A 5 5 10
Câu 4: Tìm số phức liên hợp của số phức z 1 3i1i2
A z 1 5i B z 1 5i C z 1 5i D z 5 i
Lời giải Chọn C
1 3 1 2
z i ii 1 5i suy ra z 1 5i
Câu 5: Biết a và 0 a 1 Tính tích phân 1
I x a
2
I a a B 2 1
2
Ia a C 1
2
I a D I 1 a Lời giải
Chọn B
Ta có
1
I x a a dx 1 dx
o x a a x a
a
1
0
a
a
2
Câu 6: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x x 21
x
, biết đồ thị hàm số yF x đi qua điểm
1; 2 ,
A F x ln x 1 3
x
B F x ln x 1 1
x
C F x ln x 1 1
x
D F x ln x 1 3
x
Lời giải Chọn D
Ta có: F x x 21dx 1 12 dx ln x 1 C
1
x
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình log20,2xlog0,2x 6 0 có dạng Sa b; Giá trị của Aa b
thuộc khoảng nào dưới đây?
A 0;1 2
3
; 2 2
1
;1 2
3 1;
2
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x 0
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Đặt tlog0,2x Phương trình trở thành:
2
0,2
1
125
t t t x x (thỏa đk)
+ Khi đó 1
125
a , b 25 1 25 1 0;1
Câu 8: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y e x 4x, trục hoành và hai đường thẳng
1
x ; x 2 Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục hoành Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
2
1
4 dx
x
V e x B
2
1
4 dx
x
V e x C
2
1
2
1
V x e
Lời giải Chọn D
Thể tích của khối tròn xoay giới hạn bởi đồ thị hàm số y e x4x, trục hoành và hai đường
thẳng x ; 1 x 2 khi quay xung quanh trục hoành: 2 2 2
V e x x e
Câu 9: Trong mặt phẳng phức, cho hai điểm A 3;5, B2; 4 Trung điểm M của AB được biểu diễn
số phức nào sau đây
2 2
2 2
z i C z 9 i D z 1 9i
Lời giải Chọn A
Tọa độ điểm M là 1 9;
2 2
1 9
2 2
Câu 10: Tìm số phức wz12z2, biết rằng z1 1 2i và z2 2 3i
A w 3 i B w 5 8i C w 3 8i D w 3 4i
Lời giải Chọn C
Ta có: wz12z2 1 2i2 2 3 i 3 8i
Câu 11: Tính tích phân
4
0
1 s in d
8
I
8
8
8
I
Lời giải Chọn A
4 4 0 0
8
Câu 12: Cho hai số thựcx y, thỏa phương trình2x 3 1 2 y i 2 2 i3yix Tính giá trị biểu thức
2
3
Px xy y
A P 12 B P 13 C P 11 D P 3
Lời giải Chọn B
Ta có:2x 3 1 2 y i 2 2 i3yix2x 3 1 2 y i 4 x 3y2i
Trang 9ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
VậyPx23xyy13
Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A cos dx xs inx C B sin dx x cosx C
C e x xd e xC D 12 d tan
sin x x x C
Lời giải Chọn D
Ta có 12 d cot
sin x x x C
Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
1 ln
y x x trên đoạn 1; e
A
2 1;e
maxy e 1 B
1;e
maxy 0 C Không tồn tại D
2 1;e
maxy 4e 1
Lời giải Chọn A
Hàm số xác định trên D 0;
2 1
x
2 1;e
maxy f e e 1
Câu 15: Gọi n là số nghiệm của phương trình 2
log x 2 log 3x4 Tìm n?
A n 1 B n 0 C n 2 D n 1
Lời giải Chọn D
3
D
2
1 /
2
Vậy n 1
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng , P : 2xy5z4 và điểm 0 A2; 1;3 Tính
khoảng cách d từ A đến mặt phẳng P
A 24
30
11
30
14
d
Lời giải Chọn A
Ta có
2.2 1 5.3 4 24
30
Câu 17: Phương trình 2
log x8 log 8x 12 có tất cả bao nhiêu nghiệm? 0
Lời giải Chọn C
Điều kiện 1
8
x
Phương trình tương đương với log2x8 3 log x 12 0
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Đặt 3 log 2xt t; ta có phương trình trở thành: 0 t2328t120 4 2
t 1 3 t 3 0
3
t
Với t 3 log2x6x64 Vậy phương trình có duy nhất 1 nghiệm
Câu 18: Trong không gian Oxyz cho tam giác , ABC với A1; 2; 1 , B0;3; 4, C2;1; 1 Tính độ dài
đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC
A 33
50
33
Lời giải Chọn D
Ta có BC2; 2; 5 ; AB 1;1;5
BC AB
Áp dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng ta có
33
BC AB
d A BC
BC
Câu 19: Bất phương trình 3x26x169x2 có bao nhiêu nghiệm nguyên
Lời giải Chọn A
Bất phương trình 3x26x16 32x4 x26x162x4 x28x200
2 x 10
Suy ra bất phương trình đã cho có 11 nghiệm nguyên
Câu 20: Cho a log 32
Hãy tính log 1812
theo a
A log 1812 2
a a
B 12
2 2 log 18
2
a a
C 12
2 2 log 18
2
a a
D 12
2 1 log 18
2
a a
Lời giải Chọn D
2
log 18 log 18
log 12
log 9 log 2 log 4 log 3
2 2
2 log 3 1
2 log 3
2
a a
Câu 21: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 1
y
x
, y , 0 x 0, x 1 quay xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V Biết ln 1 ,
2
c
a
với , ,a b c Tính giá trị của biểu thức Pab2 c
A P 48 B P 24 C P 30 D P 48
Lời giải Chọn D
Thể tích khối tròn xoay cần tìm là
2
t xt x tdt dx Đổi cận x0 t 2,x 1 t 1
Khi đó, ta có:
Trang 11ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
2
2 2
1
2
1
t
2
c
a
Câu 22: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2
2
yx và y 3 x
1
1
2
Lời giải
Chọn B
2
x
x
Diện tích hình phẳng cần tìm là
2 2 1
1
6
S x x dx
Câu 23: Xét hàm số 2
ln 1
f x x ax bx c với a b c , , Biết
2
f x
x
và f 0 1 Tính giá trị Sc2a b 2
A 2
Lời giải
Chọn D
d
f x f x x
2
d
x x
x
1
a
, b 2
Lại có: f 0 1 c 1 Vậy Sc2a b 2 0
Câu 24: Cho lnx 2 Tính giá trị biểu thức 2 2
3
e
2 ln e ln ln 3.log e
x
A T 13 B T 12 C T 7 D T 21
Lời giải
Chọn C
lnx 2 2
x e
2
2 3
2 ln ln e ln 3.log
x
2
lne lne lne
e
3 1 5 7
Câu 25: Cho
e
1
1 3 ln
d
x
x
, đặt t 1 3ln x Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A
2
1
2 d 3
I t t B 14
9
2 3 1
2 9
2 2 1
2 d 3
I t t