Phương trình mặt cầu có đường kính AB là A... Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC có toạ độ là A.. Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn z
Trang 1ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Câu 1 Phương trình bậc hai nhận hai số phức 2 3i và 2 3i làm nghiệm là
A. z24z 6 0. B. z24z130. C. z24z130. D. 2z28z 9 0.
Câu 2 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I 1; 0;1, bán kính bằng 3 là
A. x12y2z12 3 B. x12y2z12 9
C. 2 2 2
x y z
Câu 3 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x xex là
A. xex C. B. x1 e xC. C. x1 e x C. D. e
2
x x C
Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4; 2;1 và B0; 2; 1 . Phương trình mặt cầu có
đường kính AB là
A. x22y22z2 5 B. x22y22z2 5
C. 2 2 2
x y z
Câu 5 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 3
x
là
A. x3ln x C. B.
3
3ln 3
x
x C
3
ln 3
x
x C
D. x33ln x C.
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M3;1; 4 và N0; 2; 1 Tọa độ trọng tâm của tam giác
OMN là
A. 3;1; 5 . B. 1;1;1. C. 1; 1; 1. D. 3;3;3.
Câu 7 Giá trị thực của x và y sao cho x2 1 yi 1 2i là
A. x 2 và y 2. B. x 2 và y 2.
C. x 2 và y 2. D. x 0 và y 2.
Câu 8 Biết
2
2
0
x
x xa b
với a, b là các số nguyên. Giá trị a b bằng
Câu 9 Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn 1; 7 sao cho
7
1
f x x
7
1
g x x
Giá trị của
7
1
d
f x g x x
Câu 10 Cho hai số phức z1 5 6i và z2 2 3i. Số phức 3z14z2 bằng
A. 26 15i B. 7 30i C. 23 6i D. 14 33i
Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a2;m ; n
và b 6; 3; 4
với m n, là các tham số
thực. Giá trị của m n, sao cho hai vectơ a
và b
cùng phương là
A. m 1 và 4
3
n B. m 1 và 3
4
n C. m 1 và 4
3
n D. m 3 và n 4.
Câu 12 Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm mặt cầu S : x2y2z22x2y là 4 0
Đề ôn thi cuối kỳ 2- Lớp 12
Đề 9
Trang 2A. 1;1;0. B. 1; 1; 2 . C. 2; 2; 0. D. 1; 1;0 .
Câu 13 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A 3; 4 ; 2 và nhận
2;3; 4
n
làm vectơ pháp tuyến là
A. 2x3y4z290. B. 2x3y4z290.
C. 2x3y4z260. D. 3x4y2z260.
Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho a 3;1; 2
và b 0; 4;5
. Giá trị của a b
bằng
Câu 15 Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm f x trên khoảng K nếu
A. F x f x . B. F x f x C. F x f x . D. F x f x
Câu 16 Các nghiệm của phương trình z 2 4 0 là
A. z 2 và z 2. B. z2i và z 2i. C. zi và z i. D. z4i và z 4i.
Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn số phức z 2 i có tọa độ là
A. 2 ; 1 . B. 2;1. C. 2 ;1 D. 2; 1 .
Câu 18 Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1; 2 z22z 5 0. Giá trị của z12z22z z1 2 bằng
Câu 19 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số yx2; y và các đường thẳng x
0, 1
x x bằng
A.
1
2
0
d
x x x
0 2
2
d
x x x
1 2
0
d
x x x
0 2
1
d
x x x
Câu 20 Gọi a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2z i Giá trị của a b bằng
Câu 21 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 1;1;3, B2;1; 0 và C4; 1;5 . Một véctơ pháp
tuyến của mặt phẳng ABC có toạ độ là
A. 2 ; 7 ; 2 B. 2; 7 ; 2 . C. 16;1; 6 . D. 16; 1; 6 .
Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn z 2 4i là 5
một đường tròn. Toạ độ tâm của đường tròn đó là
A. 1; 2. B. 2 ; 4. C. 1; 2 . D. 2 ; 4 .
Câu 23 Giá trị
e
1
1
dx
x
e.
Câu 24 Nếu đặt u2x thì 1
1
4
0
2x1 dx
A.
3 4
1
1
d
3 4 1
d
u u
1 4
0
1 d
2u u. D.
1 4
0
d
u u
Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 4;1 và mặt phẳng P :x3y2z 5 0. Phương trình
của mặt phẳng đi qua A và song song với P là
A. 2x4y z 8 0. B. x3y2z 8 0. C. x3y2z 8 0. D. 2x4y z 8 0.
Trang 3ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Câu 26 Trong không gian Oxyz, mặt cầu S :x2 y2z22x2y6z20 cắt mặt phẳng Oyz
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
Câu 27 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y 6x và các đường thẳng y 0,x 1, x 2.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành bằng
A.
2
1
6 dx x
2 2
1
6 dx x
2
0
6 dx x
1
0
6 dx x
Câu 28 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 3
f x x là
A.
4
4
x
C
3
3
x C
Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy, số phức z 2 4i được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm ở hình vẽ
dưới đây?
A. Điểm D. B. Điểm B. C. Điểm C. D. Điểm A.
Câu 30 Môđun của số phức z 4 3i bằng
Câu 31 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm M1;1; 2 và vuông góc với
mặt phẳng P :xy z 1 0 là
x y z
x y z
x y z
x y z
.
Câu 32 Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng P :x2y2z110 và
Q :x2y2z20 bằng
Câu 33 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Diện tích phần tô đậm bằng
Trang 4A.
1
2
d
f x x
1
0
d
f x x
2
0
d
f x x
0
2
d
f x x
Câu 34 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 9
1
f x x x là
A. 1 2 10
1
10 x C. B. 2 10
1
x C. C. 1 2 10
1
2 x C. D. 1 2 10
1
20 x C.
Câu 35 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex và các đường thẳng y0, x0, x2
bằng
A.
2
0
e dx x
2 2
0
e dx x
2 2
0
e dx x
2
0
e dx x
Câu 36 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y2xx2 và trục Ox. Thể tích của khối tròn
xoay được tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
A. 256
15
15
15
3
Câu 37 Cho số phức z x yi x y thỏa mãn , z2z 24i. Giá trị của 3x y bằng
Câu 38 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm M 2 ; 1;1 và N0 ;1; 3là
A.
2 1
1 3
x
2 1 1
2 1
1 2
y
2 1 1
.
Câu 39 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) : 2P x3z 2 0 có một vectơ pháp tuyến là
A. n 2; 3; 0
. B. n 2; 3; 2
. C. n 2;3; 2
. D. n 2; 0; 3
.
Câu 40 Cho số phức z 5 2i , phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là
A. 5 và 2. B. 5 và 2. C. 5 và 2. D. 5 và 2.
Câu 41 Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số 2
3 ex 1
f x x m với m là tham số. Biết rằng F 0 2 và 2
F Giá trị của m thuộc khoảng
A. 3; 5. B. 5; 7. C. 6 ;8. D. 4; 6.
Câu 42 Biết rằng F x là một nguyên hàm của hàm số f x sin 1 2 xvà 1
1 2
F
. Mệnh đề nào
sau đây đúng?
A. 1cos 1 2 1
F x x B. F x cos 1 2 x.
C. F x cos 1 2 x1. D. 1cos 1 2 3
Câu 43 Cho hàm số f x liên tục trên và
4
0
d 2020
f x x
2 2
0
d
xf x x
Trang 5ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Câu 44 Cho hàm số f x liên tục trên , thỏa mãn f x x 1 1 f x , x 0 ;
x
và 4 4
3
f Giá trị của
4 2
1
x f x x
A. 457
30
15
Câu 45 Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng với điểm A1; 3;1 qua đường
A. 10; 6; 10 . B. 10 ; 6;10 . C. 4;9; 6 . D. 4; 9; 6 .
Câu 46 Trong không gian cho 2 đường thẳng :
,
1 2 :
1
d y t
và mặt phẳng
P :xy z 0. Biết rằng đường thẳng song song với mặt phẳng P , cắt các đường thẳng
,
d d lần lượt tại M N, sao cho MN 2 ( điểm M không trùng với gốc tọa độ O ). Phương trình của đường thẳng là
A.
4 3 7 4 8 7 8 5 7
4 3 7 4 8 7 8 5 7
. C.
1 3 7 4 8 7 3 5 7
. D.
1 3 7 4 8 7 8 5 7
.
Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hình hộp ABCD A B C D có
1; 0;1
A ,B2;1; 2, D1; 1;1 và A1;1; 1 . Giá trị của cos AC B D,
là
A. 3
2
3 3
3
Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x32y22z62 56 và đường thẳng
:
x y z
Biết rằng đường thẳng cắt S tại A x y z 0; 0; 0 với x Giá trị của 0 0
0 0 2 0
y z x bằng
Câu 49 Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 150 10 t m s/ trong đó t là thời gian
tính bằng giây kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động chậm dần đều. Trong 4 giây trước khi dừng hẳn, vật di chuyển được quãng đường bằng
Câu 50 Ông An muốn làm một cánh cửa bằng sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ. Biết rằng
đường công phía trên là một parabol, tứ giác ABCD là một hình chữ nhật. Giá cánh cửa sau khi hoàn thành là 900000 đồng/m2. Số tiền ông An phải trả để làm cánh cửa đó bằng
Oxyz
Trang 6A. 9 600 000 đồng. B. 15 600 000 đồng. C. 8 160 000 đồng. D. 8 400 000đồng.
Hết!
Trang 7
ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.D 13.C 14.C 15.A 16.B 17.A 18.B 19.A 20.C
21.A 22.D 23.B 24.A 25.B 26.C 27.B 28.A 29.C 30.B
31.C 32.A 33.B 34.D 35.D 36.C 37.C 38.D 39.D 40.D
41.B 42.A 43.C 44.A 45.C 46.C 47.D 48.D 49.C 50.D
Câu 1. Phương trình bậc hai nhận hai số phức 2 3i và 2 3i làm nghiệm là
A. z24z 6 0. B. z24z130. C. z24z130. D. 2z28z 9 0.
Lời giải Chọn B
Ta có: z1 2 3i và z2 2 3i
1 2
4 13
P z z
z z là nghiệm của phương trình: 1, 2 z2SzP0z24z130.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I 1; 0 ;1, bán kính bằng 3 là
A. 2 2 2
x y z
C. 2 2 2
x y z
Lời giải Chọn D
Phương trình mặt cầu tâm I 1; 0 ;1, bán kính R 3 là 2 2 2
x y z
Câu 3. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x xex là
A. ex
x C. B. x1 e xC. C. x1 e xC. D. e
2
x x C
Lời giải Chọn B
Ta có: F x xe dx x.
.
Khi đó F x xe xe x xd xe xe xCx1e xC.
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4; 2 ;1 và B0; 2; 1 . Phương trình mặt cầu có
đường kính AB là
A. x22y22z2 5 B. x22y22z2 5
C. 2 2 2
x y z
Lời giải Chọn A
Gọi I là trung điểm ABI2; 2; 0 là tâm của mặt cầu cần tìm.
Ta có 0 42 2 2 2 1 12 2 5 5
2
AB
Phương trình mặt cầu có đường kính AB là 2 2 2
x y z
Câu 5. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 3
x
là
A. x3ln x C. B.
3
3 ln 3
x
x C
3
3
x
x C
D. x33 ln x C.
Trang 8Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức nguyên hàm cơ bản ta có:
3
2 3
3
x
x
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M3;1; 4 và N0 ; 2 ; 1 Tọa độ trọng tâm của tam giác
OMN là
A. 3;1; 5 B. 1;1;1 C. 1; 1; 1 D. 3;3;3
Lời giải Chọn B
Ta có: O0 ; 0 ; 0 Gọi G x y z là trọng tâm của tam giác OMN ; ;
Khi đó:
0 3 0
1
0 1 2
1
1
G
G
G
x
y
z
.
Vậy G1;1;1
Câu 7. Giá trị thực của x và y sao cho x2 1 yi 1 2i là
A. x 2 và y 2. B. x 2 và y 2.
C. x 2 và y 2. D. x 0 và y 2.
Lời giải Chọn D
Ta có
2
2 2
x x
y y
.
Câu 8. Biết
2
2
0
x
x xa b
với a, b là các số nguyên. Giá trị a b bằng
Lời giải Chọn A
Đặt u3x1 và d e d2
x
v x
Ta có du3dx và 2e2
x
v
2
x x x x
Suy ra a b 12.
Câu 9. Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn 1;7 sao cho
7
1
f x x
7
1
g x x
Giá trị của
7
1
d
f x g x x
Lời giải Chọn A
Trang 9ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
f x g x x f x x g x x
Câu 10. Cho hai số phức z1 5 6i và z2 2 3i. Số phức 3z14z2 bằng
A. 26 15i B. 7 30i C. 23 6i D. 14 33i
Lời giải Chọn B
Theo bài ra, ta có: 3z13 5 6 i15 18 i và 4z24 2 3 i 8 12i.
Vậy 3z14z2 7 30i.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a2;m ; n
và b 6; 3; 4
với m n, là các tham số
thực. Giá trị của m n, sao cho hai vectơ a
và b
cùng phương là
A. m 1 và 4
3
n B. m 1 và 3
4
n C. m 1 và 4
3
n D. m 3 và n 4.
Lời giải Chọn A
Hai vectơ a
và b
cùng phương khi và chỉ khi
1 2
4
3
m
n
Vậy giá trị của m n, sao cho hai vectơ a
và b
cùng phương là m 1 và 4
3
n
Câu 12. Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm mặt cầu S : x2y2z22x2y 4 0 là
A. 1;1; 0. B. 1; 1; 2 . C. 2; 2; 0. D. 1; 1; 0 .
Lời giải Chọn D
Ta có S : x2y2z22x2y 4 0 x12y12z2 6.
Vậy tọa độ tâm mặt cầu S là 1; 1; 0 .
Câu 13. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A 3; 4; 2 và nhận
2;3; 4
n
làm vectơ pháp tuyến là
A. 2x3y4z290. B. 2x3y4z290.
C. 2x3y4z260. D. 3x4y2z260.
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng đi qua A 3; 4 ; 2 và có vectơ pháp tuyến n 2;3; 4
có phương trình là:
2x3y4z2602x3y4z260.
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho a 3;1; 2
và b 0; 4;5
. Giá trị của a b
bằng
Lời giải Chọn C
Ta có a b 3 0 1. 4 2.56
Câu 15. Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm f x trên khoảng K nếu
A. F x f x . B. F x f x C. F x f x . D. F x f x
Lời giải Chọn A
Trang 10Theo định nghĩa nguyên hàm: Hàm số F x là nguyên hàm của hàm f x trên khoảng K nếu
F x f x với mọi xK. Do đó ta chọn phương án A.
Câu 16.Các nghiệm của phương trình z 2 4 0 là
A. z 2 và z 2. B. z2i và z 2i. C. zi và z i. D. z4i và z 4i.
Lời giải Chọn B
Ta có phương trình: z2 4 0z2 4 z24i2 z 2i.
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn số phức z 2 i có tọa độ là
A. 2 ; 1 . B. 2;1. C. 2 ;1 D. 2; 1 .
Lời giải
Chọn A
Ta có z 2 i nên z có phần thực là 2 và phần ảo là 1.
Do đó điểm biểu diễn hình học của z có tọa độ 2 ; 1 .
Câu 18. Gọi z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình 2
z z Giá trị của 2 2
1 2 1 2
z z z z bằng
Lời giải Chọn B
Ta có z1 1 2 ,i z2 1 2i
2 2
Câu 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số yx2; y và các đường thẳng x
0, 1
x x bằng
A.
1
2
0
d
x x x
0 2
2
d
x x x
1 2
0
d
x x x
0 2
1
d
x x x
Lời giải Chọn A
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: 2 0
0
1
x
x x
x
Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm được tính bởi công thức:
1 2
0
d
S x x x.
Câu 20. Gọi a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2z i Giá trị của a b bằng
Lời giải Chọn C
Từ số phức z 3 2i ta suy ra a 3; b2. Khi đó giá trị a b 5.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 1;1; 3 , B2;1; 0 và C4 ; 1; 5 . Một véctơ pháp
tuyến của mặt phẳng ABC có toạ độ là
A. 2 ; 7 ; 2. B. 2; 7 ; 2 . C. 16;1; 6 . D. 16; 1; 6
Lời giải Chọn A
Ta có AB3;0; 3 , AC5; 2; 2
AB AC
Trang 11
ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021
Vậy một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC là 1 , 2; 7; 2
3
n AB AC
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn z 2 4i là 5
một đường tròn. Toạ độ tâm của đường tròn đó là
A. 1; 2. B. 2 ; 4. C. 1; 2 . D. 2 ; 4
Lời giải Chọn D
Giả sử z x yi x y,
z i x y x22y4225
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn yêu cầu bài toán là một đương tròn có
tâmI2; 4
Câu 23. Giá trị
e
1
1
dx
x
e.
Lời giải Chọn B
Ta có:
e
1
1
dx
x
ln x1e 1.
Câu 24. Nếu đặt u2x thì 1
1
4
0
2x1 dx
A.
3 4
1
1
d
2u u. B.
3 4 1
d
u u
1 4
0
1 d
2u u. D.
1 4
0 d
u u
Lời giải Chọn A
Ta có:
1
4
0
2x1 dx
1
4
0
1
3 4
1
1 d
2 u u
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 4;1 và mặt phẳng P :x3y2z 5 0. Phương trình
của mặt phẳng đi qua A và song song với P là
A. 2x4y z 8 0. B. x3y2z 8 0. C. x3y2z 8 0. D. 2x4y z 8 0.
Lời giải Chọn B
Gọi Q là mặt phẳng đi qua A và song song với P
Ta có một vectơ pháp tuyến của P là n 1; 3; 2
.
Vì Q // P nên Q có một vectơ pháp tuyến n 1; 3; 2
. Mặt khác Q đi qua A nên mặt phẳng Q có phương trình là:
1 x2 3 y4 2 z1 0hay x3y2z 8 0
Câu 26. Trong không gian Oxyz, mặt cầu S : x2y2z22x2y6z cắt mặt phẳng 2 0 Oyz
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
Lời giải