1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 1 ôn TOÁN 12 (9)

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 665,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt cầu có đường kính AB là A... Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC có toạ độ là A.. Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn z 

Trang 1

ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

 

Câu 1 Phương trình bậc hai nhận hai số phức 2 3i  và 2 3i  làm nghiệm là

A. z24z 6 0.  B. z24z130.  C. z24z130.  D. 2z28z 9 0. 

Câu 2 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I  1; 0;1, bán kính bằng 3 là

A. x12y2z12   3 B. x12y2z12   9

C.  2 2  2

x yz   

Câu 3 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x xex là

A. xexCB. x1 e xCC. x1 e xCD.  e

2

x x C

  

Câu 4 Trong  không  gian Oxyz,  cho  hai  điểm  A4; 2;1   và  B0; 2; 1  .  Phương  trình  mặt  cầu  có 

đường kính AB là

A. x22y22z2   5 B. x22y22z2   5

C.  2  2 2

x  y z   

Câu 5 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số    2 3

x

   là 

A. x3ln xCB. 

3

3ln 3

x

x C

3

ln 3

x

x C

    D. x33ln xC

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M3;1; 4 và N0; 2; 1    Tọa độ trọng tâm của tam giác 

OMN là

A. 3;1; 5 .  B. 1;1;1.  C.   1; 1; 1.  D. 3;3;3. 

Câu 7 Giá trị thực của x và y sao cho x2 1 yi  1 2i là

A. x  2 và y  2.  B. x   2 và y  2. 

C. x  2 và y 2.  D. x 0 và y 2. 

Câu 8 Biết   

2

2

0

x

xxa b

  với ab là các số nguyên. Giá trị a b  bằng

Câu 9 Cho hai hàm số  f x  và g x  liên tục trên đoạn 1; 7 sao cho   

7

1

f x x 

7

1

g x x  

Giá trị của     

7

1

d

f xg x x

Câu 10 Cho hai số phức z1 5 6i và z2  2 3i. Số phức 3z14z2 bằng

A. 26 15i   B. 7 30i   C. 23 6i   D. 14 33i  

Câu 11 Trong  không gian Oxyz,  cho  hai  vectơ a2;m ; n

  và b  6; 3; 4 

  với m n,     là  các  tham  số 

thực. Giá trị của m n,    sao cho hai vectơ  a

 và  b

  cùng phương là

A. m  1 và  4

3

n    B. m  1 và  3

4

n    C. m 1 và  4

3

n    D. m  3 và n 4. 

Câu 12 Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm mặt cầu  S :  x2y2z22x2y   là 4 0

Đề ôn thi cuối kỳ 2- Lớp 12

Đề 9

Trang 2

A. 1;1;0.  B. 1; 1; 2 .  C. 2; 2; 0.  D. 1; 1;0 . 

Câu 13 Trong  không  gian  Oxyz,  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  điểm  A  3; 4 ; 2   và  nhận 

 2;3; 4

n   

 làm vectơ pháp tuyến là

A. 2x3y4z290.  B. 2x3y4z290. 

C. 2x3y4z260.   D. 3x4y2z260. 

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho a    3;1; 2

 và b  0; 4;5 

. Giá trị của  a b 

 bằng

Câu 15 Cho hàm số F x  là một nguyên hàm của hàm   f x  trên khoảng   K nếu 

A. F x  f x .  B. F x  f x   C. F xf x .  D. F x  f x  

Câu 16 Các nghiệm của phương trình z  2 4 0 là

A. z 2 và z  2.  B. z2i và z 2iC. zi và z iD. z4i và z 4i

Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn số phức z 2 i có tọa độ là

A. 2 ; 1 .  B. 2;1.  C. 2 ;1   D.   2; 1  . 

Câu 18 Gọi z z  là hai nghiệm của phương trình 1; 2 z22z 5 0. Giá trị của z12z22z z1 2 bằng

Câu 19 Diện  tích  hình  phẳng  giới  hạn  bởi  đồ  thị  của  các  hàm  số  yx2;  y   và  các  đường  thẳng x

0,   1

xx  bằng

A. 

1

2

0

d

xx x

0 2

2

d

x x x

1 2

0

d

xx x

0 2

1

d

x x x

Câu 20 Gọi a b,  lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức      3 2z   i  Giá trị của  a b  bằng

Câu 21 Trong  không  gian Oxyz,  cho  các  điểm  A  1;1;3,  B2;1; 0  và C4; 1;5 .  Một  véctơ  pháp 

tuyến của mặt phẳng ABC có toạ độ là

A. 2 ; 7 ; 2   B. 2; 7 ; 2 .  C. 16;1; 6 .  D. 16; 1; 6 . 

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức  z  thoả mãn  z 2 4i  là 5

một đường tròn. Toạ độ tâm của đường tròn đó là

A. 1; 2.  B. 2 ; 4.  C. 1; 2 .  D. 2 ; 4 . 

Câu 23 Giá trị 

e

1

1

dx

x

e. 

Câu 24 Nếu đặt u2x  thì 1  

1

4

0

2x1 dx

A. 

3 4

1

1

d

3 4 1

d

u u

1 4

0

1 d

2u uD. 

1 4

0

d

u u

  

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 4;1 và mặt phẳng  P :x3y2z 5 0. Phương trình 

của mặt phẳng đi qua A và song song với  P  là

A. 2x4y  z 8 0.  B. x3y2z 8 0. C. x3y2z 8 0. D. 2x4y  z 8 0. 

Trang 3

ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Câu 26 Trong  không  gian Oxyz,  mặt  cầu  S :x2 y2z22x2y6z20  cắt  mặt  phẳng Oyz 

theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 27 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y 6x và các đường thẳng y 0,x 1, x 2. 

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành bằng

A. 

2

1

6 dx x

2 2

1

6 dx x

2

0

6 dx x

1

0

6 dx x

  

Câu 28 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số    3

f xx  là

A. 

4

4

x

C

3

3

x C

  

Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy, số phức z  2 4i được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm ở hình vẽ 

dưới đây? 

A. Điểm DB. Điểm BC. Điểm CD. Điểm A

Câu 30 Môđun của số phức z 4 3i bằng

Câu 31 Trong  không gian Oxyz,  phương  trình  đường thẳng  đi  qua  điểm M1;1; 2   và  vuông  góc  với 

mặt phẳng  P :xy  z 1 0 là 

xyz

xyz

xyz

xyz

 . 

Câu 32 Trong  không  gian  Oxyz,  khoảng  cách  giữa  hai  mặt  phẳng   P :x2y2z110  và 

 Q :x2y2z20 bằng

Câu 33 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ. Diện tích phần tô đậm bằng 

Trang 4

A.   

1

2

d

f x x

1

0

d

f x x

2

0

d

f x x

0

2

d

f x x

Câu 34 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số     2 9

1

f xx x   là

A.  1  2 10

1

10 x  CB.  2 10

1

x  CC. 1 2 10

1

2 x  CD.  1  2 10

1

20 x  C

Câu 35 Diện  tích  hình  phẳng  giới  hạn  bởi  đồ  thị  hàm  số  y ex và  các  đường  thẳng  y0, x0, x2 

bằng

A. 

2

0

e dx x

2 2

0

e dx x

2 2

0

e dx x

2

0

e dx x

  

Câu 36 Cho hình phẳng  D  giới hạn bởi đồ thị hàm số y2xx2 và trục Ox. Thể tích của khối tròn 

xoay được tạo thành khi quay  D  quanh trục Ox bằng

A. 256

15

15

15

3

  

Câu 37 Cho số phức  zxyix y    thỏa mãn ,  z2z  24i. Giá trị của 3xy bằng 

Câu 38 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm M 2 ; 1;1 và N0 ;1; 3là 

A. 

2 1

1 3

x

  

2 1 1

 

   

2 1

1 2

y

 

2 1 1

  

Câu 39 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) : 2P x3z 2 0 có một vectơ pháp tuyến là 

A. n  2; 3; 0 

B. n  2; 3; 2 

C. n  2;3; 2

D. n  2; 0; 3 

Câu 40 Cho số phức z  5 2i , phần thực và phần ảo của số phức  z  lần lượt là

A. 5 và  2.  B. 5 và 2.  C. 5 và 2.  D. 5 và 2. 

Câu 41 Cho hàm số F x  là một nguyên hàm của  hàm số    2

3 ex 1

f xx   m với m   là tham số.  Biết rằng F 0 2 và    2

F    Giá trị của m thuộc khoảng

A. 3; 5.  B. 5; 7.  C. 6 ;8.  D. 4; 6. 

Câu 42 Biết rằng F x  là một nguyên hàm của hàm số   f x sin 1 2  xvà  1

1 2

F  

  . Mệnh đề nào 

sau đây đúng?

A.    1cos 1 2  1

F x   x    B. F x cos 1 2  x. 

C. F x cos 1 2  x1.  D.    1cos 1 2  3

Câu 43 Cho hàm số  f x  liên tục trên  và   

4

0

d 2020

f x x 

2 2

0

d

xf x x

Trang 5

ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Câu 44 Cho  hàm  số  f x   liên  tục  trên  ,  thỏa  mãn f x  x 1 1 f  x , x 0 ; 

x

 

và  4 4

3

f   Giá trị của    

4 2

1

xfx x

A. 457

30

15

Câu 45 Trong  không  gian  Oxyz,  điểm  đối  xứng  với  điểm  A1; 3;1   qua  đường 

A. 10; 6; 10 .  B. 10 ; 6;10 .  C. 4;9; 6 .  D. 4; 9; 6 . 

Câu 46 Trong  không  gian  cho  2  đường  thẳng  :

 , 

1 2 :

1

d y t

  

  

   

  và  mặt  phẳng 

 P :xy z 0. Biết rằng đường thẳng  song song với mặt phẳng  P , cắt các đường thẳng 

,

d d lần lượt tại M N,  sao cho MN  2 ( điểm M  không trùng với gốc tọa độ O ). Phương  trình của đường thẳng  là 

A. 

4 3 7 4 8 7 8 5 7

  

  

4 3 7 4 8 7 8 5 7

  

  

C. 

1 3 7 4 8 7 3 5 7

  

  

D. 

1 3 7 4 8 7 8 5 7

  

  

Câu 47 Trong  không  gian  với  hệ  trục  tọa  độ  ,  cho  hình  hộp  ABCD A B C D     có 

1; 0;1

A ,B2;1; 2, D1; 1;1  và A1;1; 1 . Giá trị của cos AC B D,  

 là

A.  3

2

3 3

3

  

Câu 48 Trong  không  gian Oxyz,  cho  mặt  cầu  S : x32y22z62 56  và  đường  thẳng 

:

xyz

    Biết rằng đường thẳng  cắt  S  tại A x y z 0; 0; 0 với x   Giá trị của 0 0

0 0 2 0

yzx  bằng

Câu 49 Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 150 10   tm s/  trong đó  t  là thời gian 

tính bằng giây kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động chậm dần đều. Trong 4 giây trước khi dừng hẳn,  vật di chuyển được quãng đường bằng

Câu 50 Ông  An  muốn  làm  một  cánh  cửa  bằng  sắt  có  hình  dạng  và  kích  thước  như  hình  vẽ.  Biết  rằng 

đường công phía trên là một parabol, tứ giác ABCD là một hình chữ nhật. Giá cánh cửa sau khi  hoàn thành là 900000 đồng/m2. Số tiền ông An phải trả để làm cánh cửa đó bằng 

Oxyz

Trang 6

A. 9 600 000 đồng.  B. 15 600 000 đồng.  C. 8 160 000 đồng.  D. 8 400 000đồng. 

Hết!

 

 

Trang 7

ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A  12.D  13.C  14.C  15.A  16.B  17.A  18.B  19.A  20.C 

21.A  22.D  23.B  24.A  25.B  26.C  27.B  28.A  29.C  30.B 

31.C  32.A  33.B  34.D  35.D  36.C  37.C  38.D  39.D  40.D 

41.B  42.A  43.C  44.A  45.C  46.C  47.D  48.D  49.C  50.D 

Câu 1. Phương trình bậc hai nhận hai số phức 2 3i  và 2 3i  làm nghiệm là 

A. z24z 6 0.  B. z24z130.  C. z24z130.  D. 2z28z 9 0. 

Lời giải Chọn B

Ta có: z1 2 3i và z2 2 3i 

1 2

4 13

P z z

 

z z  là nghiệm của phương trình: 1, 2 z2SzP0z24z130. 

Câu 2. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I  1; 0 ;1, bán kính bằng 3 là 

A.  2 2  2

x yz   

C.  2 2  2

x yz   

Lời giải Chọn D

Phương trình mặt cầu tâm I  1; 0 ;1, bán kính R 3 là  2 2  2

x yz   

Câu 3. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x xex là 

A.  ex

xCB. x1 e xCC. x1 e xCD.  e

2

x x C

  

Lời giải Chọn B 

Ta có: F x xe dx x

Khi đó F x xe xe x xd xe xe xCx1e xC

Câu 4. Trong  không  gian Oxyz,  cho  hai  điểm  A4; 2 ;1   và  B0; 2; 1  .  Phương  trình  mặt  cầu  có 

đường kính AB là 

A. x22y22z2   5 B. x22y22z2   5

C.  2  2 2

x  y z   

Lời giải Chọn A

Gọi I là trung điểm ABI2; 2; 0  là tâm của mặt cầu cần tìm. 

Ta có  0 42  2  2 2  1 12 2 5 5

2

AB

Phương trình mặt cầu có đường kính AB là  2  2 2

x  y z   

Câu 5. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số    2 3

x

   là   

A. x3ln xC.   B. 

3

3 ln 3

x

x C

3

3

x

x C

     D. x33 ln xC.  

Trang 8

Lời giải Chọn B 

Áp dụng công thức nguyên hàm cơ bản ta có:   

3

2 3

3

x

x

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M3;1; 4 và N0 ; 2 ; 1    Tọa độ trọng tâm của tam giác 

OMN  là 

A. 3;1; 5      B. 1;1;1   C. 1; 1; 1      D. 3;3;3  

Lời giải Chọn B

Ta có: O0 ; 0 ; 0   Gọi G x y z là trọng tâm của tam giác  OMN   ; ; 

Khi đó: 

 

0 3 0

1

0 1 2

1

1

G

G

G

x

y

z

.  

Vậy G1;1;1   

Câu 7. Giá trị thực của x và y sao cho x2 1 yi  1 2i là 

A. x  2 và y  2.    B. x   2 và y  2. 

C. x  2 và y 2.    D. x 0 và y 2. 

Lời giải Chọn D 

Ta có 

2

2 2

x x

y y

Câu 8. Biết   

2

2

0

x

xxa b

  với ab là các số nguyên. Giá trị a b  bằng

Lời giải Chọn A 

Đặt u3x1 và d e d2

x

vx 

Ta có du3dx và  2e2

x

v   

2

xxx    x  

 

Suy ra a b 12. 

Câu 9. Cho hai hàm số  f x  và   g x  liên tục trên đoạn   1;7  sao cho   

7

1

f x x 

7

1

g x x  

Giá trị của     

7

1

d

f xg x x

Lời giải Chọn A 

Trang 9

ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

f xg x xf x xg x x  

Câu 10. Cho hai số phức z1 5 6i và z2 2 3i. Số phức 3z14z2 bằng 

A. 26 15i   B. 7 30i   C. 23 6i   D. 14 33i  

Lời giải Chọn B 

Theo bài ra, ta có: 3z13 5 6  i15 18 i và 4z24 2 3  i 8 12i

Vậy 3z14z2  7 30i

Câu 11. Trong  không  gian Oxyz,  cho  hai  vectơ a2;m ; n

 và b  6; 3; 4 

  với m n,     là  các  tham  số 

thực. Giá trị của m n,    sao cho hai vectơ  a

 và  b

  cùng phương là 

A. m  1 và  4

3

n    B. m  1 và  3

4

n    C. m 1 và  4

3

n    D. m  3 và n 4.   

Lời giải Chọn A

Hai vectơ  a

 và  b

  cùng phương khi và chỉ khi 

1 2

4

3

m

n

 

Vậy giá trị của m n,    sao cho hai vectơ  a

 và  b

  cùng phương là m  1 và  4

3

n   

Câu 12. Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm mặt cầu  S :  x2y2z22x2y 4 0 là  

A. 1;1; 0.   B. 1; 1; 2 .  C. 2; 2; 0.  D. 1; 1; 0 . 

Lời giải Chọn D 

Ta có  S :  x2y2z22x2y   4 0 x12y12z2 6. 

Vậy tọa độ tâm mặt cầu  S là 1; 1; 0 . 

Câu 13. Trong  không  gian  Oxyz,  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  điểm  A  3; 4; 2   và  nhận 

 2;3; 4

n   

 làm vectơ pháp tuyến là 

A. 2x3y4z290.  B. 2x3y4z290. 

C. 2x3y4z260.   D. 3x4y2z260. 

Lời giải Chọn C 

Mặt phẳng đi qua A  3; 4 ; 2  và có vectơ pháp tuyến n    2;3; 4 

có phương trình là:   

        2x3y4z2602x3y4z260. 

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho a    3;1; 2

 và b  0; 4;5 

. Giá trị của  a b

   bằng 

Lời giải Chọn C

Ta có a b     3 0 1.  4 2.56

Câu 15. Cho hàm số F x  là một nguyên hàm của hàm  f x  trên khoảng K nếu 

A. F x  f x .  B. F x  f x   C. F xf x .  D. F x  f x  

Lời giải Chọn A 

Trang 10

Theo định nghĩa nguyên hàm: Hàm số F x  là nguyên hàm của hàm   f x  trên khoảng   K nếu 

F x  f x  với mọi xK. Do đó ta chọn phương án A. 

Câu 16.Các nghiệm của phương trình z  2 4 0 là

A. z 2 và z  2.  B. z2i và z 2iC. zi và z iD. z4i và z 4i

Lời giải Chọn B

Ta có phương trình: z2 4 0z2  4 z24i2 z 2i

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn số phức z 2 i có tọa độ là 

A. 2 ; 1 .  B. 2;1.  C. 2 ;1   D.   2; 1  . 

Lời giải 

Chọn A

Ta có z 2 i nên z có phần thực là 2 và phần ảo là  1. 

Do đó điểm biểu diễn hình học của  z  có tọa độ 2 ; 1 . 

Câu 18. Gọi z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình  2

zz   Giá trị của  2 2

1 2 1 2

zzz z  bằng 

Lời giải Chọn B

Ta có z1 1 2 ,i z2  1 2i 

2 2

Câu 19. Diện  tích  hình  phẳng  giới  hạn  bởi  đồ  thị  của  các  hàm  số  yx2;  y   và  các  đường  thẳng x

0,   1

xx  bằng 

A. 

1

2

0

d

xx x

0 2

2

d

x x x

1 2

0

d

xx x

0 2

1

d

x x x

Lời giải Chọn A

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:  2 0

0

1

x

x x

x

  

Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm được tính bởi công thức: 

1 2

0

d

S xx x

Câu 20. Gọi a b,  lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức      3 2z   i  Giá trị của  a b  bằng

Lời giải Chọn C

Từ số phức z  3 2i ta suy ra a 3;  b2. Khi đó giá trị a b  5. 

Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho các điểm  A  1;1; 3 , B2;1; 0 và C4 ; 1; 5 . Một véctơ  pháp 

tuyến của mặt phẳng ABC có toạ độ là

A. 2 ; 7 ; 2.  B. 2; 7 ; 2 .  C. 16;1; 6 .  D. 16; 1; 6 

Lời giải Chọn A

Ta có AB3;0; 3 ,  AC5; 2; 2 

AB AC

    

Trang 11

ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Vậy một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC  là  1 , 2; 7; 2

3

n  AB AC 

Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức  z  thoả mãn  z 2 4i  là 5

một đường tròn. Toạ độ tâm của đường tròn đó là

A. 1; 2.  B. 2 ; 4.  C. 1; 2 .  D. 2 ; 4 

Lời giải Chọn D

Giả sử z x yix y, 

z  i  x  y   x22y4225

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức  z  thoả mãn yêu cầu bài toán là một đương tròn có 

tâmI2; 4 

Câu 23. Giá trị 

e

1

1

dx

x

e. 

Lời giải Chọn B 

Ta có: 

e

1

1

dx

x

 ln x1e 1. 

Câu 24. Nếu đặt u2x  thì 1  

1

4

0

2x1 dx

A. 

3 4

1

1

d

2u uB. 

3 4 1

d

u u

1 4

0

1 d

2u uD. 

1 4

0 d

u u

  

Lời giải Chọn A

Ta có:   

1

4

0

2x1 dx

1

4

0

1

3 4

1

1 d

2 u u

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 4;1 và mặt phẳng  P :x3y2z 5 0. Phương trình 

của mặt phẳng đi qua A và song song với  P  là 

A. 2x4y  z 8 0.  B. x3y2z 8 0. C. x3y2z 8 0. D. 2x4y  z 8 0. 

Lời giải Chọn B

Gọi  Q  là mặt phẳng đi qua A và song song với  P  

Ta có một vectơ pháp tuyến của  P  là n  1; 3; 2 

Vì    Q // P  nên  Q  có một vectơ pháp tuyến n  1; 3; 2 

.  Mặt khác  Q  đi qua A nên mặt phẳng  Q  có phương trình là: 

1 x2 3 y4 2 z1 0hay x3y2z 8 0

Câu 26. Trong  không  gian Oxyz,  mặt  cầu  Sx2y2z22x2y6z    cắt  mặt  phẳng 2 0 Oyz  

theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 

Lời giải

Ngày đăng: 01/05/2021, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w