Chứng minh AB AC với mọi m.. Tìm các giá trị của m để tam giác ABC đều.. Gọi D là khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD.. Gọi H là trung điểm AD, suy ra H là tâm đường tròn ngoại ti
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2013 - 2014
Thời gian làm bài: 180 phút
Đề thi gồm 01 trang
Câu 1 (4 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị là (H ), điểm A2;5 và đường thẳng ( )
y x m (với m là tham số)
1) Chứng minh ( ) luôn cắt (H) tại hai điểm phân biệt.
2) Gọi B, C là giao điểm của ( ) và (H) Chứng minh AB AC với mọi m Tìm các giá trị của m để tam giác ABC đều.
Câu 2 (5 điểm)
6
3
Câu 3 (3 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm I 1; 1
Đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC cắt AB, AC lần lượt tại D, E
D B, E C Cho phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC là
x y x y và phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE là
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A 1;3;2 và mặt phẳng
( ) 2P x y 2z 3 0 Tìm tọa độ điểm M sao cho AM vuông góc với (P) và khoảng cách từ
M đến (P) bằng khoảng cách từ M đến gốc tọa độ O.
Câu 4 (3 điểm) Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại A và BC = 2a, AC = a Gọi D là
khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD
Câu 5 (3 điểm)
2
e
e
x x x x
2) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau không lớn hơn 2503?
Câu 6 (2 điểm) Cho các số thực dương x y z, , thay đổi thỏa mãn điều kiện x2y z 0
P
Họ và tên thí sinh:……….Họ, tên chữ ký GT1:………
Só báo danh:……… Họ, tên chữ ký GT2:………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HSG NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN – Lớp 12 THPT
1.1
(1,5) Hoành độ giao điểm của (H) và là nghiệm của phương trình:
1
x
x m x
0,5
Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt khác – 1 nên (H) và cắt nhau tại
1.2
(2,5) Giả sử B x 1; x1m C x, 2; x2m với x x là hai nghiệm của (1).1, 2
1 2
3 1
0,5
Ta có AB x1 22 x1m 52 , AC x2 22 x2m 52
0,5
ABAC x1 22 x1m 52 x2 22 x2m 52
x1 x2 2 x1 x2 2m 6 0 2x1 x2 2m 6 do x1 x2
theo (*)
0,75
1 22
2
2
0,25
1 22
2 2 2
m
5
m
m
0,25
2.1
(2,5)
5
6
0,5
2
0,75
x
Trang 3cos 3 sin 2 cos 1 2
0,5
Vậy nghiệm của phương trình là
3
2.2
3
Điều kiện x2,y
1 y33y x23 3 x 2
0,5
Xét hàm số f t t3 3 ,t t
2
f t t t , suy ra f t đồng biến trên
1 f y f x2 y x2
0,5
0,5
Đặt u x2,v x2 2x4,u0,v0
Phương trình trở thành 2v2 3uv 2u2 0 2v u v 2u 0
Do u0,v0 nên phương trình tương đương với v2u
Suy ra x2 2x4 2 x2 x2 6x 4 0 x 3 13(thỏa mãn điều kiện)
0,5
Kết luận: Hệ phương trình có hai nghiệm
3.1
(1,0)
C B
E
D
I A
Tọa độ D, E là nghiệm của hệ
x y
Do tọa độ D, E cùng thỏa mãn phương trình trên và D khác E nên phương trình đường thẳng DE là 3x y 7 0 (1)
0,25
Tứ giác BCED nội tiếp nên ABC AED
Mặt khác AIC 2ABC suy ra AIC 2AED
0,25
Trang 4Lại có ACI CAI và AIC ACI CAI 180o.
2AED2CAI 180 AED CAI 90 hay AI DE (2)
I
nên từ (1) và (2) ta có phương trình AI là x3y 1 0
0,25
1 0
3 2
x y
x
y
3.2
Gọi M x y z suy ra 0; ;0 0 AM x0 1;y0 3;z0 2
0
0
0
, 2 2 1 3 2 2 2 3 3 2
3
0,25
3
3 3 3
4.
(3,0)
I
K H
B
A
D
C
S
J
bình hành
0,25
Suy ra tam giác ABD vuông tại B
Gọi H là trung điểm AD, suy ra H
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD
0,25
Do SA = SB = SD nên SH vuông
Gọi K là hình chiếu của H trên BD suy ra K là trung điểm BD và SK BD
Suy ra góc giữa (SBD) và (ABC) bằng SKH
a
0,5
Trang 53 2 tan
2
a
3
SABC
a
0,5
Ta có d SC AD ; d AD SBC ; d H SBC ;
Gọi I là hình chiếu của H trên BC
Ta có SHI SBC , SHI SBC SI
Gọi J là hình chiếu của H trên SI, suy ra HJ SBC d H SBC ; HJ
0,5
2
a
14
a HJ
0,25 Vậy
3 6 4
SABC
a
14
a
5.1
(1,5)
1
Ta có
2
2
e
e
dx e e
2
e
e
x
x x x x
Đặt t x xln dt lnx1dx
Đổi cận: x e t e x e , 2 t 2e2
0,25
Suy ra
2
ln
e e du
0,5
2
ln
e e
e
0,25
5.2
Xét hai trường hợp:
Trường hợp 1: a , số cách chọn b, c, d thỏa mãn yêu cầu bài toán là 1 3
6
Trường hợp 2: a , 2
+ Nếu b suy ra có 4 cách chọn b, khi đó có 5 A cách chọn c, d.52
+ Nếu b suy ra 5 c , suy ra 0 d hoặc d = 3 1
0,5
6.
(2,0
)
Coi P là hàm của z và x, y là tham số ta có
10
0,5
Trang 6Suy ra P(z) nghịch biến trên 0; x 2 y
3
0,5
'
f t
2
5
t
f t
t
Bảng biến thiên của hàm số f t
t 0 2
'
f t
7
7
P
Dấu bằng xảy ra khi x2 ,y z4y
0,5
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 6
7, tại x2 ,y z4y.
0,25
Ghi chú: Các cách giải khác với đáp án mà đúng và phù hợp với chương trình, thì giám khảo
thống nhất chia điểm thành phần tương ứng.