1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAI 18 ON TAP CHUONG 1

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Thực hiện các phép biến đổi căn thức bậc 2 đưa phương trình về dạng rồi tìm x3. * Đối chiếu điều kiện để kết luận nghiệm..[r]

Trang 2

TiÕt 18: «n tËp ch ¬ng I ( TiÕt 2)

I/ Kiểm tra bài cũ

1 A =

2 A B (A 0; B 0)   

3 (A 0; B > 0)

B

4 A B (B 0)  

5 A B (A 0; B 0)   

A B (A< 0; B 0)  

7 ( B > 0)

B 

8 (A 0; A B )

6 ( AB 0; B 0)

9 (A 0; B 0; A B)

Điền vào chỗ trống sao

cho thích hợp.

A

AB

A

B

A B

2

A B

2

A B

1 AB B

A B B

2

C A B

A - B

C A B

A - B

Trang 3

Tiết 18: ôn tập ch ơng I ( Tiết 2)

Dạng I : Chọn điều kiện đỳng

để căn thức sau cú nghĩa 2  3 x

A x ≥

3

2

B x≤

3 2

C X ≤

3

2

D x>

3 2

III/ BÀI TẬP ÁP DỤNG

Các công thức biến đổi căn thức

(Với A ≥ 0;B ≥ 0)

(V i A ới A ≥ 0;B > 0)

(Với B ≥ 0) (Với A ≥ 0; B ≥ 0) (V i A ới A < 0;B ≥ 0)

(Với B > 0)

2

2

2

B B

(V i A.B ới A ≥ 0; B≠0)

2

A - B

A - B

( Với A ≥ 0;A ≠ B 2 )

(Với A ≥ 0; B ≥ 0 ;A ≠ B)

2

Trang 4

Tiết 18: ôn tập ch ơng I

D ng II ạng II Các bài toán biến đổi

đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai:

Bài 1: Giỏ trị của

biểu thức là:   5 2    2  2

A 3

B 7

C 27

D 23

Các công thức biến đổi căn thức

(Với A ≥ 0;B ≥ 0)

(V i A ới A ≥ 0;B > 0)

(Với B ≥ 0) (Với A ≥ 0; B ≥ 0) (V i A ới A < 0;B ≥ 0)

(Với B > 0)

2

2

2

B B

(V i A.B ới A ≥ 0; B≠0)

2

A - B

A - B

( Với A ≥ 0;A ≠ B 2 )

(Với A ≥ 0; B ≥ 0 ;A ≠ B)

2

Trang 5

Tiết 18: ôn tập ch ơng I

I / Các công thức biến đổi căn thức

(Với A ≥ 0;B ≥ 0)

(V i A ới A ≥ 0;B > 0)

(Với B ≥ 0) (Với A ≥ 0; B ≥ 0) (V i A ới A < 0;B ≥ 0)

(Với B > 0)

2

2

2

4) A B = A B 5) A B = A B

A B = - A B

B B

(V i A.B ới A ≥ 0; B≠0)

2

A - B

A ±B

A - B

A ± B

( Với A ≥ 0;A ≠ B 2 )

(Với A ≥ 0; A ≠ B)

2

1) A = A

B i 2 ài 2 Rỳt gọn và tớnh giỏ trị của biểu thức

( 12 3 75   6) 3  18

D ng II ạng II Các bài toán biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:

Giải:

(2 3 15 3 2 3) 3 9 2

( 13 3 2 3) 3 3 2

39



39 3 2 3 2

( 12 3 75 6) 3 18

( 4.3 3 25.3 3.2) 3 9.2

Trang 6

Tiết 18: ôn tập ch ơng I

D ng II ạng II Các bài toán biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:

5 3 5 3

5 3 5 3

) 3 5

)(

3 5

(

) 3 5

)(

3 5

( ) 3 5

)(

3 5

(

) 3 5

)(

3 5

(

5 2 15 3 5 2 15 3

2

8 2

B i 3 : ài 2 Tớnh giỏ trị của biểu thức :

Gi i ải

( 5 3) ( 5 3)

Các công thức biến đổi căn thức

(Với A ≥ 0;B ≥ 0)

(V i A ới A ≥ 0;B > 0)

(Với B ≥ 0) (Với A ≥ 0; B ≥ 0) (V i A ới A < 0;B ≥ 0)

(Với B > 0)

2

2

2

B B

(V i A.B ới A ≥ 0; B≠0)

2

A - B

A - B

( Với A ≥ 0;A ≠ B 2 )

(Với A ≥ 0; B ≥ 0 ;A ≠ B)

2

Trang 7

Tiết 18: ôn tập ch ơng I ( Tiết 2)

1

   15 x  6  15 x  36

2, 4

x

Bài 1 :giải phương trỡnh :

Trỡnh cú chứa căn thức

Giải:

x

0)

x 

( ĐK:

(TMĐK)

5 .3 1

x

Các công thức biến đổi căn thức

(Với A ≥ 0;B ≥ 0)

(V i A ới A ≥ 0;B > 0)

(Với B ≥ 0) (Với A ≥ 0; B ≥ 0) (V i A ới A < 0;B ≥ 0)

(Với B > 0)

2

2

2

B B

(V i A.B ới A ≥ 0; B≠0)

2

A - B

A - B

( Với A ≥ 0;A ≠ B 2 )

(Với A ≥ 0; B ≥ 0 ;A ≠ B)

2

Trang 8

Chú ý 1: Để giải phương trình chứa biến trong

* Tìm điều kiện của biến để phương trình có nghĩa.

dạng rồi tìm x.

* Đối chiếu điều kiện để kết luận nghiệm.

b

ax 

Trang 9

Dạng IV Chứng minh đẳng thức :

2 5

7

1 :

3 1

5

15 2

1

7

14

Giải:

(ĐPCM)

( 3 1)

:

1)

( 2

5

1

5 7

1 :

1 3

) 1 3

(

5 1

2

) 1 2

(

7

  7  5  7  5 



- ( 7 – 5 ) = - 2 = VP

VT =

=

=

=

=

=

Trang 10

Chú ý 2: Để chứng minh đẳng thức A = B ch ng minh ứng minh đẳng thức A = B đẳng thức A = B ng th c A = B ứng minh đẳng thức A = B

* C ách 1: Biến đổi A v ề B

* C ách 2: Biến đổi B v ề A

* C ách 3: Biến đổi A và B v ề C

* Cần chú ý đến điều kiện các chữ chứa trong biểu thức.

Trang 11

I Nhắc lại một số kiến thức:

Các công thức biến đổi căn thức

(Với A ≥ 0;B ≥ 0)

(V i A ới A ≥ 0;B > 0)

(Với B ≥ 0) (Với A ≥ 0; B ≥ 0) (V i A ới A < 0;B ≥ 0)

(Với B > 0)

2

2

2

B B

(V i A.B ới A ≥ 0; B≠0)

2

A - B

A - B

( Với A ≥ 0;A ≠ B 2 )

(Với A ≥ 0; B ≥ 0 ;A ≠ B)

2

Trang 12

I Nhắc lại một số kiến thức:

II CÁC DẠNG BÀI TẬP :

1 Tỡm điều kiện để căn thức cú nghĩa

3 Toán giảI ph ơng trình cú chứa căn thức

4 Toán chứng minh đẳng thức

2 Biến đổi đơn giản ,rỳt gọn biểu thức

Trang 13

BÀI TẬP CỦNG CỐ

1 - a a b/

3

)

=

1 - a

/

3

x

x

2 3 /

3

a x - 3 b/

)( x  3)

(x + 3

=

x + 3

Giải:

= a + a + 1

= x - 3

Trang 14

Tiết 18: ôn tập ch ơng I ( Tiết 2)

2

(2 x  1)  3

Bài 2: Tìm x, biết:

DẠNG III Tỡm x hay giải phương

Trỡnh cú chứa căn thức

2

) (2 1) 3

a x 

2 x 1 3

) 2 x 1 3

2

x 

<=> x = 2 (TMĐK)

+) 2x - 1 = -3 Với 1

2

x 

<=> 2x = -2 <=> x = -1(TMĐK)

Giải:

 

x  -1; 2

Vậy:

Các công thức biến đổi căn thức

(Với A ≥ 0;B ≥ 0)

(V i A ới A ≥ 0;B > 0)

(Với B ≥ 0) (Với A ≥ 0; B ≥ 0) (V i A ới A < 0;B ≥ 0)

(Với B > 0)

2

2

2

B B

(V i A.B ới A ≥ 0; B≠0)

2

A - B

A ±B

A - B

A ± B

( Với A ≥ 0;A ≠ B 2 )

(Với A ≥ 0; A ≠ B)

2

Trang 15

Rót gän víi a > 0 5 a + 6 a - a 4 + 5

3 5a - 20a + 4 45a + a

Rót gän víi a 0 

Trang 16

KÝnh chµo c¸c thÇy, c¸c c« gi¸o!

Chóc c¸c thÇy - c« m¹nh khoÎ !

Chóc c¸c em vui vÎ , häc t P tèt ! ẬP tèt !

Chúc các bạn làm bài tốt

Ngày đăng: 01/05/2021, 15:46

w