1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Lý thuyết và các dạng bài tập ôn tập chương cacbohydrat có đáp án môn Hóa học 12 năm 2019-2020

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 647,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn [r]

Trang 1

LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG CACBOHYDRAT CÓ ĐÁP ÁN

MÔN HÓA HỌC NĂM 2019-2020

A, LÝ THUYẾT

1 Glucozơ và fructozơ (C 6 H 12 O 6 )

a Glucozơ

- Là monosaccarit

- Cấu tạo bởi

+ 5 nhóm –OH ở năm nguyên tử cacbon còn lại

⇒ Glucozơ có đầy đủ các tính chất của rượu đa chức và anđehit đơn chức

b Fructozơ

Là đồng phân của glucozơ

Cấu tạo bởi:

+ 5 nhóm –OH ở năm nguyên tử cacbon còn lại

Trong môi trường bazơ, fructozơ có sự chuyển hoá thành Glucozơ

2 Saccarozơ và mantozơ (C 12 H 22 O 11 )

a Saccarozơ

- Là một đisaccarit

- Trong phân tử không còn nhóm OH semiaxetal, nên không có khả năng mở vòng

b Mantozơ

- Là đồng phân của Saccarozơ

C4)

- Đơn vị monosaccarit thứ hai có nhóm OH semiaxetal tự do, có thể mở vòng tạo thành nhóm anđehit (–CHO)

3 Tinh bột và xenlulozơ (C 6 H 10 O 5 ) n

a Tinh bột

- Là polisaccarit

- Cấu tạo bởi các mắt xích α-glucozơ liên kết với nhau thành mạch xoắn lò xo

- Phân tử không có nhóm CHO và các nhóm OH bị che lấp đi

b Xenlulozơ

- Không là đồng phân của tinh bột

- Cấu tạo bởi các mắt xích β-glucozơ liên kết với nhau thành mạch kéo dài

- Phân tử không có nhóm CHO và mỗi mắt xích còn 3 nhóm OH tự do

Trang 2

II Tính chất hoá học

Tính chất của

andehit +

to

+ Dung dịch

brom

Mất màu dung dịch brom

Tính chất của

poliancol +

Dung dịch màu xanh lam

Dung dịch màu xanh lam

Dung dịch màu xanh lam

Dung dịch màu xanh lam

Phản ứng thủy

Fructozo

2 phân tử Glucozo

Phản ứng màu +

I2

đặc trưng

-

đặc

Xenlulozo trinitrat Phản ứng lên

men

C2H5OH +

(+): có phản ứng, không yêu cầu viết sản phẩm; (-): không có phản ứng

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Phản ứng tráng bạc của glucozơ, fructozơ

Phương pháp :

Fructozo ↔ Glucozo

⇒ Cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

1 mol glucozơ ( fructozơ) → 2mol Ag

Chú ý :

fructozơ tham gia 2 phản ứng này giống glucozơ

Để phân biệt glucozơ và fructozơ sử dụng tính khử của nhóm –CHO chỉ có glucozơ có ( mất màu dung

V d 1 : Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit ta thu được dung

A 13,5g B 6,75 C 3,375g D 1,68g

Hướng dẫn giải :

Trang 3

Saccarozo: C12H22O11 → glucozo + fructozo

Cả glu và fruc đều tham gia phản ứng tráng bạc

→ Đáp án A

V d 2 : Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3 trong amoniac Gỉa sử hiệu suất phản ứng 75% thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc kim loại thu được là:

A 24,3g B 16,2g C 32,4g D 21,6g

Hướng dẫn giải :

C6H12O6 → 2Ag

180 216

\(27.\frac{{216}}{{180}}.75\% = 24,3g\)

→ Đáp án A

Dạng 2: Lên men glucozơ

Phương pháp :

C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

lại glucozơ

V d 1 : Lên men 15g glucozơ, lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,40g Hiệu suất của phản ứng lên men là:

A 75% B 80% C 90% D 95%

Hướng dẫn giải :

m dung dịch giảm = m kết tủa – mCO2 → mCO2 = 10 – 3,4 = 6,6g

nCO2 = 0,15 mol

C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

0,075 0,15

\(H\% = \frac{{0,075.180}}{{15}}.100\% = 90\% \)

→ Đáp án C

V d 2 : Để điều chế 1 lít dung dịch ancol etylic 40° (d = 0,8g/ml), hiệu suất của H=80% thì khối lượng

glucozơ cần dùng là:

A 720,50g

B 654,00g

C.782,61g

D 800,00g

Hướng dẫn giải :

\(mr = \frac{{40.1000}}{{100}}.0,8 = 320g\)

C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

180 92

\(320.\frac{{180}}{{92}}.80\% = 782,61g\)

→ Đáp án C

V d 3 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ta

Trang 4

được 100g kết tủa nữa Gía trị của m là:

A 550 B 810 C 750 D 607,5

Hướng dẫn giải :

Dung dịch X đun nóng thu được kết tủa → dung dịch X có Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Bảo toàn C: nCO2 = 2nCa(HCO3)2 + nCaCO3 lần 1 = 2.1 + 5,5 = 7,5 mol

(C6H10O5)n → nC6H12O6 → 2nCO2

m tinh bột = \(\frac{{7,5}}{{2n}}.162n.81\% = 750g\)

→ Đáp án C

Dạng 3: Khử glucozơ bằng H 2

Phương pháp :

C6H12O6 + H2 → C6H14O6

(glucozơ) (sobitol)

V d 1 : Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82g sobitol với hiệu suất 80% là:

A 2,25g B 1,80g C 1,82g D 1,44g

Hướng dẫn giải :

C6H12O6 + H2 → C6H14O6

180 ← 182 (gam)

1,82 180/182 : 80% = 2,25g ← 1,82 (gam)

→ Đáp án A

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 09:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w