Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên.. BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Lời giải Chọn A + Vì đồ thị của hàm số trong hình vẽ có hai điểm cực trị nên phương án
Trang 1BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x 2xsinx là
A cos x x 2 C B cos x 2 x2 C C 2 x2 cos x C D cos x x 2 C
Lời giải Chọn A
Ta có: f x dx 2xsinx dx x2cosxC
Câu 2 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : x 2 y 3 z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của P ?
A n 1 1;2; 3
B n11;2 ; 3
C n10 ; 2 ; 3
D n11 ; 2 ; 3
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng P : x 2y3z 1 0 n 1; 2 ; 3
Khi đó n11 ;2 ; 3
cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Câu 3 Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r là
A S r2 B 4 3
3
4
S r D S 4 r2
Lời giải Chọn D
Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r là S 4 r2
Câu 4 Cho số phức z 4 3 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức z
A Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 i
C Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 D Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 i
Lời giải Chọn C
Số phức liên hợp của số phức z 4 3i là z 4 3i
Suy ra số phức liên hợp của số phức z có phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3
Câu 5 Cho a là số thực dương khác 1 Tính log a a
2 D 1
Lời giải Chọn A
2
log a log 2 loga 2
a
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M1; 2;3 lên trục Oy là
A H1; 0; 0 B H0; 2; 0 C H0; 0;3 D H1; 0;3
Lời giải Chọn B
Ta thấy hình chiếu của điểm M1; 2;3 lên trục Oy là H0; 2 ; 0
PHÁT TRIỂN ĐỀ CHÍNH THỨC-NĂM HỌC 2019 CỦA BGD
Đề số 26
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 7 Trên mặt phẳng cho 2019 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ, khác vectơ – không có điểm đầu
và điểm cuối được lấy từ 2019 điểm đã cho?
A 22019 B 20192 C 2
2019
2019
Lời giải Chọn D
Để lập véc tơ, ta có 2019 cách chọn điểm đầu, ứng với mỗi cách chọn điểm đầu có 2018 cách chọn điểm cuối
Vậy theo quy tắc nhân, ta có số vectơ thỏa mãn yêu cầu là 2
2019 2019.2018 A
Cách khác:
Qua 2 điểm phân biệt A B , có 2 vectơ là AB
và BA
Vậy số vectơ, khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 2019 điểm đã cho là số chỉnh hợp chập 2 của 2019 phần tử, bằng 2
2019
Câu 8 Biết tích phân
1
0
f x x
1
0
g x x
1
0
2 ( ) 3 ( ) d f x g x x
Lời giải Chọn C
1
0
2 ( ) 3 ( ) df x g x x
2 f x x( )d 3g x x( )d 2.3 3.( 4) 6
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 2
Véc tơ nào dưới đây
là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d?
A u (1;1; 0)
B u (2; 1;1)
C u (2;1; 2)
D u ( 2;1; 0)
Lời giải Chọn B
Vì v ( 2;1; 1)
là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d nên véc tơ u (2; 1;1)
cũng là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d
Câu 10 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên?
A yx33x24 B yx42x24 C y x33x24 D y x42x24
Trang 3BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Lời giải
Chọn A
+) Vì đồ thị của hàm số trong hình vẽ có hai điểm cực trị nên phương án hàm bậc bốn trùng
phương loại
+) Nhận thấy lim
hệ số a 0 nên loại phương án y x33x24 Vậy phương án đúng là yx33x24
Câu 11 Cho cấp số cộng với u và 1 2 u 7 10 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Lời giải Chọn D
6
6
Câu 12 Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 2a , chiều cao bằng 2 a 3 là
A
3
9
a
3
3
a
3 3 3
a
Lời giải Chọn B
Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng B2a2, chiều cao bằng ha 3 là
3 2
.2 3
a
Câu 13 Nghiệm của phương trình log32x 1 3 0 là
Lời giải Chọn C
Điều kiện: 2 1 0 1
2
x x
Ta có: log32x 1 3 0 log32x13
1 2
2 1 27
x
x
14
x
Vậy phương trình có 1 nghiệm là x 14
Câu 14 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B 0;2 C 1;0 D 2; 1
Lời giải Chọn D
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ; 1 và 0;1
u n
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Do 2; 1 ; 1 nên hàm số đồng biến trên khoảng 2; 1
Câu 15 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x2 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1
C Hàm số đạt cực đại tại x0 D Hàm số có ba điểm cực trị
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy, hàm số đạt cực tiểu tại x 1
Câu 16 Tập nghiệm của phương trình 2 1
2x x 2 là
A T 1; 2 B T 1 C T 2 D T 1; 2
Lời giải Chọn D
Ta có: 2 1
2x x 2
2 0
2
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là T 1; 2
Câu 17 Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số yx48x2 trên đoạn 5 3;1
Khi đó, giá trị của biểu thức M2m bằng
Lời giải Chọn A
Cách 1:
Ta có: y'4x316x;
3
0
2
Khi đó:
3 4
2 21
1 12
y y y y
Do đó:
3;1 3;1
Vậy M2m 4 2.2146
Cách 2: Học sinh có thể sử dụng chức năng Table của MTCT để thực hiện cho nhanh
Trang 5BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Câu 18 Cho một chiếc cốc hình nón chứa đầy trà như hình vẽ Người X uống một phần trà sao
cho chiều cao của nó giảm đi 1
3 so với chiều cao của trà trong cốc Người Y uống phần trà còn lại trong cốc Khi đó khẳng định nào đúng
A Người X uống lượng trà bằng 5,75 lần lượng trà của người Y uống.
B Hai người X và Y uống lượng trà bằng nhau.
C Người X uống lượng trà bằng 2,375 lần lượng trà của người Y uống.
D Người X uống lượng trà bằng một nửa lượng trà của người Y uống.
Lời giải Chọn C
3
hình nón và h là chiều cao hình nón)
2
Y
V
2 8
81R h
81R h
Vậy 19 2, 375
8
X Y
V
Câu 19 Cho hàm số y f x có đạo hàm 2
1 3
f x x x x , x Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là
Lời giải Chọn A
2
2
0 0
x nghiemkep x
Bảng biến thiên:
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị x 1 và x 3
Câu 20 Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z28z200 Giá trị của z12z22z z1 2
bằng
Lời giải Chọn A
Do z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z28z200 nên ta có 1 2
1 2
8 20
z z
z z
Câu 21 Cho khối lăng trụ đứngABC A B C Biết AB 3cm, AC 4cm, BAC60, AA 2cm Thể
tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A 6 3 (cm2) B 2 3 (cm3) C 6 3 (cm3) D 6(cm3)
Lời giải Chọn C
.sin 3.4.sin 60 3 3
ABC
Do khối lăng trụ ABC A B C là lăng trụ đứng nên đường cao của lăng trụ là AA 2cm
Thể tích khối lăng trụ là VAA S ABC2.3 36 3(cm3)
Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
: 2 4 2 300
S x y z x y z Bán kính mặt cầu
S là
Lời giải Chọn B
6
60°
A'
C'
A B'
Trang 7BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Câu 23 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2020
y
f x
Lời giải Chọn C
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2018
y
f x
là số nghiệm phương trình f x 0 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số f x và trục hoành Nhìn bảng biến thiên ta có số giao điểm bằng 3 nên
đồ thị hàm số
2020
y
f x
có 3 tiệm cận đứng
Câu 24 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn ab 3 27 Giá trị của log3a6 log3b bằng
Lời giải Chọn B
Sử dụng quy tắc logarit một tích ta có:
1
Câu 25 Đạo hàm của hàm số y 42x là
A y 2.4 ln 42x B y 4 ln 22x C y 4 ln 42x D y 2.4 ln 22x
Lời giải Chọn A
2 2.4 ln 4x
Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z 5 0 và
điểmA 3;0;1 Lập phương trình mặt phẳng Q đi qua A và song song với mặt phẳng P
A x2y2z 1 0 B x2y2z 1 0
C x2y2z 1 0 D x2y2z 1 0
Lời giải Chọn D
Vì P // Q nên n P 1; 2; 2
là một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng Q Phương trình mặt phẳng Q : x32y02z10x2y2z 1 0
Câu 27 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
A Đường thẳng B Đường tròn C Elip D Parabol
Lời giải Chọn A
Gọi z xyi , x y, được biểu diễn bởi điểm M x y ; trong mặt phẳng Oxy
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có: z1i z2i xyi 1 i xyi2i
12 12 2 22 12 12 2 22 3 1 0
x y x y x y x y x y
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng x3y 1 0
Chú ý: Nếu zz1 zz (2 z z cho trước) thì tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường 1; 2 thẳng
Câu 28 Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1
2
x y x
và hai đường thẳng y 2, y x 1 (phần tô đậm trong hình vẽ Tính diện tích S của hình phẳng H
A S 8 3ln 3 B S 8 3ln 3 C S 3ln 3 D S 4 3ln 3
Lời giải Chọn C
Dựa vào hình vẽ, diện tích hình phẳng H là:
1
2
x
x
3
x
1 2 3
5
3
3ln 2
2
x
3ln 3
Câu 29 Cho hình chóp đều S ABCD có ABa 2, SB2a Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng
SBD bằng
Lời giải Chọn C
Trang 9BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
Gọi OACBD Vì S ABCD là hình chóp đều nên SO ABCD
Do đó AO SBD góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng SBD là ASO
Ta có SA 2 ; a AC 2 a AO a ; 1
AO a
SA a
Câu 30 Gọi số phức z x yi x y ; sao cho x y, thỏa 2x3y i y 4 x2y2i, trong đó
i là đơn vị ảo Tính z
Lời giải Chọn A
Vậy z 1 2i z 5
Câu 31 Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn f 2x 3f x , x Biết rằng
1
0
f x x
Tính tích phân
2
1
d
If x x
Lời giải
Chọn A
1
2
Đặt 2x t d 2 x dt, với x 0 t 0; x 1 t 2
(do hàm số f x liên tục trên )
2
0
d 6,
f x x x
2
1
1 f x dx 6, x
Vậy
2
1
d 5
I f x x
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 4; 2; 4 và B1;1; 2 Đường thẳng đi
qua trọng tâm OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB có phương trình là
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A
1
1 2 2
x
6 2
C
1
3 2 1
x
D
1
1 12
2 6
Lời giải Chọn C
4; 2; 4 , 1;1; 2
, 0;12; 6
OA OB
là một vectơ pháp tuyến của OAB
Đường thẳng vuông góc với mpOAB nên nhận vectơ pháp tuyến của OAB là vectơ chỉ phương
Suy ra u 0; 2; 1
Từ đó, ta loại các phương án B, D
Trọng tâm OAB là điểm G 1;1; 2 có tọa độ thỏa mãn phương trình ở phương án C Suy ra phương án C là phương án đúng
Câu 33 Cho hàm số f x thỏa mãn f x 35 sinx và f 0 10, khi đó
2
6
d
bằng
A 1 2 5 5
3 3 2 B 1 2 5 5
3 3 2 C 1 2 5 5
3 3 2 D 1 2 5 5
3 3 2
Lời giải Chọn A
Ta có f x f x xd 3 5 sin x xd 3x5 cosx C
Mà f 0 10 5 C10C5 nên f x 3x5cosx5
2
2
6
x
Câu 34 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
3
3
x
f x
x
là
A
2
3x2 3x C
C
2
3x 3x C
Lời giải Chọn A
Ta có
x x
f x
Vậy
Trang 11BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021 Câu 35 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên Bảng biến thiên của hàm số f x như hình vẽ
Hàm số 1
2
x
g x f x
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A 4; 2 B 2; 0 C 0; 2 D 2; 4
Lời giải Chọn A
Ta có 1 1 1
x
g x f
2
x
g x f
f x
Do đó hàm số nghịch biến trên 4; 2
khoảng 22 ; 4a chứ không nghịch biến trên toàn khoảng 2; 4
Vậy hàm số 1
2
x
g x f x
nghịch biến trên 4; 2
Câu 36 Cắt hình trụ T bằng một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2cm
được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 2
16cm Thể tích của T là
A 3
32 cm B 3
16 cm C 3
64 cm D 3
8 cm
Lời giải Chọn A
Giả sử thiết diện là hình vuông ABB A như hình vẽ
Với OI 2cm và 2
ABB A
Ta có
2
2
AB
Mà h AA 4 V T S h d r h2 2 2 2.432cm3
Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;1; 2 Đường thẳng đi qua A và song song với 2 mặt
phẳng ( ) :P xy z 1 0 và mặt phẳng ( ) : 3Q x2y z 1 0 có phương trình là
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A
4 3
1 2
3 5
B
1
1 2
2 5
C
1 3
1 2
2 5
D
2 3
3 2
7 5
Lời giải Chọn A
Ta có: n( )P (1; 1;1)
, n( )Q (3;2;1)
( )P, (Q) ( 3;2;5)
n n
Đường thẳng song song với 2 mp ( ); (Q)P có vectơ chỉ phương u n( )P , n(Q) ( 3;2;5)
Nên loại đáp án B, C
Thay tọa độ điểm (1;1;2)A vào phương trình của đáp án A ta được:
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là:
4 3
1 2
3 5
Câu 38 Cho hàm số y f x có đạo hàm trên Bảng biến thiên của hàm số y f x như hình dưới
đây:
Tìm m để bất phương trình 2 1 3
3
mx f x x nghiệm đúng với mọi x 0;3
A m f 0 B m f 0 C m f 3 D 1 2
3
Lời giải Chọn B
1 3 2 3
0;3 min
3
Xét hàm số 1 3 2
3
g x f x x x với x 0;3
Ta có 2
2
g x f x x x; 2
g x f x x x
Từ bảng biến thiên ta có f x 1 với x 0;3 và x22x 1 x12 1, x 0 ;3
0, 0;3
Suy ra hàm số g x đồng biến trên 0;3
0;3
ming x g 0
Vậy 1 2 2
3
Câu 39 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên có độ dài
bằng a Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng A BC
Trang 13BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021
A 2
4
a
7
a
7
a
16
a
Lời giải Chọn C
Ở đây nếu tính trực tiếp rất dài và khó nên ta sẽ vận dụng phương pháp thể tích
.
1
3
C A BC A BC
V S d C A BC
Cách 1 [Không dùng công thức nhanh về tỉ số thể tích]
Gọi H là trung điểm của B C Dễ chứng minh A H là đường cao của hình chóp A BCC B
'.
A BCC B BCC B
Suy ra
3
a
Mặt khác BCBAa 2 và A C a, dùng Hê-rông ta được
2 7 4
A BC
a
Vậy khoảng cách 3 . 21
;
7
C A BC
A BC
d C A BC
S
Cách 2 [Dùng công thức nhanh về tỉ số thể tích]
Ta có thể tích khối lăng trụ đã cho là
3 3
4
ABC
a
Thể tích khối tứ diện có 4 đỉnh là 4 đỉnh của lăng trụ, có thể tích là
3
.
C A BC
a
Mặt khác BCBAa 2 và A C a, dùng Hê-rông ta được
2 7 4
A BC
a
Vậy khoảng cách 3 . 21
;
7
C A BC
A BC
d C A BC
S
Câu 40 Chọn ngẫu nhiên 2 bạn từ lớp 12A gồm 27 học sinh nam và 13 học sinh nữ Xác suất để chọn
được hai bạn cùng giới là
A 9
11
1
9
260
Lời giải Chọn B
Số phần tử của không gian mẫu bằng số tổ hợp chập 2 của 40: 2
40
Goi A là biến cố: " Chọn được hai bạn cùng giới" (Tức là trong 2 bạn đó cùng là nam hoặc cùng
là nữ)
27 13 429
C
B
C'
A