-Ph¸t triÓn lêi nãi tù nhiªn theo néi dung : Nãi vÒ bÌ, vµ t¸c dông cña nã trong ®êi sèng... thuyÒn cã khoang chøa ngêi hoÆc hµng ho¸.[r]
Trang 1-HS sử dụng hình vuông, hình tròn, hình tam giác ghép hình theo mẫu trong vở BTT.
II Đồ dùng dạy học : T&H vở BTT- Bộ mô hình học toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HS làm bài cá nhân
HS lấy bộ mô hình toán ghép hình
HS theo dõiH:Nêu tên các hình -Ô trống hình vuông -Ô trống hình tròn
- Ô trống hình tam giácH:Quan sát
H: Thực hành vẽ vào vở
( Mỗi ô trống vẽ hai dòng )
HS làm bài cá nhân
Tiết 2: Hát nhạc : GV chuyên trách dạy
Tiết 3: Toán : Tự học Luyện tập
I:Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết mô hình về hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II:Đồ dùng dạy học : Bộ môn hình học toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐ1 :Thực hành (10’)
T :Y/c H Lấy trong bộ mô hình toán các mô
Trang 2hình là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
HĐ3 : Hoàn thiện tiết học (5’)
T: Nhấn mạnh mục tiêu tiết học
Tiết 1: Đạo đức: (Bài 1) Em là học sinh lớp 1 ( Tiết 2)
I: Mục tiêu: - Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học.
- Biết tên trờng lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trớc lớp
II: Tài liệu và phơng TIệN: ( nh tiết 1)
III: Các hoạt động dạY học chủ yếu:
Trang 3*Khởi động (2’)
T :Nhận xét
*Dạy bài mới :
HĐ1: Q uan sát tranh và kể chuyện theo
tranh(15’)
-T Nêu yêu cầu cho HS thực hiện:
-T kể lại chuyện vừa kể và chỉ vào từng tranh
Tranh 1: Đây là bạn Mai Mai 6tuổi.Năm nay
Mai học lớp 1.cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho
Mai đi học
Tranh 2: Mẹ đa Mai đến trờng Trờng Mai
thật là đẹp Cô giáo Mai tơi cời đón Mai vào
lớp
Tranh3: ở lớp Mai đợc cô giáo giại bao điều
mới lạ Mai cố gắng học thật giỏi thật
ngoan
Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, giờ ra
chơi thật là vui
Tranh 5: Mai có thêm nhiều bạn mới về nhà
Mai mách với bố mẹ về trờng lớp, cô giáo,
bạn bè
HĐ2: Thi múa hát đọc thơ về chủ đề trờng
em(5’)
T: Đa hiệu lệnh
HĐ3: Thi vẽ tranh về chủ đề trờng em.(12’)
Khen ngợi khuyến khích động viên
HĐ4: Hoàn thiện bài.(1’)
- Nhắc nhở -dặn dò
H hát bài đi đến trờng
- Mở vở bài tập quan sát tranh BT4
- H kể chuyện theo nhóm 2 ngời
-Về ôn lại bài, chuẩn bị bài 2
Tiết 2 + 3 : Tiếng Việt : Bài 4: Dấu HỏI- DấU NặNG
I: mục tiêu : -HS nhận biết đợc dấu và thanh hỏi, nặng.
-Biết ghép tiếng bẻ, bẹ ,biết đợc dấu, thanh hỏi, nặng ở các tiếng, từ trong sách báo.-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : “ Hoạt động bẻ ”(Trả lời 2 đến 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học : - Bộ mô hình Tiếng Việt
-Hình vẽ SGK bài 4
III các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết 1.
A Bài cũ (5’ ) T :Y/c HS lên bảng viết
dấu sắc
T ghi bảng: vó, lá,bói cá, yêu cầu chỉ dấu
sắc
B Bài mới
1 HĐ1: Giới thiệu bài(10’)
T : yêu cầu mở sách giáo khoa
T : gợi ý :- các tranh này vẽ ai và vẽ gì ?
3 HS lên bảng viết dấu sắc
1 HS chỉ, đọc dấu
- HS Thực hiện
- HS Theo dõi
Trang 4T : Y/c thảo luận nhóm.
T KL : Các tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
giống nhau ở chỗ đều có dấu (thanh) hỏi
*T : tiến hành tơng tự nh vậy đối với dấu
nặng
T : ghi đề bài dấu hỏi, dấu nặng
2 HĐ2 : Dạy dấu thanh (20’)
B
ớc 1: Nhận diện dấu
T: đa mẫu ( Mô hình dấu hỏi, dấu nặng)
T đọc mẫu dấu hỏi, dấu nặng
B
ớc 2: Ghép chữ - Phát âm
T : ghi bảng : be ? tiếng be khi thêm dấu
hỏi, (dấu nặng) ta đợc tiếng gì ?
T : viết mẫu HD quy trình viết
T : nêu hiệu lệnh viết
T : lu ý dấu hỏi trên chữ e, dấu nặng dới chữ
e
- Thảo luận nhóm hai
- Hai học sinh nêu : Giỏ, khỉ, thỏ, hổ,
+ Quan sát tranh em thấy những gì ?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau ?
+ Các bức tranh khác nhau ở đâu ?
+ Em thích bức tranh nào nhất ? vì sao ?
T tổ chức cho HS luyện nói :
T theo dõi nhận xét- Tuyên dơng
các ngời trong tranh khác nhau
HS luyện nói theo nhóm đôi
HS đại diện lên bảng trình bày
HS khác theo dõi nhận xét đa ra các câu hỏi khác về chủ đề bẻ
Trang 5C Củng cố – Dặn dò ( 5’)
T: Y/c HS đọc lại bài
T :? Nêu tên bạn trong lớp có chứa dấu sắc
T: nhận xét dặn dò
Hai HS đọc lại bài
HS trả lời cá nhân Tiết 4: SHNK : Chào cờ
Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 1 : Tiếng Việt : (Tự học) Luyện tập.
I: Mục tiêu :Rèn kĩ năng đọc viết chữ e,b,bé,bẻ,bẹ.
II: Đồ dùng dạy học: bảng con, vở ô li.
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Bài cũ : (5’)
T? Các em đã đợc học chữ ghi âm gì ?
T nhận xét tuyên dơng
B Bài mới :
* Giới thiệu bài (2’)
T nêu mục tiêu tiết học ghi đề bài
HĐ1 :Luyện viết bảng con (12’)
T Y/c viết chữ e theo quy trình mẫu
HĐ2 :Luyện viết vở ô li(15’)
Trang 6Tiết 2 : Tiếng Việt : (Tự học) Luyện tập.
I: mục tiêu : Giúp HS hoàn thành bài 4 vào vở BTTV.
II: Đồ dùng dạy học:Vở BTTV1
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Bài cũ :(5’)T Y/c HS viết bảng
con chữ e
B Bài mới :1 Giới thiệu bài (2’)
T: nêu mục tiêu tiết học
2.HĐ1: Hớng dẫn làm BT (15’)
T: hớng dẫn HS lần lợt làm từng Y/C
* Nối - H: nêu yêu cầu BT
- H :Quan sát trnh và nối quả đu đủ , củ ,
vở , giỏ với thanh ?
* Nối tranh vẽ bó mạ, bẹ, ngựa với thanh
nặng
* Tô: - H nêu yêu cầu
+ H : Tô các chữ bẻ , bẹ
+ T : Theo dõi uốn nắn cho H
T Cá thể hoá chấm bài
HS làm bài theo hớng dẫn của T
HS nói theo nhóm đôi
HS đại diện nói trớc lớp
HS theo dõi
Tiết 3 : (Tự học) Luyện viết chữ đẹp:
Bài 1
I: Mục tiêu : - HS Làm quen với tiết học luyện viết chữ đẹp.
- Giúp H viết đúng đẹp chữ e, b, be, bé
II: Đồ dùng dạy học : Vở LVCĐ
III: Các hoạt động dạy học chử yếu :
Hoạt động1:Giới thiệu bài viết (7’)
T:Đa nội dung bài viết lên bảng
T:Viết mẫu và giảng quy trình viết Lu ý
T: Theo dõi H viết bài
T:Thu bài chấm –Nhận xét
Chữa lỗi sai cho H
Tuyên dơng bài viết đẹp
*Củng cố – Dặn dò :
T:Nhận xét giờ học
H:Đọc nội dung bài viết : e b be bé Nêu số dòng chữ e b be… Nhắc lại quy trình viết chữ e b Nêu t thế ngồi viết
H:Quan sát GV viết mẫu
H:Thực hành viết bài vào vở luyện viết
H:Theo dõi Viết lại lỗi sai của mình
Trang 7- Hình vẽ hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa.Que tính.
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ (2’)
-Kiểm tra sách vở đồ dùng học môn toán
B Bài mới:
T giới thiệu ghi đề bài
HĐ1: Thực hành- luyện tập (23’)
T : - Nêu yêu cầu bài tập 1, 2
- Cá thể phát hiện lỗi sai
T : Gợi ý dùng thớc bút để vẽ hình theo gợi ý
HS kiểm tra chéo theo bàn
HS làm bài cá nhân
- HS chéo vở kiểm tra
Trang 8Tiết 2 + 3 : Tiếng Việt : Bài 5: Dấu HUYềN- DấU NGã
I: mục tiêu : -HS nhận biết đợc dấu và thanh huyền, ngã.
-Biết ghép tiếng bè, bẽ biết đợc dấu, thanh huyền, ngã ở các tiếng, từ trong sách báo.-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Nói về bè, và tác dụng của nó trong đời sống (Trả lời 2 đến 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học : - Bộ mô hình Tiếng Việt
-Hình vẽ SGK bài 5
III các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết 1.
A.Bài cũ (5’ ) T: Y/c HS lên bảng viết bẻ,
bẹ
T ghi bảng: củ cải, xe cộ, yêu cầu chỉ dấu
hỏi,dấu nặng
B.Bài mới
1 HĐ1: Giới thiệu bài(10’)
T : yêu cầu mở sách giáo khoa
T : gợi ý :- các tranh này vẽ ai và vẽ gì ?
T : Y/c thảo luận nhóm
T KL : Các tiếng : dừa, mèo, gà, cò giống
nhau ở chỗ đều có dấu (thanh) huyền
*T : tiến hành tơng tự nh vậy đối với dấu
ngã
T : ghi đề bài dấu huyền, dấu ngã
2 HĐ2 : Dạy dấu thanh (20’)
T:ghi bảng : be ? tiếng be khi thêm dấu
huyền, (dấu ngã) ta đợc tiếng gì ?
T: ghi bảng tiếp : bè, bẽ
2 HS lên bảng viết
1 HS chỉ, đọc dấu
- HS Thực hiện
- HS Theo dõi
- Thảo luận nhóm hai
- Hai học sinh nêu : dừa, mèo, gà, cò
Trang 9T ? vị trí của dấu huyền, dấu ngã trong chữ
bẻ, bẽ
B
ớc 3 Viết bảng con
T: viết mẫu HD quy trình viết
T: nêu hiệu lệnh viết
T: lu ý dấu huyền , dấu ngã trên chữ e
2 HS trả lời trên chữ e
HS theo dõi
- HS thực hiện :+ Viết dấu huyền, ngã
+ Viết chữ bè, bẽ
+ Bè đi trên cạn hay dới nớc ?
+ Vậy ai có thể cho cô biết thuyền và bè
T: tổ chức cho HS luyện nói :
T theo dõi nhận xét- Tuyên dơng
C Củng cố – Dặn dò ( 5’)
T: Y/c HS đọc lại bài
T ? Nêu tên bạn trong lớp có chứa dấu
huyền, dấu ngã
T: nhận xét dặn dò
HS theo dõi
HS viết bài cá nhân
HS luyện nói theo nhóm đôi
HS đại diện lên bảng trình bày
HS khác theo dõi nhận xét đa ra các câu hỏikhác về chủ đề bè
Trang 10I: Mục tiêu:
-Ôn trò chơi diệt các con vật có hại yêu cầu H biết thêm các con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi hơn tiết trớc
- làm quen với tập hàng dọc, dóng hàng yêu cầu thực hiện đợc ở mức cơ bản đúng
II: Nội dung và phơng pháp lên lớp:
- Tập hợp hai hàng dọc- quay ngang
- Sửa lại trang phục
I Mục tiêu : giúp H:
-Củng cố các thao tác trong tiết học toán
-Làm quen với một trò chơi toán học
-Nắm vững 1 số kí hiệu khi học toán
Trang 11- Xem tranh trả lời câu hỏi
Hoạt động 3: Ôn cách ghép hình (15’)
T:Giới thiệu và làm mẫu,giảng cách đặt
que diêm để tạo hình
Lu ý H :Đầu que diêm hớng theo cùng một
chiều
Hoạt động 4:trò chơi’’thi xếp hình’’ (15’)
T:- nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi ,
-Tổ chức cho học sinh chơi thử
-Theo dõi học sinh chơi
*Củng cố-dặn dò:Tuyên dơng nhóm chơi
tốt
H:Quan sát
H:Tự xếp hình theo ý thích nh:Ngôi nhà , cái quạt,……
H:Theo dõi-chơi thử theo nhóm-Các nhóm thực hiện trò chơi xếp hình bằngque diêm hoặc từ hình vuông hình tam giác
Iii, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
a Bài cũ :
b Bài mới : 1 Giới thiệu bài (1’)
2 HĐ1 : Hớng dẫn làm bài tập (20’)
Nối
T :Giúp HS đọc tên gọi của mỗi tranh
Tìm trong từ đó có chứa dấu thanh huyền
(ngã) nối với dấu đó
T:Đa nội dung viết lên bảng Nêu yêu cầu viết
Theo dõi H viết bài Lu ý H viết cha đạt
HS làm bài cá nhân trong vở bài tập
HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV
H:Viết bài vào vở ô li
Trang 12
I: Mục tiêu: Giúp học sinh có khái niện ban đầu về các số 1,2,3.
- Biết đọc, viết các số 1,2,3 biết đếm đọc các số từ 1- 3, 3-1
- Nhận biết số lợng các nhóm 1,2,3 đồ vật và thứ tự của các số 1,2,3.Trong bộ phận đầucủa dãy số tự nhiên
II: Đồ dùng: 3 tờ bìa , trong mỗi tờ ghi sẵn 1 trong các số 1,2,3.
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1: Kiểm tra bài cũ:(3’)
T : Kiểm tra đồ dùng tiết học
2: Dạy bài mới:
Trang 13T :Gọi HS đọc lại đề bài
Dặn H ôn lại bài chuẩn bị bài 7
HS giơ số 1(2,3)giơ chấm tròn vẽ 1(2,3)
HS đọc lại các số 1,2,3
HS lắng nghe
Tiếng Việt : Bài 6: Be, Bè, Bé, Bẻ, Bẽ, Bẹ.
i MụC tiêu : - HS nhận biết đợc các âm và chữ e, b, các đấu thanh: Ngang, huyền, sắc, hỏi,
ngã, nặng
- Đọc đợc các tiếng be kết hợp với các dấu thanh huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
- Tô đợc e,b,bé và các dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học : - Bộ mô hình Tiếng Việt
-Hình vẽ SGK bài 6
- Bảng phụ kẻ bảng ôn
III các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết 1.
A.Bài cũ (5’ ) T Y/c HS lên bảng viết bè,
đợc họcvà kể lại các dấu thanh đã đợc học
T : yêu cầu mở sách giáo khoa quan sát
T : Y/c HS ghép tiếng be
T : Treo bảng phụ Y/c HS đọc
T viết mẫu HD quy trình viết
T nêu hiệu lệnh viết
T nhận xét
2 HS lên bảng viết
1 HS chỉ, đọc dấu
Trang 14+ Các em đã trông thấy các con vật, cây cỏ,
đồ vật ngời tập võ này cha ?
+ Trong các bức nào vẽ ngời ?
+ Em thích bức tranh nào nhất ?
+ Em thích tập võ không ? Tại sao em thích?
T: tổ chức cho HS luyện nói :
T theo dõi nhận xét- Tuyên dơng
C Củng cố – Dặn dò ( 5’)
T Y/c HSđọc lại bài
T ? Nêu tên bạn trong lớp có chứa dấu
huyền, dấu ngã, dấu hỏi, dấu sắc, dấu
HS luyện nói theo nhóm đôi
HS đại diện lên bảng trình bày
HS khác theo dõi nhận xét đa ra các câu hỏikhác về chủ đề trên
Tiết 1: Tiếng việt: Tự học: Luyện tập
j Mục tiêu : Rèn kĩ năng đọc chữ ghi âm đã học.
Giúp HS viết đúng đẹp chữ b,e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
II Đồ dùng dạy học : T& H Bộ mô hình học Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Bài cũ : (3’) T :Gọi H lên bảng viết
be, bẻ,bẹ
T : Nhận xét – Tuyên dơng
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài (2’)
T :Giới thiệu ghi đề bài
2 HĐ1: Luyện đọc (15’)
-3 HS lên bảng viết bài
- HS lắng nghe
Trang 15T :Ghép chữ trên bộ biểu diễn Tiếng Việt:
T :Cá thể hoá chấm chữa bài
C Hoàn thiện tiết học (1’)
T : Nhận xét – Dặn dò
- HS ghép chữ và luyện đọc theo ớng dẫn của T
h HS theo dõi
- HS viết bài cá nhân vào vở ô li
-HS lắng nghe
Tiết 2 : Tiếng việt: Tự học: Luyện tập
I.Mục tiêu : -GV hớng dẫn HS làm bài 6 trong vở BTTV
-Rèn kĩ năng đọc chữ ghi âm đã học cho HS
II.Đồ dùng dạy học : T&H vở BTTV1 tập 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
T :Giúp HS đọc tên gọi của mỗi tranh Tìm
ttong từ đó có chứa dấu thanh huyền
(ngã)nối với dấu đó
HS làm bài cá nhân trong vở bài tập
HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV
- Viết và trình bày bài sạch , đẹp
2 Chuẩn bị : T: Nội dung bài viết trên bảng phụ
H: Luyện viết chữ đẹp quyển 1 Tập 1
3 Các hoạt động chủ yếu
A Bài cũ : - T Nhận xét bài 1 Tuyên
d-ơng bài viết đẹp
- Chữa một số lỗi sai của H
BB Bài mới :
Hoạt động 1 : Thực hành(20’)
?- Ngồi viết thế nào cho đúng t thế
T:Đa nội dung bài viết lên bảng
T:Theo dõi H viết bài , sửa sai cho học sinh
* Nghỉ 5 phút
H:- Nêu t thế ngồi viết H:Đọc bài
be be be bé ; ……
H : Luyện viết chữ đẹp
Trang 16Tiết 1: Toán: (&7 ) luyện tập
I: Mục tiêu:-Giúp HS củng cố về:+ Nhận biết số lợng 1, 2, 3.
+ Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3
Ii: Đồ dùng dạy học:
Bộ mô hình học toán, SGK, VBT toán 1
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ (2’)
-T lần lợt gọi HS viết, đếm, đọc số trong
phạm vi 3
B Bài mới:
T giới thiệu ghi đề bài
HĐ1: Thực hành- luyện tập (23’)
T : - Nêu yêu cầu bài tập 1, 2 ,3, 4
- Cá thể phát hiện lỗi sai
HS nghe, nhắc lại đề bài
HS nghe hiểu đề bài, làm bài cá nhân
Trang 17T : Theo dõi nhận xét – tuyên dơng.
C :Củng cố-Dặn dò: (2’)
- Xem lại bài, chuẩn bị bài 8
HS đếm1,2,3 đọc 3,2,1
HS lắng nghe
Tiết 2+ 3 : Tiếng Việt : Bài 7: Ê - V
I: mục tiêu : -HS đọc và viết đợc ê, v, bê, ve.
- HS đọc đúng câu ứng dụng : Bé vẽ bê
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bế bé
- Nhận ra đợc chữ ê, v có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì
II.Đồ dùng dạy học : - Bộ mô hình Tiếng Việt
1 HĐ1: Giới thiệu bài(10’)
T : yêu cầu mở sách giáo khoa
T : gợi ý :- các tranh này vẽ gì ?
T : Giải thích bê là con bò con
T : Ghi bảng bê, ve
T ? Trong tiếng bê, ve chữ nào đã học ?
T : Giới thiệu ghi bảng âm mới
HS đọc lại ê, v
HS ghép chữ theo Y/c của T
giống chữ ekhác là có thêm dấu mũ
Trang 18(Lu ý viết nét nối trong chữ bê, ve )
+Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta
Chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui
lòng?
T :Tổ chức cho HS luyện nói
T theo dõi nhận xét- Tuyên dơng
C Củng cố – Dặn dò ( 5’)
T Y/c HS đọc lại bài
T ? Nêu tên bạn trong lớp có chứa chữ ê,
HS luyện nói theo nhóm đôi
HS đại diện lên bảng trình bày
HS khác theo dõi nhận xét đa ra các câu hỏi khác về chủ đề bẻ
2 HS đọc lại bài
HS trả lời cá nhân
HS lắng nghe
Tiết 4 : Tự nhiên xã hội : Bài 2: chúng ta đang lớn.
I: Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
1 Sức lớn của em đợc thể hiện ở chiều cao, cân nặng & sự hiểu biết
2 So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
3 ý thức đợc rằng sức lớn của mọi ngời là không hoàn toàn nh nhau, có ngời cao hơn có
ng-ời thấp hơn có ngng-ời béo hơn có ngng-ời bình thờng
II: Đồ dùng dạy học : - các hình vẽ trong bài 2 sgk.- vở BTTNXH.
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Khởi động : trò chơi vật tay
- yêu cầu H chơi theo nhóm
? Nhóm 4 ngời ai thắng thì giơ tay
KL: các em cùng độ tuổi nhng có em khỏ
hơn cao hơn.
- Giới thiệu ghi tên bài học
HĐ1: Thực hiên mục tiêu 1.(10’)
B
ớc 1: làm việc theo cặp
- Nêu y/c gợi mở tranh
- 4 H 1 nhóm 2H đấu nhau 2 H thắng lại
đấu với nhau
- Làm việc với sgk