1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giao an hoa 9

129 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hóa học 9
Tác giả Nguyễn Văn Kiểm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra kiến thức về tính chất hóa học của oxít, axít. - Nhận biết được các loại hóa chất bằng thuốc thử. - Biết cách trình bày và giải thích hiện tượng hóa học. - Rèn kỹ năng cân bằn[r]

Trang 1

Tiết: 1

ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN HÓA 8

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS những kiến thức cơ bản về 4 loại hợp chất vô cơ: Oxít, Axít, Bazơ, Muối

- HS biết cách viết CTHH của 4 loại hợp chất vô cơ và xác định được hóa trị của các thành phần

- Rèn luyện kỹ năng viết và cân bằng PTHH

II Chuẩn bị: Ôn tập các kiến thức cơ bản ở hóa học lớp 8.

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Ôn tập các khái niệm và nội dung kiến thức cơ b n.

- Nhắc lại cấu trúc, nội dung chính của chương

trình hóa lớp 8

- Hệ thống lại các nội dung chính đã học lớp 8

- Công thức chung của 4 loại hợp chất vô cơ

- Gọi HS giải thích các kí hiệu

- Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc và biểu thức qui tắc

hóa trị của hợp chất 2 nguyên tố

- Nhắc lại công thức chuyển đổi giữa khối lượng

và lượng chất

- Yêu cầu HS giải thích các kí hiệu

- Hãy nêu các bước giải bài toán tính theo PTHH

- Lắng nghe và ghi chép

- Công thức chung:

Oxít: RxOy

Axít: HxABazơ: M(OH)x

Bài tập 1: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi: C(IV)

Bài tập 3: Tính % về khối lượng của các nguyên tố

Giải bài tập vào vở:

Giải bài tập:

Trang 2

3) Tính nồng độ mol của dd thu được sau phản

ứng Biết thể tích của dd thu được thay đổi không

- Ôn tập các khái niệm: Oxít, phân biệt được KL, PK để phân biệt 2 loại oxít

- Xem trước bài: Tính chất hóa học của oxít, phân loại

2

Trang 3

Tiết: 2

KHÁI NIỆM VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

- Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế CO2, P2O5

- Hóa chất: CuO, CaO, CO2, CaCO3, Pđỏ, ddHCl, ddCa(OH)2

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Oxít bazơ có nh ng tính ch t hóa h c nào?ữ ấ ọ

- Thông báo: Cho BaO t/d với

nước  dd Ba(OH)2

- Yêu cầu HS viết PTHH

- Ba(OH)2 thuộc loại hợp chất

 Yêu cầu HS rút ra kết luận

- Yêu cầu HS làm TN giữa CuO

với HCl

- Quan sát hiện tượng, nhận xét

và giải thích

- Viết PTHH của phản ứng

- Yêu cầu HS rút ra kết luận

- Yêu cầu HS viết PTHH giữa

- Tiến hành làm TN theonhóm

- Hiện tượng: Chất rắn màuđen tan trong dd axít Vì CuO

Một số oxít bazơ t/d với nước  

dd bazơ (kiềm) BaO(r) + H2O(l)

c/ T/d với oxít axít:



BaO(r) + CO2(k)   BaCO3(r)

Hoạt động 2: Oxít axít có những tính chất hóa học nào?

- Yêu cầu HS làm TN giữa

- Nhận xét: màu quì tím  đỏ

- Rút ra KL

- Trả lời: kết quà tương tự

- Theo dõi, quan sát hiệntượng và giải thích

Trang 4

- Làm TN giữa CO2 với nước

t/chất hóa học của oxít axít

- Chất tham gia: Ca(OH)2,

Hoạt động 3: Khái niệm về sự phân loại oxít

Yêu cầu HS nghiên cứu sgk

và dựa vào t/chất hóa học để

trả lời câu hỏi:

- T/chất hóa học cơ bản của

oxít axít và oxít bazơ là gì?

- Dựa vào t/chất hóa học oxít

được chia làm mấy loại?

- Nghiên cứu sgk trả lời:

- Oxít axít + bazơ

- Oxít bazơ + axít

- Chia làm 4 loại

II Phân loại oxít:

- Oxit bazơ là những oxit t/d với

dd axit tạo thành muối và nước

- Oxit axit là những oxit t/d với

dd bazơ tạo thành muối và nước

- Oxit lưỡng tính là những oxitt/d với dd bazơ và dd axit tạothành muối và nước

- Oxit trung tính là những oxitkhông t/d với axit, bazơ, nước

Ho

ạ t động 4: Luyện tập, củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS giải bài tập 1/6/sgk

+ T/d với nước: CaO, SO3

Trang 5

Tiết: 3 Ngày dạy: 22/08/2009

I Mục tiêu:

- HS biết được những t/c của CaO và SO2 và viết được những PTHH cho mỗi tính chất

- Biết được những ứng dụng của CaO và SO3 trong đời sống và trong sản xuất Đồng thời biết được táchại của chúng đối với môi trường và sức khoẻ con người

- Biết các phương pháp điều chế CaO và SO2 trong phòng TN và trong công nghiệp, những phản ứnghóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế

- Biết vận dụng những kiến thức về CaO và SO2 để làm bài tập lý thuyết và bài tập thực hành hóa học

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế SO2, đèn cồn

- Hóa chất: CaO, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, ddCa(OH)2, ddH2SO4

III Tiến trình dạy - học:

A Can xi oxít: CaO (vôi sống) Hoạt động 1: Can xi oxít có nh ng tính ch t nào?ữ ấ

- Cho HS quan sát mẫu CaO  

Cho biết trạng thái, màu sắc

+ Cho nước vào, dùng đũa thuỷ

tinh khuấy lên, để yên 1 thời

- Đặt câu hỏi: Tại sao để vôi

sống trong không khí   đá vôi

- Từ những t/c hóa học của CaO

hãy cho biết CaO là oxít nào?

- Rút ra KL chung và viếtPTHH

- CaO là oxít bazơ

I Tính chất của can xi oxít 1) T/c vật lí:

CaO là chất rắn màu trắng, nóng chảy ở 2585 0 C.

2) T/c hóa học:

a/ T/d với n ư ớc: CaO tan ít

trong nước, phần tan tạo thành

dd bazơ.

CaO(r) + H2O(l)   Ca(OH)2(dd)

b/ T/d với axít:  Muối và nước

CaO(r) + 2HCl(dd)   CaCl2(dd)+ H2O(l)

c/ T/d với oxít axít:  Muối

CaO(r) + CO2(k)   CaCO3(r).

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi

- Yêu cầu HS nghiên cứu sgk

và dựa vào những hiểu biết thực

tế cho biết CaO có những ứng

dụng gì?

- Thảo luận theo nhóm và trảlời

- Các nhóm khác nhận xét, bổsung

II Ứng dụng:

CaO được dùng trong côngnghiệp luyện kim,công nghiệphóa học và dùng để khử chua đất,sát trùng, diệt nấm,…

Hoạt động 3: Sản xuất CaO

- Ng/liệu sản xuất vôi là gì?

Trang 7

Tiết: 4 Ngày dạy: 22/08/2009

I Mục tiêu:

- HS biết được những t/c của CaO và SO2 và viết được những PTHH cho mỗi tính chất

- Biết được nhữgn ứng dụng của CaO và SO3 trong đời sống và trong sản xuất Đồng thời biết được táchại của chúng đối với môi trường và sức khoẻ con người

- Biết các phương pháp điều chế CaO và SO2 trong phòng TN và trong công nghiệp, những phản ứnghóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế

- Biết vận dụng những kiến thức về CaO và SO2 để làm bài tập lý thuyết và bài tập thực hành hóa học

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế SO2, đèn cồn

- Hóa chất: CaO, Na2SO3, CaCO3, ddHCl, ddCa(OH)2, dd H2SO4

III Tiến trình dạy - học:

B L ư u huỳnh đi oxít: SO 2

Hoạt động 1: Lưu huỳnh đi oxít có những tính chất hóa học nào?

- Yêu cầu HS nghiên cứu sgk và

+ Dd thu được làm quì tím

chuyển sang màu gì?

- Yêu cầu HS viết PTHH

- Thông báo SO2 còn t/d với 1

số oxít bazơ tạo thành muối

sunfit

- Gọi HS lên bảng viết PTHH

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Từ những t/c hóa học của SO2

hãy cho biết SO2 là oxít nào?

- Nghiên cứu sgk và trả lời

- Yêu cầu HS nghiên cứu sgk và

dựa vào những hiểu biết thực tế

cho biết SO2 có những ứng dụng

gì?

- Thảo luận theo nhóm và trả lời

- Trả lời theo nội dung sgk

II Ứng dụng:

- Ứng dụng quan trọng của SO2

là sản xuất H2SO4 Ngoài ra còndùng để tẩy trắng bột gỗ, diệtnấm mốc, …

Trang 8

Hoạt động 3: Điều chế SO 2

- Yêu cầu HS nghiên cứu sgk và

trả lời

+ Trong PTN người ta điều chế

SO2 từ những nguyên liệu nào?

+ Trong cơng nghiệp người ta

sản xuất SO2 bằng những p/p

nào?

- Yêu cầu HS viết PTHH

- Nghiên cứu sgk và trả lời:

+ Từ muối Na2SO3 và axít(HCl hoặc H2SO4)

+ Bằng cách đốt S hoặc đốtquặng FeS2

- Viết PTHH

III Điều chế SO 2 : 1) Trong PTN:

Trang 9

Tiết: 5 Ngày dạy: 29/08/2009

- Dụng cụ: Ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm

- Hóa chất: ddHCl, ddH2SO4, quì tím, Zn, Al, Fe, những hóa chất cần thiết để điều chế Cu(OH)2, Fe2O3, CuO

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Tính ch t hóa h c c a axít.ấ ọ ủ

- Hướng dẫn HS làm TN:

TN1: Nhỏ 1 giọt dd axít lên giấy

quì tím   Nêu hiện tượng và

+ Phản ứng giữa axít và bazơ

gọi là phản ứng trung hòa

- Các nhóm sử dụng axít vàquì tím làm TN

- Quì tím hóa đỏ

- Axít làm quì tím hóa đỏ

- Lắng nghe

- Các nhóm sử dụng hóa chấtlàm TN

- Hiện tượng:

+ KL bị hòa tan, có bọt khíthoát ra

+ Phản ứng sinh ra muối vàkhí H2

- Viết PTHH

- Lắng nghe

- Tiến hành làm TN theonhóm:

- Hiện tượng:

+ dd có màu xanh

+ Phản ứng sinh ra muối vànước

- Viết PTHH

- Lắng nghe

- Làm TN theo nhóm

I Tính chất hóa học của axít:

Trang 10

- Viết PTHH

- Đọc kết luận chung

Hoạt động 2: Axít mạnh, axít yếu

- Yêu cầu HS nghiên cứu sgk

và cho biết axít được chia làm

- Kể 1 số ví dụ

II Axít mạnh, axít yếu:

- Axit mạnh như: HCl,HNO3, H2SO4,…

- Axit yếu như: H2S, H2CO3,

Trang 11

Tiết: 6 Ngày dạy: 29/08/2009

I Mục tiêu:

- HS biết được những t/c của HCl và H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất hóa học của axít H2SO4 đặc có những t/c hóa học riêng: tính oxi hóa (t/d với KL kém hoạt động), tính háo nước Dẫn ra được PTHH cho mỗi t/c

- Biết được những ứng dụng quan trọng của các axít này trong sản xuất và đời sống Biết cách sử dụng

an toàn những axít này trong quá trình tiến hành TN

- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, các phản ứng hóa học xảy ra trong các công đoạn này

- Biết vận dụng những t/c hóa học của HCl và H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính và định lượng

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: Ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, phểu, giấy lọc

- Hóa chất: ddHCl, ddH2SO4, ddNaOH, KL: Zn, Al, Fe, Cu(OH)2, Fe2O3, CuO, quì tím

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút.

Hoạt động 2: Axít clo hyđric (HCl)

t/c hóa học của axít mạnh

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm để chọnnhững TN tiến hành

- Nêu ý kiến của nhóm mình

về các TN đã chọn

- Làm các TN theo hướngdẫn của GV

- Nêu hiện tượng và rút ra

KL, viết PTHH

- Nhận xét hiện tượng vàgiải thích

e/.T/d với dd muối:

 muối mới và axit mới

HCl + AgNO3  AgCl +HNO3

3) Ứng dụng: (SGK)

- Theo dõi cách pha loãng

II Axít sunfuric: (H2SO4)

1) T/c vật lí:

Là chất lỏng sánh, khôngmàu, không bay hơi, dễ tan

Trang 12

và tiến hành pha loãng.

- Yêu cầu HS nhận xét về sự toả

nhiệt

- Thông báo: H2SO4 loãng có

đầy đủ t/c hóa học như 1 axít

- Yêu cầu HS giải bài tập: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, CuO, P2O5, Mg, Fe, Cu

1) Gọi tên và phân loại các chất trên

2) Viết PTHH (nếu có) của các chất trên với: Nước, ddH2SO4, ddKOH

- Gọi HS lần lượt lên bảng giải từng phần:

1) Gọi tên và phân loại:

+ Bazơ: Ba(OH)2: Bari hidroxit, Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit

+ Oxít bazơ: K2O: Kali oxít, CuO: Đồng (II) oxít

+ Oxít axít: SO3: Lưu huỳnh tri oxít, P2O5: Đi photpho penta oxít

+ Kim loại: Mg: Magiê, Fe: Sắt, Cu: Đồng

Trang 13

Tiết: 7 Ngày dạy: 05/09/2009

I Mục tiêu: (Như tiết 6)

II Chuẩn bị: (Như tiết 6).

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Tính ch t hóa h c c a axít sunfuric.ấ ọ ủ

- Yêu cầu HS nhắc lại t/c hóa

học của axít sunfuric loãng

- Gọi HS viết các PTHH minh

họa cho mỗi t/c

Hoạt động 2: Axít sunfuric đặc có những t/c hóa học riêng nào?

- Nhận xét:

+ Ống 1: không có hiện tượnggì

+ Ống 2: Có khí không màu,mùi hắc thoát ra, đồng bị tantạo thành dd màu xanh lam

Axít sunfuric đặc nóng t/d với

KL tạo thành muối nhưng

không giải phóng hiđro.

Cu(r) + 2H2SO4(đđ)  t0

CuSO4(dd)+ SO2(k)+ 2H2O(l)

Trang 14

Yêu cầu HS quan sát H1.12 và

nêu những ứng dụng của

H2SO4

Quan sát hình và nêu nhữngứng dụng

III Ứng dụng:

H2SO4 có nhiều ứng dụngtrong công nghiệp

Hoạt động 4: Sản xuất

- Thuyết trình về nguyên liệu

H2SO4(dd)+BaCl2(dd) 

BaSO4(r) + HCl(dd)

Hoạt động 6: Luyện tập, củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS giải bài tập: Nhận biết 3 dd: HCl, H2SO4, NaCl

+ Dùng quì tím  nhận biết dd NaCl (không đổi màu quì tím)

+ Dùng dd BaCl2 nhận biết ddH2SO4 (Có kết tủa trắng) Viết PTHH

+ Còn lại là dd HCl

- Ôn lại phần t/c hóa học của oxít, axít Giải các bài tập sau phần luyện tập

14

Trang 15

Tuần: 4 Ngày soạn: 24/08/2009

Bài 5 : LUYỆN TẬP:

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT-AXÍT.

I Mục tiêu:

- HS củng cố được các kiến thức về t/c hóa học của oxít, axít

- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập định tính và định lượng

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn các sơ đồ về t/c hóa học của oxít, axít

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Ki n th c c n nhế ứ ầ ớ

- Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ t/c hóa học của

oxít:

+? +?

(3) (3)

(4) +H2O + H2O (5)

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để điền vào các ô

trống hoàn thiện sơ đồ trên

- Chọn các chất thích hợp để viết PTHH minh họa

cho sơ đồ trên

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh

- Treo bảng phụ ghi sẵn sơ đồ t/c hóa học của

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và viết PTHH minh

họa cho mỗi t/c hóa học

1) Tính chất hóa học của oxít:

- Quan sát, thảo luận nhóm hoàn thành sơ đồ +Axít +Kiềm

(4) Na2O + H2O   2NaOH(5) P2O5 + 3H2O   2H3PO4

2) Tính chất hóa học của axít:

- Thảo luận nhóm để hoàn thành sơ đồ trên:

+KL Quì tím (1)

(2) (3) +Oxít bazơ +Bazơ

- HS thảo luận nhóm và viết PTHH:

(1) Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2O(2) CuO + H2SO4   CuSO4 + H2O(3) NaOH + HCl   NaCl + H2O

+Nước

Trang 16

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài tập 1: Cho các chất sau: SO2, CuO, Na2O,

CaO, CO2 Hãy cho biết những chất nào t/d được

c/ Tính nồng độ mol của dd thu được sau phản

ứng? (Biết Vdd sau phản ứng không đổi)

- Gọi HS nhắc lại các bước giải bài toán tính theo

CO2 + H2O   H2CO3

b/ Với ddHCl:

CuO + 2HCl   CuCl2 + H2O

Na2O + 2HCl   2NaCl + H2OCaO + 2HCl   CaCl2 + H2Oc/ Với ddNaOH:

VH2 = 0,05 x 22,4 = 1,12(l)c/ Dung dịch sau phản ứng có MgCl2 và HCl dư:Theo PTHH ta có:

- Yêu cầu HS giải bài tập: 2, 3, 4, 5/ 21/ sgk

- Xem trước bài thực hành số 1

16

Trang 17

Tiết: 9 Ngày dạy: 12/9/2009

Bài 6: THỰC HÀNH:

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT, AXÍT.

I Mục tiêu:

- HS hiểu sâu kiến thức về t/c hóa học của oxít, axít

- Biết cách sử dụng các dụng cụ TN, cách hòa tan các chất

- Biết cách quan sát hiện tượng, ghi chép và rút kinh nghiệm

- Rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học, giải bài tập thực nghiệm hóa học

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: Ống nghiệm, cốc đựng nước, kẹp ống nghiệm, ống nhỏ giọt, lọ thuỷ tinh rộng miệng có nútnhám, muỗng thuỷ tinh, đèn cồn

- Hóa chất: CaO, Pđỏ, quì tím, nước cất, ddBaCl2, 3 lọ không nhãn đựng 3 dd: HCl, H2SO4, Na2SO4

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức lý thuyết.

- Yêu cầu HS kiểm tra dụng cụ, hóa chất

- Kiểm tra 1 số nội dung lý thuyết có liên

quan

+ T/c hóa học của oxít bazơ

+ T/c hóa học của oxít axít

+ T/c hoá học của axít

- Kiểm tra dụng cụ, hóa chất

- Trả lời lý thuyết

Hoạt động 2: Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với nước.

Hướng dẫn HS mục đích và cách tiến hành

TN:

- Cách cho mẫu CaO vào ống nghiệm

- Cách thêm từ từ 1 lượng nhỏ nước vào ống

nghiệm

Yêu cầu HS quan sát, giải thích và rút ra kết

luận

Cácnhóm tiến hành làm TN:

- Cho 1 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm

- Dúng ống nhỏ giọt nhỏ 2 – 3 ml nước lọc vàoống nghiệm

- Cho 1 mẫu quì tím vào ống nghiệm

Quan sát hiện tượng:

- CaO tan   dung dịch

- quì tím   xanh

Giải thích và kết luận: CaO tan trong nước làmquì tím   xanh

Hoạt động 3: Thí nghiệm 2: phản ứng của P 2 O 5 với nước.

- Cách thả giấy quì tím vào dd

Yêu cầu HS quan sát và rút ra kết luận

Các nhóm tiến hành làm TN:

- Dùng mưỗng thuỷ tinh xúc 1 ít P đỏ rồi đốttrên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa từ từ vào lọmiệng rộng

- Khi cháy hết dùng ống nhỏ giọt nhỏ 2 – 3mlnước lọc vào lọ miệng rộng, đậy nút và lắc nhẹ

- Cho 1 mẫu quì tím vào ống nghiệm Quan sáthiện tượng và giải thích:

- P cháy tạo khói trắng, P2O5 tan hết trong nướctạo thành dd

Trang 18

- Quì tím   đỏRút ra kết luận: P2O5 tan trong nước   dd làmquì tím hóa đỏ.

Hoạt động 4: Nhận biết hóa chất.

Thí nghiệm nhận biết 3 dd: H2SO4, HCl, Na2SO4

- Ôn tập kiến thức lý thuyết liên quan

- Nhận biết axít bằng quì tím

- Nhận biết các hợp chất có chứa gốc (SO4) bằng dd BaCl2

- Dùng ống nhỏ giọt nhỏ 1-2 giọt chất lỏng trong

3 ống nghiệm lên quì tím

- Dùng ống nhỏ giọt nhỏ 1-2 giọt BaCl2 vào ốngnghiệm đựng 2 dd còn lại

- Yêu cầu HS viết tường trình theo mẫu:

STT Tên TN Cách tiến hành Hiện tượng quan sát được Giải thích, PTHH

- Dọn vệ sinh, rửa dụng cụ, nộp bảng tường trình

- Ôn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết

18

Trang 19

Tiết: 10 Ngày dạy: 12/9/2009

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

- Kiểm tra kiến thức về tính chất hóa học của oxít, axít

- Nhận biết được các loại hóa chất bằng thuốc thử

- Biết cách trình bày và giải thích hiện tượng hóa học

- Rèn kỹ năng cân bằng PTHH và tính theo PTHH

II Nội dung:

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm)

Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A, B, C, D mà em chọn:

1) Dãy chất nào là oxít axít?

A SO2, CO2, P2O5 B SO2, P2O5, Fe2O3

C CO2, SO2, K2O D CaO, SO2, P2O5

2) Dãy chất nào là oxít bazơ?

A CuO, SO2, Na2O B CuO, MgO, SO2

C CuO, MgO, Fe2O3 D CuO, CO2, P2O5

3) Dãy chất tác dụng với dung dịch NaOH:

A HCl, SO3, H2SO4 B HCl, Na2O, H2SO4

C Na2O, SO2, CO2 D HCl, SO3, K2O

4) Dung dịch axit làm cho quì tím chuyển thành màu:

5) Khi cho CaO tác dụng với nước thì sản phẩm thu được là:

A CaCO3 B CaCl2 C CaSO4 D Ca(OH)2

6) Hòa tan P2O5 vào nước thu được dung dịch làm đổi màu quì tím thành:

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành các PTHH sau:

Trang 20

5) CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O.

Câu 2:

Trình bày cách nhận biết 1,0đ

Viết PTHH 0,50đ

- Dùng quì tím nhận biết Na2SO4 (không đổi màu quì tím.)

- Dùng dd BaCl2 nhận biết H2SO4 (có kết tủa trắng sữa)

Trang 21

Tiết: 11 Ngày dạy: 19/9/2009

Bài 7: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ

I Mục tiêu:

- HS hiểu được những t/c hóa học chung của bazơ và dẫn ra được những PTHH tương ứng với mỗi t/c

- HS biết vận dụng những hiểu biết về t/c hóa học để giải thích 1 số hiện tượng thường gặp trong đờisống, sản xuất

- Vận dụng được những t/c hóa học của bazơ để giải các bài tập định tính và định lượng

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: Ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đèn cồn

- Hóa chất: ddHCl, ddH2SO4 loãng, quì tím, phenolphtalêin, ddCa(OH)2, ddCuSO4, CaCO3

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu.

- Hướng dẫn HS làm TN:

+ Nhỏ 1 giọt pp NaOH lên

giấy quì tím

+ Nhỏ vài giọt dd phenolph

talêin vào ống nghiệm chứa

1-2ml ddNaOH

- Yêu cầu các nhóm làm TN,

nêu hiện tượng và rút ra KL

- Gọi đại diện các nhóm trình

bày

- Thông báo: dựa vào t/c này

để nhận biết dd bazơ

- Các nhóm làm TN theohướmg dẫn, quan sát, ghi nhậnhiện tượng

Hoạt động 2: T/d của dd bazơ v i oxít axít.

Gợi ý cho HS nhớ lại t/c hóa

học của oxít axít và yêu cầu

Hoạt động 3: Bazơ tác d ng v i axít.ụ ớ

-Yêu cầu HS nhắc lại t/c hóa

học của axít. Từ đó liên hệ

với t/c hóa học của bazơ t/d

với bazơ tan, 1 phản ứng với

bazơ không tan

- Nêu t/c hóa học của axít vànhận xét: bazơ tan và khôngtan đều t/d với axít

- Gọi là phản ứng trung hòa



 Ba(NO3)2(dd)+H2O(l

Trang 22

Hoạt động 4: Bazơ không tan b nhi t phân hu ị ệ ỷ

- Hướng dẫn HS làm TN:

+ Tạo ra Cu(OH)2 bằng cách

cho CuSO4 t/d với dd NaOH

+ Đun nóng ống nghiệm trên

Trang 23

Tiết: 12 Ngày dạy: 19/9/2009

Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG

I Mục tiêu:

- HS biết được những t/c vật lý và t/c hóa học của NaOH Dẫn ra được những PTHH tương ứng

- Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp

- Rèn kỹ năng làm các bài tập định tính và định lượng

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp ốgn nghiệm, kẹp gắp hóa chất, đế sứ

- Hóa chất: dd H2SO4 loãng, dd NaOH, quì tím, dd phenolphthalein

III Tiến trình dạy - học:

A NaOH (Natri hyđrôxít) Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV: Kiểm tra 2 HS:

+ HS1: nêu những t/c hóa học của kiềm và của bazơ không tan So sánh t/c của kiềm và bazơkhông tan

+ HS2: giải bài tập 3/ 25/ sgk

- GV: yêu cầu HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

- GV: hoàn chỉnh, sữa sai và ghi điểm

Hoạt động 2: Tính ch t v t lý.ấ ậ

- Hướng dẫn HS lấy 1 viên

NaOH ra đế sứ và quan sát

- Cho viên NaOPH vào ống

nghiệm đựng nước, lắc đều và

sờ tay vào thành ống nghiệm,

- Nhận xét:

+ NaOH là chất rắn

+ Tan trong nước

+ Sờ tay vào thấy nóng

Hoạt động 3: Tính ch t hóa h c.ấ ọ

- Đặt vấn đề:

+ NaOH thuộc loại h/c nào?

+ Hãy dự đoán t/c hóa học của

NaOH?

- Yêu cầu HS nhắc lại t/c hóa

học của bazơ tan

- Yêu cầu HS viết PTHH

- Trả lời:

+ Là 1 bazơ tan

+ Có những t/c của bazơ tan

- Nhắc lại t/c hóa học của bazơtan

Trang 24

Hoạt động 4: Ứng dụng.

- Yêu cầu HS quan sát tranh về

III Ứng dụng: (sgk)

Hoạt động 5: S n xu t NaOH.ả ấ

- Giới thiệu NaOH được sản

xuất bằng pp điện phân dd

muối ăn bão hòa trong bình

điện phân có màng ngăn

- Hướng dẫn HS viết PTHH

- Lắng nghe

- Viết PTHH theo hướng dẫn

IV Sản xuất NaOH:

Điện phân dd NaCl bão hòatrong bình điện phân có màngngăn

- Yêu cầu HS giải bài tập: hoàn thành sơ đồ sau:

Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4

Na

NaOH Na3PO4

- HS làm bài tập:

+ 4Na + O2   2Na2O + Na2O + H2O   2NaOH + NaOH + HCl   NaCl + H2O + 2NaCl + 2H2O   2NaOH + Cl2 + H2

+ 2NaOH + H2SO4   Na2SO4 + 2H2O+ 2Na + 2H2O   2NaOH + H2

+ 3NaOH + H3PO4   Na3PO4 + 3H2O

- Bài tập về nhà: 1, 2, 3/ 27/ sgk

- Học bài, làm bài tập và xem trước bài mới: một số bazơ quan trọng (tt)

24

Trang 25

Tiết: 13 Ngày dạy: 26/9/2009

I Mục tiêu:

- HS biết được các t/c vật lý và t/c hóa học của Ca(OH)2 và dẫn ra được những PTHH tương ứng với mỗi t/c, biết cách pha dd Ca(OH)2 Biết các ứng dụng trong đời sống và sản xuất Ca(OH)2

- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

- Rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập định tính và định lượng

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, giấy lọc

- Hóa chất: dd HCl, dd NaCl, dd NH3, CaO, nước chanh

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV: kiểm tra 2 HS

+ HS1: Nêu tính chất hóa học của NaOH, viết PTHH minh họa

+ HS2: giải bài tập 2/ 27/ sgk

- Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

- GV: hoàn chỉnh, sửa sai và ghi điểm

- Giới thiệu dd Ca(OH)2 có tên

thường gọi là nước vôi trong

lọc lấy chất lỏng trong suốt

(nước vôi trong)

- Đặt câu hỏi:

+ Hãy cho biết Ca(OH)2 thuộc

loaiọ bazơ nào?

+ Hãy nhắc lại t/c hóa học của

kiềm?

- Yêu cầu HS viết PTHH

- Thông báo: Ca(OH)2 còn t/d

với muối (học sau)

- Lắng nghe

- Tiến hành làm TN theo hướngdẫn

- Trả lời câu hỏi:

+ Là bazơ tan (kiềm)+ Kiềm có 3t/c:

- Làm quì tím hóa xanh

- Làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

- Gọi HS đọc thông tin sgk

- Hãy cho biết những ứng dụng

của vôi tôi trong đời sống

Trang 26

hoạt, …

- Thuyết trình: người ta dung

thang pH để biểu thị độ axít

hay độ bazơ của dd: + Nếu pH

- Giới thiệu giấy pH, cách so

sánh với thang màu để xác

định dộ pH của dd

+ nước chanh

+ Nước máy

+ dd NH3

- Yêu cầu HS kết luận tính

axít, tính bazơ của các dd trên

- Lắng nghe và ghi nhớ

- Các nhóm tiến hành làm TN đểxác định độ pH của các dd và nêukết quả TN

- Yêu cầu HS giải bài tập: hoàn thành các PTHH theo sơ đồ sau:

a/ ? + ? > Ca(OH)2  CaO + H2O  Ca(OH)2

b/ Ca(OH)2 +? > Ca(NO3)2 + ?  Ca(OH)2 + 2HNO3   Ca(NO3)2 + 2H2O

c/ Ca(OH)2 + ? > ? + ?  Ca(OH)2 + 2HCl   CaCl2 + 2H2O

d/ Ca(OH)2 + P2O5 > ? + ? 3Ca(OH)2+ P2O5   Ca3(PO4)2 + 3H2O

- Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4/ 30/ sgk

26

Trang 27

Tiết: 14 Ngày dạy: 26/9/2009

- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp ống nghiệm

- Hóa chất: dd AgNO3, dd BaCl2, dd H2SO4 loãng, CuSO4, Na2CO3, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Fe, Cu

III Tiến trình dạy – học:

+ Nhỏ 1–2 giọt dd AgNO3 vào

- Yêu cầu HS quan sát, nêu hiện

tượng và rút ra kết luận và viết

mới và axít mới BaCl 2 (dd) + H 2 SO 4 (dd)  

4) T/d với kiềm:   Muối mới

và bazơ mới CuSO 4 (dd) + NaOH(dd)  Cu(OH) 2 (r) +

Na 2 SO 4

5) Phản ứng phân huỷ muối:

CaCO 3 (r)  t0 CaO(r) + CO 2 (k).

Trang 28

+ Nhỏ 1 – 2 giọt dd CuSO4 vào.

- Hãy quan sát và nêu hiện tượng

- Yêu cầu HS nhận xét và viết

PTHH

- Thông báo: 1 số muối bị nhiệt

phân huỷ ở nhiệt độ cao: KClO3,

CaCO3, MgCO3…



 Yêu cầu HS viết PTHH

- Hiện tượng: xuất hiện kết tủaxanh

- Nhận xét: do có Cu(OH)2 khôngtan tạo thành

- Viết PTHH

- Lắng nghe và viết PTHH

Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi

- Yêu cầu HS nhận xét về

thành phần cấu tạo của các

chất tg và sp trong pư giữa

muối với axít, muối, kiềm…

- Phản ứng trao đổi là gì?

- ĐK để pư trao đổi xảy ra?

- Có sự trao đổi về thành phần cấutạo

- Có chất khí hoặc chất kết tủa tạothành

- Trả lời

II Phản ứng trao đổi:

- Định nghĩa: Phản ứng trao đổi

là PƯHH, trong đó 2 hợp chấttham gia phản ứng trao đổi vớinhau những thành phần cấu tạocủa chúng để tạo ra những hợpchất mới

- Điều kiện xảy ra phản ứng traođổi: Phản ứng trao đổi trongdung dịch của các chất chỉ xảy

ra nếu sản phẩm có chất khôngtan hoặc chất khí

Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố, dặn dò.

- Yêu cầu HS làm bài tập: Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:

Zn   ZnSO4   ZnCl2   Zn(NO3)2   Zn(OH)2   ZnO

- BT về nhà:1 – 6/ 33/ sgk

- Học bài, làm BT và xem trước bài mới: 1 số muối quan trọng

28

Trang 29

Tiết: 15 Ngày dạy: 03/9/2009

I Mục tiêu:

- HS biết được các tính chất vật lý và tính chất hóa học của một số muối NaCl, KClO3

- Biết được trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl, KNO3 Những ứng dụng quan trọngcủa 2 muối trên

- Rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập định tính và định lượng

II Chuẩn bị: tranh vẽ 1 số ứng dụng của muối.

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

- GV kiểm tra 4 HS:

+ HS1: Nêu tính chất hóa học của muối, viết PTHH minh họa

+ HS2: Nêu định nghĩa phản ứng trao đổi, điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

+ HS3: Giải bài tập 3 trang 33 sgk

+ HS4: Giải bài tập 4 trang 33 sgk

- Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

- GV hoàn chỉnh sửa sai và ghi điểm

Hoạt động 2: Muối Natri clorua(NaCl).

- Trong tự nhiên muối có ở

đâu?

- Giới thiệu: Trong 1m3 nứoc

biển hòa tan khoảng 27kg NaCl,

5kg MgCl2, 1kg CaSO4 và 1 số

muối khác

-Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ 1

số ruộng muối

+ Hãy trình bày cách khai thác

NaCl từ nước biển?

+ Muốn khai thác NaCl từ mỏ

muối có trong lòng đất ngưòi ta

- Giới thiệu: muối KNO3 còn gọi

là diêm tiêu, là chất rắn màu trắng

- Cho HS quan sát lọ KNO3 Yêu

cầu HS đọc sgk phần tính chất

- Giới thiệu các tính chất của

KNO3 Yêu cầu HS nhắc lại

Trang 30

- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp.

Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố.

- Yêu cầu HS giải bài tập 5 trang 36 sgk

- Yêu cầu HS nhận xét số mol O2 thu được trong

mỗi PTHH  Kết luận về thể tích có giống nhau

không?

- Dựa vào các PTHH để tính thể tích của O2  

Tính thể tích của O2

- Yêu cầu HS tính số mol O2 cần điều chế

- Giải bài tập vào vở:

a- Các PTHH phân huỷ KClO3 và KNO3:2KClO3   2KCl + 3O2 (1)

2KNO3   2KNO2 + O2 (2)b- Theo (1) và (2) số mol KClO3 và số mol KNO3

bằng nhau, số mol O2 khác nhau   VO2 thu đượckhác nhau

- Học bài, làm bài tập 1  4 SGK/trang 36

- Xem trước bài “Phân bón hóa học” và chuẩn bị một số loại phân bón

30

Trang 31

Tiết: 16 Ngày soạn: 03/10/2009

I Mục tiêu:

- HS biết được phân bón hóa học là gì? Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng

- Biết được CTHH của 1 số loại phân bón hóa học thường dùng và hiểu được 1 số tính chất củacác loại phân bón đó

- Rèn luyện kỹ năng phân biệt các mẫu phân đạm, kali, lân dựa vào tính chất hóa học khác nhau.Củng cố kỹ năng làm bài tập tính theo CTHH

II Chuẩn bị: Các mẫu phân bón hóa học.

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

- GV kiểm tra 2 HS:

+ HS1: Trình bày trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl

+ HS2: Giải bài tập 4 trang 36 sgk

- Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

- GV hoàn chỉnh sửa sai và ghi điểm

Hoạt động 2: Những nhu cầu của cây trồng.

- Yêu cầu HS đọc sgk phần 1

- Giới thiệu thành phần của thực

vật theo nội dung sgk

O, N, K, Ca, Mg, S và 1 lượng rất nhỏ các nguyên tố

vi lượng: B, Cu, Zn…

2) Vai trò của các NTHH

đối với thực vật: (sgk)

Hoạt động 3: Những phân bón hóa học thường dùng.

- Giới thiệu: Phân bón hóa học

có thể dùng ở dạng đơn và dạng

kép

- Đặt câu hỏi:

+ Phân bón đơn chỉ chứa những

ngtố dinh dưỡng nào?

+ Phân đạm chứa ngtố dimh

Trang 32

+ Kể tên các loại phân kali

c/ Phân kali:

KCl, K 2 SO 4 … dễ tan trong nước.

- Yêu cầu HS giải bài tập: tính thành phần %

về khối lượng của 3 ngtố có trong đạm urê?

- Yêu cầu HS xác định dạng bài tập và nêu các

bước làm bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

- GV hoàn chỉnh, sửa sai

Trang 33

Tiết: 17 Ngày dạy: 10/10/2009

- Phiếu học tập ghi sẵn các bài tập

- Bảng phụ vẽ sơ đồ câm “Mối liên hệ giữa các hợp chất vô cơ”

III Tiến trình dạy – học:

- Treo bảng phụ có sơ đồ mối quan hệ giữa các

loại hợp chất vô cơ (sơ đồ câm)

hóa ở sơ đồ trên

- Yêu cầu các nhóm trình bày ý kiến của nhóm

mình

- Quan sát bảng phụ:

- Các nhóm thảo luận thực hiện các yêu cầu của GV:

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (9)

(4) Bazơ không tan bị phân huỷ

(5) Oxít axít + Nước

(6), (7) Kiềm + dd Muối

(8) Muối + Axit(9) Axít + Bazơ (Hoặc 1 số oxít bazơ, 1 số muối, 1

số kim loại)

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm chọn chất

viết PTHH minh họa theo sơ đồ ở phần 1

- Gọi đại diện các nhóm lần lượt lên

bảng viết PTHH

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Thảo luận nhóm, chọn chất viết PTHH minh họa:

(1) CuO + 2HCl   CuCl2 + H2O(2) CO2 + 2NaOH   Na2CO3 + H2O(3) K2O + H2O   2KOH

(4) Cu(OH)2   CuO + H2O(5) SO2 + H2O   H2SO3

(6) Mg(OH)2 + H2SO4  MgSO4 + 2H2O(7) CuSO4 + 2NaOH   Cu(OH)2 + Na2SO4

Oxít bazơ

Muối

Oxít axít

Trang 34

(8) AgNO3 + HCl   AgCl + HNO3

(9) H2SO4 + ZnO   ZnSO4 + H2O

Bài tập 1: Viết PTHH thực hiện những chuyển

Bài tập 2: Cho các chất sau: CuSO4, CuO,

Cu(OH)2, Cu, CuCl2 Hãy sắp xếp các chất

thành dãy chuyển hóa và viết PTHH

CuCl2 + 2NaOH   Cu(OH)2  + 2NaCl

- Bài tập về nhà 1, 2, 3, 4 trang 41 sgk

- Dặn dò: ôn tập tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ

34

Trang 35

Tiết: 18 Ngày dạy: 10/10/2009

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

I Mục tiêu:

- HS ôn tập để hiểu kỹ về tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ Mối quan hệ giữa chúng

- Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng hóa học, kỹ năng phân biệt các hóa chất

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm các bài tập định lượng

II Chuẩn bị: Phiếu học tập ghi sẵn các bài tập.

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ.

- Treo bảng phụ có sơ đồ phân loại các hợp chất

vô cơ.(sơ đồ câm)

- Phát phiếu học tập cho các nhóm

- Yêu cầu các nhóm thảo luận điền các hợp chất

vô cơ vào ô trống cho phù hợp

- Yêu cầu các nhóm lần lượt lên bảng điền vào sơ

đồ

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và cho mỗi loại 2 ví

dụ minh họa

1) Phân loại hợp chất vô cơ:

- Thảo luận nhóm để hoàn thành nội dung luyệntập vào phiếu học tập

- Đại diện các nhóm lên bảng ghi

- Cho ví dụ

2) Tính chất của các hợp chất vô cơ:

- Giới thiệu tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ theo sơ đồ:

+Oxít axít +Oxít bazơ

+Oxít axít +Bazơ

+Muối + Oxít bazơ

+ Muối

Yêu cầu HS nhìn vào sơ đồ hãy nhắc lại các tính

chất hóa học của oxít axít, oxít bazơ, axít, bazơ,

muối

Nêu các tính chất hóa học của các chất theo yêucầu

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài tập 1: Cho các chất: Mg(OH)2, CaCO3,

K2SO4, HNO3, CuO, NaOH, P2O5

1) Gọi tên, phân loại các hợp chất trên

2) Trong các hợp chất trên chất nào tác dụng với

dd HCl, dd Ba(OH)2, dd BaCl2

- Làm bài tập 1:

Thảo luận nhóm, dựa vào tính chất hóa học củacác loại hợp chất vô cơ Làm bài tập vào vở theomẫu

HCl

dd Ba(OH) 2

dd BaCl 2

Oxít bazơ

Muối

Oxít axít

Trang 36

2 CaCO3 Canxi cacbonat Muối không tan x

Bài tập 2: Hòa tan 9,2g hỗn hợp gồm: Mg và

MgO cần vừa đủ m(g) ddHCl 14,6% Sau phản

-mMg = 0,05 x 24 = 1,2(g)-%Mg = 91,,22 x 100 = 13%

-%MgO = 100% - 13% = 87%

2) Theo (1) ta có: nHCl = 2nH2 = 0,1(mol)-nMgO =

40

2 , 1 2 ,

36

Trang 37

Tiết: 19 Ngày dạy: 24/10/2009

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ - MUỐI.

I Mục tiêu:

- HS được củng cố các kiến thức đã học bằng thực nghiệm

- Rèn luyện kỹ năng làm thí nghiệm, khả năng quan sát, suy đoán và giải thích

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút

- Hóa chất: ddNaCl, ddFeCl3, ddCuSO4, ddHCl, ddBaCl2, ddNa2SO4, ddH2SO4, đinh sắt

III Tiến trình dạy – học:

- Yêu cầu HS kiểm tra dụng cụ, hóa chất của

nhóm mình

- Nêu mục tiêu của buổi thực hành, những

điểm cần lưu ý khi làm TN

- Kiểm tra lí thuyết có liên quan đến nội dung

thực hành:

+ Nêu t/c hóa học của bazơ

+ Nêu t/c hóa học của muối

- Kiểm tra bộ dụng cụ của nhóm mình và báocáo để bổ sung

- Lắng nghe

- Ghi lại t/c hoá học của bazơ và của muối

1) Tính chất hóa học của bazơ:

+ Cho 1 ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm

+ Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào

+ Quan sát hiện tượng, giải thích và viết

+ Cho 1ml dd CuSO4 vào ống nghiệm

+ Bỏ cây đinh sắt vào

+ Quan sát hiện tượng, giải thích và viết

PTHH

Thí nghiệm 1:

- Làm TN theo hướng dẫn

- Quan sát:

+ Thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

+ Do 3NaOH + FeCl3  Fe(OH)3 +3NaCl

Trang 38

- Yêu cầu các nhóm kê lại bàn ghế, rữa dụng cụ.

- Yêu cầu HS viết tường trình theo nhóm nộp cuối buổi

- Dặn dò ôn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết

38

Trang 39

Tiết: 20 Ngày dạy: 24/10/2009

Tiết 20: KIỂM TRA

I Mục tiêu:

- Kiểm tra các kiến thức về 4 loại hợp chất vô cơ

- Kỹ năng viết và cân bằng PTHH

- Nhân biết các loại hóa chất bằng thuốc thử

- Tính theo PTHH có sử dụng nồng độ dd

II Nội dung:

A ĐỀ:

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A, B, C, D mà em chọn:

1) Cho các chất sau: K2O, SO3, HCl, Fe(OH)2, H3PO4 Trong đó gồm:

A 1 oxít, 2 axít, 2 bazơ B 1 oxít, 1 axít, 3 bazơ

C 2 oxít, 2 axít, 1 bazơ D 2 oxít, 1 axít, 2 bazơ

2) Dãy chất nào tác dụng với dd HCl?

A Na2O, Mg(OH)2, Zn B H2SO4, SO3, Ca(NO3)2

C HCl, CO2, MgO D NaCl, HNO3, CuO

3) Khi cho axit tác dụng với bazơ thì sản phẩm thu được là:

C Muối mới và bazơ mới D Không phản ứng

4) Nhóm các bazơ nào đều bị nhiệt phân hủy thành oxit tương ứng và nước là:

A KOH, NaOH, Ba(OH)2 B Ca(OH)2 , Mg(OH)2, Fe(OH)2

C Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2 D Al(OH)3, NaOH, Zn(OH)2

5) Nhúng đinh sắt vào dd muối đồng sunfat(CuSO4), ta thấy:

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Kim loại đồng bám vào đinh sắt, đinh sắt không thay đổi

C Một phần đinh sắt bị hoà tan, không có chất mới sinh ra

D Một phần đinh sắt bị hòa tan, đồng bám vào đinh sắt, màu xanh lam nhạt dần

6) Khi cho kẽm tác dụng với axit clo hiđric thì sản phẩm thu được là kẽm clorua và khí gì?

A Khí N2 B Khí H2 C Khí CO2 D Khí O2

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Viết PTHH thực hiện những biến đổi hóa học theo sơ đồ sau:

Al  )1 Al2O3  )2 AlCl3  )3 Al(OH)3  )4 Al(NO3)3

Câu 2: (2,0 điểm) Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu sau: Ba(OH)2, Na2SO4, HCl,NaNO3 Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch trên Viết PTHH (nếu có)

Câu 3: (3điểm) Cho 17 gam AgNO3 tác dụng hết với 100ml dung dịch CaCl2

a) Viết PTHH của phản ứng

b) Tính khối lượng chất kết tủa tạo thành

c) Tính nồng độ mol của dung dịch CaCl2 đã tham gia phản ứng

(Cho biết: Ag=108; N=14; O=16; Ca=40; Cl=35,5)

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1 C; 2 A; 3 A; 4 C; 5 D; 6 B

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Mỗi PTHH viết đúng 0,5đ

(1) 4Al + 3O2  2Al2O3

(2) Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

(3) AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl

(4) Al(OH)3 + 3HNO3  Al(NO3)3 + 3H2O

Câu 2: (2,0 điểm)

- Dùng quì tím nhận biết: quì tím  xanh là Ba(OH)2, quì tím  đỏ là HCl 1,0đ

Trang 40

- Dùng dd Ba(OH)2 nhận biết Na2SO4 (có kết tủa trắng sữa).

PTHH: : Na2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2NaOH 0,5đ

Câu 3: (3,0 điểm)

a/ PTHH: 2AgNO3 + CaCl2  2AgCl + Ca(NO3)2 0,5đ

Ngày đăng: 01/05/2021, 10:54

w