1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HOA HOC 9

119 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- VËn dông nh÷ng tÝnh chÊt cña NaOH ®Ó lµm c¸c bµi tËp ®Þnh tÝnh vµ ®Þnh lîng.. * Träng t©m.[r]

Trang 1

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra kiến thức cũ:

2.Bài dạy:

Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:

GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông

báo luật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từhàng ngang đợc 10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa

Đoán đợc từ chìa khóa đợc 20 điểm

* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chấtcó những tính chấtvật lý

và hóa học nhất định

Chữ trong từ chìa khóa: C,H

* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chấtđợc tạo nên từ

2 NTHH trở lên

Chữ trong từ chìa khóa: H,H

* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất.Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chấthóa học của chấtChữ trong từ chìa khóa: P

* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trunghòa về điện

Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư

* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số ptrong hạt nhân

Chữ trong từ chìa khóa: A

* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên

tử hoặc nhóm nguyên tử

Chữ trong từ chìa khóa: O

* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chấtbiến đổi mà vẫn giữ nguyên làchấtban đầu

Chữ trong từ chìa khóa: N,G

* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chấtgồm 1,2 hay 3 KHHH

và chỉ số ở mỗi chân ký hiệu

Chữ trong từ chìa khóa: O,A

Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chấtnày thành chấtkhác

Trang 2

H I Ê N T Ư Ơ N G V Â T L Y

ô chìa khóa: phản ứng hóa học

Hoạt động 2 : Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ,

muối:

Bài tập 1: Ghép nối thông tin cột

A với cột B sao cho phù hợp

HS làm việc cá nhân

Bài tập 2

GV: Gọi một HS lên bảng làm ,

Hoàn thành PTHH Cho biết các

PƯ đó thuộc loại phản ứng nào?

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2O ( P/ thế)

Fe2O3 + 3H2  2Fe +3 H2O ( P/ oxi hóa khử)

10,95 100mdd = = 100 g 10,95

mdd sau phản ứng= 8,4 + 100 -0,3 = 108,1g 19,05

Trang 3

Gv Chấm bài của một số học sinh

Tiết 2(Bài 1): Tính chất hóa học của oxit

Khái niệm về sự phân loại oxit

Cốc thủy tinh, ồng nghiệm kẹp ồng nghiệm;

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động 1:Tính chất hóa học của

oxit bazơ

? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác

dụng với nớc ( Hiện tợng và kết luận)

? Hãy viết PTHH

hãy quan sát và nhận xét hiện tợng?

? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của

b Tác dụng với axit Muối + NớcCuO (r) + 2HCl(dd) CuCl2 (dd) + H2O(l)

Hỗu hết oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

Trang 4

? Quan sát hiện tợng ?

? Nêu nhận xét ? Viết PTHH?

cũng xảy ra phản ứng tơng tự

GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ;

? Hãy viết PTHH

GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit

axit tạo thành muối Đó là oxit bazơ

t-ơng ứng bazơ tan

Hoạt động 2: Tính chất hoá học của

oxit axit

gì? dd làm đổi mầu quỳ tím ntn?

? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?

dụng với nớc cũng thu đợc axit tơng

ứng

GV: kết luận

GV: gợi mở để hs tái hiện kiến thức đã

học p giữa CO2 và dd Ca(OH)2,, viết

? Hãy viết các PTHH minh họa?

Hoạt động 3: Khái quát về sự

phân loại Oxit:

GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK

? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân

* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit

trung tính) không có tính chấtcủa oxit

axit cũng không có tính chấtcủa oxit

2 Tính chất hoá học của Oxit axit

a Tác dụng với nớc dd Axit

3.Củng cố - luyện tập:

a BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống

Oxit axit Oxit bazơ

Trang 5

- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết

đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH

3 Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

* Trọng tâm: Tính chất hoá học của CaO

II Chuẩn bị:

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; H2O

- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công

III Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chấthóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

2 Làm bài tập 3 câu a, b, c, trang 6 SGK

2 Vào bài (SGK)

3 Hoạt động dạy học

A - Can xi oxit (CaO)

? Hãy cho biết CTHH của caxioxit

? Canxi oxit thuộc loại hợp chất nào?

Hoạt động 1: Can xi oxit có những

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

Trang 6

GV: Để CaO lâu ngày trong không khí

? Hãy viết PTHH

GV: Nếu để lâu trong không khí CaO

sẽ giảm chất lợng

Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ

Hoạt động 2: Canxi oxit có những

ứng dụng gì:

? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi

oxit hãy nêu ứng dụng của CaO?

Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxit nh

? Nêu những u nhợc điểm của lò nung

vôi thủ công và lò nung vôi công

nghiệp

GV: Thông báo các phản ứng xảy ra

trong quá trình nung vôi

III ứng dụng

2 Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:

C(r) + O2 (k) tº

CO2 (k)

CaCO3 (r) tº CaO(r) + CO2 (k)

BT 2 : Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO

b Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc

5 H ớng dẫn về nhà

- Học bài và làm BT số 1,2,4 SGK

- Đọc và chuẩn bị bài : B Lu huyành điôxit

Trang 7

đ-ợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

3.Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

*Trọng tâm: Tính chất hoá học của lu huỳnh đi oxit, phơng pháp điều chế lu

huỳnh đioxit

II Chuẩn bị

- Hóa chất: Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

đèn cồn

Iii Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa

2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (Ghi rõ ddk nếu có)

CaCO3

2.Vào bài(SGK)

3.Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: L u huỳnh đioxit có

những tính chất nào?

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit axit?

GV: Yêu cầu 1 hs đọc phần SGK

? Hãy viết các PTHH?

GV: SO2 là chất gây ô nhiễm không

khí , là nguyên nhân gây ra ma axit

Hs qs hình 1.6 sgk; biểu diễn PTHH

GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh

những oxit bazơ tạo thành muối sufit

Trang 8

SGK nêu những ứng dụng của lu

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:

P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2

2 Làm bài tập số 5 (SGk)-tr 11

2 Bài mới

Hoạt động 1:Tính chấthóa học I Tính chấthóa học

Trang 9

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- HS làm thí nghiệm theo nhóm

Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quỳ

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.Nhóm

khác nhận xét

? Nêu kết luận cho tính chấtnày

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

ống nghiệm Thêm vào ống nghiệm

- Cho một ít CuO vào đáy ống

nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd

H2SO4

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH?

? Nêu kết luận cho tính chấtnày

Hoạt động 2: Axit mạnh- axit yếu

GV : Thông báo về sự phân loại axit

1.Axit làm đổi màu chất chỉ thị

*DD axit làm đổi màu qùy tím thànhmàu đỏ (nhận biết dd axit)

2.Axit + Kim loại Muối + Hidro

Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)

*DD axit tác dụng với nhiều kim loại

4.Axit + oxit bazơ Muối + Nớc

II Axit mạnh- axit yếu

chất hóa học của một axit Viết đúng PTHH minh họa cho mỗi tính chất

- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất

2.Kỹ năng

Trang 10

- Vận dụng những tính chất của HCl để làm bài tập định tính và định lợng.

dụng của axit

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

1.Nêu tính chất hóa học của axit, viết PTHH minh họa?

clorua trong nớc Mang đầy đủ tính

chất hóa học của một axit mạnh

? Nhắc lại tính chất hóa học của một

axit?

GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm

chứng minh ddHCl là một axit mạnh

? Từ những tính chất hóa học của HCl

hãy nêu ứng dụng của HCl?

Hoạt động 1: Tính chấtvật lý

GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd

H2SO4

a- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

b -Axit Clohidric + Kim loại Muối

- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp

2 lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏa nhiều nhiệt

Trang 11

GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối

- Axit Sunfuric(loãng) + Kim loại Muối Sunfat + Hidro

t-ợng thờng gặp trong đời sống sản xuất

học xảy ra trong các công đoạn

học

3.Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị

dụng của và sản xuất axit sufuric

Iii Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chấthóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa

2 Làm bài tập số 3

Trang 12

2 Vào bài (SGK)

3 Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Tính chất hoá học

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

HS: Báo cáo kết quả thí nghiệm

GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho

ít đờng vào ốmg nghiệm rót từ từ

Hoạt động 4: Sản xuất axit sufuric

? Nguyên liệu để sản xuất axit

sunfuric là gì

GV: Thuyết trình về các công đoạn

sản xuất axit sufuric

Hoạt động 5: Nhận biết axit sufuric

a Tác dụng với kim loại:

IV Sản xuất axit sufuric:

-Học bài và làm bài tập SGK và sách bài tập

- Xem bài luyện tập

Trang 13

iii Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất hoá học của axit Sunfuric?

Các nhóm báo cáo kết quả

GV : chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi phiếu học tập

(1) (2)

+ H2O (4) + H2O (5)

GV: Nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm và cho điểm

2 Tính chất hóa học của axit

Đại diện các nhóm báo cáo

GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập

+ Kim loại + Quí tím

Muối Muối

Trang 14

+ oxit baz¬ + Baz¬

GV: Tæ chøc trß ch¬i: Chia líp lµm 2 nhãm: §¹i diÖn c¸c nhãm lªn thùc hiÖn trßch¬i tiÕp søc

GV Cho c¸c PTHH thiÕu Yªu cÇu c¸c nhãm ®iÒn tiÕp vµo chç trèng:

Trang 16

Iii Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ

HS2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit

HS3 Nêu tính chất hóa học của axit

2 Bài mới

Tiến hành thí nghiệm

I Tính chất hóa học của oxit

a. Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với H2O

- Các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm Nhận xét ,bổ sung

b.Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5 với H2O

GV: Hớng dẫn các bớc làm thí nghiệm

HS : Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm

- Các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm Nhận xét ,bổ sung

II.Nhận biết các dung dịch

c.Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng một trong 3 dd là: H2SO4;HCl; Na2SO4 Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biết các lọ:

GV: Hớng dẫn cách làm: Phân biệt các chất phải dựa vào tính chất hóa học khácnhau của chúng

? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác nhau nh thế nào?

GV: Đa ra sơ đồ nhận biết

a Sơ đồ nhận biết

Trang 17

H2SO4 HCl Na2SO4

b.Cách tiến hành:

- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu

- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím

+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … làddH2SO4

+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT …là

dd HCl

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành

GV: Nhận xét, đánh giá kết quả của các nhóm

3.Công việc cuối buổi thực hành

Thu dọn và viết bản tờng trình

Trang 18

- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS về các bài oxit, axit và một

số oxit, axit quan trọng phơng pháp sản xuất canxi oxit , lu huỳnh đioxit trong

phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, PPSX Axit sunfuric và các phơng trình

hoá học xảy ra trong quá trình sản xuất

3 0.75

2 0.5

2 5

Số cõu 9 điểm=6.75 (67,5.% )

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 1 10%

5 1.25 12 5%

6 7.75 77.5%

Hãy chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trong các phơng trình sau:

a ……… + H2SO4 FeSO4 + H2

c + HCl CuCl2 + H2O

t o

Trang 19

3: Có 3 lọ mất nhãn đựng các dd sau: H2O ; HCl ; H2SO4 nếu chỉ dùng quì tím

có thể nhận biết đợc mấy chất

4 Nhỏ từ từ 1-2ml dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa một ít bột đồng (II) oxit(CuO ) lắc nhẹ , có hiện tợng gì xảy ra

A Bột đồng (II) oxit (CuO ) tan dần, dung dịch có màu vàng nâu

B Bột đồng (II) oxit (CuO ) tan dần, dung dịch có màu xanh lam

C Tạo kết tủa trắng

D Không có hiện tợng gì xảy ra

bazơ

8 Cho các kim loại sau: Zn, Al, Cu, Ag kim loại nào tác dụng đợc với dung dịch

H2SO4 loãng

9 khi pha loãng axit sunfuric đặc ta làm nh sau

A Rót từ từ Axit sunfuric đặc vào lọ đựng sẵn nớc rồi khuấy đều

B Rót từ từ nớc vào lọ đựng sẵn Axit sunfuric đặc rồi khuấy đều

C Cả hai cách trên đều sai

Phần 2: Tự luận

Câu1: Có 3 dung dịch HCl, H2SO4, Na2SO4 đều không màu đựng trong 3 lọ riêngbiệt bị mất nhãn Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 3 dung dịch trên (ViếtPTHH xảy ra nếu có)

Câu 2: Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa:

S 1 SO2 2 SO3 3 H2SO4 4 Na2SO4 5 BaSO4

Câu 3: Hòa tan 14 g sắt bằng một khối lợng dd H2SO4 9,8% ( Vừa đủ) Sản

a/ Viết PTHH xảy ra

b/ Tính thể tích khí thu đợc sau phản ứng ở đktc

Cho Fe=56, H=1, S=32, O=16

III Đáp án – biểu điểm

Không

0,25 đ0,75 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ

1.5 đ

Trang 20

Câu 2

Câu 3

Viết đúng mỗi sự chuyển hóa đơc 0.5 đ , thiếu điều kiện trừ 0,25 điểm

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

Theo PT nH 2 SO 4 = nFe= 0,25 mol

b Theo PT nFe = nH 2 = 0,15 mol

VH2 ( ĐKTC) = 0,25 22,4 = 3,36 l

0.5 đ 2.5 đ

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.25 đ 0.25đ

IV.Kết quả kiểm tra

Điểm 0 -> 1,9 2 -> 4,9  TB

(%) 5 -> 6,4 6,5 -> 7,9 8 ->10

 TB

(%) 9A1

9A2

9A3

9A4

Những sai sót nhiều cần khắc phục :

Trang 21

Ngày dạy: 29.09.2011 Tiết 11(Bài 7)

tính chất hóa học của bazơ

I Mục tiêu

1.Kiến thức

- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của bazơ và viết đợc những PTHH

t-ơng ứng cho mỗi tính chất

2.Kỹ năng

bazơ để giải thích những hiện tựơng thừơng gặp trong đời sống và sản xuất

3.Thái độ

- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học

* Trọng tâm

- Tính chất hoá học của bazơ tan và bazơ không tan

II Chuẩn bị

phenolftalein ; quì tím

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất hoá học của axit?

- Trình bày cách nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?

2 Vào bài (SGK)

3 Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Tác dụng của bazơ với

chất chỉ thị màu

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím

Quan sát hiện tợng

- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu

vào ống nghiệm có sẵn NaOH Quan

sát hiện tợng

HS các nhóm báo cáo kết quả

GV: dựa vào tính chất này có thể phân

biệt dd kiềm với các dd khác.Nhận

biết

1 Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị màu

tím thành xanh, phenolftalein không màu thành đỏ

BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng

hãy trình bày cách phân biệt 3 lọ trên

mà chỉ dùng quì tím

Trang 22

GV: Gợi ý bài tập

Gọi HS trình bày

Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ

với oxit axit

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

ôxit bazơ?

GV Yêu cầu học sinh lấy ví dụ và

viết các PTHH minh họa?

* HS nêu kết luận.

Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ

với axit

? Nhắc lại tính chất hóa học của axit

GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và

bazơ không tan

? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản

ứng gì?

? lấy VD minh họa

GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan

- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho

-GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng với

muối sẽ học ở bài sau

2 Bazơ+ Oxit axit Muối + Nớc

- Bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nớc

SO2(k) + NaOH(dd) Na2SO3(dd) +

H2O(l)

P2O5 (k) + 3Ba(OH)2 (dd) Ba3(PO4)2 +

3 Bazơ + Axit  Muối + Nớc

Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối

và nớcFe(OH)2(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) +2H2O(l)

Ca(OH)2(r) + 2HNO3(dd) Ca(NO3)2(dd) + 2H2O(l)

4 Bazơ không tan Oxit bazơ + Nớc

Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nớc

Cu(OH)2(r ) t CuO(r ) + H2O(l)

4

Củng cố - luyện tập

a Gọi tên và phân loại các chất

Trang 23

- Vận dụng những tính chất của NaOH để làm các bài tập định tính và định lợng.

- Tìm hiểu nội dung bài học

- Tìm hiểu một số ứng dụng của NaOH trong thực tế

III Định hớng phơng pháp

- Sử dụng phơng pháp thí nghiệm thực quan kết hợp với vấn đáp gợi mở

IV Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: (KT 15 )

Viết PTHH để hoàn thành sơ đồ sau( Ghi rõ ĐK nếu có)?

a/ NaNa2ONaOHNa2SO4BaSO4

Đặt vấn đề: Tiết trớc chúng ta đã tìm hiểu tính chất chung của bazơ, hôm

nay chúng ta đi tìm hiểu về tính chất cũng nh ứng dụng của một bazơ quan trọng

đó là Natri hiđroxit (NaOH)

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất vật lý:

GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm sau:

-Lấy một thìa NaOH vào ống nghiệm

và quan sát

-Cho từ từ 1ml nớc vào ống nghiệm

chứa NaOH lắc nhẹ cho NaOH tan dần,

sờ tay vào đáy ống nghiệm

Trang 24

giấy nên ta phải hết sức cẩn thận khi

tiếp xúc với NaOH Trong thực tế ngời

ta dùng NaOH để ngâm gỗ, luồng,

nứa cho nó mềm ra ở trong sản xuất

bột giấy Dung dịch NaOH ngời ta còn

gọi là dung dịch “ xút” hay gọi là xút

ăn da

Hoạt động 2: Tính chất hóa học

GV? NaOH thuộc loại hợp chất nào?

HS: NaOH thuộc hợp chất bazơ tan.

GV? Nhắc lại những tính chất hóa học

của bazơ tan?

GV? NaOH thuộc bazơ tan vậy nó có

các tính chất hoá học của bazơ tan hay

không?

HS Dự đoán.

GV:Để kiểm tra dự đoán trên chúng ta

tiến hành một số thí nghiệm sau:

Thí nghiệm1: -Nhỏ 1-2 giọt dung dịch

phenolphtalein vào ống nghiệm chứa

NaOH đã pha ban đầu. -> hiện tợng?

-HS tiến hành thí nghiệm.

Hiện tợng: Dung dịch phenolphtalein

không màu chuyển sang màu đỏ

Thí nghiệm 2: - Nhỏ từ từ dung dịch

HCl vào ống nghiệm ở thí nghiệm 1

> nhận xét hiện tợng ?

-HS tiến hành thí nghiệm.

Hiện tợng: Màu đỏ biến mất

GV? Màu đỏ biến mất chứng tỏ điều

gì?

HS: NaOH đã phản ứng với HCl

GV? Qua 2 thí nghiệm trên hãy rút ra

kết luận về tính chất hoá học của

GV? Nêu những ứng dụng của NaOH

Hoạt động 4: sản xuất natrihidroxit

GV: Giới thiệu phơng pháp sản xuất

NaOH : Điện phân dung dịch NaCl bão

hoà trong bình điện phân có màng

ngăn

II Tính chất hoá học.

Natri hiđrôxit ( NaOH ) có đầy đủ tínhchất hoá học của bazơ tan

1 Làm đổi màu chất chỉ thị.

- DD NaOH làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ

2 Tác dụng với axit

- Dung dịch NaOH tác dụng với axittạo thành muối và nớc

Ví dụ:

NaOH(dd) +HNO3 (dd) NaNO3(dd) + H2O(l)

3 Tác dụng với oxit axit

axit tạo thành muối và nớc:

Trang 25

GV: Giới thiệu bình điện phân và tiến

vào dd sau điện phân

? Hiện tợng gì xẩy ra? Hiện tợng đó

GV: Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài.

HS: Nhắc lại nội dung chính của bài

Bài tập

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung và làm bài tập

Bài tập 1: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2,NaCl Trình bày cách nhận biết mỗi lọ trên bằng phơng pháp hoá học.Viết cácphơng trình hoá học xẩy ra nếu có

Bài tập 2 : Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:

Na Na2O NaOH NaCl

Trang 26

I Mục tiêu

1.Kiến thức

những PTHH tơng ứng cho mỗi tính chất

- Biết ý nghĩa độ PH của dung dịch

- Nhận biết môi trờng dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặc dung

- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học

* Trọng tâm: Tính chất hoá học của Ca(OH)2

II Chuẩn bị

1 Giáo viên

* Chuẩn bị dụng cụ, hoá chất cho các nhóm học sinh, mỗi nhóm gồm:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Đũa thủy tinh, Kẹp gỗ, Giấy PH,Giấy lọc

2 HS; Đọc trớc bài

III Định hớng phơng pháp

IV Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa

HS2 Làm BT 1

2 Vào bài(SGK)

3 Hoạt động dạy hoc

Hoạt động 1: Tính chất

GV: hớng dẫn cách pha chế dd

đ-ợc một chất màu trắng có tên là vôi

n-ớc hoặc vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong

học của bazơ tan

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

bazơ tan

Hoạt động 2: Thang PH

I Tính chất

1 Pha chế dd canxi hidroxit

một chất màu trắng có tên là vôi nớchoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất lỏng

2 Tính chất hóa học

màu xanh , phenolftalein không màuthành màu đỏ

b Tác dụng với axit tạo thành muối vànớc

Ca(OH)2(dd) +HNO3 (dd) Ca(NO3)2(dd) +

Trang 27

GV: Giới thiệu thang PH: Dùng thang

PH để biểu thị dộ axit hoặc bazơ

+ PH < 7 dd có tính axit

4 Củng cố – luyện tập

1 Nhắc lại nội dung bài học

2.Viết PTHH để hoàn thành sơ đồ sau?

- Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tợng, rút ra đợc kết luận

về tính chất hoá học của muối

- Nhận biết đợc một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học thông dụng

- Viết đợc các phơng trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối

- Tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng

3.Thái độ

- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học

* Trọng tâm

 Tính chất hóa học của muối

 Phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

II Chuẩn bị

III Định hớng phơng pháp

IV Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

HS2 Làm BT 1

Trang 28

2.Vào bài (SGK)

3 Hoạ động dạy học

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của

? Quan sát hiện tợng nêu nhận xét

Đại diện các nhóm báo cáo

Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

? Viết PTHH

GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt

đổi vậy phản ứng trao đổi là gì?

I Tính chất hóa học của muối

1 Muối tác dụng với kim loại

Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng

Muối có thể tác dụng với axit sản phẩm

là muối mới và axit mới

3 Muối tác dụng với muối

AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r)

tạo thành 2 muối mới

4 Muối tác dụng với bazơ

CuSO4(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r)

+ Na2SO4(dd)

với dung dịch bazơ khác sinh ra muối mới và bazơ mới

- Có sự trao đổi các thành phần vớinhau tạo ra hợp chất mới

2 Phản ứng trao đổi

- Phản ứng trao đổi là phản ứng hóahọc trong đó 2 hợp chất tham gia phảnứng trao đổi với nhau những thànhphần cấu tạo để tạo ra hợp chất mới

Trang 29

GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

4 Củng cố – luyện tập:

1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối

2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit , bazơ

3 GV hớng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng

- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl

IV Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa

2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra

2 Vào bài(SGK)

3 Hoạtđộng dạy học

Hoạt động 1: Muối natriclrua

? trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?

HS đọc phần thông tin trong SGK

GV: Đa tranh vẽ ruộng muối

? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ

Trang 30

từ muối ?

4 Củng cố – luyện tập :

1 viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:

Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu

Cu(NO3)2

a, Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc

b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng

5.BTVN

-1,2,3,4/SGK

Trang 31

- Học sinh biết : Phân bón hóa học là gì? vai trò của của các nguyên tố hóa học

đối với cây trồng

- Biết công thức hóa học của một số muối thông thờng và hiểu một số tính chấtcủa các muối đó

IV Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl

2 Chữa bài tập số 4 SGK

2.Vào bài(SGK)

3 Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Những nhu cầu của cây

tố : C ; H ;O; K ;Ca: P … và các NT vilợng

2 Vai trò của các nguyên tố hóa học

đối với cây trồng:

nCO2 + m H2O as diệp lục Cn(H2O)m + nO2

II.Những phân bón hóa học ờng dùng

th-1 Phân bón đơn:

Chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dỡngchính là N ,P ,K

a Phân đạm:

- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan

4 Củng cố – luyện tập :

Trang 32

1 Tính thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố trong đạm ure

2 Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lợng các nguyên tố nh sau: % N = 35% ;

%O = 60% ; còn lại là của H Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học

IV Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

a Điền vào ô trống các chất thích hợp

b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó

Trang 33

6. dd bazơ + dd muối

HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại

Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa

GV: Lấy kết quả của phiếu học tập

Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản

biến hóa Viết PTHH minh họa

Ngày dạy:23.10.2011

Tiết 18(Bài 13)

Luyện tập chơng i Các loại hợp chất vô cơ

I Mục tiêu

1.Kiến thức

- Học sinh đựơc ôn tập đẻ hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ vàmối quan hệ giữa chúng Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cac loạihợp chất vô cơ đó

IV Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

1 Làm BT 1a, 1b

2.Bài mới:

Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ

1 Phân loại các hợp chất vô cơ:

GV: Đa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm

? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?

Các loại hợp chất vô cơ

Trang 34

GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập:

2, Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:

? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ:

Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa

H2O2NaOH + CuSO4 Na2SO4+

H2OBaCl2 + H2SO4 BaSO4 +2HCl

4 Muối CaCO3 + HCl CaCl2 + H2O +

Muối trung hòa

Muối axit

Trang 35

Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 +Ag

2KClO3 t 2 KClO2 + O2

Bài tập 2: Trình bày phơng pháphóa học để nhận biết 5 lọ hóa chất

bị mất nhãn mà chỉ dùng quì tím:KOH ; HCl ; H2SO4 ; KCl ;

Biết 5g hh 2 muối CaCO3 và

dd HCl sinh ra 448 ml khí ở ĐKTC

a Tính nồng độ mol của dd HCl đãdùng

b Tính % theo khối lợng của mỗimuối trong hh ban đầu

3 100%

%mCaSO 4 = = 60% 5

3 Củng cố – luyện tập:

1 Làm BT 1, 2 , 3 SGK

2 Chuẩn bị bài thực hành Mỗi tổ chuẩn bị 1 đinh sắt

Ngày dạy:

Trang 36

III Định hớng phơng pháp

IV Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra tình hình chuẩn bị PTN:

1 Nêu tính chất hóa học của bazơ

2 Nêu tính chất hóa học của axit

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm

Thí nghiệm 1: NaOH tác dụng với

FeCl 2

Nhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống

Quan sát hiện tợng

Thí nghiệm 2: Cu(OH) 2 tác dụng HCl

Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm

thích

hiện tợng

Thí nghiệm 3: CuSO 4 úac dụng với

kim loại

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng

phút

Thí nghiệm 4: BaCl2 tác dụng với

muối

Nhỏ 1 vài giọt dd Ba(OH)2 vào ống

sát hiện tợng và giải thích

Thí nghiệm 5: BaCl2 tác dụng với axit

Quan sát hiện tợng

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH

Hoạt động 3: Viết bản t ờng trình

Trang 37

STT Tên thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Nhận xét PTHH1

2

3

Hoạt động 4: Thu dọn vệ sinh

Trang 40

Ngày dạy:

Chơng II: Kim loại

Tiết 21 tính chất vật lý của kim loại

kẹo, đèn điện để bàn, dây nhôn, than gỗ, búa đinh

- Dùng búa đập vào dây nhôm

- Dùng búa đập vào mẫu than HS làm

thí nghiệm theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo

? Hãy giải thích hiện tợng Quan sát

giấy gói kẹo bằng nhôm

? Quan sát và nêu hiện tợng

? Trong thực tế dây dẫn thờng làm

bằng kim loại nào?

? Các kim loại khác có tính dẫn điện

Chú ý: không nên sử dụng dây điện

trần hoặc dây điện bị hỏng

Tại sao?

Hoạt động 3: Tính dẫn nhiệt

- Kim lọai có tính dẫn điện kim loạikhác nhau có khả năng dẫn điện khácnhau

- Kim loại dẫn điện tốt nhất Ag, kimloại dẫn điện tốt Cu, Al, Fe

III Tính dẫn nhiệt

Ngày đăng: 16/05/2021, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w