Một số thực a bất kì cũng là một phân thức Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số... PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Chương II - PH ÂN THỨC ĐẠI SỐ..[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
về dự giờ lớp 8B
Môn: đại số
Trang 24 5 6
b ,trong đó a.b là những số nguyên
Sai
Đúng
Số nguyên a cũng là một phân số với mẫu số là 1
Một số thực cũng đ ợc coi là một đơn thức, một đa
thức.
Đúng
Sai
Phân số a
b và phân số
c
d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
Số 0, số 1 cũng là một đa thức.
Một đa thức A luôn chia hết cho một đa thức B
Phõn số cú dạng , trong đú a và b là những số nguyờn a
b
Trang 3Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
?
Phân số
được tạo
thành từ
số nguyên
Phân thức đại số được tạo thành từ ……….
Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Trang 41 Định nghĩa
VD: quan sát các biểu thức có dạng
3
4x - 7 2x + 4x - 5
2
15 3x - 7x + 8
x -12 1
1)
2)
3)
A B
a Ví dụ:
b Định nghĩa: Một phân thức đại số
(phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó A, B là những đa thức và B
khác đa thức 0.
A: tử thức (tử); B: mẫu thức (mẫu)
3
4x-7
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (phân thức) ?1
?2
Có nhận xét gì về A và B trong các biểu thức trên?
Những biểu thức như thế này được gọi là những phân thức đại số
A B
Biểu thức 2x+1 có phải là phân thức đại
số không? Vì sao?
*Chú ý: Mỗi đa thức cũng được coi như
một phân thức với mẫu thức bằng 1.
Em hãy viết một phân thức đại số
Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không? Vì sao?
Một số thực a bất kì cũng là một phân thức
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
Trang 51 Định nghĩa
a Ví dụ:
b Định nghĩa: Một phân thức đại số
(Phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó A, B là những đa thức và B
khác đa thức 0.
A: tử thức (tử); B: mẫu thức (mẫu)
3
4x-7
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (phân thức)
A B
*Chú ý: - Mỗi đa thức cũng được coi như
một phân thức với mẫu thức bằng 1.
- Một số thực a bất kì cũng là một phân thức
- Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
)2 1;
1
x g
x x
1 4
x
3 ) ; 4
a
2 3
2 3 ) ; 0
f
4 ) ; 2
x x e
Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số? Vì sao?
Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Trang 6Phân số
được tạo
thành từ
số nguyên
Phân thức đại số được tạo thành từ ………… đa thức
?
Trang 71 Định nghĩa
a Ví dụ:
b Định nghĩa: Một phân thức đại số
(Phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó A, B là những đa thức và B
khác đa thức 0.
A: tử thức (tử); B: mẫu thức (mẫu)
3
4x-7
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (phân thức)
A B
*Chú ý: -Mỗi đa thức cũng được coi như
một phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Một số thực a bất kì cũng là một phân thức
-Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
2 Hai phân thức bằng nhau.
Định nghĩa: (sgk/35)
C D
A B
Ta viết: nếu A.D = B.C
Ví dụ: Vì :x 1x 1 1.x2 1
2
x 1 1
x 1 x 1
?3 Có thể kết luận 23 2 hay không ?
2y
x 6xy
y 3x
có bằng nhau không
Xét xem hai phân thức và
?4
6 3x
2x
x2
3 x
HOẠT ĐỘNG NHÓM Nhóm 1 + 2
Nhóm 3 + 4
Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
=;
Trang 81 Định nghĩa
a Vớ dụ:
b Định nghĩa: Một phõn thức đại số
(Phõn thức) là một biểu thức cú dạng
trong đú A, B là những đa thức và B
khỏc đa thức 0.
A: tử thức (tử); B: mẫu thức (mẫu)
3
4x-7
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phõn thức đại số (phõn thức)
A B
*Chỳ ý: Mỗi đa thức cũng được coi như
một phõn thức với mẫu thức bằng 1.
Một số thực a bất kỡ cũng là một phõn thức
Số 0, số 1 cũng là những phõn thức đại số.
2 Hai phõn thức bằng nhau.
Định nghĩa: (sgk/35)
C D
A B
Ta viết: nếu A.D = B.C
Giải :
Vỡ 3x2y 2y2 = 6x2y3 6xy3 x = 6x2y3
3x2y.2y2 = 6xy3.x
Nên có thể khẳng định:
Giải:
Ta có:
x.(3x + 6) = 3x2 + 6x
3.(x2 + 2x) = 3x2 + 6x
=> x.(3x + 6) = 3.(x2 + 2x)
2 3
2
2y
x 6xy
y 3x
= (Theo Đ/N)
Vậy:
3
x
6 3x
2x
x2
?3
?4
Trang 91 Định nghĩa
a Ví dụ:
b Định nghĩa: Một phân thức đại số
(Phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó A, B là những đa thức và B
khác đa thức 0.
A: tử thức (tử); B: mẫu thức (mẫu)
3
4x-7
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (phân thức)
A B
*Chú ý: Mỗi đa thức cũng được coi như
một phân thức với mẫu thức bằng 1.
Một số thực a bất kì cũng là một phân thức
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
2 Hai phân thức bằng nhau.
Định nghĩa: (sgk/35)
C D
A B
Ta viết: nếu A.D = B.C
Giải
3 Áp dụng
*Bài tập 1:
Nhãm 1 + 2: Nhãm 3 + 4:
C¸c cặp ph©n thøc sau cã b»ng nhau kh«ng ?
x2 2x - 3–
x2 + x
x - 3 x
vµ x - 3
x vµ
x2 – 4x + 3
x2 - x
2 2
(1)
2 2
4 3 3
(2)
Vậy
Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
*Bài tập 2 (SGK- T36)
,
Ba phân thức sau có bằng nhau không?
Trang 101 Định nghĩa
a Ví dụ:
b Định nghĩa: Một phân thức đại số
(Phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó A, B là những đa thức và B
khác đa thức 0.
A: tử thức (tử); B: mẫu thức (mẫu)
3
4x-7
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (phân thức)
A B
*Chú ý: Mỗi đa thức cũng được coi như
một phân thức với mẫu thức bằng 1.
Một số thực a bất kì cũng là một phân thức
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
2 Hai phân thức bằng nhau.
Định nghĩa: (sgk/35)
C D
A B
Ta viết: nếu A.D = B.C
3 Áp dụng
*Bài tập 2: Tìm đa thức A trong đẳng thức sau:
1
A
Giải
Ta có: A(x2 +x +1) = x3 – 1 Hay: A(x2 + x +1) = (x - 1)(x2 +x +1) Vậy: A = x - 1
Trang 11T r
ườ n
g ư
h ọ
c
Xâyư
dựng
H ọ
c ưs in
h ư
tíchư
cực
Thânư
thiệnư
1 2 3
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đa thức B trong đẳng thức
là x2- 7
Bạn Quang nói rằng
bạn Vân thì nói Theo em ai nói đúng?
Phân thức bằng phân thức là
A B
C D
Khoanh tròn vào chữ cái tr ớc cách viết sai:
A B
C D
Khoanh tròn vào chữ cái tr ớc biểu thức không phải là một phân thức đại số
A B
C D.
Chúcư
mừngưbạnư
đượcưthư
ởngư10ư
điểmư
Điểm đội 1: 10 0 Điểm đội 2: 10 0
1 2 3 4 5 6
Xâyưdựng Trườngưhọc Thânưthiện ư Họcưsinh tíchưcực
0
x
3 2 1
x x
x y yx
2
x
2
2x
x
6
4x
2
3x
2
x x
y xy
2 2
x x
y y
1 1
2
x x x
y xy y
3 3
3 3
x x
x
x x
x 1 3
3
Bạn Vân đúng
7 49
2 2
x x
B
Sai
Luật chơi:
1 Lần l ợt mỗi đội chọn một miếng ghép, thời gian suy nghĩ và trả lời
là 10 giây.
- Nếu trả lời đúng câu hỏi đ ợc 10
điểm.
- Trong thời gian 10 giây nếu không có câu trả lời hoặc trả lời sai
sẽ bị mất l ợt và nh ờng cho đội bạn trả lời
2 Có thể đọc toàn bộ câu chủ đề khi đã mở đ ợc ít nhất ba miếng ghép có nội dung.
3 Đội thắng cuộc là đội đọc đ ợc câu chủ đề hoặc đội có nhiều điểm hơn(nếu tất cả các đội đều không
đọc đúng câu chủ đề.
1 10
Điểm đội 3: 10 0 Điểm đội 4: 10 0
Trang 121 Định nghĩa
a Ví dụ:
b Định nghĩa: Một phân thức đại số
(Phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó A, B là những đa thức và B
khác đa thức 0.
A: tử thức (tử); B: mẫu thức (mẫu)
3
4x-7
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (phân thức)
A B
*Chú ý: Mỗi đa thức cũng được coi như
một phân thức với mẫu thức bằng 1.
Một số thực a bất kì cũng là một phân thức
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
2 Hai phân thức bằng nhau.
Định nghĩa: (sgk/35)
C D
A B
Ta viết: nếu A.D = B.C
3 Áp dụng
Cho ba đa thức:
Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây.
x2 - 4x;
x2 + 4; x2 + 4x
2
16 4
x
*Bài tập 3 (SGK- T36)
Trang 13H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
- Ôn lại các tính chất cơ bản của phân số.
Làm bài tập: 1, 2, 3 (SGK Tr36); Bài 1, 2 (SBT Tr15).
Đọc tr ớc bài :Tính chất cơ bản của phân thức.
Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm 5, 6, 7, 8 trong vở bài tập.