1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 22: Phân thức đại số

11 479 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân thức đại số
Trường học Trường Thpt Thái Bình
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô giáo Lê Thị Lành Trường THCS Thị trấn Diêm Điền- Thái Thụy, Thái Bình... Phân thức đại số là biểu thức có dạng ; A là tử thức , B là mẫu thức... Phân thức là biểu thức có dạng ; A là

Trang 1

Cô giáo Lê Thị Lành

Trường THCS Thị trấn Diêm Điền- Thái Thụy, Thái Bình

Trang 2

Nhóm 1 , 2 : Lấy 3 ví dụ về phân số , cho biết các phân số vừa lấy thuộc tập

hợp số nào ?

Nhóm 3, 4 : Cho biết biểu thức có là phân số hay không ? Vì sao ?

1

1

2 +

x x

b a

Đáp án:

Nhóm 1, 2: Các phân số trên thuộc tập hợp số hữu tỉ , được viết dưới dạng

a, b ∈ z ; b 0

Phân số được tạo thành từ số nguyên

Nhóm 3, 4: Biểu thức không là phân số vì không được tạo thành từ

1

2 +

x x

Trang 3

1) Định nghĩa :

+ Quan sát các biểu thức có dạng sau đây và nêu nhận xét :

a) ; b) ; c)

B A

5 4

2

7

4

3 + −

x x

x

8 7

3

15

2 − x +

A, B trong biểu thức là các đa thức, biểu thức như thế được gọi là những phân

thức đại số

? Vậy phân thức đại số là gì ?

+ Định nghĩa: Sách giáo khoa trang 35

Phân thức đại số là biểu thức có dạng ; A là tử thức , B là mẫu thức

A, B là những đa thức ; B khác đa thức 0 B

A

+ Cho các biểu thức sau : a) ; b) ; c) ; d )

3 +

x

x

2

2 y

x

y

3

1 2 x2 + 3 y − 1

Biểu thức nào là phân thức đại số ?

Các biểu thức trên đều là phân thức đại số

Trang 4

1) Định nghĩa :

+ Định nghĩa: Sách giáo khoa trang 35

Phân thức là biểu thức có dạng ; A là tử thức , B là mẫu thức

A, B là những đa thức ; B khác đa thức 0 B

A

Chú ý: + Đa thức được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1 + Số 0 , số 1 cũng là những phân thức đại số

? Mỗi nhóm lấy 1 ví dụ về phân thức đại số ?

? Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không ?

2) Hai phân thức bằng nhau :

Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A D = B C , Ta viết :

D

C B

A

= nếu A D = B C

B

A

D C

Ví dụ: vì (x-1) (x+1) = 1 ( )

1

1 1

1

2 − = +

x x

Trang 5

1) Định nghĩa :

+ Định nghĩa: Sách giáo khoa trang 35

Phân thức là biểu thức có dạng ; A là tử thức , B là mẫu thức

A, B là những đa thức ; B khác đa thức 0 B

A

2) Hai phân thức bằng nhau :

= nếu A D = B C

B

A

D C

Nhóm 1: Vì sao ?

2 3

2

2 6

3

y

x xy

y

x =

Nhóm 2: Xét xem 2 phân thức :

và có bằng nhau không ?

3

x

6 3

2

2

+

+

x

x x

Nhóm 3 , nhóm 4 : Cho :

và3

3

3 3

=

+

x

x

x

x x

3

3

3 + = +

Đẳng thức nào đúng ?

Trang 6

1) Định nghĩa :

2) Hai phân thức bằng nhau :

Nhóm 1:

Nhóm 2:

= Vì :

x ( 3x +6 ) = 3

Nhóm 3 , nhóm 4 :

là đẳng thức sai vì:

Đáp án

x xy y

y

3

x

6 3

2

2

+

+

x

x x

) 2

3 3

3 3

=

+

x x

x

x x

3

3

3 + = +

(3x + 3 ) 1 3x 3

Là đẳng thức đúng vì (3x + 3) x = 3x ( x + 1 )

* Cả Lớp làm bài tập: Cho ; ;x2 − 4 x x2 + 4 x2 + 4 x

Chọn đa thức thích hợp điền vào để đựơc đẳng thức đúng ?…

4 16

2 − = x

x x

x

x2 + 4

Trang 7

1) Định nghĩa :

Phân thức đại số là biểu thức có dạng ; A là tử thức , B là mẫu thức

A, B là những đa thức ; B khác đa thức 0 B

A

Chú ý: + Đa thức được côi như một phân thức với mẫu thức bằng 1

+ Số 0 , số 1 cũng là những phân thức đại số

2) Hai phân thức bằng nhau :

Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A D = B C , Ta viết :

D

C B

A

= nếu A D = B C

B

A

D C

Kiến thức cần nhớ

Bài 1 , 2 , 3 ( Sách giáo khoa trang 56 )– Bài 1 , 2 , 3 ( Sách bài tập trang 16 )–

Trang 8

1) §Þnh nghÜa :

2) Hai ph©n thøc b»ng nhau :

KiÕn thøc cÇn nhí

Bµi 3 (SGK) : Ba ph©n thøc sau cã b»ng nhau kh«ng ?

x x

x

x

+

2

2 2 3

x

x 3

; −

x x

x

x

+

2

2

3 4

;

C©ch lµm:

xÐt tõng cÆp P/ thøc: vµ Ta thÊy:

x x

x

x

+

2

2 2 3

x

x 3

x

x 3

x x

x

x

+

2

2

3 4

) 3 ).(

( )

3 2

(x2 − xx = x2 + x x

Ta thÊy ( x − 3 ).( x2 − x ) = x ( x2 − 4 x + 3 )

x x

x

x

+

2

2 2 3

x

x 3

x x

x

x

+

2

2 4 3

KÕt luËn :

Trang 9

1) Định nghĩa :

2) Hai phân thức bằng nhau :

Kiến thức cần nhớ

Bài 2 ( Sách bài tập trang 16 )–

Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong mối đẳng thức:

1 4

3

6 1

2

+

=

x

x x

A

a) Ta có: A.(4x2 −1) = (2x −1).(6x2 +3x)

1 4

) 3 6

).(

1 2

(

2

2

+

=

x

x x

x A

Vậy :

b)

A

x

x x

x

x

2 3

2

2

− Cách làm tương tự như câu a

Trang 10

1) Định nghĩa :

Phân thức đại số là biểu thức có dạng ; A là tử thức , B là mẫu thức

A, B là những đa thức ; B khác đa thức 0 B

A

Chú ý: + Đa thức được côi như một phân thức với mẫu thức bằng 1

+ Số 0 , số 1 cũng là những phân thức đại số

2) Hai phân thức bằng nhau :

Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu A D = B C , Ta viết :

D

C B

A

= nếu A D = B C

B

A

D C

Kiến thức cần nhớ

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w