1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TAM GIAC BANG NHAU

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cuûng coá vaø khaéc saâu caùc kieán thöùc veà coäng, tröø, nhaân, chia, luõy thöøa vaø thöù töï thöïc hieän caùc pheùp tính. - Kó naêng aùp duïng, tính toaùn, bieán ñoåi nhanh chính x[r]

Trang 1

- Củng cố các tính chất của phép cộng và phép nhân thông qua bài tập.

- Củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép cộng và phép nhân

- Củng cố các kiến thức về phép trừ và phép chia

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi và vận dụng kiến thức vào bài tập

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực

II Phương tiện :

- GV : Bảng phụ, thước máy tính, thước

- HS : Bảng nhóm, máy tính

III Phương pháp:

IV Tiến trình:

1/ Oån định lớp: Sĩ số: lớp: 6A3

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

Hoạt động 1 : Bài cũ

Cho hai học sinh làm bài 17,

19 /13 Sgk

Bài 18 Sgk/13 Cho tập hợp

A = { 0} ta có thể viết hoặc nói

A =  ?

Thực hiện phép tính

12 – 3 ; 12 - 13

* Vậy khi nào thì phép “- “ a – b

thực hiện được và phép chia a : b

thực hiện được chúng ta sẽ

nghiên cứu bài học hôm nay

Bài 24 Theo bài ra ta có kết

luận gì về quan hệ giữa các tập

hợp này với tập hợp N ?

Không vì A có một phần tử là 0

12 – 3 = 9; 12 – 13 không thực hiện được

a- b = xĐều là tập con của N

Bài 24 Sgk / 14

Ta có

A = { 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 }

B = { 0, 2, 4, 6, 8, }N* = { 1, 2, 3, 4, 5, 6, }

Trang 2

Bài 31

Cho học sinh thực hiện

Cho học sinh lên làm

Câu c: Từ 20 đến 30 có bao nhiêu

số?

Nếu ta nhóm thành từng cặp số

đầu với số cuối cứ như thế còn lại

số nào ?

Bài 47

Yêu cầu ba học sinh thực hiện

Cho một số HS khác nhận xét bổ

sung vào bài làm của bạn nếu

cần

GV chốt lại

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

Ba học sinh lên thực hiện

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Ngày dạy :13/09/2010

Tuần :6

Tiết 2 ÔN CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Củng cố cho Hs về lũy thừa với số mũ tự nhiên HS thực hiện được phép nhân , chia hai lũy thừa cùng

cơ số Thực hiện các phép tính theo thứ tự

Rèn luyện cho Hs các kỹ năng tính nhanh bằng cách áp dụng các tính chất mà các em đã được học Rèn luyện cho HS tính cẩn thận

Lũy thừa bậc n của a là gì ?

Ta thấy lũy thừa thực ra là bài

toán nào ?

Phép nhân nhiều thừa số bàng

nhau gọi là phép nâng lên lũy

thừa

Hoạt động 2 :

Ta thấy khi nhân hai lũy thừa

cùng cơ số thì cơ số như thế nào

và số mũ như thế nào ?

Cho 2 học sinh lên thực hiện

Cho học sinh thảo luận nhóm

Vậy khi chia hai lũy thừa cùng cơ

số ta làm như thế nào ?

VD: 58 : 56

?2 Học sinh thảo luận nhóm

Học sinh phát biểu và nhắc lại

Nhân nhiều thừa số bàng nhau

Cơ số giữ nguyên, số mũ bằng tổng hai số mũ

Học sinh thực hiện, nhận xét, bổ sung

Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét

Giữ nguyên cơ số, trừ hai số mũ

a n là một lũy thừa

a là cơ số

n là số mũ

Trang 4

Hoạt động 3 :

Cho ba học sinh lên thực hiện

GV treo bảng phụ cho học sinh

Đâu là số hạng chưa biết?

Đâu là thừa số chưa biết?

Học sinh thực hiện

Học sinh lên điền

( a# 0)

3 Bài tập Bài 67Sgk/30

c 96 – 3(x +1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42 3(x + 1) = 54

x = 276 : 12

x = 23

Hoạt động 4 : Dặn dò

Học biểu thức tổng quát của lũy thừa , nhân chia lũy thừa cùng cơ số

BTVN : 90;92;96 / SBT

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

- rèn luyện kĩ năng sử dụng các kí hiệu ,,Ì, nhận dạng, xác định

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực

II Phương tiện

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bảng nhóm

III Tiến trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Bài cũ

Cho hai học sinh làm bài 17,

19 /13 Sgk

Bài 18 Sgk/13 Cho tập hợp

A = { 0} ta có thể viết hoặc nói

A =  ?

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 20 GV ghi trong bảng phụ

cho học sinh lên thực hiện

Bài 21 Yêu cầu học sinh thực

hiện và ghi công thức tổng quát

Bài 22 GV ghi bảng phụ cho

học sinh trả lời tại chỗ

Bài 23 cho học sinh thảo luận

nhóm

Không vì A có một phần tử là 0

Học sinh thực hiện

Trang 6

Bài 24 Theo bài ra ta có kết

luận gì về quan hệ giữa các tập

hợp này với tập hợp N ?

Hoạt động 3 : Củng cố :

Kết hợp trong luyện tập

Bài 25 Sgk/14 Cho học sinh

nghiên cức SGK Và trả lời

- Bốn nước nào có diện

tích lớn nhất ?

- Ba nước nào có diện tích

nhỏ nhất ?

Đều là tập con của N

- Indônêxia, Mianma, Thái lan, Việt nam

- Xigapo, Bru-nây, Camphuchia

Bài 23 Sgk/14

D = { 21, 23, 99 } có ( 99 – 21 ) : 2 = 40 phần tử

E = { 32, 34, ,96 } có (96 – 32 ) : 2 = 33 Phần tử

Bài 24 Sgk / 14

Ta có

A = { 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 }

B = { 0, 2, 4, 6, 8, }N* = { 1, 2, 3, 4, 5, 6, }

 A Ì N

Hoạt động $ : Dặn dò

- Về xem kĩ lý thuyết dđ· học và các bài tập dđ·làm

- Chuẩn bị ttrước bài 5 tiết sau học

?1 Tổng, tích hai sốtự nhiên là số gì ?

?2 Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì ?

BTVN : Bài 29 – 38 Sbt/ 5,6

Trang 7

Ngày soạn :29/10/2007 Ngày dạy :31/10/2007

Tuần :10

Tiết 10 ÔN CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)

I Mục tiêu bài học

- Củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép cộng và phép nhân

- Rèn kĩ năng áp dụng, tính toán linh hoạt chính xác

- Xây dựng thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực

II Phương tiện dạy học

- GV : Bảng phụ, thước

- Máy tính

III.Tiến trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Luyện tập

=2000

b 25 12 = 25 (10 + 2 ) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300

34 11 = 34 ( 10 + 1) = 34 10 + 34 11 = 340 + 34 = 374

47 101 = 47 ( 100 + 1 ) = 47 100 + 47 1 = 4700 + 47 = 4747

Bài 37 Sgk/ 20

Áp dụng tính chất

a ( b – c)= a.c –a.b

a 16 19 = 16 (20 – 1 ) =16 20 - 16 1 = 320 - 16 = 304

b 46 99 = 46 ( 100 – 1) = 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554

c 35 98 = 35 (100 – 2 ) = 35 100 – 35 2

Trang 8

Bài 38 Gv giới thiệu cho học nút

nhân cho học sinh thực hành

Trên máy tính và so sánh kết quả

Bài 40

Tổng số ngày trong hai tuần là

bao nhiêu ngày ?

=> ab = ?

cd = ?

=> abcd = ?

Hoạt động 2 : Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

14281428

= 3500 – 70 = 3430

Bài 38 Sgk / 20

a 375 376 = 141000

b 624 625 = 390000

c 13 81 125= 226395

Bài 40 Sgk / 20

Tổng số ngày trong hai tuần là

2 7 = 14

=> ab = 14Mà cd = 2 ab

=> cd = 28Vậy abcd = 1428

Hoạt động 3 : Dặn dò

- Về xem lại lý thuyết va các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học

? Khi nào thì phép trừ a – b thực hiện dược?

? Khi nào thì phép chia a : b thực hiện được ?

- BTVN : Bài 50 đến bài 57 Sbt/9, 10

Trang 9

Ngày soạn :29/10/2007 Ngày dạy :31/10/2007

Tuần :11

Tiết 11 ÔN CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)

I Mục tiêu bài học

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép toán

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các tính chất vào bài tập Kĩ năng sử dụng máy tính

- Xây dụng ý thức học tập tự giác, tích cực, tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ, máy tính

- HS: Bảng nhóm, máy tính

III.Tiến trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:KT15’

GV cho HS làm bài 52 a,b,c

Hoạt động 2: Chữa bài tập.

Hướng dẫn HS làm bài tập 53

Làm thế nào để tìm được số vở

loại I mà bạn Tâm có thể mua

được?

Vậy bạn Tâm mua được bao

nhiêu vở loại II ?

Mỗi toa chở được bao nhiêu

khách?

HS làm bài

Lấy 21000 : 200010

14

12 8 = 96 khách

Bài 52 Sgk/25

a 14 50 = ( 14 : 2 ) (50 2) = 7 100 = 700

16 25 = ( 16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400

b 2100 : 50 = (2100 2) : (50 4) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56

c 132 : 12 = ( 120 + 12 ) :12 =120 : 12 + 12 :12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 :8 = 10 + 2 = 12

Bài 53 Sgk/ 25

Tóm tắt: Có 21000 đồng Vở loại I: 2000 đồng/ quyển Vở loại II: 1500 đồng/ quyển

a Ta có 21000 : 2000 = 10 dư 1000

Vậy bạn Tâm mua được nhiều nhất số vở loại I là: 10 quyển

b Ta có 21000 : 1500 = 14Vậy bạn Tâm mua được 14 quyển vở loại II

Bài 54 Sgk/25

Số khách mỗi toa trở được là :

12 8 = 96 ( Khách)

Trang 10

Tổng cộng có bao nhiêu khách ?

Vậy làm như thế nào để tìm ra số

toa cần phải có ?

Vậy cần bao nhiêu toa ?

Cho học sinh thực hiện

Diện tích = ? ?

=>chiều dài tính như thế nào ?

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

lấy 1000 : 96

11 toa

Học sinh thực hiện

Dài x rộngDiện tích : chiều rộng

Vì 1000 : 96 = 10 dư 40( Khách) nên cần có ít nhất 11 toa để trở hết số khách

Hoạt động 4: Dặn dò :

- Về học kĩ lý thyết và bài tập

- chuẩn bị trước bài 7 tiết sau học

? Lũy thừa bậc n của a là gì?

? Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?

BTVN : 62,63,64,65,66,76,78 Sbt/10,11,12

Trang 11

Ngày soạn :29/10/2007 Ngày dạy :31/10/2007

Tuần :12

I Mục tiêu :

-Học sinh nắm được thứ tự thực hiện các phép toán

-Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong học tập

II Phương tiện :

-GV:Bảng phụ

-HS: Bảng nhóm

III Tiến trình:

Hoạt động 1:Bài cũ

-Viết hai công thức tích, thương

hai lũy thừa cùng cơ số

-Chúng ta đã biết thứ tự thực hiện

các phép toán như thế nào?

-Để nghiên cứu kĩ hơn thứ tự thực

hiện các phép tóan thầy cùng các

em nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động 2:Nhắc lại kiến thức

-Cho học sinh lấy một số VD về

biểu thức

=> Một số có được coi là một

biểu thức?

-Trong biểu thức ngoài các phép

toán còn có các dấu nào?

Hoạt động 3: thứ tự thực hiện các

phép toán

Thực hiện theo thứ tự như thế

nào?

Thực hiện từ phép toán nào đến

phép toán nào?

1.Nhắc lại kiến thức

VD: 5+2 -3; 12 :4 +5 ; 32 … gọi làcác biểu thức

Trang 12

Yêu cầu học sinh thực hiện tại

chỗ

Cho học sinh thực hiện tại chỗ

Cho học sinh thảo luận nhóm và

trình bày

Cho học sinh thực hiện nhóm và

trình bày

Vậy thứ tự thực hiện các phép

toán không có ngoặc ta thực hiện

như thế nào?

Còn với các bài toán có ngoặc?

Hoạt động 4: Củng cố

b 2 (5 42 – 18) = 2 (5 16 – 18) = 2 (80 – 18) = 2 62 = 124Học sinh nhận xét, bổ sung

Lũy thừa đến nhân chia đến

Từ trong ra ngoài, từ (…) đến […]

x = 102 : 3

x = 34Tổng quát:< sgk /32 >

Bài tập:

73 sgk/32

d 80 – [ 130 – (12 – 4)2 ] = 80 – [ 130 – ( 8)2 ] = 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66 = 14

Hoạt động 5: Dặn dò

-Về coi lại các kiến thức đã học và các dạng bài tập đã học tiết sau luyện tập

-BTVN:73 – 77 sgk/32

Trang 13

Ngày soạn :04/12/ 2007 Ngày dạy :06/12 /2007

- Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực

II Phương tiện :

-GV: Bảng phụ, htước

-HS :

III.Tiến trình

Hoạt động 1: Luyện tập

Tập hợp con của một tập hợp là

một tập hợp như thế nào?

Cho học sinh thực hiện

Ta có thể nhóm số nào để thực

hiện cho dễ

Cho học sinh thực hiện

Nhóm cặp số nào để nhân dễ?

Thừa số chưa biết ?

Bài 2: Thực hiện phép tính

a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379

b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000

c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200

d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300

= 3600Bài 3: Tìm x biết

a 12 ( x - 3) = 0

x - 3 = 0 : 12

x - 3 = 0

Trang 14

Cho học sinh thực hiện

Ta thực hiện các phép tính nào

trước?

Cho học simh thực hiện

Hoạt động 2 : Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

3.x

87 + x

72 = 49

8 416( ), [ ] , { }

x = 3

b 3 x – 15 = 0 3.x = 0 + 15 3x = 15

a 20 – {35 – [ 100 : ( 7 8 – 51)]}

= 20 – {35 – [ 100 : ( 56 – 51) ]} = 20 – {35 – [ 100 : 5]}

= 20 – { 35 - 20}

= 20 – 15 =15

b 150 : { 25 [ 12 – ( 20 : 5 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – ( 4 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – 10]}

= 150 : { 25 2}

= 150 : 50 = 3

Hoạt động 3: Dặn dò

Về xem kĩ lý thuyết, bài tập các dạng chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

Trang 15

Ngày soạn :13/12/2007 Ngày dạy : 15/12/2007

- Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số

- Có thái độ đúng đắn trong việc sử dụng kí hiệu, có tinh thần hợp tác trong học tập

II/ Chuẩn bị :

GV:Bảng phụ ghi bài 1618 Sgk/73

HS:Bảng nhóm.

III/ Tiến trình:

1/ Oån định : Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ :

So sánh các số sau:5 và 8 ; 7 và 0; 8 và 20.Hãy tính giá trị tuyệt đối

của các số đó

Hoạt động của giáo viên và Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ2:Sửa bài tập:

Gv chữa bài số 13/73

Gv cho hs trình bày cách giải

bài 14/73

HĐ3:Luyện tập.

Gv treo bảng phụ ghi bài 16/73

và cho hs lên bảng điền

Gv cho hs đứng dưới trả lời bài

17/73 Chú ý số 0

Gv cho hs đứng tại chỗ trình

cho 1 hs trả lời Không

Vì số 0 không phải là số nguyênâm cũng không phải là số nguyên dương Nhưng là số nguyên

Trang 16

bày bài 18/73.

Gv treo bảng phụ bài 19/73

Gv cho hs lên bảng làm bài

20/73

Cho học sinh nhân xét

Bài 22 cho học sinh đọc đề

Cho học sinh trả lời tại chỗ

Mỗi câu cho 4 học sinh trả lời

tại chỗ

Qua các kết luận của câu a và b

ta có thể suy ra a = ?

4 hs trình bày

Cho 2 hs lên bảng điền -; -; - và – hoặc – và +; + và + hoặc – và +

Cho 4 hs lên bảng làm

Học sinh nhận xét

Học sinh trả lời lần lượt là: 3;

= 153 + 53 = 206Bài 22 Sgk/74a/ Số liền sau của 2 là 3Số liền sau của –8 là -7Số liền sau của 0 là 1 Số liền sau của –1 là 0b/

Số liền trước của -4 là -5 Số liền trước của 0 là -1Số liền trước của 1 là 0Số liền trước của -25 là -26

c/ a = 0

4/ Củng cố : Kết hợp trong luyện tập

5/ Hướng dẫn về nhà :

- Về xem kĩ lại lý thuyết chuẩn bị trước bài 4 tiết sau học

+ Cộng hai số nguyên dương ta làm như thế nào ?

+ Cộng hai số nguyên am ta làm như thế nào ?

BTVN 21/73; 25;27/58 sách bài tập

Xem lại so sánh và biểu diễn số nguyên trên trục số

Rút kinh nghiệm

Trang 17

Ngày soạn :19/12/2007 Ngày dạy :21/12/2007

Tuần 15

Tiết 15 §4 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

I/ Mục tiêu:

Kiến thức : Học sinh biết cộng hai số nguyên cùng dấu

Kỹ năng : Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngượcnhau của 1 đại lượng

Thái độ :Bước đầu có ý thức liên hệ trong thực tiễn, có ý thức tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II/ Chuẩn bị :

Gv:Mô hình trục số, bảng phụ ghi ?.1; ?.2; bài 23 Sgk/75

Hs:Bảng nhóm

III/ Tiến trình:

1/ Oån định : Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ :

Tìm giá trị tuyệt đối của 56; 90; 0

Hs tính: |56|=56; |90|=90; |0|=0

GV nhận xét đánh giá

3/ Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ2:Cộng hai số nguyên dương

Cho hs thực hiện trên mô hình

?Hãy biểu diễn số 5 trên trục số

?Để cộng thêm 3 nữa ta làm ntn

?thực chất phép cộng hai số

nguyên dương chính là phép

toán cộng trong tập hợp nào?

HĐ3:Cộng hai số nguyên âm:

Gv nêu ví dụ như Sgk.Cho hs

nhận xét

Cho hs lên bảng biểu diễn

nhiệt độ thay đổi

Trên trục số nhiệt độ buổi chiều

cùng ngày là bao nhiêu?

-1 0 1 +42 3 4+25 6

| | | | | | | | 6

Hs lên bảng trình bày

Vd (+5)+(+7)= 5+7=12

2/Cộng hai số nguyên âm:

a/Vd:sgk/75

Trang 18

?2 Cho hai hs lên bảng giải

(Nếu hs nhầm lẫn thì gợi ý xem

hai số thuộc loại nguyên âm

hay nguyên dương)

Hs biểu diễn:

| | | | | | | | |

-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 -2

-5 -3

Là – 50C

-5

Ta có(-4)+(-5) = -9-(|-4|+|-5|) = -(4+5) = -9Tổng

Ta có:

(-3) + (-2) = -5Vậy nhiệt độ buổi chiều cùng ngày là: -50C

b/Ghi nhớ:

Để công hai số nguyên âm ta cộng hai giá trị tuyệt đối lại và đặt trước dấu trừ.

?.2

a (+37)+(+81) =37+81 = 118

b (-23) +(-17) = - (23+17) = -40

Đại diện của một nhóm lên bảng trình bày

Một số HS nhóm khác nhận xét

GV chốt lại

5/ Hướng dẫn về nhà :

Cách biểu diễn phép cộng hai số nguyên khác dấu trên trực số?

Cộng hai số nguyên khác dấu ta làm như thế nào ?

- Học kỹ qui tắc cộng số nguyên cùng dấu

- BTVN: Bài 24, 25, 26 Sgk/75 Bài 42;43;44;45/59 Sbt

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 01/05/2021, 07:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w