1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hai tam giác bằng nhau

15 428 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai Tam Giác Bằng Nhau
Người hướng dẫn Võ Thị Nghiêm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 745,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào?. 1.Định nghĩa : Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương bằng nhau ABC và A’B’C’

Trang 1

GV: VÕ THỊ NGHIÊM

Trang 2

Xem hình sau rồi so sánh AB và CD, và xOy  x'Oy' 

AB = CD, xOy x Oy  ' '

?

0

60

O

0

60

y’ O’

Khi nào ABC = A’B’C’

Trang 3

?1 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’như hình.

Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

A = A’; B = B’; C = C’

1.Định nghĩa :

=> ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau

ABC và A’B’C’có:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

A = A’; B = B’; C = C’

? ABC và A’B’C’ trên có mấy yếu tố bằng nhau ? Mấy yếu tố

về cạnh ? Mấy yếu tố về góc ?

Trang 4

? Cạnh tương ứng với AB là cạnh A’B’, tìm cạnh tương ứng với

cạnh AC, cạnh BC ?

? Đỉnh tương ứng với đỉnh A là A’, tìm đỉnh tương ứng với đỉnh B, đỉnh C ?

? Góc tương ứng với góc A là góc A’, tìm góc tương ứng với góc B, góc C ?

* Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng

* Hai góc A và A’; B và B’; C và C’ gọi là hai góc tương ứng

* Hai cạnh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’ là hai cạnh tương ứng

? Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào?

1.Định nghĩa :

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương

ứng bằng nhau, các góc tương bằng nhau

ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau

Trang 5

Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau ta viết ABC = A’B’C’.

Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự. AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

A = A’; B = B’; C = C’

Học SGK / Tr.110

1.Định nghĩa :

2 Kí hiệu :

ABC = A’B’C’ 

Xem SGK / Tr.110

Quy ước:

Trang 6

AB = CD, xOy x Oy  ' '

?

0

60

O

0

60

y’ O’

Khi nào ABC = A’B’C’

Trang 7

b) ABC và MNI có AB = IM, BC = MN, AC = IN

và A = I; B = M; C =N

=> ABC = .; = MNI

HI = … ;HK = … ; … = EF

a) HIK = DEF =>

H = … ; I = … ; K = …

DE DF IK

IMN

Bài tập Hãy điền vào chỗ trống:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

A = A’; B = B’; C = C’

ABC = A’B’C’ 

BCA

Trang 8

C và P

Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M

Góc tương ứng với góc N là góc B

Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP

MPN

ACB =

A = M B = N C =  P

C B

M

a)

b)

c)

 ABC và MNP có :

Suy ra ABC = MNP  

Trang 9

?3 : Cho ABC = DEF Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.

Ta có: ABC = DEF

=> BC = EF = 3 ( hai cạnh tương ứng)

D = A ( hai góc tương ứng)

Giải

ABC có   

0

0

180

70 50 180

180 (70 50 ) 60 60

A B C A

A D

  

  

   

Trang 10

1). Hai tam giác bằng nhau thì hai cạnh tương ứng bằng nhau, hai góc tương ứng bằng nhau

Trong các câu sau , câu nào đúng câu nào sai ?

2). Hai tam giác có 3 cạnh tương ứng bằng nhau, 3 góc tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau

3). Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau

4). Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau

5). Hai tam giác bằng nhau thì chu vi của chúng bằng

nhau

Đ

Đ

S

Đ

S

Bài tập

Trang 11

N I

30 0 C

80 0

A

B

M

80 0 30 0

60 0

Bài tập 10 trang 112

Đỉnh tương ứng với đỉnh A là

Đỉnh tương ứng với đỉnh B là

Đỉnh tương ứng với đỉnh C là

Đỉnh tương ứng với đỉnh P là Đỉnh tương ứng với đỉnh Q là Đỉnh tương ứng với đỉnh R là

đỉnh I đỉnh M đỉnh N

∆ ABC và IMN bằng nhau ∆ ∆ PQR và QHR bằng nhau∆

đỉnh H đỉnh R đỉnh Q

R

Q

H

60 0 80 0 40 0

40 0

Trang 12

HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ

1)- Hoùc thuoọc vaứ hieồu ủũnh nghúa hai tam giaực baống nhau; vieỏt ủửụùc kớ hieọu hai tam giaực baống nhau chớnh xaực

2)- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi ụỷ lụựp

- Laứm baứi taọp 10, 12,13/ SGK.Tr111, 112

3) Hửụựng daón :

Baứi taọp 13/ SGK.Tr111:

Cho  ABC = DEF.Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:

AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm

Chỉ ra các cạnh t ơng ứng của hai tam giác, sau đó tính tổng

độ dài ba cạnh của mỗi tam giác

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 63 Hình 64 - Hai tam giác bằng nhau
Hình 63 Hình 64 (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w