1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TAM GIÁC BẰNG NHAU

10 456 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai tam giác bằng nhau
Tác giả Vũ Thanh Bình
Trường học Trường THCS Hòa Bình - Vinh Bảo
Thể loại bài
Năm xuất bản 2007
Thành phố Vinh Bảo
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 464 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ng ười thực hiện :vũ thanh bìnhTrường : thcs hOà bình - Vinh bảo Hai tam giác bằng nhau... Định nghĩa Bài tập: Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc đo các cạnh, các góc của hai ta

Trang 1

Ng ười thực hiện :vũ thanh bình

Trường : thcs hOà bình - Vinh bảo

Hai tam giác bằng nhau

Trang 2

C©u 1: Hai ®o¹n th¼ng b»ng nhau khi nµo?

C©u 2: Hai gãc b»ng nhau khi nµo ?

Trang 3

Bài 2: Hai tam giác bằng nhau

Thứ 5 ngày 25 tháng 10 năm 2007

1 Định nghĩa

Bài tập: Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc đo các cạnh, các góc của hai tam giác ABC và A’B’C’ ở sách giáo khoa trang

110 Ghi lại kết quả đo vào phiếu học tập:

∆ A’B’C’ A’B’ = A’C’ = B’C’ = ∠ A’ = ∠ B’ = ∠ C’ =

Nhóm 1: Đo với ∆ABC Nhóm 2: Đo với ∆A’B’C’

A

A’

B’

Trang 4

Bài 2: Hai tam giác bằng nhau

Thứ 5 ngày 25 tháng 10 năm 2007

1 Định nghĩa

∆ABC AB= 2cm AC= 3cm BC=3,3cm ∠A=80 0 ∠B=65 0 ∠C=35 0

∆A’B’C’ A’B’ =2cm A’C’ = 3cm B’C’ = 3,3cm ∠ A’ = 80 0 ∠ B’ = 65 0 ∠ C’ =35 0

Hai tam giác có các cạnh nào bằng nhau, các góc nào bằng nhau ?

∆ABC và ∆A’B’C’ có:

AB = A’B’, AC = A’C’ , BC = B’C’

A = A’, B = B’, C = C’

A

A’

B’

Hai tam giác ABC và A’B’C’ gọi là 2 tam giác bằng nhau

Khi đó:

+ Hai đỉnh A và A’, B và B’, C và C’ là các đỉnh tương ứng

+ Hai góc A và A’, B và B’, C và C’ gọi là 2 góc tương ứng

+ Hai cạnh AB bà A’B’, AC và A’C’, BC và B’C’ là 2 cạnh tưưong ứng

Trang 5

Thứ 5 ngày 25 tháng 10 năm 2007

Bài 2: Hai tam giác bằng nhau

A

A’

B’

1 Định nghĩa

Vậy 2 tam giác bằng nhau khi nào?

- Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau,

các góc tương ứng bằng nhau.

Trang 6

Thứ 5 ngày 25 tháng 10 năm 2007

Bài 2: Hai tam giác bằng nhau

A

A’

1 Định nghĩa

2 Kí hiệu

∆ABC = ∆A’B’C’

AB = A’B’, AC = A’C’ , BC = B’C’

∠ A = ∠ A’, ∠ B = ∠ B’, ∠ C = ∠ C’

Chú ý: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác:

Các chữ cái chỉ tên các dỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự

∆ BAC= ∆B’C’A’

Trang 7

Thứ 5 ngày 25 tháng 10 năm 2007

Bài 2: Hai tam giác bằng nhau

A

M

1 Định nghĩa

2 Kí hiệu

N

3 Bài tập

Bài 1: Cho hình bên

a Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không? nếu có, hãy

viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó?

b Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC

c Điền vào chỗ trống ( ): … ∆ ACB = , AC= , … … ∠ B= …

α ∆ ABC = ∆ MNP

b Đỉnh tương ứng với đỉnh A là M, góc tương ứng với góc N

là góc B, cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP

χ ∆ ACB = ∆ MPN, AC=MP, ∠ B= ∠ N

Trang 8

Thứ 5 ngày 25 tháng 10 năm 2007

Bài 2: Hai tam giác bằng nhau

A

E

D

))

1 Định nghĩa

2 Kí hiệu

F

3 Bài tập

Bài 2: Cho hình bên 70 0

∆ABC = ∆DEF Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC

a ∆ABC = ∆DEF => ∠ D= ∠A (hai góc tương ứng)

Mà ∆ABC có ∠A= 1800-(∠B+ ∠C)(đinh lí tổng 3 góc trong một tam giác) => ∠A= 1800 - (700 + 500) = 600

=> ∠ D = 600

b BC = EF = 3 (2 cạnh tương ứng)

Trang 9

Thứ 5 ngày 25 tháng 10 năm 2007

Bài 2: Hai tam giác bằng nhau

1 Định nghĩa

2 Kí hiệu

3 Bài tập

4 Bài tập về nhà

- Học định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau

- Bài tập 10, 11,12,13,14 (trang 112/sgk)

19,20,21 (trang 100/sbt)

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN