1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hai Tam Giac Bang Nhau - (MXV2504)

20 415 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai tam giác bằng nhau
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 829,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

?2 Cho hình 61.a Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không các cạnh hoặc các góc bằng nhau đ ợc đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau?. Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của h

Trang 3

Cho hai tam gi¸c ABC vµ A’B’C’ (h×nh vÏ)

H·y dïng th íc chia kho¶ng vµ th íc ®o gãc ®o c¸c c¹nh vµ c¸c gãc cña hai tam gi¸c ABC vµ A’B’C’

A’

B

A

AB = A’B’ BC = B’C’ AC = A’C’

Hai tam gi¸c ABC vµ A B C ’ ’ ’ nh trªn gäi lµ hai tam gi¸c b»ng nhau

Trang 4

§Þnh nghÜa:

Hai tam gi¸c b»ng nhau lµ hai tam gi¸c cã c¸c c¹nh t ¬ng øng b»ng nhau, c¸c gãc t ¬ng øng b»ng nhau.

.

Trang 5

3,4 cm

1,8

cm

3,2 cm

A

C B

70 O

3 ,4

cm

1,8 cm

3,2 cm

M

D

N

70 O

30 O

Trang 6

4,2 cm

3 c m

5 cm

B

60 O

35 O

cm

3,2

cm

5,2 cm

P

85 O

Trang 7

B

A

Trang 8

3,4 cm

1,8

cm

3,2 cm

A

C B

70 O

3 ,4

cm

1,8 cm

3,2 cm

M

D

N

70 O

30 O

ABC = MND

Ng ời ta quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng phải viết theo cùng thứ tự

Trang 9

3,4 cm

1,8

cm

3,2 cm

A

C B

70 O

3 ,4

cm

1,8 cm

3,2 cm

M

D

N

70 O

30 O

Ng ời ta quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng phải viết theo thứ tự

ACB = DMN =

ABC = MND

Trang 10

B

A

70 O

70 O

60 O

50 O

2 c

3,5 cm

Trang 11

A’

nÕu

AB = A’B’, BC = B’C’, AC = A’C’

A = A’, B = B’, C = C’

ABC = A’B’C’

Trang 12

?2 Cho hình 61.

a) Hai tam giác ABC và MNP có

bằng nhau không (các cạnh

hoặc các góc bằng nhau đ ợc đánh

dấu bởi những kí hiệu giống

nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu

về sự bằng nhau của hai tam

giác đó

b) Hãy tìm: Đỉnh t ơng ứng với

đỉnh A, góc t ơng ứng với góc

N, cạnh t ơng ứng với cạnh AC

Hình 61

ACB = ,

c) Điền vào chỗ trống ( ) : AC = , B =

Giải a) ABC = MNP

Trang 13

Giải a) ABC = MNP

b) Đỉnh t ơng ứng với đỉnh A là đỉnh Góc

?2 Cho hình 61

a) Hai tam giác ABC và MNP có

bằng nhau không (các cạnh

hoặc các góc bằng nhau đ ợc đánh

dấu bởi những kí hiệu giống

nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu

về sự bằng nhau của hai tam

giác đó

b) Hãy tìm: Đỉnh t ơng ứng với

đỉnh A, góc t ơng ứng với góc

N, cạnh t ơng ứng với cạnh AC

Hình 61

ACB = ,

c) Điền vào chỗ trống ( ) : AC = , B =

Trang 14

? 3 Cho (hình vẽ)

Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC

ABC = DEF

A

D

E

F

3

EF BC

ABC

D

(Cặp góc t ơng ứng)

(Tổng 3 góc của một tam giác)

Trang 15

Bài tập 10 (SGK\111)

Tìm trong hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau đ ợc đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó

B

A

C

I

M

N

80 O

30 O

Trang 16

Bài tập 10 (SGK\111)

Tìm trong hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau đ ợc đánh

dấu bởi những kí hiệu giống nhau) Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác

bằng nhau đó Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó

B

A

C

I

M

N

80 O

30 O

- Tam giác ABC và tam giác IMN là hai tam

giác bằng nhau

- Các đỉnh t ơng ứng: A và I ; B và M ; C và N

- Kí hiệu hai tam giác bằng nhau:

ABC = IMN

BAC = MIN

hoặc

ACB = INM hoặc

- Tam giác PQR và tam giác HRQ là hai tam giác bằng nhau

- Các đỉnh t ơng ứng: P và H ;

Q và R ; R và Q

- Kí hiệu hai tam giác bằng nhau: PQR = HRQ

QRP = RQH

hoặc

1 điểm

2 điểm

2 điểm

1 điểm

2 điểm

2 điểm

Trang 17

Hướngưdẫnưvềưnhà

- Học thuộc bài

- Làm bài tập 11; 12; 13 SGK\112– SGK\112

Trang 19

Play/Stop

Trang 20

B

A

AB =

BC =

AC =

A’B’ = B’C’ = A’C’ =

B =

C =

A’ = B’ = C’ =

cm

cm

cm

cm

cm

cm

o o o

o o o

AB = A’B’ BC = B’C’ AC =A’C’

A =

Hai tam giác ABC và A B C ’ ’ ’ nh trên gọi là hai tam giác bằng nhau

Hai đỉnh t ơng ứng: A và A’

Hai cạnh t ơng ứng: AB và A’B’

; B và B’ ; C và C’

; BC và B’C’ ; AC và A’C’

Hai góc t ơng ứng: A và A’ ; B và B’ ; C và C’

70 O

70 O

60 O

50 O

2 c

3,5 cm

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ (hình vẽ) - Hai Tam Giac Bang Nhau   -  (MXV2504)
ho hai tam giác ABC và A’B’C’ (hình vẽ) (Trang 3)
?2 Cho hình 61. - Hai Tam Giac Bang Nhau   -  (MXV2504)
2 Cho hình 61 (Trang 13)
Tìm trong hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh - Hai Tam Giac Bang Nhau   -  (MXV2504)
m trong hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w