1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

hai tam giac bang nhau ttt

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

H×nh häc 7

GV: TrÇn ThÞ Nh©m

Trang 2

khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh và các góc của hai tam giác đó.

A

A’

B’

C’

AB = AC = BC =

A’B’= A’C’ = B’C’ =

A =

A’ =

B = B’ =

C = C’ =

Trang 3

1- Định nghĩa:

Hai đỉnh A và A’; B và B’ ; C và C’ gọi là hai đỉnh t ơng ứng Hai góc A và A’ ; B và B’ ; C và C’ gọi là hai góc t ơng ứng

Hai cạnh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’ gọi là hai cạnh t ơng ứng.

Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh t

ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau.

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ ( hình 60 ) (SGK/Trg 110 )

A

A’

B’

C’

Dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để kiểm nghiệm rằng

trên hình đó ta có:

AB = A’B’ AC = A’C’ BC = B’C’

Hai tam giác ABC và A’B’C’ nh trên đ ợc gọi là hai tam giác bằng nhau

?1

Trang 4

• Để ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’

ta viết : ABC =  A’B’C’

tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự.

2 - Ký hiệu:

A

A’

B’

C’

1- Định nghĩa:

AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'

A = A' ; B = B' ; C = C'

ABC =  A’B’C’ nếu

Trang 5

2 - Ký hiÖu: A

A’

B’

C’

1- §Þnh nghÜa:

ABC =  A’B’C’ nÕu

AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'

A = A' ; B = B' ; C = C'

Hai tam gi¸c b»ng nhau lµ hai tam gi¸c cã c¸c c¹nh t ¬ng øng b»ng nhau, c¸c gãc t ¬ng øng b»ng nhau.

Trang 6

a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc

các góc bằng nhau đ ợc đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau) ? Nếu có, h y viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.ã

b) H y tìm đỉnh t ơng ứng với đỉnh A, góc t ơng ứng với góc N, cạnh t ơng ã

ứng với cạnh AC

c) Điền vào chỗ trống ( …): ACB =….; AC =…; B =

?2 (SGK/Trg111)

Cho hình 61

N

M

P

A

C B

Trang 7

a) ABC =  M N P

?2 (SGK/Trg 111)

Hình 61

N P

C B

c)  ACB =  MPN ; AC = M P ; B = N

Bài giải

b) Đỉnh t ơng ứng với đỉnh A là đỉnh M

Góc t ơng ứng với góc N là góc B

Cạnh t ơng ứng với cạnh AC là cạnh MP

Trang 8

Cho  ABC =  DEF(hình 62 )

Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC

C B

E

F

D

3

70 0

50 0

Hình 62

A = 1800 - B - C = 1800 - 700 - 500 = 600

Xét ABC có A + B + C = 1800 (Định lí tổng ba góc của một tam giác).

BC = EF = 3 ( hai cạnh t ơng ứng của hai tam giác bằng nhau).

Ta có: D = A = 600 ( hai góc t ơng ứng của hai tam giác bằng nhau).

Bài giải:

Trang 9

* Để ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’

ta viết: ABC = A’B’C’

* Quy ớc: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ

tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh

t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau.

ABC =  A’B’C’ nếu

AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'

A = A' ; B = B' ; C = C'

2 - Ký hiệu:

1- Định nghĩa:

Trang 10

5- Cho MNP =  EIK ta viết MPN =  EKI.

Bài tập: các câu sau đây đúng (Đ) hay sai (S)

1- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau

2- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có chu vi bằng nhau

3- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh và các góc bằng nhau

4- Hai tam giác bàng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau

S

Đ

Đ

S

S

Trang 11

Tìm trong các hình 63 ,64 các tam giác bằng nhau ( các cạnh bằng nhau đựơc

đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau )

Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó Viết ký hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó

Bài 10 -SGK/ trg 111:

N

A

C

80 0

30 0

M

I

Hình 63

80 0

80 0

40 0

60 0

H

R

Q

P

Hình 64

Trang 12

A = I = 800 ; C = N = 300

Bµi gi¶i:

Vµ AB = IM ; AC = IN ; BC = MN

Nªn  ABC =  IMN

B = M = 1800 - (800 + 300) = 700 (§Þnh lý tæng ba gãc trong tam gi¸c.)

XÐt  ABC vµ  IMN cã:

A

C

80 0

30 0

B

M

H×nh 63

Trang 13

XÐt  PQR cã:

P = 1800 - (800 + 600) = 400

R1 = 1800 - (800 + 400) = 600

P = H ; Q1 = R1 ; Q2 = R2

XÐt  HQR cã:

H + Q2 + R1 = 1800 (§Þnh lý tæng ba gãc trong tam gi¸c.)

vµ PQ = HR; PR = HQ; QRlµ c¹nh chung

40 0

60 0

P + Q1 + R2 = 1800 (§Þnh lý tæng ba

gãc trong tam gi¸c.)

80 0

80 0

40 0

60 0

H

R

Q

P

H×nh 64

1

1 2

2

Trang 14

- Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau

- Làm bài tập 11,12, 13 SGK/Trg.112.

- Các em HS khá giỏi có thể làm thêm các bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.

 H ớng dẫn bài tập 13 SGK/Tr.112:

Cho  ABC = DEF.Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:

AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm

Chỉ ra các cạnh t ơng ứng của hai tam giác Sau đó tính tổng độ dài ba cạnh của mỗi tam giác

Ngày đăng: 14/04/2021, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm