- RÌn luyÖn cho häc sinh ý thøc nghiªm tóc, cÈn thËn, tiÕt kiÖm...[r]
Trang 1học
ng pháp
chuẩn bị GV
chuẩn bị H/s
Bổ xu ng
1
ÔnTập Đầu
Năm 1 - Giúp h/s hệ thống kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8, rèn kỹ năng ptp, kỹ năng lập công thức
- Ôn các bài toán về tính theo công thức và tính theo PTHH các khái niệm về d.dịch , độ tan, nông
độ d.dịch
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về nồng độ d.dịch
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- GV:
Hệ thống bài tập,câu hỏi
HS : Ôn tập kiến thức cơ bản lớp 8
Tính chất
hhọc của
oxít ,khái
quát về sự
phân loại
của oxit
2 -H/S hiểu t/c hóa học của ô xít ba zơ và đa ra đợc
PTHH t/ứng
-Hiểu cơ sở phân loại ô xít dựa t/c hóa học -Vận dụng đợc hiểu biết về t/c hóa học giải btập
định lợng định tính
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
D/cụ: 1 giá ống no4 ống no , 1 kẹp gỗ
cốc t/tinh, ống hut H/C : CuO , CaO
H2O d d HCl,qui tim
-nớc sạch
2
Một số o xít
quan trọng
(T1)
3 - H/S hiểu đợc t/c hoa học của CaO
-Biết đợc ứng dụng -Biết phơng pháp điều chế CaO trong phòng t/no, công nghiệp
Rèn kỹ năng viết PTHH- khả năng làm BT
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- H/C: CaO, d d HCl,
H2SO4(l), CaCO3,d d Ca(OH)2
-D/Cụ: ống no
cốc t/tinh, đũa thủy tinh Tranh lò nung vôi
- Nớc sạch
Một số o xít
quan trọng
(T1)
4 - H/s biết đợc t/c của SO2
- Biết đợc ứng dụng và p/p điều chế trong phòng thí no, trong công nghiệp
- Rèn k/năng viết PTHH kỹ năng làm các bài tập tính toán theo PTHH
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
t/c h/học của o xít
3 Tính chất hóa học của
a xít
5 - Biết đợc các t/c h/học chung của a xít
- Rèn kỹ năng viết ptp của a xít, phân biệt d,dịch
a xít với d,d ba zơ , d d muối
- Tiếp tục rèn kỹ năng làm BT tính theo PTHH
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- D/c: Giá ống no , ống no , kẹp ,ống hút
- H/c: d d ( HCl , H2SO4 l , Cu
SO4 , NaOH, ) Zn( Al) quì, Fe2O3
-nớc sạch
3 Một số a xít
quan trọng (
T1)
6 - Biết các t/c h/học của a xít HCl , H2SO4 loãng
- Biết cách viết PTPƯ fù hợp với t/c h/học chung của a xít
- Biết vận dụng t/c đã học để giải các bài tập định tính và bài tập định lợng
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- H/c: D d (HCl , H2SO4
,NaOH ) quì tím, H2SO4Đặc ,
Zn, Fe ,Cu(OH)2 (Rắn) , CuO,
Cu
- D/cụ: Giá ống no , ống no ,
nớc sạch
Trang 2kẹp gỗ
4
Một số a xít
quan trọng
(T2)
7 - Biết H2SO4đặc có t/c h/học riêng ,dẫn ra đợc ptp
fù hợp
- Biết nhận biết a xít và muối sun fát
- Biết 1 số ứng dụng của a xít trong đ/sống ,sxuất
- Nắm cách ,nguyện liệu sx a xít trong công nghiệp
-Rèn kỹ năng viết pt, làm BT, Phân biệt lọ h/chất mất nhãn
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- D/cụ: GIá ống no , ống no , kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
- H/c:H2SO4 Đặc, loãng, Cu, d d( BaCL2 , Na2SO4 , HCl, NaCl, NaOH
Luyện tập :
Tính chất hóa
học của o xít ,
a xít
8 - Củng cố t/c h/học của o xbzơ, oxax, t/c h/học
của a xít
- Rèn kỹ năng làm BT định tính và định lợng
- Cách viết PTp fù hợp với t/chất
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
chép bài tập
5
Thực hành
tính chất hóa
học của oxít
và axít
9 - Khắc sâu kiến thức về t/c của o xít qua làm thí
no
- Rèn kỹ năng thực hành, thao tác thí no
- Rèn kỹ năng làm BT nhận biết qua thực hành
- Giáo dục ý thức tiết kiệm ,sáng tạo, gọn
Thực hành Quan sát , hoạt động nhóm p/p rất tích cực
- D/c: 1 giá ống no , 8 ống n0 ,
1 kẹp gỗ , 1 lọ t/tinh ,miệng rộng,1 muôi sắt, 1 cốc t/tinh
có nớc ,ống hút, đèn cồn, 1 bát sứ
- H?c: CaO, H2O, P, d d
Na2SO4 , NaCl, BaCl, quì tím
H/s: 1 xô nớc / 1 nhóm Chuẩn bị tờng trình giờ sau thực hành
Kiểm tra viết 10 - Củng cố và kiểm tra kiến thức của h/s về t/c h/học của o xít ,a xít, 1 số ứng dụng trong thực tế
- Rèn kỹ năng viết ptp, làm 1 số dạng bài tập
- Rèn kỹ năng trình bày bài, tính tự lập và sáng tạo
- Đáp án
- Biểu điểm
-Sự chuẩn
bị làm bài kiểm tra ( kiến thức ) Tính chất
hóa học của
ba zơ
11 - Biết những t/chất h/học chung của ba zơ, Viết
đ-ợc ptp minh họa đđ-ợc cho t/chất mỗi chất
- Vận dụng hiểu biết về t/c h/họccủa ba zơ để giải thích Hiện tợng thờng gặp trong đ/sống và trong s/xuất
- Vận dụng t/c ba zơ làm BT định tính,định lợng
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
hoặc
Na2
CO3
, quì
tím
Fê nol
- Nước sạch
Trang 36 - D/cụ: - Giá để ống no , ống
no , kẹp đũa t/tinh
- H/c: D/d:Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4, Cu SO4 ;
CaCO3hoặc Na2CO3 , quì tím
Fê nol
Một số ba zơ
quan trọng
(T1)
12 - Biết t/c vật lý , hóa học của NaOH,lựa chọn
h/chất viết đợc ptp minh họa
- Biết đợc p/pháp SX NaOH trong công nghiệp
- Rèn kỹ năng viết pt, Làm BT định tính định l-ợng
- D/c: Giá ống no , ống no, kẹp
gỗ, fanh, Đế sứ
Bộ thiết bị điện phân d d muối
Bộ thiết bị điện phân d d muối
- H/c: Quì tím, d d: NaOH, HCl, fênol
H/c: Quì tím, d d: NaOH, HCl, fênol
- Tranh vẽ : Các ứng dụng của NaOH
- Tranh vẽ : Các ứng dụng của NaOH
- Tranh vẽ : Các ứng dụng của
- H/c: Quì tím, d d: NaOH, HCl, fên
Nước sạch
7
Một số ba zơ
quan trọng
(T2)
13 - Biết đợc các t/c vật lý h/học của Ca(OH)2
- Biết cách fa chế chế d/d Ca(OH)2
- Biết các ứng dụng trong đ/s ý nghĩa độ pH của
d d
- Rèn kỹ năng viết ptp fù hợp t/c.khả năng làm
BT định lợng
- H/c: CaO, Nớc quả tranh,d d: HCl, NaCl, NH3
- D/cụ: Cốc t/tinh , đũa t/tinh fễu giấy lọc
giá sắt, ống no, giá
ống no.giấy pH
- Nước sạch
Tính chất
hóa học của
muối
14 - Biết các t/c hóa học của muối
- Biết k/niệm PƯ trao đổi, điều kiện có p trao đổi
- Rèn khả năng viết ptp, Biét cách chọn chất t/g p/, áp dụng giải thích 1 số hiện tợng thờng gặp
- Rèn kỹ năng tính toán bài tập định lợng liên quan t/c muối
+ D/c: ống no , ống hút, kẹp
gỗ , giá ống no, 1 cốc nớc + H/c: Cu, Fe,Các d d:AgNO3, H2SO4, BaCl2 , NaCl, CuSO4 ,,Na2CO3 , Ba(OH)2 , Ca(OH)2
- Nước sạch
Một số muối
quan trọng 15 - Biết t/c v/lý h/học của 1 số muối q/trọng: NaCl , KNO3 Trực quan-Đàm thoại - Tranh vẽ ruộng muối -
Trang 4- Biết đợc trạng thái và cách khai thác muối - Biết ứng dụng q/trọng của muối
- Rèn kỹ năng viết PT , làm BT định tính
- Thảo luận
Phân bón
hóa học 16 - Biết k/niệm phân bón hóa học ? vai trò các ntố hóa đối với cây trồng
- Biết CTHH 1 số muối qtrọng dùng làm p/bón hiểu 1 tính chất của p/bón
- Rèn kĩ năng p/bịêt màu phân đạm , kali, lân - Củng cố kĩ năng tính toán hóa học
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- Mẫu p/bón hóa học
- Phiếu học tập
9
mối quan hệ
giữa các hợp
chất vô cơ
17 - Học sinh biết đợc mối quan hệ giữa các hợp
chât vô cơ ,viết đợc các phơng trình p hh thể hiện
sự chuyển hóa giữa các chat Ploại hợp chất vô cơ
- Rèn kĩ năng viết pơng trình p/ hóa học
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Phiếu học tập
Luyện tập
chơng 1 18 - Củng cố đợc t/c của các loại h/chất vô cơ: OX, AX, BZơ ,Muối Mối quan hệ của các h/chất đó
- Rèn kỹ năng viết ptp, Biết phân biệt các hóa chất
- Rèn kỹ năng làm bài tập định lợng
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Bảng fụ chép kiến thức cần nhớ- Bài tập
10
THựC HàNH
: Tính chất
hoá học của
ba zơ và
muối
19 - H/s củng cố kiến thức t/c h/học của các chất =
thực no
- Rèn kỹ năng làm thí no , Khả năng q/sát, suy
đoán của h/s , tính sáng tạo , nhanh nhẹn chính xác
Thực hành Quan sát , hoạt động nhóm p/p rất tích cực
- H/c: D d NaOH, FeCl3,, Cu
SO4, HCl, BaCl2,
Na2SO4H2SO4, dây Al, 1 cốc nớc, Cu(OH)2
- D/cụ: Giá ống no, 12 chiếc ống no, 4 ống hút, kẹp
- D/cụ: Giá ống no, 12 chiếc ống no, 4 ống hút, kẹp gỗ
nớc sạch Chuẩn bị tờng trình giờ sau thực hành
Kiểm tra
Viết 20 - Củng cố kiến thức về các h/chất vô cơ, mối q/hệ giữa ,các h/c,
- Kiểm tra đợc kiến thức của h/s ,đặc biệt là kỹ năng viết PTPƯ fù hợp t/c h/học, kỹ năng làm bài tập định tính
Tính chất vật 21 Biết 1 số t/chất vật lý của kim loại thông qua q/s Trực quan - D/c: đoạn dây Fe, 1 đèn cồn,
Trang 5lý chung
của kim loại và làm thí nKluận o, , Biết mô tả thí no, nhận xét rút ra
- Biết ng dụng của kim loại trong đ/s và công nghiệp
- Biết liên hệ giữa t/chất và ứng dụng của nó
-Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
diêm, dây điện đồng , than chì, than gỗ, 1 dao, 1 kéo, vật thử tính dẫn điện Al,
- GV Đem dây bạc, vỏ kẹo rát bạc
- GV : Đem dây bạc, vỏ kẹo rát bạc
Tính chất
hóa học của
kim loại
22 - Biết t/chất h/học chung của k/loại
- Rút ra t/c = cách ,nhớ k/thức đã học từ L8+L9
- Biết tiến hành thí no, q/sát g/thích ,rút ra NX
- Biết lấy VD từ 1 số k/loại cụ thể, viết PTPƯ
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- H/c; 1 lọ o xi, 1 lọ clo, Na, dây thép, d d( H2SO4 loãng,
Cu SO4, AgNO3,AlCl3) Fe, Zn,Cu
- D/c: 1 lọ t/tinh miệng rộng, giá ống no , 10 ống no, đèn cồn, muôi sắt, 2 ống hút, 1 cốc nớc
cồn, muôi sắt, 2 ống hút, 1 cốc nớc
Gv: Bảng fụ chép bài tập
12
Dãy hoạt
động hóa
học
của kim loại
23 - Biết dãy hđk/loại hiểu đợc 4 ý nghĩa
- Biết tiến hành n/cứu t/no đối chứng để xắp xếp rút ra KL hoạt động mạnh ,yếu theo dãy
- Từ thí no rút ra ý nghĩa của dãy , viết ptp minh họa
- Bớc đầu vận dụng ý nghĩa của dãy để viết ptp
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- D/c: Giá ống no, ống no , cốc t/tinh,kẹp gỗ, ống hút, 1 cốc nớc
nớc
- H/c: Na, Đinh Fe , dây Cu, dây Ag, d d( Cu SO4 ,Fe SO4,
AgNO3 , HCl, H2O, fênol,
Nhôm 24 - Biết t/c vật lý , h/học chung , riêng của nhôm
- Biết ứng dụng của Al qua t/c h/học, Và biết cách
điều chế
- Rèn kỹ năng viết ptp, Biiết cách sử dụng đồ dung = Al
cho hợp lý
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- D/c: 1 miếng bìa cứng, thìa,
1 đèn cồn,1ốngdẫn khí, ống
no ,kẹp, giá ống n,, 1 cốc n-ớc,ống hút
- H/c: Al lá và bột,d d HCl, NaOH,
Sắt 25 - Biết t/chất v/lý.h/học của Fe.Biết liên hệ t/chất
của Fe và vị chí của Fe trong dãy h/động h/học
- Dùng t/no, kiến thức đã học để k/luận t/chất của Fe
- Viết đợc PTPƯ minh họa t/c h/học của Fe
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- D/c: Bình thủy tinh miệng rộng,đèn cồn, kẹp gỗ
- H/c: dây Fe hình lò so, Bình khí clo
Trang 6Hợp kim của
sắt:Gang
,thép
26 - Biết k/niệm gang thép Tính chất và ứng dụng
của chất đó
- Biết ng/tắc,ng/liệu quá trình sxuất thép trong lò CN
- Rènkỹ năng đọc tóm tắt kiến thức từ sách, Sử dụng kiến thức rút ra ứng dụng
- Viết đợc ptp qua q/trình s xuất gang thép
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm -Sơ đồ lò luyện thép, Sơ đồ lò cao
14
14
ăn mòn kim
loại
và bảo vệ
kim loại
không bị ăn
mòn
27 - Biết k/n sự ăn mòm k/loại
- Biết nguyên nhân k/loại bị ăn mòn, các y/tố a/h-ởngđến sự ăn mòn k/l để có cách bảo
- Biết liên hệ thực tế ,để biết bảo vệ và sử dụng đồ
= k/l
- Rèn kỹ năng làm t/no n/cứu về các yếu tố a/h-ởng sự ăn mòn
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
số đồ dùng bị gỉ, bảng fụ , bút
đinh ngâm vào nớc cất, cho tiếp xúc k/khí và nớc giếng
đinh ngâm vào dd muối(SG
K T66) (Thí no đã làm ở nhà
từ T25 )
Luyện tập
chơng II 28 - H/s hệ thống kiến thức cơ bản,so sánh t/c của nhôm,sắt, với t/c chung k/loại
- Biết vận dụng ý nghĩa dãy k/loại để xét ptp, vận dụng làm BT định lợng và định tính
Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Tấm bìa ghi t/c ,thành fần, ứng dụng của gang thép
- Bảng fụ- bút dạ, Fiếu ghi BT
15
Thực hành :
tính chất hoá
họccủa nhôm
và sắt
29 - Khắc sâu kiến thức hoá học của nhôm sắt
- Rèn kĩ năng thực hành hoá học ,khả năng làm bài tập thực hành hoá học
Thực hành Quan sát , hoạt động nhóm p/p rất tích cực
- D/c: 1 miếng tôn 5x5cm;
đèn cồn , thìa ,diêm ,giá thí
n0 3 ống n0 , đũa TT ,1 bát
sứ ,kẹp , ống hút ,nam châm
- H/c: Bột Al ,bột S ,bột Fe ,
giấy lọc , dd NaOH, (3bộ)
Chuẩn bị tờng trình giờ sau thực hành
Tính chất
Chung của 30 - Biết 1 số t/c vật lý,t/c h/học của PK và so sánh đợc với t/c của k/loại Trực quan-Đàm thoại -H/c: 1 bình clo, qùi tím,nớc - D/c: 1 bộ TN đ/c H2 có ống
Trang 7phi kim - Biết đợc mức độ hoạt động của 1 số các PK
- Biết n/cứu TN3, sử dụng kiến thức rút ra t/c
- Viết đợc ptp fù hợp với t/c h/học
- Thảo luận
16
Clo 31 - biết t/c vật lý , t/chất h/học của clo
- H/s viết đợc pt biểu diễn t/chất h/học của clo
- Biết dựa vào k/ thức đã học để dự đoán đợc t/c của clo
- Biết thao tác và tiến hành thí no,q/sát và đọc các
số liệu
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
1/ Đốt Fe Trg Clo; 2/Clo t/d
H2O ; 3/Al + Kiềm 2/D/c: Bình t/tinh có nút,đèn cồn, đũa t/tinh ,giá sắt,cốc 3/ H/c:Lò so Fe (bút bi),3 bình khí clo,d dNaOH, nớc , t/tinh ống dẫn khí ,nhôm 3/ H/c:Lò so Fe (bút bi),3 bình khí clo,d dNaOH, nớc Clo (T2) 32 Củng cố t/chất h/học của clo,
- Biết ứng dụng của clo, Biết p/p đ/chế clo trong PTN : d/cụ h/chất , cách thu
- Biết p/p đ/c clo trong c/nghiệp
- Rèn kỹ năng q/s đọc Kluận t/c ,/dụng , đ/chế clo
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- Bình điện fân dd NaCl , Hình 3,4 fóng to
- H/c: MnO2 , dd HCl đặc , Bình đựng H2SO4,dd NaOHđ
- D/c: Gía Fe, đèn cồn, Bình
cầu có nhánh, ống dẫn
khí, bình t/t thu clo, Cốc t/t đựng d
d NaOH.để khử clo d
17
Các bon 33 - Biết: Các dạng thù hình của C,Sơ lợc cáct/cv/lý
của các dạng thù hình
- Biết t/c h/học của C đặc biệt là tính khử
Biết n/cứu TN tính hấp fụ,rút ra t/c h/học và -/dụng
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- Mẫu vật: Ruột bút chì,than
gỗ ,than hoa
- D/c: Giá Fe, ống no, giá ống
no, đèn cồn,cốc t/tinh, fễu muôi Fe, giấy lọc- H/c : 1 lọ khí o xi, than gỗ, H2O, CuO,
d d Ca(OH)2
Các o xít của
các bon 34 - Biết 2 loại o xít của C: Tính chất lý hóa học- Biết : Ng/tắc đ/chế CO2 trong PTN, cách thu khí
- Biết q/s TN ,qua hình , Kiến thức cũ rút ra t/c đ-ợcPTPƯ minh họa cho t/c
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
D/c: ống no , thìa , cốc t/tinh,
đèn cồn, diêm, kẹp,giá no,
- H/c: nớc, NaHCO3
n-ớc vôi trong
Ôn tập học
kỳ I 35 - Củng cố đợc kiến thức cơ bản về các hợp chất vô cơ.t/c chung của KL, PKT/c h/học , mối quan -Đàm thoại- Thảo luận Bảng fụ chép btập, 1 số kiến thức cơ bản
Trang 8hệ gữa các hợp chất ,ứng dụng của các hợp chất,
Kiểm tra học
kỳ I 36 - Kiểm tra đợc kiến thức của h/s vê t/c hóa học,
dụng của h/chất vô cơ, đơn chất k/l pkim
- Rèn kỹ năng h/s viết ptp, làm BT định lợng
định tính,trình bày khoa học,rèn tính tự lập,tính t
duy sáng tạo cho h/s
19
A xít các boníc
và muối các
bonát
37 - Biết : H2CO3 là ax yếu, ko bền
- M’ (=CO3) có t/c nh 1 muối còn rễ bị fân huỷ
- Biết ứng dụng trong sx , đ/sống
- Biết tiến hành t/no , biết q/s g/thích, viết pthh
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
+ D/C: giá ống no , ống no , ống hút, kẹp gỗ
+ H/c: dd Na2CO3 , K2CO3 , NaHCO3 , HCl, Ca(OH)2 , CaCl2
+ Tranh vẽ: chu trình các bon trong tự nhiên
công nghiệp
si li cát 38 -Biết : Là PK hoạt động h/học yếu, -Si líc đi oxit là chất có nhiều trong tự nhiên, ở
d-ới dạng đất sét trắng , cao lanh, thạch anh… là 1 oxax
-Từ vật liệu chính là đất sét ,cát kết hợp với các vật liệu khác và với kỹ thuật khác nhau, công nghiệp silicát đã SX ra s/phẩm có nhiều ứng dụng : đồ gốm , sứ …
-Biết sử dụng kiến thức thực tế để x/dng kiến mới
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Bảng nhóm, mẫu vật ,tranh về
đồ gốm sứ t/tinh, si măng…
Mẫu vật : Đất sét ,cát trắng
20
Sơ lợc về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học
( Tiết 1)
39 - Biết :Nguyên tắc xắp xếp các ng/tố theo chiều
tăng của điện tích
- Cấu tạo bảng t/ hoàn gồm ô n/tố nhóm , chu kỳ cho ta biết điều gì về cấu tạo n/tố
- Rèn kỹ năng h/s q/sát tìm đ/điểm cấu tạo n/tố
từ ô n/tố, nhóm,chukỳ , từ cấu tạo n/tử có thể suy
ra vị trí n/tố
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- Tranh bảng hệ thống tuần hoàn
- Sơ đồ cấu tạo n/tử 1 số n/tố( Nhóm 1- nhóm 3)
sƠ LƯợC Về
BảNG TUầN
HOàN CáC
40 Kiến thức: H/s biết
- N/tắc xắp xếp các n/tố theo chiều tăng của
đ/tích hạt nhân
- Đ/điểm của ô n/tố , chu kỳ , nhóm trong bảng
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
-Trang bảng THHH
- -Sơ đồ cấu tạo ng/tử phóng to
1 số n/tố
Trang 9NGUYÊN
Tố HOá HọC
(T2)
HTTH
- Qui luật biến đổi t/c trong chu kỳ,nhóm(chu kỳ 2,3nhóm I ,VII.)
- Từ vị trí suy cấu tạo n/tử , t/c cơ bản và ngợc lại
21
Luyện tập
chơng 3 41 + Kiến thức: -Hệ thống hoá kiến thức đã học,Tính chất của
Clo, các bon , si líc, 1 số hợp chất của nó -Cấu tạo bảng hệ thống và sự biến đổi tuần hoàn của ng/tố trong chu kỳ nhóm, ý nghĩa của bảng TH
+ Kỹ năng: - Biết chọn chất fù hợp lập sơ đồ, sự biến đổi qua lại
- Vận dụng làm BT về bảng TH
Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Bảng viết sơ đồ, fiếu học tập,
THực hành :
Tính chất hoá
học của
phi kim và hợp
chất của chúng
Khắc sâu k/thức PK , muối các bon nát , m’
clorua + Kỹ năng:
-kỹ năng thực hành hoá, thao tác thí ng giải BT thực nghiệm
-Tính cẩn thận khoa học, trong th/hành , học tập
Thực hành Quan sát , hoạt động nhóm p/p rất tích cực
+ D/C: Giá ống ng , 10 ôngd
ng, đèn cồn, giá sắt , ống dẫn khí, ống hút
-H/c: CuO ,C, DD vôi trong, NaHCO3 , Na2CO3 , NaCl , HCl, H2O
Chuẩn bị tờng trình giờ sau thực hành
22
Khái niệm về
hợp chất hữu
cơ và hoá học
hữu cơ
43 + Kiến thức:
-H/s hiểu t/n là h/học h/cơ ? h/chất h/cơ
-Nắm đợc cách fân loại các hợp chất h/cơ
+ Kỹ năng:
- fân biệt 1 số chất h/cơ thông thờng với các chất vô cơ
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- Bông, nến nớc vôi trong, cốc t/tinh , ống ng , đũa t/tinh
Cấu tạo phân
tử hợp chất
hữu cơ
44 + Kiến thức:
ở h/chất h/cơ các fân tử , ntử Lkết theo đúng h/trị(
C IV ; O II, ; H (I ) -Mỗi chất h/cơ có 1 CTCT ứng trật có LK xác
định -Có 3 loại mạch các bon +Kỹ năng:- Viết công thức cấu tạo
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Mô hình fân tử h/c h/cơ
- Nắm đợc CTCT , t/chất vật lý, t,chất hoá học của
mê tan
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận
- Mô hình phân tử CH4
- Khí CH4 , dd Ca(OH)2
- D/c: ống t/tinh vót nhọn ,
Trang 10-Nắm định nghĩa liên kết đơn , PƯ thế -Biết trạng thái tự nhiên , ứng dụng của mê tan + Kỹ năng: - Viết PTHH p thế , PƯ cháy
nhóm cốc t/tinh , ống nghiệm
- Nắm đợc CTCT , t/chất vật lý, t,chất hoá học của
ê tylen -Nắm định nghĩa liên kết đôi , PƯ cộng đặc trng,
p trùng hợp -Biết ứng dụng của ê tilen, Biết viết công thức cấu tạo và dự đoán t/c h/học qua CTCT
+ Kỹ năng:
- Viết PTHH p công , trùng hợp , Viết CTCT
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Khí C2H4 đ/chế từ: rợu và
H2SO4đ, dd Br -D/c: ống ngh ,ống dẫn khí, kẹp gỗ
24
- Nắm đợc CTCT , t/chất vật lý, t,chất hoá học của C2H2
-Nắm định nghĩa , đ/điểm của liên kết ba , PƯ
cộng, ứng dụng của h/chất -Củng cố 1 số t/c chung về h/chất hyđrocác bon + Kỹ năng:
- Viết PTHH , bớc đầu dự đoán t/c qua CTCT
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- Mô hình p/tử.tranh ứng dụng,
- Đất đèn, nớc,dd Br, bình cầu , fễu chiết,chậu t/tinh ống dẫn khí, bình thu khí
:
Ben zen 48 + Kiến thức: -Nắm đợc CTCT , t/chất vật lý, t,chất hoá học
.ứng dụng
- Củng cố định nghĩa liên kết đơn , PƯ thế…
+ Kỹ năng:
- Viết PTHH p thế , PƯ cháy, CTCT, giải bài tập
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
-Tranh vễ mô ta PƯ với Br,
C6H6 , dầu ăn , dd Br , Nớc, ống no , ống hút giá ống ngh
25
Dầu mỏ và
khí thiên
nhiên
49 + Kiến thức:
- Nắm đợc tính chất vật lý, trạng thái thiên nhiên, thành fần cách khai thác, chế biến, ứng dụng, dầu
mỏ khí thiên nhiên
- Biết crắc kinh là p/p quan trọng để chế biến dầu
mỏ, đ,điểm cơ bản,cách bảo quản,tránh ô nhiễm
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Mẫu dầu, tranh :sơ đồ trng cất dầu mỏ , ứng dụng chế biến , bản đồ khoáng sản ( địa lý )
Nhiên liệu 50 + Kiến thức: - Nắm nhiên liệu là những chất cháy đợc toả
nhiệt và fát sáng
- Nắm đợc cách fân loại nhiên liệu, đ/đ ứng dụng của 1 số nh/liệu
Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Hình: 4.21 ; 4.22